Gói thầu: Gói thầu XD: Thi công xây dựng Nhà làm việc Xí nghiệp CKTT-KDTH

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210403878-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên 128
Tên gói thầu Gói thầu XD: Thi công xây dựng Nhà làm việc Xí nghiệp CKTT-KDTH
Số hiệu KHLCNT 20210362309
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao của doanh nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-02 11:16:00 đến ngày 2021-04-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,743,877,003 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ S14
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,16 m2
5 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,2 m
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6795 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay, sàn, mái bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,4714 m3
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,2928 m3
9 Phá dỡ cầu thang xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,24 m2
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3552 m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,4024 m3
12 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,8939 m3
13 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0164 m3
14 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,9322 m3
15 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6237 m3
16 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,3258 m3
17 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 278 m3
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.390 m3
B NHÀ VĂN PHÒNG - PHẦN CỌC BTCT
1 Cọc BTCT li tâm D400 đến chân công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.556 md
2 Ép cọc ống bê tông cốt thép li tâm D400 bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,56 100m
3 Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 211 1 mối nối
C NHÀ VĂN PHÒNG - PHẦN KẾT CẤU MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,194 100m3
2 Đào móng đài cọc, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (KL đào thủ công 30%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,192 m3
3 Đào giằng móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,652 m3
4 Đào móng bể phốt bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,601 100m3
5 Đào móng bể phốt, rộng >3 m, sâu >1 m, đất cấp II (KL đào thủ công 30%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,757 m3
6 Đóng cọc tre bể phốt, chiều dài cọc =3 m, mật độ 25 cọc/m2, vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,466 100m
7 Vét bùn đầu cọc bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,862 m3
8 Cát đen phủ đầu cọc bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,862 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,683 m3
10 Ván khuôn gỗ đài cọc + cổ cột + bể phốt, hố thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,503 100m2
11 Ván khuôn gỗ giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,245 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,529 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,38 tấn
15 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,63 m3
16 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,818 m3
17 Ván khuôn gỗ giằng chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,167 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,509 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,737 m3
23 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,28 m3
24 Láng đáy bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,34 m2
25 Trát tường trong bể lớp 1,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,856 m2
26 Trát tường trong bể lớp 2,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,856 m2
27 Đánh màu XM nguyên chất trong bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,196 m2
28 Ván khuôn gỗ nắp đan bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m2
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 tấn
30 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,862 m3
31 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
32 Đắp đất móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (KL đắp 70%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,004 100m3
33 Đắp đất móng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 (KL chỉnh sửa thủ công 30%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,029 m3
34 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,896 100m3
35 Vận chuyển đất cự ly 4 km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,896 100m3
36 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,199 100m3
37 Đắp cát tôn nền nhà (KL đắp thủ công 30%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,243 m3
38 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,806 m3
D NHÀ VĂN PHÒNG - PHẦN KẾT CẤU THÂN
1 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,721 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,505 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,486 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,999 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,405 tấn
7 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,434 m3
8 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,552 m3
9 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,614 m3
10 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,614 m3
11 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,015 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,066 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,041 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,773 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,173 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,347 tấn
18 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,918 m3
19 Ván khuôn gỗ sàn (tính cả VK đáy dầm sàn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,119 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,08 tấn
21 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,19 m3
22 Bê tông lót móng dầm chân thang, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 m3
23 Ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,303 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,283 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,95 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,155 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,598 tấn
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,337 100m2
30 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,899 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền sảnh, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,46 tấn
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền sảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,532 100m2
33 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,978 m3
34 Ván khuôn gỗ lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,431 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,131 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,227 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,291 tấn
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,546 m3
E NHÀ VĂN PHÒNG - PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,207 m3
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,029 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,917 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,225 m3
5 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây ốp ốp trụ sảnh, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,737 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,109 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,923 m3
8 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,505 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 545,219 m2
10 Trát tường chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,66 m2
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,569 m2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.258,38 m2
13 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,804 m2
14 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,03 m2
15 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 337,394 m2
16 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 639,635 m2
17 Trát trụ cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,755 m2
18 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,88 m
19 Trát gờ tường seno, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,22 m2
20 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 362,06 m
21 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 677,421 m2
22 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,006 m2
23 Láng tạo dốc nền sàn WC, mái, logia, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 700,17 m2
24 Lớp chống thấm chuyên dụng WC , seno (dán khò bitum) Mô tả kỹ thuật theo chương V 674,498 m2
25 Bê tông xốp tôn nền WC tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,559 m3
26 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 70x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,817 m2
27 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,133 m2
28 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,206 m2
29 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,534 m2
30 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,068 m2
31 Đóng trần thạch cao tấm phẳng (khung nổi) khung xương Vĩnh Tường (Hoặc tương đương), tấm thạch cao phủ PVC dày 9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 347,829 m2
32 Đóng trần thạch cao tấm phẳng chịu nước (khung nổi) khung xương Vĩnh Tường (Hoặc tương đương), tấm Cemboard Duraflex dày 4.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,906 m2
33 Phào trần thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,16 md
34 Tay vịn gỗ tròn D70, phủ bóng 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,19 md
35 Sản xuất lan can cầu thang Inox 304 kích thước 20x20x1.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,19 md
36 SXLD vách ngăn vệ sinh Compact 12mm, phụ kiện Inox 304 khung nhôm định hình (lắp đặt hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,12 m2
37 Bàn lavabo đá Granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,703 m2
38 Bệ bếp đá Granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,946 m2
39 SXLD cửa đi kính cường lực dày 8.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,666 m2
40 Bản lề sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
41 Kẹp vuông trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
42 Kẹp vuông dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
43 Khóa sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
44 Kẹp L Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
45 Tay nắm Inox ,đá, thủy tinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
46 SXLD cửa đi nhôm kính Xingfa (Hoặc tương đương), 1 cánh mở quay kính an toàn dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,88 m2
47 Phụ kiện Kinglong nhôm Xingfa (Hoặc tương đương), cửa đi mở quay 1 cánh, 3 bản lề 3D, khóa đơn điểm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
48 SXLD cửa đi nhôm kính Xingfa (Hoặc tương đương), 2 cánh mở quay kính an toàn dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,84 m2
49 Phụ kiện Kinglong nhôm Xingfa (Hoặc tương đương), cửa đi mở quay 2 cánh, 6 bản lề 3D, khóa đa điểm, chốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
50 SXLD cửa đi nhôm kính Xingfa (Hoặc tương đương), 1 cánh mở quay kết hợp vách cửa sổ mở trượt, kính an toàn dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,21 m2
51 Phụ kiện Kinglong nhôm Xingfa (Hoặc tương đương), cửa đi mở quay 1 cánh, 3 bản lề 3D, khóa đơn điểm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
52 SXLD cửa thoát hiểm, chống cháy 90 phút Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m2
53 Phụ kiện cửa thoát hiểm bản lề khuỷu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
54 Phụ kiện cửa thoát hiểm tay co thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
55 Phụ kiện cửa thoát hiểm khóa tay nằm ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
56 Phụ kiện cửa thoát hiểm tay đẩy panic loại đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 SXLD cửa đi nhôm kính Xingfa (Hoặc tương đương), 1 cánh mở quay kính an toàn dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,12 m2
58 Phụ kiện Kinglong nhôm Xingfa (Hoặc tương đương), cửa đi mở quay 1 cánh, 3 bản lề 3D, khóa đơn điểm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
59 SXLD cửa sổ nhôm kính Xingfa (Hoặc tương đương), 2 cánh mở trượt ngang, kính dày an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,28 m2
60 Phụ kiện Kinglong nhôm Xingfa (Hoặc tương đương) mở trượt 2 cánh, khóa đơn, chốt sập Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
61 SXLD cửa sổ nhôm kính Xingfa (Hoặc tương đương), 2 cánh mở trượt ngang kết hợp vách cố định, kính dày an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,84 m2
62 Phụ kiện Kinglong nhôm Xingfa (Hoặc tương đương) mở trượt 2 cánh, khóa đơn, chốt sập Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
63 SXLD cửa sổ nhôm kính Xingfa (Hoặc tương đương), 2 cánh mở trượt ngang kết hợp vách cố định, kính dày an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m2
64 Phụ kiện Kinglong nhôm Xingfa (Hoặc tương đương) mở trượt 2 cánh, khóa đơn, chốt sập Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
65 SXLD cửa sổ nhôm kính Xingfa (Hoặc tương đương), 1 cánh mở hất, kính dày an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m2
66 Phụ kiện Kinglong nhôm Xingfa (Hoặc tương đương), mở hất 1 cánh, bản lề chữ A, chống sập, tay cài Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
67 SXLD cửa sổ nhôm kính Xingfa (Hoặc tương đương), 2 cánh mở trượt kết hợp vách cố định, kính dày an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,94 m2
68 Phụ kiện Kinglong nhôm Xingfa (Hoặc tương đương) mở trượt 2 cánh, khóa đơn, chốt sập Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
69 SXLD cửa sổ nhôm kính Xingfa (Hoặc tương đương), 2 cánh mở lật, kính an toàn dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
70 Phụ kiện Kinglong nhôm Xingfa (Hoặc tương đương), mở hất 2 cánh, bản lề chữ A, chống sập, tay cài Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
71 SXLD cửa sổ nhôm kính Xingfa (Hoặc tương đương), 1 cánh mở lật, kính an toàn dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,318 m2
72 Phụ kiện Kinglong nhôm Xingfa (Hoặc tương đương), mở hất 1 cánh, bản lề chữ A, chống sập, tay cài Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
73 Khóa cửa đi + Clemon Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 bộ
74 Sản xuất khung cửa sổ Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,46 m2
75 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,46 m2
76 Bả bằng bột bả vào trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.044,08 m2
77 Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.044,08 m2
78 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.378,41 m2
79 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 640,486 m2
80 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 640,486 m2
81 Bả bằng bột bả vào cột, dầm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 510,194 m2
82 Sơn dầm, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.888,604 m2
83 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,437 m3
84 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,873 m3
85 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,518 m2
86 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,237 m2
87 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 tấn
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,212 tấn
89 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,477 100m2
90 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,245 m3
91 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,7 m2
92 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,58 tấn
93 Gia công xà gồ thép 40x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,58 tấn
94 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ chều dày 0.42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,223 100m2
95 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,192 100m2
96 Lắp dựng dàn giáo thép trong tầng 1, chiều cao cao chuẩn 3,6m (thời gian sử dụng dàn giáo trong 4 tháng, VL giáo thép*3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,06 100m2
97 Lưới an toàn thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 619,2 m2
98 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,536 tấn
99 Bốc xếp gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,652 100m2
100 Bốc xếp sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,173 tấn
F PHẦN ĐIỆN NƯỚC TRONG NHÀ
1 Tủ điện điện tầng 400x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Tủ điện điện tầng 600x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Tủ điện phòng- Loại EMIC Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 hộp
4 Lắp đặt các Aptomat (MCB) loại 1 pha - 6A- 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
5 Lắp đặt các Aptomat loại 2 pha (RCBO ) - 20A - 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Lắp đặt các Aptomat loại 2 pha (MCB ) - 10A - 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
7 Lắp đặt các Aptomat loại 2 pha (MCB ) - 16A - 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
8 Lắp đặt các Aptomat loại 2 pha (MCB ) - 20A - 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
9 Lắp đặt các Aptomat loại 2 pha (MCB ) - 25A - 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Lắp đặt các Aptomat loại 2 pha (MCB ) - 10A - 10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt các Aptomat loại 2 pha (MCB ) - 16A - 10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt các Aptomat loại 2 pha (MCB ) - 20A - 10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
13 Lắp đặt các Aptomat loại 2 pha (MCB ) - 25A - 10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt các Aptomat loại 2 pha (MCB ) - 32A - 10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
15 Lắp đặt các Aptomat loại 2 pha (MCB ) - 40A - 10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt các Aptomat loại 2 pha (MCB ) - 50A - 10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
17 Lắp đặt các Aptomat 3 pha - 40A-18KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt các Aptomat 3 pha - 50A-18KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
19 Lắp đặt các Aptomat 3 pha - 75A-18KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt các Aptomat 3 pha -200A-36KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt các Aptomat 3 pha -250A-36KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt các Aptomat 3 pha -400A-36KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt Đèn tuýp Led 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
24 Lắp đặt Đèn 3 tuýp Led máng Inox 0,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 bộ
25 Đèn Led âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
26 Đèn Led ốp trần vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 bộ
27 Lắp đặt bình nóng lạnh 30L Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
28 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V- 106A Mô tả kỹ thuật theo chương V 118 cái
29 Lắp đặt công tắc -mặt + 1 hạt 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Lắp đặt công tắc- mặt + 2 hạt 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Lắp đặt công tắc - mặt + 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
32 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
33 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
34 Dây Cu/XLPE/PVC/DTSA/PVC 4x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
35 Dây Cu/XLPE/PVC 4x16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
36 Dây Cu/XLPE/PVC 4x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
37 Dây Cu/XLPE/PVC 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
38 Dây Cu/PVC 1x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
39 Dây Cu/PVC 1x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
40 Dây Cu/PVC 1x2.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.200 m
41 Dây Cu/PVC 1x1.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m
42 Dây Cu/PVC 1x16 tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
43 Dây Cu/PVC 1x6 tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
44 Dây Cu/PVC 1x4 tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
45 Dây Cu/PVC 1x2.5 tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
46 Ống gen bảo vệ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.500 m
47 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 máy
48 Điều hòa 9000BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
49 Điều hòa 18000BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
50 Điều hòa 24000BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
51 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
52 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
53 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
54 Lắp đặt van xả cho bồn tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
55 Lắp đặt chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
56 Xi phong chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
57 Lắp đặt vòi chậu nước lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
58 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
59 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
60 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
61 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
62 Lắp đặt cuộn giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
63 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
64 Lắp đặt thoát sàn Inox DN 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
65 Lắp đặt thoát sàn Inox DN 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
66 Lắp đặt Cầu chăn rác D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
67 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
68 Lắp đặt van phao cơ DN32, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
69 Phụ kiện nhà vệ sinh ( treo khăn, móc quàn áo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
70 Máy bơm nước tăng áp nước lạnh H=40m, Q=6m3/h; P=750W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
71 Đồng hồ đo áp 10atm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
72 Ty treo kẹp ống (colie các loại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 bộ
73 Bích rỗng ống PVC D75 + lưới chắn côn trùng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
74 Ống PPR-PN10 đường kính D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 100m
75 Ống PPR-PN10 đường kính D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 100m
76 Ống PPR-PN10 đường kính D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,11 100m
77 Ống PPR-PN10 đường kính D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 100m
78 Cút góc 90độ PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
79 Cút góc 90độ PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
80 Cút góc 90độ PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
81 Cút góc 90độ PPR D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
82 Tê cân 90độ PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
83 Tê cân 90độ PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
84 Tê cân 90độ PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
85 Tê cân 90độ PPR D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
86 Tê chuyển bậc PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
87 Tê chuyển bậc PPR D63/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
88 Tê chuyển bậc PPR D63/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
89 Tê ren trong PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
90 Tê ren ngoài PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
91 Cút ren trong PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 cái
92 Cút ren trong PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
93 Cút ren trong PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
94 Cút ren trong PPR D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
95 Cút ren ngoài PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
96 Cút ren ngoài PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
97 Cút ren ngoài PPR D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
98 Côn chuyển bậc PPR 32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
99 Côn chuyển bậc PPR 63/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
100 Van 2 chiều D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 cái
101 Van 2 chiều D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
102 Van 2 chiều D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
103 Van 2 chiều D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
104 Van 1 chiều D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
105 Van 1 chiều D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
106 Zắc co D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 cái
107 Zắc co D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
108 Zắc co D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
109 Zắc co D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
110 Đầu nối thẳng PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
111 Đầu nối thẳng PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
112 Đầu nối thẳng PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
113 Đầu nối thẳng PPR D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
114 Nối thẳng ren ngoài PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89 cái
115 Nối thẳng ren ngoài PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
116 Nối thẳng ren ngoài PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
117 Nối thẳng ren ngoài PPR D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
118 Ống PPR-PN10 đường kính D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
119 Ống nhựa u.PVC D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 100m
120 Ống nhựa u.PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 100m
121 Ống nhựa u.PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 100m
122 Ống nhựa u.PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
123 Ống nhựa u.PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 100m
124 Đầu nối thẳng u.PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
125 Đầu nối thẳng u.PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
126 Đầu nối thẳng u.PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
127 Đầu nối thẳng u.PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
128 Đầu nối thẳng u.PVC D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
129 Tê xiên 135độ u.PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
130 Tê xiên 135độ u.PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
131 Tê xiên 135độ u.PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
132 Tê xiên 135độ u.PVC D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
133 Tê cong 90độ u.PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
134 Tê cong 90độ u.PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
135 Tê cong 90độ u.PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
136 Tê cong 90độ u.PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
137 Tê cong 90độ u.PVC D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
138 Tê chuyển bậc u.PVC D75/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
139 Tê chuyển bậc u.PVC D90/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
140 Tê chuyển bậc u.PVC D110/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
141 Tê chuyển bậc u.PVC D110/75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
142 Tê chuyển bậc u.PVC D125/110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
143 Tê chuyển bậc u.PVC D125/75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
144 Cút góc 90 độ u.PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
145 Cút góc 90 độ u.PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
146 Cút góc 90 độ u.PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
147 Cút góc 90 độ u.PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
148 Cút góc 90 độ u.PVC D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
149 Cút chếch 135 độ u.PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
150 Cút chếch 135 độ u.PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
151 Cút chếch 135 độ u.PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121 cái
152 Cút chếch 135 độ u.PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
153 Cút chếch 135 độ u.PVC D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
154 Côn chuyển bậc u.PVC D125/110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
155 Côn chuyển bậc u.PVC D125/75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
156 Lắp Bích bịt xả thông tắc D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
157 Bích bịt xả thông tắc D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
158 Bích bịt xả thông tắc D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
159 Lắp đặt kim thu sét Pusar 18 bán kính bảo vệ R35m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
160 Đóng cọc thép mạ đồng D16 dài 2.5m chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cọc
161 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần M70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
162 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
163 Lắp đặt dây điện thoại 2x0.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
164 Lắp đặt dây mạng cat6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
165 Lắp đặt Cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
166 Lắp đặt Cáp điện thoại 20 đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
167 Lắp đặt Switch 08 cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
168 Lắp đặt Switch 16 cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
169 Lắp đặt tủ đấu điện thoại 10 IDF(10pairs) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
170 Lắp đặt MODERM ADSL ROUTER 750Mbps Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
171 Lắp đặt tủ đấu điện thoại MDF Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
172 Tổng đài điện thoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
173 Lắp đặt ổ cắm điện thoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
174 Lắp đặt ổ cắm internet Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.9E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Phải có tối thiểu 01 hợp tương tự có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND (Bảy tỷ đồng) Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->