Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210366215-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 818 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210366076 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-29 10:45:00 đến ngày 2021-04-08 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,035,151,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường và đào hữu cơ bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,501 | m3 |
| 2 | Đào nền đường và đào hữu cơ bằng máy đào, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,7755 | 100m3 |
| 3 | Đào đát đánh cấp bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,521 | m3 |
| 4 | Đào đất đánh cấp bằng máy đào, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1153 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3332 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường làm mới bằng máy đào, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0633 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9824 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,1388 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2314 | 100m3 |
| 10 | Phí mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,1554 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,7505 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4271 | 100m3 |
| 13 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,972 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,972 | 100m2 |
| 15 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,6397 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,7712 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh mặt đường cũ bằng đá dăm nước lớp dưới, chiều dày bù vênh trung bình 11 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0825 | 100m2 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,8537 | 100m2 |
| 4 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,8537 | 100m2 |
| C | CỐNG QUA ĐƯỜNG B600 TẠI KM1+169.96M | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 2 | Đào móng cống bằng thủ công đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,604 | m3 |
| 3 | Đào móng cống bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1148 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất trả móng cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0664 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0562 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0591 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,441 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cống, tường chánh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,65 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2049 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1104 | tấn |
| 14 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,62 | m2 |
| 15 | Làm lớp đá đệm giảm tải, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| D | CỐNG QUA ĐƯỜNG BXH=1.2MX0.8M TẠI KM0+3.58 | |||
| 1 | Đào móng cống bằng thủ công đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1215 | m3 |
| 2 | Đào móng cống bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2131 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất trả móng cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0938 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1211 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1423 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cống, tường chánh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0929 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1046 | tấn |
| 13 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | m2 |
| 14 | Làm lớp đá đệm giảm tải, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | m3 |
| E | CỐNG QUA ĐƯỜNG BXH=1.2MX1.0M TẠI KM 1+892.54 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,92 | m3 |
| 2 | Đào móng cống bằng thủ công đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8635 | m3 |
| 3 | Đào móng cống bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3541 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất trả móng cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1563 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,21 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0795 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7247 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cống, tường chánh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,31 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3088 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3137 | tấn |
| 14 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,62 | m2 |
| 15 | Làm lớp đá đệm giảm tải, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| F | CỐNG HỘP 2.0MX2.0M TẠI KM1+617.53 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 2 | Đào móng cống bằng thủ công đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,087 | m3 |
| 3 | Đào móng cống bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5365 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất trả móng cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0094 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5311 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3774 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,45 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0329 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cống, tường chánh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,42 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,64 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,53 | tấn |
| 14 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m2 |
| 15 | Làm lớp đá đệm giảm tải, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| 17 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,91 | m3 |
| 18 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| G | HỐ THU- ỐNG NHỰA | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4743 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7115 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7178 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2856 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0394 | tấn |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| H | CỐNG LẤY NƯỚC TẠI K0+493 | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | m3 |
| 2 | Bê tông tường bên, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | m3 |
| 3 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1303 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn tường bên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1604 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1295 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 8 | Bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,22 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | m3 |
| 10 | Vận chuyển kết cấu phá dỡ, ô tô tự đổ ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0145 | 100m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1491 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1491 | 100m3 |
| I | CỐNG LẤY NƯỚC TẠI K0+825 | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,25 | m3 |
| 2 | Bê tông tường bên, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | m3 |
| 3 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1474 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn tường bên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0293 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1813 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0643 | tấn |
| 8 | Bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,69 | m3 |
| 10 | Vận chuyển kết cấu phá dỡ, ô tô tự đổ ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0169 | 100m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2176 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2176 | 100m3 |
| J | CỐNG LẤY NƯỚC B600 TẠI KM0+934.00 | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | m3 |
| 2 | Bê tông bể tiêu năng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m3 |
| 3 | Bê tông bản đáy cống, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m3 |
| 4 | Bê tông thành cống, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | m3 |
| 5 | Bê tông trần cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | m3 |
| 7 | Ván khuôn kênh thượng lưu + cửa vào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1208 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn dốc + tiêu năng + đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2096 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép thành cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1747 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn trần cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0792 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép đáy cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0756 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép đáy cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0721 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép thành cống, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1249 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0714 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1223 | tấn |
| 17 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | m2 |
| 18 | Bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,59 | m2 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | m3 |
| 20 | Vận chuyển kết cấu phá dỡ, ô tô tự đổ ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m3 |
| 21 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1527 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1527 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0416 | 100m3 |
| K | CỐNG HỘP TẠI KM0+206 | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m3 |
| 2 | Bê tông chân tường cửa vào, cửa ra, chân cột thủy trí và gờ chắn bánh M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,41 | m3 |
| 3 | Bê tông tường bên cửa vào + cửa ra, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,03 | m3 |
| 4 | Bê tông gia cố mái thượng và hạ lưu tràn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,38 | m3 |
| 5 | Bê tông sân thượng lưu, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m3 |
| 6 | Bê tông bể tiêu năng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5 | m3 |
| 7 | Bê tông bản đáy cống, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,23 | m3 |
| 8 | Bê tông thành cống, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,43 | m3 |
| 9 | Bê tông trần cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,02 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,68 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn chân tường cửa vào, cửa ra, cột thủy trí, gờ chắn bánh và cột mốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,377 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn mái gia cố tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8326 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép tường bên cửa vào + ra + thành cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4538 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn sân thượng lưu + tiêu năng + đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7746 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn trần cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6206 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sân thượng lưu+bể tiêu năng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2886 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt đáy cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1707 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép thành cống, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6855 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5191 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thépcọc tiêu + cột thủy trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1227 | tấn |
| 22 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,47 | m3 |
| 23 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m2 |
| 24 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,21 | m2 |
| 25 | Bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680,61 | m2 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,65 | m3 |
| 27 | Vận chuyển kết cấu phá dỡ, ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3765 | 100m3 |
| 28 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3365 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,365 | 10m³/1km |
| 30 | Phí mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,06 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1048 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất đường xế thi công bằng máy lu bánh thép 9T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất quai sanh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 100m3 |
| 34 | phá quai sanh và đường xế thi công bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255 | 10m3/1km |
| 36 | ống cống bê tông đúc sẵn D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | Cái |
| 37 | Sơn phản quang cột thủy trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| L | TƯỜNG CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9155 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9239 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0203 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,746 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,936 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,952 | m2 |
| 7 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0157 | 100m3 |
| 8 | Vải lọc làm tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5354 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,858 | 100m |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7702 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0552727E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.11E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Không sử dụng hợp đồng thầu phụ - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường giao thông nông thôn trong vòng 04 năm trở lại đây (2017, 2018, 2019 và 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu) phải có hạng mục: Mặt đường láng nhựa, cống thoát nước. - Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu, quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công) đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.924.606.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
14.773.818.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi