Gói thầu: Gói 1: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210334602-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói 1: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210331522 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tăng thu thuế, phí, thu khác và tiết kiệm chi ngân sách tỉnh giai đoạn 2020-2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-28 09:36:00 đến ngày 2021-04-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,587,157,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục tuyến kè | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 99,521 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,195 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,8 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 57,933 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 128,605 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 115,994 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi = 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 115,994 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi = 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 115,994 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0,6 km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 115,994 | 100m3 |
| 11 | San đất bãi thải bằng máy ủi 140 CV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,562 | 100m3 |
| 12 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,544 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,825 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc phá đê quây bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,077 | 100m3 |
| 15 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32 | 100m |
| 16 | Phủ bạt đê quây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 518 | m2 |
| 17 | Bao tải đựng đất | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6.391 | cái |
| 18 | Đóng đất vào bao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6.391 | bao |
| 19 | Bơm nước hố móng 20cv | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | ca |
| 20 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 98 | rọ |
| 21 | Bê tông thương phẩm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.370,874 | m3 |
| 22 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,709 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển vữa bê tông 7km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,709 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 832,481 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.480,568 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 146,66 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,459 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 80,026 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,479 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45,494 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,91 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 89,71 | tấn |
| 33 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,536 | 100m3 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,273 | 100m |
| 35 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,331 | 100m2 |
| 36 | Tấm xốp dày 3cm làm khe lún | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 425,4 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 58,347 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,551 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,055 | tấn |
| 40 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,151 | 100m2 |
| 41 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 240,254 | m3 |
| 42 | Trồng cỏ gia cố mái ta luy dương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,6 | 100m2 |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,275 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,151 | 100m3 |
| 45 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | rọ |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,625 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,25 | m3 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,356 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,205 | tấn |
| 50 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,13 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn thép, Ván khuôn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,26 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,4 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,823 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,242 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,076 | tấn |
| 57 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,18 | m3 |
| 58 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,461 | m3 |
| 59 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,603 | m3 |
| 60 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,019 | 100m3 |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,228 | 100m |
| 62 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,111 | 100m3 |
| 63 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,324 | 100m3 |
| 64 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34 | rọ |
| 65 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,186 | 100m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,48 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,157 | 100m2 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,648 | m3 |
| 69 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,03 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,035 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 72 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,431 | 100m3 |
| 73 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,9 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,971 | m3 |
| 75 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,201 | 100m2 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,34 | m3 |
| 77 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,06 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,409 | tấn |
| 79 | Quét nhựa bitum nóng vào cống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 56 | m2 |
| 80 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | đoạn ống |
| 81 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | rọ |
| 82 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,206 | 100m3 |
| 83 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,121 | 100m3 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,24 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,661 | 100m2 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,46 | m3 |
| 87 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,02 | 100m2 |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,146 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,559 | tấn |
| 90 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,143 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 92 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,254 | 100m3 |
| 93 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,679 | m3 |
| 94 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,814 | 100m3 |
| 95 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,426 | m3 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,267 | m3 |
| 97 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,167 | 100m2 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,95 | m3 |
| 99 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,175 | 100m2 |
| 100 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,629 | tấn |
| 101 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 56 | m2 |
| 102 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17 | đoạn ống |
| 103 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | rọ |
| 104 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,24 | 100m3 |
| 105 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,38 | m3 |
| 106 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,18 | 100m3 |
| 107 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,56 | m3 |
| 108 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,42 | m3 |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,82 | m3 |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,737 | tấn |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,25 | tấn |
| 112 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,028 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình thủy lợi cấp III trở lên (Công trình kè sông hoặc kè suối có kết cấu bê tông hoặc bê tông cốt thép) được chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 8.200.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi