Gói thầu: Gói Thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210406679-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Dương Nội
Tên gói thầu Gói Thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210366578
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hà Đông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-04 17:46:00 đến ngày 2021-04-14 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,139,072,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TIỀN ĐƯỜNG VÀ THƯỢNG ĐIỆN - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
B PHẦN GỖ
1 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,893 m3
2 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,81 m3
3 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,247 m3
4 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp, cao trên 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,972 m3
5 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp, cao dưới 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,311 m3
6 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản, cao trên 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,302 m3
7 Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,178 m3
8 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp, trên 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,058 m3
9 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp, dưới 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,395 m3
10 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,593 m3
11 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn - vật liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,327 m3
12 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn - nhân công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,222 m2
13 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản, trên 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,978 m3
14 Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối mộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 m3
15 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,03 m3
16 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,389 m3
17 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, Vuông, chữ nhật , trên 4m (thay mới 80%, tận dụng 20% gỗ hoành) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,333 m3
18 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, Vuông, chữ nhật, dưới 4m (thay mới 80%, tận dụng 20% gỗ hoành) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,578 m3
19 Tu bổ, phục hồi xà thế hoành, thượng lương, trên 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,722 m3
20 Tu bổ, phục hồi xà thế hoành, thượng lương, dưới 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,482 m3
21 Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch - vật liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,764 m3
22 Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch - nhân công Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,678 m2
23 Tu bổ, phục hồi ô thoáng cửa, ván ngạch - vật liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 m3
24 Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản (song lùa), cửa nhà cầu - ô thoáng trên cửa - phần nhân công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,039 m2
25 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,093 m3
26 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,077 m3
27 Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự - nhân công Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,33 m2
28 Tu bổ, phục hồi cửa ván ghép - nhân công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,396 m2
29 Khối lượng gỗ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,525 m3
30 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,012 m2
31 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.732,944 m2
32 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,879 m3
33 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,074 m3
34 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,624 m3
35 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,389 m3
36 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 hệ khung
37 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ vì
C PHẦN NỀ NGÕA
1 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,807 m
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 m3
3 Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,12 m
4 Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,049 m2
5 Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,162 m2
6 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,614 m
7 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (thay mới 80%, tận dụng 20% ngói) Mô tả kỹ thuật theo chương V 277,728 m2
8 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát giả cổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,503 m2
9 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,799 m3
10 Tu bổ, phục hồi thành bậc bằng đá đẽo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,291 m3
11 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m2
12 Tu bổ phục hổi chân tảng đá kích thước 460x460x140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
13 Tu bổ phục hổi chân tảng đá kích thước 430x430x140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
14 Tu bổ phục hổi chân tảng đá kích thước 410x410x140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
15 Lắp đặt gạch hoa gốm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 viên
16 Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,769 m2
17 Lắp dựng ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,769 m2
18 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,865 m2
19 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,174 m
20 Trát, tu bổ, phục hồi trụ, cột, chiều dày trung bình 1,5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,973 m2
21 Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,541 m2
22 Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô da Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 mặt thú
23 Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 con
24 Lắp dựng rồng, phượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 con
25 Trát, tu bổ, phục hồi tai tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,528 m2
26 Lát, tu bổ, phục hồi đá xẻ tự nhiên, dày 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,987 m2
D PHẦN DÀN GIÁO
1 Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,493 100m2
2 Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,628 100m2
3 Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao > 3,6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,628 100m2
E PHẦN HẠ GIẢI
1 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,15 m2
2 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,46 m3
3 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,28 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,96 m3
5 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,81 m3
6 Hạ giải nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,07 m2
7 Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,32 m
8 Hạ giải con phượng trên trụ biểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 con
9 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,479 m3
10 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,207 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,622 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô (VC 19km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,622 m3
13 Công tháo dỡ, thu gom, di chuyển đồ thờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 công
F HẠNG MỤC: TIỀN ĐƯỜNG VÀ THƯỢNG ĐIỆN - PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,911 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,455 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,312 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,364 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,728 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,728 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III, 15km tiếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,728 100m3
8 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,644 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,471 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,204 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,365 tấn
12 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,531 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,752 m3
14 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,626 m3
15 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,976 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,355 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,189 tấn
18 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,832 m3
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,27 100m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,272 m3
22 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,436 m3
26 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,899 m3
27 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,761 m3
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 255,526 m2
29 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,468 m2
30 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 497,967 m2
31 Khóa cửa D4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
32 Bản lề cửa D4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
33 Cremon cửa D4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
34 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,314 100m2
35 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,146 100m2
36 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,146 100m2
G BỆ THỜ
1 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,19 m3
2 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,275 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,051 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m3
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,388 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 100m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,431 m3
8 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,257 m2
10 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,258 m2
H HẠNG MỤC: GÁC CHUÔNG - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
I PHẦN GỖ
1 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,82 m3
2 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,722 m3
3 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,656 m3
4 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,231 m3
5 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,353 m3
6 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,869 m3
7 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn - phần vật liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,664 m3
8 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn - nhân công Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,526 m2
9 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,816 m3
10 Tu bổ, phục hồi cầu thang - phần vật liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,166 m3
11 Tu bổ, phục hồi cầu thang - nhân công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,734 m2
12 Tu bổ, phục hồi lan can - phần vật liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,151 m2
13 Tu bổ, phục hồi lan can - phần nhân công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,588 m2
14 Tu bổ, phục hồi ô thoáng cổ diêm - phần vật liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 m2
15 Tu bổ, phục hồi ô thoáng cổ diêm - phần nhân công, cao trên 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,844 m2
16 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,941 m3
17 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,525 m3
18 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,306 m3
19 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,204 m3
20 Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Đơn giản, dưới 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,262 m3
21 Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Đơn giản, trên 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,473 m3
22 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,819 m3
23 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,903 m3
24 Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,527 m2
25 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Mô tả kỹ thuật theo chương V 587,719 m2
26 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,58 m3
27 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,083 m3
28 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,189 m3
29 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,245 m3
30 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hệ khung
31 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ vì
J PHẦN NỀ NGÕA
1 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,49 m
2 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hiện vật
3 Lắp dựng các con thú khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 con
4 Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,872 m2
5 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,54 m2
6 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái, cao >4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,92 m2
7 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát giả cổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,037 m2
8 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,188 m3
9 Tu bổ phục hổi chân tảng đá kích thước 490x490x160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Tu bổ phục hổi chân tảng đá kích thước 390x390x160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
K HẠNG MỤC: GÁC CHUÔNG - PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,767 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,157 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,157 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,157 100m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,22 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
11 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,855 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,882 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,175 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,382 tấn
17 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,872 m3
19 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,419 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,503 m3
21 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,74 100m2
22 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,456 100m2
23 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,911 100m2
L HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,9 m3
2 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,4 m3
3 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,5 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt K90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,9 m3
5 Phòng mối nền công trình xây mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 223,54 m2
6 Công tác xử lý tường, phần móng công trình, chống mối tường cao 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,9585 m2
M HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT ĐIỆN, BÌNH PCCC
N ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt cáp 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
5 Lắp đặt cáp 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 m
6 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
O ĐIỆN TIỀN ĐƯỜNG VÀ THƯỢNG ĐIỆN
1 Lắp đặt hộp điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
7 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
8 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn rọi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
9 Lắp đặt các loại đèn chùm, đèn lồng thả Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
10 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
11 Lắp đặt dây đơn 1x1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
12 Lắp đặt dây đơn 1x2,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
13 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
14 Lắp đặt hộp nối dây 3 ngả Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
P ĐIỆN GÁC CHUÔNG
1 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn chùm, đèn lồng thả Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Lắp đặt dây đơn 1x1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
5 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
6 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
Q PCCC
1 Tủ đựng bình PCCC 600x600x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
2 Bình chữa cháy CO2 3kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
3 Bình chữa cháy bột 6kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
4 Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
R HẠNG MỤC: NHÀ BAO CHE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,47 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,157 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III, 15km tiếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 100m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 tấn
10 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,265 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,577 m3
12 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,662 tấn
13 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,273 tấn
14 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,627 tấn
15 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,982 tấn
16 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,662 tấn
17 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,273 tấn
18 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,627 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,982 tấn
20 Bu lông neo M16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
21 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,378 100m2
22 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,8 m
23 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,101 tấn
24 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 437,8 m2
S HẠNG MỤC: NHÀ BẢO QUẢN HIỆN VẬT
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6624 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8875 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0177 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0177 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III, 15km tiếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0177 100m3
6 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0256 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,512 m3
8 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0576 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 m3
10 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2771 tấn
11 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2002 tấn
12 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2442 tấn
13 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4883 tấn
14 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2771 tấn
15 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2002 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2442 tấn
17 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4883 tấn
18 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,755 100m2
19 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m
20 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2098 tấn
21 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,5 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9708E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.941E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Nhà thầu có tối thiểu 03 hợp đồng thi công công trình tu bổ di tích có quy mô tương tự gói thầu này đã hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này + Yêu cầu: Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng Xây lắp, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (bằng bản sao công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.197.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27.591.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->