Gói thầu: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210122444-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn – Trách nhiệm hữu hạn một thành viên – Xí nghiệp cấp nước sinh hoạt nông thôn Thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210100662 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn kinh doanh Tổng Công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-16 09:57:00 đến ngày 2021-03-26 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,352,697,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 4,22 | 100m |
| 2 | Đào bỏ mặt đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 1,32 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 8 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 483,18 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 184,4 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa 1km bằng ô tô tự đổ 5T đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 4,832 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa 1km bằng ô tô tự đổ 5T đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 1,937 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa 5km bằng ô tô tự đổ 5T đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 4,832 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa 5km bằng ô tô tự đổ 5T đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 1,937 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 3,954 | 100m3 |
| 11 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 1,523 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 0,091 | 100m2 |
| B | CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 0,012 | tấn |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 125mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 17,99 | 100m |
| 3 | Bích gang đặc DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 10 | cái |
| 4 | Khuỷu MJ 45 độ Ø 100 FF (dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 26 | cái |
| 5 | Khuỷu MJ 90 độ Ø 100 FF (dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 2 | cái |
| 6 | Bù Manchon MJ Þ100 BF - GC (dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 22 | cái |
| 7 | Côn gang Þ100 x 80FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 1 | cái |
| 8 | Côn gang Þ100 x 50FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 1 | cái |
| 9 | Họng ổ khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 0,055 | 100m |
| 11 | Van gang Ø 100 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 11 | cái |
| C | VẬT TƯ ĐẤU ỐNG HIỆN HỮU | |||
| 1 | Tê gang MJ Ø 100FFx100B | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 10 | cái |
| 2 | Tê gang MJ Ø 80FFx80F | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 1 | cái |
| 3 | Măng sông gang MJ Þ100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 10 | cái |
| 4 | Măng sông gang MJ Þ80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 1 | cái |
| 5 | Măng sông uPVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 1 | cái |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 18,1 | 100m |
| 7 | Khử trùng ống nước đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 18,1 | 100m |
| 8 | Nước dùng bơm thử áp lực và súc rửa ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 132,761 | m3 |
| D | TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG NHỰA (Eyc | |||
| 1 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 0,198 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 0,044 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 0,11 | 100m2 |
| E | TÁI LẬP HẺM BTXM (ML2) | |||
| 1 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 1,6 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 0,16 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 8 | m3 |
| F | TÁI LẬP HẺM ĐẤT ĐÁ (ML1) | |||
| 1 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 14,67 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 1,64 | 100m3 |
| 3 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 6,56 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.03E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.05E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: (8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công lắp đặt công trình tuyến ống cấp nước từ cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng tối thiểu là V0= 947.000.000 VND (kể cả phần cung cấp vật tư nếu có). * Tài liệu chứng minh của nhà thầu: Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực của các Hợp đồng, các văn bản, tài liệu có liên quan như: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc Biên bản nghiệm thu, hoặc Biên bản bàn giao công trình, hoặc biên Bản thanh lý hợp đồng, hoặc Bảng giá trị thanh quyết toán được chủ đầu tư xác nhận, hoặc các tài liệu tương đương. Trường hợp là nhà thầu phụ phải gửi kèm giấy xác nhận của chủ đầu tư công trình mà nhà thầu đã làm thầu phụ về khối lượng hoặc giá trị mà nhà thầu đã ký kết với nhà thầu chính. Bên mời thầu, Chủ đầu tư có thể yêu cầu các tài liệu khác để làm rõ khi cần thiết (như hóa đơn VAT nhà thầu đã xuất cho chủ đầu tư hoặc nhà thầu chính và văn bản xác nhận của cơ quan thuế chủ quản về việc đã kê khai thuế cho hóa đơn ...), nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu. Cấp công trình được quy định theo thông tư số 10/VBHN-BXD ngày 30/12/2019 của Bộ Xây Dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 947.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi