Gói thầu: Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210318658-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210313074
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-09 11:21:00 đến ngày 2021-03-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,269,135,189 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SÂN LÁT GẠCH, CÂY XANH, BỒN HOA
1 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 50,25 m3
2 Lát nền gạch terazzo 400x400 Theo Chương V E-HSMT 335 m2
3 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V E-HSMT 1,005 100m3
4 Thi công khe co giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Theo Chương V E-HSMT 223,333 m
5 Lát nền gạch terazzo 400x400 Theo Chương V E-HSMT 567 m2
6 Thi công khe co giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Theo Chương V E-HSMT 378,2 m
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT 2,079 m3
8 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT 1,386 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Chương V E-HSMT 0,066 100m2
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT 8,131 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 21,78 m2
12 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 21,78 m2
B CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT 0,912 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 9,603 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT 27,979 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT 11,59 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V E-HSMT 17,05 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V E-HSMT 4,138 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V E-HSMT 1,603 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo Chương V E-HSMT 0,752 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,45 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,514 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,153 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,644 tấn
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 5,785 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Chương V E-HSMT 0,429 100m3
15 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,859 100m3
16 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,859 100m3
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT 20,259 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V E-HSMT 4,692 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V E-HSMT 0,896 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,322 tấn
21 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 370,768 m2
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Chương V E-HSMT 0,389 m3
23 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 66,325 m2
24 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 88,58 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 525,673 m2
26 Trát phào gờ chỉ, khóa phào Theo Chương V E-HSMT 333,4 m
27 Thép đặc 14x14 chôn ngầm tường Theo Chương V E-HSMT 216 cái
28 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT 0,057 100m3
29 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT 4,106 m3
30 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 0,3 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT 0,485 m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT 1,244 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Chương V E-HSMT 0,052 100m2
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Chương V E-HSMT 0,047 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,03 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,078 tấn
37 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V E-HSMT 0,104 100m3
38 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,017 100m3
39 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,017 100m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V E-HSMT 0,81 m3
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo Chương V E-HSMT 0,108 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,016 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,074 tấn
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V E-HSMT 2,2 m3
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo Chương V E-HSMT 0,306 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,148 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT 0,043 tấn
48 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 10,8 m2
49 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 30,6 m2
50 Trát phào gờ chỉ Theo Chương V E-HSMT 51 m
51 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 41,4 m2
52 Sản xuất cổng sắt ( gồm khung sắt và phụ kiện) Theo Chương V E-HSMT 9,88 m2
53 Lắp dựng cổng sắt Theo Chương V E-HSMT 9,88 m2
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 9,88 m2
55 Biển tên công trình " Trạm Y tế Tiên Phong" Theo Chương V E-HSMT 1 t bộ
C HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Vỏ tủ bằng tôn dày 1.2mm sơn tĩnh điện 600x450x250 Theo Chương V E-HSMT 1 tủ
2 Attomat 3 cực MCCB 500v-150A-36KA Theo Chương V E-HSMT 1 cái
3 Attomat 3 cực MCCB 500v-150A-25KA Theo Chương V E-HSMT 1 cái
4 Attomat 3 cực MCCB 500v-100A-25KA Theo Chương V E-HSMT 1 cái
5 Attomat 3 cực MCCB 500v-500A-18KA Theo Chương V E-HSMT 1 cái
6 Attomat 3 cực MCB 500v-25A-10KA Theo Chương V E-HSMT 2 cái
7 Attomat 3 cực MCB 500v-20A-10KA Theo Chương V E-HSMT 1 cái
8 Attomat 1 cực MCB 250v-25A-6KA Theo Chương V E-HSMT 1 cái
9 Attomat 1 cực MCB 250v-16A-6KA Theo Chương V E-HSMT 1 cái
10 Cầu chì xoay chiều 380v-2A Theo Chương V E-HSMT 3 cái
11 Đèn tín hiệu báo pha ( xanh, đỏ, vàng) Theo Chương V E-HSMT 1 bộ
12 phụ liện lắp đặt ( Thanh cái + đầu cốt đồng) Theo Chương V E-HSMT 1 bộ
13 Cáp CU/XLPE/PVC ( 3x50+1x25) Theo Chương V E-HSMT 125 m
14 Cáp CU/XLPE/PVC ( 3x25+1x16) Theo Chương V E-HSMT 5 m
15 Cáp CU/XLPE/PVC ( 3x10+1x6) Theo Chương V E-HSMT 80 m
16 Cáp CU/XLPE/PVC ( 4x2.5) Theo Chương V E-HSMT 40 m
17 Cáp CU/XLPE/PVC ( 2x4) Theo Chương V E-HSMT 25 m
18 Dây điện Cu/PVC 1x25 Theo Chương V E-HSMT 5 m
19 Dây điện Cu/PVC 1x16 Theo Chương V E-HSMT 5 m
20 Dây điện Cu/PVC 1x10 Theo Chương V E-HSMT 80 m
21 Dây điện Cu/PVC 1x2.5 Theo Chương V E-HSMT 40 m
22 ống nhựa cứng luồn dây dày 1.8mm D25 Theo Chương V E-HSMT 25 m
23 ống nhựa HDPE D105/85 Theo Chương V E-HSMT 125 m
24 ống nhựa HDPE D50/40 Theo Chương V E-HSMT 20 m
25 ống nhựa HDPE D32/25 Theo Chương V E-HSMT 10 m
26 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT 8,4 m3
27 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V E-HSMT 0,084 100m3
28 Cọc tiếp địa mạ đồng D16, l=2.4m Theo Chương V E-HSMT 6 cọc
29 Dây tiếp địa đồng bọc M25 Theo Chương V E-HSMT 5 m
30 Dây tiếp địa đồng trần M50 Theo Chương V E-HSMT 21 m
31 Que hàn đồng Theo Chương V E-HSMT 1 kg
32 Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100 Theo Chương V E-HSMT 1 cái
33 Cần đèn cao áp gắn tường bóng led 100w Theo Chương V E-HSMT 3 cần đèn
34 Công tắc đèn đơn 1 chiều 250v/10A ( Công tắc, mặt, đế âm) Theo Chương V E-HSMT 1 cái
35 Dây điện Cu/PVC 1x2.5 Theo Chương V E-HSMT 110 m
36 ống nhựa cứng luồn dây dày 1.8mm D20 Theo Chương V E-HSMT 55 m
37 Đào kênh mương, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT 0,392 100m3
38 Đắp cát rãnh Theo Chương V E-HSMT 8 m3
39 Lưới báo cáp ngầm Theo Chương V E-HSMT 160 md
40 Đắp đất rãnh Theo Chương V E-HSMT 28 m3
41 Gạch không nung 210x100x60 Theo Chương V E-HSMT 160 viên
42 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT 6,919 m3
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT 0,769 m3
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT 1,885 m3
45 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT 3,786 m3
46 Trát tường ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 14,56 m2
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Theo Chương V E-HSMT 0,104 100m2
48 Bê tông tấm đan Theo Chương V E-HSMT 0,256 m3
49 Ván khuôn tấm đan Theo Chương V E-HSMT 0,013 100m2
50 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V E-HSMT 5 cái
51 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo Chương V E-HSMT 0,025 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,051 tấn
D HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 ống HDPE D63 Theo Chương V E-HSMT 0,08 100m
2 ống HDPE D50 Theo Chương V E-HSMT 0,46 100m
3 ống HDPE D40 Theo Chương V E-HSMT 1,06 100m
4 ống HDPE D32 Theo Chương V E-HSMT 0,18 100m
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT 0,51 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Chương V E-HSMT 0,51 100m3
7 Tê HDPE D63x63 Theo Chương V E-HSMT 2 cái
8 Tê HDPE D50x50 Theo Chương V E-HSMT 2 cái
9 Tê HDPE D50x32 Theo Chương V E-HSMT 1 cái
10 Tê HDPE D40x32 Theo Chương V E-HSMT 1 cái
11 Côn HDPE D50x40 Theo Chương V E-HSMT 1 cái
12 Côn HDPE D40x32 Theo Chương V E-HSMT 1 cái
13 Hộp tôn có khóa ( 300x200x500) Theo Chương V E-HSMT 3 hộp
14 Hộp tôn có khóa ( 400x300x600) Theo Chương V E-HSMT 1 hộp
15 Măng sông HDPE D50 Theo Chương V E-HSMT 6 cái
16 Măng sông HDPE D40 Theo Chương V E-HSMT 15 cái
17 Măng sông HDPE D32 Theo Chương V E-HSMT 2 cái
18 Rọ hút bơm D63 Theo Chương V E-HSMT 1 cái
19 Rắc co Đồng hồ D32 Theo Chương V E-HSMT 2 cái
20 Lưới chống côn trùng inoxD65 Theo Chương V E-HSMT 1 cái
21 Máy bơm nước sinh hoạt Q= 9m3, H=45m Theo Chương V E-HSMT 2 cái
22 Van chặn 2 chiều HDPE D63 Theo Chương V E-HSMT 2 cái
23 Van chặn 2 chiều HDPE D50 Theo Chương V E-HSMT 2 cái
24 Van chặn 2 chiều HDPE D40 Theo Chương V E-HSMT 2 cái
25 Van chặn 2 chiều HDPE D32 Theo Chương V E-HSMT 2 cái
26 Van chặn 2 chiều HDPE D25 Theo Chương V E-HSMT 1 cái
27 Đồng hồ D40 Theo Chương V E-HSMT 1 cái
28 Vòi rửa D40 Theo Chương V E-HSMT 1 bộ
29 Nối thẳng ren ngoài HDPE D63 Theo Chương V E-HSMT 4 cái
30 Nối thẳng ren ngoài HDPE D50 Theo Chương V E-HSMT 5 cái
31 Nối thẳng ren ngoài HDPE D40 Theo Chương V E-HSMT 5 cái
32 Nối thẳng ren ngoài HDPE D32 Theo Chương V E-HSMT 5 cái
33 Van phao cơ bể nước D40 Theo Chương V E-HSMT 1 cái
34 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT 0,873 100m3
35 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Chương V E-HSMT 0,291 100m3
36 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,582 100m3
37 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,582 100m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT 14,241 m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 6,666 m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V E-HSMT 0,808 100m2
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Chương V E-HSMT 0,303 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,081 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,535 tấn
44 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 17,776 m3
45 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 161,6 m2
46 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 30,3 m2
47 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 5,05 m3
48 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V E-HSMT 0,303 100m2
49 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Chương V E-HSMT 0,443 tấn
50 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V E-HSMT 101 cấu kiện
51 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT 0,102 100m3
52 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Chương V E-HSMT 0,034 100m3
53 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,068 100m3
54 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,068 100m3
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT 1,614 m3
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 1,146 m3
57 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V E-HSMT 0,153 100m2
58 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Chương V E-HSMT 0,052 100m2
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,018 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,067 tấn
61 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 3,844 m3
62 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 34,944 m2
63 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 2,52 m2
64 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 0,448 m3
65 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V E-HSMT 0,022 100m2
66 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Chương V E-HSMT 0,045 tấn
67 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V E-HSMT 7 cấu kiện
68 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT 0,175 100m3
69 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V E-HSMT 0,058 100m3
70 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,117 100m3
71 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,117 100m3
72 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT 3,632 m3
73 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 1,964 m3
74 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V E-HSMT 0,262 100m2
75 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Chương V E-HSMT 0,089 100m2
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,117 tấn
77 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 6,589 m3
78 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo Chương V E-HSMT 69,888 m2
79 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 4,32 m2
80 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 0,768 m3
81 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V E-HSMT 0,038 100m2
82 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Chương V E-HSMT 0,05 tấn
83 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V E-HSMT 12 cấu kiện
84 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT 0,055 100m3
85 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V E-HSMT 0,018 100m3
86 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,018 100m3
87 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,018 100m3
88 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT 0,269 m3
89 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 0,439 m3
90 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V E-HSMT 0,025 100m2
91 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Chương V E-HSMT 0,01 100m2
92 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,051 tấn
93 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 1,457 m3
94 Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo Chương V E-HSMT 13,248 m2
95 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 1 m2
96 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 0,144 m3
97 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V E-HSMT 0,005 100m2
98 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Chương V E-HSMT 0,01 tấn
99 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V E-HSMT 1 cấu kiện
100 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT 5,337 100m3
101 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Chương V E-HSMT 5,239 100m3
102 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 5,337 100m3
103 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 5,337 100m3
104 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công D300mm Theo Chương V E-HSMT 22,5 đoạn ống
105 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm Theo Chương V E-HSMT 45 cái
106 ống UPVC D200 Theo Chương V E-HSMT 1,91 100m
107 ống UPVC D140 Theo Chương V E-HSMT 0,42 100m
E CẢI TẠO NHÀ 1 TẦNG (SỐ 3A)
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo Chương V E-HSMT 5,673 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo Chương V E-HSMT 1,966 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo Chương V E-HSMT 11,079 m3
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Theo Chương V E-HSMT 174,571 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Theo Chương V E-HSMT 182,292 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần Theo Chương V E-HSMT 62,127 m2
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Chương V E-HSMT 28,992 m2
8 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Theo Chương V E-HSMT 6,57 m2
9 Phá lớp mài granito Theo Chương V E-HSMT 8,052 m2
10 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V E-HSMT 67,577 m2
11 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo Chương V E-HSMT 12,505 m2
12 Cạo rỉ hoa sắt cửa sổ Theo Chương V E-HSMT 13,152 m2
13 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện nước của nhà Theo Chương V E-HSMT 10 công
14 Tháo dỡ vì kèo, xà gồ mái Theo Chương V E-HSMT 10 công
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo Chương V E-HSMT 0,182 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Theo Chương V E-HSMT 0,182 m3
17 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo Chương V E-HSMT 0,075 100m2
18 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT 0,014 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,003 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,018 tấn
21 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 7,73 m3
22 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo Chương V E-HSMT 13,338 m3
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Chương V E-HSMT 0,054 100m3
24 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,108 100m3
25 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,108 100m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT 0,513 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT 0,754 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Chương V E-HSMT 0,031 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,108 tấn
30 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 2,73 m3
31 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 17,172 m2
32 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 17,172 m2
33 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 2,35 m2
34 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 0,335 m3
35 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V E-HSMT 0,021 100m2
36 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V E-HSMT 8 cái
37 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V E-HSMT 3,755 m3
38 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V E-HSMT 0,286 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,379 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 2,137 tấn
41 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương V E-HSMT 0,556 100m2
42 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V E-HSMT 5,171 m3
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,775 tấn
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V E-HSMT 0,091 100m2
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 0,091 m3
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,422 tấn
47 Gia công xà gồ thép Theo Chương V E-HSMT 0,135 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V E-HSMT 0,135 tấn
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 27,224 m2
50 Lợp mái tôn dày 0.45mm Theo Chương V E-HSMT 0,727 100m2
51 Tôn úp nóc Theo Chương V E-HSMT 15,22 md
52 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT 0,362 m3
53 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT 2,908 m3
54 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 15,545 m2
55 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 9,521 m2
56 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 28,59 m2
57 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 55,6 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 190,116 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 338,13 m2
60 Quét sika chống thấm sê nô mái Theo Chương V E-HSMT 12,58 m2
61 Lát nền gạch ceramic 600x600vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 93,006 m2
62 Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 600x100 ceramic, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 6,57 m2
63 Lát nền, sàn,gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 3,107 m2
64 Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh 300x600vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 38,772 m2
65 Trần thạch cao tấm thả chịu ẩm Theo Chương V E-HSMT 3,107 m2
66 Sản xuất cửa đi 2 cánh nhôm hệ định hình kính an toàn dày 6.38mm( phụ kiện đồng bộ ) Theo Chương V E-HSMT 16,72 m2
67 Sản xuất cửa đi 1 cánhnhôm hệ định hình kính an toàn dày 6.38mm( phụ kiện đồng bộ ) Theo Chương V E-HSMT 1,65 m2
68 Sản xuất cửa sổ nhôm hệ kính an toàn 6.38mm ( phụ kiện đồng bộ) Theo Chương V E-HSMT 12,6 m2
69 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Chương V E-HSMT 30,97 m2
70 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 9,864 m2
71 Trát granitô BTC Theo Chương V E-HSMT 7,455 m2
72 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V E-HSMT 0,043 100m3
73 Gia công lan can Inox Theo Chương V E-HSMT 0,063 tấn
74 Lắp dựng lan can Inox Theo Chương V E-HSMT 18,27 m2
75 Xẻ rãnh dốc Theo Chương V E-HSMT 25,5 m
76 Láng dốc, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 8,7 m2
77 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT 0,657 m3
78 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT 1,205 m3
79 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT 0,87 m3
80 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dốc Theo Chương V E-HSMT 0,012 100m2
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,043 tấn
82 BẢng điện chứa 6 modul Theo Chương V E-HSMT 2 bảng
83 Attomat 2 cực MCB 500v-25A-6KA Theo Chương V E-HSMT 1 cái
84 Attomat 1 cực MCB 250v-16A-6KA Theo Chương V E-HSMT 2 cái
85 Attomat 1 cực MCB 250v-10A-6KA Theo Chương V E-HSMT 1 cái
86 BẢng điện chứa 8 modul Theo Chương V E-HSMT 1 bảng
87 Attomat 3 cực MCB 500v-32A-6KA Theo Chương V E-HSMT 1 cái
88 Attomat 1 cực MCB 250v-20A-6KA Theo Chương V E-HSMT 1 cái
89 Attomat 1 cực MCB 250v-16A-6KA Theo Chương V E-HSMT 2 cái
90 Attomat 1 cực MCB 250v-10A-6KA Theo Chương V E-HSMT 1 cái
91 Đèn tuýp giá sắt gắn tường, trần 1Bx1.2m, 250v, 1x18w Theo Chương V E-HSMT 11 bộ
92 Đèn led ốp trần D200-14w Theo Chương V E-HSMT 3 bộ
93 Đèn led ốp trần D200-14w chống ẩm Theo Chương V E-HSMT 1 bộ
94 Quạt thông gió 1 chiều gắn tường 200x200 Theo Chương V E-HSMT 4 cái
95 Quạt trần 85w+hôp số điều khiển Theo Chương V E-HSMT 3 cái
96 Công tắc đèn đơn 1 chiều 250v/10A ( Công tắc, mặt, đế âm) Theo Chương V E-HSMT 1 cái
97 Công tắc đèn đôi 1 chiều 250v/10A ( Công tắc, mặt, đế âm) Theo Chương V E-HSMT 1 cái
98 Công tắc đèn ba 1 chiều 250v/10A ( Công tắc, mặt, đế âm) Theo Chương V E-HSMT 3 cái
99 Công tắc đèn đơn 1 chiều 250v/16A ( Công tắc, mặt, đế âm) Theo Chương V E-HSMT 1 cái
100 ổ cắm điện 3 cực kép âm tường có cực tiếp đất 250v/16A ( ổ cắm, mặt, đế âm) Theo Chương V E-HSMT 12 cái
101 Lắp đặt máy điều hoà Theo Chương V E-HSMT 3 máy
102 Dây điện Cu/PVC 1x2.5 Theo Chương V E-HSMT 210 m
103 Dây điện Cu/PVC 1x1.5 Theo Chương V E-HSMT 250 m
104 Dây điện Cu/PVC 1x2.5 Theo Chương V E-HSMT 105 m
105 ống nhựa cứng luồn dây dày 1.8mm D20 Theo Chương V E-HSMT 230 m
106 ống gen nhựa 100x40 đi nổi Theo Chương V E-HSMT 11 m
107 Dây thu sét mạ kẽm D10 Theo Chương V E-HSMT 25 m
108 Dây thu sét mạ kẽm D12 Theo Chương V E-HSMT 25 m
109 Dây tiếp địa mạ kẽm 40x4 Theo Chương V E-HSMT 20 m
110 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.8m Theo Chương V E-HSMT 3 cái
111 Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x5, l=2.5m Theo Chương V E-HSMT 5 cọc
112 Kẹp kiểm tra điện trở tiếp địa Theo Chương V E-HSMT 2 bộ
113 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT 8 m3
114 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V E-HSMT 0,08 100m3
115 Chậu rửa loại 1 vòi âm bàn Theo Chương V E-HSMT 1 bộ
116 Lắp đặt gương soi Theo Chương V E-HSMT 1 cái
117 Xi phông lavabo Theo Chương V E-HSMT 1 bộ
118 Vòi rửa 1 vòi Theo Chương V E-HSMT 1 bộ
119 Dây cấp nước lavabo Theo Chương V E-HSMT 1 bộ
120 Lắp đặt giá treo khăn Theo Chương V E-HSMT 1 cái
121 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo Chương V E-HSMT 1 cái
122 Lắp đặt chậu xí bệt Theo Chương V E-HSMT 1 bộ
123 Lắp đặt vòi xịt rửa Theo Chương V E-HSMT 1 bộ
124 Lắp đặt móc treo giấy vệ sinh Theo Chương V E-HSMT 1 cái
125 Bộ vòi hương sen nóng lạnh+ phụ kiện Theo Chương V E-HSMT 1 bộ
126 Bình nước nóng 30L + phụ kiện đi kèm Theo Chương V E-HSMT 1 bộ
127 PHễu thu sàn inox D90 Theo Chương V E-HSMT 1 cái
128 Xi phông con thỏ D90 Theo Chương V E-HSMT 1 bộ
129 Ống nhựa PPR D25. PN16 Theo Chương V E-HSMT 0,28 100m
130 Ống nhựa PPR D20. PN16 Theo Chương V E-HSMT 0,06 100m
131 Ống nhựa PPR D20. PN16 nước nóng Theo Chương V E-HSMT 0,05 100m
132 Van chặn 2 chều PPR D25 Theo Chương V E-HSMT 3 cái
133 Van chặn 2 chều PPR D20 Theo Chương V E-HSMT 1 cái
134 Van chặn 1 chều PPR D25 Theo Chương V E-HSMT 1 cái
135 Rắc co PPR D20 Theo Chương V E-HSMT 1 cái
136 Rắc co PPR D25 Theo Chương V E-HSMT 3 cái
137 Cút 90 độ D32x32 ( nước lạnh ) Theo Chương V E-HSMT 4 cái
138 Cút 90 độ D25x25 ( nước lạnh) Theo Chương V E-HSMT 8 cái
139 Cút 90 độ D20x20 ( nước lạnh) Theo Chương V E-HSMT 1 cái
140 Cút 90 độ ren trong D20x20 ( nước lạnh) Theo Chương V E-HSMT 4 cái
141 Cút 90 độ nước nóng D20x20 Theo Chương V E-HSMT 6 cái
142 Cút 90 độ nước nóng D20x20 một đầu ren Theo Chương V E-HSMT 3 cái
143 Tê D32x32 Theo Chương V E-HSMT 2 cái
144 Tê D25x25 Theo Chương V E-HSMT 2 cái
145 Tê D25x20 Theo Chương V E-HSMT 2 cái
146 Tê D20x20 một đầu ren trong ( nước lạnh) Theo Chương V E-HSMT 1 cái
147 Tê D20x20 nước nóng Theo Chương V E-HSMT 1 cái
148 Côn thu D25x20 Theo Chương V E-HSMT 2 cái
149 Măng xông PPR D32 Theo Chương V E-HSMT 1 cái
150 Măng xông PPR D25 Theo Chương V E-HSMT 3 cái
151 Măng xông PPR D20 Theo Chương V E-HSMT 1 cái
152 Kép tráng kẽm D20 Theo Chương V E-HSMT 7 cái
153 Bích đặc+bu lông M12+đai ốc+thanh treo Theo Chương V E-HSMT 36 cái
154 Ống uPVC D110 Theo Chương V E-HSMT 0,08 100m
155 Ống uPVC D90 Theo Chương V E-HSMT 0,12 100m
156 Ống uPVC D60 Theo Chương V E-HSMT 0,06 100m
157 Ống uPVC D42 Theo Chương V E-HSMT 0,01 100m
158 Măng xông PVC D110x110 Theo Chương V E-HSMT 2 cái
159 Măng xông PVC D90x90 Theo Chương V E-HSMT 2 cái
160 Măng xông PVC D75x75 Theo Chương V E-HSMT 2 cái
161 Cút 90 độ D60x60 Theo Chương V E-HSMT 6 cái
162 Cút 90 độ D42x42 Theo Chương V E-HSMT 1 cái
163 Cút 135 độ D110x110 Theo Chương V E-HSMT 4 cái
164 Cút 135 độ D90x90 Theo Chương V E-HSMT 8 cái
165 Cút 135 độ D42x42 Theo Chương V E-HSMT 2 cái
166 Tê 90 độ D110x110 Theo Chương V E-HSMT 2 cái
167 Tê 135 độ D90x42 Theo Chương V E-HSMT 1 cái
168 Bịt thông tắc D110x110 Theo Chương V E-HSMT 1 cái
169 Bịt thông tắc D90x90 Theo Chương V E-HSMT 1 cái
170 Đai vít neo giữ ống+ thanh treo Theo Chương V E-HSMT 15 bộ
171 Keo dán Theo Chương V E-HSMT 1 kg
172 Ống uPVC D90 Theo Chương V E-HSMT 0,18 100m
173 Rọ chắn rác D90 Theo Chương V E-HSMT 4 cái
174 Cút 135 độ D90x90 Theo Chương V E-HSMT 12 cái
175 Măng xông PVC D90x90 Theo Chương V E-HSMT 3 cái
176 Keo dán ống Theo Chương V E-HSMT 1 kg
177 Đai vít neo giữ ống+thanh treo Theo Chương V E-HSMT 10 cái
178 Bình chữa cháy CO2 MT3 3kg Theo Chương V E-HSMT 1 cái
179 Bình chữa cháy MFZL8 -8 kg Theo Chương V E-HSMT 2 cái
180 Nội quy tiêu lệnh Theo Chương V E-HSMT 1 cái
F XÂY MỚI NHÀ 1 TẦNG (SỐ 3B)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT 1,545 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 8,127 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V E-HSMT 1,626 100m3
4 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 3,252 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 3,252 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT 6,631 m3
7 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT 15,023 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo Chương V E-HSMT 1,34 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,368 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 1,168 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V E-HSMT 3,514 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Chương V E-HSMT 0,639 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,106 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,514 tấn
15 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V E-HSMT 4,63 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V E-HSMT 0,421 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,218 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,861 tấn
19 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V E-HSMT 12,788 m3
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương V E-HSMT 1,393 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 1,392 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 1,373 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V E-HSMT 5,068 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,125 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT 0,021 tấn
26 Gia công xà gồ thép Theo Chương V E-HSMT 0,431 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V E-HSMT 0,431 tấn
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 53,841 m2
29 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT 31,562 m3
30 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT 2,039 m3
31 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Chương V E-HSMT 0,532 m3
32 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 88,055 m2
33 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 114,99 m2
34 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 90,668 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 42,08 m2
36 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 139,26 m2
37 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 56,25 m
38 Trát phào trang trí Theo Chương V E-HSMT 34,013 m
39 Đắp khóa vòm Theo Chương V E-HSMT 3 công
40 Đắp vữa đầu cột Theo Chương V E-HSMT 3 công
41 Sơn dầm, trần, cột, trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 386,998 m2
42 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 88,055 m2
43 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V E-HSMT 0,344 100m3
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 9,844 m3
45 Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 103,5 m2
46 Công tác ốp gạch vào tường 300x600vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 62,912 m2
47 Công tác ốp gạch vào chân tường,gạch 100x600 Theo Chương V E-HSMT 1,472 m2
48 Lát đá mép cửa Theo Chương V E-HSMT 1,584 m2
49 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 13,067 m2
50 Quét dung dịch chống thấm sê nô Theo Chương V E-HSMT 13,067 m2
51 Lát nền gạch lá nem kép 30x30, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 53,445 m2
52 Lợp mái tôn dày 0.45mm Theo Chương V E-HSMT 0,749 100m2
53 Tôn úp nóc, úp sườn Theo Chương V E-HSMT 18,8 md
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT 0,398 m3
55 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Chương V E-HSMT 1,382 m3
56 Trát granitô BTC Theo Chương V E-HSMT 7,677 m2
57 Gia công lan can Theo Chương V E-HSMT 0,024 tấn
58 Lắp dựng lan can Theo Chương V E-HSMT 4,055 m2
59 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 4,055 m2
60 Sản xuất cửa đi nhôm hệ định hình kính an toàn dày 6.38mm( phụ kiện đồng bộ ) Theo Chương V E-HSMT 15,84 m2
61 Sản xuất cửa sổ nhôm hệ kính an toàn 6.38mm ( phụ kiện đồng bộ) Theo Chương V E-HSMT 12,6 m2
62 Lắp dựng cửa Theo Chương V E-HSMT 28,44 m2
63 Sản xuất hoa sắt cửa Theo Chương V E-HSMT 12,6 m2
64 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Chương V E-HSMT 12,6 m2
65 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V E-HSMT 1,628 100m2
66 Vỏ tủ bằng tôn dày 1.2mm sơn tĩnh điện 450x450x250 Theo Chương V E-HSMT 1 tủ
67 Attomat 3 cực MCB 500v-40A-10KA Theo Chương V E-HSMT 1 cái
68 Attomat 1 cực MCB 250v-32A-6KA Theo Chương V E-HSMT 1 cái
69 Attomat 1 cực MCB 250v-25A-6KA Theo Chương V E-HSMT 5 cái
70 Attomat 1 cực MCB 250v-16A-6KA Theo Chương V E-HSMT 2 cái
71 Attomat 1 cực MCB 250v-10A-6KA Theo Chương V E-HSMT 1 cái
72 BẢng điện chứa 6 modul Theo Chương V E-HSMT 2 bảng
73 Attomat 2 cực MCB 500v-25A-6KA Theo Chương V E-HSMT 2 cái
74 Attomat 1 cực MCB 250v-16A-6KA Theo Chương V E-HSMT 4 cái
75 Attomat 1 cực MCB 250v-10A-6KA Theo Chương V E-HSMT 2 cái
76 BẢng điện chứa 8 modul Theo Chương V E-HSMT 1 bảng
77 Attomat 2 cực MCB 500v-25A-6KA Theo Chương V E-HSMT 1 cái
78 Attomat 1 cực MCB 250v-16A-6KA Theo Chương V E-HSMT 3 cái
79 Attomat 1 cực MCB 250v-10A-6KA Theo Chương V E-HSMT 1 cái
80 Đèn tuýp giá sắt gắn tường, trần 2Bx1.2m, 250v, 2x18w Theo Chương V E-HSMT 2 bộ
81 Đèn tuýp giá sắt gắn tường, trần 1Bx1.2m, 250v, 1x18w Theo Chương V E-HSMT 10 bộ
82 Đèn led ốp trần D200-14w Theo Chương V E-HSMT 4 bộ
83 Quạt thông gió 1 chiều gắn tường 200x200 Theo Chương V E-HSMT 4 cái
84 Quạt trần 85w+hôp số điều khiển Theo Chương V E-HSMT 4 cái
85 Công tắc đèn đơn 1 chiều 250v/10A ( Công tắc, mặt, đế âm) Theo Chương V E-HSMT 1 cái
86 Công tắc đèn đôi 1 chiều 250v/10A ( Công tắc, mặt, đế âm) Theo Chương V E-HSMT 1 cái
87 Công tắc đèn ba 1 chiều 250v/10A ( Công tắc, mặt, đế âm) Theo Chương V E-HSMT 1 cái
88 Công tắc đèn bốn 1 chiều 250v/10A ( Công tắc, mặt, đế âm) Theo Chương V E-HSMT 1 cái
89 ổ cắm điện 3 cực kép âm tường có cực tiếp đất 250v/16A ( ổ cắm, mặt, đế âm) Theo Chương V E-HSMT 14 cái
90 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6 Theo Chương V E-HSMT 27 m
91 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4 Theo Chương V E-HSMT 60 m
92 Dây điện Cu/PVC 1x2.5 Theo Chương V E-HSMT 310 m
93 Dây điện Cu/PVC 1x1.5 Theo Chương V E-HSMT 280 m
94 Dây điện Cu/PVC 1x6 Theo Chương V E-HSMT 27 m
95 Dây điện Cu/PVC 1x4 Theo Chương V E-HSMT 60 m
96 Dây điện Cu/PVC 1x2.5 Theo Chương V E-HSMT 155 m
97 ống nhựa cứng luồn dây dày 1.8mm D20 Theo Chương V E-HSMT 295 m
98 ống gen nhựa 100x40 đi nổi Theo Chương V E-HSMT 11 m
99 Dây thu sét mạ kẽm D10 Theo Chương V E-HSMT 25 m
100 Dây thu sét mạ kẽm D12 Theo Chương V E-HSMT 25 m
101 Dây tiếp địa mạ kẽm 40x4 Theo Chương V E-HSMT 20 m
102 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.8m Theo Chương V E-HSMT 3 cái
103 Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x5, l=2.5m Theo Chương V E-HSMT 5 cọc
104 Kẹp kiểm tra điện trở tiếp địa Theo Chương V E-HSMT 2 bộ
105 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT 8 m3
106 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V E-HSMT 0,08 100m3
107 Lắp đặt lavabo Theo Chương V E-HSMT 2 bộ
108 Si phông chậu rửa LAVABO Theo Chương V E-HSMT 2 bộ
109 Lắp đặt bàn gương Theo Chương V E-HSMT 2 cái
110 Lắp đặt vòi lavabo+ phụ kiện đi kèm Theo Chương V E-HSMT 2 bộ
111 Lắp đặt giá treo khăn Theo Chương V E-HSMT 2 cái
112 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo Chương V E-HSMT 2 cái
113 Két nước 2000L+ phụ kiện đi kèm Theo Chương V E-HSMT 1 cái
114 Van phao D25 Theo Chương V E-HSMT 1 cái
115 Van điện D25 Theo Chương V E-HSMT 1 cái
116 Bơm cấp nước biến tần Q=2m3; H=25m + phụ kiện đi kèm Theo Chương V E-HSMT 1 cái
117 Bộ điều khiển máy bơm tăng áp Theo Chương V E-HSMT 1 cái
118 Ống nhựa PPR D32. PN16 ( nước lạnh) Theo Chương V E-HSMT 0,06 100m
119 Ống nhựa PPR D25. PN16 ( nước lạnh) Theo Chương V E-HSMT 0,34 100m
120 Ống nhựa PPR D20. PN16 ( nước lạnh) Theo Chương V E-HSMT 0,12 100m
121 Van chặn 2 chiều PPR D32 Theo Chương V E-HSMT 2 cái
122 Van chặn 2 chều PPR D25 Theo Chương V E-HSMT 4 cái
123 Rắc co PPR D32 Theo Chương V E-HSMT 2 cái
124 Rắc co PPR D25 Theo Chương V E-HSMT 1 cái
125 Cút PPR 90 độ D32x32 ( nước lạnh ) Theo Chương V E-HSMT 6 cái
126 Cút PPR 90 độ D25x25 ( nước lạnh) Theo Chương V E-HSMT 12 cái
127 Cút PPR 90 độ D20x20 ( nước lạnh) Theo Chương V E-HSMT 8 cái
128 Cút PPR 90 độ ren trong D20x20 ( nước lạnh) Theo Chương V E-HSMT 2 cái
129 Tê PPR D32x32 Theo Chương V E-HSMT 4 cái
130 Tê PPR D32x25 Theo Chương V E-HSMT 3 cái
131 Côn thu PPR D32x25 Theo Chương V E-HSMT 2 cái
132 Côn thu PPR D32x20 Theo Chương V E-HSMT 1 cái
133 Măng xông PPR D32 Theo Chương V E-HSMT 2 cái
134 Măng xông PPR D25 Theo Chương V E-HSMT 4 cái
135 Măng xông PPR D20 Theo Chương V E-HSMT 2 cái
136 Kép tráng kẽm D20 Theo Chương V E-HSMT 2 cái
137 Bích đặc+bu lông+dai ốc.. Theo Chương V E-HSMT 6 bộ
138 Ống uPVC D60 Theo Chương V E-HSMT 0,1 100m
139 Ống uPVC D42 Theo Chương V E-HSMT 0,08 100m
140 Măng xông PVC D60x60 Theo Chương V E-HSMT 2 cái
141 Măng xông PVC D42x42 Theo Chương V E-HSMT 2 cái
142 Cút PVC 90 độ D42x42 Theo Chương V E-HSMT 2 cái
143 Cút PVC 135 độ D60x60 Theo Chương V E-HSMT 8 cái
144 Cút PVC 135 độ D42x42 Theo Chương V E-HSMT 10 cái
145 Tê PVC 135 độ D60x42 Theo Chương V E-HSMT 2 cái
146 Bịt thông tắc PVC D60x60 Theo Chương V E-HSMT 1 cái
147 Keo dán ống Theo Chương V E-HSMT 1 kg
148 Ống uPVC D90 Theo Chương V E-HSMT 0,24 100m
149 Rọ chắn rác D90 Theo Chương V E-HSMT 5 cái
150 Cút 135 độ D90x90 Theo Chương V E-HSMT 15 cái
151 Măng xông PVC D90x90 Theo Chương V E-HSMT 6 cái
152 Keo dán ống Theo Chương V E-HSMT 1 kg
153 Đai vít neo giữ ống+ thanh treo Theo Chương V E-HSMT 12 bộ
154 Bình chữa cháy CO2 MT3 3kg Theo Chương V E-HSMT 1 cái
155 Bình chữa cháy MFZL8 -8 kg Theo Chương V E-HSMT 2 cái
156 Nội quy tiêu lệnh Theo Chương V E-HSMT 1 cái
G XÂY MỚI NHÀ 2 TẦNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT 3,422 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT 18,01 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V E-HSMT 1,201 100m3
4 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,431 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,431 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT 20,168 m3
7 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT 70,66 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo Chương V E-HSMT 2,215 100m2
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo Chương V E-HSMT 0,299 100m2
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT 32,184 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 2,357 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 1,556 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo Chương V E-HSMT 2,32 tấn
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT 0,133 100m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V E-HSMT 0,044 100m3
16 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,088 100m3
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,088 100m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT 0,513 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT 0,767 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Chương V E-HSMT 0,025 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,108 tấn
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 2,995 m3
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 14,7 m2
24 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 18,404 m2
25 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 18,404 m2
26 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 37,354 m2
27 Đánh màu XM nguyên chất Theo Chương V E-HSMT 37,354 m2
28 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 0,335 m3
29 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, Theo Chương V E-HSMT 0,021 100m2
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V E-HSMT 8 cấu kiện
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V E-HSMT 12,679 m3
32 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Chương V E-HSMT 1,979 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,327 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 2,338 tấn
35 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V E-HSMT 25,226 m3
36 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V E-HSMT 2,44 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 1,154 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 3,154 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT 1,874 tấn
40 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V E-HSMT 66,256 m3
41 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương V E-HSMT 5,48 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 5,947 tấn
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 3,438 m3
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V E-HSMT 0,587 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,312 tấn
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V E-HSMT 3,352 m3
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo Chương V E-HSMT 0,301 100m2
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,432 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT 0,066 tấn
50 Gia công xà gồ thép Theo Chương V E-HSMT 0,942 tấn
51 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V E-HSMT 0,942 tấn
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 166,417 m2
53 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT 126,11 m3
54 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT 29,391 m3
55 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Chương V E-HSMT 6,543 m3
56 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 362,65 m2
57 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 655,828 m2
58 Trát các chi tiết, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 81,343 m2
59 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 78,093 m2
60 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 97,558 m2
61 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 244 m2
62 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 502,142 m2
63 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 80,88 m
64 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 80,88 m
65 Sơn dầm, trần, cột, trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 1.658,964 m2
66 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 362,65 m2
67 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V E-HSMT 0,77 100m3
68 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 21,945 m3
69 Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn màu sáng 600x600 vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 124,077 m2
70 Lát nền, sàn, gạch ceramic màu sáng 600x600 vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 278,863 m2
71 Công tác ốp gạch 100x600, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 10,652 m2
72 Lát nền, sàn,gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 45,858 m2
73 Công tác ốp gạch vào tường 300x600vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 481,576 m2
74 Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 26,738 m2
75 Quét dung dịch chống thấm sê nô Theo Chương V E-HSMT 26,738 m2
76 Đánh màu XM nguyên chất Theo Chương V E-HSMT 26,738 m2
77 Lợp mái tôn dày 0.45mm Theo Chương V E-HSMT 2,921 100m2
78 Tôn úp nóc Theo Chương V E-HSMT 46,844 md
79 Trần thạch cao tấm thả chịu ẩm Theo Chương V E-HSMT 45,858 m2
80 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT 0,309 m3
81 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Chương V E-HSMT 0,835 m3
82 Trát BTCvữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 5,01 m2
83 Trát granitô BTC Theo Chương V E-HSMT 5,01 m2
84 Xây gạch đất không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Chương V E-HSMT 0,792 m3
85 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 17,28 m2
86 Trát granitô bậc thang Theo Chương V E-HSMT 24,548 m2
87 Gia công lan can Theo Chương V E-HSMT 0,18 tấn
88 Lắp dựng lan can sắt Theo Chương V E-HSMT 8,532 m2
89 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 8,532 m2
90 Lắp dựng tay vin lan can bằng gỗ Theo Chương V E-HSMT 10,38 m
91 Gia công thang sắt Theo Chương V E-HSMT 0,042 tấn
92 LẮp dựng thang sắt Theo Chương V E-HSMT 0,042 tấn
93 Gia công lan can sắt Theo Chương V E-HSMT 1,131 tấn
94 Lắp dựng lan can Theo Chương V E-HSMT 47,21 m2
95 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 47,21 m2
96 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT 1,039 m3
97 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 21,245 m2
98 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 21,245 m2
99 Vét rãnh lòng mo khu vực lan can Theo Chương V E-HSMT 47,21 m
100 Sản xuất cửa đi 2 cánh nhôm hệ định hình kính an toàn dày 6.38mm( phụ kiện đồng bộ ) Theo Chương V E-HSMT 34,32 m2
101 Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ định hình kính an toàn dày 6.38mm( phụ kiện đồng bộ ) Theo Chương V E-HSMT 22,88 m2
102 Sản xuất cửa sổ mở trượt nhôm hệ kính an toàn 6.38mm ( phụ kiện đồng bộ) Theo Chương V E-HSMT 37,44 m2
103 Sản xuất cửa sổ mở lật Theo Chương V E-HSMT 8,01 m2
104 Lắp dựng cửa Theo Chương V E-HSMT 102,65 m2
105 Sản xuất vách kính an toàn dày 6.38mm Theo Chương V E-HSMT 21,855 m2
106 LẮp dựng vách kính Theo Chương V E-HSMT 21,855 m2
107 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo Chương V E-HSMT 0,982 tấn
108 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Chương V E-HSMT 48,96 m2
109 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 48,96 m2
110 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V E-HSMT 5,845 100m2
111 Vỏ tủ bằng tôn dày 1.2mm sơn tĩnh điện 450x450x250 Theo Chương V E-HSMT 1 CÁI
112 Attomat 3 cực MCCB 500v-100A-25KA Theo Chương V E-HSMT 1 cái
113 Attomat 3 cực MCB 500v-50A-18KA Theo Chương V E-HSMT 1 cái
114 Attomat 1 cực MCB 500v-32A-6KA Theo Chương V E-HSMT 1 cái
115 Attomat 1 cực MCB 250v-25A-6KA Theo Chương V E-HSMT 6 cái
116 Attomat 1 cực MCB 250v-16A-6KA Theo Chương V E-HSMT 1 cái
117 Attomat 1 cực MCB 250v-20A-6KA Theo Chương V E-HSMT 1 cái
118 Attomat 1 cực MCB 250v-10A-6KA Theo Chương V E-HSMT 1 cái
119 Cầu chì xoay chiều 380v-2A Theo Chương V E-HSMT 3 cái
120 Đèn tín hiệu báo pha ( xanh, đỏ, vàng) Theo Chương V E-HSMT 1 cái
121 Phụ kiện thanh cái, đầu cốt các loại Theo Chương V E-HSMT 1 bộ
122 Vỏ tủ bằng tôn dày 1.2mm sơn tĩnh điện 450x450x250 Theo Chương V E-HSMT 1 cái
123 Attomat 3 cực MCB 500v-50A-18KA Theo Chương V E-HSMT 1 cái
124 Attomat 1 cực MCB 500v-40A-6KA Theo Chương V E-HSMT 1 cái
125 Attomat 1 cực MCB 250v-25A-6KA Theo Chương V E-HSMT 5 cái
126 Attomat 1 cực MCB 250v-16A-6KA Theo Chương V E-HSMT 1 cái
127 Attomat 1 cực MCB 250v-20A-6KA Theo Chương V E-HSMT 2 cái
128 Attomat 1 cực MCB 250v-10A-6KA Theo Chương V E-HSMT 1 cái
129 Cầu chì xoay chiều 380v-2A Theo Chương V E-HSMT 3 cái
130 Đèn tín hiệu báo pha ( xanh, đỏ, vàng) Theo Chương V E-HSMT 1 cái
131 Phụ kiện thanh cái, đầu cốt các loại Theo Chương V E-HSMT 1 bộ
132 Bảng điện Theo Chương V E-HSMT 10 bảng
133 Attomat 2 cực MCCB 250v-25A-6KA Theo Chương V E-HSMT 10 cái
134 Attomat 1 cực MCB 250v-16A-6KA Theo Chương V E-HSMT 20 cái
135 Attomat 1 cực MCB 250v-10A-6KA Theo Chương V E-HSMT 10 cái
136 Bảng điện Theo Chương V E-HSMT 1 bảng
137 Attomat 2 cực MCCB 250v-32A-6KA Theo Chương V E-HSMT 1 cái
138 Attomat 1 cực MCB 250v-20A-6KA Theo Chương V E-HSMT 1 cái
139 Attomat 1 cực MCB 250v-16A-6KA Theo Chương V E-HSMT 2 cái
140 Attomat 1 cực MCB 250v-10A-6KA Theo Chương V E-HSMT 1 cái
141 Bảng điện Theo Chương V E-HSMT 1 bảng
142 Attomat 2 cực MCCB 250v-32A-6KA Theo Chương V E-HSMT 1 cái
143 Attomat 1 cực MCB 250v-25A-6KA Theo Chương V E-HSMT 1 cái
144 Attomat 1 cực MCB 250v-20A-6KA Theo Chương V E-HSMT 1 cái
145 Attomat 1 cực MCB 250v-16A-6KA Theo Chương V E-HSMT 1 cái
146 Attomat 1 cực MCB 250v-10A-6KA Theo Chương V E-HSMT 1 cái
147 Đèn tuýp giá sắt gắn tường, trần 1Bx1.2m, 250v, 1x18w Theo Chương V E-HSMT 1 bộ
148 Đèn tuýp giá sắt gắn tường, trần 2Bx1.2m, 250v, 2x18w Theo Chương V E-HSMT 24 bộ
149 Đèn led ốp trần D200-14w Theo Chương V E-HSMT 9 bộ
150 Đèn led ốp trần D200-14w chống ẩm Theo Chương V E-HSMT 18 bộ
151 Quạt thông gió 1 chiều âm trần 200x200 Theo Chương V E-HSMT 8 cái
152 Lắp đặt cửa gió thải 150x150 Theo Chương V E-HSMT 4 cửa
153 ống gió mềm D100 Theo Chương V E-HSMT 15 m
154 Quạt thông gió 1 chiều gắn tường 200x200 Theo Chương V E-HSMT 14 cái
155 Quạt trần 85w+hôp số điều khiển Theo Chương V E-HSMT 12 cái
156 Công tắc đèn đơn 1 chiều 250v/10A ( Công tắc, mặt, đế âm) Theo Chương V E-HSMT 1 cái
157 Công tắc đèn đôi 1 chiều 250v/10A ( Công tắc, mặt, đế âm) Theo Chương V E-HSMT 15 cái
158 Công tắc đèn ba 1 chiều 250v/10A ( Công tắc, mặt, đế âm) Theo Chương V E-HSMT 4 cái
159 Công tắc đèn đơn 2 chiều 250v/10A ( Công tắc, mặt, đế âm) Theo Chương V E-HSMT 2 cái
160 Công tắc đèn đơn 1 chiều 250v/10A ( Công tắc, mặt, đế âm) Theo Chương V E-HSMT 6 cái
161 ổ cắm điện 3 cực kép âm tường có cực tiếp đất 250v/16A ( ổ cắm, mặt, đế âm) Theo Chương V E-HSMT 58 cái
162 Cáp CU/XLPE/PVC ( 3x10+1x6) Theo Chương V E-HSMT 10 m
163 Cáp CU/XLPE/PVC ( 2x10) Theo Chương V E-HSMT 20 m
164 Cáp CU/XLPE/PVC ( 2x6) Theo Chương V E-HSMT 20 m
165 Cáp CU/XLPE/PVC ( 2x4) Theo Chương V E-HSMT 110 m
166 Dây điện Cu/PVC 1x6 Theo Chương V E-HSMT 20 m
167 Dây điện Cu/PVC 1x4 Theo Chương V E-HSMT 270 m
168 Dây điện Cu/PVC 1x2.5 Theo Chương V E-HSMT 1.460 m
169 Dây điện Cu/PVC 1x1.5 Theo Chương V E-HSMT 910 m
170 Dây điện Cu/PVC 1x10 Theo Chương V E-HSMT 30 m
171 ống nhựa cứng luồn dây dày 1.8mm D20 Theo Chương V E-HSMT 995 m
172 ống nhựa cứng luồn dây dày 1.8mm D25 Theo Chương V E-HSMT 130 m
173 ống nhựa cứng luồn dây dày 1.8mm D32 Theo Chương V E-HSMT 30 m
174 Dây thu sét mạ kẽm D10 Theo Chương V E-HSMT 25 m
175 Dây thu sét mạ kẽm D12 Theo Chương V E-HSMT 25 m
176 Dây tiếp địa mạ kẽm 40x4 Theo Chương V E-HSMT 20 m
177 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.8m Theo Chương V E-HSMT 4 cái
178 Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x5, l=2.5m Theo Chương V E-HSMT 5 cọc
179 Kẹp kiểm tra điện trở tiếp địa Theo Chương V E-HSMT 2 bộ
180 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT 8 m3
181 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V E-HSMT 0,08 100m3
182 Lắp đặt lavabo Theo Chương V E-HSMT 10 bộ
183 Si phông chậu rửa LAVABO Theo Chương V E-HSMT 10 bộ
184 Lắp đặt bàn gương Theo Chương V E-HSMT 10 cái
185 Lắp đặt vòi lavabo+ vòi chậu bếp Theo Chương V E-HSMT 12 bộ
186 Lắp đặt giá treo khăn Theo Chương V E-HSMT 10 cái
187 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo Chương V E-HSMT 10 cái
188 Lắp đặt chậu xí bệt Theo Chương V E-HSMT 10 bộ
189 Lắp đặt vòi xịt rửa Theo Chương V E-HSMT 10 bộ
190 Lắp đặt móc treo giấy vệ sinh Theo Chương V E-HSMT 10 cái
191 Lắp đặt chậu tiểu nam ( phụ kiện+ nút nhấn) Theo Chương V E-HSMT 4 bộ
192 Chậu bếp+ van+xi phông+ phụ kiện đi kèn Theo Chương V E-HSMT 2 bộ
193 Bộ vòi hương sen nóng lạnh+ phụ kiện Theo Chương V E-HSMT 6 bộ
194 Bình nước nóng 30L + phụ kiện đi kèm Theo Chương V E-HSMT 4 bộ
195 PHễu thu sàn inox D90 Theo Chương V E-HSMT 18 cái
196 Siphong con thỏ D90 Theo Chương V E-HSMT 18 cái
197 Két nước 2000 L+ phụ kiện đi kèm Theo Chương V E-HSMT 2 cái
198 Bơm cấp nước tăng áp biến tần Q=4m3, H=30m+ phụ kiện Theo Chương V E-HSMT 1 cái
199 Bộ điều khiển bơm tăng áp Theo Chương V E-HSMT 1 cái
200 Van phao D25 Theo Chương V E-HSMT 2 cái
201 Van điện D25 Theo Chương V E-HSMT 2 cái
202 Ống nhựa PPR D63. PN16 Theo Chương V E-HSMT 0,3 100m
203 Ống nhựa PPR D40. PN16 Theo Chương V E-HSMT 0,1 100m
204 Ống nhựa PPR D32. PN16 Theo Chương V E-HSMT 0,37 100m
205 Ống nhựa PPR D25. PN16 Theo Chương V E-HSMT 1,42 100m
206 Ống nhựa PPR D20. PN16 Theo Chương V E-HSMT 0,87 100m
207 Ống nhựa PPR D20. PN16 nước nóng Theo Chương V E-HSMT 0,26 100m
208 Van chặn 2 chiều PPR D63 Theo Chương V E-HSMT 2 cái
209 Van chặn 2 chiều PPR D40 Theo Chương V E-HSMT 2 cái
210 Van chặn 2 chiều PPR D32 Theo Chương V E-HSMT 4 cái
211 Van chặn 2 chều PPR D25 Theo Chương V E-HSMT 8 cái
212 Van chặn 2 chều PPR D20 Theo Chương V E-HSMT 8 cái
213 Van 1 chiều PPR D40 Theo Chương V E-HSMT 1 cái
214 Van 1 chiều PPR D32 Theo Chương V E-HSMT 1 cái
215 Rắc co PPR D63 Theo Chương V E-HSMT 2 cái
216 Rắc co PPR D40 Theo Chương V E-HSMT 2 cái
217 Rắc co PPR D32 Theo Chương V E-HSMT 4 cái
218 Rắc co PPR D20 Theo Chương V E-HSMT 16 cái
219 Rắc co PPR D25 Theo Chương V E-HSMT 8 cái
220 Cút PPR 90 độ D63x63 ( nước lạnh) Theo Chương V E-HSMT 2 cái
221 Cút PPR 90 độ D40x40 ( nước lạnh) Theo Chương V E-HSMT 6 cái
222 Cút PPR 90 độ D32x32 ( nước lạnh ) Theo Chương V E-HSMT 15 cái
223 Cút PPR 90 độ D25x25 ( nước lạnh) Theo Chương V E-HSMT 34 cái
224 Cút PPR 90 độ D20x20 ( nước lạnh) Theo Chương V E-HSMT 25 cái
225 Cút PPR 90 độ ren trong D20x20 ( nước lạnh) Theo Chương V E-HSMT 36 cái
226 Cút PPR 90 độ nước nóng D20x20 Theo Chương V E-HSMT 22 cái
227 Cút PPR 90 độ nước nóng D20x20 một đầu ren Theo Chương V E-HSMT 12 cái
228 Tê PPR D63x63 Theo Chương V E-HSMT 2 cái
229 Tê PPR D63x40 Theo Chương V E-HSMT 1 cái
230 Tê PPR D63x25 Theo Chương V E-HSMT 2 cái
231 Tê PPR D63x20 Theo Chương V E-HSMT 5 cái
232 Tê PPR D40x40 Theo Chương V E-HSMT 3 cái
233 Tê PPR D32x32 Theo Chương V E-HSMT 2 cái
234 Tê PPR D32x25 Theo Chương V E-HSMT 3 cái
235 Tê PPR D32x20 Theo Chương V E-HSMT 16 cái
236 Tê PPR D25x25 Theo Chương V E-HSMT 6 cái
237 Tê PPR D25x20 Theo Chương V E-HSMT 16 cái
238 Tê PPR D20x20 Theo Chương V E-HSMT 4 cái
239 Tê PPR D20x20 một đầu ren trong ( nước lạnh) Theo Chương V E-HSMT 10 cái
240 Tê PPR D20x20 nước nóng Theo Chương V E-HSMT 10 cái
241 Côn thu PPR D63x32 Theo Chương V E-HSMT 1 cái
242 Côn thu PPR D63x25 Theo Chương V E-HSMT 1 cái
243 Côn thu PPR D40x32 Theo Chương V E-HSMT 1 cái
244 Côn thu PPR D40x25 Theo Chương V E-HSMT 1 cái
245 Côn thu PPR D32x20 Theo Chương V E-HSMT 8 cái
246 Côn thu PPR D25x20 Theo Chương V E-HSMT 1 cái
247 Măng xông PPR D63 Theo Chương V E-HSMT 1 cái
248 Măng xông PPR D32 Theo Chương V E-HSMT 5 cái
249 Măng xông PPR D25 Theo Chương V E-HSMT 12 cái
250 Măng xông PPR D20 Theo Chương V E-HSMT 8 cái
251 Kép tráng kẽm D20 Theo Chương V E-HSMT 18 cái
252 Bích đặc+bu lông M12+đai ốc+thanh treo Theo Chương V E-HSMT 207 cái
253 Ống uPVC D125 Theo Chương V E-HSMT 0,15 100m
254 Ống uPVC D110 Theo Chương V E-HSMT 0,59 100m
255 Ống uPVC D90 Theo Chương V E-HSMT 0,45 100m
256 Ống uPVC D60 Theo Chương V E-HSMT 0,31 100m
257 Ống uPVC D48 Theo Chương V E-HSMT 0,06 100m
258 Ống uPVC D42 Theo Chương V E-HSMT 0,24 100m
259 Măng xông PVC D110x110 Theo Chương V E-HSMT 12 cái
260 Măng xông PVC D90x90 Theo Chương V E-HSMT 8 cái
261 Măng xông PVC D60x60 Theo Chương V E-HSMT 2 cái
262 Măng xông PVC D42x42 Theo Chương V E-HSMT 8 cái
263 Cút PVC 90 độ D60x60 Theo Chương V E-HSMT 17 cái
264 Cút PVC 90 độ D48x48 Theo Chương V E-HSMT 2 cái
265 Cút PVC 90 độ D42x42 Theo Chương V E-HSMT 10 cái
266 Cút PVC 135 độ D125x125 Theo Chương V E-HSMT 3 cái
267 Cút PVC 135 độ D110x110 Theo Chương V E-HSMT 25 cái
268 Cút PVC 135 độ D90x90 Theo Chương V E-HSMT 34 cái
269 Cút PVC 135 độ D60x60 Theo Chương V E-HSMT 20 cái
270 Cút PVC 135 độ D48x48 Theo Chương V E-HSMT 8 cái
271 Cút PVC 135 độ D42x42 Theo Chương V E-HSMT 20 cái
272 Tê PVC 90 độ D110x110 Theo Chương V E-HSMT 4 cái
273 Tê PVC135 độ D125x110 Theo Chương V E-HSMT 3 cái
274 Tê PVC135 độ D110x110 Theo Chương V E-HSMT 12 cái
275 Tê PVC 135 độ D110x48 Theo Chương V E-HSMT 4 cái
276 Tê PVC135 độ D90x90 Theo Chương V E-HSMT 16 cái
277 Tê PVC 135 độ D90x42 Theo Chương V E-HSMT 4 cái
278 Tê PVC135 độ D90x60 Theo Chương V E-HSMT 7 cái
279 Tê PVC 135 độ D60x42 Theo Chương V E-HSMT 2 cái
280 Tê PVC 135 độ D42x42 Theo Chương V E-HSMT 2 cái
281 Bịt thông tắc PVC D125x125 Theo Chương V E-HSMT 1 cái
282 Bịt thông tắc PVC D110x110 Theo Chương V E-HSMT 4 cái
283 Bịt thông tắc PVC D90x90 Theo Chương V E-HSMT 4 cái
284 Tê kiểm tra PVC D110x110 Theo Chương V E-HSMT 4 cái
285 Tê kiểm tra PVCD90x90 Theo Chương V E-HSMT 4 cái
286 Côn PVC D110x60 Theo Chương V E-HSMT 1 cái
287 Côn PVC D90x90 Theo Chương V E-HSMT 1 cái
288 Côn PVC D90x42 Theo Chương V E-HSMT 2 cái
289 Côn PVC D60x42 Theo Chương V E-HSMT 2 cái
290 Đai vít neo giữ ống+ thanh treo Theo Chương V E-HSMT 120 bộ
291 Ống uPVC D90 Theo Chương V E-HSMT 0,84 100m
292 Ống uPVC D50 Theo Chương V E-HSMT 0,1 100m
293 Rọ chắn rác PVC D90 Theo Chương V E-HSMT 10 cái
294 Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm Theo Chương V E-HSMT 10 cái
295 Cút PVC 135 độ D90x90 Theo Chương V E-HSMT 38 cái
296 Tê PVC 135 độ D90x50 Theo Chương V E-HSMT 10 cái
297 Cút PVC 135 độ D50x50 Theo Chương V E-HSMT 20 cái
298 Măng xông PVC D90x90 Theo Chương V E-HSMT 16 cái
299 Keo dán ống Theo Chương V E-HSMT 3 kg
300 Đai vít neo giữ ống+thanh treo Theo Chương V E-HSMT 65 cái
301 Lắp đặt Tủ Rack 12U Theo Chương V E-HSMT 1 thiết bị
302 Tủ Rack 12U Theo Chương V E-HSMT 1 tủ
303 MODEM ADSL Theo Chương V E-HSMT 1 bộ
304 Lắp đặt thiết bị swicht 24 port Theo Chương V E-HSMT 1 thiết bị
305 swicht 24 port Theo Chương V E-HSMT 1 thiết bị
306 Lắp đặt cáp mạng máy tính loại CAT-6E Theo Chương V E-HSMT 69 10 m
307 Cáp mạng máy tính loại CAT-6E Theo Chương V E-HSMT 690 m
308 Lắp đặt ổ cắm mạng đơn đế âm tường RJ-45 Theo Chương V E-HSMT 19 cái
309 Ống nhựa D20 ngầm tường Theo Chương V E-HSMT 240 m
310 Gen nhựa 40x100 đi nổi Theo Chương V E-HSMT 75 m
311 Tổng đài điện thoại 8 trung kế 24 máy nhánh kèm thiết bị chống sét Theo Chương V E-HSMT 1 bộ
312 Điện thoại cố định Theo Chương V E-HSMT 19 cái
313 Hộp đấu dây điện thoại 20 đôi Theo Chương V E-HSMT 1 hộp
314 Máy Fax Theo Chương V E-HSMT 1 cái
315 CÁp điện thoại loại 2Px0.5mm2 Theo Chương V E-HSMT 710 m
316 ổ cắm điện thoại đơn đế âm tường Theo Chương V E-HSMT 19 cái
317 Ống nhựa D20 ngầm tường Theo Chương V E-HSMT 260 m
318 Bình chữa cháy CO2 MT3 3kg Theo Chương V E-HSMT 4 cái
319 Bình chữa cháy MFZL8 -8 kg Theo Chương V E-HSMT 8 cái
320 Nội quy tiêu lệnh Theo Chương V E-HSMT 4 cái
H CẢI TẠO NHÀ 2 TẦNG
1 Cạo bỏ lớp sơn tường Theo Chương V E-HSMT 346,219 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn tường Theo Chương V E-HSMT 677,123 m2
3 Vệ sinh bề mặt trước khi sơn Theo Chương V E-HSMT 5 công
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 346,219 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 677,123 m2
6 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V E-HSMT 3,814 100m2
I NHÀ THU GOM RÁC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT 0,119 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT 0,701 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V E-HSMT 0,092 100m3
4 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,033 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,033 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT 1,016 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT 0,29 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Chương V E-HSMT 0,052 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,022 tấn
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT 0,887 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 1,425 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V E-HSMT 0,436 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V E-HSMT 0,04 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,015 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,052 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 0,117 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V E-HSMT 0,019 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,014 tấn
19 Gia công xà gồ thép Theo Chương V E-HSMT 0,124 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V E-HSMT 0,124 tấn
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 8,218 m2
22 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo Chương V E-HSMT 0,093 tấn
23 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Chương V E-HSMT 0,093 tấn
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 6,086 m2
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT 8,045 m3
26 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 41,744 m2
27 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 37,1 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 4 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 37,1 m2
30 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 41,744 m2
31 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Chương V E-HSMT 0,005 100m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT 0,949 m3
33 Lát nền gạch đỏ 40x40, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 9,838 m2
34 Công tác ốp gạch đỏ 100x400, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 1,16 m2
35 Lợp mái tôn dày 0.45mm Theo Chương V E-HSMT 0,194 100m2
36 Sản xuất cửa đi tôn bọc kẽm, hệ khung hộp kẽm ( bao gồm phụ kiện đồng bộ) Theo Chương V E-HSMT 3,84 m2
37 Lắp dựng cửa Theo Chương V E-HSMT 3,84 m2
38 Sản xuất cửa chớp sắt khung thép hộp Theo Chương V E-HSMT 0,64 m2
39 LẮp dựng cửa sắt Theo Chương V E-HSMT 0,64 m2
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 0,64 m2
41 Ống uPVC D60 Theo Chương V E-HSMT 0,08 100m
42 Rọ chắn rác PVC D60 Theo Chương V E-HSMT 2 cái
43 Cút chêch PVC 45 độ D60x60 Theo Chương V E-HSMT 6 cái
44 Măng xông PVC D60 Theo Chương V E-HSMT 2 cái
45 Đai vít neo giữ ống Theo Chương V E-HSMT 6 cái
46 Keo dán ống Theo Chương V E-HSMT 1 hộp
47 Attomat 1 cực MCB 250v-16A-6KA Theo Chương V E-HSMT 2 cái
48 Đèn tuýp thả trần 1B-1x18w Theo Chương V E-HSMT 1 bộ
49 Quạt thông gió 1 chiều gắn tường 200x200 Theo Chương V E-HSMT 1 cái
50 Công tắc đèn hai 1 chiều 250v/10A ( Công tắc, mặt, đế âm) Theo Chương V E-HSMT 1 cái
51 ổ cắm điện 3 cực kép âm tường có cực tiếp đất 250v/16A ( ổ cắm, mặt, đế âm) Theo Chương V E-HSMT 1 cái
52 Dây điện Cu/PVC 1x2.5 Theo Chương V E-HSMT 10 m
53 Dây điện Cu/PVC 1x1.5 Theo Chương V E-HSMT 20 m
54 Dây điện Cu/PVC 1x2.5 Theo Chương V E-HSMT 5 m
55 ống nhựa cứng luồn dây dày 1.8mm D20 Theo Chương V E-HSMT 15 m
J BỂ NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT 0,51 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo Chương V E-HSMT 2,685 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V E-HSMT 0,196 100m3
4 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,345 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,345 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 1,921 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo Chương V E-HSMT 11,671 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bể nước Theo Chương V E-HSMT 0,741 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,633 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách bể, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,48 tấn
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 31,006 m2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 26,14 m2
13 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 26,14 m2
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 14 m2
15 Đánh màu XM nguyên chất Theo Chương V E-HSMT 71,146 m2
16 Quét sika chống thấm bể Theo Chương V E-HSMT 71,146 m2
17 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 0,059 m3
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, Theo Chương V E-HSMT 0,003 100m2
19 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V E-HSMT 1 cái
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Chương V E-HSMT 0,014 tấn
21 Băng cản nước V20 Theo Chương V E-HSMT 16,76 md
22 Xây gạch đất không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT 0,462 m3
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 9,296 m2
24 Nắp ô đậy bằng inox 304 Theo Chương V E-HSMT 2,58 m2
25 Bản lề Theo Chương V E-HSMT 2 bộ
26 Móc khóa Theo Chương V E-HSMT 2 cái
K NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT 0,027 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT 0,144 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V E-HSMT 0,019 100m3
4 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,01 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,01 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT 0,32 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT 0,699 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Chương V E-HSMT 0,075 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,024 tấn
10 Sika tăng cứng cổ móng Theo Chương V E-HSMT 0,45 m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V E-HSMT 3,391 m3
12 Lớp ni lông chống mất nước Theo Chương V E-HSMT 33,84 m2
13 Gia công hệ khung dàn thép mái Theo Chương V E-HSMT 0,469 tấn
14 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, Theo Chương V E-HSMT 0,469 tấn
15 Bu lông liên kết chân cột M16x480 Theo Chương V E-HSMT 24 cái
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 26,331 m2
17 Lợp tôn mái dày 0.45mm Theo Chương V E-HSMT 0,543 100m2
18 Ống uPVC D60 Theo Chương V E-HSMT 0,08 100m
19 Rọ chắn rác D60 Theo Chương V E-HSMT 2 cái
20 Cút chêch 45 độ D60x60 Theo Chương V E-HSMT 6 cái
21 Măng xông PVC D60 Theo Chương V E-HSMT 2 cái
22 Đai vít neo giữ ống Theo Chương V E-HSMT 6 cái
23 Keo dán ống Theo Chương V E-HSMT 1 hộp
24 Đèn tuýp giá sắt gắn tường, trần 1Bx1.2m, 250v, 1x18w Theo Chương V E-HSMT 3 bộ
25 Công tắc đèn đơn 1 chiều 250v/10A ( Công tắc, mặt, đế âm) Theo Chương V E-HSMT 1 cái
26 Dây điện Cu/PVC 1x1.5 Theo Chương V E-HSMT 30 m
27 ống nhựa cứng luồn dây dày 1.8mm D20 Theo Chương V E-HSMT 15 m
L BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI Y TẾ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT 0,258 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V E-HSMT 0,028 100m3
3 Vận chuyển đấttrong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,231 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,231 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT 0,868 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 0,898 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Chương V E-HSMT 0,014 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,133 tấn
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 4,639 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 21,085 m2
M PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ, DI DỜI CÔNG TRÌNH CŨ
1 Phá dỡ kết cấu tường gạch gắn đầu búa thủy lực Theo Chương V E-HSMT 54,539 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo Chương V E-HSMT 2,075 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo Chương V E-HSMT 44,053 m3
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Chương V E-HSMT 45,994 m2
5 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ Theo Chương V E-HSMT 19,29 m2
6 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V E-HSMT 52,245 m2
7 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo Chương V E-HSMT 3 công
8 Tháo dỡ trần nhựa Theo Chương V E-HSMT 29,16 m2
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo Chương V E-HSMT 111,558 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Theo Chương V E-HSMT 111,558 m3
11 Phá dỡ di dời vật kiến trúc Theo Chương V E-HSMT 1 cái
12 Chặt cây cũ Theo Chương V E-HSMT 10 cây
13 Vận chuyển cây cũ về nơi quy định Theo Chương V E-HSMT 1 TT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.403E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.88E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư; + Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.388.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.776.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->