Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210337140-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hùng Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210337103
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương, địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác do chủ đầu tư huy động
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-16 19:13:00 đến ngày 2021-03-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,965,218,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: San nền
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,5618 100m3
B Hạng mục 2: Tường kè đá :
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8088 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26,96 m3
3 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 76,35 m3
4 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 39,43 m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5392 100m3
C Hạng mục 3: Rãnh thoát nước :
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,9927 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,5135 m3
3 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,9689 m3
4 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 47,8466 m2
5 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,37 m2
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,9927 100m3
D Hạng mục 4: Sân vườn - bồn cây :
1 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26,74 m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 57,88 m3
3 Lát gạch đất nung Coto 400x400mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 446,8 m2
4 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,773 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 126,6458 m2
6 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,0265 m2
7 Đổ đất màu trông cây vào bồn Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 39,5114 m3
8 Cây tùng tháp trồng mới ( gồm giá mua cây và cột chống, công trồng cây) Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 cây
9 Cây hoa sữa trồng mới ( gồm giá mua cây và cột chống, công trồng cây) Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2
E Hạng mục 5: Cột cờ :
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,452 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,264 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,027 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,024 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0522 tấn
7 Bản mã inox 304 bắt chân cột Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,137 kg
8 Ke inox dày 5mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
9 Bulong thép D16 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
10 Cột cờ bằng inox 304 cao 8,5m gồm 3 đốt (Mã SP: CCT-8M). Phụ kiện gồ: Dây cáp inox 304 dày 4 mm; 2 cụm Buly inox 304; 1 tăng đơ bằng inox 304; 5 Khóa cáp inox 304; 1 bóng tròn inox phi 100 trên đỉnh cột; 4 cây ren bằng thép phi 18 mm hàn sẵn thành khung để chôn bê tông; Cán cờ inox phi 16 mm. Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cột
F Hạng mục 6: Cổng nghĩa trang:
1 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,2317 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,1674 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,3991 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,3991 m3
5 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2293 100m3
6 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,7453 1m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,5584 m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1912 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1912 100m3/1km
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,3514 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,5919 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5632 m3
13 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,166 100m2
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0512 100m2
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0705 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1158 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0229 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0655 tấn
19 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,6957 m3
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,6088 m3
21 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,217 100m2
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0292 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1787 tấn
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,5509 m3
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2319 100m2
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0999 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3539 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0476 tấn
29 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,3699 m3
30 Ván khuôn gỗ sàn mái Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7275 100m2
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5553 tấn
32 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 38,8649 m2
33 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,0784 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,5714 m3
35 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 56,1 m2
36 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,0745 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,19 m2
38 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 65,7459 m2
39 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 150,1104 m2
40 Đắp phào nổi vữa XM M75 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 39,77 m
41 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,38 m
42 Lát gạch bậc tam cấp - Gạch coto 300x300 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,9514 m2
43 Conson bê tông đầu cột Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
44 Đầu rồng đắp bằng bê tông Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
45 Chi tiết phù điêu mặt nguyệt Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
46 Bộ chữ inox mạ đồng cao 150: NGHĨA TRANG LIỆT SĨ XÃ HÙNG VIỆT Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
47 Cổng thép hộp sơn tính điện Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,276 m2
48 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,3957 100m2
G Hạng mục 7: Hàng rào:
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30,9774 m3
2 Phá dỡ móng gạch Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24,3454 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 55,3228 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 55,3228 m3
5 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,6992 1m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,5664 m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1666 m3
8 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,9548 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,3975 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,0356 m3
11 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,9058 m3
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 298,6701 m2
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 29,4976 m2
14 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 328,1677 m2
15 Gạch gốm hoa chanh 200x200 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18 viên
16 Hoa sen bằng sứ đầu trụ rào Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 38 cái
17 Đắp phào nổi 50x15, vữa XM M75 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 59,44 m
H Hạng mục 8: Nhà bia :
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,7557 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,344 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,0997 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,0997 m3
5 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,1005 1m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,7169 1m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,5043 m3
8 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,0185 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,593 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,095 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,034 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0886 tấn
13 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1706 m3
14 Ván khuôn gỗ sàn mái 0,1672 100m2
15 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1166 tấn
16 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,7236 m2
17 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,363 m3
18 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,7216 m3
19 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 69,9024 m2
20 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,504 m2
21 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,7236 m2
22 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 96,13 m2
23 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 134,72 m
24 Vẽ phù điêu 3 thế hệ Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
25 Conson bê tông đỉnh mái Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
26 Lát gạch bậc tam cấp 300x300mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,18 m2
27 Cát đen tôn nền nhà bia Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,463 m3
28 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2751 m3
29 Lát gạch đất nung 400x400mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,7516 m2
30 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,44 m2
31 Nhân công khắc chữ sơn phủ nhũ vàng Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 công
I Hạng mục 9: Mộ chí :
1 Nhân công đào mộ chí cũ và di chuyển đặt sang vị trí mới Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25 cái
2 Vận chuyển phế thải đổ bỏ bằng oto Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 chuyến
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2223 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,47 m3
5 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 79,4609 m3
6 Cát đen lấp hố Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,6241 m3
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,3264 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1562 100m2
9 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2096 tấn
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 42 cái
11 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 178,4328 m2
12 Bia mộ bằng đá tấm nguyên khối KT: 600x350 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 42 cái
13 Bia ghi danh bằng đá Granit gắn vào bia mộ Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 42 cái
J Hạng mục 10: Kỳ đài:
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,8027 m3
2 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,2723 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,9879 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24,0629 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24,0629 m3
6 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4259 100m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,521 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,572 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2656 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1348 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6837 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1776 tấn
13 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,991 m3
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,9985 m3
15 Lát nền, sàn Đá xám 400x400x30 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30,4708 m2
16 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,819 1m3
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,8819 m3
18 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,4686 m3
19 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,4956 m3
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5412 m3
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0492 100m2
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0414 tấn
23 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 29,4662 m2
24 Ốp chân tường Đá rối Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,6832 m2
25 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,2838 m3
26 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4557 100m2
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0704 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0543 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4143 tấn
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2012 m3
31 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1548 100m2
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0399 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2816 tấn
34 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2266 m3
35 Ván khuôn gỗ sàn mái Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0227 100m2
36 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0092 tấn
37 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,936 m3
38 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,4324 m3
39 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,5318 m2
40 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,04 m2
41 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,022 m3
42 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,5546 m2
43 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,84 m2
44 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,2176 m2
45 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22,784 m2
46 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 79,024 m
47 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 54,3962 m2
48 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,944 m2
49 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9568 100m2
50 Ngôi sao vàng Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
51 Hoa sen Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
52 Bộ chữ nổi cao 150: TỔ QUỐC GHI CÔNG Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
53 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6776 m3
54 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1546 tấn
55 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0054 100m2
56 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0093 tấn
57 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
58 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,5664 m2
59 Lư hương bằng đá tự nhiên nguyên khối miệng rộng D840 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
60 Gia công, đóng cọc chống sét Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 cọc
61 Lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địa Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
62 Kim thu sét tiền đạo R>40m - INGETCO PDC 3.1 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
63 Kéo rải Cáp thoát sét M70mm2 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
64 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,13 100m
65 Kẹp dây thoát sét Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
66 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m3
67 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 m3
K Hạng mục 11: Cấp điện sân vườn :
1 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cột
2 Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cột
3 Lắp cần đèn F 60, chiều dài cần đèn L Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cần đèn
4 Lắp choá đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 choá
5 Đục lỗ để lắp xà và luồn cáp Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
6 Luồn cáp cửa cột Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 đầu cáp
7 Đánh số cột thép Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 10 cột
8 Lắp bảng điện cửa cột Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bảng
9 Lắp cửa cột Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cửa
10 Luồn dây lên đèn 2x2,5mm2 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100 m
11 Khung móng cột đèn Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2
12 Làm tiếp địa cho cột điện Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
13 Gia công, đóng cọc chống sét Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cọc
14 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,028 100m3
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,792 m3
16 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0896 100m2
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,008 m3
18 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng loại 400v-50A ngoài trời (bao gồm cả thiết bị và vỏ sơn tĩnh điện 2 lớp) Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
19 Lắp giá đỡ tủ Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 giá đỡ
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,288 1m3
21 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,24 m3
22 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 100m2
23 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,144 m3
24 Gia công, đóng cọc chống sét Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cọc
25 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35 m
26 Kiểm tra điên trở tiếp địa Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 lần
27 Lắp đặt Cáp Cu/xlpe/dsta 4x16mm2 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 m
28 Lắp đặt Cáp ngầm PVC/PVC/dsta/xlpe 3x4+1x2,5mm2 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23 m
29 Lắp đặt ống nhựa HDPE 50/60 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,23 100 m
30 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0828 100m3
31 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,955 m3
32 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,37 m3
33 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1035 100m2
34 Lưới nilong bảo vệ cáp ngầm rộng 45cm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23 md
35 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,207 1000v
36 Gạch chỉ 6,5x10,5x22cm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 207 viên
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.95E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.8E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thuộc lĩnh vực công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên. (Nhà thầu phải đính kèm hợp đồng và các tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn (biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng, xác nhận khối lượng đã hoàn thành ≥ 80%)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->