Gói thầu: Gói Thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210406679-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Dương Nội |
| Tên gói thầu | Gói Thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210366578 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hà Đông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-04 17:46:00 đến ngày 2021-04-14 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,139,072,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TIỀN ĐƯỜNG VÀ THƯỢNG ĐIỆN - PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| B | PHẦN GỖ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,893 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,81 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,247 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp, cao trên 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,972 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp, cao dưới 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,311 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản, cao trên 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp, trên 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,058 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp, dưới 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,395 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,593 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn - vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,327 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn - nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,222 | m2 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản, trên 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,978 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối mộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,03 | m3 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,389 | m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, Vuông, chữ nhật , trên 4m (thay mới 80%, tận dụng 20% gỗ hoành) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,333 | m3 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, Vuông, chữ nhật, dưới 4m (thay mới 80%, tận dụng 20% gỗ hoành) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,578 | m3 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi xà thế hoành, thượng lương, trên 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,722 | m3 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi xà thế hoành, thượng lương, dưới 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,482 | m3 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch - vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,764 | m3 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch - nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,678 | m2 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi ô thoáng cửa, ván ngạch - vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | m3 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản (song lùa), cửa nhà cầu - ô thoáng trên cửa - phần nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,039 | m2 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,093 | m3 |
| 26 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,077 | m3 |
| 27 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự - nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,33 | m2 |
| 28 | Tu bổ, phục hồi cửa ván ghép - nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,396 | m2 |
| 29 | Khối lượng gỗ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | m3 |
| 30 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,012 | m2 |
| 31 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.732,944 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,879 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,074 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,624 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,389 | m3 |
| 36 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hệ khung |
| 37 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ vì |
| C | PHẦN NỀ NGÕA | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,807 | m |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | m3 |
| 3 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | m |
| 4 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,049 | m2 |
| 5 | Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,162 | m2 |
| 6 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,614 | m |
| 7 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (thay mới 80%, tận dụng 20% ngói) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,728 | m2 |
| 8 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát giả cổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,503 | m2 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,799 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi thành bậc bằng đá đẽo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,291 | m3 |
| 11 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 12 | Tu bổ phục hổi chân tảng đá kích thước 460x460x140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Tu bổ phục hổi chân tảng đá kích thước 430x430x140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 14 | Tu bổ phục hổi chân tảng đá kích thước 410x410x140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt gạch hoa gốm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | viên |
| 16 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,769 | m2 |
| 17 | Lắp dựng ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,769 | m2 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,865 | m2 |
| 19 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,174 | m |
| 20 | Trát, tu bổ, phục hồi trụ, cột, chiều dày trung bình 1,5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,973 | m2 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,541 | m2 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mặt thú |
| 23 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | con |
| 24 | Lắp dựng rồng, phượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | con |
| 25 | Trát, tu bổ, phục hồi tai tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,528 | m2 |
| 26 | Lát, tu bổ, phục hồi đá xẻ tự nhiên, dày 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,987 | m2 |
| D | PHẦN DÀN GIÁO | |||
| 1 | Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,493 | 100m2 |
| 2 | Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,628 | 100m2 |
| 3 | Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao > 3,6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,628 | 100m2 |
| E | PHẦN HẠ GIẢI | |||
| 1 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,15 | m2 |
| 2 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,46 | m3 |
| 3 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,28 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,96 | m3 |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,81 | m3 |
| 6 | Hạ giải nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,07 | m2 |
| 7 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,32 | m |
| 8 | Hạ giải con phượng trên trụ biểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | con |
| 9 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,479 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,207 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,622 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô (VC 19km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,622 | m3 |
| 13 | Công tháo dỡ, thu gom, di chuyển đồ thờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | công |
| F | HẠNG MỤC: TIỀN ĐƯỜNG VÀ THƯỢNG ĐIỆN - PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,911 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,455 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,312 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,728 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,728 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III, 15km tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,728 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,644 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,471 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,365 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,531 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,752 | m3 |
| 14 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,626 | m3 |
| 15 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,976 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,355 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,189 | tấn |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,832 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,27 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,272 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,436 | m3 |
| 26 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,899 | m3 |
| 27 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,761 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,526 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,468 | m2 |
| 30 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 497,967 | m2 |
| 31 | Khóa cửa D4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 32 | Bản lề cửa D4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 33 | Cremon cửa D4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,314 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,146 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,146 | 100m2 |
| G | BỆ THỜ | |||
| 1 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,19 | m3 |
| 2 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,051 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,388 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,431 | m3 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,257 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,258 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: GÁC CHUÔNG - PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| I | PHẦN GỖ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,722 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,656 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,231 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,353 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,869 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn - phần vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,664 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn - nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,526 | m2 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,816 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi cầu thang - phần vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi cầu thang - nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,734 | m2 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi lan can - phần vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | m2 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi lan can - phần nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,588 | m2 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi ô thoáng cổ diêm - phần vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m2 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi ô thoáng cổ diêm - phần nhân công, cao trên 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,844 | m2 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,941 | m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | m3 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | m3 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | m3 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Đơn giản, dưới 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,262 | m3 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Đơn giản, trên 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,473 | m3 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,819 | m3 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,903 | m3 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,527 | m2 |
| 25 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 587,719 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,58 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,083 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,189 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,245 | m3 |
| 30 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hệ khung |
| 31 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ vì |
| J | PHẦN NỀ NGÕA | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,49 | m |
| 2 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hiện vật |
| 3 | Lắp dựng các con thú khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | con |
| 4 | Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,872 | m2 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,54 | m2 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái, cao >4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,92 | m2 |
| 7 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát giả cổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,037 | m2 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | m3 |
| 9 | Tu bổ phục hổi chân tảng đá kích thước 490x490x160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Tu bổ phục hổi chân tảng đá kích thước 390x390x160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| K | HẠNG MỤC: GÁC CHUÔNG - PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,767 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,22 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,855 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,882 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,175 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,382 | tấn |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,872 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,419 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,503 | m3 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,911 | 100m2 |
| L | HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,9 | m3 |
| 2 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,4 | m3 |
| 3 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,9 | m3 |
| 5 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,54 | m2 |
| 6 | Công tác xử lý tường, phần móng công trình, chống mối tường cao 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,9585 | m2 |
| M | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT ĐIỆN, BÌNH PCCC | |||
| N | ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt cáp 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| O | ĐIỆN TIỀN ĐƯỜNG VÀ THƯỢNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt hộp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn rọi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn chùm, đèn lồng thả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 14 | Lắp đặt hộp nối dây 3 ngả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| P | ĐIỆN GÁC CHUÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn chùm, đèn lồng thả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| Q | PCCC | |||
| 1 | Tủ đựng bình PCCC 600x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy bột 6kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 4 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| R | HẠNG MỤC: NHÀ BAO CHE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,47 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,157 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III, 15km tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,577 | m3 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,662 | tấn |
| 13 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,627 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,982 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,662 | tấn |
| 17 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,627 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,982 | tấn |
| 20 | Bu lông neo M16x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,378 | 100m2 |
| 22 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | m |
| 23 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,101 | tấn |
| 24 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 437,8 | m2 |
| S | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO QUẢN HIỆN VẬT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6624 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8875 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0177 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0177 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III, 15km tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0177 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2771 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2002 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2442 | tấn |
| 13 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4883 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2771 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2002 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2442 | tấn |
| 17 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4883 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,755 | 100m2 |
| 19 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m |
| 20 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2098 | tấn |
| 21 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,5 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9708E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.941E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Nhà thầu có tối thiểu 03 hợp đồng thi công công trình tu bổ di tích có quy mô tương tự gói thầu này đã hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này + Yêu cầu: Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng Xây lắp, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (bằng bản sao công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.197.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
27.591.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi