Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung cấp các loại thức ăn tổng hợp và chế phẩm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210353802-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quốc gia giống Hải sản miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Cung cấp các loại thức ăn tổng hợp và chế phẩm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210328539 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-23 15:53:00 đến ngày 2021-04-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 160,350,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thức ăn Lansy | 1,5 | Thùng | Dạng bột, độ béo >=10%; Tro | ||
| 2 | Thức ăn Fripak | 1,5 | Thùng | Dạng bột, Protein 52%, Mỡ =13% | ||
| 3 | Thức ăn NRD 3/5 | 10 | Kg | Dạng bột, kích thước viên thức ăn: 300-500µm, Hàm lượng Protein >55%, Lipit >9% | ||
| 4 | Thức ăn NRD 4/6 | 10 | Kg | Dạng hạt, kích thước viên thức ăn 400-600µm, Hàm lượng Protein >55%, Lipit >9% | ||
| 5 | Thức ăn NRD 5/8 | 20 | Kg | Dạng hạt, kích thước viên thức ăn 500-800µm, Hàm lượng Protein >55%, Lipit >9% | ||
| 6 | Thức ăn NRD G8 | 25 | Kg | Hàm lượng Protein >55%, Lipit >9%, kích thước viên thức ăn 800µm, Hàm lượng Protein >55%, Lipit >9% | ||
| 7 | Thức ăn NRD G12 | 25 | Kg | Hàm lượng Protein >55%, Lipit >9%, kích thước viên thức ăn 1200µm, Hàm lượng Protein >55%, Lipit >9%, | ||
| 8 | Thức ăn C7 | 42 | Kg | Hàm lượng chất xơ: 3%, Protein thô 43%, Ca: 2,5% , Protein tổng số 2,5%, Kích thước viên thức ăn: 9mm | ||
| 9 | Thức ăn 9977 | 42 | Kg | Hàm lượng chất sơ 6%, Protein thô: 38%, Ca: 1-3%, Protein tổng số: 1-2%, Béo: 6-8%, Kích thước viên thức ăn 9mm | ||
| 10 | Thức ăn Nutrilis marime 2 | 41 | Kg | Hàm lượng chất sơ 3%, Protein thô: 45%, Ca: 1-3%, Protein tổng số: 1-2%, Béo: 22%. Kích thước viên thức ăn 10 mm | ||
| 11 | Aretmia Vĩnh Châu | 10 | Kg | 100% trứng bào xác Artemia, tỷ lệ nở 80%. Ngoài ra, Nhà thầu phải đến địa điểm (theo yêu cầu của bên mời thầu) để ấp nở Aretmia, đảm bảo đúng quy trình và 100% tỷ lệ nở như thông số kỹ thuật bên mời thầu yêu cầu. | ||
| 12 | Aretmia Inver | 20 | Kg | 100% trứng bào xác Artemia, tỷ lệ nở 70%. Ngoài ra, Nhà thầu phải đến địa điểm (theo yêu cầu của bên mời thầu) để ấp nở Aretmia, đảm bảo đúng quy trình và 100% tỷ lệ nở như thông số kỹ thuật bên mời thầu yêu cầu. | ||
| 13 | Men bánh mỳ | 100 | Túi | 0.5 kg/túi, dạng hạt nhỏ, màu trắng | ||
| 14 | Dung dịch selco | 5 | Lit | Dạng dung dịch, màu cam nhạt, chất béo 65%, độ ẩm 30% |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi