Gói thầu: Xây dựng mới đường dây trung thế, hạ thế 1 pha và TBA 50KVA (Bao gồm chi phí thiết bị)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210581312-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng ngành Nông nghiệp va Phát triển nông thôn tỉnh Tây Ninh
Tên gói thầu Xây dựng mới đường dây trung thế, hạ thế 1 pha và TBA 50KVA (Bao gồm chi phí thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20210549428
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-01 15:52:00 đến ngày 2021-06-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,881,044,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
B Trụ BTLT 12m-F540 ghép, dựng bằng cơ giói kết hợp thủ công
1 Trụ BTLT 12m-F540 10 trụ
2 Bu lông VRS 16x500 5 cái
3 Bu lông VRS 16x600 5 cái
4 Bu lông VRS 16x800 10 cái
5 Long đền vuông ĐK 18 40 cái
6 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột 10 cột
C Móng bê tông cho trụ BTLT 12m ghép
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 6,3 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu 10,8 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 2,3 m3
D Trụ BTLT 12m-F540 đơn, dựng bằng cơ giới+thủ công
1 Trụ BTLT 12m-F540 43 trụ
2 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột 43 cột
E Móng đà cản trụ M'12-a
1 Đà cản BTCT 1,2m 43 cái
2 Bu lông VRS 22x650 43 cái
3 Long đền vuông phi 24 86 cái
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu 62,78 m3
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 43 cấu kiện
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 57,2 m3
F Móng neo chằng hẹp trụ 12m
1 Cọc néo DK 18x2m4 3 cái
2 Đà cản BTCT 1,2m 3 cái
3 Long đền vuông phi 24 3 cái
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu 7,68 m3
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 3 cấu kiện
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 9,6 m3
G Bộ dây chằng xuống cho trụ đơn 12m
1 Bu lông mắt 16x250 3 cái
2 Long đền vuông phi 18 3 cái
3 Cáp thép 3/8" 42 mét
4 Sứ chằng 3 cái
5 Kẹp cáp chằng 3 bu lông (cáp thép 3/8") 24 cái
6 Ống HDPE 32/25 6 mét
7 Yếm cáp 6 cái
8 Lắp dây néo cột, Cột có chiều cao 3 bộ
H Bộ giá T lắp LBFCO, LA
1 Giá đỡ 2 cái
2 Bu lông 16x300 4 cái
3 Long đền vuông phi 18 8 cái
4 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà 25kg 2 bộ
I Bộ đỡ thẳng sứ đứng loại sứ
1 Toppin thẳng 800 53 cái
2 Bu lông 16x250 106 cái
3 Long đền vuông phi 18 159 cái
4 Cách điện đứng loại sứ + ty 53 bộ
5 Giáp buộc sứ đơn 53 cái
6 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế cho cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV 5,3 10sứ
7 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng xà 53 bộ
J Bộ chuỗi sứ polymer+giáp níu lắp trụ ghép
1 Bu lông mắt 16x500 10 cái
2 Long đền vuông phi 18 20 cái
3 Giáp níu cho dây ACXH50mm2 10 cái
4 Móc neo chữ U DK16 20 cái
5 Cách điện treo Polymer 24kv-120kN 10 cái
6 Lắp cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp chuỗi 10 bộ cách điện
K Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa
1 Uclevis 43 cái
2 Bu lông 16x300 43 cái
3 Long đền vuông phi 18 86 cái
4 Sứ hạ thế 43 sứ
5 Kẹp AC 50-70 (nhôm 2 rãnh - 2 bu lông) 4 bộ
6 Lắp đặt kẹp các loại 4 bộ
7 Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại 43 sứ
L Dây dẫn và phụ kiện đường dây trung thế 1 pha
1 Cáp nhôm bọc lõi thép ACXH24kV-50mm2 1.875 mét
2 Cáp nhôm trần lõi thép AC 50mm2 1.875 mét
3 Cáp đồng bọc 24kV-25mm2 9 mét
4 Kẹp quai (A 35-70) loại ty 5 cái
5 Kẹp hotline 2/0 5 cái
6 Nắp chụp kẹp quai 5 cái
7 Băng keo trung thế 10 cuộn
8 Kẹp nối ép CU-AL WR 279 16 cái
9 Lắp đặt kẹp các loại 26 bộ
10 Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp với cơ giới (sử dụng cáp mồi), Dây nhôm lõi thép AC (ACSR,…), Tiết diện dây 3,75 km/dây
11 Đấu nối hotline 3 lần
M Tiếp địa lặp lại (sử dụng tiếp địa thân trụ) đóng cọc
1 Cáp đồng trần C25mm2 15 kg
2 Đóng cọc tiếp địa 16x2,4m + kẹp 20 bộ
3 Kẹp nối ép CU-AL WR 279 10 cái
4 Bu lông 12x50 10 cái
5 Long đền tròn DK14 10 cái
6 Cos ép đồng 50mm2 10 cái
7 Ép đầu cốt, Tiết diện cáp 1 10 đầu
8 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 2 10cọc
9 Rải dây tiếp địa 6,7 10m
10 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 11,85 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 11,85 m3
N PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
O Bộ giá T lắp LA, FCO
1 Lắp đặt giá T 3 cái
2 Bu lông 16x300 6 cái
3 Long đền vuông phi 18 12 cái
4 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng xà 25kg 3 bộ
P Vặt tư lắp MBA trạm 1 pha vào trụ
1 Bu lông VRS 16x300 6 cái
2 Long đền vuông phi 18 12 cái
Q Bộ dây dẫn xuống MBA
1 Cáp đồng bọc 24kV-25mm2 15 mét
2 Nắp chụp đầu sứ cao MBA (loại lớn) 3 cái
3 Nắp chụp LA 3 cái
4 Nắp chụp FCO 3 cái
5 Nắp chụp LBFCO 1 cái
6 Kẹp nối ép CU-AL WR 279 6 cái
7 Lắp đặt dây đồng, tiết diện 15 m
8 Lắp đặt kẹp các loại 6 bộ
R Dây nối tiếp địa vào máy biến áp
1 Cáp đồng trần C25mm2 18 kg
2 Lắp dđặt ống SKT D21 luồn ống tiếp địa 9 mét
3 Ống HDPE 32/25 18 mét
4 Kẹp nối ép CU-AL WR 279 6 cái
5 Split bolt (C10-70/A25-70) 2/0 12 cái
6 Lắp đặt kẹp các loại 18 bộ
7 Rải dây tiếp địa 8,1 10m
S Bộ dây dẫn xuống tủ CB
1 Cáp đồng bọc CV-120mm2 54 mét
2 Cos ép đồng 120mm2 6 cái
3 Ống HDPE 32/25 24 mét
4 Lưới mắt cáo 1,5 mét
5 Đai thép 30 mét
6 Khóa đai 24 cái
7 Băng keo điện hạ thế (loại lớn) 6 cuộn
8 Ép đầu cốt, Tiết diện cáp 0,6 10 đầu
9 Lắp đặt dây đồng, tiết diện 54 m
10 Lắp đặt ống PVC 2,4 10m
T Tủ ĐNK+CB trạm 1 pha
1 Thùng CD trạm 1 pha đo đếm gián tiếp (tole dày 1,5mm - sơn tỉnh điện) 3 cái
2 Bu lông 16x350 6 cái
3 Long đền vuông phi 18 12 cái
4 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điện xoay chiều 3 pha 3 tủ
U Bảng tên trạm
1 Bảng tên trạm+bảng báo nguy hiểm (cắt decan dán lên trụ điện kích thức theo mẫu điện lực quy định) 99 cái
2 Đai thép 115,2 mét
3 Khóa đai 192 cái
V Giếng tiếp địa trạm biến áp
1 Đóng cọc tiếp địa 16x2,4m + kẹp 3 bộ
2 Cáp đồng trần C25mm2 27 kg
3 Khoan giếng tiếp địa 120 mét
4 Hàn cadwell 3 mối
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 1,26 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,26 m3
7 Rải dây tiếp địa 12,6 10m
W PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
1 Cáp vặn xoắn ABC 2x70mm2 (ruột nhôm) 1.248 mét
2 Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 2x70mm2 4 cái
3 Bu lông mắt 16x250 4 cái
4 Long đền vuông phi 18 4 cái
5 Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 2x70mm2 31 cái
6 Bu lông móc 16x250 31 cái
7 Long đền vuông phi 18 62 cái
8 Ống nối căng dây nhôm lõi thép 70mm2 10 cái
9 Cos ép đồng 70mm2 5 cái
10 Ép đầu cốt, Tiết diện cáp 0,4 10 đầu
11 Băng keo điện hạ thế (loại lớn) 8 cuộn
12 Lắp đặt kẹp các loại 36 bộ
13 Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp với cơ giới (sử dụng cáp mồi), Dây nhôm lõi thép AC (ACSR,…), Tiết diện dây 1,248 km/dây
X THIẾT BỊ MÁY BIẾN ÁP
1 Máy biến áp 1 pha loại 50kV 3 máy
2 Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 1 pha 15(10); (6)/0,4KV, loại 3 máy
3 FCO 27kV-100A-Polymer 3 bộ
4 LBFCO 27kV-100A-Polymer 1 bộ
5 Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22)kV, 3 pha 4 bộ
6 LA 18kV-10kA-Polymer 5 bộ
7 Lắp đặt van chống sét điện áp 5 3 pha
8 MCCB 3 cực 690V-250A 3 cái
9 Lắp đặt cầu dao hạ thế 3 cực loại 3 bộ
10 Thử nghiệm máy biến áp, FCO, LA 3 bộ
11 Dây chì 6A 3 sợi
12 Dây chì 20A 1 sợi
Y Ghi chú: chi tiết xem trong hồ sơ mời thầu đính kèm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 4(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.6E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây (từ năm 2017 đến năm 2020; thời gian ký kết hợp đồng bắt đầu từ 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình điện. - Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,3 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,6 tỷ đồng. Trường hợp có 1 Hợp đồng mà đáp ứng các Hợp đồng nêu trên thì được xem là đáp ứng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->