Gói thầu: Xây lắp (XD+TB+DP)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210325329-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Đình Bảng |
| Tên gói thầu | Xây lắp (XD+TB+DP) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210303335 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 500 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-12 08:52:00 đến ngày 2021-04-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 52,949,756,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần kiến trúc (nhà thể thao đa năng) | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch xi măng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V HSMT | 34,303 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V HSMT | 191,453 | m3 |
| 3 | Mua gạch thông gió kích thước 290x290x90cm, Hao hụt VL: 1.01 | Chương V HSMT | 642,36 | viên |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M50, PCB30 (NC, M, VLP) | Chương V HSMT | 60,552 | m2 |
| 5 | Sơn tường gạch thông gió ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V HSMT | 121,104 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V HSMT | 520,552 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V HSMT | 1.881,417 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V HSMT | 657,579 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V HSMT | 431,246 | m2 |
| 10 | Trát trần sê nô, vữa XM M75, PCB30 | Chương V HSMT | 557,943 | m2 |
| 11 | Láng sàn sê nô mái không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V HSMT | 681,705 | m2 |
| 12 | Láng sàn mái không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V HSMT | 140,601 | m2 |
| 13 | Chống thấm bằng màng tự dính dày 1.5mm (thi công hoàn thiện) | Chương V HSMT | 681,705 | m2 |
| 14 | Vữa tự chảy không co dày trung bình 1cm mái seno | Chương V HSMT | 594,8107 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, gờ móc nước sê nô vữa XM M75, PCB30 | Chương V HSMT | 161,1 | m |
| 16 | Soi chỉ rộng 20mm, sâu 10mm | Chương V HSMT | 802,21 | m |
| 17 | Dán gạch inax màu nâu vào tường mặt ngoài, XM PCB30 | Chương V HSMT | 451,979 | m2 |
| 18 | Dán gạch inax màu nâu vào tường mặt trong, XM PCB30 | Chương V HSMT | 371,186 | m2 |
| 19 | Dán gạch inax màu trắng vào tường mặt ngoài, XM PCB30 | Chương V HSMT | 22,397 | m2 |
| 20 | Dán gạch inax màu trắng vào tường mặt trong, XM PCB30 | Chương V HSMT | 8,559 | m2 |
| 21 | Dán gạch chân tường ngoài nhà màu xám KT45x145x7 | Chương V HSMT | 52,407 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V HSMT | 296,895 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V HSMT | 551,712 | m2 |
| 24 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V HSMT | 1.062,081 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, sơn trắng trần | Chương V HSMT | 1.088,825 | m2 |
| 26 | Đánh bóng mặt nền bê tông nhà đa năng | Chương V HSMT | 686 | m2 |
| 27 | Sơn sàn đa năng bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy chống trơn, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V HSMT | 686 | 1m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch granite KT 800x800, XM PCB30 | Chương V HSMT | 60 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch granite nhân tạo màu ghi sáng KT 600x600, XM PCB30 | Chương V HSMT | 499,583 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch granite nhân tạo màu ghi sáng KT 500x500, XM PCB30 | Chương V HSMT | 200,382 | m2 |
| 31 | Lát đá bậu cửa bằng đá granit, PCB30 | Chương V HSMT | 20,897 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300 màu xám chống trơn, XM PCB30 | Chương V HSMT | 61,291 | m2 |
| 33 | Chống thấm sàn vê sinh, sàn hành lang tầng 2 bằng chất chống thấm XM gốc polime (3kg/m2) | Chương V HSMT | 442,2 | kg |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh, sàn hành lang tầng 2 (NC) | Chương V HSMT | 147,4 | m2 |
| 35 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch cao 20cm | Chương V HSMT | 59,35 | m2 |
| 36 | Ốp tường WC bằng gạch men kính KT 300x600 màu xám, XM PCB30 | Chương V HSMT | 61,583 | m2 |
| 37 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch viền KT 300x600 hoa văn xám + trắng, XM PCB30 | Chương V HSMT | 21,735 | m2 |
| 38 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch men kính KT 300x600 màu trắng, XM PCB30 | Chương V HSMT | 123,722 | m2 |
| 39 | Trần nhôm U30x100x0,6mm màu trắng, ghi nhũ bao gồm phụ kiện khung thép 1,0m/m2 | Chương V HSMT | 601,117 | m2 |
| 40 | Thi công trần nhôm (NC) | Chương V HSMT | 595,165 | m2 |
| 41 | Trần nhôm nhà vệ sinh tầng 2 KT600x600 (Trần Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mm) | Chương V HSMT | 61,291 | m2 |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt tấm gỗ tiêu âm dày 15mm đóng trên khung thép hộp mạ kẽm 10x20x1.6, kích thước 600x600, bắt bu lông nở 6A600 | Chương V HSMT | 677,136 | m2 |
| 43 | Vách thạch cao 1 mặt, tấm thạch cao dày 9mm | Chương V HSMT | 31,121 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào vách thạch cao | Chương V HSMT | 31,121 | m2 |
| 45 | Sơn vách thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (khu vực sân khấu) | Chương V HSMT | 31,121 | m2 |
| 46 | Cung cấp lắp đặt khung thép +mặt in bạt đế, KT 1x15m | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Cung cấp lắp đặt bộ chữ nổi bằng inox "Đảng Cộng Sản Việt Nam Quang Vinh Muôn Năm" | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Cung cấp lắp đặt Biển dọc 2 bên cánh gà: khung thép, in bạt đế: "KHỎE ĐỂ HỌC TẬP, LAO ĐỘNG…" KT: 1,8x3,05m | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 49 | Nẹp gỗ sơn PU diềm khung chữ biển hiệu | Chương V HSMT | 50,56 | m |
| 50 | Lắp đặt phào gỗ 1x4 gỗ Tần Bì | Chương V HSMT | 78,92 | md |
| 51 | Cung cấp lắp đặt nẹp chân tường gỗ Tần Bì cao 20cm, dày 2.5cm | Chương V HSMT | 97,58 | md |
| 52 | Vách ngăn vệ sinh compact dày 12mm | Chương V HSMT | 48,477 | m2 |
| 53 | Móc treo inox gắn vào tấm compact | Chương V HSMT | 10 | cái |
| 54 | Gia công, lắp dựng Inox hộp 304 làm khung treo bàn đá chậu rửa | Chương V HSMT | 127,248 | kg |
| 55 | Lát đá granite mặt bệ chậu rửa | Chương V HSMT | 8,934 | m2 |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt Gương không khung mài cạnh dày 5mm | Chương V HSMT | 14,714 | m2 |
| 57 | Chi phí mài xiết cạnh thẳng + mài huỳnh gương soi | Chương V HSMT | 32,22 | md |
| 58 | Tay vịn phòng WC người khuyết tật bằng Inox 304 | Chương V HSMT | 5,5099 | kg |
| 59 | Cửa đi mở quay 2 cánh kết hợp Vách kính dùng kính trắng 6,38mm(chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V HSMT | 172,948 | m2 |
| 60 | Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3D | Chương V HSMT | 15 | bộ |
| 61 | Cửa đi mở quay 1 cánh kết hợp Vách kính dùng kính trắng 6,38mm(chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V HSMT | 13,746 | m2 |
| 62 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ - khóa đa điểm | Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 63 | Cửa sổ lùa 2 cánh dùng kính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V HSMT | 32,8525 | m2 |
| 64 | Phụ kiện cửa sổ lùa 2 cánh (bánh xe đơn, khóa bán nguyệt, thanh day nhôm) | Chương V HSMT | 13 | bộ |
| 65 | Cửa sổ lật 1 cánh, 2 cánh kết hợp vách kính dùng kính trắng 6,38mm(chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V HSMT | 8,704 | m2 |
| 66 | Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh, mở quay, mở hất đồng bộ - Khóa đa điểm | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 67 | Bộ phụ kiện cửa sổ 2 cánh, mở quay, mở hất đồng bộ - Khóa đa điểm | Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 68 | Vách kính cố định có chia đố ngang, dọc dùng toàn bộ kính trắng 6,38mm | Chương V HSMT | 78,4875 | m2 |
| 69 | Phụ trội kính thay kính dán an toàn 6,38 bằng kính 10,38 | Chương V HSMT | 186,4048 | m2 |
| 70 | Dán decal mờ | Chương V HSMT | 6,65 | m2 |
| 71 | Cửa đi, pano gỗ đặc, gỗ Lim Nam Phi dày 4cm (chưa bao gồm phụ kiện,sơn, lắp dựng …) | Chương V HSMT | 9,051 | m2 |
| 72 | Khuôn cửa gỗ Lim Nam Phi 60x140 | Chương V HSMT | 26,65 | md |
| 73 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V HSMT | 26,65 | 1m |
| 74 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V HSMT | 9,051 | 1m2 |
| 75 | Khóa cửa đi | Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 76 | Bản lề cửa đi | Chương V HSMT | 30 | bộ |
| 77 | Sơn PU cửa gỗ | Chương V HSMT | 27,389 | m2 |
| 78 | Cửa chớp hình thoi (rộng 150, cao 24, chiều dày nhôm1,3mm) | Chương V HSMT | 57,456 | m2 |
| 79 | Hệ lam chắn nắng làm từ hợp kim nhôm dày 0,6mm; bề mặt sơn tĩnh điện cao cấp | Chương V HSMT | 73,529 | m2 |
| 80 | Lắp dựng hệ lam nhôm | Chương V HSMT | 73,529 | m2 |
| 81 | Mua thép hộp 40x80x1.6mm mạ kẽm làm khung, hệ số hao hụt 1.02 | Chương V HSMT | 558,492 | kg |
| 82 | Mua thép hộp 200x200x4 mạ kẽm làm khung, hệ số hao hụt 1.02 | Chương V HSMT | 3.704,692 | kg |
| 83 | Mua thép hộp 80x80x2 mạ kẽm làm khung, hệ số hao hụt 1.02 | Chương V HSMT | 12,98 | kg |
| 84 | Gia công khung cửa | Chương V HSMT | 2,9984 | tấn |
| 85 | Lắp đặt khung cửa | Chương V HSMT | 2,9984 | tấn |
| 86 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay khóa đơn điểm (bản lề 3D, khóa đơn điểm + tay nắm, vấu chốt) | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 87 | Đào móng băng đường dốc, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V HSMT | 16,286 | 1m3 |
| 88 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V HSMT | 0,046 | 100m2 |
| 89 | Bê tông lót móng đường dốc chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V HSMT | 1,74 | m3 |
| 90 | Xây móng đường dốc bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V HSMT | 4,202 | m3 |
| 91 | Xây móng đường dốc bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V HSMT | 1,961 | m3 |
| 92 | Xây tường thẳng gạch xi măng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30, tường chân lan can đường dốc | Chương V HSMT | 0,383 | m3 |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V HSMT | 2,767 | m3 |
| 94 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V HSMT | 14,258 | m2 |
| 95 | Sơn tường đường dốc ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V HSMT | 6,032 | m2 |
| 96 | Dán gạch màu xám KT 45x145x7 vào tường đường dốc, XM PCB30 | Chương V HSMT | 8,226 | m2 |
| 97 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V HSMT | 1,865 | m3 |
| 98 | Lát nền đường dốc bằng đá granite, PCB30 | Chương V HSMT | 11,507 | m2 |
| 99 | Đắp cát hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,95 (cát tận dụng) | Chương V HSMT | 0,084 | 100m3 |
| 100 | Đắp cát nền đường dốc, độ chặt Y/C K = 0,95 (cát tận dụng) | Chương V HSMT | 0,074 | 100m3 |
| 101 | Lát đá mặt lan can hành lang, PCB30 | Chương V HSMT | 23,478 | m2 |
| 102 | Trát tường chân lan can hành lang dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V HSMT | 12,578 | m2 |
| 103 | Sơn chân tường lan can hành lang ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V HSMT | 12,578 | m2 |
| 104 | Mua thép ống mạ kẽm D40x2mm làm lan can đường dốc, hệ số hao hụt 1.02 | Chương V HSMT | 88,661 | kg |
| 105 | Mua thép ống mạ kẽm D60x2mm làm lan can hành lang, lan can thang bộ, hệ số hao hụt 1.02 | Chương V HSMT | 305,209 | kg |
| 106 | Mua thép lập là 40x6mm mạ kẽm làm lan can đường dốc, lan can hành lang, lan can thang bộ, hệ số hao hụt 1.05 | Chương V HSMT | 1.921,347 | kg |
| 107 | Mua bản mã thép mạ kẽm 50x80x5 làm lan can đường dốc, hành lang, thang bộ, hệ số hao hụt 1.05 | Chương V HSMT | 27,695 | kg |
| 108 | Bulong M10 bắt bản mã | Chương V HSMT | 672 | cái |
| 109 | Gia công lan can (NC, M, VLP) | Chương V HSMT | 2,069 | tấn |
| 110 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V HSMT | 122,05 | m2 |
| 111 | Đắp cát tam cấp, độ chặt Y/C K = 0,95 (Cát tận dụng) | Chương V HSMT | 0,153 | 100m3 |
| 112 | Xây tường bo tam cấp 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V HSMT | 0,363 | m3 |
| 113 | Dán gạch màu xám KT45x145x7mm, XM PCB30 | Chương V HSMT | 3,46 | m2 |
| 114 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V HSMT | 3,46 | m2 |
| 115 | Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V HSMT | 4,7047 | m3 |
| 116 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Chương V HSMT | 102,915 | m2 |
| 117 | Mua thép ống D60x2mm mạ kẽm làm lan can tam cấp, hệ số hao hụt 1.02 | Chương V HSMT | 164,4889 | kg |
| 118 | Mua thép lập là 40x6 mạ kẽm làm lan can tam cấp, hao hụt 1.05 | Chương V HSMT | 250,836 | kg |
| 119 | Mua bản mã D100x5 mạ kẽm làm lan can tam cấp, hệ số hao hụt 1.05 | Chương V HSMT | 6,212 | kg |
| 120 | Mua bản mã 50x80x5 mạ kẽm làm lan can tam cấp, hệ số hao hụt 1.05 | Chương V HSMT | 0,989 | kg |
| 121 | Bulong M10 bắt bản mã | Chương V HSMT | 72 | cái |
| 122 | Gia công lan can (NC, M, VLP) | Chương V HSMT | 0,407 | tấn |
| 123 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V HSMT | 16,806 | m2 |
| 124 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Chương V HSMT | 8,829 | 100m2 |
| 125 | Mua tấm lợp thông minh nhựa polycarbonate đặc ruột dày 3mm, hệ số hao hụt 1.01 (bao gồm phụ kiện nẹp và vít chống dột) | Chương V HSMT | 194,93 | m2 |
| 126 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa thông minh lấy sáng | Chương V HSMT | 1,93 | 100m2 |
| 127 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (Thời gian thi công 3 tháng) | Chương V HSMT | 12,62 | 100m2 |
| 128 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V HSMT | 9,825 | 100m2 |
| 129 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V HSMT | 29,475 | 100m2 |
| 130 | Mua thép vuông 18x18 làm thang thăm mái, hao hụt 1.025 | Chương V HSMT | 19,187 | kg |
| 131 | Gia công, lắp đặt thang sắt (NC, M, VLP) | Chương V HSMT | 0,019 | tấn |
| 132 | Mua tôn dày 0.4mm làm nắp che thang thăm mái, hệ số hao hụt 1.05 | Chương V HSMT | 3,2983 | kg |
| 133 | Lắp cửa thang lên mái bằng tôn dày 0.4mm (NC, VLP) | Chương V HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 134 | Khóa thang thăm mái | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 135 | Đào móng bồn hoa, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V HSMT | 0,443 | 100m3 |
| 136 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V HSMT | 0,257 | 100m2 |
| 137 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V HSMT | 6,821 | m3 |
| 138 | Xây móng bằng gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V HSMT | 24,775 | m3 |
| 139 | Lát đá mặt bồn hoa bằng đá granite, PCB30 | Chương V HSMT | 50,193 | m2 |
| 140 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Chương V HSMT | 11,98 | 100m2 |
| 141 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V HSMT | 98,423 | m3 |
| 142 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Chương V HSMT | 5,082 | tấn |
| 143 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm | Chương V HSMT | 0,668 | tấn |
| 144 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm | Chương V HSMT | 7,875 | tấn |
| 145 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | Chương V HSMT | 0,328 | tấn |
| 146 | Mua thép tấm dày 5mm làm bản mã đầu cọc, bản mã nối cọc. hệ số hao hụt 1.05 | Chương V HSMT | 2.800,392 | kg |
| 147 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (NC, M, VLP) | Chương V HSMT | 1,9605 | tấn |
| 148 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V HSMT | 1,9605 | tấn |
| 149 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (NC, M, VLP) | Chương V HSMT | 150 | 1 mối nối |
| 150 | Cọc dẫn ép âm | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 151 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V HSMT | 16,143 | 100m |
| 152 | Ép âm cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V HSMT | 0,75 | 100m |
| 153 | Đập đầu cọc bê tông các loại | Chương V HSMT | 3,3938 | m3 |
| 154 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V HSMT | 0,0335 | 100m3 |
| 155 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V HSMT | 0,0335 | 100m3/1km |
| 156 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (Đào từ cao độ hiện trạng tới cốt đầu cọc) | Chương V HSMT | 2,338 | 100m3 |
| 157 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I (Đào từ cao độ đầu cọc cốt đáy bê tông lót đài móng) | Chương V HSMT | 29,605 | 1m3 |
| 158 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I | Chương V HSMT | 55,427 | 1m3 |
| 159 | Ván khuôn móng cột | Chương V HSMT | 2,181 | 100m2 |
| 160 | Ván khuôn móng dài | Chương V HSMT | 4,569 | 100m2 |
| 161 | Ván khuôn giằng tường | Chương V HSMT | 0,58 | 100m2 |
| 162 | Ván khuôn móng cổ cột, cột tròn | Chương V HSMT | 0,663 | 100m2 |
| 163 | Ván khuôn móng cổ cột - cột vuông, chữ nhật | Chương V HSMT | 0,631 | 100m2 |
| 164 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Chương V HSMT | 4,362 | tấn |
| 165 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V HSMT | 1,498 | tấn |
| 166 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Chương V HSMT | 1,839 | tấn |
| 167 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Chương V HSMT | 9,22 | tấn |
| 168 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 22mm | Chương V HSMT | 0,428 | tấn |
| 169 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V HSMT | 29,722 | m3 |
| 170 | Mua bê tông thương phẩm mác 250, hệ số hao hụt 1.015 | Chương V HSMT | 99,549 | m3 |
| 171 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 (NC, M) | Chương V HSMT | 98,078 | m3 |
| 172 | Bê tông cổ móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V HSMT | 15,461 | m3 |
| 173 | Bê tông giằng tường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V HSMT | 6,375 | m3 |
| 174 | Xây móng bằng gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V HSMT | 69,746 | m3 |
| 175 | Đắp cát hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,95 (cát tận dụng) | Chương V HSMT | 0,995 | 100m3 |
| 176 | Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,95 (cát tận dụng) | Chương V HSMT | 7,8035 | 100m3 |
| 177 | Rải nilong chống mất nước xi măng | Chương V HSMT | 1.207,3 | m2 |
| 178 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 đổ bê tông nền nhà, hệ số hao hụt 1.015 | Chương V HSMT | 104,444 | m3 |
| 179 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB30 (NC, M) | Chương V HSMT | 102,9 | m3 |
| 180 | Mua bê tông thương phẩm mác 200 đổ bê tông nền nhà, hệ số hao hụt 1.015 | Chương V HSMT | 79,365 | m3 |
| 181 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 (NC, M) | Chương V HSMT | 78,192 | m3 |
| 182 | Cắt khe nền nhà đa năng , KT 5x35mm | Chương V HSMT | 10,412 | 100m |
| 183 | Trám khe dọc mặt đường bê tông | Chương V HSMT | 104,12 | m |
| 184 | Đào móng bể phốt, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V HSMT | 0,537 | 100m3 |
| 185 | Ván khuôn móng bể | Chương V HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 186 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V HSMT | 2,128 | m3 |
| 187 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Chương V HSMT | 0,185 | tấn |
| 188 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V HSMT | 2,725 | m3 |
| 189 | Xây bể chứa bằng gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V HSMT | 7,382 | m3 |
| 190 | Ván khuôn giằng mặt bể | Chương V HSMT | 0,062 | 100m2 |
| 191 | Bê tông giằng bể, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V HSMT | 0,492 | m3 |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V HSMT | 0,06 | 100m |
| 193 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V HSMT | 6 | cái |
| 194 | Trát tường ngoài bể, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V HSMT | 30,228 | m2 |
| 195 | Trát tường trong bể, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V HSMT | 43,022 | m2 |
| 196 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V HSMT | 11,327 | m2 |
| 197 | Đánh mầu thành bể | Chương V HSMT | 43,022 | m2 |
| 198 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 199 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6-8mm | Chương V HSMT | 0,096 | tấn |
| 200 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V HSMT | 1,141 | m3 |
| 201 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V HSMT | 9 | 1cấu kiện |
| 202 | Đắp đất hoàn trả móng 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V HSMT | 0,41 | 100m3 |
| 203 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Chương V HSMT | 4,159 | 100m2 |
| 204 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V HSMT | 3,468 | 100m2 |
| 205 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V HSMT | 2,957 | tấn |
| 206 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Chương V HSMT | 0,081 | tấn |
| 207 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Chương V HSMT | 4,376 | tấn |
| 208 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Chương V HSMT | 5,527 | tấn |
| 209 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 22mm, chiều cao ≤28m | Chương V HSMT | 0,418 | tấn |
| 210 | Mua bê tông thương phẩm mác 250, hệ số hao hụt 1.015 | Chương V HSMT | 86,372 | m3 |
| 211 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 (NC, M) | Chương V HSMT | 80,65 | m3 |
| 212 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 (NC, M) | Chương V HSMT | 4,446 | m3 |
| 213 | Ván khuôn, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V HSMT | 6,914 | 100m2 |
| 214 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V HSMT | 2,837 | tấn |
| 215 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Chương V HSMT | 0,034 | tấn |
| 216 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Chương V HSMT | 3,351 | tấn |
| 217 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Chương V HSMT | 6,23 | tấn |
| 218 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤28m | Chương V HSMT | 1 | tấn |
| 219 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 đổ bê tông dầm, hệ số hao hụt 1.015 | Chương V HSMT | 55,863 | m3 |
| 220 | Bê tông xà dầm, M250, đá 1x2, PCB30 (NC, M) | Chương V HSMT | 55,037 | m3 |
| 221 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V HSMT | 9,1213 | 100m2 |
| 222 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 đổ bê tông sàn, hệ số hao hụt 1.015 | Chương V HSMT | 132,463 | m3 |
| 223 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 (NC, M) | Chương V HSMT | 130,505 | m3 |
| 224 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6- 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V HSMT | 0,295 | tấn |
| 225 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V HSMT | 11,534 | tấn |
| 226 | Bê tông tấm đan sàn cốt +5.8m, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V HSMT | 1,5015 | m3 |
| 227 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan sàn cốt +5.8m | Chương V HSMT | 0,0735 | 100m2 |
| 228 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan sàn cốt +5.8m, đường kính D8mm | Chương V HSMT | 0,213 | tấn |
| 229 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V HSMT | 30 | 1cấu kiện |
| 230 | Ván khuôn lanh tô | Chương V HSMT | 0,185 | 100m2 |
| 231 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V HSMT | 0,025 | tấn |
| 232 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Chương V HSMT | 0,032 | tấn |
| 233 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Chương V HSMT | 0,075 | tấn |
| 234 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V HSMT | 1,273 | m3 |
| 235 | Mua thép hộp KT50x100x3, 50x100x5 làm dàn thép sân khấu, hệ số hao hụt 1.02 | Chương V HSMT | 1.228,529 | kg |
| 236 | Mua thép hộp KT30x30x1.4 làm dàn thép sân khấu, hệ số hao hụt 1.02 | Chương V HSMT | 78,917 | kg |
| 237 | Mua thép tấm dày 20mm làm bản mã 300x300x20, hệ số hao hụt 1.05 | Chương V HSMT | 59,346 | kg |
| 238 | Bulong neo M20x450 | Chương V HSMT | 16 | bộ |
| 239 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m (NC, M, VLP) | Chương V HSMT | 1,338 | tấn |
| 240 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, sơn chống gỉ | Chương V HSMT | 49,758 | 1m2 |
| 241 | Sơn chống cháy cho kết cấu thép, trọng lượng riêng 1.25kg/l, độ phủ lý thuyết 2.31lit/m2 | Chương V HSMT | 114,941 | lít |
| 242 | Sơn sắt thép bằng sơn chống cháy | Chương V HSMT | 49,758 | 1m2 |
| 243 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V HSMT | 1,338 | tấn |
| 244 | Mua thép tấm làm vì kèo thép mái, hệ số hao hụt 1.05 | Chương V HSMT | 15.395,993 | kg |
| 245 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m (NC, M, VLP) | Chương V HSMT | 14,663 | tấn |
| 246 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Chương V HSMT | 14,663 | tấn |
| 247 | Mua xà gồ thép chữ C mạ kẽm 175x65x20x1.8, hệ số hao hụt 1.025 | Chương V HSMT | 4.146,156 | kg |
| 248 | Gia công xà gồ thép (NC, M, VLP) | Chương V HSMT | 4,045 | tấn |
| 249 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V HSMT | 4,045 | tấn |
| 250 | Bulong M12x30 | Chương V HSMT | 704 | bộ |
| 251 | Bulong M18x42 | Chương V HSMT | 216 | bộ |
| 252 | Bulong M22x90 | Chương V HSMT | 36 | bộ |
| 253 | Bulong neo M22x650 | Chương V HSMT | 144 | bộ |
| 254 | Khóa cáp D18 | Chương V HSMT | 50 | cái |
| 255 | Tăng đơ D20 | Chương V HSMT | 100 | cái |
| 256 | Cáp D18 | Chương V HSMT | 685,981 | kg |
| 257 | Lắp dựng cáp thép | Chương V HSMT | 0,669 | tấn |
| 258 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V HSMT | 441,859 | 1m2 |
| 259 | Sơn chống cháy cho kết cấu thép, trọng lượng riêng 1.25kg/l, độ phủ lý thuyết 2.31lit/m2 | Chương V HSMT | 1.020,6943 | lít |
| 260 | Sơn sắt thép bằng sơn chống cháy | Chương V HSMT | 441,859 | 1m2 |
| 261 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Chương V HSMT | 98,78 | m2 |
| 262 | Mua thép hộp 40x80x2 mạ kẽm làm vì kèo khu vực sân khấu, hệ số 1.02 | Chương V HSMT | 918,039 | kg |
| 263 | Bản mã mạ kẽm liên kết của khung tam giác, hệ số hao hụt: 1.05 | Chương V HSMT | 7,245 | kg |
| 264 | Bulong M16 bắt vì kèo | Chương V HSMT | 8 | cái |
| 265 | Gia công hệ khung dàn (NC, M, VLP) | Chương V HSMT | 0,907 | tấn |
| 266 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V HSMT | 0,907 | tấn |
| 267 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V HSMT | 0,259 | 100m2 |
| 268 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V HSMT | 3,023 | m3 |
| 269 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V HSMT | 0,081 | tấn |
| 270 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V HSMT | 0,122 | tấn |
| 271 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Chương V HSMT | 0,247 | tấn |
| 272 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Chương V HSMT | 0,258 | tấn |
| 273 | Xây bậc cầu thang bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V HSMT | 1,021 | m3 |
| 274 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V HSMT | 25,9 | m2 |
| 275 | Lát đá bậc cầu thang, đá granite, PCB30 | Chương V HSMT | 25,924 | m2 |
| B | Phần điện (nhà thể thao đa năng) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ vỏ tôn KT 500x400x130mm | Chương V HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ vỏ tôn KT 350x250x130mm | Chương V HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp điện phòng 6-8 module | Chương V HSMT | 8 | hộp |
| 4 | Lắp đặt các automat MCCB 3P 100A | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB-2P-63A | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB-2P-25A | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB-2P-20A | Chương V HSMT | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB-1P-50A | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB-1P-32A | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB-1P-25A | Chương V HSMT | 11 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB-1P-20A | Chương V HSMT | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB-1P-16A | Chương V HSMT | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB-1P-10A | Chương V HSMT | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V HSMT | 15 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 2 hạt đảo chiều | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V HSMT | 52 | cái |
| 19 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt đế âm | Chương V HSMT | 77 | hộp |
| 21 | Lắp đặt đèn tuýp led T8 dài 1,2m 2x18W | Chương V HSMT | 16 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn tuýp led T8 dài 1,2m 1x18W | Chương V HSMT | 10 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn âm trần 300x300 12W | Chương V HSMT | 11 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông 300x300 24W | Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn gắn trần D225 18W | Chương V HSMT | 35 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn hắt công trình 36W | Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sân khấu 50W | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn âm trần 300x300 18W | Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn led hightbay 100W | Chương V HSMT | 36 | bộ |
| 30 | Lắp đặt quạt treo tường D450-60W | Chương V HSMT | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm | Chương V HSMT | 11 | cái |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Chương V HSMT | 15 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x16mm2 | Chương V HSMT | 15 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V HSMT | 5 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V HSMT | 5 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V HSMT | 100 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V HSMT | 100 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V HSMT | 550 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V HSMT | 550 | m |
| 40 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Chương V HSMT | 500 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V HSMT | 500 | m |
| 42 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x1.5mm2 | Chương V HSMT | 450 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Chương V HSMT | 120 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D25mm | Chương V HSMT | 100 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm | Chương V HSMT | 500 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V HSMT | 600 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V HSMT | 50 | m |
| 48 | Lắp đặt quạt hút vệ sinh 300x300-40W | Chương V HSMT | 4 | cái |
| 49 | Máy sấy tay | Chương V HSMT | 4 | cái |
| 50 | Móc treo quạt trần thép D16 | Chương V HSMT | 11 | cái |
| 51 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V HSMT | 0,0864 | 100m3 |
| 52 | Đóng cọc thép mạ đồng D15, 2.4m | Chương V HSMT | 4 | cọc |
| 53 | Đai ôm cọc D10 | Chương V HSMT | 4 | cái |
| 54 | Dây đồng trần M50 | Chương V HSMT | 18 | m |
| 55 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất (NC, M, VLP) | Chương V HSMT | 18 | m |
| 56 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V HSMT | 0,0864 | 100m3 |
| 57 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (hệ thống chống sét) | Chương V HSMT | 0,1404 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tạn dụng) | Chương V HSMT | 0,1404 | 100m3 |
| 59 | Lắp đặt kim thu sét D18 - Chiều dài kim 1m | Chương V HSMT | 8 | cái |
| 60 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm bãi cọc chống sét | Chương V HSMT | 208,26 | kg |
| 61 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V HSMT | 160 | m |
| 62 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Chương V HSMT | 20 | m |
| 63 | Đo kiểm tra điện trở | Chương V HSMT | 1 | ca |
| 64 | Dây mạng cat 6E | Chương V HSMT | 90 | m |
| 65 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 | Chương V HSMT | 9 | 10 m |
| 66 | Ổ cắm mạng âm tường | Chương V HSMT | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm chìm | Chương V HSMT | 3 | Ổ cắm |
| 68 | Lắp đặt tủ rack | Chương V HSMT | 1 | Tủ |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm | Chương V HSMT | 90 | m |
| 70 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V HSMT | 4 | máy |
| 71 | Ống đồng cuộn đơn D6,35 và bảo ôn dày 20mm (Hao hụt 1,005) | Chương V HSMT | 15,075 | m |
| 72 | Ống đồng cuộn đơn D12,7 và bảo ôn dày 20mm (Hao hụt 1,005) | Chương V HSMT | 15,075 | m |
| 73 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Chương V HSMT | 0,15 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Chương V HSMT | 0,15 | 100m |
| 75 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Chương V HSMT | 0,15 | 100m |
| 76 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Chương V HSMT | 0,15 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Chương V HSMT | 0,8 | 100m |
| 78 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng | Chương V HSMT | 0,8 | 100m |
| 79 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2.5mm2 | Chương V HSMT | 16 | m |
| 80 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V HSMT | 16 | m |
| 81 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1.5mm2 | Chương V HSMT | 16 | m |
| C | Phần cấp thoát nước (nhà thể thao đa năng) | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt +vòi xịt | Chương V HSMT | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + siphong + vòi rửa | Chương V HSMT | 11 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả tiểu | Chương V HSMT | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nữ + vòi tiểu | Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V HSMT | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen | Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bể nước Inox 5m3 | Chương V HSMT | 1 | bể |
| 8 | Dây mềm D20mm | Chương V HSMT | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt kệ kính | Chương V HSMT | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt giá treo khăn | Chương V HSMT | 4 | cái |
| 11 | Hộp để giấy vệ sinh | Chương V HSMT | 9 | bộ |
| 12 | Lắp đặt van phao cơ - Đường kính50mm | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, | Chương V HSMT | 0,5 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, | Chương V HSMT | 0,38 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, | Chương V HSMT | 0,3 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, | Chương V HSMT | 0,5 | 100m |
| 17 | Lắp đặt van đồng nối ren - Đường kính 32mm | Chương V HSMT | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt van đồng nối ren - Đường kính 25mm | Chương V HSMT | 20 | cái |
| 19 | Rắc co ren PPR D32 | Chương V HSMT | 10 | cái |
| 20 | Rắc co ren PPR D25 | Chương V HSMT | 20 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Chương V HSMT | 30 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, bằng phương pháp hàn | Chương V HSMT | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, bằng phương pháp hàn | Chương V HSMT | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | Chương V HSMT | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Chương V HSMT | 30 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, bằng phương pháp hàn | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, bằng phương pháp hàn | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | Chương V HSMT | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Chương V HSMT | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50x40 | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40x32 | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x25 | Chương V HSMT | 60 | cái |
| 33 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm | Chương V HSMT | 36 | cái |
| 34 | Lắp đặt van khóa 1 chiều - Đường kính50mm | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm (DN100) | Chương V HSMT | 1,5 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm (DN80) | Chương V HSMT | 0,8 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm (DN60) | Chương V HSMT | 0,4 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm (DN50) | Chương V HSMT | 0,25 | 100m |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa PVC135 độ DN100x100 | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa PVC135 độ DN100x80 | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa PVC135 độ DN80x50 | Chương V HSMT | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ DN100x80 | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ DN80x50 | Chương V HSMT | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V HSMT | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ bằng p/p dán keo- Đường kính 90mm | Chương V HSMT | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ bằng p/p dán keo- Đường kính 60mm | Chương V HSMT | 40 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Chương V HSMT | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110X60 | Chương V HSMT | 20 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90X60 | Chương V HSMT | 10 | cái |
| 50 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Chương V HSMT | 7 | cái |
| 51 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Chương V HSMT | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê thông tắc D110 | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 53 | Xi phông chữ U DN50 | Chương V HSMT | 35 | cái |
| 54 | Lắp đặt măng sông nhựa u PVC, D90 | Chương V HSMT | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt măng sông nhựa u PVC, D110 | Chương V HSMT | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút sành xuống bể phốt- Đường kính 125mm | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm (DN100) | Chương V HSMT | 1,3 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 75mm (DN60) | Chương V HSMT | 0,25 | 100m |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ miệng bát bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V HSMT | 16 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ miệng bát bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V HSMT | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V HSMT | 12 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V HSMT | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt rọ chắn rác Đường kính 150mm | Chương V HSMT | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê thông tắc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Chương V HSMT | 18 | cái |
| D | Chống mối nhà đa năng | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (đào hào chống mối) | Chương V HSMT | 127,7996 | 1m3 |
| 2 | Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài | Chương V HSMT | 61,52 | m3 |
| 3 | Phòng mối bằng hàng rào bên trong | Chương V HSMT | 66,2796 | m3 |
| 4 | Phòng mối mặt nền nhà | Chương V HSMT | 1.062,63 | m2 |
| E | Phần kiến trúc, kết cấu (bể bơi) | |||
| 1 | Xây bục nghỉ chân 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V HSMT | 1,925 | m3 |
| 2 | Lát gạch mosaic KT48x48x4 màu xanh, XM PCB30 | Chương V HSMT | 380 | m2 |
| 3 | Trát lót tường trước khi ốp gạch, vữa XM M50, PCB30 | Chương V HSMT | 143,808 | m2 |
| 4 | Ốp tường bể bằng gạch mosaic KT48x48x4mm | Chương V HSMT | 143,808 | m2 |
| 5 | Lát đá chống trơn KT300x300 vào mặt xung quanh thành bể bơi | Chương V HSMT | 35,043 | m2 |
| 6 | Lát rãnh thoát nước tràn bằng gạch ceramic KT 400x400 chống trơn, XM PCB30 | Chương V HSMT | 94,779 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch Granit KT 150x800 chống trơn | Chương V HSMT | 242 | m2 |
| 8 | Thanh ghi nhựa che nắp máng tràn loại 40cm | Chương V HSMT | 114,085 | m |
| 9 | Mua Sikatop seal 107 (định mức 4kg/m2/2 lớp) | Chương V HSMT | 2.674,916 | kg |
| 10 | Quét chống thấm tường bể | Chương V HSMT | 668,729 | m2 |
| 11 | Chống thấm bằng màng dán màng tự dính dày 1,5mm trên lớp bê tông lót nền bể bơi | Chương V HSMT | 637,814 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V HSMT | 403,162 | m2 |
| 13 | Trám keo vào khe co giãn | Chương V HSMT | 158,66 | m |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V HSMT | 1,22 | m3 |
| 15 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V HSMT | 159,856 | m2 |
| 16 | Ốp cột bằng Gạch inax KT 145x20x7.5 màu nâu đỏ XM PCB30 | Chương V HSMT | 159,856 | m2 |
| 17 | Xây ghế ngồi bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V HSMT | 1,793 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Chương V HSMT | 0,069 | 100m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V HSMT | 1,651 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan ĐK 6mm | Chương V HSMT | 0,021 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan ĐK 14mm | Chương V HSMT | 0,113 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 23 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V HSMT | 23,22 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V HSMT | 23,22 | m2 |
| 25 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | Chương V HSMT | 19,116 | m2 |
| 26 | Ốp đá granit tự nhiên vào mặt ngoài chân ghế | Chương V HSMT | 18,955 | m2 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch xi măng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V HSMT | 22,221 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V HSMT | 75,632 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V HSMT | 329,144 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V HSMT | 510,493 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V HSMT | 103,191 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V HSMT | 154,587 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V HSMT | 21,856 | m2 |
| 34 | Ốp gạch KT 235x40x13mm màu nâu đỏ vào tường, XM PCB30 | Chương V HSMT | 27,79 | m2 |
| 35 | Ốp đá granit tự nhiên màu trắng đen vào tường ngoài nhà | Chương V HSMT | 61,955 | m2 |
| 36 | Ốp tường bằng gạch Cramic KT 300x600 XM PCB30 | Chương V HSMT | 11,22 | m2 |
| 37 | Ốp đá granit tự nhiên màu trắng sứ vào tường ngoài nhà | Chương V HSMT | 93,707 | m2 |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V HSMT | 239,399 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V HSMT | 766,106 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Chương V HSMT | 108,06 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch granit sáng màu KT600x600, XM PCB30 | Chương V HSMT | 163,418 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch granit vân gỗ màu nâu vàng KT600x600, XM PCB30 | Chương V HSMT | 50,547 | m2 |
| 43 | Lát gạch đất nung KT500x500, XM PCB30 | Chương V HSMT | 98,574 | m2 |
| 44 | Mua Sikatop seal 107 (định mức 4kg/m2/2 lớp) | Chương V HSMT | 429,336 | kg |
| 45 | Quét chống thấm tường bể | Chương V HSMT | 107,334 | m2 |
| 46 | Lát đá bậu cửa | Chương V HSMT | 3,442 | m2 |
| 47 | Ốp chân tường bằng gạch granit sáng màu KT 200x600, Mx1.2 | Chương V HSMT | 12,276 | m2 |
| 48 | Ốp chân tường bằng gạch granit vân gỗ màu nâu vàng KT 200x600 | Chương V HSMT | 8,138 | m2 |
| 49 | Ốp chân tường bằng gạch Ceramic KT 200x300 | Chương V HSMT | 3,34 | m2 |
| 50 | Ốp tường phòng thay đồ, gạch Ceramic 300x600mm | Chương V HSMT | 123,43 | m2 |
| 51 | Ốp tường vệ sinh bằng gạch viền hoa văn xám + trắng cao 300 KT 300x600 | Chương V HSMT | 25,824 | m2 |
| 52 | Ốp tường vệ sinh bằng gạch men kính, màu xám KT300x600 cao 900 | Chương V HSMT | 80,712 | m2 |
| 53 | Trần nhôm KT600x600 (tương đương trần nhôm clipin KT600x600) | Chương V HSMT | 103,111 | m2 |
| 54 | Vách ngăn compact bao gồm cả phụ kiện | Chương V HSMT | 100,0594 | m2 |
| 55 | Tay vịn phòng tắm cho người khuyết tật làm bằng inox 304 D30 dày 1.6 | Chương V HSMT | 10,432 | kg |
| 56 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 57 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V HSMT | 0,687 | m3 |
| 58 | Lát nền bằng gạch ceramic chống trơn KT300x300, XM PCB30 | Chương V HSMT | 2,16 | m2 |
| 59 | Ốp tường bằng gạch ceramic chống trơn KT300x300, XM PCB30 | Chương V HSMT | 1,47 | m2 |
| 60 | Mua Sikatop seal 107 (định mức 4kg/m2/2 lớp) | Chương V HSMT | 14,52 | kg |
| 61 | Quét chống thấm tường bể | Chương V HSMT | 3,63 | m2 |
| 62 | Lát mặt xung quanh thành hố rửa chân bằng đá granit chống trơn KT300x300 | Chương V HSMT | 2,976 | m2 |
| 63 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (đường dốc) | Chương V HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 64 | Ván khuôn móng băng | Chương V HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 65 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V HSMT | 0,578 | m3 |
| 66 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V HSMT | 1,933 | m3 |
| 67 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V HSMT | 0,333 | m3 |
| 68 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V HSMT | 0,767 | m3 |
| 69 | Lát nền đường dốc bằng đá ghi sáng, PCB30 | Chương V HSMT | 6,96 | m2 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V HSMT | 0,1782 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V HSMT | 6,453 | m2 |
| 72 | Mua thép ống D40 mạ kẽm dày 2mm làm lan can đường dốc, Hệ số hao hụt: 1.02 | Chương V HSMT | 46,891 | kg |
| 73 | Thép đặc mạ kẽm 40x6 làm lan can đường dốc | Chương V HSMT | 63,804 | kg |
| 74 | Bản mã 70x70x7 mạ kẽm bắt vào tường, Hệ số hao hụt: 1.05 | Chương V HSMT | 4,416 | kg |
| 75 | Bắt vít vào tường | Chương V HSMT | 64 | cái |
| 76 | Gia công lan can | Chương V HSMT | 0,113 | tấn |
| 77 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V HSMT | 8,13 | m2 |
| 78 | Thép U 200x76x5.2, Hệ số hao hụt: 1.025, P=18.4kg/m | Chương V HSMT | 231,884 | kg |
| 79 | Thép tấm nhám dày 2mm làm bậc cầu thang, Hệ số hao hụt: 1.05 | Chương V HSMT | 150,016 | kg |
| 80 | Cột thép I200, làm trụ cầu thang, P=21.3kg/md, Hệ số hao hụt: 1.025 | Chương V HSMT | 101,116 | kg |
| 81 | Mua thép tấm làm bản thang hệ số hao hụt 1,05 dày 6mm | Chương V HSMT | 12,726 | kg |
| 82 | Bu lông neo M4x16 | Chương V HSMT | 12 | bộ |
| 83 | Thép hộp 100x50x3, hệ số hao hụt: 1.02 | Chương V HSMT | 17,136 | kg |
| 84 | Thép V50x50x5, hệ số hao hụt 1,025 | Chương V HSMT | 173,799 | kg |
| 85 | Gia công thang sắt (NC, M, VLP) | Chương V HSMT | 0,649 | tấn |
| 86 | Lắp dựng thang sắt | Chương V HSMT | 0,649 | tấn |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V HSMT | 38,411 | 1m2 |
| 88 | Thép ống mạ kẽm D60 dày 3.2mm , Hệ số hao hụt: 1.02 | Chương V HSMT | 42,799 | kg |
| 89 | Thép đặc mạ kẽm 20x20, Hệ số hao hụt: 1.025 | Chương V HSMT | 209,847 | kg |
| 90 | Mua thép tấm mạ kẽm làm bản mã, Hệ số hao hụt: 1.05 | Chương V HSMT | 5,455 | kg |
| 91 | Bắt vít bu lông M10 vào bản mã | Chương V HSMT | 328 | cái |
| 92 | Gia công lan can (NC, M,VLP) | Chương V HSMT | 0,252 | tấn |
| 93 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V HSMT | 7,244 | m2 |
| 94 | Thép ống mạ kẽm D60 dày 3.2mm , Hệ số hao hụt: 1.02 | Chương V HSMT | 14,834 | kg |
| 95 | Thép đặc mạ kẽm Hệ số hao hụt: 1.025 | Chương V HSMT | 132,072 | kg |
| 96 | Mua thép tấm mạ kẽm làm bản mã, Hệ số hao hụt: 1.05 | Chương V HSMT | 0,997 | kg |
| 97 | Vít bắt bản mã | Chương V HSMT | 52 | cái |
| 98 | Gia công lan can | Chương V HSMT | 0,144 | tấn |
| 99 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V HSMT | 6,399 | m2 |
| 100 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (bồn hoa) | Chương V HSMT | 0,127 | 100m3 |
| 101 | Ván khuôn móng băng | Chương V HSMT | 0,194 | 100m2 |
| 102 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V HSMT | 4,074 | m3 |
| 103 | Xây bồn hoa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V HSMT | 13,231 | m3 |
| 104 | Ốp tường bồn hoa bằng gạch thẻ KT 60x240mm | Chương V HSMT | 26,19 | m2 |
| 105 | Trát tường bồn hoa dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V HSMT | 14,55 | m2 |
| 106 | Lát đá mặt bồn hoa | Chương V HSMT | 38,824 | m2 |
| 107 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V HSMT | 10,911 | m3 |
| 108 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V HSMT | 20,447 | m2 |
| 109 | Thép hộp dày 3; 3,5mm, hệ số hao hụt: 1.02 | Chương V HSMT | 3.521,719 | kg |
| 110 | Thép tấm đặc 8x60mm, hệ số hao hụt 1.05 | Chương V HSMT | 3.738,798 | kg |
| 111 | Thép vuông đặc 14x14, hệ số hao hụt: 1.02 | Chương V HSMT | 1.451,0414 | kg |
| 112 | Sơn tĩnh điện thép hộp | Chương V HSMT | 8.436,015 | kg |
| 113 | Gia công tường rào sắt (NC, M, VLP) | Chương V HSMT | 8,436 | tấn |
| 114 | Lắp dựng hàng rào sắt | Chương V HSMT | 150,164 | m2 |
| 115 | Tay vịn lan can mạ kẽm D60 dày 2mm, hệ số hao hụt: 1.02 | Chương V HSMT | 64,64 | kg |
| 116 | Thép lập là 40x6 mạ kẽm làm lan can, Hệ số hao hụt: 1.05 | Chương V HSMT | 502,839 | kg |
| 117 | Bản mã 70x70x5mm mạ kẽm bắt vít xuống tường, Hệ số hao hụt 1.05 | Chương V HSMT | 11,539 | kg |
| 118 | Vít bắt vào tường | Chương V HSMT | 200 | cái |
| 119 | Gia công lan can (NC, M, VLP) | Chương V HSMT | 0,535 | tấn |
| 120 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V HSMT | 26,333 | m2 |
| 121 | Cửa đi 1, 2 cánh, khung nhôm màu xám kính dán 6.38mm (Chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V HSMT | 25,599 | m2 |
| 122 | Phụ trội kính lên 10,38mm | Chương V HSMT | 30,121 | m2 |
| 123 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3D | Chương V HSMT | 6 | m2 |
| 124 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh đồng bộ khóa đa điểm+bản lề 3D | Chương V HSMT | 4 | m2 |
| 125 | Cửa đi mở lùa kết hợp Vách kính dùng kính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V HSMT | 9,359 | m2 |
| 126 | Cửa sổ lùa, cửa sổ lật hệ dùng kínhtrắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V HSMT | 42,716 | m2 |
| 127 | Vách kính cố định hệ có chia đố ngang, dọc dùng toàn bộ kính trắng 6,38mm | Chương V HSMT | 9,04 | m2 |
| 128 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (bánh xe đơn, khóa bán nguyệt, thanh day nhôm) | Chương V HSMT | 12 | bộ |
| 129 | Bộ phụ kiện cửa sổ 1 mở hất đồng bộ - thanh đa điểm + bản lề A | Chương V HSMT | 7 | bộ |
| 130 | Mua thép hộp, thép ống dày 2mm, hao hụt 1,02 | Chương V HSMT | 62,6586 | m2 |
| 131 | Mua thép hộp, thép ống dày 1.4mm, hao hụt 1,02 | Chương V HSMT | 43,685 | m2 |
| 132 | Sơn tĩnh điện thép hộp | Chương V HSMT | 104,2584 | kg |
| 133 | Gia công cửa sắt (NC, M, VLP) | Chương V HSMT | 0,1043 | tấn |
| 134 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V HSMT | 4,588 | m2 |
| 135 | Chốt cài cửa | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 136 | Khóa cửa mã hiệu | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 137 | Mua thép lập là mạ kẽm làm hoa sắt cửa sổ, Hệ số hao hụt: 1.05 | Chương V HSMT | 1.071,673 | kg |
| 138 | Gia công cửa sắt, hoa sắt (NC, M, VLP) | Chương V HSMT | 1,021 | tấn |
| 139 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V HSMT | 51,744 | m2 |
| 140 | Tấm nhựa thông minh Polycarbonate, tấm đặc dày 3mm, màu xanh hồ, hệ số hao hụt 1,01 | Chương V HSMT | 961,722 | m2 |
| 141 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Chương V HSMT | 9,522 | 100m2 |
| 142 | Tấm eps bịt đầu hồi | Chương V HSMT | 8,8 | m2 |
| 143 | Thi công tấm EPS | Chương V HSMT | 8,8 | m2 |
| 144 | Cung cấp lắp đặt Tấm nhựa nhôm Aluminium độ dày 3mm màu xanh, dạng tấm uốn cong trang trí ngoài trời (lắp đặt hoàn chỉnh bao gồm cả khung đỡ, vật liệu phụ) | Chương V HSMT | 279,99 | m2 |
| 145 | Máng thu nước mái tôn dày 0.42mm | Chương V HSMT | 76,5 | m |
| 146 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 147 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V HSMT | 0,408 | m3 |
| 148 | Xây tam cấp, đường dốc bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 | Chương V HSMT | 1,551 | m3 |
| 149 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Chương V HSMT | 5,439 | m2 |
| 150 | Xẻ rãnh mặt bậc chống trơn | Chương V HSMT | 2,376 | 10m |
| 151 | Sắt vuông 18x18 mạ kẽm làm thang thăm mái, hệ số hao hụt: 1.025 | Chương V HSMT | 21,586 | kg |
| 152 | Lắp dựng thang thăm mái (NC, VLP, M) | Chương V HSMT | 0,022 | tấn |
| 153 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (thời gian thi công là 2 tháng) | Chương V HSMT | 11,904 | 100m2 |
| 154 | Cung cấp lắp đặt vòng tròn Olympic (D1m, được làm bằng tấm Alumium dày 3mm, uốn nổi) mỗi vòng 1 màu theo màu tấm (bể bơi) | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 155 | Cung cấp lắp đặt biển hiệu hộp đèn Bể bơi (khung sắt hộp 25x25x1,4, mặt in phủ bạt 3M in UV, dán đèn led bên trong, hậu bịt bằng tấm Alumium), KT: 0,85x5,02m kèm giá đỡ biển | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 156 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Chương V HSMT | 4,9914 | 100m2 |
| 157 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V HSMT | 40,515 | m3 |
| 158 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mm | Chương V HSMT | 2,102 | tấn |
| 159 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 12mm | Chương V HSMT | 0,276 | tấn |
| 160 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 14mm | Chương V HSMT | 3,26 | tấn |
| 161 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 20mm | Chương V HSMT | 0,138 | tấn |
| 162 | Mua cọc dẫn phục vụ ép âm | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 163 | Thép tấm làm bản mã các loại, hệ số hao hụt 1.05 | Chương V HSMT | 1.157,499 | kg |
| 164 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V HSMT | 1,1024 | tấn |
| 165 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (NC, M, VLP) | Chương V HSMT | 0,8104 | tấn |
| 166 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (NC, VLP) | Chương V HSMT | 62 | 1 mối nối |
| 167 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V HSMT | 6,683 | 100m |
| 168 | Ép âm cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V HSMT | 0,31 | 100m |
| 169 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V HSMT | 1,55 | m3 |
| 170 | Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000m | Chương V HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 171 | Vận chuyển phé thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Chương V HSMT | 0,016 | 100m3/1km |
| 172 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V HSMT | 8,97 | 100m3 |
| 173 | Đào móng băng chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V HSMT | 38,2615 | 1m3 |
| 174 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V HSMT | 31,5905 | m3 |
| 175 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V HSMT | 4,056 | m3 |
| 176 | Ván khuôn móng dài | Chương V HSMT | 4,805 | 100m2 |
| 177 | Ván khuôn móng cột | Chương V HSMT | 2,143 | 100m2 |
| 178 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Chương V HSMT | 0,156 | 100m2 |
| 179 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 hệ số hao hụt 1.015 | Chương V HSMT | 110,9177 | m3 |
| 180 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V HSMT | 109,2785 | m3 |
| 181 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Chương V HSMT | 1,8892 | tấn |
| 182 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V HSMT | 1,416 | tấn |
| 183 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-16-18mm | Chương V HSMT | 2,247 | tấn |
| 184 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20-22-25mm | Chương V HSMT | 7,7724 | tấn |
| 185 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 (cổ cột) | Chương V HSMT | 5,967 | m3 |
| 186 | Ván khuôn giằng tường móng | Chương V HSMT | 0,414 | 100m2 |
| 187 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 (Giằng tường) | Chương V HSMT | 4,556 | m3 |
| 188 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V HSMT | 30,987 | m3 |
| 189 | Đắp cát gia cố nền bể bơi công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 (cát tận dụng) | Chương V HSMT | 1,209 | 100m3 |
| 190 | Đắp cát hoàn trả công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 (cát tận dụng) | Chương V HSMT | 2,373 | 100m3 |
| 191 | Đắp cát tôn nền công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 (cát tận dụng) | Chương V HSMT | 2,807 | 100m3 |
| 192 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V HSMT | 40,316 | m3 |
| 193 | Ván khuôn móng dài | Chương V HSMT | 0,337 | 100m2 |
| 194 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 hệ số hao hụt 1.015 | Chương V HSMT | 72,987 | m3 |
| 195 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V HSMT | 71,908 | m3 |
| 196 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm (đáy bể bơi) | Chương V HSMT | 9,771 | tấn |
| 197 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 hệ số hao hụt 1.015 | Chương V HSMT | 39,6885 | m3 |
| 198 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, M250, đá 1x2 | Chương V HSMT | 39,102 | m3 |
| 199 | Ván khuôn tường | Chương V HSMT | 3,4 | 100m2 |
| 200 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6-8mm | Chương V HSMT | 0,789 | tấn |
| 201 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm | Chương V HSMT | 1,059 | tấn |
| 202 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm | Chương V HSMT | 2,546 | tấn |
| 203 | Băng cản nước PVC V200 (bao gồm cả lắp đặt) | Chương V HSMT | 117,505 | md |
| 204 | Ni lông chống mất nước xi măng | Chương V HSMT | 4,068 | m2 |
| 205 | Mua BTTP mác 200, hệ số hao hụt 1.015 | Chương V HSMT | 61,939 | m3 |
| 206 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Chương V HSMT | 61,024 | m3 |
| 207 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 hệ số hao hụt 1.015 | Chương V HSMT | 23,1856 | m3 |
| 208 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V HSMT | 5,576 | m3 |
| 209 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V HSMT | 17,267 | m3 |
| 210 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V HSMT | 1,261 | 100m2 |
| 211 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Chương V HSMT | 1,075 | 100m2 |
| 212 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Chương V HSMT | 0,862 | tấn |
| 213 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16-18mm, chiều cao ≤28m | Chương V HSMT | 0,29 | tấn |
| 214 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20-22-25mm, chiều cao ≤28m | Chương V HSMT | 4,49 | tấn |
| 215 | Mua bê tông thương phẩm mác 250. Hệ số hao hụt K=1.015 | Chương V HSMT | 52,495 | m3 |
| 216 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V HSMT | 51,7192 | m3 |
| 217 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V HSMT | 2,119 | 100m2 |
| 218 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Chương V HSMT | 0,567 | tấn |
| 219 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16-18mm, chiều cao ≤28m | Chương V HSMT | 2,065 | tấn |
| 220 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Chương V HSMT | 1,108 | tấn |
| 221 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V HSMT | 2,609 | 100m2 |
| 222 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, cao | Chương V HSMT | 3,072 | tấn |
| 223 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | Chương V HSMT | 1,577 | m3 |
| 224 | Ván khuôn lanh tô | Chương V HSMT | 0,236 | 100m2 |
| 225 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 6mm, cao | Chương V HSMT | 0,027 | tấn |
| 226 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 12mm, cao | Chương V HSMT | 0,033 | tấn |
| 227 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 14-16mm, cao | Chương V HSMT | 0,124 | tấn |
| 228 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Chương V HSMT | 40,498 | m2 |
| 229 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V HSMT | 0,138 | 100m2 |
| 230 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V HSMT | 0,072 | tấn |
| 231 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V HSMT | 0,155 | tấn |
| 232 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V HSMT | 1,406 | m3 |
| 233 | Xây bậc cầu thang bằng gạch xi 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V HSMT | 0,554 | m3 |
| 234 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Chương V HSMT | 15,982 | m2 |
| 235 | Xẻ rãnh đá mặt bậc cầu thang | Chương V HSMT | 8,64 | 10m |
| 236 | Mua thép tấm làm vì kèo mái, hệ số hao hụt 1.05 | Chương V HSMT | 13.265,3553 | kg |
| 237 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (NC, M, VLP) | Chương V HSMT | 12,9418 | tấn |
| 238 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Chương V HSMT | 12,9418 | tấn |
| 239 | Mua thép C175 mạ kẽm làm xà gồ mái, hệ số hao hụt 1.025 | Chương V HSMT | 3.711,771 | kg |
| 240 | Gia công xà gồ thép (VLP, NC, MTC) | Chương V HSMT | 3,6212 | tấn |
| 241 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V HSMT | 3,6212 | tấn |
| 242 | Bu lông M12x30mm | Chương V HSMT | 504 | bộ |
| 243 | Bu lông M18x42mm | Chương V HSMT | 168 | bộ |
| 244 | Bu lông cường độ cao M22x90 | Chương V HSMT | 28 | bộ |
| 245 | Bu lông neo M22x650mm | Chương V HSMT | 112 | bộ |
| 246 | Khóa cáp D18 | Chương V HSMT | 50 | cái |
| 247 | Cáp D18, D20 Hệ số hao hụt: 1.025 | Chương V HSMT | 360,944 | kg |
| 248 | Tăng đơ D20 | Chương V HSMT | 72 | cái |
| 249 | Lắp dựng cáp thép | Chương V HSMT | 0,352 | tấn |
| 250 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V HSMT | 333,22 | 1m2 |
| 251 | Sơn chống cháy 1 lớp | Chương V HSMT | 333,22 | 1m2 |
| 252 | Thanh nẹp nhôm | Chương V HSMT | 803,68 | m |
| 253 | Thanh thép nẹp mái KT50x5mm, hệ số hao hụt: 1.05 | Chương V HSMT | 1.656,081 | kg |
| 254 | Lắp dựng thanh nẹp mái | Chương V HSMT | 1,577 | tấn |
| 255 | Thép hộp 40x80x3 mạ kẽm làm khung giàn 2 đầu hồi mái, hệ số hao hụt: 1.02 | Chương V HSMT | 706,391 | kg |
| 256 | Gia công hệ khung dàn (VLP, NC, MTC) | Chương V HSMT | 0,693 | tấn |
| 257 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V HSMT | 0,693 | tấn |
| 258 | Đào móng, rộng ≤6m - Cấp đất I (bể cân bằng) | Chương V HSMT | 0,722 | 100m3 |
| 259 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V HSMT | 0,079 | 100m3 |
| 260 | Ván khuôn móng dài | Chương V HSMT | 0,0903 | 100m2 |
| 261 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V HSMT | 2,626 | m3 |
| 262 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V HSMT | 6,063 | m3 |
| 263 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Chương V HSMT | 0,0135 | tấn |
| 264 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V HSMT | 0,5436 | tấn |
| 265 | Ván khuôn tường bể | Chương V HSMT | 0,8331 | 100m2 |
| 266 | Bê tông tường bể - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V HSMT | 9,909 | m3 |
| 267 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm | Chương V HSMT | 1,0296 | tấn |
| 268 | Bê tông sàn nắp bể, M250, đá 1x2 | Chương V HSMT | 0,638 | m3 |
| 269 | Ván khuôn sàn nắp bể | Chương V HSMT | 0,205 | 100m2 |
| 270 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V HSMT | 0,0097 | tấn |
| 271 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm | Chương V HSMT | 0,4169 | tấn |
| 272 | Mua Sikatop seal 107 (định mức 3.47kg/m2/2 lớp) | Chương V HSMT | 364,7456 | kg |
| 273 | Quét chống thấm tường bể (NC) | Chương V HSMT | 105,114 | m2 |
| 274 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Chương V HSMT | 0,034 | m3 |
| 275 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 276 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan ĐK 8mm | Chương V HSMT | 0,004 | tấn |
| 277 | Mua thép góc V50x5 | Chương V HSMT | 6,5 | kg |
| 278 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | Chương V HSMT | 0,0065 | tấn |
| 279 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V HSMT | 0,0065 | tấn |
| 280 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 281 | Băng cản nước PVC V200 | Chương V HSMT | 37,8 | m |
| 282 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V HSMT | 0,1204 | 100m3 |
| 283 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (bể phốt) | Chương V HSMT | 0,537 | 100m3 |
| 284 | Bê tông lót móng, rộng | Chương V HSMT | 2,128 | m3 |
| 285 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V HSMT | 3,217 | m3 |
| 286 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V HSMT | 0,113 | 100m2 |
| 287 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Chương V HSMT | 0,185 | tấn |
| 288 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V HSMT | 7,382 | m3 |
| 289 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V HSMT | 11,327 | m2 |
| 290 | Trát tường bể, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V HSMT | 73,25 | m2 |
| 291 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V HSMT | 43,022 | m2 |
| 292 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V HSMT | 1,141 | m3 |
| 293 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan ĐK 8mm | Chương V HSMT | 0,096 | tấn |
| 294 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 295 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V HSMT | 10 | 1cấu kiện |
| 296 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V HSMT | 0,1829 | 100m3 |
| F | Phần điện (bể bơi) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ vỏ tôn KT 500x400x130mm | Chương V HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ vỏ tôn KT 350x250x130mm | Chương V HSMT | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp điện phòng 6-8 module | Chương V HSMT | 6 | hộp |
| 4 | Lắp đặt MCCB-3P-50A | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB-3P-32A | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB-3P-25A | Chương V HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB-2P-20A | Chương V HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB-2P-16A | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB-2P-10A | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB-1P-25A | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB-1P-20A | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB-1P-16A | Chương V HSMT | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB-1P-10A | Chương V HSMT | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V HSMT | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V HSMT | 17 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 2 hạt đảo chiều | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt đế âm | Chương V HSMT | 24 | hộp |
| 18 | Lắp đặt đèn tuýp led dài 1,2m 2x18W | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V HSMT | 24 | cái |
| 20 | Lắp đặt đế âm | Chương V HSMT | 24 | hộp |
| 21 | Lắp đặt đèn âm trần 300x300 12W | Chương V HSMT | 30 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn gắn trần D225 18W | Chương V HSMT | 15 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn hắt công trình 36W | Chương V HSMT | 9 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông 300x300 24W | Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn led hightbay 100W | Chương V HSMT | 19 | bộ |
| 26 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm | Chương V HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Chương V HSMT | 50 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V HSMT | 50 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V HSMT | 340 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V HSMT | 340 | m |
| 31 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Chương V HSMT | 300 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V HSMT | 300 | m |
| 33 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x1.5mm2 | Chương V HSMT | 300 | m |
| 34 | Lắp đặt quạt hút vệ sinh 300x300-40W | Chương V HSMT | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Chương V HSMT | 40 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D25mm | Chương V HSMT | 200 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm | Chương V HSMT | 300 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V HSMT | 350 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V HSMT | 100 | m |
| 40 | Móc treo quạt trần thép D16 | Chương V HSMT | 4 | cái |
| 41 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V HSMT | 0,0756 | 100m3 |
| 42 | Đóng cọc thép mạ đồng D15, 2.4m | Chương V HSMT | 4 | cọc |
| 43 | Đai ôm cọc D10 | Chương V HSMT | 4 | cái |
| 44 | Dây đồng trần M50 | Chương V HSMT | 16 | m |
| 45 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất | Chương V HSMT | 16 | m |
| 46 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V HSMT | 0,0756 | 100m3 |
| 47 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V HSMT | 0,1296 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V HSMT | 0,1296 | 100m3 |
| 49 | Lắp đặt kim thu sét D18 - Chiều dài kim 1m | Chương V HSMT | 7 | cái |
| 50 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm bãi cọc chống sét | Chương V HSMT | 203,18 | kg |
| 51 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V HSMT | 150 | m |
| 52 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Chương V HSMT | 20 | m |
| 53 | Đo kiểm tra điện trở | Chương V HSMT | 1 | ca |
| 54 | Dây mạng cat 6E | Chương V HSMT | 35 | m |
| 55 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 | Chương V HSMT | 3,5 | 10 m |
| 56 | Ổ cắm mạng âm tường | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm chìm | Chương V HSMT | 2 | Ổ cắm |
| 58 | Lắp đặt tủ rack | Chương V HSMT | 1 | Tủ |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm | Chương V HSMT | 20 | m |
| 60 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V HSMT | 2 | máy |
| 61 | Ống đồng cuộn đơn D6,35 và bảo ôn dày 20mm (Hao hụt 1,005) | Chương V HSMT | 8,04 | m |
| 62 | Ống đồng cuộn đơn D12,7 và bảo ôn dày 20mm (Hao hụt 1,005) | Chương V HSMT | 8,04 | m |
| 63 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Chương V HSMT | 0,08 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Chương V HSMT | 0,08 | 100m |
| 65 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Chương V HSMT | 0,08 | 100m |
| 66 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Chương V HSMT | 0,08 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Chương V HSMT | 0,1 | 100m |
| 68 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng | Chương V HSMT | 0,1 | 100m |
| 69 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V HSMT | 10 | m |
| 70 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V HSMT | 10 | m |
| 71 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Chương V HSMT | 10 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V HSMT | 100 | m |
| G | Phần cấp thoát nước (bể bơi) | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa inax | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V HSMT | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt xả hố rửa chân | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V HSMT | 24 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bể nước Inox 5m3 | Chương V HSMT | 2 | bể |
| 8 | Dây mềm D20mm | Chương V HSMT | 10 | m |
| 9 | Lắp đặt van phao | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt kệ kính | Chương V HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt gương soi | Chương V HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt giá treo | Chương V HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Chương V HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V HSMT | 0,2 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V HSMT | 0,46 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V HSMT | 0,24 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V HSMT | 0,3 | 100m |
| 18 | Lắp đặt van đồng - Đường kính 32mm | Chương V HSMT | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt van đồng - Đường kính 25mm | Chương V HSMT | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V HSMT | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V HSMT | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt rắc co ren ngoài nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V HSMT | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt rắc co ren ngoài nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V HSMT | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V HSMT | 30 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Chương V HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V HSMT | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V HSMT | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V HSMT | 20 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50 | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40 | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25 | Chương V HSMT | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50/40mm | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40/32mm | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32/25mm | Chương V HSMT | 30 | cái |
| 37 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V HSMT | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V HSMT | 8 | cái |
| 41 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm | Chương V HSMT | 33 | cái |
| 42 | Lắp đặt van một chiều PPR - Đường kính 50mm | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V HSMT | 1,3 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V HSMT | 0,4 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V HSMT | 0,15 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Chương V HSMT | 0,2 | 100m |
| 47 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90/50 | Chương V HSMT | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110 | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110/90 | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110/90 | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Chương V HSMT | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V HSMT | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V HSMT | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Chương V HSMT | 40 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V HSMT | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/50mm | Chương V HSMT | 20 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/50mm | Chương V HSMT | 10 | cái |
| 58 | Lắp nút bịt nhựa PVC nối măng sông - Đường kính 110mm | Chương V HSMT | 7 | cái |
| 59 | Lắp nút bịt nhựa PVC nối măng sông - Đường kính 90mm | Chương V HSMT | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 61 | Xi phông chữ U DN50 | Chương V HSMT | 35 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V HSMT | 3 | cái |
| 64 | Cút sành D125 | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V HSMT | 0,36 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V HSMT | 0,15 | 100m |
| 67 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V HSMT | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V HSMT | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 72 | Rọ chắn rác DN150 | Chương V HSMT | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | Chương V HSMT | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V HSMT | 2 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V HSMT | 1,5 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V HSMT | 1 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 110mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 10,0mm | Chương V HSMT | 1 | 100m |
| H | Hạng mục 3: Sân bóng | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V HSMT | 8,319 | 100m3 |
| 2 | Lớp đá mạt dày 3cm | Chương V HSMT | 166,38 | m3 |
| 3 | Nhân công cán thủ công lại lớp đá mạt lấy độ phẳng tuyệt đối | Chương V HSMT | 5.546 | m2 |
| 4 | CỎ NHÂN TẠO: Thông số kỹ thuật: Cao 50mm, Dtex PE 6200, Khoảng cách hàng: 3/8 inch, Mật độ mũi khâu: 130 mũi/m, 13650 mũi/m2, 8 sợi/cụm, đế 2 lớp : BẠT+NET | Chương V HSMT | 5.546 | m2 |
| 5 | Mua cát đen sàng sạch hạt mịn- lớp cát dày 3cm | Chương V HSMT | 166,38 | m3 |
| 6 | Cao su chuyên dụng (6kg/m2), kích thước hạt từ 1-3mm. (Bao gồm công lắp đặt) | Chương V HSMT | 5.546 | m2 |
| 7 | Lưới quây sân dày 3mm, kích thước ô 145x145mm, màu xanh xám. Cao 8m chia làm 2 tầng mỗi tầng 4m (Bao gồm cả nhân công hoàn thiện lưới) | Chương V HSMT | 2.423 | m2 |
| 8 | Cáp bọc nhựa căng lưới_Đường kính 8mm | Chương V HSMT | 612 | md |
| 9 | Trụ thép căng lưới, H=8.2m | Chương V HSMT | 34 | cột |
| 10 | Tăng đơ M14, khóa cáp D10 dùng cho loại cáp 8mm | Chương V HSMT | 34 | cái |
| 11 | Ôc xiết cáp D110 | Chương V HSMT | 34 | cái |
| 12 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V HSMT | 0,484 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V HSMT | 1,584 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V HSMT | 4,4 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V HSMT | 28,16 | m3 |
| 16 | Mua bê tông thương phẩm Mác 200, hệ số hao hụt 1.015 | Chương V HSMT | 28,5824 | m3 |
| 17 | Bản đế thép + thép tăng cứng , hệ số hao hụt: 1.05 | Chương V HSMT | 323,534 | kg |
| 18 | Thép D8 cố định buloong, hệ số hao hụt: 1.025 | Chương V HSMT | 85,374 | kg |
| 19 | Bulong neo M20, L=450 | Chương V HSMT | 176 | bộ |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V HSMT | 0,083 | tấn |
| 21 | Mua thép hộp 40x80x2 mạ kẽm làm cổng, Hệ số hao hụt: 1.02 | Chương V HSMT | 279,028 | kg |
| 22 | Mua thép hộp 100x100x2 mạ kẽm làm cổng, Hệ số hao hụt: 1.02 | Chương V HSMT | 217,79 | kg |
| 23 | Mua lưới thép D6 làm cổng sân bóng, Hệ số hao hụt: 1.025 (Lưới thép D6, mắt lưới 100x100: 4.5kg/m2) | Chương V HSMT | 72,688 | kg |
| 24 | Bản đế 250x250x12 | Chương V HSMT | 58,875 | kg |
| 25 | Chốt cửa tay ngang và chốt âm | Chương V HSMT | 10 | cái |
| 26 | Gia công cửa lưới thép (VLP, NC, MTC) | Chương V HSMT | 25 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V HSMT | 25 | m2 |
| 28 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Chương V HSMT | 54,629 | m2 |
| I | Phần kiến trúc, kết cấu (khán đài có mái che) | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch xi măng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V HSMT | 35,91 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V HSMT | 81,853 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V HSMT | 1,711 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V HSMT | 663,685 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V HSMT | 572,942 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V HSMT | 284,862 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V HSMT | 135,972 | m2 |
| 8 | Trần nhôm nhựa KT600x600 (lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V HSMT | 265,901 | m2 |
| 9 | Lát gạch granit nhân tạo 600x600 | Chương V HSMT | 340,569 | m2 |
| 10 | Lát đá bậu cửa | Chương V HSMT | 3,9 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Chương V HSMT | 98,877 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V HSMT | 58,86 | m2 |
| 13 | Thi công sơn Epoxy khán đài (1 lớp lót, 2 lớp phủ màu) | Chương V HSMT | 851,763 | m2 |
| 14 | Xây bậc lên xuống sân bóng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V HSMT | 6,75 | m3 |
| 15 | Mua Sikatop seal 107 (định mức 4kg/m2/2 lớp) | Chương V HSMT | 192 | kg |
| 16 | Quét chống thấm tường bể | Chương V HSMT | 48 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V HSMT | 48 | m2 |
| 18 | Ốp gạch ngoài trời màu nâu nhạt KT 145x45x7 vào tường, trụ cột, XM PCB30 | Chương V HSMT | 277,845 | m2 |
| 19 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường ngoài nhà | Chương V HSMT | 10,8 | m2 |
| 20 | Ốp gạch ngoài trời màu ghi nhạt KT 235x40x8 vào tường, trụ cột | Chương V HSMT | 205,472 | m2 |
| 21 | Ốp chân tường bằng gạch granit sáng màu KT 150x600, Mx1.2 | Chương V HSMT | 30,564 | m2 |
| 22 | Ốp tường bằng gạch Cramic KT 300x600 XM PCB30 | Chương V HSMT | 193,848 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V HSMT | 176,35 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V HSMT | 993,776 | m2 |
| 25 | Vách ngăn compact bao gồm cả phụ kiện | Chương V HSMT | 39,62 | m2 |
| 26 | Tay vịn phòng tắm cho người khuyết tật làm bằng inox 304 | Chương V HSMT | 5,89 | bộ |
| 27 | Khung đỡ bàn đá bằng inox 304 | Chương V HSMT | 142,4843 | bộ |
| 28 | Lát đá bàn chậu rửa | Chương V HSMT | 10,731 | m2 |
| 29 | Ván khuôn móng băng | Chương V HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 30 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V HSMT | 2,324 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V HSMT | 0,087 | m3 |
| 32 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 (cát tận dụng) | Chương V HSMT | 0,037 | 100m3 |
| 33 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V HSMT | 1,578 | m3 |
| 34 | Lát nền đường dốc bằng đá ghi sáng, PCB30 | Chương V HSMT | 10,8 | m2 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V HSMT | 0,355 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V HSMT | 5,782 | m2 |
| 37 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V HSMT | 0,129 | 100m2 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V HSMT | 0,708 | m3 |
| 39 | Mua thép D10 liên kết lan can | Chương V HSMT | 14,519 | kg |
| 40 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (VLP, NC, MTC) | Chương V HSMT | 0,014 | tấn |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V HSMT | 0,014 | tấn |
| 42 | Xây bậc tam cấp 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V HSMT | 0,72 | m3 |
| 43 | Láng lót bậc tam cấp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V HSMT | 14,4 | m2 |
| 44 | Thi công sơn Epoxy bậc tam cấp (1 lớp lót, 2 lớp phủ màu) | Chương V HSMT | 14,4 | m2 |
| 45 | Mua thép ống mạ kẽm dày 2mm làm lan can đường dốc, Hệ số hao hụt: 1.02 | Chương V HSMT | 283,13 | kg |
| 46 | Thép đặc mạ kẽm 40x6 làm lan can đường dốc | Chương V HSMT | 602,678 | kg |
| 47 | Bản mã 70x70x7 mạ kẽm bắt vào tường, Hệ số hao hụt: 1.05 | Chương V HSMT | 17,569 | kg |
| 48 | Gia công lan can (NC, M, VLP) | Chương V HSMT | 0,869 | tấn |
| 49 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V HSMT | 67,703 | m2 |
| 50 | Mua thép ống mạ kẽm dày 2mm làm lan can đường dốc, Hệ số hao hụt: 1.02 | Chương V HSMT | 97,818 | kg |
| 51 | Mua thép ống mạ kẽm dày 1.4mm làm lan can đường dốc, Hệ số hao hụt: 1.02 | Chương V HSMT | 14,141 | kg |
| 52 | Thép đặc mạ kẽm 40x6 làm lan can đường dốc | Chương V HSMT | 128,128 | kg |
| 53 | Bản mã mạ kẽm bắt vào tường, Hệ số hao hụt: 1.05 | Chương V HSMT | 31,651 | kg |
| 54 | Vít bắt bản mã | Chương V HSMT | 384 | cái |
| 55 | Gia công lan can (NC, M, VLP) | Chương V HSMT | 0,266 | tấn |
| 56 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V HSMT | 26,658 | m2 |
| 57 | Mua thép ống mạ kẽm dày 2mm làm lan can đường dốc, Hệ số hao hụt: 1.02 | Chương V HSMT | 316,183 | kg |
| 58 | Bản mã mạ kẽm bắt vào tường, Hệ số hao hụt: 1.05 | Chương V HSMT | 13,126 | kg |
| 59 | Vít bắt bản mã | Chương V HSMT | 260 | cái |
| 60 | Gia công lan can (NC, M, VLP) | Chương V HSMT | 0,322 | tấn |
| 61 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V HSMT | 23,933 | m2 |
| 62 | Tôn đậy nắp bể dày 0.45mm | Chương V HSMT | 0,84 | kg |
| 63 | Khóa bể nắp thăm | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 64 | Lưới chống côn trùng | Chương V HSMT | 0,72 | m2 |
| 65 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V HSMT | 1,2 | m |
| 66 | Cửa thủy lực dùng toàn bộ kính cường lực 12mm (Chưa bao gồm bản lề,tay nắm và khóa) | Chương V HSMT | 17,82 | m2 |
| 67 | Bản lề sàn | Chương V HSMT | 4 | cái |
| 68 | Kẹp kính trên, dưới | Chương V HSMT | 8 | cái |
| 69 | Kẹp kính khóa | Chương V HSMT | 4 | cái |
| 70 | Kẹp kính góc | Chương V HSMT | 4 | cái |
| 71 | Tay nắm Inox chữ H dài 60cm | Chương V HSMT | 4 | cái |
| 72 | Cửa đi 1 cánh, 2 cánh, khung nhôm màu xám kính dán 6.38mm (Chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V HSMT | 42,324 | m2 |
| 73 | Phụ trội kính lên 10,38mm | Chương V HSMT | 37,437 | m2 |
| 74 | Vách kính cố định có chia đố ngang, dọc dùng toàn bộ kính trắng 6,38mm | Chương V HSMT | 11,61 | m2 |
| 75 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh đồng bộ khóa đa điểm+bản lề 3D | Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 76 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ khóa đa điểm+bản lề 3D | Chương V HSMT | 13 | bộ |
| 77 | Cửa sổ 1 cánh mở kết hợp vách kính, khung nhôm kính dày 6.38mm (Chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V HSMT | 9,45 | m2 |
| 78 | Cửa sổ 1cánh lật kết hợp vách kính, khung nhôm kính dày 6.38mm (Chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V HSMT | 7,28 | m2 |
| 79 | Vách kính cố định có chia đố ngang, dọc dùng kính 6,38mm | Chương V HSMT | 11,61 | m2 |
| 80 | Cửa sổ 2 cánh, khung nhôm kính dày 6.38mm (Chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V HSMT | 11,1 | m2 |
| 81 | Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất đồng bộ - Khóa đa điểm | Chương V HSMT | 19 | bộ |
| 82 | Bộ phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay, mở hất đồng bộ - Khóa đa điểm | Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 83 | Mua thép đặc mạ kẽm 12x12mm làm hoa sắt cửa sổ, Hệ số hao hụt: 1.02 | Chương V HSMT | 137,6692 | kg |
| 84 | Gia công cửa sắt (NC, M, VLP) | Chương V HSMT | 0,1377 | tấn |
| 85 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V HSMT | 9,45 | m2 |
| 86 | Mua thép tấm dày 6mm làm kèo thép, hao hụt 1.05 | Chương V HSMT | 5.079,8283 | kg |
| 87 | Gia công vì kèo thép hình (VLP, NC, MTC) | Chương V HSMT | 5,209 | tấn |
| 88 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V HSMT | 5,209 | tấn |
| 89 | Xà gồ thép chữ C 175x65x20x1.8 mạ kẽm (Hệ số 1.025) | Chương V HSMT | 2.480,5 | kg |
| 90 | Gia công xà gồ thép (NC, M, VLP) | Chương V HSMT | 2,42 | tấn |
| 91 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V HSMT | 2,42 | tấn |
| 92 | Mua thép ống mạ kẽm dày 3mm, hao hụt 1.02 | Chương V HSMT | 378,4241 | kg |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V HSMT | 251,364 | 1m2 |
| 94 | Bu lông neo M20x500mm | Chương V HSMT | 168 | bộ |
| 95 | Bu lông neo M18x500 | Chương V HSMT | 36 | bộ |
| 96 | Bu lông neo M16x500 | Chương V HSMT | 36 | bộ |
| 97 | Bu lông liên kết M27 | Chương V HSMT | 24 | bộ |
| 98 | Lợp mái bằng tôn dày 0.47mm | Chương V HSMT | 4,228 | 100m2 |
| 99 | Máng thu nước tôn dày 0.45 | Chương V HSMT | 80 | m |
| 100 | Cung cấp lắp đặt vòng tròn Olympic (D1,6m, được làm bằng tấm Alumium dày 3mm, uốn nổi) mỗi vòng 1 màu theo màu tấm (Khán đài) | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 101 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V HSMT | 94,811 | m3 |
| 102 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Chương V HSMT | 11,39 | 100m2 |
| 103 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mm | Chương V HSMT | 3,9695 | tấn |
| 104 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 10mm | Chương V HSMT | 0,3612 | tấn |
| 105 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 14mm | Chương V HSMT | 7,736 | tấn |
| 106 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 20mm | Chương V HSMT | 0,335 | tấn |
| 107 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V HSMT | 15,653 | 100m |
| 108 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V HSMT | 0,496 | 100m |
| 109 | Cọc dẫn | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 110 | Thép tấm nối đầu cọc dày 5mm | Chương V HSMT | 2.856,9 | kg |
| 111 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | Chương V HSMT | 2,8569 | tấn |
| 112 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | Chương V HSMT | 1,2171 | tấn |
| 113 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V HSMT | 136 | mối |
| 114 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V HSMT | 3,773 | m3 |
| 115 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Chương V HSMT | 0,0377 | 100m3 |
| 116 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Chương V HSMT | 0,0377 | 100m3 |
| 117 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V HSMT | 0,829 | 100m3 |
| 118 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Chương V HSMT | 66,515 | m3 |
| 119 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V HSMT | 1,401 | 100m3 |
| 120 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 (Cát tận dụng) | Chương V HSMT | 1,585 | 100m3 |
| 121 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V HSMT | 22,307 | m3 |
| 122 | Ván khuôn móng cột | Chương V HSMT | 0,203 | 100m2 |
| 123 | Ván khuôn móng dài | Chương V HSMT | 0,482 | 100m2 |
| 124 | Mua bê tông thương phẩm M250, hệ số hao hụt 1,015 | Chương V HSMT | 51,9528 | m3 |
| 125 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V HSMT | 51,185 | m3 |
| 126 | Ván khuôn móng cột | Chương V HSMT | 1,235 | 100m2 |
| 127 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Chương V HSMT | 1,292 | tấn |
| 128 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V HSMT | 0,192 | tấn |
| 129 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mm | Chương V HSMT | 0,864 | tấn |
| 130 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Chương V HSMT | 6,157 | tấn |
| 131 | Mua bê tông thương phẩm M250, hệ số hao hụt 1,015 | Chương V HSMT | 39,5627 | m3 |
| 132 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V HSMT | 38,978 | m3 |
| 133 | Ván khuôn giằng móng | Chương V HSMT | 2,553 | 100m2 |
| 134 | Mua bê tông thương phẩm M250, hệ số hao hụt 1,015 | Chương V HSMT | 5,2232 | m3 |
| 135 | Bê tông cổ cột, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V HSMT | 5,146 | m3 |
| 136 | Ván khuôn cổ cột | Chương V HSMT | 0,518 | 100m2 |
| 137 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Chương V HSMT | 0,286 | tấn |
| 138 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mm | Chương V HSMT | 1,075 | tấn |
| 139 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 22mm | Chương V HSMT | 0,927 | tấn |
| 140 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V HSMT | 3,105 | m3 |
| 141 | Ván khuôn lót giằng chân tường | Chương V HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 142 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V HSMT | 22,151 | m3 |
| 143 | Bê tông móng giằng chân tường, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V HSMT | 6,188 | m3 |
| 144 | Ván khuôn móng giằng chân tường | Chương V HSMT | 0,605 | 100m2 |
| 145 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Chương V HSMT | 0,088 | tấn |
| 146 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V HSMT | 0,4997 | tấn |
| 147 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mm | Chương V HSMT | 0,2983 | tấn |
| 148 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V HSMT | 1,286 | 100m3 |
| 149 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 (Cát tận dụng) | Chương V HSMT | 0,482 | 100m3 |
| 150 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V HSMT | 16,074 | m3 |
| 151 | Mua bê tông thương phẩm M250, hệ số hao hụt 1,015 | Chương V HSMT | 32,6302 | m3 |
| 152 | Bê tông đáy bể, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V HSMT | 32,148 | m3 |
| 153 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V HSMT | 2,429 | tấn |
| 154 | Mua bê tông thương phẩm M250, hệ số hao hụt 1,015 | Chương V HSMT | 56,1671 | m3 |
| 155 | Bê tông thành bể - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V HSMT | 55,337 | m3 |
| 156 | Ván khuôn thành bể chiều cao ≤28m | Chương V HSMT | 5,507 | 100m2 |
| 157 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V HSMT | 0,2155 | tấn |
| 158 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V HSMT | 1,6407 | tấn |
| 159 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Chương V HSMT | 4,142 | tấn |
| 160 | Băng cản nước V20 | Chương V HSMT | 167,88 | m |
| 161 | Quét dung dịch chống thấm Sikatop seal 107 (Định mức 3kg/m2) | Chương V HSMT | 386,696 | m2 |
| 162 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V HSMT | 170,324 | m2 |
| 163 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V HSMT | 216,372 | m2 |
| 164 | Mua bê tông thương phẩm M250, hệ số hao hụt 1,015 | Chương V HSMT | 33,8766 | m3 |
| 165 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V HSMT | 4,116 | m3 |
| 166 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V HSMT | 29,26 | m3 |
| 167 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V HSMT | 5,225 | 100m2 |
| 168 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Chương V HSMT | 1,36 | tấn |
| 169 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Chương V HSMT | 1,051 | tấn |
| 170 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 22mm, chiều cao ≤28m | Chương V HSMT | 4,2451 | tấn |
| 171 | Mua bê tông thương phẩm M250, hệ số hao hụt 1,015 | Chương V HSMT | 314,923 | m3 |
| 172 | Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V HSMT | 310,269 | m3 |
| 173 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V HSMT | 3,333 | 100m2 |
| 174 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Chương V HSMT | 3,52 | tấn |
| 175 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Chương V HSMT | 0,898 | tấn |
| 176 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤28m | Chương V HSMT | 5,803 | tấn |
| 177 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Chương V HSMT | 2,355 | tấn |
| 178 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V HSMT | 7,062 | 100m2 |
| 179 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V HSMT | 5,144 | tấn |
| 180 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V HSMT | 1,116 | tấn |
| 181 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V HSMT | 1,502 | m3 |
| 182 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 183 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Chương V HSMT | 0,127 | tấn |
| 184 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Chương V HSMT | 0,056 | tấn |
| 185 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V HSMT | 3,164 | m3 |
| 186 | Ván khuôn lanh tô | Chương V HSMT | 0,609 | 100m2 |
| 187 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V HSMT | 0,028 | tấn |
| 188 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Chương V HSMT | 0,339 | tấn |
| 189 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Chương V HSMT | 0,024 | tấn |
| 190 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V HSMT | 1,074 | 100m3 |
| 191 | Bê tông lót móng, rộng | Chương V HSMT | 4,256 | m3 |
| 192 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V HSMT | 6,434 | m3 |
| 193 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V HSMT | 0,226 | 100m2 |
| 194 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Chương V HSMT | 0,37 | tấn |
| 195 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V HSMT | 14,764 | m3 |
| 196 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V HSMT | 22,654 | m2 |
| 197 | Trát tường bể, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V HSMT | 146,5 | m2 |
| 198 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V HSMT | 86,044 | m2 |
| 199 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V HSMT | 2,282 | m3 |
| 200 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan ĐK 8mm | Chương V HSMT | 1,92 | tấn |
| 201 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 202 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V HSMT | 20 | 1cấu kiện |
| 203 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V HSMT | 0,3658 | 100m3 |
| J | Phần điện (khán đài có mái che, sân bóng đá) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ vỏ tôn KT 350x250x130mm | Chương V HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp điện phòng 6-8 module | Chương V HSMT | 6 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các automat MCCB 3P 40A | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB-2P-25A | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB-2P-20A | Chương V HSMT | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB-1P-25A | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB-1P-20A | Chương V HSMT | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB-1P-16A | Chương V HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB-1P-10A | Chương V HSMT | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V HSMT | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V HSMT | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt đế âm | Chương V HSMT | 36 | hộp |
| 14 | Lắp đặt đèn downnight D110-9W | Chương V HSMT | 16 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn âm trần 300x300 12W | Chương V HSMT | 14 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông 300x300 24W | Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn gắn trần D225 18W | Chương V HSMT | 14 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt treo tường D450-60W | Chương V HSMT | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt quạt hút vệ sinh 300x300-40W | Chương V HSMT | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V HSMT | 140 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V HSMT | 140 | m |
| 22 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Chương V HSMT | 200 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V HSMT | 200 | m |
| 24 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x1.5mm2 | Chương V HSMT | 600 | m |
| 25 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 26 | Đóng cọc thép mạ đồng D15, 2.4m | Chương V HSMT | 4 | cọc |
| 27 | Đai ôm cọc D10 | Chương V HSMT | 4 | cái |
| 28 | Dây đồng trần M50 | Chương V HSMT | 12 | m |
| 29 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất | Chương V HSMT | 12 | m |
| 30 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 31 | Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | Chương V HSMT | 1,0058 | 100m3 |
| 32 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V HSMT | 0,384 | 100m2 |
| 33 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V HSMT | 9,6 | m3 |
| 34 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V HSMT | 0,9098 | 100m3 |
| 35 | Lắp dựng cột thép chiều cao cột 11m | Chương V HSMT | 8 | cột |
| 36 | Lắp đèn led pha chiếu sáng sân bóng 500W | Chương V HSMT | 32 | bộ |
| 37 | Khung móng M24x300x300-750mm | Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 38 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V HSMT | 8 | bảng |
| 39 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V HSMT | 16 | đầu |
| 40 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 | Chương V HSMT | 0,9 | 100m |
| 41 | Làm đầu cáp khô 2M10 | Chương V HSMT | 16 | đầu |
| 42 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x10mm2 | Chương V HSMT | 3,52 | 100m |
| 43 | Dây đồng trần M10 | Chương V HSMT | 352 | m |
| 44 | Rải dây đồng trần M10 | Chương V HSMT | 3,52 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/32 | Chương V HSMT | 3,2 | 100 m |
| 46 | Băng cảnh báo cáp khổ 0,3m | Chương V HSMT | 301 | m |
| 47 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Chương V HSMT | 147,0918 | kg |
| 48 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 49 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 50 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V HSMT | 21 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm | Chương V HSMT | 200 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V HSMT | 300 | m |
| 53 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V HSMT | 0,1296 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V HSMT | 0,1296 | 100m3 |
| 55 | Lắp đặt kim thu sét D18 - Chiều dài kim 1m | Chương V HSMT | 6 | cái |
| 56 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm bãi cọc chống sét | Chương V HSMT | 181,28 | kg |
| 57 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V HSMT | 110 | m |
| 58 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Chương V HSMT | 20 | m |
| 59 | Đo kiểm tra điện trở | Chương V HSMT | 1 | ca |
| 60 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V HSMT | 7 | máy |
| 61 | Ống đồng cuộn đơn D6,35 và bảo ôn dày 20mm (Hao hụt 1,005) | Chương V HSMT | 21,105 | m |
| 62 | Ống đồng cuộn đơn D12,7 và bảo ôn dày 20mm (Hao hụt 1,005) | Chương V HSMT | 21,105 | m |
| 63 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Chương V HSMT | 0,22 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Chương V HSMT | 0,22 | 100m |
| 65 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Chương V HSMT | 0,22 | 100m |
| 66 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Chương V HSMT | 0,22 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Chương V HSMT | 0,4 | 100m |
| 68 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng | Chương V HSMT | 0,4 | 100m |
| 69 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2.5mm2 | Chương V HSMT | 25 | m |
| 70 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V HSMT | 25 | m |
| 71 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1.5mm2 | Chương V HSMT | 25 | m |
| K | Phần cấp thoát nước (khán đài có mái che, sân bóng đá) | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Chương V HSMT | 20 | bộ |
| 2 | Vòi xịt vệ sinh | Chương V HSMT | 20 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Lavabo | Chương V HSMT | 16 | bộ |
| 4 | Phụ kiện Lavabo xi phong | Chương V HSMT | 16 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V HSMT | 14 | bộ |
| 6 | Van xả nhấn tiểu nam | Chương V HSMT | 14 | bộ |
| 7 | Lắp đặt thoát sàn, ĐK 100mm | Chương V HSMT | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt bể nước Inox 5m3 | Chương V HSMT | 1 | bể |
| 9 | Dây mềm D20mm | Chương V HSMT | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt van phao cơ, ĐK 50mm | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 11 | Gương soi | Chương V HSMT | 13,538 | m2 |
| 12 | Mài xiết cạnh thẳng gương soi | Chương V HSMT | 33,34 | m |
| 13 | Mài huỳnh thẳng gương soi | Chương V HSMT | 33,34 | m |
| 14 | Lắp đặt gương soi (NC, M) | Chương V HSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt gương soi | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt kệ kính | Chương V HSMT | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt giá treo khăn | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V HSMT | 20 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm PN16 | Chương V HSMT | 0,25 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm PN16 | Chương V HSMT | 0,24 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, D32mm PN16 | Chương V HSMT | 0,32 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, D25mm PN16 | Chương V HSMT | 0,23 | 100m |
| 23 | Lắp đặt van đồng - Đường kính 32mm | Chương V HSMT | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt van đồng - Đường kính 25mm | Chương V HSMT | 20 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V HSMT | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V HSMT | 20 | cái |
| 27 | Lắp đặt rắc co ren ngoài nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V HSMT | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt rắc co ren ngoài nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V HSMT | 20 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút ren trong nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V HSMT | 30 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Chương V HSMT | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V HSMT | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V HSMT | 30 | cái |
| 35 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50 | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40 | Chương V HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32 | Chương V HSMT | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25 | Chương V HSMT | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50/40mm | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40/32mm | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32/25mm | Chương V HSMT | 50 | cái |
| 42 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V HSMT | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V HSMT | 8 | cái |
| 46 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm | Chương V HSMT | 50 | cái |
| 47 | Lắp đặt van một chiều PPR - Đường kính 50mm | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm PN10 | Chương V HSMT | 0,25 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 80mm PN10 | Chương V HSMT | 0,3 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 65mm PN10 | Chương V HSMT | 0,2 | 100m |
| 51 | Lắp đặt y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100x100mm | Chương V HSMT | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100x80mm | Chương V HSMT | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100x80mm | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80x65mm | Chương V HSMT | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Chương V HSMT | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 80mm | Chương V HSMT | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V HSMT | 40 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V HSMT | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100x60mm | Chương V HSMT | 20 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80x60mm | Chương V HSMT | 10 | cái |
| 61 | Lắp nút bịt nhựa PVC nối măng sông - Đường kính 100mm | Chương V HSMT | 7 | cái |
| 62 | Lắp nút bịt nhựa PVC nối măng sông - Đường kính 80mm | Chương V HSMT | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 64 | Xi phông chữ U DN50 | Chương V HSMT | 35 | cái |
| 65 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Chương V HSMT | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 80mm | Chương V HSMT | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm PN10 | Chương V HSMT | 1,3 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 65mm PN10 | Chương V HSMT | 0,25 | 100m |
| 70 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Chương V HSMT | 20 | cái |
| 71 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Chương V HSMT | 20 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Chương V HSMT | 12 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V HSMT | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 75 | Rọ chắn rác DN150 | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê thông tắc nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V HSMT | 20 | cái |
| L | Phần chống mối (khán đài có mái che) | |||
| 1 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V HSMT | 77,7368 | 1m3 |
| 2 | Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài, (thuốc 30EC 1,8% tỷ lệ 15 lít/m3) | Chương V HSMT | 38,144 | m3 |
| 3 | Phòng mối bằng hàng rào bên trong, (thuốc 30EC 1,8% tỷ lệ 15 lít/m3) | Chương V HSMT | 39,5928 | m3 |
| 4 | Phòng mối mặt nền nhà, (thuốc 30EC 1,8% tỷ lệ 3 lít/m2) | Chương V HSMT | 254,24 | m2 |
| M | Phần kiến trúc, kết cấu (nhà hoạt động thể thao) | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V HSMT | 108,092 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V HSMT | 39,539 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V HSMT | 624,751 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V HSMT | 712,582 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V HSMT | 250,375 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V HSMT | 950,281 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V HSMT | 101,29 | m2 |
| 8 | Xây bậc cầu thang bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V HSMT | 1,413 | m3 |
| 9 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V HSMT | 43,7 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ-màu ghi xám | Chương V HSMT | 1,05 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V HSMT | 623,701 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn trắng) | Chương V HSMT | 1.190,356 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn màu) | Chương V HSMT | 842,966 | m2 |
| 14 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V HSMT | 84,489 | m2 |
| 15 | Láng mái không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V HSMT | 20,4295 | m2 |
| 16 | Chống thấm bằng màng dán màng tự dính dày 1,5mm | Chương V HSMT | 267,38 | m2 |
| 17 | Vữa tự chảy không co dày 1cm (hao hụt 1.12) | Chương V HSMT | 224,5757 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch sikatop seal 107 chống thấm (quét 2 lớp 3kg/m2) | Chương V HSMT | 66,493 | m2 |
| 19 | Trát lót tường ốp gạch dày 1cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V HSMT | 294,201 | m2 |
| 20 | Ốp tường, cột bằng gạch 45X145X7 màu nâu vào tường sử dụng keo dán | Chương V HSMT | 272,5 | m2 |
| 21 | Ốp chân tường, cột bằng gạch 45X145X7 màu xám vào tường sử dụng keo dán | Chương V HSMT | 21,701 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch granit màu ghi sáng KT 600x600mm, XM PCB30 | Chương V HSMT | 563,583 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 300x300 chống trơn màu xám | Chương V HSMT | 127,955 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch 50x50cm COTTO, XM PCB30 | Chương V HSMT | 85,5018 | m2 |
| 25 | Lát nền nhà bằng đá Granite màu xám, PCB30 | Chương V HSMT | 229,305 | m2 |
| 26 | Ốp chân tường gạch granit màu ghi sáng KT 200x600mm | Chương V HSMT | 31,807 | m2 |
| 27 | Ốp tường - Tiết diện gạch 30x60cm, XM PCB30 | Chương V HSMT | 213,01 | m2 |
| 28 | Trần nhôm KT600x600 Clip-in độ dày nhôm 0.6mm | Chương V HSMT | 54,0023 | m2 |
| 29 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | Chương V HSMT | 5,1 | m2 |
| 30 | Vách ngăn vệ sinh compact dày 12mm | Chương V HSMT | 63,019 | m2 |
| 31 | Cung cấp inox hộp 30x30x2 | Chương V HSMT | 40,248 | kg |
| 32 | Đắp gờ móc nước, vữa XM M75, PCB30 | Chương V HSMT | 130,291 | m |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V HSMT | 9,084 | m3 |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V HSMT | 4,494 | 100m2 |
| 35 | Tôn úp nóc khổ 400 mm, dày 0,45mm | Chương V HSMT | 51,325 | md |
| 36 | Mũ che khe lún mái Inox 304 dày 0.8 bản rộng 0.6 | Chương V HSMT | 19,565 | kg |
| 37 | Vít Inox bắt mũ che khe lún | Chương V HSMT | 32 | cái |
| 38 | Mua thép L30x30x3 lấy hao hụt 1.025 | Chương V HSMT | 13,104 | kg |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V HSMT | 0,0128 | tấn |
| 40 | Joint cao su rộng 30 dày 10 | Chương V HSMT | 4,7 | md |
| 41 | Tấm kim loại dày 10mm | Chương V HSMT | 4,7 | md |
| 42 | Vữa bitum đổ nóng | Chương V HSMT | 4,747 | md |
| 43 | Thi công khe lún | Chương V HSMT | 0,047 | 100m |
| 44 | Ván khuôn bê tông đường dốc | Chương V HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 45 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V HSMT | 0,909 | m3 |
| 46 | Lát nền, sàn đá băm mặt KT400x400x30 | Chương V HSMT | 7,68 | m2 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V HSMT | 0,211 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V HSMT | 5,248 | m2 |
| 49 | Thép ống mạ kẽm D40 dày 2mm làm lan can, hệ số hao hụt: 1.02 | Chương V HSMT | 12,5505 | kg |
| 50 | Thanh ngang và thanh chống bằng thép đặc mạ kẽm KT40x6 làm lan can, hệ số hao hụt: 1.02 | Chương V HSMT | 70,7173 | kg |
| 51 | Bản mã thép mạ kẽm 50x80x5, hệ số hao hụt: 1.05 | Chương V HSMT | 3,9562 | kg |
| 52 | Vít bắt bu lông | Chương V HSMT | 48 | cái |
| 53 | Gia công lan can | Chương V HSMT | 0,085 | tấn |
| 54 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V HSMT | 9,6 | m2 |
| 55 | Cửa đi mở quay kết hợp Vách kính dùng kính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V HSMT | 222,5132 | m2 |
| 56 | Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh dùng kính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V HSMT | 11,84 | m2 |
| 57 | Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3D | Chương V HSMT | 17 | bộ |
| 58 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3D | Chương V HSMT | 11 | bộ |
| 59 | Phụ trội thay kính 6,38 bằng kính 10,38mm | Chương V HSMT | 161,324 | m2 |
| 60 | Cửa sổ lật 1 cánh dùng kính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V HSMT | 4,5 | m2 |
| 61 | Cửa sổ lật 1 cánh kết hợp vách kính dùng kính trắng 6,38mm(chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V HSMT | 5,2574 | m2 |
| 62 | Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất đồng bộ - thanh đa điểm + bản lề A | Chương V HSMT | 11 | bộ |
| 63 | Phụ trội thay kính 6,38 bằng kính 10,38mm | Chương V HSMT | 4,0933 | m2 |
| 64 | Cửa sổ lùa dùng kínhtrắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V HSMT | 56,25 | m2 |
| 65 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (bánh xe đơn, khóa bán nguyệt, thanh day nhôm) | Chương V HSMT | 27 | bộ |
| 66 | Vách kính cố định có chia đố ngang, dọc dùng toàn bộ kính trắng 6,38mm | Chương V HSMT | 73,585 | m2 |
| 67 | Phụ trội thay kính 6,38 bằng kính 10,38mm | Chương V HSMT | 31,546 | m2 |
| 68 | Dán decal mờ | Chương V HSMT | 15,6846 | m2 |
| 69 | Cửa chớp hình thoi (rộng 150, cao 24, chiều dày nhôm 1,3mm) | Chương V HSMT | 37,3678 | m2 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V HSMT | 1,69 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V HSMT | 53,264 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn trắng) | Chương V HSMT | 53,264 | m2 |
| 73 | Thép ống mạ kẽm D60 dày 2mm làm lan can, hệ số hao hụt: 1.02 | Chương V HSMT | 75,9716 | kg |
| 74 | Thép lập là mạ kẽm 6x40 làm lan can, Hệ số hao hụt: 1.05 | Chương V HSMT | 884,6909 | kg |
| 75 | Bản mã 50x80x5, Hệ số hao hụt: 1.05 | Chương V HSMT | 9,2318 | kg |
| 76 | Bản mã D100x5, Hệ số hao hụt: 1.05 | Chương V HSMT | 5,7976 | kg |
| 77 | Vít bắt bản mã | Chương V HSMT | 336 | cái |
| 78 | Gia công lan can | Chương V HSMT | 0,9314 | tấn |
| 79 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V HSMT | 51,215 | m2 |
| 80 | Nan chớp nhôm che điều hòa - nan chớp KT 30x60x1 | Chương V HSMT | 45,28 | m2 |
| 81 | Cửa thông gió mái - nan chớp KT 30x60x1 | Chương V HSMT | 0,66 | m2 |
| 82 | Sắt vuông 18x18 làm thang thăm mái, hệ số hao hụt: 1.025 | Chương V HSMT | 16,789 | kg |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V HSMT | 0,464 | 1m2 |
| 84 | Gia công thang sắt (VLP,NC,M) | Chương V HSMT | 0,0164 | tấn |
| 85 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp bằng lưới thép ô lưới (6x12)mm | Chương V HSMT | 108,674 | m2 |
| 86 | Cung cấp lắp đặt nắp đậy bằng tôn dày 0.4mm kèm khóa | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 87 | Thép ống mạ kẽm D60 dày 2mm làm lan can, hệ số hao hụt: 1.02 | Chương V HSMT | 38,4197 | kg |
| 88 | Thép lập là mạ kẽm 6x40 làm lan can cầu thang, hệ số hao hụt: 1.05 | Chương V HSMT | 274,5743 | kg |
| 89 | Bản mã thép mạ kẽm 50x80x5 làm lan can, Hệ số hao hụt: 1.05 | Chương V HSMT | 3,2975 | kg |
| 90 | Bản mã thép mạ kẽm D100x5, Hệ số hao hụt: 1.05 | Chương V HSMT | 1,9412 | kg |
| 91 | Gia công lan can | Chương V HSMT | 0,4785 | tấn |
| 92 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V HSMT | 25,9 | m2 |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (3 tháng) | Chương V HSMT | 8,793 | 100m2 |
| 94 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Chương V HSMT | 7,0731 | 100m2 |
| 95 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mm | Chương V HSMT | 3,05 | tấn |
| 96 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 12mm | Chương V HSMT | 0,4008 | tấn |
| 97 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 14mm | Chương V HSMT | 4,7288 | tấn |
| 98 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 20mm | Chương V HSMT | 0,1998 | tấn |
| 99 | Thép tấm dày 5mm, Hệ số hao hụt: 1.05 | Chương V HSMT | 1.680,231 | kg |
| 100 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V HSMT | 1,1763 | tấn |
| 101 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V HSMT | 1,1763 | tấn |
| 102 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (VLP, NC, MTC) | Chương V HSMT | 90 | 1 mối nối |
| 103 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V HSMT | 58,6642 | m3 |
| 104 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (Ép dương) | Chương V HSMT | 9,675 | 100m |
| 105 | Ép âm cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V HSMT | 0,44 | 100m |
| 106 | Cọc dẫn | Chương V HSMT | 1 | cọc |
| 107 | Đập đầu cọc bê tông các loại - Trên cạn | Chương V HSMT | 2,0813 | m3 |
| 108 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (đài móng đào từ cos đầu cọc lên) | Chương V HSMT | 1,827 | 100m3 |
| 109 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Chương V HSMT | 40,629 | 1m3 |
| 110 | Ván khuôn móng cột | Chương V HSMT | 1,162 | 100m2 |
| 111 | Ván khuôn móng dài | Chương V HSMT | 2,651 | 100m2 |
| 112 | Ván khuôn móng cột | Chương V HSMT | 0,357 | 100m2 |
| 113 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V HSMT | 17,596 | m3 |
| 114 | Bê tông thương phẩm M250 | Chương V HSMT | 62,8356 | m3 |
| 115 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V HSMT | 61,907 | m3 |
| 116 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Chương V HSMT | 1,2612 | tấn |
| 117 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V HSMT | 0,6378 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Chương V HSMT | 0,1914 | tấn |
| 119 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Chương V HSMT | 4,2829 | tấn |
| 120 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Chương V HSMT | 0,3038 | tấn |
| 121 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 22mm | Chương V HSMT | 0,0421 | tấn |
| 122 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 25mm | Chương V HSMT | 1,304 | tấn |
| 123 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V HSMT | 20,1658 | m3 |
| 124 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V HSMT | 3,156 | m3 |
| 125 | Ván khuôn giằng tường móng | Chương V HSMT | 0,298 | 100m2 |
| 126 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V HSMT | 0,0639 | tấn |
| 127 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Chương V HSMT | 0,0447 | tấn |
| 128 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V HSMT | 0,3633 | tấn |
| 129 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Chương V HSMT | 0,1354 | tấn |
| 130 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 (cát tận dụng) | Chương V HSMT | 1,2735 | 100m3 |
| 131 | Bê tông nền, M100, PCB30 | Chương V HSMT | 47,3395 | m3 |
| 132 | Mua bê tông thương phẩm M100 | Chương V HSMT | 48,0491 | m3 |
| 133 | Nilong chống mất nước | Chương V HSMT | 473,39 | m2 |
| 134 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào móng) | Chương V HSMT | 0,7101 | 100m3 |
| 135 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V HSMT | 2,583 | 100m2 |
| 136 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Chương V HSMT | 0,428 | 100m2 |
| 137 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V HSMT | 0,7542 | tấn |
| 138 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Chương V HSMT | 0,4152 | tấn |
| 139 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Chương V HSMT | 0,0587 | tấn |
| 140 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Chương V HSMT | 1,0876 | tấn |
| 141 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 22mm, chiều cao ≤28m | Chương V HSMT | 0,1419 | tấn |
| 142 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 25mm, chiều cao ≤28m | Chương V HSMT | 4,7119 | tấn |
| 143 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V HSMT | 18,3738 | m3 |
| 144 | Mua bê tông thương phẩm M250 | Chương V HSMT | 18,6496 | m3 |
| 145 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V HSMT | 66,355 | m3 |
| 146 | Mua bê tông thương phẩm M250 | Chương V HSMT | 67,3503 | m3 |
| 147 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V HSMT | 7,101 | 100m2 |
| 148 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V HSMT | 0,8871 | tấn |
| 149 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V HSMT | 0,2289 | tấn |
| 150 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V HSMT | 1,8092 | tấn |
| 151 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Chương V HSMT | 0,8839 | tấn |
| 152 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Chương V HSMT | 5,4113 | tấn |
| 153 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Chương V HSMT | 2,9323 | tấn |
| 154 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V HSMT | 9,451 | 100m2 |
| 155 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V HSMT | 129,381 | m3 |
| 156 | Mua bê tông thương phẩm M250 | Chương V HSMT | 131,3217 | m3 |
| 157 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V HSMT | 0,2761 | tấn |
| 158 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V HSMT | 10,935 | tấn |
| 159 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V HSMT | 9,093 | m3 |
| 160 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V HSMT | 1,1 | 100m2 |
| 161 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V HSMT | 0,3769 | tấn |
| 162 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V HSMT | 0,3934 | tấn |
| 163 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Chương V HSMT | 0,1908 | tấn |
| 164 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Chương V HSMT | 0,0774 | tấn |
| 165 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Chương V HSMT | 1,0023 | tấn |
| 166 | Ván khuôn giằng tường thu hồi | Chương V HSMT | 0,208 | 100m2 |
| 167 | Bê tông giằng tường thu hồi, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V HSMT | 2,288 | m3 |
| 168 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V HSMT | 0,0339 | tấn |
| 169 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V HSMT | 0,177 | tấn |
| 170 | Xà gồ thép chữ C 120x50x15x3 (Hệ số 1.025) SS400 | Chương V HSMT | 3.000,6158 | kg |
| 171 | Gia công xà gồ thép (VLP, NC, MTC) | Chương V HSMT | 2,9274 | tấn |
| 172 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V HSMT | 2,9274 | tấn |
| 173 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V HSMT | 243,5211 | 1m2 |
| 174 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V HSMT | 0,437 | 100m2 |
| 175 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V HSMT | 4,074 | m3 |
| 176 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V HSMT | 0,0138 | tấn |
| 177 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V HSMT | 0,0377 | tấn |
| 178 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V HSMT | 0,3579 | tấn |
| 179 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Chương V HSMT | 0,2108 | tấn |
| 180 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Chương V HSMT | 0,1952 | tấn |
| 181 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Chương V HSMT | 0,1664 | tấn |
| 182 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Chương V HSMT | 40,611 | m2 |
| N | Phần điện (nhà hoạt động thể thao) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ vỏ tôn KT 500x400x130mm | Chương V HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ vỏ tôn KT 350x250x130mm | Chương V HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp điện phòng 6-8 module | Chương V HSMT | 6 | hộp |
| 4 | Lắp đặt các automat MCCB 3P 100A | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat MCCB 3P 50A | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat MCCB 3P 40A | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat MCCB 3P 32A | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB-2P-50A | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB-2P-40A | Chương V HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB-1P-25A | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB-1P-20A | Chương V HSMT | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB-1P-16A | Chương V HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB-1P-10A | Chương V HSMT | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V HSMT | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V HSMT | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 2 hạt đảo chiều | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V HSMT | 34 | cái |
| 19 | Lắp đặt đế âm | Chương V HSMT | 55 | hộp |
| 20 | Lắp đặt đèn tuýp led dài 1,2m 2x18W | Chương V HSMT | 45 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn gắn trần D225 18W | Chương V HSMT | 22 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông 300x300 24W | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm | Chương V HSMT | 27 | cái |
| 24 | Móc treo quạt trần thép D16 | Chương V HSMT | 27 | cái |
| 25 | Lắp đặt đèn hắt công trình 36W | Chương V HSMT | 7 | bộ |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V HSMT | 20 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V HSMT | 20 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Chương V HSMT | 14 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V HSMT | 14 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V HSMT | 110 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V HSMT | 110 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V HSMT | 150 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V HSMT | 150 | m |
| 34 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Chương V HSMT | 560 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V HSMT | 560 | m |
| 36 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x1.5mm2 | Chương V HSMT | 850 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Chương V HSMT | 50 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D25mm | Chương V HSMT | 100 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm | Chương V HSMT | 400 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V HSMT | 700 | m |
| 41 | Lắp đặt quạt hút vệ sinh 300x300-40W | Chương V HSMT | 4 | cái |
| 42 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 43 | Đóng cọc thép mạ đồng D15, 2.4m | Chương V HSMT | 4 | cọc |
| 44 | Đai ôm cọc D10 | Chương V HSMT | 4 | cái |
| 45 | Dây đồng trần M50 | Chương V HSMT | 12 | m |
| 46 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất | Chương V HSMT | 12 | m |
| 47 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 48 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V HSMT | 0,1728 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V HSMT | 0,1728 | 100m3 |
| 50 | Lắp đặt kim thu sét D18 - Chiều dài kim 1m | Chương V HSMT | 12 | cái |
| 51 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm bãi cọc chống sét | Chương V HSMT | 232,05 | kg |
| 52 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V HSMT | 200 | m |
| 53 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Chương V HSMT | 20 | m |
| 54 | Đo kiểm tra điện trở | Chương V HSMT | 1 | ca |
| 55 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V HSMT | 18 | máy |
| 56 | Ống đồng cuộn đơn D9,5 và bảo ôn dày 20mm (Hao hụt 1,005) | Chương V HSMT | 36,18 | m |
| 57 | Ống đồng cuộn đơn D12,7 và bảo ôn dày 20mm (Hao hụt 1,005) | Chương V HSMT | 36,18 | m |
| 58 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Chương V HSMT | 0,36 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Chương V HSMT | 0,36 | 100m |
| 60 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Chương V HSMT | 0,36 | 100m |
| 61 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Chương V HSMT | 0,36 | 100m |
| 62 | Ống đồng cuộn đơn D9,5 và bảo ôn dày 20mm (Hao hụt 1,005) | Chương V HSMT | 81,405 | m |
| 63 | Ống đồng cuộn đơn D15,9 và bảo ôn dày 20mm (Hao hụt 1,005) | Chương V HSMT | 81,405 | m |
| 64 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Chương V HSMT | 0,81 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Chương V HSMT | 0,81 | 100m |
| 66 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Chương V HSMT | 0,81 | 100m |
| 67 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | Chương V HSMT | 0,81 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Chương V HSMT | 1,5 | 100m |
| 69 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng | Chương V HSMT | 1,5 | 100m |
| 70 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2.5mm2 | Chương V HSMT | 130 | m |
| 71 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V HSMT | 130 | m |
| 72 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1.5mm2 | Chương V HSMT | 130 | m |
| O | Phần cấp thoát nước (nhà hoạt động thể thao) | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Vòi xịt vệ sinh | Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Lavabo | Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Phụ kiện Lavabo xi phong | Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Van xả nhấn tiểu nam | Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt thoát sàn, ĐK 100mm | Chương V HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen | Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bể nước Inox 5m3 | Chương V HSMT | 1 | bể |
| 12 | Dây mềm D20mm | Chương V HSMT | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt van phao - Đường kính 40mm | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt kệ kính | Chương V HSMT | 4 | cái |
| 15 | Gương soi không khung dày 5mm | Chương V HSMT | 8,4 | m2 |
| 16 | Mài xiết cạnh thẳng gương soi | Chương V HSMT | 11,6 | m |
| 17 | Mài huỳnh thẳng gương soi | Chương V HSMT | 11,6 | m |
| 18 | Lắp đặt giá treo khăn | Chương V HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V HSMT | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm PN16 | Chương V HSMT | 0,66 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, D32mm PN16 | Chương V HSMT | 0,24 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, D25mm PN16 | Chương V HSMT | 0,3 | 100m |
| 23 | Lắp đặt van đồng - Đường kính 32mm | Chương V HSMT | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt van đồng - Đường kính 25mm | Chương V HSMT | 20 | cái |
| 25 | Lắp đặt rắc co ren ngoài nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V HSMT | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt rắc co ren ngoài nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V HSMT | 20 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút ren trong (răng đồng bọc nhựa ) D25 | Chương V HSMT | 30 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Chương V HSMT | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Chương V HSMT | 7 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V HSMT | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V HSMT | 30 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50 | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40 | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32 | Chương V HSMT | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25 | Chương V HSMT | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40/32mm | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32/25mm | Chương V HSMT | 30 | cái |
| 38 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm | Chương V HSMT | 28 | cái |
| 39 | Lắp đặt van khóa 1 chiều - Đường kính 40mm | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm PN10 | Chương V HSMT | 0,8 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm PN10 | Chương V HSMT | 0,6 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm PN10 | Chương V HSMT | 0,2 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V HSMT | 0,25 | 100m |
| 44 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | Chương V HSMT | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | Chương V HSMT | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V HSMT | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V HSMT | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V HSMT | 40 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V HSMT | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm | Chương V HSMT | 20 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | Chương V HSMT | 10 | cái |
| 55 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Chương V HSMT | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt Tê thông tắc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 58 | Xi phông chữ U D60 | Chương V HSMT | 35 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V HSMT | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V HSMT | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút sành xuống bể phốt- Đường kính 125mm | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm PN10 | Chương V HSMT | 0,85 | 100m |
| 63 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V HSMT | 16 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V HSMT | 12 | cái |
| 65 | Lắp đặt rọ chắn rác Đường kính 150mm | Chương V HSMT | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt Tê thông tắc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V HSMT | 16 | cái |
| 67 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V HSMT | 0,537 | 100m3 |
| 68 | Bê tông lót móng rộng | Chương V HSMT | 2,128 | m3 |
| 69 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V HSMT | 3,217 | m3 |
| 70 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V HSMT | 0,113 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Chương V HSMT | 0,185 | tấn |
| 72 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V HSMT | 7,382 | m3 |
| 73 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V HSMT | 11,327 | m2 |
| 74 | Trát tường bể, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V HSMT | 73,25 | m2 |
| 75 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V HSMT | 43,022 | m2 |
| 76 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V HSMT | 1,141 | m3 |
| 77 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan ĐK 8mm | Chương V HSMT | 0,096 | tấn |
| 78 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 79 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V HSMT | 10 | 1cấu kiện |
| 80 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V HSMT | 0,1829 | 100m3 |
| P | Chống mối (nhà hoạt động thể thao) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V HSMT | 77,9688 | 1m3 |
| 2 | Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài, (thuốc 30EC 1,8% tỷ lệ 15 lít/m3) | Chương V HSMT | 53,988 | m3 |
| 3 | Phòng mối bằng hàng rào bên trong, (thuốc 30EC 1,8% tỷ lệ 15 lít/m3) | Chương V HSMT | 23,9808 | m3 |
| 4 | Phòng mối mặt nền nhà, (thuốc 30EC 1,8% tỷ lệ 3 lít/m2) | Chương V HSMT | 368,537 | m2 |
| Q | Hạng mục 6: Sân tennis | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V HSMT | 8,258 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng vật liệu) | Chương V HSMT | 3,754 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V HSMT | 3,754 | 100m3 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa 5,5% (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V HSMT | 12,512 | 100m2 |
| 5 | Thi công sơn sân tennis 7 lớp : + Lớp chống thấm : Thi công 2 lớp hỗn hợp Bitum tạo phẳng nền và chống thấm ngược+ Lớp đệm : Thi công 2 lớp sơn đen Acylic Resurface tạo lớp đệm giúp banh nảy chuẩn+ Lớp phủ ổn định hiệu suất bề mặt: Thi công 2 lớp sơn mầu và phụ gia tạo nhám+ Lớp phủ bảo vệ bề mặt : Phủ 1 lớp sơn mầu bảo vệ bề mặt+ Kẻ vạch Line: Thi công vạch Line thi đấu | Chương V HSMT | 1.251,175 | m2 |
| 6 | Cung cấp lắp đặt trụ neo lưới : + Cột thép mạ kẽm, D90 sơn tĩnh điện, cao 1,42m, dày 3mm | Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Lưới tennis: + Lưới kích thước tiêu chuẩn 12,8x1,06m, ô 48 mm sợi TPE 3mm band xung quanh+ Phía trên là sợi đôi 8.4mm ,Phía dưới là sợi đơn 4.2mm+ Tim lưới: 0.914 m, đai bằng PVC Châu âu, Cáp 6mm bọc nhựa | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Chương V HSMT | 2,016 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V HSMT | 5,6 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V HSMT | 35,84 | m3 |
| 11 | Mua bê tông thương phẩm Mác 200, hệ số hao hụt 1.015 | Chương V HSMT | 36,3776 | m3 |
| 12 | Thép D8 cố định bu lông, hệ số hao hụt: 1.025 | Chương V HSMT | 108,658 | kg |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (VLP, NC, M) | Chương V HSMT | 0,106 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V HSMT | 0,106 | tấn |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V HSMT | 3,5 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V HSMT | 3,5 | m2 |
| 17 | Cột thép D100 dày 5mm mạ kẽm tính hao phí 1.02 | Chương V HSMT | 5.028,223 | kg |
| 18 | Thép tấm làm bản mã, tính hao phí 1.05 | Chương V HSMT | 431,063 | kg |
| 19 | Bulong chờ M20 - L450mm bắt bản mã 250x250x15 | Chương V HSMT | 224 | cái |
| 20 | Gia công cột bằng thép hình (VLP, NC, MTC) | Chương V HSMT | 5,199 | tấn |
| 21 | Lắp cột thép các loại | Chương V HSMT | 5,199 | tấn |
| 22 | Lưới thép B40 mạ kẽm ô lưới 50x50,3mm, p=2.5kg/m2 | Chương V HSMT | 2.554,111 | m2 |
| 23 | Thép L63x63x5mm mạ kẽm | Chương V HSMT | 71,406 | kg |
| 24 | Gia công hệ khung | Chương V HSMT | 0,07 | tấn |
| 25 | Gia công hàng rào lưới thép (VLP, NC, MTC) | Chương V HSMT | 1.205,687 | m2 |
| 26 | Gia công cửa lưới thép (VLP, NC, MTC) | Chương V HSMT | 18 | m2 |
| 27 | Chốt cửa | Chương V HSMT | 6 | cái |
| 28 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V HSMT | 0,1284 | 100m3 |
| 29 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V HSMT | 0,384 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V HSMT | 7,68 | m3 |
| 31 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V HSMT | 0,0516 | 100m3 |
| 32 | Khung móng M24x300x300x750 | Chương V HSMT | 12 | bộ |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Chương V HSMT | 1,5 | 100 m |
| 34 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng là tiếp địa | Chương V HSMT | 207,48 | kg |
| 35 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V HSMT | 12 | bộ |
| 36 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng thép, cột gang chiều cao cột 8m | Chương V HSMT | 12 | cột |
| 37 | Lắp đèn led chiếu sáng đường phố 250W | Chương V HSMT | 12 | bộ |
| 38 | Dây đồng trần M10 | Chương V HSMT | 120 | m |
| 39 | Rải dây đồng trần M10 | Chương V HSMT | 1,2 | 100m |
| 40 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/XLPE/PVC 3x1,5mm2 | Chương V HSMT | 1 | 100m |
| 41 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 | Chương V HSMT | 2 | 100m |
| 42 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V HSMT | 24 | đầu cáp |
| 43 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V HSMT | 12 | bảng |
| 44 | Làm đầu cáp khô 2M4 | Chương V HSMT | 24 | đầu cáp |
| 45 | Đánh số cột thép | Chương V HSMT | 1,2 | 10 cột |
| 46 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V HSMT | 10 | cái |
| 47 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V HSMT | 0,5274 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V HSMT | 0,5274 | 100m3 |
| 49 | Băng cảnh báo cáp khổ 0,3 | Chương V HSMT | 180 | m |
| R | Phần kiến trúc, kết cấu (nhà dịch vụ) | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch xi măng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V HSMT | 7,928 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V HSMT | 9,131 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V HSMT | 4,4698 | m3 |
| 4 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V HSMT | 0,059 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V HSMT | 0,01 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V HSMT | 0,048 | tấn |
| 7 | Bê tông giằng thu hồi, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V HSMT | 0,638 | m3 |
| 8 | Xà gồ thép mạ kẽm chữ C: 40x80x3mm, hệ số hao hụt: 1.025 | Chương V HSMT | 430,849 | kg |
| 9 | Gia công xà gồ thép (VLP, NC, MTC) | Chương V HSMT | 0,4203 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V HSMT | 0,4203 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.42mm | Chương V HSMT | 0,879 | 100m2 |
| 12 | Tấm tôn úp nóc, góc xối, khổ 600, dày 0.42mm | Chương V HSMT | 16,72 | m |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V HSMT | 111,055 | m2 |
| 14 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V HSMT | 34,018 | m2 |
| 15 | Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V HSMT | 18,92 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Chương V HSMT | 53,768 | m2 |
| 17 | Mua Sika Topseal 107 chống thấm | Chương V HSMT | 161,304 | kg |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V HSMT | 147,24 | m |
| 19 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V HSMT | 111,712 | m |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V HSMT | 10,546 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V HSMT | 88,481 | m2 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V HSMT | 120,774 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V HSMT | 1,782 | m2 |
| 24 | Ốp tường vệ sinh bằng gạch men kính KT 300x600, cao 2.4m XM PCB30 | Chương V HSMT | 12,536 | m2 |
| 25 | Ốp gạch chân tường phía ngoài nhà bằng gạch thẻ KT60x240x9 | Chương V HSMT | 8,361 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V HSMT | 136,982 | m2 |
| 27 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V HSMT | 116,097 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V HSMT | 99,027 | m2 |
| 29 | Soi chỉ rộng 20mm | Chương V HSMT | 65,4 | m |
| 30 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT500x500, XM PCB30 | Chương V HSMT | 62,572 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT300x300 chống trơn, XM PCB30 | Chương V HSMT | 2,149 | m2 |
| 32 | Ván khuôn móng tam cấp | Chương V HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V HSMT | 2,3013 | m3 |
| 34 | Xây móng bậc tam cấp bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V HSMT | 6,557 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng đường dốc | Chương V HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lót đường dốc, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V HSMT | 0,129 | m3 |
| 37 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V HSMT | 0,833 | m3 |
| 38 | Trát tường bó đường dốc dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V HSMT | 0,27 | m2 |
| 39 | Bê tông nền, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V HSMT | 0,216 | m3 |
| 40 | Lát nền đường dốc bằng đá ghi sáng kt400x400x30, PCB30 | Chương V HSMT | 2,16 | m2 |
| 41 | Lát nền sảnh, gạch ceramic KT500x500 chống trơn sáng màu, XM PCB30 | Chương V HSMT | 14,5 | m2 |
| 42 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V HSMT | 10,37 | m2 |
| 43 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch ceramic KT500x500 cao 150mm, XM PCB30 | Chương V HSMT | 6,495 | m2 |
| 44 | Khung thép hộp mạ kẽm KT25x25x1.4, hệ số hao hụt: 1.02 (che hộp cửa cuốn) | Chương V HSMT | 75,285 | kg |
| 45 | Gia công hệ khung dàn | Chương V HSMT | 0,074 | tấn |
| 46 | Cung cấp lắp đặt Tấm nhựa nhôm Aluminium độ dày 3mm màu xanh, dạng tấm uốn cong trang trí ngoài trời | Chương V HSMT | 10,491 | m2 |
| 47 | Thi công lợp tấm alu che hộp cửa cuốn | Chương V HSMT | 10,491 | m2 |
| 48 | Sản xuất và lắp đặt Cửa cuốn, nan cửa dày 1.1mm ± 8% | Chương V HSMT | 26,312 | m2 |
| 49 | Ray đơn có rãnh đảo chiều 2 goong | Chương V HSMT | 18,4 | m |
| 50 | Con lăn dẫn hướng | Chương V HSMT | 4 | cặp |
| 51 | Trục D114 dày 2,5mm sơn tĩnh điện | Chương V HSMT | 12,24 | m |
| 52 | Tay điều khiển | Chương V HSMT | 4 | cái |
| 53 | Bộ phụ kiện đảo chiều | Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 54 | Motor 500kg | Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 55 | Bình lưu điện (UPS) (600 kg (tích điện 24-36h) | Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 56 | Cửa đi 1 cánh dùng kính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V HSMT | 3,91 | m2 |
| 57 | Phụ trội kính dán an toàn 2 lớp 8,38mm | Chương V HSMT | 2,145 | m2 |
| 58 | Phụ trội thay kính dán an toàn 2 lớp 8,38mm | Chương V HSMT | 7,669 | m2 |
| 59 | Cửa sổ lùa dùng kính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V HSMT | 12,47 | m2 |
| 60 | Cửa nhôm thoáng | Chương V HSMT | 1,36 | m2 |
| 61 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3D | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 62 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (bánh xe đơn, khóa bán nguyệt, thanh day nhôm) | Chương V HSMT | 9 | bộ |
| 63 | Thép vuông đặc 14x14 mạ kẽm làm hoa sắt cửa, hệ số hao hụt: 1.025 | Chương V HSMT | 267,502 | kg |
| 64 | Gia công cửa sắt, hoa sắt (VLP, NC, MTC) | Chương V HSMT | 0,261 | tấn |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V HSMT | 12,65 | m2 |
| 66 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V HSMT | 0,799 | 100m3 |
| 67 | Ván khuôn móng cột | Chương V HSMT | 0,372 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn móng dài | Chương V HSMT | 0,584 | 100m2 |
| 69 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V HSMT | 3,61 | m3 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Chương V HSMT | 0,194 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V HSMT | 0,179 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Chương V HSMT | 0,231 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Chương V HSMT | 0,554 | tấn |
| 74 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V HSMT | 12,359 | m3 |
| 75 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng VL) | Chương V HSMT | 0,639 | 100m3 |
| 76 | Đắp cát tôn nền công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng VL) | Chương V HSMT | 0,16 | 100m3 |
| 77 | Bê tông nền, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V HSMT | 6,071 | m3 |
| 78 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V HSMT | 0,301 | 100m2 |
| 79 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V HSMT | 1,771 | m3 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V HSMT | 0,037 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Chương V HSMT | 0,237 | tấn |
| 82 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V HSMT | 0,622 | 100m2 |
| 83 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V HSMT | 3,711 | m3 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK6-8mm, chiều cao ≤6m | Chương V HSMT | 0,145 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16-18mm, chiều cao ≤6m | Chương V HSMT | 0,654 | tấn |
| 86 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V HSMT | 0,853 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Chương V HSMT | 0,751 | tấn |
| 88 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V HSMT | 9,79 | m3 |
| 89 | Ván khuôn lanh tô | Chương V HSMT | 0,143 | 100m2 |
| 90 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V HSMT | 1,412 | m3 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Chương V HSMT | 0,046 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V HSMT | 0,043 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Chương V HSMT | 0,07 | tấn |
| 94 | Căng lưới thép gia cố tường, cột | Chương V HSMT | 10,638 | m2 |
| S | Phần điện (nhà dịch vụ) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ vỏ tôn KT 350x250x130mm | Chương V HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCB-2P-40A | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB-1P-20A | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB-1P-16A | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB-1P-10A | Chương V HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn chiếu sáng 50W | Chương V HSMT | 14 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn tuýp led dài 1,2m 1x18W | Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn led hộp trang trí trụ cổng 200x200-12W | Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt treo tường D450-60W | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt đế âm | Chương V HSMT | 12 | hộp |
| 14 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Chương V HSMT | 800 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V HSMT | 800 | m |
| 16 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x1.5mm2 | Chương V HSMT | 200 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V HSMT | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Chương V HSMT | 5 | 100 m |
| 19 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V HSMT | 0,0324 | 100m3 |
| 20 | Đóng cọc thép mạ đồng D15, 2.4m | Chương V HSMT | 4 | cọc |
| 21 | Đai ôm cọc D10 | Chương V HSMT | 4 | cái |
| 22 | Dây đồng trần M50 | Chương V HSMT | 8 | m |
| 23 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất (NC, M, VLP) | Chương V HSMT | 8 | m |
| 24 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V HSMT | 0,0324 | 100m3 |
| T | Phần cấp thoát nước (nhà dịch vụ) | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Vòi xịt vệ sinh | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Phụ kiện Lavabo xi phong | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 6 | Dây mềm D20mm | Chương V HSMT | 1 | m |
| 7 | Lắp đặt van phao cơ - Đường kính50mm | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V HSMT | 0,2 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V HSMT | 0,02 | 100m |
| 11 | Rắc co ren D32 | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 12 | Rắc co ren D25 | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x25 | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V HSMT | 0,12 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 80mm | Chương V HSMT | 0,1 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ bằng p/p nối gioăng - Đường kính 100mm | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ bằng p/p nối gioăng - Đường kính 80mm | Chương V HSMT | 3 | cái |
| 21 | Xi phông chữ U DN50 | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút sành xuống bể phốt- Đường kính 125mm | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 65mm | Chương V HSMT | 0,48 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 65mm | Chương V HSMT | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ bằng p/p nối gioăng - Đường kính 65mm | Chương V HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 80mm | Chương V HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt rọ chắn rác Đường kính 80mm | Chương V HSMT | 4 | cái |
| U | Phần bể phốt (nhà dịch vụ) | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V HSMT | 0,537 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng | Chương V HSMT | 2,128 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V HSMT | 3,217 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V HSMT | 0,113 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Chương V HSMT | 0,185 | tấn |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V HSMT | 7,382 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V HSMT | 11,327 | m2 |
| 8 | Trát tường bể, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V HSMT | 73,25 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V HSMT | 43,022 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V HSMT | 1,141 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan ĐK 8mm | Chương V HSMT | 0,096 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V HSMT | 10 | 1cấu kiện |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V HSMT | 0,1829 | 100m3 |
| V | Hệ thống cấp điện ngoài nhà (hệ thống ngoài nhà) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V HSMT | 0,741 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V HSMT | 0,071 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V HSMT | 0,053 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V HSMT | 0,368 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V HSMT | 5,2 | m2 |
| 6 | Khung móng tủ 4M16x350 | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Giá treo tủ | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt tủ hạ thế ngoài trời 600x400x250mm | Chương V HSMT | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt tủ điện tổng ngoài trời 1200x800x400 | Chương V HSMT | 1 | hộp |
| 10 | Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 300A | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 11 | Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 100A | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 12 | Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 50A | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 13 | Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 40A | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 14 | Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 10A | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 15 | Aptomat MCCB 1 pha 2 cực 50A | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 16 | Aptomat MCCB 1 pha 2 cực 40A | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 17 | Rải cáp ngầm Cu/Xlpe/Pvc/Dsta/Pvc 4x185mm2 | Chương V HSMT | 0,4 | 100m |
| 18 | Rải cáp ngầm Cu/Xlpe/Pvc/Dsta/Pvc 4x25mm2 | Chương V HSMT | 1 | 100m |
| 19 | Rải cáp ngầm Cu/Xlpe/Pvc/Dsta/Pvc 4x35mm2 | Chương V HSMT | 2,2 | 100m |
| 20 | Rải cáp ngầm Cu/Xlpe/Pvc/Dsta/Pvc 4x10mm2 | Chương V HSMT | 4,1 | 100m |
| 21 | Rải cáp ngầm Cu/Xlpe/Pvc/Dsta/Pvc 2x10mm2 | Chương V HSMT | 2,4 | 100m |
| 22 | Rải cáp ngầm Cu/Xlpe/Pvc/Dsta/Pvc 4x6mm2 | Chương V HSMT | 7,58 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Chương V HSMT | 17,28 | 100 m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D130/100 | Chương V HSMT | 0,4 | 100 m |
| 25 | Làm đầu cáp khô 4M185 | Chương V HSMT | 2 | đầu cáp |
| 26 | Làm đầu cáp khô 4M35 | Chương V HSMT | 2 | đầu cáp |
| 27 | Làm đầu cáp khô 4M25 | Chương V HSMT | 2 | đầu cáp |
| 28 | Làm đầu cáp khô 4M10 | Chương V HSMT | 4 | đầu cáp |
| 29 | Làm đầu cáp khô 2M10 | Chương V HSMT | 4 | đầu cáp |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V HSMT | 0,756 | 1m3 |
| 31 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V HSMT | 0,051 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 33 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V HSMT | 0,338 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V HSMT | 1,05 | m2 |
| 35 | Khung móng tủ M24x500x200x750 | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V HSMT | 0,2653 | 100m3 |
| 37 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V HSMT | 0,48 | 100m2 |
| 38 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V HSMT | 9,6 | m3 |
| 39 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V HSMT | 0,1693 | 100m3 |
| 40 | Khung móng M24x300x300x750 | Chương V HSMT | 15 | bộ |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Chương V HSMT | 0,3 | 100 m |
| 42 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng là tiếp địa | Chương V HSMT | 342,55 | kg |
| 43 | Làm tiếp địa cho cột điện, tủ điện | Chương V HSMT | 13 | bộ |
| 44 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Chương V HSMT | 1 | tủ |
| 46 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng thép, cột gang chiều cao cột 9m | Chương V HSMT | 15 | cột |
| 47 | Lắp đèn led chiếu sáng đường phố 120W | Chương V HSMT | 15 | bộ |
| 48 | Dây đồng trần M10 | Chương V HSMT | 768 | m |
| 49 | Rải dây đồng trần M10 | Chương V HSMT | 7,68 | 100m |
| 50 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/XLPE/PVC 3x1,5mm2 | Chương V HSMT | 1,35 | 100m |
| 51 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V HSMT | 30 | đầu cáp |
| 52 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V HSMT | 15 | bảng |
| 53 | Làm đầu cáp khô 4M6 | Chương V HSMT | 30 | đầu cáp |
| 54 | Đánh số cột thép | Chương V HSMT | 1,5 | 10 cột |
| 55 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V HSMT | 44 | cái |
| 56 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V HSMT | 2,4026 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V HSMT | 2,4026 | 100m3 |
| 58 | Băng cảnh báo cáp khổ 0,3 | Chương V HSMT | 820 | m |
| W | Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà (hệ thống ngoài nhà) | |||
| 1 | Đào móng rãnh ≤6m - Cấp đất I | Chương V HSMT | 10,27 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Chương V HSMT | 3,671 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V HSMT | 66,042 | m3 |
| 4 | Mua bê tông thương phẩm mác 150, hệ số hao hụt 1.015 | Chương V HSMT | 67,0326 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V HSMT | 26,906 | m3 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V HSMT | 121,077 | m3 |
| 7 | Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V HSMT | 672,65 | m2 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng vật liệu) | Chương V HSMT | 0,905 | 100m3 |
| 9 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V HSMT | 269,06 | m2 |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng VL) | Chương V HSMT | 4,733 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn móng rãnh | Chương V HSMT | 6,959 | 100m2 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm 4x6 | Chương V HSMT | 0,221 | 100m3 |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V HSMT | 47,439 | m3 |
| 14 | Mua bê tông thương phẩm mác 250, hệ số hao hụt 1.015 | Chương V HSMT | 48,1506 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK 6mm | Chương V HSMT | 2,925 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V HSMT | 2,978 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V HSMT | 62,025 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6-8mm | Chương V HSMT | 1,9432 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, Fi10mm | Chương V HSMT | 3,6345 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V HSMT | 928 | 1cấu kiện |
| 21 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V HSMT | 1,3461 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90, tận dụng vật liệu | Chương V HSMT | 0,0941 | 100m3 |
| 23 | Ván khuôn móng hố ga | Chương V HSMT | 0,344 | 100m2 |
| 24 | Bê tông hố ga, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V HSMT | 14,12 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng giằng hố ga | Chương V HSMT | 0,887 | 100m2 |
| 26 | Bê tông giằng hố ga, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V HSMT | 6,2171 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V HSMT | 0,113 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V HSMT | 0,363 | tấn |
| 29 | Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V HSMT | 33,435 | m3 |
| 30 | Trát tường hố ga trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V HSMT | 121,176 | m2 |
| 31 | Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V HSMT | 35 | m2 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan | Chương V HSMT | 0,4813 | 100m2 |
| 33 | Gia công, lắp đặt tấm đan cốt thép Fi6mm | Chương V HSMT | 0,051 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp đặt tấm đan cốt thép Fi12mm | Chương V HSMT | 1,057 | tấn |
| 35 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V HSMT | 7,618 | m3 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V HSMT | 35 | 1cấu kiện |
| 37 | Song chắn rác gang cầu KT khung: 530x960x50mm, KT nắp 860x430x25mm, tải trọng 25T | Chương V HSMT | 35 | bộ |
| 38 | Đào móng cống, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V HSMT | 0,3139 | 100m3 |
| 39 | Thi công móng cấp phối đá dăm 4x6 | Chương V HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 40 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Chương V HSMT | 15 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mm | Chương V HSMT | 7,6 | 1 đoạn ống |
| 42 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Chương V HSMT | 7 | mối nối |
| 43 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V HSMT | 0,24 | 100m3 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 65mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mm | Chương V HSMT | 2,7 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V HSMT | 2 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V HSMT | 0,75 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V HSMT | 2,3 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm | Chương V HSMT | 5,1 | 100 m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Chương V HSMT | 2,6 | 100 m |
| X | Cổng chính+cổng phụ+biển hiệu (hạng mục phụ trợ) | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (cổng chính) | Chương V HSMT | 0,1431 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng VL) | Chương V HSMT | 0,0642 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V HSMT | 0,734 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V HSMT | 3,146 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, ván khuôn đài móng | Chương V HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm- cốt thép đài móng | Chương V HSMT | 0,159 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép neo trụ, ĐK 10mm | Chương V HSMT | 0,0069 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V HSMT | 3,555 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V HSMT | 0,444 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V HSMT | 5,643 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V HSMT | 0,7853 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Chương V HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan, Fi8mm | Chương V HSMT | 0,056 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V HSMT | 43,678 | m2 |
| 18 | Ốp đá granit tự nhiên màu đen Huế | Chương V HSMT | 43,678 | m2 |
| 19 | Đào móng đường ray, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V HSMT | 0,1118 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng VL) | Chương V HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V HSMT | 2,236 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V HSMT | 0,275 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V HSMT | 7,904 | m3 |
| 24 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (VLP, NC, M) | Chương V HSMT | 0,1633 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Chương V HSMT | 0,1633 | tấn |
| 26 | Mua thép V50x50x4. Hệ số hao hụt K=1.025 | Chương V HSMT | 167,362 | kg |
| 27 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (cổng phụ) | Chương V HSMT | 0,0719 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng VL) | Chương V HSMT | 0,0378 | 100m3 |
| 29 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V HSMT | 0,369 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 31 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V HSMT | 1,479 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V HSMT | 0,069 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm- cốt thép đài móng | Chương V HSMT | 0,082 | tấn |
| 34 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V HSMT | 1,394 | m3 |
| 35 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V HSMT | 0,174 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 37 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V HSMT | 2,408 | m3 |
| 38 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V HSMT | 0,174 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Chương V HSMT | 0,0106 | 100m2 |
| 40 | Gia công, lắp đặt tấm đan, Fi8mm | Chương V HSMT | 0,012 | tấn |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 42 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V HSMT | 19,6948 | m2 |
| 43 | Ốp đá granit tự nhiên màu đen vào trụ | Chương V HSMT | 17,952 | m2 |
| 44 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V HSMT | 0,0808 | 100m3 |
| 45 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng VL) | Chương V HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 46 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V HSMT | 1,671 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V HSMT | 0,204 | 100m2 |
| 48 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V HSMT | 5,715 | m3 |
| 49 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (VLP, NC, M) | Chương V HSMT | 0,1181 | tấn |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Chương V HSMT | 0,1181 | tấn |
| 51 | Mua thép V50x50x4. Hệ số hao hụt K=1.025 | Chương V HSMT | 121,0156 | kg |
| 52 | Lắp dựng cốt thép neo trụ, ĐK 10mm | Chương V HSMT | 0,0069 | tấn |
| 53 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (biển cổng) | Chương V HSMT | 0,1589 | 100m3 |
| 54 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng VL) | Chương V HSMT | 0,1009 | 100m3 |
| 55 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V HSMT | 0,7624 | m3 |
| 56 | Ván khuôn móng dài | Chương V HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 57 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V HSMT | 1,954 | m3 |
| 58 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V HSMT | 2,834 | m3 |
| 59 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V HSMT | 0,264 | m3 |
| 60 | Ván khuôn xà dầm, giằng GT6 | Chương V HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép giằng GT6, ĐK 6mm | Chương V HSMT | 0,005 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép giằng GT6, ĐK 12mm | Chương V HSMT | 0,021 | tấn |
| 63 | Xây tường biển hiệu bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V HSMT | 0,924 | m3 |
| 64 | Xây tường biểu hiệu bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V HSMT | 3,2 | m3 |
| 65 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V HSMT | 0,568 | m3 |
| 66 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép giằng GT4, GT5, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Chương V HSMT | 0,026 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép giằng GT4, GT5, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Chương V HSMT | 0,014 | tấn |
| 69 | Trát tường biển hiệu dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V HSMT | 32,553 | m2 |
| 70 | Ốp đá granit tự nhiên màu đen vào trụ | Chương V HSMT | 19,233 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V HSMT | 13,32 | m2 |
| 72 | Cung cấp lắp đặt cổng xếp điện (KT 2x13m) Inox 304 | Chương V HSMT | 26 | md |
| 73 | Cung cấp lắp đặt cổng xếp điện (KT 2x9,4m) Inox 304 | Chương V HSMT | 18,8 | md |
| 74 | Cung cấp lắp đặt bộ động cơ điện cho cổng xếp có ray Mô tơ công suất 370W, điện áp 220V-50Hz, tốc độ 45v/ph; Các thiết bị phụ trợ kèm theo đồng bộ bao gồm: Thiết bị ly hợp không số, công tắc cảm ứng từ, thiết bị chống rung động, cảm biến thân nhiệt bảo vệ mô tơ, điều khiển từ xa (2 chiếc), nút bấm âm tường (1 chiếc) | Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 75 | Cung cấp lắp đặt bộ chữ nổi bằng inox 304 dày 0,8mm: "ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG ĐÌNH BẢNG": chữ cao 12cm, chân cao 2cm, "TRUNG TÂM VĂN HÓA THỂ THAO PHƯỜNG ĐÌNH BẢNG": chữ cao 25cm, chân cao 5cm, "ĐỊA CHỈ: PHƯỜNG ĐÌNH BẢNG, THỊ XÃ TỪ SƠN, TỈNH BẮC NINH": chữ cao 12cm, chân cao 2cm | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 76 | Cung cấp lắp đặt lưới tennis:+ Lưới kích thước tiêu chuẩn 12,8x1,06m, ô 48 mm sợi TPE 3mm band xung quanh, Phía trên là sợi đôi 8.4mm ,Phía dưới là sợi đơn 4.2mm, + Tim lưới: 0.914 m, đai bằng PVC, Cáp 6mm bọc nhựa | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| Y | Tường rào+nhà bảo vệ số 2 phần xây dựng (hạng mục phụ trợ) | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (tường rào) | Chương V HSMT | 3,843 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V HSMT | 44,79 | m3 |
| 3 | Mua bê tông thương phẩm mác 100, hệ số hao hụt 1.015 | Chương V HSMT | 45,4619 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Chương V HSMT | 1,847 | 100m2 |
| 5 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V HSMT | 102,145 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V HSMT | 44,625 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch xi măng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V HSMT | 13,471 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V HSMT | 57,302 | m3 |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V HSMT | 0,936 | m3 |
| 10 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột -kt 60x240x9mm | Chương V HSMT | 389,469 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V HSMT | 389,469 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V HSMT | 19,144 | m2 |
| 13 | Lát đá mặt bệ các loại, đá Granite màu đen huế | Chương V HSMT | 158,734 | m2 |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng VL) | Chương V HSMT | 1,927 | 100m3 |
| 15 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (nhà bảo vệ số 2) | Chương V HSMT | 0,2844 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng VL) | Chương V HSMT | 0,2662 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V HSMT | 1,46 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Chương V HSMT | 0,0292 | 100m2 |
| 19 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V HSMT | 4,324 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V HSMT | 4,604 | m3 |
| 21 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V HSMT | 0,416 | m3 |
| 22 | Ván khuôn giằng móng | Chương V HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK 6mm | Chương V HSMT | 0,006 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK 10mm | Chương V HSMT | 0,025 | tấn |
| 25 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng vật liệu) | Chương V HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 26 | Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V HSMT | 0,856 | m3 |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V HSMT | 0,106 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V HSMT | 0,789 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V HSMT | 0,021 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Chương V HSMT | 0,044 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Chương V HSMT | 0,1132 | tấn |
| 32 | Ván khuôn sàn mái | Chương V HSMT | 0,206 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Chương V HSMT | 0,159 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V HSMT | 1,89 | m3 |
| 35 | Ván khuôn lanh tô | Chương V HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V HSMT | 0,108 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Chương V HSMT | 0,002 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Chương V HSMT | 0,008 | tấn |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V HSMT | 6,195 | m3 |
| 40 | Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1.5 (vật liệu phụ, nhân công, máy thi công) | Chương V HSMT | 0,043 | tấn |
| 41 | Mua thép hộp mạ kẽm 30x60x1.5 | Chương V HSMT | 44,135 | kg |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V HSMT | 0,043 | tấn |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.42mm | Chương V HSMT | 0,113 | 100m2 |
| 44 | Tấm tôn úp nóc, góc xối, khổ 600, dày 0.42mm tôn | Chương V HSMT | 3,3 | m |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V HSMT | 35,864 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V HSMT | 18,468 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V HSMT | 7,5656 | m2 |
| 48 | Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V HSMT | 5,7 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Chương V HSMT | 11,7 | m2 |
| 50 | Mua Sika Topseal 107chống thấm (3kg/1m2) | Chương V HSMT | 35,1 | kg |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB30 | Chương V HSMT | 17,4 | m |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V HSMT | 43,688 | m2 |
| 53 | Ốp chân tường trong nhà bằng gạch ceramic cùng loại với gạch lát sàn cao 150mm | Chương V HSMT | 1,623 | m2 |
| 54 | Lát nền cửa bằng đá granite, PCB30 | Chương V HSMT | 0,198 | m2 |
| 55 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V HSMT | 28,646 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30- trần trong nhà | Chương V HSMT | 8,562 | m2 |
| 57 | Ốp chân tường ngoài nhà bằng gạch thẻ KT60x240x9mm | Chương V HSMT | 3,492 | m2 |
| 58 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V HSMT | 27,023 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V HSMT | 19,788 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT500x500, XM PCB30 | Chương V HSMT | 8,6 | m2 |
| 61 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V HSMT | 0,1092 | m3 |
| 62 | Ván khuôn móng | Chương V HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 63 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V HSMT | 0,188 | m3 |
| 64 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite, PCB30 | Chương V HSMT | 1,599 | m2 |
| 65 | Cửa đi 1 cánh dùng kính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V HSMT | 2,07 | m2 |
| 66 | Cửa sổ lùa hệ dùng kính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V HSMT | 4,06 | m2 |
| 67 | Phụ trội lên kính dán an toàn 8.38mm | Chương V HSMT | 3,613 | m2 |
| 68 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3D | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 69 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (bánh xe đơn, khóa | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 70 | Thép vuông đặc 14x14 mạ kẽm làm hoa sắt cửa, hệ số hao hụt: 1.025 | Chương V HSMT | 94,277 | kg |
| 71 | Gia công cửa sắt, hoa sắt (VLP, NC, MTC) | Chương V HSMT | 0,092 | tấn |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V HSMT | 4,06 | m2 |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V HSMT | 0,04 | 100m |
| 74 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V HSMT | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Chương V HSMT | 2 | cái |
| Z | Tường rào+nhà bảo vệ số 2 phần điện (hạng mục phụ trợ) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ vỏ tôn KT 350x250x130mm | Chương V HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp điện phòng 6-8 module | Chương V HSMT | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt MCB-2P-50A | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB-1P-20A | Chương V HSMT | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB-1P-16A | Chương V HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB-1P-10A | Chương V HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V HSMT | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt đế âm | Chương V HSMT | 19 | hộp |
| 11 | Lắp đặt đèn tuýp led dài 1,2m 1x18W | Chương V HSMT | 9 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn gắn trần D225 18W | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm | Chương V HSMT | 4 | cái |
| 14 | Móc treo quạt trần thép D16 | Chương V HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V HSMT | 35 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V HSMT | 35 | m |
| 17 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V HSMT | 100 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V HSMT | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Chương V HSMT | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm | Chương V HSMT | 40 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V HSMT | 80 | m |
| 22 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V HSMT | 0,0432 | 100m3 |
| 23 | Đóng cọc thép mạ đồng D15, 2.4m | Chương V HSMT | 4 | cọc |
| 24 | Đai ôm cọc D10 | Chương V HSMT | 4 | cái |
| 25 | Dây đồng trần M50 | Chương V HSMT | 10 | m |
| 26 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất | Chương V HSMT | 10 | m |
| 27 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V HSMT | 0,0432 | 100m3 |
| AA | Đất cây xanh+bồn hoa+sân đường nội bộ+bãi để xe ô tô (hạng mục phụ trợ) | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (bê tông lót tường bồn cây) | Chương V HSMT | 23,485 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Chương V HSMT | 1,468 | 100m2 |
| 3 | Xây tường bồn hoa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V HSMT | 100,104 | m3 |
| 4 | Ốp tường bằng gạch thẻ 60x240x9, XM PCB30 | Chương V HSMT | 198,153 | m2 |
| 5 | Lát đá mặt bệ bằng gạch granit đen huế | Chương V HSMT | 220,17 | m2 |
| 6 | Trát tường bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V HSMT | 308,238 | m2 |
| 7 | Mua đất màu trồng cây | Chương V HSMT | 663,4 | m3 |
| 8 | Trồng cây chò chỉ, đường kính gốc 110-120mm, H3.5m | Chương V HSMT | 76 | cây |
| 9 | Trồng cây thông, đường kính gốc 70-90mm, H=2m | Chương V HSMT | 7 | cây |
| 10 | Trồng cây OSAKA, đường kính gốc 100-120mm, H2.5m | Chương V HSMT | 22 | cây |
| 11 | Trồng cây cọ cảnh, đường kính gốc 100-150mm | Chương V HSMT | 62 | cây |
| 12 | Trồng dặm cỏ Nhật | Chương V HSMT | 1.480 | m2 |
| 13 | Cỏ khôn | Chương V HSMT | 208 | m2 |
| 14 | Trồng cây hoa thuỷ tiên 0.3-0.4m | Chương V HSMT | 165 | m2 |
| 15 | Cây sò huyết (tạm tính 10 cây/m2) | Chương V HSMT | 344 | m2 |
| 16 | Cây chuỗi ngọc | Chương V HSMT | 1.324 | m2 |
| 17 | Trồng cây trúc quân tử cao 2m | Chương V HSMT | 450 | cây |
| 18 | Trồng cây hoa giấy | Chương V HSMT | 32 | cây |
| 19 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng VL) | Chương V HSMT | 5,32 | 100m3 |
| 20 | Rải ni lông lót | Chương V HSMT | 6.170 | m2 |
| 21 | Bê tông sân, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V HSMT | 763,394 | m3 |
| 22 | Mua bê tông thương phẩm mác 200, hệ số hao hụt 1.015 | Chương V HSMT | 774,8449 | m3 |
| 23 | Đánh bóng bê tông mặt sân | Chương V HSMT | 5.320 | m2 |
| 24 | Bê tông nền sân gạch, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V HSMT | 85 | m3 |
| 25 | Mua bê tông thương phẩm mác 100, hệ số hao hụt 1.015 | Chương V HSMT | 86,275 | m3 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V HSMT | 850 | m2 |
| 27 | Lát sân, nền đường bằng gạch BTXM mác cao | Chương V HSMT | 850 | m2 |
| 28 | Thi công khe dọc | Chương V HSMT | 290 | m |
| 29 | Thi công khe co | Chương V HSMT | 1.320 | m |
| 30 | Thi công khe giãn | Chương V HSMT | 250 | m |
| 31 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Chương V HSMT | 18,6 | 100m |
| 32 | Sơn bãi để xe bằng sơn dẻo nhiệt phản quang chiều dày lớp sơn 2mm | Chương V HSMT | 31,024 | m2 |
| 33 | Chặn lùi bánh xe chất liệu bằng cao su đặc KT550x150x105mm | Chương V HSMT | 44 | cái |
| 34 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 (tận dụng VL) | Chương V HSMT | 2,154 | 100m3 |
| 35 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Chương V HSMT | 1,077 | 100m3 |
| 36 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Chương V HSMT | 0,718 | 100m3 |
| 37 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V HSMT | 7,18 | 100m2 |
| 38 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V HSMT | 7,18 | 100m2 |
| 39 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V HSMT | 7,18 | 100m2 |
| 40 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V HSMT | 7,18 | 100m2 |
| 41 | Vữa XM M75, PCB30 tạo cảm giác cho người khuyết tật | Chương V HSMT | 25,2 | m2 |
| AB | Vỉa hè | |||
| 1 | Ván khuôn móng | Chương V HSMT | 0,385 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V HSMT | 17,73 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Chương V HSMT | 152,55 | m3 |
| 4 | Mua bê tông thương phẩm mác 150, hệ số hao hụt 1.015 | Chương V HSMT | 154,8383 | m3 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V HSMT | 817 | m2 |
| 6 | Lát nền bằng gạch bê tông tự chèn màu trắng xám KT400x400x40, XM PCB30 | Chương V HSMT | 817 | m2 |
| 7 | Lát vỉa hè bằng đá ghi sáng băm toàn phần KT400x400x40 có xẻ rãnh cho người khuyết tật, PCB30 | Chương V HSMT | 200 | m2 |
| 8 | Mua bó vỉa bồn cây KT10x15x120cm | Chương V HSMT | 244 | viên |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Chương V HSMT | 244 | cái |
| 10 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x25cm đoạn cua, PCB30 | Chương V HSMT | 159 | m |
| 11 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x100cm đoạn thẳng, PCB30 | Chương V HSMT | 333,5 | m |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan (2 tấm đan/ 1md) | Chương V HSMT | 0,788 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Chương V HSMT | 7,3875 | m3 |
| 14 | Lát tấm đan rãnh (VLP, NC) | Chương V HSMT | 147,75 | m2 |
| 15 | Mua đất màu trồng cây | Chương V HSMT | 21,35 | m3 |
| 16 | Trồng cây OSAKA, đường kính gốc 100-120mm | Chương V HSMT | 61 | cây |
| 17 | Trồng cỏ lạc tiên trong bồn | Chương V HSMT | 61 | m2 |
| AC | Hạng mục 10: Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh | Chương V HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Gia công và lắp đặt tiếp địa cho tủ báo cháy | Chương V HSMT | 1 | cọc |
| 3 | Đầu báo khói quang điện | Chương V HSMT | 61 | cái |
| 4 | Lắp đặt đầu báo báo cháy | Chương V HSMT | 6,1 | 10 đầu |
| 5 | Chuông báo cháy | Chương V HSMT | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V HSMT | 1,8 | 5 chuông |
| 7 | Đèn báo cháy | Chương V HSMT | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V HSMT | 1,8 | 5 đèn |
| 9 | Nút ấn báo cháy | Chương V HSMT | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V HSMT | 1,8 | 5 nút |
| 11 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn, nút ấn | Chương V HSMT | 9 | hộp |
| 12 | Đèn báo phòng | Chương V HSMT | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn báo phòng | Chương V HSMT | 3,2 | 5 đèn |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Chương V HSMT | 4 | hộp |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 17 | Ac quy dự phòng | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | Chương V HSMT | 1.000 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V HSMT | 400 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V HSMT | 1.400 | m |
| 21 | Cút nối ống D16 | Chương V HSMT | 350 | cái |
| 22 | Kẹp đỡ ống D16 | Chương V HSMT | 1.400 | cái |
| 23 | Măng sông nối ống D16 | Chương V HSMT | 200 | cái |
| 24 | Hộp chia 2, 3 ngả D16 | Chương V HSMT | 50 | cái |
| 25 | Lắp đặt cáp tín hiệu 16x1mm2 | Chương V HSMT | 25 | 10 m |
| 26 | Đèn thoát hiểm Exit | Chương V HSMT | 13 | cái |
| 27 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V HSMT | 2,6 | 5 đèn |
| 28 | Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V HSMT | 18 | cái |
| 29 | Lắp đặt đèn báo sự cố | Chương V HSMT | 3,6 | 5 đèn |
| 30 | Đào móng 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất I | Chương V HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 32 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V HSMT | 4,68 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Chương V HSMT | 0,6 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25mm | Chương V HSMT | 0,12 | 100m |
| 35 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Chương V HSMT | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Chương V HSMT | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Chương V HSMT | 4 | cái |
| 38 | Thử áp lực đường ống thép - Đường kính | Chương V HSMT | 0,6 | 100m |
| 39 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Chương V HSMT | 4,68 | 100m |
| 40 | Lắp đặt công tắc áp lực | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V HSMT | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Chương V HSMT | 30 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Chương V HSMT | 30 | m |
| 44 | Bê tông bệ máy M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V HSMT | 1 | m3 |
| 45 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Chương V HSMT | 10 | cặp bích |
| 46 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Chương V HSMT | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt Y lọc - Đường kính 100mm | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt van mặt bích 2 chiều - Đường kính 100mm | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều - Đường kính 100mm | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Chương V HSMT | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3 | Chương V HSMT | 1 | bể |
| 53 | Lắp đặt rọ hút - Đường kính 100mm | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chương V HSMT | 2 | 1 máy |
| 55 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | Chương V HSMT | 1 | tủ |
| 56 | Đào móng, rộng ≤6m - Cấp đất I | Chương V HSMT | 0,2 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V HSMT | 1 | 100m3 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V HSMT | 288,516 | 1m2 |
| 59 | Lắp đặt van góc chữa cháy - Đường kính50mm | Chương V HSMT | 5 | cái |
| 60 | Cuộn vòi rồng chữa cháy D65 + khớp | Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 61 | Lăng chữa cháy D65 | Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 62 | Cuộn vòi rồng chữa cháy D50 + khớp | Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 63 | Lăng chữa cháy D50 | Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 64 | Lắp đặt hộp đựng 3 bình chữa cháy 350x600x200mm | Chương V HSMT | 14 | hộp |
| 65 | Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà KT 500x600x180mm | Chương V HSMT | 5 | hộp |
| 66 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT 1000x600x200mm | Chương V HSMT | 3 | hộp |
| 67 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa D100 | Chương V HSMT | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 69 | Rìu chữa cháy | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 70 | Kìm cộng lực | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 71 | Búa tạ | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 72 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy (4 cái) | Chương V HSMT | 14 | bộ |
| 73 | Bình chữa cháy C02 -MT3 3kg | Chương V HSMT | 14 | bình |
| 74 | Bình bột ABC - MFZL4 | Chương V HSMT | 28 | bình |
| AD | Hạng mục 11: Phần thiết bị | |||
| 1 | Bình lọc cát | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 2 | Máy bơm chuyên dùng cho bể bơi | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 3 | Cát lọc thạch anh chuyên dùng cho lọc nước bể bơi | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Bộ đầu trả nước bể bơi bao gồm xuyên tường chống thấm, chống xoay | Chương V HSMT | 10 | bộ |
| 5 | Nắp đậy thu đáy nước bể bơi | Chương V HSMT | 5 | cái |
| 6 | Bộ đầu hút vệ sinh bao gồm xuyên tường chống thấm, chống xoay | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Đầu thu nước máng tràn | Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Đèn led tự động đổi màu chuyên dụng D230, thiết kế vỏ inox | Chương V HSMT | 21 | cái |
| 9 | Đổi nguồn 105W/12V chuyên dụng | Chương V HSMT | 3 | cái |
| 10 | Thang inox 2 bậc 304 | Chương V HSMT | 3 | cái |
| 11 | Thang inox 3 bậc 304 | Chương V HSMT | 4 | cái |
| 12 | Sào nhôm dùng để gắn với các thiết bị vệ sinh khác Loại 7m | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 13 | Bàn hút bánh xe dùng trong hút vệ sinh bể bơi | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 14 | Vợt hớt rác | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 15 | Bàn chải vệ sinh bể bơi | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 16 | Ống mềm chuyên dụng hút vệ sinh bể bơi dài 30m | Chương V HSMT | 1 | cuộn |
| 17 | Hộp thử nước | Chương V HSMT | 1 | hộp |
| 18 | Xe đẩy hút vệ sinh thành bể | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Tủ điện điều khiển cho toàn bộ hệ thống máy bơm | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Dây phao phân làn chuyên dụng bể bơi | Chương V HSMT | 4 | dây |
| 21 | Phuy 220L Đựng hoá chất | Chương V HSMT | 2 | thùng |
| 22 | Bộ châm hóa chất tự động | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Hóa chất xử lý nước lần đầu | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Cốc neo phao | Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 25 | Tăng dơ phao | Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 26 | Bục nhẩy chuyên dụng bể bơi | Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 27 | Nhân công xử lý nước lần đầu, hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ. Hướng dẫn xử lý nước. | Chương V HSMT | 1 | trọn gói |
| 28 | Nhân công vận hành bàn giao chuyển giao công nghệ tại công trình | Chương V HSMT | 1 | trọn gói |
| 29 | Nắp thu đáy bể bơi dùng cho hút cấp nhiệt | Chương V HSMT | 4 | Bộ |
| 30 | Vật tư đường ống PPR , Hệ van bi , dây điện thi công máy cấp nhiệt | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 31 | Đầu trả cấp nhiệt bể bơi bao gồm ống chống thấm chống xoay | Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 32 | Lắp đặt, gia công cầu môn sân 11 người kích thước 7.32x2.44x1.5m | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt, gia công cầu môn sân 7 người kích thước 3.5x2.2x1m | Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 34 | Cung cấp xe gạt nước | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Cung cấp ghế trọng tài | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 36 | Cung cấp lắp đặt hệ thống nhà chờ tennis: | Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 37 | Trung tâm báo cháy tự động 10 kênh | Chương V HSMT | 1 | tủ |
| 38 | Máy bơm chữa cháy điện | Chương V HSMT | 1 | máy |
| 39 | Máy bơm chữa cháy diesel | Chương V HSMT | 1 | máy |
| 40 | Tủ điều khiển bơm | Chương V HSMT | 1 | tủ |
| 41 | Thiết bị WIFI | Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 42 | Bộ SWITCH 8 Cổng | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 43 | Tủ rack 6u | Chương V HSMT | 2 | tủ |
| 44 | Tăng âm liền mixer 120W (Công suất liền mixer 120W) | Chương V HSMT | 1 | chiếc |
| 45 | Micro không dây cầm tay | Chương V HSMT | 2 | Chiếc |
| 46 | Loa ngoài trời | Chương V HSMT | 6 | Chiếc |
| 47 | Điều hòa cục bộ treo tường 1 chiều Inverter 17100 BTU | Chương V HSMT | 9 | bộ |
| 48 | Điều hòa cục bộ treo tường 1 chiều Inverter 11900 BTU | Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 49 | Điều hòa cục bộ treo tường 1 chiều 9000 BTU | Chương V HSMT | 7 | bộ |
| 50 | Điều hòa cục bộ treo tường 1 chiều Inverter 24000 BTU | Chương V HSMT | 9 | bộ |
| 51 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt | Chương V HSMT | 4 | cái |
| 52 | Máy bơm cấp nước tưới cây | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt vòi tưới Sprays bán kính 1.5-2m, góc xoay 0-1800 | Chương V HSMT | 75 | cái |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt vòi tưới Sprays bán kính 1.5-2m góc xoay 0 - 360 độ | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt vòi tưới Sprays bán kính 2-2.5m, góc tưới 0 - 180 độ | Chương V HSMT | 5 | cái |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt vòi tưới Sprays bán kính 2-2.5m, góc tưới 0 - 360 độ | Chương V HSMT | 32 | cái |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt vòi tưới Sprays bán kính 2.5-3m, góc tưới 0 - 180 độ | Chương V HSMT | 24 | cái |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt vòi tưới Sprays bán kính 2.5-3m góc tưới 0 - 360 độ | Chương V HSMT | 17 | cái |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt vòi tưới Sprays bán kính 3-3.5m, góc tưới 0 - 360 độ | Chương V HSMT | 12 | cái |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt tủ điều khiển trung tâm | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt van Điện từ 1.5" 24V | Chương V HSMT | 6 | cái |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt bộ cảm biến mưa | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 64 | Chi phí quản lý mua sắm thiết bị của nhà thầu | Chương V HSMT | 1 | trọn gói |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2,72% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.53095608E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp II trở lên, trong đó tối thiểu các hạng mục: Xây lắp, điện, cấp thoát nước, PCCC)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 37.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
74.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi