Gói thầu: Gói thầu 01 XL-H3(B1)ĐRL: Sửa chữa 6000 giờ tổ máy H3(B1) NMTĐ Đrây H’Linh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210332980-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2021 09:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Dịch vụ điện lực miền Trung
Tên gói thầu Gói thầu 01 XL-H3(B1)ĐRL: Sửa chữa 6000 giờ tổ máy H3(B1) NMTĐ Đrây H’Linh
Số hiệu KHLCNT 20210332400
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2021 của Tổng công ty Điện lực miền Trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-15 16:26:00 đến ngày 2021-03-26 09:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 364,067,677 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa 6000 giờ tổ máy H3(B1) NMTĐ Đrây H’Linh
1 Sửa chữa, căn chỉnh máy phát điện có trọng lượng Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 7,87 Tấn
2 Sửa chữa căn chỉnh turbine Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 3,14 Tấn
3 Sửa chữa hệ thống nâng thủy lực cửa van vận hành Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 0,3 Tấn
4 Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị thủy lực khác Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 0,9 Tấn
5 Bảo dưỡng máy biến áp công suất cấp điện áp 6-35kV Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 3 Máy
6 Bảo dưỡng các động cơ điện Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 9 Cái
7 Bảo dưỡng tủ điện các loại Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 6 Tủ
8 Bảo dưỡng máy điều hòa công suất 1,5HP Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 1 Máy
9 Bổ sung dầu bôi trơn ổ đỡ liên hợp, ổ hướng dưới máy phát H3 (vật tư A cấp) Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 250 Lít
10 Bổ sung dầu điều khiển cánh BXCT, cánh hướng nước tổ máy H3 (vật tư A Cấp) Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 300 Lít
11 Bổ sung dầu máy nén khí trung tâm (vật tư A cấp) Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 100 Lít
12 Bổ sung dầu điều khiển thiết bị nâng thủy lực cửa van đóng nhanh các tổ máy H3 (vật tư A cấp) Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 100 Lít
13 Thay thế lõi lọc dầu điều tốc Malhe loại PI-3108 SMX (vật tư A cấp) Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 10 Cái
14 Thay thế cảm biến nhiệt độ ổ turbine PT100 Φ6x115mm, bước ren 13mm (vật tư A cấp) Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 1 Cái
15 Thay thế lọc van mood (vật tư A cấp) Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 20 Cái
16 Cung cấp, thay thế lọc dầu HT bơm làm mát dầu điều tốc và dự phòng Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 6 Cái
17 Thay thế lọc nước ổ hướng turbine (vật tư A cấp) Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 10 Cái
18 Thay thế chổi than không đồng IC-0301 (25x32x45) (vật tư A cấp) Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 20 Cái
19 Bảo dưỡng các công tắc tơ Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 10 Cái
20 Cung cấp, thay thế hạt hút ẩm Silicagel Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 2 Kg
21 Cung cấp mỡ tiếp xúc Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 3 Tuýp
22 Cung cấp, thay thế cảm biến áp suất (Envec transmitter P30) 0-60bar Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 2 Cái
23 Cung cấp, thay thế Joăng seal các loại Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ
24 Gia công đĩa bơm Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 2 Cái
25 Cung cấp, thay thế bạc đạn 6309-2z loại SFK Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 6 Cái
26 Cung cấp, thay thế bạc đạn 6209-2z loại SFK Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 1 Cái
27 Cung cấp, thay thế bạc đạn 6205-2z loại SFK Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 6 Cái
28 Cung cấp, thay thế bạc đạn 6206-2z loại SFK Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 4 Cái
29 Cung cấp, thay thế Rơle bảo vệ mất pha Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 8 Cái
30 Cung cấp, thay thế Lọc thô nước ổ turbine Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 2 Cái
31 Gia công phục hồi ổ hướng turbine Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ
32 Cung cấp, thay thế Ống bố mềm chịu áp lực D27-15bar Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 24 Ống
33 Cung cấp, thay thế máy bơm nước 3 pha 5kW Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 1 Máy
34 Bảo dưỡng hệ thống phanh Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 1 HT
35 Cung cấp, thay thế Van giảm áp 34/10bar Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 1 Cái
36 Cung cấp, thay thế van bổ sung khí loại: BREIT ELMAG 24VDC-1,5A. Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 1 Cái
37 Thay thế cảm biến tốc độ bằng sóng âm (BR A5S09B) (vật tư A cấp) Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 2 Cái
38 Thay thế đồng hồ nhiệt độ chỉ thị số E5CC Omron (vật tư A cấp) Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 10 Cái
39 Thay thế đồng hồ đo nhiệt độ có tiếp điểm 0-100oC Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 1 Cái
40 Thay thế Mô đun AI2H (vật tư A cấp) Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 2 Cái
41 Thay thế Mô đun AI2G (vật tư A cấp) Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 1 Cái
42 Thay thế Mô đun AI2B (vật tư A cấp) Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 1 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.45E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
cung cấp và lắp đặt thiết bị thủy điện hoặc sửa chữa 6000h/trung tu/đại tu tổ máy có công suất ≥ 4MW
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->