Gói thầu: Gói thầu 08TC SCL2021: Thi công sửa chữa trụ sở - Đội truyền tải điện Na Hang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210402346-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền Tải Điện Đông Bắc 3 |
| Tên gói thầu | Gói thầu 08TC SCL2021: Thi công sửa chữa trụ sở - Đội truyền tải điện Na Hang |
| Số hiệu KHLCNT | 20210343391 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-02 08:05:00 đến ngày 2021-04-13 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 476,045,452 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa trụ sở - Đội truyền tải điện Na Hang | |||
| 1 | Phá dỡ lớp gạch lát nền + xi măng lát nền khu vực sảnh tầng 2 |
Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 17,6667 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp gạch lát nền + xi măng lát nền khu vực sảnh tầng 1 | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 11,6667 | m2 |
| 3 | Phá dỡ lớp gạch lát nền + xi măng lát nền khu vực sảnh và hành lang tầng 2 | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 342,667 | m2 |
| 4 | Phá vữa trát tường ngoài nhà bị hư hỏng | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 16 | m2 |
| 5 | Phá dỡ lớp xi măng trát tường tại khu vực nấu ăn | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 15,08 | m2 |
| 6 | Phá dỡ trần thạch cao | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 64,32 | m2 |
| 7 | Phá dỡ gạch ốp tường: | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 25,2 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ bệ xí | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 6 | Bộ |
| 9 | Phá dỡ chậu rửa mặt | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 6 | Bộ |
| 10 | Tháo dỡ vách ngăn nhà tắm, nhà vệ sinh | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 31,54 | m2 |
| 11 | Phá dỡ lớp gạch lát nền + xi măng lát nền khu vực nhà vệ sinh cũ | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 64,32 | m2 |
| 12 | Phá dỡ lớp xi măng ốp đá granit khu vực bồn cây ngoài trời | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 5 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ đèn neon | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 20 | Bộ |
| 15 | Tháo dỡ đèn ốp trần | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 14 | Bộ |
| 16 | Tháo đèn cao áp bị hỏng | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 2 | Bộ |
| 17 | Tháo dỡ đèn chụp | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 2 | Bộ |
| 18 | Bảo dưỡng , bổ sung ga làm lạnh điều hòa 12000BTU + 14000BTU trong trụ sở (đã bao gồm nhân công và vật tư) | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 15 | Cái |
| 19 | Thay giàn nóng và nạp ga điều hòa 12000 BTU phòng họp | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 1 | Cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt ổ khóa hỏng các cửa ra vào phòng chức năng | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 8 | Bộ |
| 21 | Xử lý chống thấm bằng vật liệu chống thấm khu vực khe nứt hai tòa nhà | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 16 | m2 |
| 22 | Xử lý chống thấm bằng vật liệu chống thấm khu vực sảnh tầng 2 | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 17,63 | m2 |
| 23 | Xử lý chống thấm bằng vật liệu chống thấm khu vực rãnh thoát nước mái trụ sở | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 174 | m2 |
| 24 | Trát lại tường ngoài nhà bị hư hỏng vữa M75 khu vực khe nứt hai tòa nhà | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 16 | m2 |
| 25 | Lát lại gạch nền khu vực sảnh tầng 2 VXM M75 | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 17,63 | m2 |
| 26 | Lát lại gạch nền khu vực sảnh, hành lang tầng 1 VXM M75 | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 114 | m2 |
| 27 | Lát lại gạch nền khu hành lang, các phòng chức năng tầng 2 VXM M75 | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 342,6 | m2 |
| 28 | Quét sơn 2 lớp (1 lớp lót + 1 lớp phủ) khu vực tòa nhà và hành lang | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 1.457,78 | m2 |
| 29 | Quét sơn 2 lớp (1 lớp lót + 1 lớp phủ) khu vực tường bao xung quanh trụ sở, cổng | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 794 | m2 |
| 30 | Quét sơn 2 lớp (1 lớp lót + 1 lớp phủ) khu vực nhà bếp | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 156,26 | m2 |
| 31 | Quét sơn chống rỉ 2 lớp (1 lớp lót + 1 lớp phủ) hàng rào cổng | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 200 | m2 |
| 32 | Dán gạch chỉ khu vực chân tường bao | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 33 | Ốp Gạch Granit khu vực nấu ăn 400x600 | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 15,08 | m2 |
| 34 | Lắp đặt thiết bị hút mùi nhà bếp | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 1 | Bộ |
| 35 | Lắp đặt Quạt thông gió (860m3/h) nhà bếp | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 1 | Cái |
| 36 | Lắp đặt Quạt thông gió (520m3/h) nhà vệ sinh | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 4 | Cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt vách ngăn 2 phòng nhà ăn, có cửa ra vào (Khung nhôm + vách kính D8mm) | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 8,37 | m2 |
| 38 | Lắp đặt bình nóng lạnh mới | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 2 | Cái |
| 39 | Lắp đặt ống dẫn nước d32 | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 40 | m |
| 40 | Làm trần bằng nhựa và khung xương khu vực nhà vệ sinh | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 64,32 | m2 |
| 41 | Lắp đặt lại bồn cầu vệ sinh | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 6 | Bộ |
| 42 | Lắp đặt lại chậu rửa mặt | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 6 | Bộ |
| 43 | Lắp đặt bóng led âm trần khu vực nhà vệ sinh | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 20 | Cái |
| 44 | Cung cấp lắp đặt đường dây điện 2x0,75mm2 | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 50 | m |
| 45 | Xử lý chống thấm bằng vật liệu chống thấm nhà vệ sinh | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 64,32 | m2 |
| 46 | Lát gạch nền chống trượt nhà vệ sinh | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 64,32 | m2 |
| 47 | Ốp đá granit khu vực bồn cây ngoài trời VXM M75 | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 5,1 | m2 |
| 48 | Thay bóng đèn neon mới | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 20 | Cái |
| 49 | Thay chấn lưu hỏng | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 10 | Cái |
| 50 | Lắp đèn ốp trần mới | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 14 | Bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn + chụp đèn 5 nhánh | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 2 | Bộ |
| 52 | Lắp bóng đèn cao áp mới | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 2 | Cái |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt máy bơm nước ngầm 1,5kW | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 1 | Cái |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt bộ điều khiển từ xa hệ thống cổng | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 1 | Bộ |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt biển tên mới trụ sở ( Theo KT cũ, khung sắt nền bằng tấm aluminium, chữ, lo go làm nổi | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 1 | Bộ |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt bàn hội nghị phòng họp | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 6,4 | m2 |
| 57 | Vận chuyển phế thải bằng xe ô tô 5 tấn xa 1000m | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 10 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.14E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.42E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu số 10A, 10B (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 333.000.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 333.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 666.000.000 VND. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình thi công xây lắp; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công xây lắp bằng hoặc lớn hơn 333.000.000 VND. - Về điều kiện hiện trường: không yêu cầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 333.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
666.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi