Gói thầu: Mua VTKT xe CDS-100 (HINO)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210365108-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Kỹ thuật/Binh chủng Hóa học
Tên gói thầu Mua VTKT xe CDS-100 (HINO)
Số hiệu KHLCNT 20210160945
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-29 18:04:00 đến ngày 2021-04-05 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,949,680,153 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Bình cứu hỏa 1 chiếc Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V
2 Ống chữ D, 25m 4 chiếc Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V
3 Ống hút 7.5m 2 chiếc Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V
4 Ống cao áp 7.5m 1 chiếc Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V
5 Ống nước thải 1 chiếc Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V
6 Lều tắm 3 chiếc Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V
7 Bể gấp 2 chiếc Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V
8 Bộ kít mở rộng để khử độc địa hình 1 chiếc Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V
9 Nhiệt kế 0-100 độ 3 chiếc Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V
10 Bộ kít sửa chữa bạt 3 chiếc Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V
11 Khớp nối ống cao áp 6 chiếc Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V
12 Bộ giảm áp 1 chiếc Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V
13 Cuộn cáp 1 chiếc Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V
14 Dây khởi động 6 chiếc Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V
15 Cáp nối dài 3 chiếc Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V
16 Đèn làm việc huỳnh quang 3 chiếc Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V
17 Đèn làm việc Halogen 4 chiếc Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V
18 Ống thổi khí 1 chiếc Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V
19 Ống 8m 1 chiếc Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V
20 Ống nước 3 chiếc Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V
21 Vòi phun 1 chiếc Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V
22 Van an toàn hơi 1 chiếc Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V
23 Ống hơi khô 1 chiếc Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V
24 Đèn cầm ta 3 chiếc Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V
25 Súng phun tay 3 chiếc Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V
26 Đồng hồ áp suất 2 chiếc Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V
27 Bộ phụ kiện thay thế cho thiết bị MPDS 1 bộ Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V
28 Bộ phụ kiện thay thế cho thiết bị AMGDS 2000 1 bộ Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V
29 Bộ phụ kiện thay thế cho thiết bị HWM 3000 1 bộ Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V
30 Linh kiện khác 16 chiếc Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 2(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.0E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu trong thời gian 12 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của CĐT.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->