Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210366215-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 818
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210366076
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và huy động nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-29 10:45:00 đến ngày 2021-04-08 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,035,151,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường và đào hữu cơ bằng thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,501 m3
2 Đào nền đường và đào hữu cơ bằng máy đào, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,7755 100m3
3 Đào đát đánh cấp bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,521 m3
4 Đào đất đánh cấp bằng máy đào, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1153 100m3
5 Đào khuôn đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3332 m3
6 Đào khuôn đường làm mới bằng máy đào, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0633 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9824 100m3
8 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,1388 100m3
9 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2314 100m3
10 Phí mua đất đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,1554 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,7505 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4271 100m3
13 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,972 100m2
14 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,972 100m2
15 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,6397 m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,7712 100m2
2 Bù vênh mặt đường cũ bằng đá dăm nước lớp dưới, chiều dày bù vênh trung bình 11 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0825 100m2
3 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,8537 100m2
4 Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,8537 100m2
C CỐNG QUA ĐƯỜNG B600 TẠI KM1+169.96M
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
2 Đào móng cống bằng thủ công đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,604 m3
3 Đào móng cống bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1148 100m3
4 Đắp đất trả móng cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0664 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0562 100m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,11 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0591 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,32 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,441 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cống, tường chánh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,52 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,65 m3
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2049 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1104 tấn
14 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,62 m2
15 Làm lớp đá đệm giảm tải, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m3
D CỐNG QUA ĐƯỜNG BXH=1.2MX0.8M TẠI KM0+3.58
1 Đào móng cống bằng thủ công đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1215 m3
2 Đào móng cống bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2131 100m3
3 Đắp đất trả móng cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0938 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1211 100m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1423 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,78 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,239 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cống, tường chánh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 m3
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0929 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1046 tấn
13 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,34 m2
14 Làm lớp đá đệm giảm tải, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
15 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 m3
E CỐNG QUA ĐƯỜNG BXH=1.2MX1.0M TẠI KM 1+892.54
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,92 m3
2 Đào móng cống bằng thủ công đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8635 m3
3 Đào móng cống bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3541 100m3
4 Đắp đất trả móng cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1563 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,21 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0795 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,48 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7247 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cống, tường chánh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,07 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,31 m3
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3088 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3137 tấn
14 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,62 m2
15 Làm lớp đá đệm giảm tải, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
F CỐNG HỘP 2.0MX2.0M TẠI KM1+617.53
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
2 Đào móng cống bằng thủ công đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,087 m3
3 Đào móng cống bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5365 100m3
4 Đắp đất trả móng cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0094 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5311 100m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,96 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3774 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,45 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0329 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cống, tường chánh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,42 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,64 m3
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,53 tấn
14 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m2
15 Làm lớp đá đệm giảm tải, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m3
16 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 m3
17 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,91 m3
18 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
G HỐ THU- ỐNG NHỰA
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4743 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7115 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7178 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,161 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2856 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0144 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0394 tấn
9 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 m2
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
H CỐNG LẤY NƯỚC TẠI K0+493
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,86 m3
2 Bê tông tường bên, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9 m3
3 Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 m3
4 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1303 100m2
5 Ván khuôn tường bên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1604 100m2
6 Ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1295 100m2
7 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 tấn
8 Bạt xác rắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,22 m2
9 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,45 m3
10 Vận chuyển kết cấu phá dỡ, ô tô tự đổ ra bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0145 100m3
11 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1491 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1491 100m3
I CỐNG LẤY NƯỚC TẠI K0+825
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,25 m3
2 Bê tông tường bên, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,32 m3
3 Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 m3
4 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1474 100m2
5 Ván khuôn tường bên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0293 100m2
6 Ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1813 100m2
7 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0643 tấn
8 Bạt xác rắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m2
9 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,69 m3
10 Vận chuyển kết cấu phá dỡ, ô tô tự đổ ra bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0169 100m3
11 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2176 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2176 100m3
J CỐNG LẤY NƯỚC B600 TẠI KM0+934.00
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,02 m3
2 Bê tông bể tiêu năng, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04 m3
3 Bê tông bản đáy cống, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,89 m3
4 Bê tông thành cống, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,75 m3
5 Bê tông trần cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,46 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,15 m3
7 Ván khuôn kênh thượng lưu + cửa vào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1208 100m2
8 Ván khuôn dốc + tiêu năng + đáy cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2096 100m2
9 Ván khuôn thép thành cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1747 100m2
10 Ván khuôn trần cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0768 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0792 tấn
12 Lắp dựng cốt thép đáy cống, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0756 tấn
13 Lắp dựng cốt thép đáy cống, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0721 tấn
14 Lắp dựng cốt thép thành cống, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1249 tấn
15 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0714 tấn
16 Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1223 tấn
17 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,32 m2
18 Bạt xác rắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,59 m2
19 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9 m3
20 Vận chuyển kết cấu phá dỡ, ô tô tự đổ ra bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100m3
21 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1527 100m3
22 Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1527 100m3
23 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0416 100m3
K CỐNG HỘP TẠI KM0+206
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m3
2 Bê tông chân tường cửa vào, cửa ra, chân cột thủy trí và gờ chắn bánh M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,41 m3
3 Bê tông tường bên cửa vào + cửa ra, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,03 m3
4 Bê tông gia cố mái thượng và hạ lưu tràn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,38 m3
5 Bê tông sân thượng lưu, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6 m3
6 Bê tông bể tiêu năng, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5 m3
7 Bê tông bản đáy cống, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,23 m3
8 Bê tông thành cống, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,43 m3
9 Bê tông trần cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,02 m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,68 m3
11 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m2
12 Ván khuôn chân tường cửa vào, cửa ra, cột thủy trí, gờ chắn bánh và cột mốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,377 100m2
13 Ván khuôn mái gia cố tràn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8326 100m2
14 Ván khuôn thép tường bên cửa vào + ra + thành cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4538 100m2
15 Ván khuôn sân thượng lưu + tiêu năng + đáy cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7746 100m2
16 Ván khuôn trần cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6206 100m2
17 Lắp dựng cốt thép sân thượng lưu+bể tiêu năng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2886 tấn
18 Lắp dựng cốt đáy cống, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1707 tấn
19 Lắp dựng cốt thép thành cống, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6855 tấn
20 Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5191 tấn
21 Lắp dựng cốt thépcọc tiêu + cột thủy trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1227 tấn
22 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,47 m3
23 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m2
24 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,21 m2
25 Bạt xác rắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 680,61 m2
26 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,65 m3
27 Vận chuyển kết cấu phá dỡ, ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3765 100m3
28 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3365 100m3
29 Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,365 10m³/1km
30 Phí mua đất đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,06 100m3
31 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1048 100m3
32 Đắp đất đường xế thi công bằng máy lu bánh thép 9T Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 100m3
33 Đắp đất quai sanh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 100m3
34 phá quai sanh và đường xế thi công bằng máy đào - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,5 100m3
35 Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 255 10m3/1km
36 ống cống bê tông đúc sẵn D1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 Cái
37 Sơn phản quang cột thủy trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
L TƯỜNG CHẮN ĐẤT
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,9155 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9239 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0203 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,746 m3
5 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 251,936 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,952 m2
7 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0157 100m3
8 Vải lọc làm tầng lọc ngược Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5354 100m2
9 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,858 100m
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7702 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0552727E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.11E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Không sử dụng hợp đồng thầu phụ - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường giao thông nông thôn trong vòng 04 năm trở lại đây (2017, 2018, 2019 và 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu) phải có hạng mục: Mặt đường láng nhựa, cống thoát nước. - Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu, quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công) đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.924.606.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.773.818.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->