Gói thầu: Gói thầu số 31 - Thi công Chỉnh trang mặt bằng và gia cố mái đào khu đầu mối Chiềng Dong

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210581347-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 1
Tên gói thầu Gói thầu số 31 - Thi công Chỉnh trang mặt bằng và gia cố mái đào khu đầu mối Chiềng Dong
Số hiệu KHLCNT 20210422124
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trái phiếu Chính phủ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-01 15:07:00 đến ngày 2021-06-11 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,820,232,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 102,303,000 VNĐ ((Một trăm lẻ hai triệu ba trăm lẻ ba nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí chung (các chi phí hạng mục chung theo chế độ hiện hành)
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  1 KHoản
3 Chi phí hạng mục chung khác theo chế độ hiện hành Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  1 Khoản
B Mái thượng lưu vai trái
1 Đào đất, đất cấp III Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  130,6 m3
2 Vận chuyển đất trong phạm vi Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  1,306 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 4km Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  1,306 100m3
4 San đất bãi thải Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  1,306 100m3
5 Đào phá đá cấp IV Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  21,4 m3
6 Vận chuyển đá trong phạm vi Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  0,214 100m3
7 Vận chuyển tiếp 4km trong phạm vi Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  0,214 100m3
8 San đá bãi thải Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  0,214 100m3
9 Đổ bê tông mái, mác 200 Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  201,2 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  2,768 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  5,239 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép > 18mm Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  0,528 tấn
13 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 40mm Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  1,212 100m
14 Rải vải địa kỹ thuật làm mái Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  14,12 100m2
15 Giấy xi măng Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  1.412 m2
16 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  31,7 m2
C Mái thượng lưu vai phải
1 Đổ bê tông mái, mác 200 Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  252,5 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  3,684 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  5,935 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép > 18mm Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  0,542 tấn
5 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 40mm Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  1,512 100m
6 Rải vải địa kỹ thuật làm mái Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  17,35 100m2
7 Giấy xi măng Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  1.735 m2
8 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  31 m2
9 Đào đất, đất cấp III Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  159 m3
10 Vận chuyển đất trong phạm vi Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  1,59 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 4km Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  1,59 100m3
12 San đất bãi thải Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  1,59 100m3
13 Đào phá đá, đá cấp IV Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  27 m3
14 Vận chuyển đá trong phạm vi Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  0,27 100m3
15 Vận chuyển tiếp 4km trong phạm vi Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  0,27 100m3
16 San đá bãi thải Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  0,27 100m3
D Mái hạ lưu vai trái
1 Đào đất cấp IV Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  45,7 m3
2 Vận chuyển đất trong phạm vi Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  0,457 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp theo trong phạm vi 4km Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  0,457 100m3
4 San đất bãi thải Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  0,457 100m3
5 Rải vải địa kỹ thuật làm mái Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  34,56 100m2
6 Thi công ô ngăn bằng tấm Neoweb trên mái dốc, độ dốc mái Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  39,365 100m2
7 Vít nở D8 Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  626 cái
8 Đổ bê tông rãnh nước, mác 200 Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  85,3 m3
9 Đổ bê tông mái mác 200 Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  25,4 m3
10 Ni lông tái sinh Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  211,4 m2
11 Mua cỏ Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  37,88 100m2
12 Trồng cỏ mái mái taluy Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  37,88 100m2
13 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 50m Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  37,88 100m2
14 Đào xúc đất, đất cấp I Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  7,1918 100m3
15 Vận chuyển đất trong phạm vi Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  7,1918 100m3
16 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  7,1918 100m3
17 Trải đất màu trồng cỏ Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  653,8 m3
18 Đào xúc đất , đất cấp III Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  2,5312 100m3
19 Vận chuyển đất trong phạm vi Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  2,5312 100m3
20 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  2,5312 100m3
21 Đắp đất mái thủ công Gama Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  224 m3
E Mái hạ lưu vai phải
1 Đào đất cấp IV Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  38,1 m3
2 Vận chuyển đất trong phạm vi Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  0,381 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 4km Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  0,381 100m3
4 San đất bãi thải Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  0,381 100m3
5 Rải vải địa kỹ thuật làm mái Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  29,1 100m2
6 Thi công ô ngăn bằng tấm Neoweb trên mái dốc Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  33,79 100m2
7 Vít nở D8 Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  514 cái
8 Đổ bê tông rãnh nước, mác 200 Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  72,6 m3
9 Đổ bê tông mái, mác 200 Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  22,8 m3
10 Ni lông tái sinh Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  186,6 m2
11 Mua cỏ Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  32,73 100m2
12 Trồng cỏ mái taluy Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  32,73 100m2
13 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 50m Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  32,73 100m2
14 Đào xúc đất, đất cấp I Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  6,2403 100m3
15 Vận chuyển đất trong phạm vi Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  6,2403 100m3
16 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  6,2403 100m3
17 Trải đất màu trồng cỏ Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  567,3 m3
18 Đào xúc đất, đất cấp III Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  2,034 100m3
19 Vận chuyển đất trong phạm vi Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  2,034 100m3
20 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  2,034 100m3
21 Đắp đất mái thủ công Gama Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  180 m3
F Hộ lan và gia cố rãnh đường vận hành
1 Sản xuất, lắp dựng hộ lan bước cột 2m sơn trắng đỏ Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  100 m
2 Đổ bê tông, mác 200 Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  90 m3
3 Đào đất cấp II Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  220 m3
4 Vận chuyển đất trong phạm vi Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  2,2 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 4km Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  2,2 100m3
6 San đất bãi thải Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  2,2 100m3
7 Gia công cửa lưới thép Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  26,4 m2
8 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  26,4 m2
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  52,8 m2
G Hộ lan và cửa lối vào hành lang kiểm tra
1 Đổ bê tông, mác 200 Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  91,95 m3
2 Gia công lan can Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  1,77 tấn
3 Lắp dựng lan can sắt Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  136 m2
4 Bản mã 20x20 cm Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  158 tấm
5 Bu lông D6 Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  632 chiếc
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  33,86 m2
H Vườn hoa
1 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  10 100m3
2 Đổ bê tông, mác 200 Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  0,35 m3
3 Gia công cổng lưới thép Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  7,7 m2
4 Lắp dựng cổng khung sắt Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  7,7 m2
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  15,4 m2
I Hàng rào công viên
1 SX ống thép D150 Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  84 m
2 SX dây xích sắt D6 Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  150 m
3 Móc nối thép D10 Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  1 kg
4 Công lắp dựng Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  84 m
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  15,2 m2
6 Đổ bê tông móng, mác 200 Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  1,89 m3
J Bồn hoa
1 Đào xúc đất cấp III Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  3,8199 100m3
2 Vận chuyển đất trong phạm vi Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  3,8199 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 4km Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  3,8199 100m3
4 Đắp đất màu Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  357 m3
5 Mua cỏ gừng Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  6,534 100m2
6 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  6,534 100m2
7 Trồng cỏ Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  6,534 100m2
8 Trồng và chăm sóc cây Sanh cao 1m Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  150 m
9 Trồng và chăm sóc cây Sanh cao 0,6m Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  167 m
10 Trồng và chăm sóc cây cọ Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  30 cây
11 Trồng và chăm sóc cây Hoa Ban Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  13 cây
12 Vận chuyển cây Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  1 gói
13 Công trồng cây Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  5 công
14 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông, vữa XM mác 75 Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  317 m
15 Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  31,7 m2
K Cột cờ mạ kẽm
1 Đào đất cấp III Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  0,25 m3
2 Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75 Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  2,5 m2
3 Cột cờ inox D90 dày 1,5mm Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  6,75 m
4 Cột cờ inox D16 Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  1,2 m
5 Dựng cột thép hình đã lắp sẵn Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  2 cột
6 Đổ bê tông mác 200 Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  0,22 m3
7 Ròng rọc Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  1 bộ
8 Thép tấm 3cm x3cm dày 10mm Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  1 tấm
9 Bu lông D10 Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  8 bộ
10 Dây inox 304 dày 4mm Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  16,9 m
11 Cờ VN 1,2mx1,8m Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  1 Chiếc
L Đường nội bộ
1 Đắp cát Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  30 m3
2 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block, mác 75 Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  250 m2
M Đá biển hiệu công trình
1 Cung cấp, lắp dựng biển đá bằng khối đá tự nhiên Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  1 biển
2 Đổ bê tông, đá 4x6, mác 100 Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  0,35 m3
3 Đổ bê tông móng, mác 250 Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  3,5 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  0,038 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  0,134 tấn
6 Cung cấp lắp đặt ghế đá Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  6 cái
N Một số hạng mục tại nhà quản lý
1 Đổ bê tông, mác 200 Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  156,6 m3
2 Cột cờ inox D32 dày 1,5mm Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  2,3 m
3 Cột cờ inox D16 Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  1,2 m
4 Dựng cột thép hình đã lắp sẵn Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  2 cột
5 Đổ bê tông chân cột cờ, mác 200 Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  0,027 m3
6 Ròng rọc Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  1 bộ
7 Thép tấm 3cm x3cm dày 10mm Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  1 tấm
8 Bu lông D10 Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  8 bộ
9 Dây inox 304 dày 4mm Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  3 m
10 Cờ VN 1,2mx1,8m Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  1 Chiếc
11 Biển hiệu tầng 2 Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  1 cái
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  2,16 m2
13 Cờ chuối Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  1 cái
14 Ống thép D21 Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT  7,5 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0230348E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0460696E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây dựng loại công trình thủy lợi hoặc Thủy điện cấp II trở lên; trong đó có hạng mục gia cố bằng neoweb (có cung cấp và chuyển giao thi công; thi công gia cố bằng neoweb). Trường hợp có một hợp đồng thi công xây dựng công trình Thủy lợi hoặc Thủy điện trở lên và một hợp đồng: Cung cấp, chuyển giao thi công; thi công gia cố bằng neoweb thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự. - Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.774.162.000 đồng; trong đó giá trị phần xây dựng công trình ≥ 3.117.822.000 đồng; giá tri hạng mục cung cấp và chuyển giao công nghệ thi công, thi công gia cố bằng neoweb có giá trị ≥1.656.340.000 đồng. Trường hợp có một hợp đồng thi công xây dựng công trình Thủy lợi hoặc Thủy điện từ cấp II trở lên có giá trị ≥3.117.822.000 đồng và một hợp đồng cung cấp và chuyển giao thi công, thi công gia cố bằng neoweb có giá trị ≥ 1.656.340.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự. - Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng các yêu cầu sau: + Thành viên đảm nhận hạng phần công việc dựng cơ bản nào (phần công việc xây dựng công trình thủy lợi (hoặc Thủy điện) cấp II trở lên hoặc phần công việc gia cố mái taluy bằng công nghệ neoweb) trong gói thầu theo mô tả ở khoản (8.1) thì phải đáp ứng: Có một hợp đồng có tính chất tương tự với phần công việc xây dựng cơ bản đó và quy mô của hợp đồng tương tự phải có giá trị đáp ứng yêu cầu khoản (8.2). + Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng: Tổng giá trị xây lắp từng hợp đồng tương tự của các thành viên liên danh phải ≥ 9.548.324.000 đồng và đảm bảo tổng các thành viên liên danh có đủ các tính chất như quy định tại của khoản (8.1). (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. (9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.774.162.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.548.324.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->