Gói thầu: Cải tạo nhà làm việc khối cơ quan - Trung đoàn Cảnh sát cơ động
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210319471-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG HẬU CẦN CÔNG AN TP.HCM |
| Tên gói thầu | Cải tạo nhà làm việc khối cơ quan - Trung đoàn Cảnh sát cơ động |
| Số hiệu KHLCNT | 20210204557 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí thường xuyên Bộ Công an cấp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-10 15:32:00 đến ngày 2021-03-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 916,432,179 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là916.432.179(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 274.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 916.432.179 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dung dân dung (hoặc kỹ thuật xây dung công trình)Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lênĐã tham gia vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng hạng III trở lên.Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực xây dụng dân dung (hoặc kỹ thuật xây dung công trình)Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 2500 w |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 750 w |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tối thiểu 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Đáp ứng mục 3 chương V | tấn | 0,03 | |
| 2 | Đập phá tháo dỡ cột cổng chính, cột bê tông (1 cột) | Đáp ứng mục 3 chương V | m3 | 1,44 | |
| 3 | Đập phá tháo dỡ tường cổng chính, tường gạch dày 200 | Đáp ứng mục 3 chương V | m3 | 1,2 | |
| 4 | Đập phá tháo dỡ cột nhà để xe máy, cột bê tông (1 cột) | Đáp ứng mục 3 chương V | m3 | 0,7 | |
| 5 | Đập phá tháo dỡ tường nhà để xe máy, tường gạch dày 100 | Đáp ứng mục 3 chương V | m3 | 0,32 | |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông | Đáp ứng mục 3 chương V | m3 | 12,5895 | |
| 7 | Đào đất móng cột cổng và móng cột nhà để xe máy | Đáp ứng mục 3 chương V | m3 | 6,363 | |
| 8 | Bê tông lót móng cột và nền sân, đá 4x6 M100 | Đáp ứng mục 3 chương V | m3 | 8,689 | |
| 9 | GCLD Cốp pha móng, cột và nền sân cổng chính | Đáp ứng mục 3 chương V | 100m2 | 0,2072 | |
| 10 | GCLD Cốt thép móng cột và cột | Đáp ứng mục 3 chương V | tấn | 0,258 | |
| 11 | Bê tông móng cột và nền sân, đá 1x2, M250 | Đáp ứng mục 3 chương V | m3 | 9,161 | |
| 12 | Xoa nền sân cổng bằng máy | Đáp ứng mục 3 chương V | m2 | 83,93 | |
| 13 | Bê tông cột, đá 1x2 M250 | Đáp ứng mục 3 chương V | m3 | 0,52 | |
| 14 | Xây gạch thẻ ốp cột bằng kích thước cũ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục 3 chương V | m3 | 1,56 | |
| 15 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục 3 chương V | m2 | 16 | |
| 16 | Công tác ốp đá hoa cương vào cột cổng ( 2 cột ), vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục 3 chương V | m2 | 20,18 | |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột nhà để xe máy | Đáp ứng mục 3 chương V | m2 | 6,4 | |
| 18 | Sơn cột nhà để xe đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục 3 chương V | m2 | 6,4 | |
| 19 | Gia công lắp đặt khung sắt bảng tên cơ quan mới | Đáp ứng mục 3 chương V | m2 | 5,005 | |
| 20 | Lắp đặt cửa cổng xếp Inox cao 1.6 | Đáp ứng mục 3 chương V | m | 6,55 | |
| 21 | Chở xà bần ra khỏi công trình | Đáp ứng mục 3 chương V | 100m3 | 0,16 | |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Đáp ứng mục 3 chương V | bộ | 4 | |
| 23 | Đục phá tháo dỡ bể chứa nước tắm, tường gạch dày 100 | Đáp ứng mục 3 chương V | m3 | 1,008 | |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đáp ứng mục 3 chương V | m3 | 2,46 | |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục 3 chương V | m2 | 27,96 | |
| 26 | Quét chống thấm khu vực bể chứa nước cũ | Đáp ứng mục 3 chương V | m2 | 12,18 | |
| 27 | Cán lại nền khu vực bể chứa nước cũ, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục 3 chương V | m2 | 6,3 | |
| 28 | Lát nền, sàn, khu vực bể chứa nước cũ kích thước gạch | Đáp ứng mục 3 chương V | m2 | 7,56 | |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng mục 3 chương V | m2 | 27,96 | |
| 30 | Lắp đặt Ống điện 25 | Đáp ứng mục 3 chương V | m | 30 | |
| 31 | Lắp đặt Ống điện 20 | Đáp ứng mục 3 chương V | m | 30 | |
| 32 | Nối 25 | Đáp ứng mục 3 chương V | cái | 20 | |
| 33 | Nối 20 | Đáp ứng mục 3 chương V | cái | 20 | |
| 34 | Lắp đặt dây điện 2,5mm2 | Đáp ứng mục 3 chương V | m | 100 | |
| 35 | Lắp đặt dây điện 1.5mm2 | Đáp ứng mục 3 chương V | m | 150 | |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt nạ | Đáp ứng mục 3 chương V | cái | 20 | |
| 37 | Lắp đặt Công tắc đôi + mặt nạ | Đáp ứng mục 3 chương V | cái | 20 | |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 100m | 0,16 | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 100m | 0,48 | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 100m | 0,36 | |
| 41 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng mục 3 chương V | bộ | 6 | |
| 42 | Bộ xả chậu tiểu nam | Đáp ứng mục 3 chương V | bộ | 6 | |
| 43 | Bồn cầu bệt 2 khối (nắp êm) | Đáp ứng mục 3 chương V | bộ | 4 | |
| 44 | Vòi xịt rửa bồn cầu (xi) | Đáp ứng mục 3 chương V | bộ | 4 | |
| 45 | Phễu thu sàn (Inox) | Đáp ứng mục 3 chương V | cái | 10 | |
| 46 | Thiết bị tắm đứng (dạng cây) | Đáp ứng mục 3 chương V | bộ | 6 | |
| 47 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường | Đáp ứng mục 3 chương V | m2 | 113,3424 | |
| 48 | Sơn nước tường cũ ( sơn màu 2 nước) | Đáp ứng mục 3 chương V | m2 | 113,34 | |
| 49 | Chuyển xà bần xuống đất | Đáp ứng mục 3 chương V | Công | 30 | |
| 50 | Chở xà bần ra khỏi công trình | Đáp ứng mục 3 chương V | Xe | 20 | |
| 51 | Đục phá tháo dỡ lớp vữa cũ (trục 4-7) | Đáp ứng mục 3 chương V | m2 | 26,3 | |
| 52 | Vệ sinh xử lý bề mặt cũ | Đáp ứng mục 3 chương V | m2 | 26,3 | |
| 53 | Quét sika chống thấm | Đáp ứng mục 3 chương V | m2 | 28,93 | |
| 54 | Cán vữa bảo vệ và tạo dốc dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục 3 chương V | m2 | 26,3 | |
| 55 | SIKA trộn vữa cán nền | Đáp ứng mục 3 chương V | m2 | 26,3 | |
| 56 | Chuyển xà bần xuống đất | Đáp ứng mục 3 chương V | m3 | 0,5 | |
| 57 | Chở bỏ xà bần ra khỏi công trình | Đáp ứng mục 3 chương V | Xe | 10 | |
| 58 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường | Đáp ứng mục 3 chương V | m2 | 920 | |
| 59 | Sơn lớp lót chống kiềm (1 lớp) | Đáp ứng mục 3 chương V | m2 | 920 | |
| 60 | Trét + xả lại bột matic (1 lớp) | Đáp ứng mục 3 chương V | m2 | 920 | |
| 61 | Sơn tường ngoài vọng gác, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục 3 chương V | m2 | 37,92 | |
| 62 | Sơn tường trong vọng gác, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục 3 chương V | m2 | 38,56 | |
| 63 | Sơn tường ngoài nhà trực ban, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục 3 chương V | m2 | 47,06 | |
| 64 | Sơn tường trong nhà trực ban, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục 3 chương V | m2 | 22,92 | |
| 65 | Sơn tường ngoài tầng 1 (trệt), 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục 3 chương V | m2 | 1.761,907 | |
| 66 | Sơn tường ngoài tầng 2 (lầu 1), 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục 3 chương V | m2 | 1.942,9128 | |
| 67 | Sơn ngoài tầng 3 (lầu 2), 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục 3 chương V | m2 | 1.689,248 | |
| 68 | Sơn ngoài tầng mái (mặt dựng), 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục 3 chương V | m2 | 499,6614 | |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng mục 3 chương V | 100m2 | 19,08 | |
| 70 | Vệ sinh dọn dẹp trong suốt thời gian thi công | Đáp ứng mục 3 chương V | Công | 15 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.16432179E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 274.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là916.432.179(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 274.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 916.432.179 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dung dân dung (hoặc kỹ thuật xây dung công trình)Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lênĐã tham gia vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng hạng III trở lên.Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện ATLĐ | 4 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực xây dụng dân dung (hoặc kỹ thuật xây dung công trình)Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện ATLĐ | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan đục bê tông | Công suất tối thiểu 2500 w | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch | Công suất tối thiểu 750 w | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Dung tích tối thiểu 250 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi