Gói thầu: Quản lý, BDTX Quốc lộ 10 đoạn Km6+500 - Km25+500; Km58+200 - Km93+380; Km98+400 - Km111; Km112 - Km174+752 và Quốc lộ 21B đoạn Km66+500 - Km90+168

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210306069-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1
Tên gói thầu Quản lý, BDTX Quốc lộ 10 đoạn Km6+500 - Km25+500; Km58+200 - Km93+380; Km98+400 - Km111; Km112 - Km174+752 và Quốc lộ 21B đoạn Km66+500 - Km90+168
Số hiệu KHLCNT 20210305432
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-04 11:10:00 đến ngày 2021-03-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 54,634,839,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 820,000,000 VNĐ ((Tám trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
B PHẦN I: CÔNG TRÌNH ĐANG KHAI THÁC QL.10 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
C I. HẢI PHÒNG
D I.1. QL, BDTX ĐƯỜNG BTN QL.10 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
E 1. QL,BDTX ĐƯỜNG 4 làn xe QL.10 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021) (L= 2,68KM)
F 1.1 Công tác quản lý QL.10 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,01 km/năm
2 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,01 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,067 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,14 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,01 km/năm
6 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,01 km/năm
G 1.2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước QL.10 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,809 m3
2 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,618 km/lần
3 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,01 km/lần
4 Vét rãnh kín bằng thủ công 30%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 315 m
5 Vét rãnh kín bằng máy 70%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 525 m
H 1.3. BDTX mặt đường QL.10 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Xử lý cao su sình lún, chiều đày mặt đường đã lèn ép dày 12cm đối với MĐ BTN (có lớp đất CP và CPĐD) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,085 m2
2 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 79,757 m2
I 1.4. Công tác ATGT QL.10 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,616 m2
2 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,289 Cọc
3 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,032 Cột
4 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,336 Cột
5 Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,034 Bộ
6 Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,026 Bộ
7 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 Bộ
8 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,124 Cột
9 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,887 m2
10 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,503 m2
11 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,1 m2
12 Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,153 Tấm
13 Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,153 Tấm
14 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 109,8 md
J 2. QL,BDTX ĐƯỜNG 2 làn xe QL.10 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021) (L= 12,41KM)
K 2.1. Công tác quản lý QL.10 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,307 km/năm
2 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,307 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,31 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 130,302 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,307 km/năm
6 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,307 km/năm
L 2.2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước QL.10 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,615 m3
2 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,753 km/lần
3 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,307 km/lần
4 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công tính 10% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,837 m
5 Vét rãnh hở hình thang bằng máy tính 90% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 259,532 m
6 Vét rãnh kín bằng thủ công 30%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 258,433 m
7 Vét rãnh kín bằng máy 70%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.325,898 m
8 Bổ sung nắp rãnh bê tông, hố ga (KT 1x0,75x0,1m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,753 nắp
9 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 182,359 md
10 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 196,64 md
M 2.3. BDTX mặt đường QL.10 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 250,469 ca/lần/km
2 Xử lý cao su sình lún, chiều đày mặt đường đã lèn ép dày 12cm đối với MĐ BTN (có lớp đất CP và CPĐD) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 55,513 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 338,365 m2
N 2.4. Công tác ATGT QL.10 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 48,897 m2
2 Sơn cọc tiêu, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí.... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,551 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,748 Cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,015 Cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,168 Cột
6 Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,467 Bộ
7 Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,099 Bộ
8 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 56,575 Bộ
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,34 Cột
10 Thay thế MLG, cột thủy chí... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,552 Cột
11 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,399 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 232,844 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 93,073 m2
14 Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,771 Tấm
15 Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,771 Tấm
16 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 554,986 md
17 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 266,068 mắt
O I.2. QL,BDTX CẦU QL.10 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
P 1. QL, BDTX cầu
Q 1.1. QL cầu có chiều dài
1 Kiểm tra cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,25 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,25 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,25 cầu/năm
R 1.2. QL cầu có chiều dài 200-300m QL.10 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021) (L= 469,73M)
1 Kiểm tra cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 cầu/năm
S 1.3. Công tác BDTX cầu có chiều dài
1 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,672 md
2 Sơn lan can cầu bằng thép 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,707 m2
3 Sơn lan can cầu bằng BT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 79,902 m2
4 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 m3
5 Vệ sinh mặt cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23.680,692 m2
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 md
7 Vệ sinh khe co giãn cao su Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 141,6 md
8 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,512 m2
9 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,058 m2
10 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 118,403 m2
11 Phát quang cây dại hai đầu cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.050 m2
12 Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 257,071 md
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,89 Cầu
T 2. QL, BDTX cầu >300m - Quán Toan 2 - Km25+500 QL.10 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021) (L= 718M)
U 2.1. QL cầu có chiều dài >300m QL.10 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Kiểm tra cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 cầu/năm
V 2.2. Công tác BDTX cầu có chiều dài >300m QL.10 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,154 md
2 Sơn lan can cầu bằng thép 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38,772 m2
3 Sơn lan can cầu bằng BT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 96,93 m2
4 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 m3
5 Vệ sinh mặt cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28.432,8 m2
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,012 md
7 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 142,164 m2
8 Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 646,2 md
9 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.866,43 m2
10 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,375 Cầu
W 3. QL, BDTX cầu >300m - Kiền (Km 20+590) QL.10 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021) (L= 1199,1M)
X 3.1. QL cầu chiều dài 1.199,1m QL.10 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu Kiền Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 cầu/năm
2 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu Kiền Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 cầu/năm
3 Kiểm tra thường xuyên cầu dài L= 1.199,1mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 150,563 Hàng ngày
4 Kiểm tra thường xuyên cầu kiền hàng tháng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,95 Hàng tháng
5 Kiểm tra kỹ thuật dầm hộp hàng tháng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,95 Hàng tháng
6 Tuần tra, bảo vệ điều hành giao thông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,375 cầu/ năm
Y 3.2. Công tác BDTX cầu có chiều dài 1.199,1m QL.10 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Vệ sinh mặt cầu bằng xe quét rác CIII, IV tính 90% máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,2 ca/lần/km
2 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,597 md
3 Sơn lan can cầu bằng thép 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 141,806 m2
4 Sơn lan can cầu bằng BT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 194,4 m2
5 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 71,946 m3
6 Vệ sinh gói cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27 gối cầu
7 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,331 md
8 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,89 m2
9 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 74,003 m2
10 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 226,63 m2
11 Phát quang cây dại hai đầu cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.800 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10.783,806 m2
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,375 Cầu
14 Sơn Thang bộ hành kiểm tra dầm hộp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,288 m2
Z I.3. QL, BẢO DƯỠNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG QL.10 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Thay bóng cao áp bằng cơ giới Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,21 Bóng
2 Bảo dưỡng hệ thống chiếu sáng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,3 Cái
3 Thay thế bóng đèn LED loại 1,2m hộp đèn 2 bóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,011 Cái
4 Thay cáp dầm hộp 3x25+1x16 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 m
AA II. THÁI BÌNH
AB II.1 QL, BDTX ĐƯỜNG BTN QL.10 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
AC 1. QL,BDTX ĐƯỜNG 4 làn xe QL.10 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021) (L= 7,215KM)
AD 1.1 Công tác quản lý QL.10 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,411 km/năm
2 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,411 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,18 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 75,758 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,411 km/năm
6 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,411 km/năm
AE 1.2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước QL.10 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,281 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 109,5 md
3 Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m (90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 985,5 md
4 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,74 km/lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,411 km/lần
6 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công tính 10% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,25 m
7 Vét rãnh hở hình thang bằng máy tính 90% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 47,25 m
8 Vét rãnh kín bằng thủ công 30%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 184,838 m
9 Vét rãnh kín bằng máy 70%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.663,538 m
10 Bổ sung nắp rãnh bê tông, hố ga (KT 1x0,75x0,1m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,545 nắp
11 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40,725 md
12 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 90,045 md
AF 1.3. BDTX mặt đường QL.10 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Xử lý cao su sình lún, chiều đày mặt đường đã lèn ép dày 12cm đối với MĐ BTN (có lớp đất CP và CPĐD) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38,636 m2
2 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 235,498 m2
AG 1.4 Công tác ATGT QL.10 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,186 m2
2 Sơn cọc tiêu, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí.... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34,354 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,476 Cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,063 Cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,523 Cột
6 Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,938 Bộ
7 Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,053 Bộ
8 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,272 Bộ
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,51 Cột
10 Thay thế MLG, cột thủy chí... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,551 Cột
11 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,125 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 67,553 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 54,113 m2
14 Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,077 Tấm
15 Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,077 Tấm
AH 2. QL,BDTX ĐƯỜNG BTN 2 làn xe QL.10 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021) (L= 12,383KM)
AI 2.1. Công tác quản lý QL.10 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,287 km/năm
2 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,287 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,309 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 130,025 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,287 km/năm
6 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,287 km/năm
AJ 2.2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước QL.10 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,646 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 214,418 md
3 Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m (90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.929,761 md
4 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,717 km/lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,287 km/lần
6 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công tính 10% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 142,222 m
7 Vét rãnh hở hình thang bằng máy tính 90% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.279,994 m
8 Vét rãnh kín bằng thủ công 30%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 252,354 m
9 Vét rãnh kín bằng máy 70%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.271,19 m
10 Bổ sung nắp rãnh bê tông, hố ga (KT 1x0,75x0,1m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,571 nắp
11 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 442,03 md
12 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 127,011 md
AK 2.3. BDTX mặt đường QL.10 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 150,713 ca/lần/km
2 Xử lý cao su sình lún, chiều đày mặt đường đã lèn ép dày 12cm đối với MĐ BTN (có lớp đất CP và CPĐD) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 56,247 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 342,84 m2
AL 2.4. Công tác ATGT QL.10 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,237 m2
2 Sơn cọc tiêu, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí.... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 68,663 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,549 Cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 Cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,955 Cột
6 Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,448 Bộ
7 Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,079 Bộ
8 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 52,767 Bộ
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,625 Cột
10 Thay thế MLG, cột thủy chí... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,754 Cột
11 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,33 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 120,178 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 92,875 m2
14 Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,888 Tấm
15 Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,888 Tấm
16 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 317,475 mắt
AM II.2 QL,BDTX CẦU QL.10 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
AN 1. QL, BDTX cầu
AO 1.1 QL cầu có chiều dài
1 Kiểm tra cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,25 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,25 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,25 cầu/năm
AP 1.2 QL cầu có chiều dài 50-100m QL.10 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021) (L= 179,44M)
1 Kiểm tra cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,25 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,25 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,25 cầu/năm
AQ 1.3 QL cầu có chiều dài 100-200m QL.10 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021) (L= 280,3M)
1 Kiểm tra cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 cầu/năm
AR 1.4. Công tác BDTX cầu có chiều dài
1 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,969 md
2 Sơn lan can cầu bằng thép 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35,449 m2
3 Sơn lan can cầu bằng BT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 88,622 m2
4 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,72 m3
5 Vệ sinh mặt cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28.176,336 m2
6 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 140,882 m2
7 Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 354,488 md
8 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,116 Cầu
9 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,116 Cầu
10 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,756 Cầu
AS 2. QL, BDTX cầu Hoà Bình - Km84+140 QL.10 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021) (L= 437,1M)
AT 2.1. QL cầu có chiều dài >300m QL.10 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Kiểm tra cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 cầu/năm
AU 2.2. Công tác BDTX cầu có chiều dài >300m QL.10 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,311 md
2 Sơn lan can cầu bằng thép 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,603 m2
3 Sơn lan can cầu bằng BT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 59,009 m2
4 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 m3
5 Vệ sinh mặt cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34.618,32 m2
6 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 173,092 m2
7 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.432,923 m2
8 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,375 Cầu
AV 3. QL, BDTX cầu Tân Đệ - Km99+200 QL.10 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021) (L= 1.080,8M)
AW 3.1. QL cầu có chiều dài 1.080,8m QL.10 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu Tân Đệ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 cầu/năm
2 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu Tân Đệ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 cầu/năm
3 Kiểm tra thường xuyên cầu dài L= 1.080,8m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 136,875 Hàng ngày
4 Kiểm tra thường xuyên cầu kiền hàng tháng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,5 Hàng tháng
5 Kiểm tra kỹ thuật dầm hộp hàng tháng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,5 Hàng tháng
6 Tuần tra, bảo vệ điều hành giao thông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,375 cầu/ năm
AX 3.2. Công tác BDTX cầu có chiều dài >300m QL.10 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,242 md
2 Sơn lan can cầu bằng thép 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 41,115 m2
3 Sơn lan can cầu bằng BT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 193,326 m2
4 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 64,848 m3
5 Vệ sinh mặt cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 58.363,2 m2
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,093 md
7 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,642 m2
8 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 109,296 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 291,816 m2
10 Phát quang cây dại hai đầu cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13.894,2 m2
11 Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 354,488 md
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8.760,965 m2
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,375 Cầu
14 Vệ sinh biển báo phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.480,042 m2
15 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.881,153 mắt
AY II.3 BDTX CÂY XANH QL.10 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Tưới nước chăm sóc cây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 55.983,6 m2/lần
2 Phát thảm cỏ bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.749,488 m2/lần
3 Trồng bổ sung cây trúc đào (cây ngâu) bị chết Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 41,693 Cây
AZ II.4 QL, BDTX ĐIỆN CHIẾU SÁNG QL.10 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Thay bóng cao áp bằng cơ giới Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,09 Bóng
2 Bảo dưỡng hệ thống chiếu sáng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,3 Cái
BA III. NAM ĐỊNH
BB III.1 QL, BDTX ĐƯỜNG BTN QL.10 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
BC 1. QL,BDTX ĐƯỜNG 4 làn xe QL.10 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021) (L= 14,34KM)
BD 1.1 Công tác quản lý QL.10 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,755 km/năm
2 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,755 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,358 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 150,57 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,755 km/năm
6 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,755 km/năm
BE 1.2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước QL.10 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,51 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,066 md
3 Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m (90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 54,594 md
4 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,359 km/lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,755 km/lần
6 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công tính 10% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 692,213 m
7 Vét rãnh hở hình thang bằng máy tính 90% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6.229,913 m
8 Vét rãnh kín bằng thủ công 30%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 145,125 m
9 Vét rãnh kín bằng máy 70%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.306,125 m
10 Bổ sung nắp rãnh bê tông, hố ga (KT 1x0,75x0,1m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,354 nắp
11 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 551,625 md
12 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 174,75 md
BF 1.3. BDTX mặt đường QL.10 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 162 ca/lần/km
2 Xử lý cao su sình lún, chiều đày mặt đường đã lèn ép dày 12cm đối với MĐ BTN (có lớp đất CP và CPĐD) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 76,699 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 467,496 m2
BG 1.4. Công tác ATGT QL.10 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,173 m2
2 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,229 Cọc
3 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,147 Cột
4 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,67 Cột
5 Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,002 Bộ
6 Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,116 Bộ
7 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,298 Bộ
8 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,384 Cột
9 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,598 m2
10 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 129,398 m2
11 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 107,55 m2
12 Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0606 Tấm
13 Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0606 Tấm
BH 2. QL,BDTX ĐƯỜNG 2 làn xe QL.10 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021) (L= 20,054KM)
BI 2.1. Công tác quản lý QL.10 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,04 km/năm
2 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,04 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,501 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 210,566 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,04 km/năm
6 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,04 km/năm
BJ 2.2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước QL.10 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,081 m3
2 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,073 km/lần
3 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,04 km/lần
4 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công tính 10% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.057,26 m
5 Vét rãnh hở hình thang bằng máy tính 90% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9.515,344 m
6 Vét rãnh kín bằng thủ công 30%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 306,676 m
7 Vét rãnh kín bằng máy 70%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.760,082 m
8 Bổ sung nắp rãnh bê tông, hố ga (KT 1x0,75x0,1m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,2 nắp
9 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,207 md
10 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 758,137 md
BK 2.3. BDTX mặt đường QL.10 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 296,735 ca/lần/km
2 Xử lý cao su sình lún, chiều đày mặt đường đã lèn ép dày 12cm đối với MĐ BTN (có lớp đất CP và CPĐD) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 88,438 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 539,049 m2
BL 2.4. Công tác ATGT QL.10 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,933 m2
2 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,5 Cọc
3 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,207 Cột
4 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,78 Cột
5 Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,22 Bộ
6 Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,098 Bộ
7 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,331 Bộ
8 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,928 Cột
9 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,305 m2
10 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 90,159 m2
11 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 150,404 m2
12 Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,695 Tấm
13 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,417 md
BM III.2 QL,BDTX CẦU QL.10 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
BN 1. QL, BDTX cầu
BO 1.1 QL cầu có chiều dài ≤50 QL.10 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Kiểm tra cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu/năm
BP 1.2. Công tác BDTX cầu có chiều dài
1 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,521 md
2 Sơn lan can cầu bằng thép 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,374 m2
3 Sơn lan can cầu bằng BT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,436 m2
4 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,24 m3
5 Vệ sinh mặt cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8.671,68 m2
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,178 md
7 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 43,358 m2
8 Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 93,744 md
BQ 2. QL, BDTX cầu >300m QL.10 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021) (L= 311,45M)
BR 2.1. QL cầu có chiều dài >300m QL.10 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Kiểm tra cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 cầu/năm
BS 2.2 Công tác BDTX cầu có chiều dài >300m QL.10 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,934 md
2 Sơn lan can cầu bằng thép 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,818 m2
3 Sơn lan can cầu bằng BT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 84,092 m2
4 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 m3
5 Vệ sinh mặt cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16.818,3 m2
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,169 md
7 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 84,092 m2
8 Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 168,183 md
9 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,375 Cầu
BT III.3 BDTX CÂY XANH QL.10 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Tưới nước chăm sóc cây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37.557,981 m2/lần
2 Phát thảm cỏ bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.173,687 m2/lần
3 Trồng bổ sung cây trúc đào (cây ngâu) bị chết Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 58,973 Cây
BU IV. TỈNH NINH BÌNH
BV IV.1 QL, BDTX ĐƯỜNG BTXM QL.10 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
BW 1. QL, BDTX ĐƯỜNG BTXM 4 LÀN XE QL.10 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021) (L= 3,321KM)
BX 1.1 Công tác quản lý QL.10 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,49 km/năm
2 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,49 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,083 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34,866 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,49 km/năm
6 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,49 km/năm
BY 1.2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước QL.10 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,981 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 102 md
3 Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m (90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 918 md
4 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,483 km/lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,49 km/lần
6 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 39,615 md
BZ 1.3. BDTX mặt đường QL.10 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Sửa chữa khe co giãn mặt đường BTXM dày 25cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,62 md
2 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM dày 25cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,81 md
CA 1.4. Công tác ATGT QL.10 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Sơn cọc tiêu, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí.... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,435 m2
2 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,121 Cọc
3 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,042 Cột
4 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,766 Cột
5 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,359 m2
6 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,905 m2
CB 2. QL, BDTX ĐƯỜNG BTXM 2 LÀN XE QL.10 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021) (L= 3,73KM)
CC 2.1. Công tác quản lý QL.10 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,798 km/năm
2 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,798 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,093 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 39,165 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,798 km/năm
6 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,798 km/năm
CD 2.2 BDTX nền đường, lề đường và thoát nước QL.10 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,595 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 136,35 md
3 Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m (90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.227,15 md
4 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,036 km/lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,798 km/lần
6 Vét rãnh kín bằng thủ công 30%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,875 m
7 Vét rãnh kín bằng máy 70%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 205,875 m
8 Bổ sung nắp rãnh bê tông, hố ga (KT 1x0,75x0,1m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,686 nắp
9 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 299,588 md
10 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 314,708 md
CE 2.3. BDTX mặt đường QL.10 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Sửa chữa khe co giãn mặt đường BTXM dày 25cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,782 md
2 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM dày 25cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,891 md
CF 2.4. Công tác ATGT QL.10 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,774 m2
2 Sơn cọc tiêu, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí.... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 63,263 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,035 Cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,032 Cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,641 Cột
6 Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,114 Bộ
7 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,114 Bộ
8 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,015 Cột
9 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,485 m2
10 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,017 m2
11 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,975 m2
CG IV.2 QL, BDTX ĐƯỜNG BTN QL.10 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
CH 1. QL,BDTX ĐƯỜNG 4 làn xe QL.10 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021) (L= 9,479KM)
CI 1.1 Công tác quản lý QL.10 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,11 km/năm
2 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,11 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,237 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 99,534 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,11 km/năm
6 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,11 km/năm
CJ 1.2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước QL.10 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,219 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 247,14 md
3 Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m (90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.224,26 md
4 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,797 km/lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,11 km/lần
6 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công tính 10% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 287,7 m
7 Vét rãnh hở hình thang bằng máy tính 90% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.589,3 m
8 Vét rãnh kín bằng thủ công 30%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 237,338 m
9 Vét rãnh kín bằng máy 70%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.136,038 m
10 Bổ sung nắp rãnh bê tông, hố ga (KT 1x0,75x0,1m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,12 nắp
11 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 551,745 md
12 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 163,65 md
CK 1.3. BDTX mặt đường QL.10 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 288 ca/lần/km
2 Xử lý cao su sình lún, chiều đày mặt đường đã lèn ép dày 12cm đối với MĐ BTN (có lớp đất CP và CPĐD) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,043 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 183,12 m2
CL 1.4. Công tác ATGT QL.10 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,045 m2
2 Sơn cọc tiêu, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí.... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,261 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,699 Cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,105 Cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,09 Cột
6 Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,285 Bộ
7 Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,088 Bộ
8 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,373 Bộ
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,014 Cột
10 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,674 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 124,023 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 71,096 m2
CM 2. QL,BDTX ĐƯỜNG BTN 2 làn xe QL.10 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021) (L= 21,466KM)
CN 2.1. Công tác quản lý QL.10 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,1 km/năm
2 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,1 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,536 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 225,396 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,1 km/năm
6 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,1 km/năm
CO 2.2 BDTX nền đường, lề đường và thoát nước QL.10 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32,199 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 336,81 md
3 Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m (90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.031,29 md
4 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,979 km/lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,1 km/lần
6 Vét rãnh kín bằng thủ công 30%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 52,725 m
7 Vét rãnh kín bằng máy 70%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 474,525 m
8 Bổ sung nắp rãnh bê tông, hố ga (KT 1x0,75x0,1m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,582 nắp
9 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 248,333 md
10 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 414,69 md
CP 2.3. BDTX mặt đường QL.10 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Xử lý cao su sình lún, chiều đày mặt đường đã lèn ép dày 12cm đối với MĐ BTN (có lớp đất CP và CPĐD) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 57,435 m2
2 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 350,082 m2
CQ 2.4. Công tác ATGT QL.10 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,362 m2
2 Sơn cọc tiêu, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí.... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 240,426 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 71,794 Cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 Cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,203 Cột
6 Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,572 Bộ
7 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,572 Bộ
8 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,595 Cột
9 Thay thế MLG, cột thủy chí... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,174 Cột
10 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,327 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 130,293 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 160,997 m2
13 Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,999 Tấm
14 Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,999 Tấm
CR IV.3 QL,BDTX CẦU QL.10 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
CS 1. QL, BDTX cầu
CT 1.1 QL cầu có chiều dài ≤50 QL.10 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021) (L= 60M)
1 Kiểm tra cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 cầu/năm
CU 1.2. QL cầu có chiều dài 50-100m QL.10 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021) (L= 62,2M)
1 Kiểm tra cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 cầu/năm
CV 1.3. QL cầu có chiều dài 100-200m QL.10 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021) (L= 179,4M)
1 Kiểm tra cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 cầu/năm
CW 1.4. QL cầu có chiều dài 200-300m QL.10 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021) (L= 210,5M)
1 Kiểm tra cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 cầu/năm
CX 1.5. Công tác BDTX cầu có chiều dài
1 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,536 md
2 Sơn lan can cầu bằng thép 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,653 m2
3 Sơn lan can cầu bằng BT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 69,134 m2
4 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 m3
5 Vệ sinh mặt cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24.815,16 m2
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,205 md
7 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 42,84 m2
8 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,8 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 124,076 m2
10 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,087 Cầu
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,07 Cầu
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,912 Cầu
CY 2. QL, BDTX cầu >300m QL.10 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021) (L= 1.184,33M)
CZ 2.1. QL cầu có chiều dài >300m QL.10 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Kiểm tra cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,25 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,25 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,25 cầu/năm
DA 2.2. Công tác BDTX cầu có chiều dài >300m QL.10 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 355,299 md
2 Sơn lan can cầu bằng thép 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 63,954 m2
3 Sơn lan can cầu bằng BT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 319,769 m2
4 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,18 m3
5 Vệ sinh mặt cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 51.813,792 m2
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,437 md
7 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 47,52 m2
8 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 108 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 259,069 m2
10 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,125 Cầu
DB PHẦN II: BẢO HÀNH MẶT ĐƯỜNG QL.10 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
DC I. HẢI PHÒNG
DD I.1 QL, BDTX ĐƯỜNG BTN QL.10 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
DE 1. QL,BDTX ĐƯỜNG 2 làn xe QL.10 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021) (L= 0,44KM)
DF 1.1 Công tác quản lý QL.10 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,33 km/năm
2 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,33 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,011 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,62 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,33 km/năm
6 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,33 km/năm
DG 1.2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước QL.10 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,66 m3
2 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,594 km/lần
3 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,33 km/lần
4 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công tính 10% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,022 m
5 Vét rãnh hở hình thang bằng máy tính 90% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,202 m
6 Vét rãnh kín bằng thủ công 30%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,163 m
7 Vét rãnh kín bằng máy 70%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 82,467 m
8 Bổ sung nắp rãnh bê tông, hố ga (KT 1x0,75x0,1m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,275 nắp
9 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,466 md
10 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,972 md
DH 1.3. BDTX mặt đường QL.10 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,881 ca/lần/km
DI 1.4. Công tác ATGT QL.10 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,734 m2
2 Sơn cọc tiêu, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí.... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,764 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,239 Cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,001 Cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,112 Cột
6 Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,017 Bộ
7 Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,004 Bộ
8 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,006 Bộ
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,083 Cột
10 Thay thế MLG, cột thủy chí... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 Cột
11 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,227 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,256 m2
13 Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,027 Tấm
14 Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,027 Tấm
15 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,678 md
16 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,434 mắt
DJ II. THÁI BÌNH
DK II.1 QL, BDTX ĐƯỜNG BTN QL.10 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
DL 1. QL,BDTX ĐƯỜNG BTN 2 làn xe QL.10 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021) (L= 8,78KM)
DM 1.1 Công tác quản lý QL.10 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,585 km/năm
2 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,585 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,219 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 92,19 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,585 km/năm
6 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,585 km/năm
DN 1.2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước QL.10 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,512 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 152,026 md
3 Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m (90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.368,238 md
4 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,853 km/lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,585 km/lần
6 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công tính 10% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100,838 m
7 Vét rãnh hở hình thang bằng máy tính 90% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 907,541 m
8 Vét rãnh kín bằng thủ công 30%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 178,924 m
9 Vét rãnh kín bằng máy 70%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.610,317 m
10 Bổ sung nắp rãnh bê tông, hố ga (KT 1x0,75x0,1m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,368 nắp
11 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 313,408 md
12 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 90,053 md
DO 1.3. BDTX mặt đường QL.10 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 106,859 ca/lần/km
DP 1.4. Công tác ATGT QL.10 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,894 m2
2 Sơn cọc tiêu, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí.... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 48,683 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,861 Cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,142 Cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,095 Cột
6 Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,318 Bộ
7 Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,056 Bộ
8 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,413 Bộ
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,406 Cột
10 Thay thế MLG, cột thủy chí... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,534 Cột
11 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,07 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 85,209 m2
13 Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,63 Tấm
14 Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,63 Tấm
15 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 225,096 mắt
DQ III. NAM ĐỊNH
DR III.1 QL, BDTX ĐƯỜNG BTN QL.10 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
DS 1. QL,BDTX ĐƯỜNG 2 làn xe QL.10 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021) (L= 1,356KM)
DT 1.1 Công tác quản lý QL.10 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,017 km/năm
2 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,017 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,034 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,238 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,017 km/năm
6 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,017 km/năm
DU 1.2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước QL.10 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,034 m3
2 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,831 km/lần
3 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,017 km/lần
4 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công tính 10% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 71,49 m
5 Vét rãnh hở hình thang bằng máy tính 90% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 643,406 m
6 Vét rãnh kín bằng thủ công 30%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,737 m
7 Vét rãnh kín bằng máy 70%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 186,631 m
8 Bổ sung nắp rãnh bê tông, hố ga (KT 1x0,75x0,1m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,622 nắp
9 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,043 md
10 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 51,263 md
DV 1.3. BDTX mặt đường QL.10 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,065 ca/lần/km
DW 1.4. Công tác ATGT QL.10 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,28 m2
2 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,304 Cọc
3 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,014 Cột
4 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 Cột
5 Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,015 Bộ
6 Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,007 Bộ
7 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,022 Bộ
8 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,13 Cột
9 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,291 m2
10 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,096 m2
11 Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,047 Tấm
12 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,028 md
DX PHẦN III: ĐANG THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG + BẢO HÀNH QL.10 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
DY I. HẢI PHÒNG
DZ I.1 QL, BDTX ĐƯỜNG BTN QL.10 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
EA 1. QL,BDTX ĐƯỜNG 2 làn xe QL.10 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021) (L= 3,8KM)
EB 1.1 Công tác quản lý QL.10 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,85 km/năm
2 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,85 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,095 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 39,9 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,85 km/năm
6 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,85 km/năm
EC 1.2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước QL.10 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,7 m3
2 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,13 km/lần
3 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,85 km/lần
4 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công tính 10% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,83 m
5 Vét rãnh hở hình thang bằng máy tính 90% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 79,472 m
6 Vét rãnh kín bằng thủ công 30%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 79,135 m
7 Vét rãnh kín bằng máy 70%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 712,219 m
8 Bổ sung nắp rãnh bê tông, hố ga (KT 1x0,75x0,1m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,374 nắp
9 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 55,841 md
10 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 60,214 md
ED 1.3. BDTX mặt đường QL.10 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34,087 ca/lần/km
EE 1.4. Công tác ATGT QL.10 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,973 m2
2 Sơn cọc tiêu, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí.... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,599 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,066 Cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,005 Cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,97 Cột
6 Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,143 Bộ
7 Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 Bộ
8 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,324 Bộ
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,717 Cột
10 Thay thế MLG, cột thủy chí... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,169 Cột
11 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,959 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 71,3 m2
13 Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,236 Tấm
14 Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,236 Tấm
15 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 169,944 md
16 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 81,473 mắt
EF II. THÁI BÌNH
EG II.1 QL, BDTX ĐƯỜNG BTN QL.10 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
EH 1. QL,BDTX ĐƯỜNG BTN 2 làn xe QL.10 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021) (L= 3,03KM)
EI 1.1 Công tác quản lý QL.10 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,273 km/năm
2 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,273 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,076 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,815 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,273 km/năm
6 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,273 km/năm
EJ 1.2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước QL.10 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,318 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 52,465 md
3 Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m (90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 472,182 md
4 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,091 km/lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,273 km/lần
6 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công tính 10% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34,799 m
7 Vét rãnh hở hình thang bằng máy tính 90% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 313,195 m
8 Vét rãnh kín bằng thủ công 30%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 61,747 m
9 Vét rãnh kín bằng máy 70%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 555,725 m
10 Bổ sung nắp rãnh bê tông, hố ga (KT 1x0,75x0,1m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,852 nắp
11 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 108,158 md
12 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,078 md
EK 1.3. BDTX mặt đường QL.10 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,487 ca/lần/km
EL 1.4. Công tác ATGT QL.10 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,175 m2
2 Sơn cọc tiêu, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí.... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,801 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,783 Cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,049 Cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,723 Cột
6 Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,11 Bộ
7 Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,019 Bộ
8 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,911 Bộ
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,866 Cột
10 Thay thế MLG, cột thủy chí... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,184 Cột
11 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,059 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29,406 m2
13 Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,217 Tấm
14 Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,217 Tấm
15 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 77,681 mắt
EM PHẦN IV: ĐANG THI CÔNG THOÁT NƯỚC QL.10 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
EN I. HẢI PHÒNG
EO I.1 QL, BDTX ĐƯỜNG BTN QL.10 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
EP 1. QL,BDTX ĐƯỜNG 2 làn xe QL.10 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021) (L= 0,295KM)
EQ 1.1 Công tác quản lý QL.10 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,221 km/năm
2 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,221 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,007 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,098 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,221 km/năm
6 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,221 km/năm
ER 1.2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước QL.10 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,443 m3
2 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,398 km/lần
3 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,221 km/lần
4 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công tính 10% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,686 m
5 Vét rãnh hở hình thang bằng máy tính 90% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,17 m
6 Vét rãnh kín bằng thủ công 30%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,143 m
7 Vét rãnh kín bằng máy 70%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 55,291 m
8 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,335 md
9 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,674 md
ES 1.3. BDTX mặt đường QL.10 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,954 ca/lần/km
2 Xử lý cao su sình lún, chiều đày mặt đường đã lèn ép dày 12cm đối với MĐ BTN (có lớp đất CP và CPĐD) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,32 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,044 m2
ET 1.4. Công tác ATGT QL.10 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,162 m2
2 Sơn cọc tiêu, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí.... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,512 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,16 Cọc
4 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,075 Cột
5 Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,011 Bộ
6 Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,002 Bộ
7 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,345 Bộ
8 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,056 Cột
9 Thay thế MLG, cột thủy chí... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,013 Cột
10 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,152 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,535 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,213 m2
13 Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,018 Tấm
14 Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,018 Tấm
15 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,193 md
16 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,325 mắt
EU II. THÁI BÌNH
EV II.1 QL, BDTX ĐƯỜNG BTN QL.10 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
EW 1. QL,BDTX ĐƯỜNG BTN 2 làn xe QL.10 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021) (L= 2,428KM)
EX 1.1 Công tác quản lý QL.10 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,821 km/năm
2 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,821 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,061 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,494 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,821 km/năm
6 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,821 km/năm
EY 1.2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước QL.10 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,46 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 42,041 md
3 Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m (90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 378,369 md
4 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,278 km/lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,821 km/lần
6 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công tính 10% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,885 m
7 Vét rãnh hở hình thang bằng máy tính 90% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 250,969 m
8 Vét rãnh kín bằng thủ công 30%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 49,479 m
9 Vét rãnh kín bằng máy 70%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 445,313 m
10 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 86,669 md
11 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,903 md
EZ 1.3. BDTX mặt đường QL.10 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29,55 ca/lần/km
2 Xử lý cao su sình lún, chiều đày mặt đường đã lèn ép dày 12cm đối với MĐ BTN (có lớp đất CP và CPĐD) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,028 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 67,221 m2
FA 1.4. Công tác ATGT QL.10 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,948 m2
2 Sơn cọc tiêu, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí.... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,463 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,833 Cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,039 Cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,579 Cột
6 Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,088 Bộ
7 Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,016 Bộ
8 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,346 Bộ
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,495 Cột
10 Thay thế MLG, cột thủy chí... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,148 Cột
11 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,849 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,563 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,21 m2
14 Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,174 Tấm
15 Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,174 Tấm
16 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 62,248 mắt
FB NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
FC PHẦN I: CÔNG TRÌNH ĐANG KHAI THÁC QL.10 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
FD I. HẢI PHÒNG
FE I.1. QL, BDTX ĐƯỜNG BTN QL.10 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
FF 1.QL,BDTX ĐƯỜNG 4 làn xe QL.10 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) (L= 2,68KM)
FG 1.1 Công tác quản lý QL.10 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,68 km/năm
2 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,68 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,089 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,52 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,68 km/năm
6 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,68 km/năm
FH 1.2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước QL.10 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,412 m3
2 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,824 km/lần
3 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,68 km/lần
4 Vét rãnh kín bằng thủ công 30%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 420 m
5 Vét rãnh kín bằng máy 70%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 700 m
FI 1.3. BDTX mặt đường QL.10 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Xử lý cao su sình lún, chiều đày mặt đường đã lèn ép dày 12cm đối với MĐ BTN (có lớp đất CP và CPĐD) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,447 m2
2 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 106,342 m2
FJ 1.4. Công tác ATGT QL.10 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,821 m2
2 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,385 Cọc
3 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,042 Cột
4 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,448 Cột
5 Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,045 Bộ
6 Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,035 Bộ
7 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 Bộ
8 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,165 Cột
9 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,182 m2
10 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 42,004 m2
11 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,8 m2
12 Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,203 Tấm
13 Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,203 Tấm
14 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 146,4 md
FK I.2. QL,BDTX ĐƯỜNG 2 làn xe QL.10 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) (ĐANG KHAI THÁC L= 12,41KM, HẾT BHMĐ NĂM 2020 L= 0,44KM)
FL 1. Công tác quản lý QL.10 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,703 km/năm
2 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,703 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,423 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 177,842 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,703 km/năm
6 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,703 km/năm
FM 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước QL.10 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,406 m3
2 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,865 km/lần
3 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,703 km/lần
4 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công tính 10% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 39,358 m
5 Vét rãnh hở hình thang bằng máy tính 90% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 354,222 m
6 Vét rãnh kín bằng thủ công 30%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 352,722 m
7 Vét rãnh kín bằng máy 70%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.174,502 m
8 Bổ sung nắp rãnh bê tông, hố ga (KT 1x0,75x0,1m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,582 nắp
9 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 248,892 md
10 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 268,384 md
FN 3. BDTX mặt đường QL.10 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 341,852 ca/lần/km
2 Xử lý cao su sình lún, chiều đày mặt đường đã lèn ép dày 12cm đối với MĐ BTN (có lớp đất CP và CPĐD) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 75,767 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 461,818 m2
FO 4. Công tác ATGT QL.10 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 66,737 m2
2 Sơn cọc tiêu, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí.... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29,414 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,21 Cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,021 Cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,324 Cột
6 Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,637 Bộ
7 Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,135 Bộ
8 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 77,217 Bộ
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,194 Cột
10 Thay thế MLG, cột thủy chí... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,753 Cột
11 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,733 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 317,797 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 127,03 m2
14 Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,052 Tấm
15 Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,052 Tấm
16 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 757,472 md
17 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 363,143 mắt
FP I.3. QL,BDTX CẦU QL.10 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
FQ 1. QL, BDTX cầu
FR 1.1. QL cầu có chiều dài
1 Kiểm tra cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu/năm
FS 1.2 QL cầu có chiều dài 200-300m QL.10 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) (L= 469,73M)
1 Kiểm tra cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu/năm
FT 1.3. Công tác BDTX cầu có chiều dài
1 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,229 md
2 Sơn lan can cầu bằng thép 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34,276 m2
3 Sơn lan can cầu bằng BT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 106,535 m2
4 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 m3
5 Vệ sinh mặt cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31.574,256 m2
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,066 md
7 Vệ sinh khe co giãn cao su Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 188,8 md
8 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38,016 m2
9 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,41 m2
10 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 157,871 m2
11 Phát quang cây dại hai đầu cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.400 m2
12 Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 342,761 md
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,186 Cầu
FU 2. QL, BDTX cầu >300m - Quán Toan 2 - Km25+500 QL.10 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) (L= 718M)
FV 2.1. QL cầu có chiều dài >300m QL.10 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Kiểm tra cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
FW 2.2. Công tác BDTX cầu có chiều dài >300m QL.10 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,872 md
2 Sơn lan can cầu bằng thép 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 51,696 m2
3 Sơn lan can cầu bằng BT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 129,24 m2
4 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 m3
5 Vệ sinh mặt cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37.910,4 m2
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,017 md
7 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 189,552 m2
8 Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 861,6 md
9 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5.155,24 m2
10 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 Cầu
FX 3. QL, BDTX cầu >300m - Kiền (Km 20+590) QL.10 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) (L= 1.199,1M)
FY 3.1. QL cầu chiều dài 1.199,1m QL.10 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu Kiền Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
2 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu Kiền Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
3 Kiểm tra thường xuyên cầu dài L= 1.199,1mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 200,75 Hàng ngày
4 Kiểm tra thường xuyên cầu kiền hàng tháng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,6 Hàng tháng
5 Kiểm tra kỹ thuật dầm hộp hàng tháng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,6 Hàng tháng
6 Tuần tra, bảo vệ điều hành giao thông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 cầu/ năm
FZ 3.2. Công tác BDTX cầu có chiều dài 1.199,1m QL.10 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Vệ sinh mặt cầu bằng xe quét rác CIII, IV tính 90% máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,6 ca/lần/km
2 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,796 md
3 Sơn lan can cầu bằng thép 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 189,074 m2
4 Sơn lan can cầu bằng BT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 259,2 m2
5 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 95,928 m3
6 Vệ sinh gói cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36 gối cầu
7 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,441 md
8 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,52 m2
9 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 98,67 m2
10 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 302,173 m2
11 Phát quang cây dại hai đầu cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.400 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14.378,408 m2
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 Cầu
14 Sơn Thang bộ hành kiểm tra dầm hộp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,05 m2
GA I.4 QL, BẢO DƯỠNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG QL.10 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Thay bóng cao áp bằng cơ giới Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,28 Bóng
2 Bảo dưỡng hệ thống chiếu sáng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,4 Cái
3 Thay thế bóng đèn LED loại 1,2m hộp đèn 2 bóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,015 Cái
4 Thay cáp dầm hộp 3x25+1x16 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,066 m
GB II. THÁI BÌNH
GC II.1 QL, BDTX ĐƯỜNG BTN QL.10 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
GD 1. QL,BDTX ĐƯỜNG 4 làn xe QL.10 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) (L= 7,215KM)
GE 1.1 Công tác quản lý QL.10 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,215 km/năm
2 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,215 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,24 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 101,01 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,215 km/năm
6 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,215 km/năm
GF 1.2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước QL.10 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,709 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 146 md
3 Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m (90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.314 md
4 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,987 km/lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,215 km/lần
6 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công tính 10% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 m
7 Vét rãnh hở hình thang bằng máy tính 90% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 63 m
8 Vét rãnh kín bằng thủ công 30%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 246,45 m
9 Vét rãnh kín bằng máy 70%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.218,05 m
10 Bổ sung nắp rãnh bê tông, hố ga (KT 1x0,75x0,1m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,394 nắp
11 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 54,3 md
12 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 120,06 md
GG 1.3. BDTX mặt đường QL.10 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Xử lý cao su sình lún, chiều đày mặt đường đã lèn ép dày 12cm đối với MĐ BTN (có lớp đất CP và CPĐD) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 51,515 m2
2 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 313,997 m2
GH 1.4. Công tác ATGT QL.10 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,915 m2
2 Sơn cọc tiêu, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí.... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 45,805 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,635 Cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,084 Cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,03 Cột
6 Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29,25 Bộ
7 Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,07 Bộ
8 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,363 Bộ
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,68 Cột
10 Thay thế MLG, cột thủy chí... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,735 Cột
11 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,833 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 90,07 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 72,15 m2
14 Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,103 Tấm
15 Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,103 Tấm
GI 2. QL,BDTX ĐƯỜNG BTN 2 làn xe QL.10 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) (L= 15,183KM)
GJ 2.1. Công tác quản lý QL.10 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,12 km/năm
2 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,12 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,603 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 253,68 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,12 km/năm
6 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,12 km/năm
GK 2.2 BDTX nền đường, lề đường và thoát nước QL.10 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34,428 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 418,332 md
3 Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m (90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.764,985 md
4 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32,616 km/lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,12 km/lần
6 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công tính 10% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 277,476 m
7 Vét rãnh hở hình thang bằng máy tính 90% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.497,283 m
8 Vét rãnh kín bằng thủ công 30%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 492,346 m
9 Vét rãnh kín bằng máy 70%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.431,116 m
10 Bổ sung nắp rãnh bê tông, hố ga (KT 1x0,75x0,1m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,77 nắp
11 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 862,406 md
12 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 247,8 md
GL 2.3. BDTX mặt đường QL.10 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 294,044 ca/lần/km
2 Xử lý cao su sình lún, chiều đày mặt đường đã lèn ép dày 12cm đối với MĐ BTN (có lớp đất CP và CPĐD) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 109,739 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 668,885 m2
GM 2.4. Công tác ATGT QL.10 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 49,239 m2
2 Sơn cọc tiêu, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí.... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 133,962 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38,141 Cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,391 Cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,765 Cột
6 Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,875 Bộ
7 Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,155 Bộ
8 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 102,949 Bộ
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,876 Cột
10 Thay thế MLG, cột thủy chí... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,47 Cột
11 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,448 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 234,469 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 181,2 m2
14 Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,733 Tấm
15 Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,733 Tấm
16 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 619,398 mắt
GN II.2 QL,BDTX CẦU QL.10 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
GO 1. QL, BDTX cầu
GP 1.1 QL cầu có chiều dài
1 Kiểm tra cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 cầu/năm
GQ 1.2 QL cầu có chiều dài 50-100m QL.10 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) (L= 179,44M)
1 Kiểm tra cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu/năm
GR 1.3 QL cầu có chiều dài 100-200m QL.10 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) (L= 280,3M)
1 Kiểm tra cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu/năm
GS 1.4 Công tác BDTX cầu có chiều dài
1 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,626 md
2 Sơn lan can cầu bằng thép 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 47,265 m2
3 Sơn lan can cầu bằng BT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 118,163 m2
4 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,96 m3
5 Vệ sinh mặt cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37.568,448 m2
6 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 187,842 m2
7 Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 472,651 md
8 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,488 Cầu
9 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,488 Cầu
10 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,342 Cầu
GT 2. QL, BDTX cầu Hoà Bình - Km84+140 QL.10 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) (437,1M)
GU 2.1. QL cầu có chiều dài >300m QL.10 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Kiểm tra cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
GV 2.2 Công tác BDTX cầu có chiều dài >300m QL.10 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,748 md
2 Sơn lan can cầu bằng thép 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,471 m2
3 Sơn lan can cầu bằng BT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 78,678 m2
4 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 m3
5 Vệ sinh mặt cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 46.157,76 m2
6 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 230,789 m2
7 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.910,564 m2
8 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 Cầu
GW 3. QL, BDTX cầu Tân Đệ - Km99+200 QL.10 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) (L= 1.080,8M)
GX 3.1. QL cầu có chiều dài 1.080,8m QL.10 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu Tân Đệ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
2 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu Tân Đệ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
3 Kiểm tra thường xuyên cầu dài L= 1.080,8m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 182,5 Hàng ngày
4 Kiểm tra thường xuyên cầu kiền hàng tháng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 Hàng tháng
5 Kiểm tra kỹ thuật dầm hộp hàng tháng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 Hàng tháng
6 Tuần tra, bảo vệ điều hành giao thông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 cầu/ năm
GY 3.2. Công tác BDTX cầu có chiều dài >300m QL.10 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,323 md
2 Sơn lan can cầu bằng thép 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 54,821 m2
3 Sơn lan can cầu bằng BT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 257,768 m2
4 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 86,464 m3
5 Vệ sinh mặt cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 77.817,6 m2
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,125 md
7 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,856 m2
8 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 145,728 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 389,088 m2
10 Phát quang cây dại hai đầu cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18.525,6 m2
11 Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 472,651 md
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11.681,286 m2
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 Cầu
14 Vệ sinh biển báo phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.306,722 m2
15 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5.174,87 mắt
GZ II.3 BDTX CÂY XANH QL.10 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Tưới nước chăm sóc cây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 74.644,8 m2/lần
2 Phát thảm cỏ bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.332,65 m2/lần
3 Trồng bổ sung cây trúc đào (cây ngâu) bị chết Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 55,59 Cây
HA II.4 QL, BDTX ĐIỆN CHIẾU SÁNG QL.10 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Thay bóng cao áp bằng cơ giới Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,12 Bóng
2 Bảo dưỡng hệ thống chiếu sáng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,4 Cái
HB III. NAM ĐỊNH
HC III.1 QL, BDTX ĐƯỜNG BTN QL.10 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
HD 1. QL,BDTX ĐƯỜNG 4 làn xe QL.10 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) (L= 14,34KM)
HE 1.1 Công tác quản lý QL.10 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,34 km/năm
2 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,34 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,477 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 200,76 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,34 km/năm
6 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,34 km/năm
HF 1.2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước QL.10 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,68 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,088 md
3 Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m (90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 72,792 md
4 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,812 km/lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,34 km/lần
6 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công tính 10% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 922,95 m
7 Vét rãnh hở hình thang bằng máy tính 90% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8.306,55 m
8 Vét rãnh kín bằng thủ công 30%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 193,5 m
9 Vét rãnh kín bằng máy 70%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.741,5 m
10 Bổ sung nắp rãnh bê tông, hố ga (KT 1x0,75x0,1m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,805 nắp
11 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 735,5 md
12 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 233 md
HG 1.3. BDTX mặt đường QL.10 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 216 ca/lần/km
2 Xử lý cao su sình lún, chiều đày mặt đường đã lèn ép dày 12cm đối với MĐ BTN (có lớp đất CP và CPĐD) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 102,265 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 623,328 m2
HH 1.4. Công tác ATGT QL.10 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36,231 m2
2 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,305 Cọc
3 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,196 Cột
4 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,226 Cột
5 Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,002 Bộ
6 Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,155 Bộ
7 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,398 Bộ
8 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,845 Cột
9 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,131 m2
10 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 172,53 m2
11 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 143,4 m2
12 Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,081 Tấm
13 Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,081 Tấm
HI 2 QL,BDTX ĐƯỜNG 2 làn xe QL.10 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) (ĐANG KHAI THÁC L= 20,054KM, HẾT BHMĐ NĂM 2020 L= 1,36KM)
HJ 2.1 Công tác quản lý QL.10 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,393 km/năm
2 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,393 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,679 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 285,501 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,393 km/năm
6 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,393 km/năm
HK 2.2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước QL.10 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40,786 m3
2 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36,707 km/lần
3 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,393 km/lần
4 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công tính 10% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.433,51 m
5 Vét rãnh hở hình thang bằng máy tính 90% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12.901,594 m
6 Vét rãnh kín bằng thủ công 30%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 415,813 m
7 Vét rãnh kín bằng máy 70%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.742,319 m
8 Bổ sung nắp rãnh bê tông, hố ga (KT 1x0,75x0,1m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,474 nắp
9 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40,957 md
10 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.027,937 md
HL 2.3. BDTX mặt đường QL.10 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 402,335 ca/lần/km
2 Xử lý cao su sình lún, chiều đày mặt đường đã lèn ép dày 12cm đối với MĐ BTN (có lớp đất CP và CPĐD) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 119,91 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 730,882 m2
HM 2.4. Công tác ATGT QL.10 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,671 m2
2 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,101 Cọc
3 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,28 Cột
4 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,414 Cột
5 Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,298 Bộ
6 Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,133 Bộ
7 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,448 Bộ
8 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,615 Cột
9 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,837 m2
10 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 122,244 m2
11 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 203,929 m2
12 Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,943 Tấm
13 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,566 md
HN III.2 QL,BDTX CẦU QL.10 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
HO 1. QL, BDTX cầu
HP 1.1 QL cầu có chiều dài ≤50 QL.10 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Kiểm tra cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cầu/năm
HQ 1.2. Công tác BDTX cầu có chiều dài
1 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,694 md
2 Sơn lan can cầu bằng thép 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,499 m2
3 Sơn lan can cầu bằng BT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,248 m2
4 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,32 m3
5 Vệ sinh mặt cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11.562,24 m2
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,237 md
7 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 57,811 m2
8 Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 124,992 md
HR 2. QL, BDTX cầu >300m QL.10 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) (L= 311,45M)
HS 2.1. QL cầu có chiều dài >300m QL.10 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Kiểm tra cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
HT 2.2 Công tác BDTX cầu có chiều dài >300m QL.10 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,246 md
2 Sơn lan can cầu bằng thép 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,424 m2
3 Sơn lan can cầu bằng BT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 112,122 m2
4 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 m3
5 Vệ sinh mặt cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22.424,4 m2
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,225 md
7 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 112,122 m2
8 Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 224,244 md
9 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 Cầu
HU III.3 BDTX CÂY XANH QL.10 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Tưới nước chăm sóc cây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50.077,308 m2/lần
2 Phát thảm cỏ bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.564,916 m2/lần
3 Trồng bổ sung cây trúc đào (cây ngâu) bị chết Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 78,63 Cây
HV IV. TỈNH NINH BÌNH
HW IV.1 QL, BDTX ĐƯỜNG BTXM QL.10 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
HX 1. QL, BDTX ĐƯỜNG BTXM 4 LÀN XE QL.10 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) (L= 3,321KM)
HY 1.1 Công tác quản lý QL.10 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,321 km/năm
2 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,321 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,111 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 46,488 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,321 km/năm
6 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,321 km/năm
HZ 1.2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước QL.10 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,641 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 136 md
3 Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m (90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.224 md
4 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,977 km/lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,321 km/lần
6 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 52,82 md
IA 1.3. BDTX mặt đường QL.10 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Sửa chữa khe co giãn mặt đường BTXM dày 25cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,827 md
2 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM dày 25cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,413 md
IB 1.4. Công tác ATGT QL.10 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Sơn cọc tiêu, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí.... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,246 m2
2 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,495 Cọc
3 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,056 Cột
4 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,355 Cột
5 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,478 m2
6 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,206 m2
IC 2. QL, BDTX ĐƯỜNG BTXM 2 LÀN XE QL.10 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) (L= 3,73KM)
ID 2.1. Công tác quản lý QL.10 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,73 km/năm
2 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,73 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,124 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 52,22 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,73 km/năm
6 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,73 km/năm
IE 2.2 BDTX nền đường, lề đường và thoát nước QL.10 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,46 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 181,8 md
3 Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m (90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.636,2 md
4 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,714 km/lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,73 km/lần
6 Vét rãnh kín bằng thủ công 30%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,5 m
7 Vét rãnh kín bằng máy 70%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 274,5 m
8 Bổ sung nắp rãnh bê tông, hố ga (KT 1x0,75x0,1m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,915 nắp
9 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 399,45 md
10 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 419,61 md
IF 2.3. BDTX mặt đường QL.10 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Sửa chữa khe co giãn mặt đường BTXM dày 25cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,043 md
2 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM dày 25cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,522 md
IG 2.4. Công tác ATGT QL.10 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,365 m2
2 Sơn cọc tiêu, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí.... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 84,35 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,38 Cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,042 Cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,854 Cột
6 Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,153 Bộ
7 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,153 Bộ
8 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,02 Cột
9 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,979 m2
10 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 49,356 m2
11 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,3 m2
IH IV.2 QL, BDTX ĐƯỜNG BTN QL.10 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
II 1. QL,BDTX ĐƯỜNG 4 làn xe QL.10 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) (L= 9,479KM)
IJ 1.1 Công tác quản lý QL.10 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,479 km/năm
2 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,479 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,316 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 132,713 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,479 km/năm
6 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,479 km/năm
IK 1.2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước QL.10 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,959 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 329,52 md
3 Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m (90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.965,68 md
4 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,063 km/lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,479 km/lần
6 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công tính 10% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 383,6 m
7 Vét rãnh hở hình thang bằng máy tính 90% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.452,4 m
8 Vét rãnh kín bằng thủ công 30%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 316,45 m
9 Vét rãnh kín bằng máy 70%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.848,05 m
10 Bổ sung nắp rãnh bê tông, hố ga (KT 1x0,75x0,1m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,494 nắp
11 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 735,66 md
12 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 218,2 md
IL 1.3. BDTX mặt đường QL.10 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 384 ca/lần/km
2 Xử lý cao su sình lún, chiều đày mặt đường đã lèn ép dày 12cm đối với MĐ BTN (có lớp đất CP và CPĐD) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40,057 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 244,16 m2
IM 1.4. Công tác ATGT QL.10 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34,726 m2
2 Sơn cọc tiêu, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí.... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,348 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,265 Cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,14 Cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,786 Cột
6 Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,38 Bộ
7 Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,118 Bộ
8 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,498 Bộ
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,685 Cột
10 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,899 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 165,363 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 94,795 m2
IN 2. QL,BDTX ĐƯỜNG BTN 2 làn xe QL.10 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) (L= 21,466KM)
IO 2.1. Công tác quản lý QL.10 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,466 km/năm
2 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,466 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,715 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 300,528 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,466 km/năm
6 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,466 km/năm
IP 2.2 BDTX nền đường, lề đường và thoát nước QL.10 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 42,933 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 449,08 md
3 Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m (90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.041,72 md
4 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38,639 km/lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,466 km/lần
6 Vét rãnh kín bằng thủ công 30%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 70,3 m
7 Vét rãnh kín bằng máy 70%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 632,7 m
8 Bổ sung nắp rãnh bê tông, hố ga (KT 1x0,75x0,1m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,109 nắp
9 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 331,11 md
10 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 552,92 md
IQ 2.3. BDTX mặt đường QL.10 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Xử lý cao su sình lún, chiều đày mặt đường đã lèn ép dày 12cm đối với MĐ BTN (có lớp đất CP và CPĐD) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 76,58 m2
2 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 466,776 m2
IR 2.4. Công tác ATGT QL.10 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36,482 m2
2 Sơn cọc tiêu, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí.... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 320,569 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 95,725 Cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,266 Cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,27 Cột
6 Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,763 Bộ
7 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,763 Bộ
8 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35,46 Cột
9 Thay thế MLG, cột thủy chí... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,565 Cột
10 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,77 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 173,724 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 214,663 m2
13 Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,332 Tấm
14 Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,332 Tấm
IS IV.3 QL,BDTX CẦU QL.10 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
IT 1. QL, BDTX cầu
IU 1.1 QL cầu có chiều dài ≤50 QL.10 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) (L= 60M)
1 Kiểm tra cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu/năm
IV 1.2. QL cầu có chiều dài 50-100m QL.10 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) (L= 62,2M)
1 Kiểm tra cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
IW 1.3. QL cầu có chiều dài 100-200m QL.10 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) (L= 179,4M)
1 Kiểm tra cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
IX 1.4. QL cầu có chiều dài 200-300m QL.10 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) (L= 210,5M)
1 Kiểm tra cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
IY 1.5. Công tác BDTX cầu có chiều dài
1 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,048 md
2 Sơn lan can cầu bằng thép 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36,871 m2
3 Sơn lan can cầu bằng BT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 92,178 m2
4 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 m3
5 Vệ sinh mặt cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33.086,88 m2
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,273 md
7 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 57,12 m2
8 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50,4 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 165,434 m2
10 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,117 Cầu
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,427 Cầu
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,216 Cầu
IZ 2. QL, BDTX cầu >300m QL.10 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) (L= 1.184,33M)
JA 1.1 QL cầu có chiều dài >300m QL.10 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Kiểm tra cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu/năm
JB 1.2. Công tác BDTX cầu có chiều dài >300m QL.10 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 473,732 md
2 Sơn lan can cầu bằng thép 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 85,272 m2
3 Sơn lan can cầu bằng BT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 426,359 m2
4 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,24 m3
5 Vệ sinh mặt cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 69.085,056 m2
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,582 md
7 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 63,36 m2
8 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 144 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 345,425 m2
10 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 Cầu
JC PHẦN II: BẢO HÀNH MẶT ĐƯỜNG QL.10 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
JD I. HẢI PHÒNG
JE I.1 QL, BDTX ĐƯỜNG BTN QL.10 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
JF 1. QL,BDTX ĐƯỜNG 2 làn xe QL.10 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) (ĐOẠN TUYẾN BH NĂM 2020 L= 0,44KM, ĐOẠN TUYẾN BẢO HÀNH NĂM 2021 L= 3,8KM)
JG 1.1 Công tác quản lý QL.10 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,947 km/năm
2 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,947 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,131 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 55,253 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,947 km/năm
6 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,947 km/năm
JH 1.2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước QL.10 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,893 m3
2 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,104 km/lần
3 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,947 km/lần
4 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công tính 10% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,228 m
5 Vét rãnh hở hình thang bằng máy tính 90% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 110,052 m
6 Vét rãnh kín bằng thủ công 30%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 109,586 m
7 Vét rãnh kín bằng máy 70%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 986,277 m
8 Bổ sung nắp rãnh bê tông, hố ga (KT 1x0,75x0,1m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,288 nắp
9 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 77,328 md
10 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 83,383 md
JI 1.3. BDTX mặt đường QL.10 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 106,209 ca/lần/km
JJ 1.4. Công tác ATGT QL.10 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,734 m2
2 Sơn cọc tiêu, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí.... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,139 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,861 Cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,007 Cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,343 Cột
6 Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,198 Bộ
7 Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,042 Bộ
8 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,99 Bộ
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,992 Cột
10 Thay thế MLG, cột thủy chí... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,234 Cột
11 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,713 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 98,736 m2
13 Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,327 Tấm
14 Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,327 Tấm
15 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 235,337 md
16 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 112,824 mắt
JK II. THÁI BÌNH
JL II.1 QL, BDTX ĐƯỜNG BTN QL.10 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
JM 1. QL,BDTX ĐƯỜNG BTN 2 làn xe QL.10 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) (ĐOẠN TUYẾN BH NĂM 2020 L= 5,98KM, ĐOẠN TUYẾN BẢO HÀNH NĂM 2021 L= 3,03KM)
JN 1.1 Công tác quản lý QL.10 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,073 km/năm
2 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,073 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,202 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 85,027 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,073 km/năm
6 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,073 km/năm
JO 1.2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước QL.10 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,539 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 140,214 md
3 Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m (90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.261,923 md
4 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,932 km/lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,073 km/lần
6 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công tính 10% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 93,003 m
7 Vét rãnh hở hình thang bằng máy tính 90% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 837,023 m
8 Vét rãnh kín bằng thủ công 30%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 165,021 m
9 Vét rãnh kín bằng máy 70%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.485,193 m
10 Bổ sung nắp rãnh bê tông, hố ga (KT 1x0,75x0,1m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,951 nắp
11 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 289,056 md
12 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 83,056 md
JP 1.3. BDTX mặt đường QL.10 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 98,556 ca/lần/km
JQ 1.4. Công tác ATGT QL.10 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,503 m2
2 Sơn cọc tiêu, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí.... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 44,9 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,784 Cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,131 Cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,932 Cột
6 Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,293 Bộ
7 Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,052 Bộ
8 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34,506 Bộ
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,986 Cột
10 Thay thế MLG, cột thủy chí... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,493 Cột
11 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,831 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 78,588 m2
13 Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,581 Tấm
14 Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,581 Tấm
15 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 207,606 mắt
JR III. NAM ĐỊNH
JS III.1 QL, BDTX ĐƯỜNG BTN QL.10 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
JT 1. QL,BDTX ĐƯỜNG 2 làn xe QL.10 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) (L= 1,356KM)
JU 1.1 Công tác quản lý QL.10 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,017 km/năm
2 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,017 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,034 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,238 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,017 km/năm
6 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,017 km/năm
JV 1.2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước QL.10 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,034 m3
2 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,831 km/lần
3 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,017 km/lần
4 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công tính 10% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 71,49 m
5 Vét rãnh hở hình thang bằng máy tính 90% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 643,406 m
6 Vét rãnh kín bằng thủ công 30%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,737 m
7 Vét rãnh kín bằng máy 70%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 186,631 m
8 Bổ sung nắp rãnh bê tông, hố ga (KT 1x0,75x0,1m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,622 nắp
9 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,043 md
10 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 51,263 md
JW 1.3. BDTX mặt đường QL.10 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,065 ca/lần/km
JX 1.4. Công tác ATGT QL.10 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,28 m2
2 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,304 Cọc
3 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,014 Cột
4 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 Cột
5 Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,015 Bộ
6 Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,007 Bộ
7 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,022 Bộ
8 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,13 Cột
9 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,291 m2
10 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,096 m2
11 Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,047 Tấm
12 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,028 md
JY PHẦN III: BẢO HÀNH THOÁT NƯỚC QL.10 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
JZ I. HẢI PHÒNG
KA I.1 QL, BDTX ĐƯỜNG BTN QL.10 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
KB 1. QL,BDTX ĐƯỜNG 2 làn xe QL.10 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) (L= 0,295KM)
KC 1.1 Công tác quản lý QL.10 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,295 km/năm
2 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,295 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,13 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,295 km/năm
6 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,295 km/năm
KD 1.2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước QL.10 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,59 m3
2 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,531 km/lần
3 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,295 km/lần
4 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công tính 10% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,914 m
5 Vét rãnh hở hình thang bằng máy tính 90% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,226 m
6 Vét rãnh kín bằng thủ công 30%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,191 m
7 Vét rãnh kín bằng máy 70%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 73,721 m
8 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,78 md
9 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,233 md
KE 1.3. BDTX mặt đường QL.10 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,939 ca/lần/km
2 Xử lý cao su sình lún, chiều đày mặt đường đã lèn ép dày 12cm đối với MĐ BTN (có lớp đất CP và CPĐD) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,76 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,725 m2
KF 1.4. Công tác ATGT QL.10 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,55 m2
2 Sơn cọc tiêu, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí.... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,683 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,214 Cọc
4 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 Cột
5 Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,015 Bộ
6 Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,003 Bộ
7 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,793 Bộ
8 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,074 Cột
9 Thay thế MLG, cột thủy chí... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,017 Cột
10 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,203 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,38 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,95 m2
13 Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,024 Tấm
14 Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,024 Tấm
15 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,591 md
16 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,433 mắt
KG II. THÁI BÌNH
KH II.1 QL, BDTX ĐƯỜNG BTN QL.10 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
KI 1. QL,BDTX ĐƯỜNG BTN 2 làn xe QL.10 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) (L= 2,428KM)
KJ 1.1 Công tác quản lý QL.10 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,428 km/năm
2 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,428 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,081 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,992 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,428 km/năm
6 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,428 km/năm
KK 1.2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước QL.10 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,613 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 56,055 md
3 Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m (90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 504,492 md
4 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,37 km/lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,428 km/lần
6 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công tính 10% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,181 m
7 Vét rãnh hở hình thang bằng máy tính 90% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 334,625 m
8 Vét rãnh kín bằng thủ công 30%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 65,972 m
9 Vét rãnh kín bằng máy 70%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 593,751 m
10 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 115,559 md
11 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,204 md
KL 1.3. BDTX mặt đường QL.10 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 39,401 ca/lần/km
2 Xử lý cao su sình lún, chiều đày mặt đường đã lèn ép dày 12cm đối với MĐ BTN (có lớp đất CP và CPĐD) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,705 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 89,628 m2
KM 1.4. Công tác ATGT QL.10 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,598 m2
2 Sơn cọc tiêu, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí.... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,95 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,111 Cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,052 Cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,773 Cột
6 Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,117 Bộ
7 Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,021 Bộ
8 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,795 Bộ
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,993 Cột
10 Thay thế MLG, cột thủy chí... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,197 Cột
11 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,132 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,418 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,28 m2
14 Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,232 Tấm
15 Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,232 Tấm
16 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 82,997 mắt
KN NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
KO PHẦN I: CÔNG TRÌNH ĐANG KHAI THÁC QL.10 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
KP I. HẢI PHÒNG
KQ I.1. QL, BDTX ĐƯỜNG BTN QL.10 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (Khai thác L=2,680km)
KR 1. QL,BDTX ĐƯỜNG 4 làn xe QL.10 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
KS 1.1 Công tác quản lý QL.10 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,68 km/năm
2 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,68 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,089 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,52 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,68 km/năm
6 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,68 km/năm
KT 1.2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước QL.10 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,412 m3
2 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,824 km/lần
3 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,68 km/lần
4 Vét rãnh kín bằng thủ công 30%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 420 m
5 Vét rãnh kín bằng máy 70%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 700 m
KU 1.3. BDTX mặt đường QL.10 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Xử lý cao su sình lún, chiều đày mặt đường đã lèn ép dày 12cm đối với MĐ BTN (có lớp đất CP và CPĐD) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,447 m2
2 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 106,342 m2
KV 1.4. Công tác ATGT QL.10 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,821 m2
2 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,385 Cọc
3 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,042 Cột
4 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,448 Cột
5 Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,045 Bộ
6 Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,035 Bộ
7 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 Bộ
8 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,165 Cột
9 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,182 m2
10 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 42,004 m2
11 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,8 m2
12 Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,203 Tấm
13 Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,203 Tấm
14 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 146,4 md
KW 2. QL,BDTX ĐƯỜNG 2 làn xe QL.10 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L = 12,850 Km)
KX 2.1. Công tác quản lý QL.10 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,215 km/năm
2 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,215 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,473 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 199,006 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,215 km/năm
6 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,215 km/năm
KY 2.2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước QL.10 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,429 m3
2 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,586 km/lần
3 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,215 km/lần
4 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công tính 10% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 44,042 m
5 Vét rãnh hở hình thang bằng máy tính 90% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 396,374 m
6 Vét rãnh kín bằng thủ công 30%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 394,697 m
7 Vét rãnh kín bằng máy 70%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.552,269 m
8 Bổ sung nắp rãnh bê tông, hố ga (KT 1x0,75x0,1m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,841 nắp
9 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 278,511 md
10 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 300,322 md
KZ 2.3. BDTX mặt đường QL.10 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 382,533 ca/lần/km
2 Xử lý cao su sình lún, chiều đày mặt đường đã lèn ép dày 12cm đối với MĐ BTN (có lớp đất CP và CPĐD) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 84,783 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 516,775 m2
LA 2.4. Công tác ATGT QL.10 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 74,679 m2
2 Sơn cọc tiêu, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí.... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32,914 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,306 Cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,023 Cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,839 Cột
6 Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,713 Bộ
7 Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,151 Bộ
8 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 86,405 Bộ
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,574 Cột
10 Thay thế MLG, cột thủy chí... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,843 Cột
11 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,772 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 355,615 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 142,147 m2
14 Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,177 Tấm
15 Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,177 Tấm
16 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 847,612 md
17 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 406,357 mắt
LB I.2 QL,BDTX CẦU QL.10 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
LC 1. QL, BDTX cầu
LD 1.1. QL cầu có chiều dài
1 Kiểm tra cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu/năm
LE 1.2. QL cầu có chiều dài 200-300m QL.10 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L = 469,730 m)
1 Kiểm tra cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu/năm
LF 1.3. Công tác BDTX cầu có chiều dài
1 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,229 md
2 Sơn lan can cầu bằng thép 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34,276 m2
3 Sơn lan can cầu bằng BT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 106,535 m2
4 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 m3
5 Vệ sinh mặt cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31.574,256 m2
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,066 md
7 Vệ sinh khe co giãn cao su Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 188,8 md
8 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38,016 m2
9 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,41 m2
10 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 157,871 m2
11 Phát quang cây dại hai đầu cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.400 m2
12 Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 342,761 md
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,186 Cầu
LG 2. QL, BDTX cầu >300m - Quán Toan 2 - Km25+500 QL.10 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L = 718,00 m)
LH 2.1. QL cầu có chiều dài >300m QL.10 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Kiểm tra cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
LI 2.2. Công tác BDTX cầu có chiều dài >300m QL.10 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,872 md
2 Sơn lan can cầu bằng thép 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 51,696 m2
3 Sơn lan can cầu bằng BT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 129,24 m2
4 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 m3
5 Vệ sinh mặt cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37.910,4 m2
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,017 md
7 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 189,552 m2
8 Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 861,6 md
9 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5.155,24 m2
10 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 Cầu
LJ 3. QL, BDTX cầu >300m - Kiền (Km 20+590) QL.10 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L = 1199,1 m)
LK 3.1. QL cầu chiều dài 1.199,1m QL.10 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu Kiền Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
2 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu Kiền Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
3 Kiểm tra thường xuyên cầu dài L= 1.199,1mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 200,75 Hàng ngày
4 Kiểm tra thường xuyên cầu kiền hàng tháng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,6 Hàng tháng
5 Kiểm tra kỹ thuật dầm hộp hàng tháng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,6 Hàng tháng
6 Tuần tra, bảo vệ điều hành giao thông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 cầu/ năm
LL 3.2. Công tác BDTX cầu có chiều dài 1.199,1m QL.10 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Vệ sinh mặt cầu bằng xe quét rác CIII, IV tính 90% máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,6 ca/lần/km
2 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,796 md
3 Sơn lan can cầu bằng thép 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 189,074 m2
4 Sơn lan can cầu bằng BT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 259,2 m2
5 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 95,928 m3
6 Vệ sinh gói cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36 gối cầu
7 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,441 md
8 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,52 m2
9 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 98,67 m2
10 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 302,173 m2
11 Phát quang cây dại hai đầu cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.400 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14.378,408 m2
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 Cầu
14 Sơn Thang bộ hành kiểm tra dầm hộp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,05 m2
LM I.3. QL, BẢO DƯỠNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG QL.10 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Thay bóng cao áp bằng cơ giới Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,28 Bóng
2 Bảo dưỡng hệ thống chiếu sáng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,4 Cái
3 Thay thế bóng đèn LED loại 1,2m hộp đèn 2 bóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,015 Cái
4 Thay cáp dầm hộp 3x25+1x16 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,066 m
LN II. THÁI BÌNH QL.10 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
LO II.1 QL, BDTX ĐƯỜNG BTN QL.10 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
LP 1. QL,BDTX ĐƯỜNG 4 làn xe QL.10 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L = 7,215 Km)
LQ 1.1. Công tác quản lý QL.10 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,215 km/năm
2 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,215 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,24 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 101,01 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,215 km/năm
6 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,215 km/năm
LR 1.2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước QL.10 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,709 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 146 md
3 Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m (90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.314 md
4 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,987 km/lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,215 km/lần
6 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công tính 10% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 m
7 Vét rãnh hở hình thang bằng máy tính 90% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 63 m
8 Vét rãnh kín bằng thủ công 30%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 246,45 m
9 Vét rãnh kín bằng máy 70%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.218,05 m
10 Bổ sung nắp rãnh bê tông, hố ga (KT 1x0,75x0,1m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,394 nắp
11 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 54,3 md
12 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 120,06 md
LS 1.3. BDTX mặt đường QL.10 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Xử lý cao su sình lún, chiều đày mặt đường đã lèn ép dày 12cm đối với MĐ BTN (có lớp đất CP và CPĐD) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 51,515 m2
2 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 313,997 m2
LT 1.4. Công tác ATGT QL.10 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,915 m2
2 Sơn cọc tiêu, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí.... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 45,805 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,635 Cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,084 Cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,03 Cột
6 Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29,25 Bộ
7 Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,07 Bộ
8 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,363 Bộ
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,68 Cột
10 Thay thế MLG, cột thủy chí... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,735 Cột
11 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,833 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 90,07 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 72,15 m2
14 Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,103 Tấm
15 Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,103 Tấm
LU 2. QL,BDTX ĐƯỜNG BTN 2 làn xe QL.10 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L = 21,612 Km)
LV 2.1. Công tác quản lý QL.10 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,335 km/năm
2 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,335 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,777 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 326,692 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,335 km/năm
6 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,335 km/năm
LW 2.2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước QL.10 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 44,337 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 538,733 md
3 Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m (90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.848,597 md
4 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 42,003 km/lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,335 km/lần
6 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công tính 10% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 357,337 m
7 Vét rãnh hở hình thang bằng máy tính 90% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.216,034 m
8 Vét rãnh kín bằng thủ công 30%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 634,05 m
9 Vét rãnh kín bằng máy 70%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5.706,45 m
10 Bổ sung nắp rãnh bê tông, hố ga (KT 1x0,75x0,1m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,022 nắp
11 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.110,617 md
12 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 319,12 md
LX 2.3. BDTX mặt đường QL.10 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 378,673 ca/lần/km
2 Xử lý cao su sình lún, chiều đày mặt đường đã lèn ép dày 12cm đối với MĐ BTN (có lớp đất CP và CPĐD) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 141,323 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 861,399 m2
LY 2.4. Công tác ATGT QL.10 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 63,41 m2
2 Sơn cọc tiêu, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí.... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 172,518 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 49,118 Cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,503 Cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,424 Cột
6 Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,126 Bộ
7 Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,199 Bộ
8 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 132,58 Bộ
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,157 Cột
10 Thay thế MLG, cột thủy chí... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,893 Cột
11 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,879 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 301,953 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 233,351 m2
14 Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,232 Tấm
15 Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,232 Tấm
16 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 797,668 mắt
LZ II.2 QL,BDTX CẦU QL.10 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
MA 1. QL, BDTX cầu
MB 1.1. QL cầu có chiều dài
1 Kiểm tra cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 cầu/năm
MC 1.2. QL cầu có chiều dài 50-100m QL.10 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L = 179,440 m)
1 Kiểm tra cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu/năm
MD 1.3. QL cầu có chiều dài 100-200m QL.10 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L = 280,300 m)
1 Kiểm tra cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu/năm
ME 1.4. Công tác BDTX cầu có chiều dài
1 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,626 md
2 Sơn lan can cầu bằng thép 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 47,265 m2
3 Sơn lan can cầu bằng BT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 118,163 m2
4 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,96 m3
5 Vệ sinh mặt cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37.568,448 m2
6 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 187,842 m2
7 Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 472,651 md
8 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,488 Cầu
9 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,488 Cầu
10 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,342 Cầu
MF 2. QL, BDTX cầu Hoà Bình - Km84+140 QL.10 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
MG 2.1. QL cầu có chiều dài >300m QL.10 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L = 437,100 m)
1 Kiểm tra cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
MH 2.2. Công tác BDTX cầu có chiều dài >300m QL.10 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L = 437,100 m)
1 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,748 md
2 Sơn lan can cầu bằng thép 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,471 m2
3 Sơn lan can cầu bằng BT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 78,678 m2
4 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 m3
5 Vệ sinh mặt cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 46.157,76 m2
6 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 230,789 m2
7 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.910,564 m2
8 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 Cầu
MI 3. QL, BDTX cầu Tân Đệ - Km99+200 QL.10 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L = 1080,800 m)
MJ 3.1. QL cầu có chiều dài 1.080,8m QL.10 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu Tân Đệ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
2 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu Tân Đệ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
3 Kiểm tra thường xuyên cầu dài L= 1.080,8m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 182,5 Hàng ngày
4 Kiểm tra thường xuyên cầu kiền hàng tháng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 Hàng tháng
5 Kiểm tra kỹ thuật dầm hộp hàng tháng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 Hàng tháng
6 Tuần tra, bảo vệ điều hành giao thông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 cầu/ năm
MK 3.2. Công tác BDTX cầu có chiều dài >300m QL.10 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,323 md
2 Sơn lan can cầu bằng thép 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 54,821 m2
3 Sơn lan can cầu bằng BT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 257,768 m2
4 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 86,464 m3
5 Vệ sinh mặt cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 77.817,6 m2
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,125 md
7 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,856 m2
8 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 145,728 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 389,088 m2
10 Phát quang cây dại hai đầu cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18.525,6 m2
11 Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 472,651 md
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11.681,286 m2
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 Cầu
14 Vệ sinh biển báo phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.306,722 m2
15 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5.174,87 mắt
ML II.3. BDTX CÂY XANH QL.10 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Tưới nước chăm sóc cây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 74.644,8 m2/lần
2 Phát thảm cỏ bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.332,65 m2/lần
3 Trồng bổ sung cây trúc đào (cây ngâu) bị chết Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 55,59 Cây
MM II.4. QL, BDTX ĐIỆN CHIẾU SÁNG QL.10 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Thay bóng cao áp bằng cơ giới Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,12 Bóng
2 Bảo dưỡng hệ thống chiếu sáng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,4 Cái
MN III. NAM ĐỊNH QL.10 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
MO III.1. QL, BDTX ĐƯỜNG BTN QL.10 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
MP 1. QL,BDTX ĐƯỜNG 4 làn xe QL.10 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L = 14,340 Km)
MQ 1.1. Công tác quản lý QL.10 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,34 km/năm
2 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,34 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,477 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 200,76 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,34 km/năm
6 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,34 km/năm
MR 1.2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước QL.10 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,68 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,088 md
3 Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m (90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 72,792 md
4 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,812 km/lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,34 km/lần
6 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công tính 10% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 922,95 m
7 Vét rãnh hở hình thang bằng máy tính 90% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8.306,55 m
8 Vét rãnh kín bằng thủ công 30%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 193,5 m
9 Vét rãnh kín bằng máy 70%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.741,5 m
10 Bổ sung nắp rãnh bê tông, hố ga (KT 1x0,75x0,1m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,805 nắp
11 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 735,5 md
12 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 233 md
MS 1.3. BDTX mặt đường QL.10 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 216 ca/lần/km
2 Xử lý cao su sình lún, chiều đày mặt đường đã lèn ép dày 12cm đối với MĐ BTN (có lớp đất CP và CPĐD) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 102,265 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 623,328 m2
MT 1.4. Công tác ATGT QL.10 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36,231 m2
2 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,305 Cọc
3 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,196 Cột
4 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,226 Cột
5 Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,002 Bộ
6 Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,155 Bộ
7 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,398 Bộ
8 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,845 Cột
9 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,131 m2
10 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 172,53 m2
11 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 143,4 m2
12 Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,081 Tấm
13 Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,081 Tấm
MU 2. QL,BDTX ĐƯỜNG 2 làn xe QL.10 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L = 21,410 Km)
MV 2.1. Công tác quản lý QL.10 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,41 km/năm
2 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,41 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,713 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 299,739 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,41 km/năm
6 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,41 km/năm
MW 2.2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước QL.10 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 42,82 m3
2 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38,538 km/lần
3 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,41 km/lần
4 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công tính 10% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.505 m
5 Vét rãnh hở hình thang bằng máy tính 90% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13.545 m
6 Vét rãnh kín bằng thủ công 30%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 436,55 m
7 Vét rãnh kín bằng máy 70%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.928,95 m
8 Bổ sung nắp rãnh bê tông, hố ga (KT 1x0,75x0,1m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,097 nắp
9 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 43 md
10 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.079,2 md
MX 2.3. BDTX mặt đường QL.10 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 422,4 ca/lần/km
2 Xử lý cao su sình lún, chiều đày mặt đường đã lèn ép dày 12cm đối với MĐ BTN (có lớp đất CP và CPĐD) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 125,89 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 767,331 m2
MY 2.4. Công tác ATGT QL.10 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,951 m2
2 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,405 Cọc
3 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,294 Cột
4 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,534 Cột
5 Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,313 Bộ
6 Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,14 Bộ
7 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,471 Bộ
8 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,745 Cột
9 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,128 m2
10 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 128,34 m2
11 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 214,099 m2
12 Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,99 Tấm
13 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,594 md
MZ III.2. QL,BDTX CẦU QL.10 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
NA 1. QL, BDTX cầu
NB 1.1. QL cầu có chiều dài ≤50 QL.10 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Kiểm tra cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cầu/năm
NC 1.2. Công tác BDTX cầu có chiều dài
1 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,694 md
2 Sơn lan can cầu bằng thép 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,499 m2
3 Sơn lan can cầu bằng BT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,248 m2
4 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,32 m3
5 Vệ sinh mặt cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11.562,24 m2
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,237 md
7 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 57,811 m2
8 Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 124,992 md
ND 2. QL, BDTX cầu >300m QL.10 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L = 311,450 m)
NE 2.1. QL cầu có chiều dài >300m QL.10 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Kiểm tra cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
NF 2.2. Công tác BDTX cầu có chiều dài >300m QL.10 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,246 md
2 Sơn lan can cầu bằng thép 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,424 m2
3 Sơn lan can cầu bằng BT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 112,122 m2
4 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 m3
5 Vệ sinh mặt cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22.424,4 m2
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,225 md
7 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 112,122 m2
8 Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 224,244 md
9 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 Cầu
NG III.3. BDTX CÂY XANH QL.10 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Tưới nước chăm sóc cây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50.077,308 m2/lần
2 Phát thảm cỏ bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.564,916 m2/lần
3 Trồng bổ sung cây trúc đào (cây ngâu) bị chết Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 78,63 Cây
NH IV. TỈNH NINH BÌNH QL.10 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
NI IV.1. QL, BDTX ĐƯỜNG BTXM QL.10 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
NJ 1. QL, BDTX ĐƯỜNG BTXM 4 LÀN XE QL.10 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L = 3,321Km)
NK 1.1 Công tác quản lý QL.10 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,321 km/năm
2 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,321 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,111 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 46,488 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,321 km/năm
6 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,321 km/năm
NL 1.2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước QL.10 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,641 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 136 md
3 Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m (90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.224 md
4 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,977 km/lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,321 km/lần
6 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 52,82 md
NM 1.3. BDTX mặt đường QL.10 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Sửa chữa khe co giãn mặt đường BTXM dày 25cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,827 md
2 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM dày 25cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,413 md
NN 1.4. Công tác ATGT QL.10 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Sơn cọc tiêu, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí.... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,246 m2
2 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,495 Cọc
3 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,056 Cột
4 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,355 Cột
5 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,478 m2
6 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,206 m2
NO 2. QL, BDTX ĐƯỜNG BTXM 2 LÀN XE QL.10 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L = 3,73 Km)
NP 2.1. Công tác quản lý QL.10 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,73 km/năm
2 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,73 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,124 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 52,22 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,73 km/năm
6 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,73 km/năm
NQ 2.2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước QL.10 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,46 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 181,8 md
3 Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m (90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.636,2 md
4 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,714 km/lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,73 km/lần
6 Vét rãnh kín bằng thủ công 30%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,5 m
7 Vét rãnh kín bằng máy 70%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 274,5 m
8 Bổ sung nắp rãnh bê tông, hố ga (KT 1x0,75x0,1m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,915 nắp
9 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 399,45 md
10 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 419,61 md
NR 2.3. BDTX mặt đường QL.10 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Sửa chữa khe co giãn mặt đường BTXM dày 25cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,043 md
2 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM dày 25cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,522 md
NS 2.4. Công tác ATGT QL.10 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,365 m2
2 Sơn cọc tiêu, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí.... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 84,35 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,38 Cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,042 Cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,854 Cột
6 Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,153 Bộ
7 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,153 Bộ
8 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,02 Cột
9 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,979 m2
10 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 49,356 m2
11 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,3 m2
NT IV.2. QL, BDTX ĐƯỜNG BTN QL.10 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
NU 1 QL,BDTX ĐƯỜNG 4 làn xe QL.10 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L = 9,479 Km)
NV 1.1. Công tác quản lý QL.10 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,479 km/năm
2 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,479 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,316 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 132,713 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,479 km/năm
6 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,479 km/năm
NW 1.2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước QL.10 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,959 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 329,52 md
3 Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m (90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.965,68 md
4 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,063 km/lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,479 km/lần
6 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công tính 10% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 383,6 m
7 Vét rãnh hở hình thang bằng máy tính 90% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.452,4 m
8 Vét rãnh kín bằng thủ công 30%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 316,45 m
9 Vét rãnh kín bằng máy 70%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.848,05 m
10 Bổ sung nắp rãnh bê tông, hố ga (KT 1x0,75x0,1m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,494 nắp
11 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 735,66 md
12 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 218,2 md
NX 1.3. BDTX mặt đường QL.10 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 384 ca/lần/km
2 Xử lý cao su sình lún, chiều đày mặt đường đã lèn ép dày 12cm đối với MĐ BTN (có lớp đất CP và CPĐD) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40,057 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 244,16 m2
NY 1.4. Công tác ATGT QL.10 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34,726 m2
2 Sơn cọc tiêu, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí.... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,348 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,265 Cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,14 Cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,786 Cột
6 Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,38 Bộ
7 Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,118 Bộ
8 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,498 Bộ
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,685 Cột
10 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,899 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 165,363 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 94,795 m2
NZ 2. QL,BDTX ĐƯỜNG BTN 2 làn xe QL.10 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L = 21,466 Km)
OA 2.1. Công tác quản lý QL.10 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,466 km/năm
2 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,466 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,715 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 300,528 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,466 km/năm
6 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,466 km/năm
OB 2.2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước QL.10 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 42,933 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 449,08 md
3 Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m (90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.041,72 md
4 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38,639 km/lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,466 km/lần
6 Vét rãnh kín bằng thủ công 30%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 70,3 m
7 Vét rãnh kín bằng máy 70%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 632,7 m
8 Bổ sung nắp rãnh bê tông, hố ga (KT 1x0,75x0,1m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,109 nắp
9 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 331,11 md
10 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 552,92 md
OC 2.3. BDTX mặt đường QL.10 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Xử lý cao su sình lún, chiều đày mặt đường đã lèn ép dày 12cm đối với MĐ BTN (có lớp đất CP và CPĐD) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 76,58 m2
2 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 466,776 m2
OD 2.4. Công tác ATGT QL.10 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36,482 m2
2 Sơn cọc tiêu, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí.... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 320,569 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 95,725 Cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,266 Cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,27 Cột
6 Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,763 Bộ
7 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,763 Bộ
8 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35,46 Cột
9 Thay thế MLG, cột thủy chí... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,565 Cột
10 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,77 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 173,724 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 214,663 m2
13 Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,332 Tấm
14 Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,332 Tấm
OE IV.3. QL,BDTX CẦU QL.10 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
OF 1. QL, BDTX cầu
OG 1.1. QL cầu có chiều dài ≤50 QL.10 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L = 60 m)
1 Kiểm tra cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu/năm
OH 1.2. QL cầu có chiều dài 50-100m QL.10 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L = 62,2 m)
1 Kiểm tra cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
OI 1.3. QL cầu có chiều dài 100-200m QL.10 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L = 179,4 m)
1 Kiểm tra cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
OJ 1.4. QL cầu có chiều dài 200-300m QL.10 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L = 210,5 m)
1 Kiểm tra cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
OK 1.5. Công tác BDTX cầu có chiều dài
1 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,048 md
2 Sơn lan can cầu bằng thép 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36,871 m2
3 Sơn lan can cầu bằng BT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 92,178 m2
4 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 m3
5 Vệ sinh mặt cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33.086,88 m2
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,273 md
7 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 57,12 m2
8 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50,4 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 165,434 m2
10 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,117 Cầu
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,427 Cầu
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,216 Cầu
OL 2. QL, BDTX cầu >300m QL.10 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L = 1184,33 m)
OM 2.1. QL cầu có chiều dài >300m QL.10 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Kiểm tra cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu/năm
ON 2.2. Công tác BDTX cầu có chiều dài >300m QL.10 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 473,732 md
2 Sơn lan can cầu bằng thép 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 85,272 m2
3 Sơn lan can cầu bằng BT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 426,359 m2
4 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,24 m3
5 Vệ sinh mặt cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 69.085,056 m2
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,582 md
7 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 63,36 m2
8 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 144 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 345,425 m2
10 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 Cầu
OO PHẦN BẢO HÀNH MẶT ĐƯỜNG QL.10 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
OP I. HẢI PHÒNG QL.10 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
OQ I.1 QL, BDTX ĐƯỜNG BTN QL.10 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
OR 1. QL,BDTX ĐƯỜNG 2 làn xe QL.10 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L = 3,8 Km)
OS 1.1 Công tác quản lý QL.10 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,533 km/năm
2 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,533 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,084 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35,467 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,533 km/năm
6 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,533 km/năm
OT 1. 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước QL.10 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,067 m3
2 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,56 km/lần
3 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,533 km/lần
4 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công tính 10% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,849 m
5 Vét rãnh hở hình thang bằng máy tính 90% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 70,642 m
6 Vét rãnh kín bằng thủ công 30%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 70,343 m
7 Vét rãnh kín bằng máy 70%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 633,083 m
8 Bổ sung nắp rãnh bê tông, hố ga (KT 1x0,75x0,1m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,11 nắp
9 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 49,636 md
10 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 53,523 md
OU 1. 3. BDTX mặt đường QL.10 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 68,175 ca/lần/km
OV 1. 4. Công tác ATGT QL.10 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,309 m2
2 Sơn cọc tiêu, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí.... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,866 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,837 Cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,004 Cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,862 Cột
6 Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,127 Bộ
7 Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,027 Bộ
8 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,399 Bộ
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,637 Cột
10 Thay thế MLG, cột thủy chí... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 Cột
11 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,742 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 63,378 m2
13 Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,21 Tấm
14 Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,21 Tấm
15 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 151,061 md
16 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 72,421 mắt
OW II. THÁI BÌNH QL.10 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
OX I. 1 QL, BDTX ĐƯỜNG BTN QL.10 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
OY 1. QL,BDTX ĐƯỜNG BTN 2 làn xe QL.10 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L = 3,03 Km )
OZ 1.1. Công tác quản lý QL.10 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,768 km/năm
2 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,768 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,059 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,745 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,768 km/năm
6 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,768 km/năm
PA 1.2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước QL.10 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,358 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40,806 md
3 Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m (90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 367,253 md
4 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,182 km/lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,768 km/lần
6 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công tính 10% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,066 m
7 Vét rãnh hở hình thang bằng máy tính 90% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 243,596 m
8 Vét rãnh kín bằng thủ công 30%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 48,026 m
9 Vét rãnh kín bằng máy 70%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 432,23 m
10 Bổ sung nắp rãnh bê tông, hố ga (KT 1x0,75x0,1m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,441 nắp
11 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 84,123 md
12 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,171 md
PB 1.3. BDTX mặt đường QL.10 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,682 ca/lần/km
PC 1.4. Công tác ATGT QL.10 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,803 m2
2 Sơn cọc tiêu, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí.... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,067 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,72 Cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,038 Cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,562 Cột
6 Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,085 Bộ
7 Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,015 Bộ
8 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,042 Bộ
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,451 Cột
10 Thay thế MLG, cột thủy chí... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,143 Cột
11 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,824 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,871 m2
13 Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,169 Tấm
14 Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,169 Tấm
15 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 60,419 mắt
PD PHẦN BẢO HÀNH THOÁT NƯỚC QL.10 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
PE I. HẢI PHÒNG QL.10 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
PF I.1 QL, BDTX ĐƯỜNG BTN QL.10 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
PG 1. QL,BDTX ĐƯỜNG 2 làn xe QL.10 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L= 0,3 Km)
PH 1. Công tác quản lý QL.10 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,197 km/năm
2 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,197 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,007 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,753 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,197 km/năm
6 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,197 km/năm
PI 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước QL.10 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,393 m3
2 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,354 km/lần
3 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,197 km/lần
4 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công tính 10% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,609 m
5 Vét rãnh hở hình thang bằng máy tính 90% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,484 m
6 Vét rãnh kín bằng thủ công 30%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,461 m
7 Vét rãnh kín bằng máy 70%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 49,147 m
8 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,853 md
9 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,155 md
PJ 3. BDTX mặt đường QL.10 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,293 ca/lần/km
2 Xử lý cao su sình lún, chiều đày mặt đường đã lèn ép dày 12cm đối với MĐ BTN (có lớp đất CP và CPĐD) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,173 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,15 m2
PK 4. Công tác ATGT QL.10 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,033 m2
2 Sơn cọc tiêu, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí.... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,455 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,143 Cọc
4 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,067 Cột
5 Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 Bộ
6 Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,002 Bộ
7 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,195 Bộ
8 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,049 Cột
9 Thay thế MLG, cột thủy chí... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,012 Cột
10 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,135 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,92 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,967 m2
13 Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,016 Tấm
14 Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,016 Tấm
15 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,727 md
16 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,622 mắt
PL II. THÁI BÌNH QL.10 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
PM II.1 QL, BDTX ĐƯỜNG BTN QL.10 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
PN 1. QL,BDTX ĐƯỜNG BTN 2 làn xe QL.10 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L= 2,43 Km)
PO 1.1. Công tác quản lý QL.10 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,519 km/năm
2 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,519 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,051 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,261 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,519 km/năm
6 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,519 km/năm
PP 1.2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước QL.10 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,885 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35,061 md
3 Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m (90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 315,55 md
4 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,734 km/lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,519 km/lần
6 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công tính 10% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,256 m
7 Vét rãnh hở hình thang bằng máy tính 90% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 209,302 m
8 Vét rãnh kín bằng thủ công 30%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 41,264 m
9 Vét rãnh kín bằng máy 70%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 371,38 m
10 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 72,28 md
11 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,769 md
PQ 1.3. BDTX mặt đường QL.10 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,644 ca/lần/km
2 Xử lý cao su sình lún, chiều đày mặt đường đã lèn ép dày 12cm đối với MĐ BTN (có lớp đất CP và CPĐD) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,197 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 56,06 m2
PR 1.4. Công tác ATGT QL.10 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,127 m2
2 Sơn cọc tiêu, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí.... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,228 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,197 Cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,033 Cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,483 Cột
6 Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,073 Bộ
7 Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,013 Bộ
8 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,628 Bộ
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,247 Cột
10 Thay thế MLG, cột thủy chí... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,123 Cột
11 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,708 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,651 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,187 m2
14 Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,145 Tấm
15 Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,145 Tấm
16 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 51,913 mắt
PS CÔNG TRÌNH ĐANG KHAI THÁC QUỐC LỘ 10 NĂM 2024 (TỪ 01/01/2024-31/3/2024
PT A. ĐỊA PHẬN QL10 TỈNH HẢI PHÒNG (TỪ 01/01/2024-31/3/2024
PU I. QL, BDTX ĐƯỜNG BTN (ĐANG KHAI THÁC L=2,68KM) QUỐC LỘ 10 NĂM 2024 (TỪ 01/01/2024-31/3/2024
PV I.1. QL,BDTX ĐƯỜNG 4 làn xe QL.10 Năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024
PW 1. Công tác quản lý QL.10 Năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024
1 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,67 km/năm
2 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,67 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,022 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,38 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,67 km/năm
6 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,67 km/năm
PX 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước QL.10 Năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,603 m3
2 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,206 km/lần
3 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,67 km/lần
4 Vét rãnh kín bằng thủ công 30%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 105 m
5 Vét rãnh kín bằng máy 70%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 175 m
PY 3. BDTX mặt đường QL.10 Năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024
1 Xử lý cao su sình lún, chiều đày mặt đường đã lèn ép dày 12cm đối với MĐ BTN (có lớp đất CP và CPĐD) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,362 m2
2 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,586 m2
PZ 4. Công tác ATGT QL.10 Năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,205 m2
2 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,096 Cọc
3 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,011 Cột
4 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,112 Cột
5 Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,011 Bộ
6 Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,009 Bộ
7 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 Bộ
8 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,041 Cột
9 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,296 m2
10 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,501 m2
11 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,7 m2
12 Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,051 Tấm
13 Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,051 Tấm
14 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36,6 md
QA I.2. QL,BDTX đường 2 làn xe QL.10 Năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024
QB 1. Công tác quản lý QL.10 Năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024
1 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,236 km/năm
2 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,236 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,141 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 59,306 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,236 km/năm
6 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,236 km/năm
QC 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước QL.10 Năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,472 m3
2 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,625 km/lần
3 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,236 km/lần
4 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công tính 10% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,125 m
5 Vét rãnh hở hình thang bằng máy tính 90% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 118,125 m
6 Vét rãnh kín bằng thủ công 30%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 117,625 m
7 Vét rãnh kín bằng máy 70%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.058,625 m
8 Bổ sung nắp rãnh bê tông, hố ga (KT 1x0,75x0,1m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,529 nắp
9 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 83 md
10 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 89,5 md
QD 3. BDTX mặt đường QL.10 Năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 114 ca/lần/km
2 Xử lý cao su sình lún, chiều đày mặt đường đã lèn ép dày 12cm đối với MĐ BTN (có lớp đất CP và CPĐD) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,267 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 154,006 m2
QE 4. Công tác ATGT QL.10 Năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,255 m2
2 Sơn cọc tiêu, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí.... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,809 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,071 Cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,007 Cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,442 Cột
6 Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,213 Bộ
7 Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,045 Bộ
8 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,75 Bộ
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,065 Cột
10 Thay thế MLG, cột thủy chí... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,251 Cột
11 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,912 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 105,978 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 42,362 m2
14 Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,351 Tấm
15 Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,351 Tấm
16 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 252,6 md
17 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 121,1 mắt
QF II. QL,BDTX CẦU QL10 (ĐANG KHAI THÁC L=87,48M) (TỪ 01/01/2024-31/3/2024
QG II.1. QL, BDTX cầu
QH 1. QL cầu có chiều dài
1 Kiểm tra cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 cầu/năm
QI 2. QL cầu có chiều dài 200-300m (L= 469,73m)
1 Kiểm tra cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 cầu/năm
QJ 3. Công tác BDTX cầu có chiều dài
1 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,557 md
2 Sơn lan can cầu bằng thép 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,569 m2
3 Sơn lan can cầu bằng BT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,634 m2
4 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 m3
5 Vệ sinh mặt cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7.893,564 m2
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,017 md
7 Vệ sinh khe co giãn cao su Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 47,2 md
8 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,504 m2
9 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,353 m2
10 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 39,468 m2
11 Phát quang cây dại hai đầu cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 350 m2
12 Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 85,69 md
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,297 Cầu
QK II.2. QL, BDTX cầu >300m - Quán Toan 2 - Km25+500 (L= 718 m)
QL 1. QL cầu có chiều dài >300m
1 Kiểm tra cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 cầu/năm
QM 2. Công tác BDTX cầu có chiều dài >300m
1 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,718 md
2 Sơn lan can cầu bằng thép 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,924 m2
3 Sơn lan can cầu bằng BT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32,31 m2
4 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 m3
5 Vệ sinh mặt cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9.477,6 m2
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,004 md
7 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 47,388 m2
8 Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 215,4 md
9 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.288,81 m2
10 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,125 Cầu
QN II.3. QL, BDTX cầu >300m - Kiền (Km 20+590) (L= 1.199,1 m)
QO 1. QL cầu chiều dài 1.199,1m
1 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu Kiền Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 cầu/năm
2 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu Kiền Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 cầu/năm
3 Kiểm tra thường xuyên cầu dài L= 1.199,1mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50,188 Hàng ngày
4 Kiểm tra thường xuyên cầu kiền hàng tháng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,65 Hàng tháng
5 Kiểm tra kỹ thuật dầm hộp hàng tháng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,65 Hàng tháng
6 Tuần tra, bảo vệ điều hành giao thông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,125 cầu/ năm
QP 2. Công tác BDTX cầu có chiều dài 1.199,1m
1 Vệ sinh mặt cầu bằng xe quét rác CIII, IV tính 90% máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,4 ca/lần/km
2 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,199 md
3 Sơn lan can cầu bằng thép 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 47,269 m2
4 Sơn lan can cầu bằng BT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 64,8 m2
5 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,982 m3
6 Vệ sinh gói cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9 gối cầu
7 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,11 md
8 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,63 m2
9 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,668 m2
10 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 75,543 m2
11 Phát quang cây dại hai đầu cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 600 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.594,602 m2
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,125 Cầu
14 Sơn Thang bộ hành kiểm tra dầm hộp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,763 m2
QQ III. QL, bảo dưỡng điện chiếu sáng QL.10 Năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024
1 Thay bóng cao áp bằng cơ giới Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,07 Bóng
2 Bảo dưỡng hệ thống chiếu sáng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,1 Cái
3 Thay thế bóng đèn LED loại 1,2m hộp đèn 2 bóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,004 Cái
4 Thay cáp dầm hộp 3x25+1x16 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,017 m
QR B. ĐỊA PHẬN QL10 TỈNH THÁI BÌNH (TỪ 01/01/2024-31/3/2024
QS I. QL, BDTX ĐƯỜNG BTN (ĐANG KHAI THÁC L=7,22KM) (TỪ 01/01/2024-31/3/2024
QT I.1. QL,BDTX ĐƯỜNG 4 làn xe QL.10 Năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024
QU 1. Công tác quản lý QL.10 Năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024
1 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,804 km/năm
2 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,804 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,253 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,804 km/năm
6 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,804 km/năm
QV 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước QL.10 Năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,427 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36,5 md
3 Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m (90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 328,5 md
4 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,247 km/lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,804 km/lần
6 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công tính 10% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,75 m
7 Vét rãnh hở hình thang bằng máy tính 90% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,75 m
8 Vét rãnh kín bằng thủ công 30%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 61,613 m
9 Vét rãnh kín bằng máy 70%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 554,513 m
10 Bổ sung nắp rãnh bê tông, hố ga (KT 1x0,75x0,1m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,848 nắp
11 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,575 md
12 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,015 md
QW 3. BDTX mặt đường QL.10 Năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024)
1 Xử lý cao su sình lún, chiều đày mặt đường đã lèn ép dày 12cm đối với MĐ BTN (có lớp đất CP và CPĐD) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,879 m2
2 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 78,499 m2
QX 4. Công tác ATGT QL.10 Năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024)
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,729 m2
2 Sơn cọc tiêu, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí.... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,451 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,159 Cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,021 Cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,508 Cột
6 Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,313 Bộ
7 Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,018 Bộ
8 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,091 Bộ
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,17 Cột
10 Thay thế MLG, cột thủy chí... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,184 Cột
11 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,708 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,518 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,038 m2
14 Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,026 Tấm
15 Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,026 Tấm
QY I.2. QL,BDTX ĐƯỜNG BTN 2 làn xe QL.10 Năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024)
QZ 1. Công tác quản lý QL.10 Năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024)
1 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,655 km/năm
2 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,655 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,222 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 93,175 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,655 km/năm
6 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,655 km/năm
RA 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước QL.10 Năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,645 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 153,65 md
3 Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m (90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.382,85 md
4 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,98 km/lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,655 km/lần
6 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công tính 10% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 101,915 m
7 Vét rãnh hở hình thang bằng máy tính 90% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 917,233 m
8 Vét rãnh kín bằng thủ công 30%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 180,835 m
9 Vét rãnh kín bằng máy 70%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.627,515 m
10 Bổ sung nắp rãnh bê tông, hố ga (KT 1x0,75x0,1m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,425 nắp
11 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 316,755 md
12 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 91,015 md
RB 3. BDTX mặt đường QL.10 Năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 108 ca/lần/km
2 Xử lý cao su sình lún, chiều đày mặt đường đã lèn ép dày 12cm đối với MĐ BTN (có lớp đất CP và CPĐD) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40,306 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 245,676 m2
RC 4. Công tác ATGT QL.10 Năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024)
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,085 m2
2 Sơn cọc tiêu, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí.... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 49,203 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,009 Cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,144 Cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,118 Cột
6 Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,321 Bộ
7 Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,057 Bộ
8 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,813 Bộ
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,464 Cột
10 Thay thế MLG, cột thủy chí... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,54 Cột
11 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,103 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 86,119 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 66,553 m2
14 Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,637 Tấm
15 Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,637 Tấm
16 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 227,5 mắt
RD II. QL,BDTX CẦU QL.10 Năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024)
RE II.1. QL, BDTX cầu
RF 1. QL cầu có chiều dài
1 Kiểm tra cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,75 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,75 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,75 cầu/năm
RG 2. QL cầu có chiều dài 50-100m (L= 179,44 m)
1 Kiểm tra cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 cầu/năm
RH 3. QL cầu có chiều dài 100-200m (L= 280,30 m)
1 Kiểm tra cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 cầu/năm
RI 4. Công tác BDTX cầu có chiều dài
1 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,656 md
2 Sơn lan can cầu bằng thép 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,816 m2
3 Sơn lan can cầu bằng BT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29,541 m2
4 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,24 m3
5 Vệ sinh mặt cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9.392,112 m2
6 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 46,961 m2
7 Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 118,163 md
8 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,372 Cầu
9 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,372 Cầu
10 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,585 Cầu
RJ II. QL, BDTX cầu Hoà Bình - Km84+140 (L= 437,10 m)
RK 1. QL cầu có chiều dài >300m (L= 437,10 m)
1 Kiểm tra cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 cầu/năm
RL 2. Công tác BDTX cầu có chiều dài >300m (L= 437,10 m)
1 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,437 md
2 Sơn lan can cầu bằng thép 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,868 m2
3 Sơn lan can cầu bằng BT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,67 m2
4 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 m3
5 Vệ sinh mặt cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11.539,44 m2
6 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 57,697 m2
7 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 477,641 m2
8 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,125 Cầu
RM II.2. QL, BDTX cầu Tân Đệ - Km99+200 (L= 1.080,80 m)
RN 1. QL cầu có chiều dài 1.080,8m
1 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu Tân Đệ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 cầu/năm
2 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu Tân Đệ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 cầu/năm
3 Kiểm tra thường xuyên cầu dài L= 1.080,8m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 45,625 Hàng ngày
4 Kiểm tra thường xuyên cầu kiền hàng tháng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 Hàng tháng
5 Kiểm tra kỹ thuật dầm hộp hàng tháng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 Hàng tháng
6 Tuần tra, bảo vệ điều hành giao thông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,125 cầu/ năm
RO 2. Công tác BDTX cầu có chiều dài >300m
1 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,081 md
2 Sơn lan can cầu bằng thép 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,705 m2
3 Sơn lan can cầu bằng BT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 64,442 m2
4 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,616 m3
5 Vệ sinh mặt cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19.454,4 m2
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,031 md
7 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,214 m2
8 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36,432 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 97,272 m2
10 Phát quang cây dại hai đầu cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.631,4 m2
11 Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 118,163 md
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.920,322 m2
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,125 Cầu
14 Vệ sinh biển báo phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 826,681 m2
15 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.293,718 mắt
RP III. BDTX CÂY XANH QL.10 Năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024)
1 Tưới nước chăm sóc cây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18.661,2 m2/lần
2 Phát thảm cỏ bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 583,163 m2/lần
3 Trồng bổ sung cây trúc đào (cây ngâu) bị chết Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,898 Cây
RQ IV. QL, BDTX ĐIỆN CHIẾU SÁNG QL.10 Năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024)
1 Thay bóng cao áp bằng cơ giới Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,03 Bóng
2 Bảo dưỡng hệ thống chiếu sáng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,1 Cái
RR C. ĐỊA PHẬN QL10 TỈNH NAM ĐỊNH (TỪ 01/01/2024-31/3/2024
RS I. QL, BDTX ĐƯỜNG BTN (ĐANG KHAI THÁC L=14,34KM) (TỪ 01/01/2024-31/3/2024
RT I.1. QL,BDTX ĐƯỜNG 4 làn xe QL.10 Năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024)
RU 1. Công tác quản lý QL.10 Năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024)
1 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,585 km/năm
2 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,585 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,119 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50,19 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,585 km/năm
6 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,585 km/năm
RV 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước QL.10 Năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,17 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,022 md
3 Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m (90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,198 md
4 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,453 km/lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,585 km/lần
6 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công tính 10% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 230,738 m
7 Vét rãnh hở hình thang bằng máy tính 90% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.076,638 m
8 Vét rãnh kín bằng thủ công 30%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 48,375 m
9 Vét rãnh kín bằng máy 70%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 435,375 m
10 Bổ sung nắp rãnh bê tông, hố ga (KT 1x0,75x0,1m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,451 nắp
11 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 183,875 md
12 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 58,25 md
RW 3. BDTX mặt đường QL.10 Năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 54 ca/lần/km
2 Xử lý cao su sình lún, chiều đày mặt đường đã lèn ép dày 12cm đối với MĐ BTN (có lớp đất CP và CPĐD) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,566 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 155,832 m2
RX 4. Công tác ATGT QL.10 Năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024)
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,058 m2
2 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,076 Cọc
3 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,049 Cột
4 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,557 Cột
5 Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,001 Bộ
6 Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,039 Bộ
7 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,099 Bộ
8 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,461 Cột
9 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,533 m2
10 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 43,133 m2
11 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35,85 m2
12 Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 Tấm
13 Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 Tấm
RY II. QL,BDTX ĐƯỜNG 2 làn xe (ĐANG KHAI THÁC L=21,41 KM) QL.10 Năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024)
RZ 1. Công tác quản lý QL.10 Năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024)
1 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,352 km/năm
2 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,352 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,178 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 74,935 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,352 km/năm
6 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,352 km/năm
SA 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước QL.10 Năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,705 m3
2 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,634 km/lần
3 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,352 km/lần
4 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công tính 10% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 376,25 m
5 Vét rãnh hở hình thang bằng máy tính 90% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.386,25 m
6 Vét rãnh kín bằng thủ công 30%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 109,138 m
7 Vét rãnh kín bằng máy 70%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 982,238 m
8 Bổ sung nắp rãnh bê tông, hố ga (KT 1x0,75x0,1m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,274 nắp
9 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,75 md
10 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 269,8 md
SB 3. BDTX mặt đường QL.10 Năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 105,6 ca/lần/km
2 Xử lý cao su sình lún, chiều đày mặt đường đã lèn ép dày 12cm đối với MĐ BTN (có lớp đất CP và CPĐD) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,473 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 191,833 m2
SC 4. Công tác ATGT QL.10 Năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024)
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,738 m2
2 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,601 Cọc
3 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,074 Cột
4 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,634 Cột
5 Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,078 Bộ
6 Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,035 Bộ
7 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,118 Bộ
8 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,686 Cột
9 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,532 m2
10 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32,085 m2
11 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 53,525 m2
12 Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,248 Tấm
13 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,149 md
SD II. QL,BDTX CẦU QL.10 Năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024)
SE II. QL, BDTX cầu
SF 1. QL cầu có chiều dài ≤50
1 Kiểm tra cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
SG 2. Công tác BDTX cầu có chiều dài
1 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,174 md
2 Sơn lan can cầu bằng thép 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,125 m2
3 Sơn lan can cầu bằng BT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,812 m2
4 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 m3
5 Vệ sinh mặt cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.890,56 m2
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,059 md
7 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,453 m2
8 Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,248 md
SH II.2. QL, BDTX cầu >300m (L= 311,45 m)
SI 1. QL cầu có chiều dài >300m
1 Kiểm tra cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 cầu/năm
SJ 2. Công tác BDTX cầu có chiều dài >300m
1 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,311 md
2 Sơn lan can cầu bằng thép 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,606 m2
3 Sơn lan can cầu bằng BT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,031 m2
4 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 m3
5 Vệ sinh mặt cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5.606,1 m2
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,056 md
7 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,031 m2
8 Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 56,061 md
9 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,125 Cầu
SK III. BDTX CÂY XANH (ĐANG KHAI THÁC L=2,68KM) (TỪ 01/01/2024-31/3/2024)
1 Tưới nước chăm sóc cây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12.519,327 m2/lần
2 Phát thảm cỏ bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 391,229 m2/lần
3 Trồng bổ sung cây trúc đào (cây ngâu) bị chết Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,658 Cây
SL D. ĐỊA PHẬN QL10 TỈNH NINH BÌNH (TỪ 01/01/2024-31/3/2024)
SM I. QL, BDTX ĐƯỜNG BTXM (ĐANG KHAI THÁC L=3,32KM) (TỪ 01/01/2024-31/3/2024)
SN I.1 QL, BDTX ĐƯỜNG BTXM 4 LÀN XE QL.10 Năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024) (L= 3,32 Km)
SO 1. Công tác quản lý QL.10 Năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024)
1 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,83 km/năm
2 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,83 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,028 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,622 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,83 km/năm
6 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,83 km/năm
SP 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước QL.10 Năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,66 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34 md
3 Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m (90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 306 md
4 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,494 km/lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,83 km/lần
6 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,205 md
SQ 3. BDTX mặt đường QL.10 Năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024)
1 Sửa chữa khe co giãn mặt đường BTXM dày 25cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,207 md
2 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM dày 25cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,603 md
SR 4. Công tác ATGT QL.10 Năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024)
1 Sơn cọc tiêu, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí.... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,812 m2
2 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,374 Cọc
3 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,014 Cột
4 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,589 Cột
5 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 m2
6 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,302 m2
SS I.2. QL, BDTX ĐƯỜNG BTXM 2 LÀN XE QL.10 Năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024) (L= 3,37 Km)
ST 1. Công tác quản lý QL.10 Năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024)
1 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,933 km/năm
2 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,933 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,031 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,055 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,933 km/năm
6 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,933 km/năm
SU 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước QL.10 Năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,865 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 45,45 md
3 Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m (90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 409,05 md
4 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,679 km/lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,933 km/lần
6 Vét rãnh kín bằng thủ công 30%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,625 m
7 Vét rãnh kín bằng máy 70%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 68,625 m
8 Bổ sung nắp rãnh bê tông, hố ga (KT 1x0,75x0,1m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,229 nắp
9 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 99,863 md
10 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 104,903 md
SV 3. BDTX mặt đường QL.10 Năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024)
1 Sửa chữa khe co giãn mặt đường BTXM dày 25cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,261 md
2 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM dày 25cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,63 md
SW 4. Công tác ATGT QL.10 Năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024)
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,591 m2
2 Sơn cọc tiêu, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí.... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,088 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,345 Cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,011 Cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,214 Cột
6 Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,038 Bộ
7 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,038 Bộ
8 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,005 Cột
9 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,495 m2
10 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,339 m2
11 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,325 m2
SX II. QL, BDTX ĐƯỜNG BTN QL.10 Năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024)
SY II.1. QL,BDTX ĐƯỜNG 4 làn xe QL.10 Năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024) (L=9,48 Km)
SZ 1. Công tác quản lý QL.10 Năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024)
1 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,37 km/năm
2 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,37 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,079 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,178 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,37 km/năm
6 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,37 km/năm
TA 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,74 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 82,38 md
3 Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m (90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 741,42 md
4 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,266 km/lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,37 km/lần
6 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công tính 10% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 95,9 m
7 Vét rãnh hở hình thang bằng máy tính 90% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 863,1 m
8 Vét rãnh kín bằng thủ công 30%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 79,113 m
9 Vét rãnh kín bằng máy 70%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 712,013 m
10 Bổ sung nắp rãnh bê tông, hố ga (KT 1x0,75x0,1m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,373 nắp
11 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 183,915 md
12 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 54,55 md
TB 3. BDTX mặt đường (TỪ 01/01/2024-31/3/2024)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 96 ca/lần/km
2 Xử lý cao su sình lún, chiều đày mặt đường đã lèn ép dày 12cm đối với MĐ BTN (có lớp đất CP và CPĐD) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,014 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 61,04 m2
TC 4. Công tác ATGT (TỪ 01/01/2024-31/3/2024)
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,682 m2
2 Sơn cọc tiêu, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí.... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,087 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,566 Cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,035 Cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,697 Cột
6 Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,095 Bộ
7 Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,029 Bộ
8 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,124 Bộ
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,671 Cột
10 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,225 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 41,341 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,699 m2
TD II.2. QL,BDTX ĐƯỜNG BTN 2 làn xe QL.10 Năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024) (L=21,47 Km)
TE 1. Công tác quản lý (TỪ 01/01/2024-31/3/2024)
1 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,367 km/năm
2 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,367 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,179 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 75,132 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,367 km/năm
6 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,367 km/năm
TF 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước (TỪ 01/01/2024-31/3/2024)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,733 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 112,27 md
3 Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m (90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.010,43 md
4 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,66 km/lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,367 km/lần
6 Vét rãnh kín bằng thủ công 30%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,575 m
7 Vét rãnh kín bằng máy 70%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 158,175 m
8 Bổ sung nắp rãnh bê tông, hố ga (KT 1x0,75x0,1m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,527 nắp
9 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 82,778 md
10 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 138,23 md
TG 3. BDTX mặt đường (TỪ 01/01/2024-31/3/2024)
1 Xử lý cao su sình lún, chiều đày mặt đường đã lèn ép dày 12cm đối với MĐ BTN (có lớp đất CP và CPĐD) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,145 m2
2 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 116,694 m2
TH 4. Công tác ATGT (TỪ 01/01/2024-31/3/2024)
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,121 m2
2 Sơn cọc tiêu, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí.... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 80,142 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,931 Cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,067 Cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,068 Cột
6 Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,191 Bộ
7 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,191 Bộ
8 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,865 Cột
9 Thay thế MLG, cột thủy chí... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,391 Cột
10 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,442 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 43,431 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 53,666 m2
13 Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,333 Tấm
14 Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,333 Tấm
TI III. QL,BDTX CẦU QL.10 Năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024)
TJ III.1. QL, BDTX cầu
TK 1. QL cầu có chiều dài ≤50 (L= 60 m)
1 Kiểm tra cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 cầu/năm
TL 2. QL cầu có chiều dài 50-100m (L= 62,2 m)
1 Kiểm tra cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 cầu/năm
TM 3. QL cầu có chiều dài 100-200m (L= 179,4 m)
1 Kiểm tra cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 cầu/năm
TN 4. QL cầu có chiều dài 200-300m (L= 210,5 m)
1 Kiểm tra cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 cầu/năm
TO 5. Công tác BDTX cầu có chiều dài
1 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,512 md
2 Sơn lan can cầu bằng thép 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,218 m2
3 Sơn lan can cầu bằng BT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,045 m2
4 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 m3
5 Vệ sinh mặt cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8.271,72 m2
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,068 md
7 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,28 m2
8 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,6 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 41,359 m2
10 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,029 Cầu
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,357 Cầu
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,304 Cầu
TP QL, BDTX cầu >300m (L= 1.184,33 m)
TQ 1. QL cầu có chiều dài >300m
1 Kiểm tra cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 cầu/năm
TR 2. Công tác BDTX cầu có chiều dài >300m
1 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 118,433 md
2 Sơn lan can cầu bằng thép 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,318 m2
3 Sơn lan can cầu bằng BT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 106,59 m2
4 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 m3
5 Vệ sinh mặt cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17.271,264 m2
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,146 md
7 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,84 m2
8 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 86,356 m2
10 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,375 Cầu
TS Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021)
TT PHẦN ĐƯỜNG KHAI THÁC
TU TỈNH HÀ NAM
TV I. QL,BDTX ĐƯỜNG BTN 4 LÀN XE TỈNH HÀ NAM QL.21B NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021) (L=18,6 Km)
TW 1. Công tác quản lý Tỉnh Hà NAM QL.21B NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,954 km/năm
2 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,028 lần/trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 195,349 km/lần
4 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,954 km/năm
5 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,954 km/năm
TX 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước Tỉnh Hà NAM QL.21B NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m (100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10.800 md
2 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,744 km/lần
3 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,581 km/lần
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.053,024 md
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 114,151 md
TY 3. BDTX mặt đường Tỉnh Hà NAM QL.21B NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV tính 100% máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 167,442 ca/lần/km
2 Xử lý cao su sình lún (không có lớp đất CP), chiều đày mặt đường đã lèn ép dày 12cm đối với mặt đường BTN Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 93,645 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 563,278 m2
TZ 4. Công tác ATGT Tỉnh Hà NAM QL.21B NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 61,266 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí.... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 61,635 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,981 Cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,101 Cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,837 Cột
6 Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,122 Bộ
7 Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,088 Bộ
8 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,584 Bộ
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,366 Cột
10 Thay thế cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,026 Cột
11 Dán lại lớp phản quang biển Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,933 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 209,974 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 139,535 m2
14 Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,251 Tấm
15 Thay thế tấm tôn lượn sóng (Không thay trụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,251 Tấm
16 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12.203,994 md
17 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8.190,6 mắt
18 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,477 mắt
UA II. QL,BDTX ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE TỈNH HÀ NAM QL.21B NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021) (L= 3.64 Km)
UB 1. Công tác quản lý Tỉnh Hà NAM QL.21B NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,727 km/năm
2 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,396 lần/trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38,176 km/lần
4 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,727 km/năm
5 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,727 km/năm
UC 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước Tỉnh Hà NAM QL.21B NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 59,141 md
2 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 158,356 md
UD 3. BDTX mặt đường Tỉnh Hà NAM QL.21B NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32,722 ca/lần/km
2 Xử lý cao su sình lún (không có lớp đất CP), chiều đày mặt đường đã lèn ép dày 12cm đối với mặt đường BTN Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,746 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 76,665 m2
UE 4. Công tác ATGT Tỉnh Hà NAM QL.21B NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,015 m2
2 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,277 Cột
3 Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,044 Bộ
4 Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,025 Bộ
5 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,214 Bộ
6 Dán lại lớp phản quang biển Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,43 m2
7 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 98,447 m2
8 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,268 m2
UF III. QL,BDTX CẦU TỈNH HÀ NAM QL.21B NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
UG III.1 Công tác QL, BDTX cầu có chiều dài
UH 1. QL cầu có chiều dài
1 Kiểm tra cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu/năm
UI 2. QL cầu có chiều dài 50-100m Tỉnh Hà NAM QL.21B NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021) (L= 82,2 m)
1 Kiểm tra cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 cầu/năm
UJ 3. Công tác BDTX cầu có chiều dài
1 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,622 md
2 Sơn lan can cầu bằng thép 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,195 m2
3 Sơn lan can cầu bằng BT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,098 m2
4 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 m3
5 Vệ sinh mặt cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20.122,704 m2
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,119 md
7 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 83,52 m2
8 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,78 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100,614 m2
10 Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 124,392 md
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,994 Cầu
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,378 Cầu
UK IV. QL, BDTX hệ thống cây xanh
1 Tưới nước cây trúc đào Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.130,1 Cây/lần
2 Duy trì, chăm sóc cây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 688,35 cây/năm
3 Trồng bổ sung cây trúc đào bị chết Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34,418 Công
4 Cắt cỏ dải PCTT cỏ bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21.595,364 m2/lần
UL TỈNH NAM ĐỊNH
UM I. QL,BDTX ĐƯỜNG BTN 4 LÀN XE TỈNH NAM ĐỊNH QL.21B NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021) (L= 4,48 Km)
UN 1. Công tác quản lý Tỉnh Nam ĐỊNH QL.21B NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,361 km/năm
2 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,489 lần/trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 47,057 km/lần
4 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,361 km/năm
5 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,361 km/năm
UO 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước Tỉnh Nam ĐỊNH QL.21B NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Vét rãnh kín bằng thủ công 30%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 909,563 m
2 Vét rãnh kín bằng máy 70%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.122,313 m
3 Bổ sung nắp rãnh bê tông (KT 1x0,75x0,1m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,096 nắp
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 967,538 md
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,675 md
UP 3. BDTX mặt đường Tỉnh Nam ĐỊNH QL.21B NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021) (L= 4,48 Km)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32,268 ca/lần/km
2 Xử lý cao su sình lún (không có lớp đất CP), chiều đày mặt đường đã lèn ép dày 12cm đối với mặt đường BTN Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,459 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 149,018 m2
UQ 4. Công tác ATGT Tỉnh Nam ĐỊNH QL.21B NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,647 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí.... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,384 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,443 Cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,041 Cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,324 Cột
6 Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,051 Bộ
7 Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 Bộ
8 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,176 Bộ
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,249 Cột
10 Thay thế cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,128 Cột
11 Dán lại lớp phản quang biển Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,37 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 84,691 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,612 m2
14 Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,312 Tấm
15 Thay thế tấm tôn lượn sóng (Không thay trụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,312 Tấm
16 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 414,45 md
17 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 552,6 mắt
18 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,691 mắt
UR II. QL,BDTX ĐƯỜNG 2 LÀN XE TỈNH NAM ĐỊNH QL.21B NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021) (L= 0,8 Km)
US 1. Công tác quản lý Tỉnh Nam ĐỊNH QL.21B NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 km/năm
2 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,087 lần/trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,395 km/lần
4 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 km/năm
5 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 km/năm
UT 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước Tỉnh Nam ĐỊNH QL.21B NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,2 md
2 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,8 md
UU 3. BDTX mặt đường Tỉnh Nam ĐỊNH QL.21B NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,757 ca/lần/km
2 Xử lý cao su sình lún (không có lớp đất CP), chiều đày mặt đường đã lèn ép dày 12cm đối với mặt đường BTN Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,932 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,637 m2
UV 4. Công tác ATGT Tỉnh Nam ĐỊNH QL.21B NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,83 m2
2 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,135 Cột
3 Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,019 Bộ
4 Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,015 Bộ
5 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,073 Bộ
6 Dán lại lớp phản quang biển Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,233 m2
7 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32,886 m2
8 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,996 m2
UW III. QL,BDTX CẦU TỈNH NAM ĐỊNH QL.21B NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
UX 1. QL cầu có chiều dài
1 Kiểm tra cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 cầu/năm
UY 2. QL cầu có chiều dài 50-100m Tỉnh Nam ĐỊNH QL.21B NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021) (L= 60,2 m)
1 Kiểm tra cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 cầu/năm
UZ 3. Công tác BDTX cầu có chiều dài
1 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,322 md
2 Sơn lan can cầu bằng thép 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,451 m2
3 Sơn lan can cầu bằng BT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,272 m2
4 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,18 m3
5 Vệ sinh mặt cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8.715,6 m2
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,068 md
7 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,6 m2
8 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,46 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 43,578 m2
10 Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 140,85 md
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,707 Cầu
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,669 Cầu
VA IV. QL, BDTX hệ thống cây xanh Tỉnh Nam ĐỊNH QL.21B NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Tưới nước cây trúc đào Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 451,8 Cây/lần
2 Duy trì, chăm sóc cây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 75,3 Cây/năm
3 Trồng bổ sung cây trúc đào bị chết Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,765 Cây
4 Cắt cỏ dải PCTT cỏ bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 879,431 m2/lần
VB NĂM 2022 (TỪ 01/01/2022-31/12/2022)
VC TỈNH HÀ NAM
VD I. QL,BDTX ĐƯỜNG BTN 4 LÀN XE TỈNH HÀ NAM QL.21B NĂM 2022 (TỪ 01/01/2022-31/12/2022) (L=18,6 Km)
VE 1. Công tác quản lý Tỉnh Hà NAM QL.21B NĂM 2022 (Từ 01/01/2022-31/12/2022)
1 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,605 km/năm
2 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,704 lần/trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 260,466 km/lần
4 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,605 km/năm
5 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,605 km/năm
VF 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước Tỉnh Hà NAM QL.21B NĂM 2022 (Từ 01/01/2022-31/12/2022)
1 Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m (100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14.400 md
2 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,326 km/lần
3 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,442 km/lần
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.404,032 md
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 152,201 md
VG 3. BDTX mặt đường Tỉnh Hà NAM QL.21B NĂM 2022 (Từ 01/01/2022-31/12/2022)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV tính 100% máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 223,256 ca/lần/km
2 Xử lý cao su sình lún (không có lớp đất CP), chiều đày mặt đường đã lèn ép dày 12cm đối với mặt đường BTN Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 124,86 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 751,037 m2
VH 4. Công tác ATGT Tỉnh Hà NAM QL.21B NĂM 2022 (Từ 01/01/2022-31/12/2022)
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 81,688 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí.... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 82,18 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,308 Cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,135 Cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,116 Cột
6 Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,162 Bộ
7 Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,117 Bộ
8 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,779 Bộ
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,155 Cột
10 Thay thế cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,368 Cột
11 Dán lại lớp phản quang biển Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,244 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 279,965 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 186,047 m2
14 Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,335 Tấm
15 Thay thế tấm tôn lượn sóng (Không thay trụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,335 Tấm
16 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16.271,992 md
17 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10.920,8 mắt
18 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,302 mắt
VI II. QL,BDTX ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE TỈNH HÀ NAM QL.21B NĂM 2022 (TỪ 01/01/2022-31/12/2022) (L= 3.64 Km)
VJ 1. Công tác quản lý Tỉnh Hà NAM QL.21B NĂM 2022 (Từ 01/01/2022-31/12/2022)
1 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,636 km/năm
2 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,528 lần/trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50,901 km/lần
4 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,636 km/năm
5 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,636 km/năm
VK 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước Tỉnh Hà NAM QL.21B NĂM 2022 (Từ 01/01/2022-31/12/2022)
1 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 78,855 md
2 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 211,141 md
VL 3. BDTX mặt đường Tỉnh Hà NAM QL.21B NĂM 2022 (Từ 01/01/2022-31/12/2022)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 43,629 ca/lần/km
2 Xử lý cao su sình lún (không có lớp đất CP), chiều đày mặt đường đã lèn ép dày 12cm đối với mặt đường BTN Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,994 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 102,22 m2
VM 4. Công tác ATGT Tỉnh Hà NAM QL.21B NĂM 2022 (Từ 01/01/2022-31/12/2022)
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34,686 m2
2 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,369 Cột
3 Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,059 Bộ
4 Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,034 Bộ
5 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,286 Bộ
6 Dán lại lớp phản quang biển Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,907 m2
7 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 131,262 m2
8 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36,358 m2
VN III. QL,BDTX CẦU TỈNH HÀ NAM QL.21B NĂM 2022 (TỪ 01/01/2022-31/12/2022)
VO 1. QL cầu có chiều dài
1 Kiểm tra cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cầu/năm
VP 2. QL cầu có chiều dài 50-100m Tỉnh Hà NAM QL.21B NĂM 2022 (Từ 01/01/2022-31/12/2022) (L= 82,2 m)
1 Kiểm tra cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
VQ 3. Công tác BDTX cầu có chiều dài
1 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,829 md
2 Sơn lan can cầu bằng thép 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,927 m2
3 Sơn lan can cầu bằng BT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 41,464 m2
4 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 m3
5 Vệ sinh mặt cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26.830,272 m2
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,158 md
7 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 111,36 m2
8 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,04 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 134,151 m2
10 Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 165,856 md
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,326 Cầu
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,504 Cầu
VR II. QL, BDTX hệ thống cây xanh
1 Tưới nước cây trúc đào Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5.506,8 Cây/lần
2 Duy trì, chăm sóc cây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 917,8 cây/năm
3 Trồng bổ sung cây trúc đào bị chết Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 45,89 Công
4 Cắt cỏ dải PCTT cỏ bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28.793,818 m2/lần
VS TỈNH NAM ĐỊNH
VT I. QL,BDTX ĐƯỜNG BTN 4 LÀN XE TỈNH NAM ĐỊNH QL.21B NĂM 2022 (TỪ 01/01/2022-31/12/2022) (L= 4,48 Km)
VU 1. Công tác quản lý Tỉnh Nam ĐỊNH QL.21B NĂM 2022 (Từ 01/01/2022-31/12/2022)
1 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,482 km/năm
2 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,651 lần/trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 62,742 km/lần
4 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,482 km/năm
5 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,482 km/năm
VV 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước Tỉnh Nam ĐỊNH QL.21B NĂM 2022 (Từ 01/01/2022-31/12/2022)
1 Vét rãnh kín bằng thủ công 30%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.212,75 m
2 Vét rãnh kín bằng máy 70%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.829,75 m
3 Bổ sung nắp rãnh bê tông (KT 1x0,75x0,1m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,128 nắp
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.290,051 md
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,9 md
VW 3. BDTX mặt đường Tỉnh Nam ĐỊNH QL.21B NĂM 2022 (Từ 01/01/2022-31/12/2022)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 43,023 ca/lần/km
2 Xử lý cao su sình lún (không có lớp đất CP), chiều đày mặt đường đã lèn ép dày 12cm đối với mặt đường BTN Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,945 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 198,69 m2
VX 4. Công tác ATGT Tỉnh Nam ĐỊNH QL.21B NĂM 2022 (Từ 01/01/2022-31/12/2022)
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,195 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí.... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,512 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,59 Cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,054 Cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,432 Cột
6 Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,068 Bộ
7 Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,041 Bộ
8 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,234 Bộ
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,665 Cột
10 Thay thế cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,171 Cột
11 Dán lại lớp phản quang biển Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,493 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 112,922 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 44,816 m2
14 Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,416 Tấm
15 Thay thế tấm tôn lượn sóng (Không thay trụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,416 Tấm
16 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 552,6 md
17 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 736,8 mắt
18 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,921 mắt
VY II. QL,BDTX ĐƯỜNG 2 LÀN XE TỈNH NAM ĐỊNH QL.21B NĂM 2022 (TỪ 01/01/2022-31/12/2022) (L= 0,8 Km)
VZ 1. Công tác quản lý Tỉnh Nam ĐỊNH QL.21B NĂM 2022 (Từ 01/01/2022-31/12/2022)
1 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,8 km/năm
2 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,116 lần/trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,193 km/lần
4 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,8 km/năm
5 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,8 km/năm
WA 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước Tỉnh Nam ĐỊNH QL.21B NĂM 2022 (Từ 01/01/2022-31/12/2022)
1 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,6 md
2 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50,4 md
WB 3. BDTX mặt đường Tỉnh Nam ĐỊNH QL.21B NĂM 2022 (Từ 01/01/2022-31/12/2022)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,675 ca/lần/km
2 Xử lý cao su sình lún (không có lớp đất CP), chiều đày mặt đường đã lèn ép dày 12cm đối với mặt đường BTN Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,909 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,516 m2
WC 4. Công tác ATGT Tỉnh Nam ĐỊNH QL.21B NĂM 2022 (Từ 01/01/2022-31/12/2022)
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,44 m2
2 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,18 Cột
3 Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,025 Bộ
4 Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 Bộ
5 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,097 Bộ
6 Dán lại lớp phản quang biển Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,644 m2
7 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 43,849 m2
8 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,995 m2
WD III. QL,BDTX CẦU TỈNH NAM ĐỊNH QL.21B NĂM 2022 (TỪ 01/01/2022-31/12/2022)
WE 1. QL cầu có chiều dài
1 Kiểm tra cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu/năm
WF 2. QL cầu có chiều dài 50-100m Tỉnh Nam ĐỊNH QL.21B NĂM 2022 (Từ 01/01/2022-31/12/2022) (L= 60,2 m)
1 Kiểm tra cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
WG 3. Công tác BDTX cầu có chiều dài
1 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,43 md
2 Sơn lan can cầu bằng thép 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,268 m2
3 Sơn lan can cầu bằng BT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,696 m2
4 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,24 m3
5 Vệ sinh mặt cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11.620,8 m2
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,09 md
7 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,8 m2
8 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,28 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 58,104 m2
10 Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 187,8 md
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,275 Cầu
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,892 Cầu
WH IV. QL, BDTX hệ thống cây xanh Tỉnh Nam ĐỊNH QL.21B NĂM 2022 (Từ 01/01/2022-31/12/2022)
1 Tưới nước cây trúc đào Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 602,4 Cây/lần
2 Duy trì, chăm sóc cây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100,4 Cây/năm
3 Trồng bổ sung cây trúc đào bị chết Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,02 Cây
4 Cắt cỏ dải PCTT cỏ bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.172,574 m2/lần
WI NĂM 2023
WJ CÔNG TRÌNH ĐANG KHAI THÁC QUỐC LỘ 21B NĂM 2023 (TỪ 01/01/2023-31/12/2023)
WK A. ĐỊA PHẬN QL21B TỈNH HÀ NAM (TỪ 01/01/2023-31/12/2023)
WL I. QL,BDTX ĐƯỜNG BTN 4 LÀN XE ( ĐANG KHAI THÁC L=18,60KM) QL21B TỈNH HÀ NAM (TỪ 01/01/2023-31/12/2023)
WM 1. Công tác quản lý QL21B TỈNH HÀ NAM (TỪ 01/01/2023-31/12/2023)
1 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,605 km/năm
2 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,704 lần/trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 260,466 km/lần
4 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,605 km/năm
5 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,605 km/năm
WN 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước QL21B TỈNH HÀ NAM (TỪ 01/01/2023-31/12/2023)
1 Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m (100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14.400 md
2 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,326 km/lần
3 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,442 km/lần
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.404,032 md
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 152,201 md
WO 3. BDTX mặt đường QL21B TỈNH HÀ NAM (TỪ 01/01/2023-31/12/2023)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV tính 100% máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 223,256 ca/lần/km
2 Xử lý cao su sình lún (không có lớp đất CP), chiều đày mặt đường đã lèn ép dày 12cm đối với mặt đường BTN Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 124,86 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 751,037 m2
WP 4. Công tác ATGT QL21B TỈNH HÀ NAM (TỪ 01/01/2023-31/12/2023)
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 81,688 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí.... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 82,18 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,308 Cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,135 Cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,116 Cột
6 Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,162 Bộ
7 Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,117 Bộ
8 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,779 Bộ
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,155 Cột
10 Thay thế cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,368 Cột
11 Dán lại lớp phản quang biển Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,244 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 279,965 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 186,047 m2
14 Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,335 Tấm
15 Thay thế tấm tôn lượn sóng (Không thay trụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,335 Tấm
16 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16.271,992 md
17 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10.920,8 mắt
18 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,302 mắt
WQ II. QL,BDTX ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ( ĐANG KHAI THÁC L=0,80KM) QL21B TỈNH HÀ NAM (TỪ 01/01/2023-31/12/2023)
WR 1. Công tác quản lý QL21B TỈNH HÀ NAM (TỪ 01/01/2023-31/12/2023)
1 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,636 km/năm
2 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,528 lần/trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50,901 km/lần
4 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,636 km/năm
5 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,636 km/năm
WS 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước QL21B TỈNH HÀ NAM (TỪ 01/01/2023-31/12/2023)
1 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 78,855 md
2 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 211,141 md
WT 3. BDTX mặt đường QL21B TỈNH HÀ NAM (TỪ 01/01/2023-31/12/2023)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 43,629 ca/lần/km
2 Xử lý cao su sình lún (không có lớp đất CP), chiều đày mặt đường đã lèn ép dày 12cm đối với mặt đường BTN Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,994 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 102,22 m2
WU 4. Công tác ATGT QL21B TỈNH HÀ NAM (TỪ 01/01/2023-31/12/2023)
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34,686 m2
2 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,369 Cột
3 Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,059 Bộ
4 Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,034 Bộ
5 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,286 Bộ
6 Dán lại lớp phản quang biển Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,907 m2
7 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 131,262 m2
8 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36,358 m2
WV III. QL,BDTX CẦU ( ĐANG KHAI THÁC L=47,20KM) QL21B TỈNH HÀ NAM (TỪ 01/01/2023-31/12/2023)
WW III.1. Công tác QL, BDTX cầu có chiều dài
WX 1. QL cầu có chiều dài
1 Kiểm tra cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cầu/năm
WY 2. QL cầu có chiều dài 50-100m QL21B TỈNH HÀ NAM (TỪ 01/01/2023-31/12/2023)
1 Kiểm tra cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 50-100m QL21B TỈNH HÀ NAM (TỪ 01/01/2023-31/12/2023) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
WZ 3. Công tác BDTX cầu có chiều dài
1 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,829 md
2 Sơn lan can cầu bằng thép 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,927 m2
3 Sơn lan can cầu bằng BT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 41,464 m2
4 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 m3
5 Vệ sinh mặt cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26.830,272 m2
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,158 md
7 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 111,36 m2
8 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,04 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 134,151 m2
10 Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 165,856 md
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,326 Cầu
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,504 Cầu
XA IV. QL, BDTX HỆ THỐNG CÂY XANH ( ĐANG KHAI THÁC L=12,00KM) QL21B TỈNH HÀ NAM (TỪ 01/01/2023-31/12/2023)
1 Tưới nước cây trúc đào Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5.506,8 Cây/lần
2 Duy trì, chăm sóc cây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 917,8 cây/năm
3 Trồng bổ sung cây trúc đào bị chết Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 45,89 Công
4 Cắt cỏ dải PCTT cỏ bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28.793,818 m2/lần
XB B. ĐỊA PHẬN QL21B TỈNH NAM ĐỊNH (TỪ 01/01/2023-31/12/2023)
XC I. QL,BDTX ĐƯỜNG BTN 4 LÀN XE ( ĐANG KHAI THÁC L=12,00KM) QL21B TỈNH NAM ĐỊNH (TỪ 01/01/2023-31/12/2023)
XD 1. Công tác quản lý QL21B TỈNH NAM ĐỊNH (TỪ 01/01/2023-31/12/2023)
1 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,482 km/năm
2 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,651 lần/trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 62,742 km/lần
4 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,482 km/năm
5 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,482 km/năm
XE 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước QL21B TỈNH NAM ĐỊNH (TỪ 01/01/2023-31/12/2023)
1 Vét rãnh kín bằng thủ công 30%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.212,75 m
2 Vét rãnh kín bằng máy 70%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.829,75 m
3 Bổ sung nắp rãnh bê tông (KT 1x0,75x0,1m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,128 nắp
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.290,051 md
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,9 md
XF 3. BDTX mặt đường QL21B TỈNH NAM ĐỊNH (TỪ 01/01/2023-31/12/2023)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 43,023 ca/lần/km
2 Xử lý cao su sình lún (không có lớp đất CP), chiều đày mặt đường đã lèn ép dày 12cm đối với mặt đường BTN Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,945 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 198,69 m2
XG 4. Công tác ATGT QL21B TỈNH NAM ĐỊNH (TỪ 01/01/2023-31/12/2023)
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,195 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí.... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,512 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,59 Cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,054 Cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,432 Cột
6 Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,068 Bộ
7 Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,041 Bộ
8 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,234 Bộ
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,665 Cột
10 Thay thế cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,171 Cột
11 Dán lại lớp phản quang biển Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,493 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 112,922 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 44,816 m2
14 Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,416 Tấm
15 Thay thế tấm tôn lượn sóng (Không thay trụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,416 Tấm
16 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 552,6 md
17 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 736,8 mắt
18 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,921 mắt
XH II. QL,BDTX ĐƯỜNG 2 LÀN XE ( ĐANG KHAI THÁC L=0,80KM) QL21B TỈNH NAM ĐỊNH (TỪ 01/01/2023-31/12/2023)
XI 1. Công tác quản lý QL21B TỈNH NAM ĐỊNH (TỪ 01/01/2023-31/12/2023)
1 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,8 km/năm
2 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,116 lần/trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,193 km/lần
4 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,8 km/năm
5 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,8 km/năm
XJ 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước QL21B TỈNH NAM ĐỊNH (TỪ 01/01/2023-31/12/2023)
1 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,6 md
2 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50,4 md
XK 3. BDTX mặt đường QL21B TỈNH NAM ĐỊNH (TỪ 01/01/2023-31/12/2023)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,675 ca/lần/km
2 Xử lý cao su sình lún (không có lớp đất CP), chiều đày mặt đường đã lèn ép dày 12cm đối với mặt đường BTN Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,909 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,516 m2
XL 4. Công tác ATGT QL21B TỈNH NAM ĐỊNH (TỪ 01/01/2023-31/12/2023)
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,44 m2
2 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,18 Cột
3 Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,025 Bộ
4 Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 Bộ
5 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,097 Bộ
6 Dán lại lớp phản quang biển Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,644 m2
7 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 43,849 m2
8 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,995 m2
XM III. QL,BDTX CẦU ( ĐANG KHAI THÁC L=47,20KM) QL21B TỈNH NAM ĐỊNH (TỪ 01/01/2023-31/12/2023)
XN III.1. Công tác QL, BDTX cầu có chiều dài
XO 1. QL cầu có chiều dài
1 Kiểm tra cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu/năm
XP 2. QL cầu có chiều dài 50-100m QL21B TỈNH NAM ĐỊNH (TỪ 01/01/2023-31/12/2023)
1 Kiểm tra cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
XQ 3. Công tác BDTX cầu có chiều dài
1 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,43 md
2 Sơn lan can cầu bằng thép 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,268 m2
3 Sơn lan can cầu bằng BT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,696 m2
4 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,24 m3
5 Vệ sinh mặt cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11.620,8 m2
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,09 md
7 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,8 m2
8 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,28 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 58,104 m2
10 Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 187,8 md
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,275 Cầu
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,892 Cầu
XR IV. QL, BDTX hệ thống cây xanh QL21B TỈNH NAM ĐỊNH (TỪ 01/01/2023-31/12/2023)
1 Tưới nước cây trúc đào Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 602,4 Cây/lần
2 Duy trì, chăm sóc cây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100,4 Cây/năm
3 Trồng bổ sung cây trúc đào bị chết Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,02 Cây
4 Cắt cỏ dải PCTT cỏ bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.172,574 m2/lần
XS NĂM 2024
XT CÔNG TRÌNH ĐANG KHAI THÁC QUỐC LỘ 21B NĂM 2024 (TỪ 01/01/2024-31/3/2024)
XU A. ĐỊA PHẬN QL21B TỈNH HÀ NAM (TỪ 01/01/2024-31/3/2024)
XV I. QL,BDTX ĐƯỜNG BTN 4 LÀN XE (ĐANG KHAI THÁC L=47,20KM) QL21B TỈNH HÀ NAM (TỪ 01/01/2024-31/3/2024)
XW 1. Công tác quản lý QL21B TỈNH HÀ NAM (TỪ 01/01/2024-31/3/2024)
1 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,651 km/năm
2 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,676 lần/trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 65,116 km/lần
4 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,651 km/năm
5 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,651 km/năm
XX 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước QL21B TỈNH HÀ NAM (TỪ 01/01/2024-31/3/2024)
1 Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m (100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.600 md
2 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,581 km/lần
3 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,86 km/lần
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 351,008 md
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38,05 md
XY 3. BDTX mặt đườngQL21B TỈNH HÀ NAM (TỪ 01/01/2024-31/3/2024)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV tính 100% máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 55,814 ca/lần/km
2 Xử lý cao su sình lún (không có lớp đất CP), chiều đày mặt đường đã lèn ép dày 12cm đối với mặt đường BTN Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,215 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 187,759 m2
XZ 4. Công tác ATGT QQL21B TỈNH HÀ NAM (TỪ 01/01/2024-31/4/2024)
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,422 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí.... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,545 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,327 Cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,034 Cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,279 Cột
6 Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,041 Bộ
7 Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,029 Bộ
8 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,195 Bộ
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,789 Cột
10 Thay thế cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,342 Cột
11 Dán lại lớp phản quang biển Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,311 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 69,991 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 46,512 m2
14 Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,084 Tấm
15 Thay thế tấm tôn lượn sóng (Không thay trụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,084 Tấm
16 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.067,998 md
17 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.730,2 mắt
18 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,826 mắt
YA II. QL,BDTX ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE (ĐANG KHAI THÁC L=3,64KM) QL21B TỈNH HÀ NAM (TỪ 01/01/2024-31/3/2024)
YB 1. Công tác quản lýQL21B TỈNH HÀ NAM (TỪ 01/01/2024-31/3/2024)
1 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,909 km/năm
2 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,132 lần/trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,725 km/lần
4 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,909 km/năm
5 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,909 km/năm
YC 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước QL21B TỈNH HÀ NAM (TỪ 01/01/2024-31/3/2024)
1 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,714 md
2 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 52,785 md
YD 3. BDTX mặt đường QL21B TỈNH HÀ NAM (TỪ 01/01/2024-31/3/2024)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,907 ca/lần/km
2 Xử lý cao su sình lún (không có lớp đất CP), chiều đày mặt đường đã lèn ép dày 12cm đối với mặt đường BTN Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,249 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,555 m2
YE 4. Công tác ATGT QL21B TỈNH HÀ NAM (TỪ 01/01/2024-31/3/2024)
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,672 m2
2 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,092 Cột
3 Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,015 Bộ
4 Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,008 Bộ
5 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,071 Bộ
6 Dán lại lớp phản quang biển Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,477 m2
7 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32,816 m2
8 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,089 m2
YF III. QL,BDTX CẦU (ĐANG KHAI THÁC L=125,12KM) QL21B TỈNH HÀ NAM (TỪ 01/01/2024-31/3/2024)
YG III.1. Công tác QL, BDTX cầu có chiều dài
YH 1. QL cầu có chiều dài
1 Kiểm tra cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
YI 2. QL cầu có chiều dài 50-100mQL21B TỈNH HÀ NAM (TỪ 01/01/2024-31/3/2024)
1 Kiểm tra cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 cầu/năm
YJ 3. Công tác BDTX cầu có chiều dài
1 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,207 md
2 Sơn lan can cầu bằng thép 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,732 m2
3 Sơn lan can cầu bằng BT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,366 m2
4 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 m3
5 Vệ sinh mặt cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6.707,568 m2
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 md
7 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,84 m2
8 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,26 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,538 m2
10 Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 41,464 md
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,331 Cầu
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,126 Cầu
YK IV. QL, BDTX hệ thống cây xanh QL21B TỈNH HÀ NAM (TỪ 01/01/2024-31/3/2024)
1 Tưới nước cây trúc đào Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.376,7 Cây/lần
2 Duy trì, chăm sóc cây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 229,45 cây/năm
3 Trồng bổ sung cây trúc đào bị chết Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,473 Công
4 Cắt cỏ dải PCTT cỏ bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7.198,455 m2/lần
YL B. ĐỊA PHẬN QL21B TỈNH NAM ĐỊNH (TỪ 01/01/2024-31/3/2024)
YM I. QL,BDTX ĐƯỜNG BTN 4 LÀN XE (ĐANG KHAI THÁC L=4,48KM) QL21B TỈNH NAM ĐỊNH (TỪ 01/01/2024-31/3/2024)
YN 1. Công tác quản lý QL21B TỈNH NAM ĐỊNH (TỪ 01/01/2024-31/3/2024)
1 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,12 km/năm
2 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,163 lần/trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,686 km/lần
4 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,12 km/năm
5 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,12 km/năm
YO 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nướcQL21B TỈNH NAM ĐỊNH (TỪ 01/01/2024-31/3/2024)
1 Vét rãnh kín bằng thủ công 30%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 303,188 m
2 Vét rãnh kín bằng máy 70%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 707,438 m
3 Bổ sung nắp rãnh bê tông (KT 1x0,75x0,1m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,032 nắp
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 322,513 md
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,225 md
YP 3. BDTX mặt đườngQL21B TỈNH NAM ĐỊNH (TỪ 01/01/2024-31/3/2024)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,756 ca/lần/km
2 Xử lý cao su sình lún (không có lớp đất CP), chiều đày mặt đường đã lèn ép dày 12cm đối với mặt đường BTN Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,486 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 49,673 m2
YQ 4. Công tác ATGT QL21B TỈNH NAM ĐỊNH (TỪ 01/01/2024-31/3/2024)
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,549 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí.... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,128 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,148 Cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,014 Cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,108 Cột
6 Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,017 Bộ
7 Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 Bộ
8 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,059 Bộ
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,416 Cột
10 Thay thế cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,043 Cột
11 Dán lại lớp phản quang biển Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,123 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,23 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,204 m2
14 Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,104 Tấm
15 Thay thế tấm tôn lượn sóng (Không thay trụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,104 Tấm
16 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 138,15 md
17 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 184,2 mắt
18 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,23 mắt
YR II. QL,BDTX ĐƯỜNG 2 LÀN XE (ĐANG KHAI THÁC L=0,80KM) QL21B TỈNH NAM ĐỊNH (TỪ 01/01/2024-31/3/2024)
YS 1. Công tác quản lý QL21B TỈNH NAM ĐỊNH (TỪ 01/01/2024-31/3/2024)
1 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 km/năm
2 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,029 lần/trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,798 km/lần
4 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 km/năm
5 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 km/năm
YT 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước QL21B TỈNH NAM ĐỊNH (TỪ 01/01/2024-31/3/2024)
1 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,4 md
2 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,6 md
YU 3. BDTX mặt đườngQL21B TỈNH NAM ĐỊNH (TỪ 01/01/2024-31/3/2024)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,919 ca/lần/km
2 Xử lý cao su sình lún (không có lớp đất CP), chiều đày mặt đường đã lèn ép dày 12cm đối với mặt đường BTN Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,977 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,879 m2
YV 4. Công tác ATGT QL21B TỈNH NAM ĐỊNH (TỪ 01/01/2024-31/3/2024)
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,61 m2
2 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,045 Cột
3 Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,006 Bộ
4 Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,005 Bộ
5 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,024 Bộ
6 Dán lại lớp phản quang biển Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,411 m2
7 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,962 m2
8 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,999 m2
YW III. QL,BDTX CẦU (ĐANG KHAI THÁC L=47,20KM) QL21B TỈNH NAM ĐỊNH (TỪ 01/01/2024-31/3/2024)
YX III.1. Công tác QL, BDTX cầu có chiều dài
YY 1. QL cầu có chiều dài
1 Kiểm tra cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 cầu/năm
YZ 2. QL cầu có chiều dài 50-100m QL21B TỈNH NAM ĐỊNH (TỪ 01/01/2024-31/3/2024)
1 Kiểm tra cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 cầu/năm
ZA 3. Công tác BDTX cầu có chiều dài
1 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,107 md
2 Sơn lan can cầu bằng thép 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,817 m2
3 Sơn lan can cầu bằng BT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,424 m2
4 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 m3
5 Vệ sinh mặt cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.905,2 m2
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,023 md
7 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,2 m2
8 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,82 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,526 m2
10 Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 46,95 md
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,569 Cầu
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,223 Cầu
ZB IV. QL, BDTX hệ thống cây xanh QL21B TỈNH NAM ĐỊNH (TỪ 01/01/2024-31/3/2024)
1 Tưới nước cây trúc đào Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 150,6 Cây/lần
2 Duy trì, chăm sóc cây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,1 Cây/năm
3 Trồng bổ sung cây trúc đào bị chết Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,255 Cây
4 Cắt cỏ dải PCTT cỏ bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 293,144 m2/lần
ZC PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
ZD ĐỊA BÀN HẢI PHÒNG
1 Điện chiếu sáng năm 2021 (Từ 01/04/2021-31/12/2021) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.012 Kwh
2 Điện chiếu sáng năm 2022 (Từ 01/01/2022-31/12/2022) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.016 Kwh
3 Điện chiếu sáng năm 2023 (Từ 01/01/2023-31/12/2023) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.016 Kwh
4 Điện chiếu sáng năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/03/2024) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.004 Kwh
ZE ĐỊA BÀN THÁI BÌNH
1 Điện chiếu sáng năm 2021 (Từ 01/04/2021-31/12/2021) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 87.348 Kwh
2 Điện chiếu sáng năm 2022 (Từ 01/01/2022-31/12/2022) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 116.464 Kwh
3 Điện chiếu sáng năm 2023 (Từ 01/01/2023-31/12/2023) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 116.464 Kwh
4 Điện chiếu sáng năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/03/2024) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29.116 Kwh
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.74E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.5E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc ≥ 38,3 tỷ VND. Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng tối thiểu 38,3 tỷ VND nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc thực hiện hợp đồng hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng). (Giá trị trên được hiểu là giá trị thực hiện hợp đồng tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 38.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->