Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210337140-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hùng Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210337103 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương, địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác do chủ đầu tư huy động |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-16 19:13:00 đến ngày 2021-03-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,965,218,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: San nền | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5618 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2: Tường kè đá : | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8088 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,96 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 76,35 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,43 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5392 | 100m3 |
| C | Hạng mục 3: Rãnh thoát nước : | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,9927 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5135 | m3 |
| 3 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9689 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,8466 | m2 |
| 5 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,37 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,9927 | 100m3 |
| D | Hạng mục 4: Sân vườn - bồn cây : | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,74 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57,88 | m3 |
| 3 | Lát gạch đất nung Coto 400x400mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 446,8 | m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,773 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 126,6458 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,0265 | m2 |
| 7 | Đổ đất màu trông cây vào bồn | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,5114 | m3 |
| 8 | Cây tùng tháp trồng mới ( gồm giá mua cây và cột chống, công trồng cây) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cây |
| 9 | Cây hoa sữa trồng mới ( gồm giá mua cây và cột chống, công trồng cây) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | |
| E | Hạng mục 5: Cột cờ : | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,452 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,264 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0522 | tấn |
| 7 | Bản mã inox 304 bắt chân cột | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,137 | kg |
| 8 | Ke inox dày 5mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 9 | Bulong thép D16 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 10 | Cột cờ bằng inox 304 cao 8,5m gồm 3 đốt (Mã SP: CCT-8M). Phụ kiện gồ: Dây cáp inox 304 dày 4 mm; 2 cụm Buly inox 304; 1 tăng đơ bằng inox 304; 5 Khóa cáp inox 304; 1 bóng tròn inox phi 100 trên đỉnh cột; 4 cây ren bằng thép phi 18 mm hàn sẵn thành khung để chôn bê tông; Cán cờ inox phi 16 mm. | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cột |
| F | Hạng mục 6: Cổng nghĩa trang: | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2317 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1674 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3991 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3991 | m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2293 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7453 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5584 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1912 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1912 | 100m3/1km |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3514 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5919 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5632 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,166 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0512 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0705 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1158 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0229 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0655 | tấn |
| 19 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,6957 | m3 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6088 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,217 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0292 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1787 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5509 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2319 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0999 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3539 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0476 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3699 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7275 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5553 | tấn |
| 32 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,8649 | m2 |
| 33 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,0784 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5714 | m3 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,1 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0745 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,19 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65,7459 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150,1104 | m2 |
| 40 | Đắp phào nổi vữa XM M75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,77 | m |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,38 | m |
| 42 | Lát gạch bậc tam cấp - Gạch coto 300x300 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9514 | m2 |
| 43 | Conson bê tông đầu cột | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 44 | Đầu rồng đắp bằng bê tông | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 45 | Chi tiết phù điêu mặt nguyệt | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Bộ chữ inox mạ đồng cao 150: NGHĨA TRANG LIỆT SĨ XÃ HÙNG VIỆT | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 47 | Cổng thép hộp sơn tính điện | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,276 | m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3957 | 100m2 |
| G | Hạng mục 7: Hàng rào: | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,9774 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng gạch | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,3454 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,3228 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,3228 | m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6992 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5664 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1666 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9548 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,3975 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,0356 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9058 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 298,6701 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,4976 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 328,1677 | m2 |
| 15 | Gạch gốm hoa chanh 200x200 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | viên |
| 16 | Hoa sen bằng sứ đầu trụ rào | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 17 | Đắp phào nổi 50x15, vữa XM M75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 59,44 | m |
| H | Hạng mục 8: Nhà bia : | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7557 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,344 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0997 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0997 | m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1005 | 1m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7169 | 1m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5043 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,0185 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,593 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,095 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0886 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1706 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,1672 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1166 | tấn |
| 16 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,7236 | m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,363 | m3 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7216 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 69,9024 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,504 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,7236 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96,13 | m2 |
| 23 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 134,72 | m |
| 24 | Vẽ phù điêu 3 thế hệ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Conson bê tông đỉnh mái | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Lát gạch bậc tam cấp 300x300mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,18 | m2 |
| 27 | Cát đen tôn nền nhà bia | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,463 | m3 |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2751 | m3 |
| 29 | Lát gạch đất nung 400x400mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,7516 | m2 |
| 30 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,44 | m2 |
| 31 | Nhân công khắc chữ sơn phủ nhũ vàng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| I | Hạng mục 9: Mộ chí : | |||
| 1 | Nhân công đào mộ chí cũ và di chuyển đặt sang vị trí mới | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ bằng oto | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chuyến |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2223 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,47 | m3 |
| 5 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 79,4609 | m3 |
| 6 | Cát đen lấp hố | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,6241 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3264 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1562 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2096 | tấn |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 11 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 178,4328 | m2 |
| 12 | Bia mộ bằng đá tấm nguyên khối KT: 600x350 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 13 | Bia ghi danh bằng đá Granit gắn vào bia mộ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| J | Hạng mục 10: Kỳ đài: | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8027 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,2723 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9879 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,0629 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,0629 | m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4259 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,521 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,572 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2656 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1348 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6837 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1776 | tấn |
| 13 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,991 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9985 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn Đá xám 400x400x30 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,4708 | m2 |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,819 | 1m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8819 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4686 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4956 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5412 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0492 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0414 | tấn |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,4662 | m2 |
| 24 | Ốp chân tường Đá rối | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,6832 | m2 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2838 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4557 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0704 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0543 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4143 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2012 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1548 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0399 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2816 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2266 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0227 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0092 | tấn |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,936 | m3 |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4324 | m3 |
| 39 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5318 | m2 |
| 40 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,04 | m2 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,022 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,5546 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,84 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2176 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,784 | m2 |
| 46 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 79,024 | m |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,3962 | m2 |
| 48 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,944 | m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9568 | 100m2 |
| 50 | Ngôi sao vàng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 51 | Hoa sen | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 52 | Bộ chữ nổi cao 150: TỔ QUỐC GHI CÔNG | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6776 | m3 |
| 54 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1546 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0054 | 100m2 |
| 56 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0093 | tấn |
| 57 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5664 | m2 |
| 59 | Lư hương bằng đá tự nhiên nguyên khối miệng rộng D840 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cọc |
| 61 | Lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địa | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 62 | Kim thu sét tiền đạo R>40m - INGETCO PDC 3.1 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Kéo rải Cáp thoát sét M70mm2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 65 | Kẹp dây thoát sét | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 66 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m3 |
| 67 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m3 |
| K | Hạng mục 11: Cấp điện sân vườn : | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 2 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 3 | Lắp cần đèn F 60, chiều dài cần đèn L | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cần đèn |
| 4 | Lắp choá đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | choá |
| 5 | Đục lỗ để lắp xà và luồn cáp | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Luồn cáp cửa cột | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | đầu cáp |
| 7 | Đánh số cột thép | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 10 cột |
| 8 | Lắp bảng điện cửa cột | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bảng |
| 9 | Lắp cửa cột | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cửa |
| 10 | Luồn dây lên đèn 2x2,5mm2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100 m |
| 11 | Khung móng cột đèn | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | |
| 12 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 13 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cọc |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,792 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0896 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,008 | m3 |
| 18 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng loại 400v-50A ngoài trời (bao gồm cả thiết bị và vỏ sơn tĩnh điện 2 lớp) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 19 | Lắp giá đỡ tủ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | giá đỡ |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | 1m3 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | m3 |
| 24 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cọc |
| 25 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 26 | Kiểm tra điên trở tiếp địa | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lần |
| 27 | Lắp đặt Cáp Cu/xlpe/dsta 4x16mm2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 28 | Lắp đặt Cáp ngầm PVC/PVC/dsta/xlpe 3x4+1x2,5mm2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 50/60 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | 100 m |
| 30 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0828 | 100m3 |
| 31 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,955 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,37 | m3 |
| 33 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1035 | 100m2 |
| 34 | Lưới nilong bảo vệ cáp ngầm rộng 45cm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | md |
| 35 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,207 | 1000v |
| 36 | Gạch chỉ 6,5x10,5x22cm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 207 | viên |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.95E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thuộc lĩnh vực công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên. (Nhà thầu phải đính kèm hợp đồng và các tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn (biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng, xác nhận khối lượng đã hoàn thành ≥ 80%)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi