Gói thầu: Gói thầu XD: Thi công xây dựng Nhà làm việc Xí nghiệp CKTT-KDTH
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210403878-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên 128 |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD: Thi công xây dựng Nhà làm việc Xí nghiệp CKTT-KDTH |
| Số hiệu KHLCNT | 20210362309 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao của doanh nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-02 11:16:00 đến ngày 2021-04-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,743,877,003 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ NHÀ S14 | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,16 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,2 | m |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6795 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay, sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,4714 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,2928 | m3 |
| 9 | Phá dỡ cầu thang xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3552 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,4024 | m3 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,8939 | m3 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0164 | m3 |
| 14 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,9322 | m3 |
| 15 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6237 | m3 |
| 16 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,3258 | m3 |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.390 | m3 |
| B | NHÀ VĂN PHÒNG - PHẦN CỌC BTCT | |||
| 1 | Cọc BTCT li tâm D400 đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.556 | md |
| 2 | Ép cọc ống bê tông cốt thép li tâm D400 bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,56 | 100m |
| 3 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211 | 1 mối nối |
| C | NHÀ VĂN PHÒNG - PHẦN KẾT CẤU MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,194 | 100m3 |
| 2 | Đào móng đài cọc, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (KL đào thủ công 30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,192 | m3 |
| 3 | Đào giằng móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,652 | m3 |
| 4 | Đào móng bể phốt bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,601 | 100m3 |
| 5 | Đào móng bể phốt, rộng >3 m, sâu >1 m, đất cấp II (KL đào thủ công 30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,757 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tre bể phốt, chiều dài cọc =3 m, mật độ 25 cọc/m2, vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,466 | 100m |
| 7 | Vét bùn đầu cọc bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,862 | m3 |
| 8 | Cát đen phủ đầu cọc bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,862 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,683 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ đài cọc + cổ cột + bể phốt, hố thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,503 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,245 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,529 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,38 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,63 | m3 |
| 16 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,818 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ giằng chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,509 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,737 | m3 |
| 23 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,28 | m3 |
| 24 | Láng đáy bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,34 | m2 |
| 25 | Trát tường trong bể lớp 1,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,856 | m2 |
| 26 | Trát tường trong bể lớp 2,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,856 | m2 |
| 27 | Đánh màu XM nguyên chất trong bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,196 | m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ nắp đan bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,862 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 32 | Đắp đất móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (KL đắp 70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,004 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất móng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 (KL chỉnh sửa thủ công 30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,029 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,896 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất cự ly 4 km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,896 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,199 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát tôn nền nhà (KL đắp thủ công 30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,243 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,806 | m3 |
| D | NHÀ VĂN PHÒNG - PHẦN KẾT CẤU THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,721 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,505 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,999 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,405 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,434 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,552 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,614 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,614 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,015 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,066 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,041 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,773 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,173 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,347 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,918 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn (tính cả VK đáy dầm sàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,119 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,08 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,19 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng dầm chân thang, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,303 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,598 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,337 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,899 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền sảnh, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,532 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,978 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,431 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,291 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,546 | m3 |
| E | NHÀ VĂN PHÒNG - PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,207 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,029 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,917 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,225 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây ốp ốp trụ sảnh, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,737 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,109 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,923 | m3 |
| 8 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,505 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 545,219 | m2 |
| 10 | Trát tường chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,66 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,569 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.258,38 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,804 | m2 |
| 14 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,03 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,394 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 639,635 | m2 |
| 17 | Trát trụ cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,755 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,88 | m |
| 19 | Trát gờ tường seno, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,22 | m2 |
| 20 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362,06 | m |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 677,421 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,006 | m2 |
| 23 | Láng tạo dốc nền sàn WC, mái, logia, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700,17 | m2 |
| 24 | Lớp chống thấm chuyên dụng WC , seno (dán khò bitum) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 674,498 | m2 |
| 25 | Bê tông xốp tôn nền WC tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,559 | m3 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 70x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,817 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,133 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,206 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,534 | m2 |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,068 | m2 |
| 31 | Đóng trần thạch cao tấm phẳng (khung nổi) khung xương Vĩnh Tường (Hoặc tương đương), tấm thạch cao phủ PVC dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,829 | m2 |
| 32 | Đóng trần thạch cao tấm phẳng chịu nước (khung nổi) khung xương Vĩnh Tường (Hoặc tương đương), tấm Cemboard Duraflex dày 4.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,906 | m2 |
| 33 | Phào trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,16 | md |
| 34 | Tay vịn gỗ tròn D70, phủ bóng 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,19 | md |
| 35 | Sản xuất lan can cầu thang Inox 304 kích thước 20x20x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,19 | md |
| 36 | SXLD vách ngăn vệ sinh Compact 12mm, phụ kiện Inox 304 khung nhôm định hình (lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,12 | m2 |
| 37 | Bàn lavabo đá Granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,703 | m2 |
| 38 | Bệ bếp đá Granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,946 | m2 |
| 39 | SXLD cửa đi kính cường lực dày 8.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,666 | m2 |
| 40 | Bản lề sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 41 | Kẹp vuông trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 42 | Kẹp vuông dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 43 | Khóa sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 44 | Kẹp L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 45 | Tay nắm Inox ,đá, thủy tinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 46 | SXLD cửa đi nhôm kính Xingfa (Hoặc tương đương), 1 cánh mở quay kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,88 | m2 |
| 47 | Phụ kiện Kinglong nhôm Xingfa (Hoặc tương đương), cửa đi mở quay 1 cánh, 3 bản lề 3D, khóa đơn điểm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 48 | SXLD cửa đi nhôm kính Xingfa (Hoặc tương đương), 2 cánh mở quay kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,84 | m2 |
| 49 | Phụ kiện Kinglong nhôm Xingfa (Hoặc tương đương), cửa đi mở quay 2 cánh, 6 bản lề 3D, khóa đa điểm, chốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 50 | SXLD cửa đi nhôm kính Xingfa (Hoặc tương đương), 1 cánh mở quay kết hợp vách cửa sổ mở trượt, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,21 | m2 |
| 51 | Phụ kiện Kinglong nhôm Xingfa (Hoặc tương đương), cửa đi mở quay 1 cánh, 3 bản lề 3D, khóa đơn điểm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 52 | SXLD cửa thoát hiểm, chống cháy 90 phút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m2 |
| 53 | Phụ kiện cửa thoát hiểm bản lề khuỷu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 54 | Phụ kiện cửa thoát hiểm tay co thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 55 | Phụ kiện cửa thoát hiểm khóa tay nằm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 56 | Phụ kiện cửa thoát hiểm tay đẩy panic loại đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | SXLD cửa đi nhôm kính Xingfa (Hoặc tương đương), 1 cánh mở quay kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 58 | Phụ kiện Kinglong nhôm Xingfa (Hoặc tương đương), cửa đi mở quay 1 cánh, 3 bản lề 3D, khóa đơn điểm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 59 | SXLD cửa sổ nhôm kính Xingfa (Hoặc tương đương), 2 cánh mở trượt ngang, kính dày an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,28 | m2 |
| 60 | Phụ kiện Kinglong nhôm Xingfa (Hoặc tương đương) mở trượt 2 cánh, khóa đơn, chốt sập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 61 | SXLD cửa sổ nhôm kính Xingfa (Hoặc tương đương), 2 cánh mở trượt ngang kết hợp vách cố định, kính dày an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,84 | m2 |
| 62 | Phụ kiện Kinglong nhôm Xingfa (Hoặc tương đương) mở trượt 2 cánh, khóa đơn, chốt sập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 63 | SXLD cửa sổ nhôm kính Xingfa (Hoặc tương đương), 2 cánh mở trượt ngang kết hợp vách cố định, kính dày an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m2 |
| 64 | Phụ kiện Kinglong nhôm Xingfa (Hoặc tương đương) mở trượt 2 cánh, khóa đơn, chốt sập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 65 | SXLD cửa sổ nhôm kính Xingfa (Hoặc tương đương), 1 cánh mở hất, kính dày an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 66 | Phụ kiện Kinglong nhôm Xingfa (Hoặc tương đương), mở hất 1 cánh, bản lề chữ A, chống sập, tay cài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 67 | SXLD cửa sổ nhôm kính Xingfa (Hoặc tương đương), 2 cánh mở trượt kết hợp vách cố định, kính dày an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m2 |
| 68 | Phụ kiện Kinglong nhôm Xingfa (Hoặc tương đương) mở trượt 2 cánh, khóa đơn, chốt sập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 69 | SXLD cửa sổ nhôm kính Xingfa (Hoặc tương đương), 2 cánh mở lật, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 70 | Phụ kiện Kinglong nhôm Xingfa (Hoặc tương đương), mở hất 2 cánh, bản lề chữ A, chống sập, tay cài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 71 | SXLD cửa sổ nhôm kính Xingfa (Hoặc tương đương), 1 cánh mở lật, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,318 | m2 |
| 72 | Phụ kiện Kinglong nhôm Xingfa (Hoặc tương đương), mở hất 1 cánh, bản lề chữ A, chống sập, tay cài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 73 | Khóa cửa đi + Clemon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 74 | Sản xuất khung cửa sổ Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,46 | m2 |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,46 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.044,08 | m2 |
| 77 | Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.044,08 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.378,41 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640,486 | m2 |
| 80 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640,486 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510,194 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.888,604 | m2 |
| 83 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,437 | m3 |
| 84 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,873 | m3 |
| 85 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,518 | m2 |
| 86 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,237 | m2 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | tấn |
| 89 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,477 | 100m2 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,245 | m3 |
| 91 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,7 | m2 |
| 92 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,58 | tấn |
| 93 | Gia công xà gồ thép 40x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,58 | tấn |
| 94 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ chều dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,223 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,192 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo thép trong tầng 1, chiều cao cao chuẩn 3,6m (thời gian sử dụng dàn giáo trong 4 tháng, VL giáo thép*3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,06 | 100m2 |
| 97 | Lưới an toàn thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 619,2 | m2 |
| 98 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,536 | tấn |
| 99 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,652 | 100m2 |
| 100 | Bốc xếp sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,173 | tấn |
| F | PHẦN ĐIỆN NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Tủ điện điện tầng 400x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tủ điện điện tầng 600x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tủ điện phòng- Loại EMIC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 4 | Lắp đặt các Aptomat (MCB) loại 1 pha - 6A- 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 5 | Lắp đặt các Aptomat loại 2 pha (RCBO ) - 20A - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt các Aptomat loại 2 pha (MCB ) - 10A - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt các Aptomat loại 2 pha (MCB ) - 16A - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 8 | Lắp đặt các Aptomat loại 2 pha (MCB ) - 20A - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt các Aptomat loại 2 pha (MCB ) - 25A - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt các Aptomat loại 2 pha (MCB ) - 10A - 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các Aptomat loại 2 pha (MCB ) - 16A - 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các Aptomat loại 2 pha (MCB ) - 20A - 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt các Aptomat loại 2 pha (MCB ) - 25A - 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các Aptomat loại 2 pha (MCB ) - 32A - 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt các Aptomat loại 2 pha (MCB ) - 40A - 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt các Aptomat loại 2 pha (MCB ) - 50A - 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt các Aptomat 3 pha - 40A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các Aptomat 3 pha - 50A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt các Aptomat 3 pha - 75A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các Aptomat 3 pha -200A-36KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các Aptomat 3 pha -250A-36KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các Aptomat 3 pha -400A-36KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Đèn tuýp Led 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 24 | Lắp đặt Đèn 3 tuýp Led máng Inox 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | bộ |
| 25 | Đèn Led âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 26 | Đèn Led ốp trần vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 27 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V- 106A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc -mặt + 1 hạt 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc- mặt + 2 hạt 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc - mặt + 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 34 | Dây Cu/XLPE/PVC/DTSA/PVC 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 35 | Dây Cu/XLPE/PVC 4x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 36 | Dây Cu/XLPE/PVC 4x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 37 | Dây Cu/XLPE/PVC 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 38 | Dây Cu/PVC 1x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 39 | Dây Cu/PVC 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 40 | Dây Cu/PVC 1x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 41 | Dây Cu/PVC 1x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 42 | Dây Cu/PVC 1x16 tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 43 | Dây Cu/PVC 1x6 tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 44 | Dây Cu/PVC 1x4 tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 45 | Dây Cu/PVC 1x2.5 tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 46 | Ống gen bảo vệ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m |
| 47 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | máy |
| 48 | Điều hòa 9000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Điều hòa 18000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 50 | Điều hòa 24000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 52 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 54 | Lắp đặt van xả cho bồn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 56 | Xi phong chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt vòi chậu nước lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 58 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 62 | Lắp đặt cuộn giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 63 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 64 | Lắp đặt thoát sàn Inox DN 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt thoát sàn Inox DN 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 66 | Lắp đặt Cầu chăn rác D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 67 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 68 | Lắp đặt van phao cơ DN32, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Phụ kiện nhà vệ sinh ( treo khăn, móc quàn áo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 70 | Máy bơm nước tăng áp nước lạnh H=40m, Q=6m3/h; P=750W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 71 | Đồng hồ đo áp 10atm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 72 | Ty treo kẹp ống (colie các loại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | bộ |
| 73 | Bích rỗng ống PVC D75 + lưới chắn côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 74 | Ống PPR-PN10 đường kính D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m |
| 75 | Ống PPR-PN10 đường kính D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m |
| 76 | Ống PPR-PN10 đường kính D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | 100m |
| 77 | Ống PPR-PN10 đường kính D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m |
| 78 | Cút góc 90độ PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 79 | Cút góc 90độ PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 80 | Cút góc 90độ PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 81 | Cút góc 90độ PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 82 | Tê cân 90độ PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 83 | Tê cân 90độ PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 84 | Tê cân 90độ PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Tê cân 90độ PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Tê chuyển bậc PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 87 | Tê chuyển bậc PPR D63/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Tê chuyển bậc PPR D63/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Tê ren trong PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 90 | Tê ren ngoài PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Cút ren trong PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | cái |
| 92 | Cút ren trong PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Cút ren trong PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Cút ren trong PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 95 | Cút ren ngoài PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Cút ren ngoài PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Cút ren ngoài PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Côn chuyển bậc PPR 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 99 | Côn chuyển bậc PPR 63/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Van 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 101 | Van 2 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 102 | Van 2 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Van 2 chiều D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 104 | Van 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 105 | Van 1 chiều D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 106 | Zắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cái |
| 107 | Zắc co D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 108 | Zắc co D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Zắc co D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 110 | Đầu nối thẳng PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 111 | Đầu nối thẳng PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 112 | Đầu nối thẳng PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 113 | Đầu nối thẳng PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 114 | Nối thẳng ren ngoài PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | cái |
| 115 | Nối thẳng ren ngoài PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 116 | Nối thẳng ren ngoài PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 117 | Nối thẳng ren ngoài PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 118 | Ống PPR-PN10 đường kính D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 119 | Ống nhựa u.PVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 120 | Ống nhựa u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 121 | Ống nhựa u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 100m |
| 122 | Ống nhựa u.PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 123 | Ống nhựa u.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m |
| 124 | Đầu nối thẳng u.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 125 | Đầu nối thẳng u.PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 126 | Đầu nối thẳng u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 127 | Đầu nối thẳng u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 128 | Đầu nối thẳng u.PVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 129 | Tê xiên 135độ u.PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 130 | Tê xiên 135độ u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 131 | Tê xiên 135độ u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 132 | Tê xiên 135độ u.PVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 133 | Tê cong 90độ u.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 134 | Tê cong 90độ u.PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 135 | Tê cong 90độ u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 136 | Tê cong 90độ u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 137 | Tê cong 90độ u.PVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 138 | Tê chuyển bậc u.PVC D75/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 139 | Tê chuyển bậc u.PVC D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 140 | Tê chuyển bậc u.PVC D110/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 141 | Tê chuyển bậc u.PVC D110/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 142 | Tê chuyển bậc u.PVC D125/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 143 | Tê chuyển bậc u.PVC D125/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 144 | Cút góc 90 độ u.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 145 | Cút góc 90 độ u.PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 146 | Cút góc 90 độ u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 147 | Cút góc 90 độ u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 148 | Cút góc 90 độ u.PVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 149 | Cút chếch 135 độ u.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 150 | Cút chếch 135 độ u.PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 151 | Cút chếch 135 độ u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121 | cái |
| 152 | Cút chếch 135 độ u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 153 | Cút chếch 135 độ u.PVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 154 | Côn chuyển bậc u.PVC D125/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 155 | Côn chuyển bậc u.PVC D125/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 156 | Lắp Bích bịt xả thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 157 | Bích bịt xả thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 158 | Bích bịt xả thông tắc D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 159 | Lắp đặt kim thu sét Pusar 18 bán kính bảo vệ R35m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 160 | Đóng cọc thép mạ đồng D16 dài 2.5m chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 161 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 162 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt dây điện thoại 2x0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 164 | Lắp đặt dây mạng cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 165 | Lắp đặt Cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 166 | Lắp đặt Cáp điện thoại 20 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 167 | Lắp đặt Switch 08 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 168 | Lắp đặt Switch 16 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 169 | Lắp đặt tủ đấu điện thoại 10 IDF(10pairs) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt MODERM ADSL ROUTER 750Mbps | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt tủ đấu điện thoại MDF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 172 | Tổng đài điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 174 | Lắp đặt ổ cắm internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Phải có tối thiểu 01 hợp tương tự có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND (Bảy tỷ đồng) Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi