Gói thầu: Gói 1: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210334602-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói 1: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210331522
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tăng thu thuế, phí, thu khác và tiết kiệm chi ngân sách tỉnh giai đoạn 2020-2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-28 09:36:00 đến ngày 2021-04-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,587,157,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục tuyến kè
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 100m2
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 99,521 100m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11,195 100m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 28,8 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 57,933 100m3
6 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 128,605 100m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 115,994 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi = 1000m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 115,994 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi = 5km, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 115,994 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0,6 km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 115,994 100m3
11 San đất bãi thải bằng máy ủi 140 CV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,562 100m3
12 Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,544 100m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,825 100m3
14 Đào xúc phá đê quây bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,077 100m3
15 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 32 100m
16 Phủ bạt đê quây Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 518 m2
17 Bao tải đựng đất Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6.391 cái
18 Đóng đất vào bao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6.391 bao
19 Bơm nước hố móng 20cv Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30 ca
20 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 98 rọ
21 Bê tông thương phẩm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2.370,874 m3
22 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 23,709 100m3
23 Vận chuyển vữa bê tông 7km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 23,709 100m3
24 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 832,481 m3
25 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.480,568 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 146,66 m3
27 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,459 100m2
28 Ván khuôn thép. Ván khuôn tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 80,026 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,479 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 45,494 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,91 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 89,71 tấn
33 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,536 100m3
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,273 100m
35 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12,331 100m2
36 Tấm xốp dày 3cm làm khe lún Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 425,4 m2
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 58,347 m3
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,551 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,055 tấn
40 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,151 100m2
41 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 240,254 m3
42 Trồng cỏ gia cố mái ta luy dương Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,6 100m2
43 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,275 100m3
44 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,151 100m3
45 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 rọ
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,625 m3
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16,25 m3
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,356 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,205 tấn
50 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,13 100m2
51 Ván khuôn thép, Ván khuôn tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,26 100m2
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,4 m3
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,823 m3
54 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,5 100m2
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,242 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,076 tấn
57 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14,18 m3
58 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15,461 m3
59 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14,603 m3
60 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,019 100m3
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,228 100m
62 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,111 100m3
63 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,324 100m3
64 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 34 rọ
65 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,186 100m3
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,48 m3
67 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,157 100m2
68 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,648 m3
69 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,03 100m2
70 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,035 tấn
71 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
72 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,431 100m3
73 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,9 m3
74 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,971 m3
75 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,201 100m2
76 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,34 m3
77 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,06 100m2
78 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,409 tấn
79 Quét nhựa bitum nóng vào cống Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 56 m2
80 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20 đoạn ống
81 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 rọ
82 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,206 100m3
83 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,121 100m3
84 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,24 m3
85 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,661 100m2
86 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,46 m3
87 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,02 100m2
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,146 tấn
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,559 tấn
90 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,143 tấn
91 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
92 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,254 100m3
93 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,679 m3
94 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,814 100m3
95 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,426 m3
96 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,267 m3
97 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,167 100m2
98 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,95 m3
99 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,175 100m2
100 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,629 tấn
101 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 56 m2
102 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 17 đoạn ống
103 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 rọ
104 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,24 100m3
105 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,38 m3
106 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,18 100m3
107 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,56 m3
108 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,42 m3
109 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12,82 m3
110 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,737 tấn
111 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,25 tấn
112 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,028 100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.4E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình thủy lợi cấp III trở lên (Công trình kè sông hoặc kè suối có kết cấu bê tông hoặc bê tông cốt thép) được chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->