Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công, mua sắm lắp đặt hệ thống điều hòa không khí
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210343703-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG QUÂN ĐỘI 108 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Thi công, mua sắm lắp đặt hệ thống điều hòa không khí |
| Số hiệu KHLCNT | 20201285060 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-19 14:00:00 đến ngày 2021-03-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,900,247,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.785E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.57E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,33 tỷ hoặc Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.990.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc điện tử hoặc tự động hóa hoặc đại học chuyên ngành về nhiệt lạnh.- Bản sao chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình từ hạng III trở lên, có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ an toàn lao động – VSLĐ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bảng kê năng lực chỉ huy trưởng đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng về cung cấp lắp đặt hệ thống điều hòa không khí từ cấp III trở lên.- Sao y Hợp đồng lao động hợp lệ với đơn vị sử dụng lao động có hiệu lực trong thời gian thực hiện thi công công trình, có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:+ Bản scan chứng thực hợp đồng; xác nhận đóng bảo hiểm xã hội;+ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình;+ Xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia làm chỉ huy trưởng công trường tại công trình hoặc Bản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản sao chứng thực chuyên ngành cơ khí hoặc điện tử hoặc tự động hóa hoặc đại học chuyên ngành về nhiệt lạnh.- Có bảng kê năng lực cán bộ kỹ thuật đã trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Sao y Hợp đồng lao động hợp lệ với đơn vị sử dụng lao động có hiệu lực trong thời gian thực hiện thi công công trình.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:+ Bản chụp chứng thực hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành và có chứng chỉ đã qua lớp bồi dưỡng về an toàn vệ sinh lao động- Có bảng kê năng lực cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn đã trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật công trường phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Sao y Hợp đồng lao động hợp lệ với đơn vị sử dụng lao động có hiệu lực trong thời gian thực hiện thi công công trình.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:+ Bản chụp chứng thực hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng II trở lên còn hiệu lực.- Có bảng kê năng lực cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn đã trực tiếp tham gia là cán bộ thanh toán thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:+ Bản chụp chứng thực hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | công nhân tham gia gói thầu |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhà thầu phải cung cấp danh sách công nhân tham gia gói thầu.(có chứng chỉ đã được đào tạo nghề phù hợp với công việc của gói thầu kèm theo)- Có đầy đủ bản sao bằng cấp, chứng chỉ, HĐLĐ được chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥4kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 7,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thiết bị điều hòa không khí - Điều hòa mới cục bộ | |||
| 1 | Điều hòa treo tường - 1 chiều, loại 9,000Btu/h | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Điều hòa treo tường - 1 chiều, loại 12,000Btu/h | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 3 | Điều hòa treo tường - 1 chiều, loại 18,000Btu/h | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Điều hòa treo tường - 2 chiều, loại 9,000Btu/h | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 5 | Điều hòa treo tường - 2 chiều, loại 12,000Btu/h | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | bộ |
| 6 | Điều hòa treo tường - 2 chiều, loại 18,000Btu/h | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 7 | Điều hòa âm trần cassette - 1 chiều, loại 24,000Btu/h | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 8 | Điều hòa âm trần cassette - 1 chiều, loại 34,000Btu/h | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 9 | Điều hòa âm trần cassette - 1 chiều, loại 42,000Btu/h | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 10 | Điều hòa âm trần cassette - 2 chiều, loại 24,000Btu/h | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 11 | Điều hòa âm trần cassette - 2 chiều, loại 34,000Btu/h | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Điều hòa âm trần ống gió - 1 chiều, loại 34,000Btu/h | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| B | Thiết bị điều hòa không khí - Quạt thông gió hút nhà WC, cấp khí | |||
| 1 | Quạt ly tâm hút vệ sinh: Trục kỹ thuật G1-7 và Trục kỹ thuật F-6,8 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Quạt âm trần nối ống gió hút vệ sinh trục tầng 4, 5, 6 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Quạt âm trần nối ống gió hút vệ sinh trục tầng 4, 5, 6 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Quạt âm trần nối ống gió hút vệ sinh trục tầng 4, 5, 6 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Quạt gắn trần nối ống gió nhà vệ sinh | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 6 | Quạt gắn trần nối ống gió nhà vệ sinh | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 7 | Quạt âm trần nối ống gió cấp khí tươi tầng hầm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Phin lọc HEPA H13 kích thước 610x915x69 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 71 | cái |
| 9 | Phin lọc HEPA H14 kích thước 610x915x69 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| C | Lắp đặt thiết bị điều hòa không khí | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị cục nóng máy điều hòa trung tâm VRF | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9 | tấn |
| 2 | Lắp đặt điều hòa 2 cục, loại máy treo tường | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 125 | máy |
| 3 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy áp trần | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | máy |
| 4 | Lắp đặt điều hòa 2 cục, loại máy âm trần | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | máy |
| 5 | Lắp đặt dàn lạnh điều hòa trung tâm VRF, kiểu áp trần | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 6 | Lắp đặt dàn lạnh điều hòa trung tâm VRF, kiểu âm trần | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | máy |
| 7 | Giá đỡ dàn nóng điều hòa trung tâm giảm chấn, sử dụng thep U 100x100x50 hàn bản mã | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Gia công và lắp đặt giá đỡ dàn lạnh âm trần cassette và âm trần ống gió | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,18 | tấn |
| 9 | Lắp đặt quạt gắn trần nhà WC | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt ly tâm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Quạt cabinet cấp khí tươi tầng hầm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| D | Phần xây dựng - Hệ thống ống thông gió hút khí thải | |||
| 1 | Ống thông gió hộp, KT; 1000x200, tôn dầy 0.75mm, chu vi ống <= 2,76m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 2 | Ống thông gió hộp, KT; 800x800, tôn dầy 0.75mm, chu vi ống <= 3,26m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 3 | Ống thông gió hộp, KT: 300x250, tôn dầy 0.58mm, chu vi ống <= 1,76m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 4 | Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống <= 1,13m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 5 | Ống thông gió hộp, KT: 250x200, tôn dầy 0.48mm, chu vi ống <= 0,8m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 6 | Ống thông gió hộp, KT: 200x200, tôn dầy 0.48mm, chu vi ống <= 0,8m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 7 | Ống thông gió hộp, KT: 150x150, tôn dầy 0.48mm, chu vi ống <= 0,64m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 8 | Ống thông gió hộp, KT: 100x100, tôn dầy 0.48mm, chu vi ống <= 0,64m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 9 | Lắp đặt cút ống thông gió hộp, KT: 1000x200 r=100, tôn dầy 0.75mm, chu vi cút <= 2,4m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút ống thông gió hộp, KT; 800x800, R=400, 45o, tôn dầy 0.75mm, chu vi cút <= 3,26m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút ống thông gió, KT: 200x200, tôn dầy 0.48mm, chu vi côn, cút <= 0,8m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút ống thông gió, KT: 150x150, tôn dầy 0.48mm, chu vi côn, cút <= 0,64m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút ống thông gió, KT: 100x100, tôn dầy 0.48mm, chu vi côn, cút <= 0,64m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn ống thông gió hộp, KT: 1000x200/D510, L=500, tôn dầy 0.75mm, chu vi côn, cút <= 2,4m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn ống thông gió hộp, KT; 800x800/ D510, L=500, tôn dầy 0.75mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn ống thông gió hộp, chu vi côn, cút <= 1,3m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn ống thông gió hộp, chu vi côn, cút <= 1,3m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn ống thông gió hộp, chu vi côn, cút <= 1,13m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn ống thông gió hộp, chu vi côn<= 0,8m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 93 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn ống thông gió hộp, chu vi côn, cút <= 0,64m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê ống thông gió hộp, 200x200/150x150/200x200, chu vi tê <= 0,8m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ống gió, đường kính van 150mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 23 | Ống gió mềm không bảo ôn D150 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 24 | Ống gió mềm không bảo ôn D100 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | m |
| 25 | Hộp gió 700x300x200, tôn dầy 0.58mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | Hộp gió 500x300x200, tôn dầy 0.58mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 27 | Hộp gió 400x150x200, tôn dầy 0.58mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 28 | Hộp gió 300x300x200, tôn dầy 0.58mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 29 | Hộp gió 200x200x200, tôn dầy 0.48mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt cửa gió nan Z, KT: 700x300 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cửa |
| 31 | Lắp đặt cửa gió nan Z, KT: 500x300 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cửa |
| 32 | Lắp đặt cửa gió đơn, quy cách cửa 300x300mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cửa |
| 33 | Lắp đặt cửa gió đơn, KT: 400x150mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cửa |
| 34 | Lắp đặt cửa gió nan Z, quy cách cửa 200x200mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cửa |
| 35 | Lắp đặt cửa lưới quy cách 800x800mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cửa |
| 36 | Cổ bạt cho quạt thông gió | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 37 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống gió, hộp gió | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,928 | tấn |
| 38 | Gia công và lắp đặt quạt thông gió | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | tấn |
| 39 | Lắp đặt van ống gió, đường kính van 150mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| E | Phần xây dựng - Hệ thống ống thông gió cấp khí tươi | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống thông gió hộp, KT; 600x300, tôn dầy 0.58mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt ống thông gió hộp, KT; 500x200, tôn dầy 0.58mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 4 | Lắp đặt ống thông gió hộp, KT; 300x300, tôn dầy 0.58mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | m |
| 5 | Lắp đặt ống thông gió hộp, KT; 300x200, tôn dầy 0.58mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 6 | Ống thông gió hộp, KT: 250x200, tôn dầy 0.48mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 146 | m |
| 7 | Ống thông gió hộp, KT: 200x200, tôn dầy 0.48m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 8 | Ống thông gió hộp, KT: 200x150, tôn dầy 0.48mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 98 | m |
| 9 | Ống thông gió hộp, KT: 150x150, tôn dầy 0.48mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 189 | m |
| 10 | Lắp đặt cút ống thông gió, KT: 250x200, tôn dầy 0.48mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút ống thông gió, KT: 200x200, tôn dầy 0.48mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút ống thông gió, KT: 200x150, tôn dầy 0.48mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút ống thông gió, KT: 150x150, tôn dầy 0.48mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 14 | Côn 1400x350/600x300,L=500, tôn dầy 0.75mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn ống thông gió hộp, chu vi côn, cút <= 1,89m, tôn dầy 0.58mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút <= 1,5m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút <= 1,3m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút <= 1,13m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút <= 0,95m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn ống gió, chu vi côn, cút <= 0,8m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 137 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn vuông tròn, chu vi côn <= 0,8m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 147 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê ống thông gió hộp, 250X200/200X150/200X150, độ dầy 0,48mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ống gió, KT van 500x200mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ống gió, KT van 200x200mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ống gió, KT van 150x150mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 139 | cái |
| 26 | Ống gió mềm bảo ôn D150 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 625 | cái |
| 27 | Hộp gió 1400x500x800, tôn dầy 0.75mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 28 | Hộp gió 300x300x200, tôn dầy 0.58mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 118 | cái |
| 29 | Hộp gió 600x600x200, tôn dầy 0.58mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 30 | Hộp gió 350x200x200, tôn dầy 0.58mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Hộp gió 500x200x200, tôn dầy 0.58mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt cửa gió đơn, quy cách cửa 1000x600mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cửa |
| 33 | Lắp đặt cửa gió đơn, quy cách cửa 600x600mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cửa |
| 34 | Lắp đặt cửa gió đơn, quy cách cửa 300x300mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 172 | cửa |
| 35 | Lắp đặt cửa gió nan Z, quy cách cửa 500x200mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cửa |
| 36 | Lắp đặt cửa gió nan Z, quy cách cửa 350x200,mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cửa |
| 37 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống gió, hộp gió | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,72 | tấn |
| 38 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống gió, hộp gió | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,72 | tấn |
| 39 | Cổ bạt cho dàn lạnh | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 40 | Bảo ôn xốp bạc PE dầy 25mm cho ống gió | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.100 | m2 |
| F | Phần xây dựng - Hệ thống ống thông gió cấp gió lạnh | |||
| 1 | Lắp đặt ống thông gió hộp, KT; 600x350, tôn dầy 0.58mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 2 | Lắp đặt ống thông gió hộp, KT; 350x350, tôn dầy 0.58mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| 3 | Lắp đặt côn chuyển vuông tròn, KT: 350x300/D300 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 4 | Côn 1400x350/600x350,L=500, tôn dầy 0.75mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Ống gió mềm bảo ôn D300 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt cửa gió đơn, quy cách cửa 600x600mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cửa |
| 7 | Hộp gió 600x600x200, tôn dầy 0.58mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 8 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống gió, hộp gió | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,192 | tấn |
| 9 | Cổ bạt cho dàn lạnh | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Bảo ôn xốp bạc PE dầy 25mm cho ống gió | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m2 |
| G | Phần xây dựng - Hệ thống ống đồng | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,37 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,69 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,35 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1 mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,02 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 22,2mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,02 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 25,4mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,67 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 28,6mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,92 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 31,8mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,36 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 34,9mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,51 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 38,1mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 41,3 mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 13 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,05 | 100m |
| 14 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,37 | 100m |
| 15 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,69 | 100m |
| 16 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,35 | 100m |
| 17 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,02 | 100m |
| 18 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,02 | 100m |
| 19 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 25,4mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,67 | 100m |
| 20 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,92 | 100m |
| 21 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 31,8mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,36 | 100m |
| 22 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34,9mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,51 | 100m |
| 23 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 38,1mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 24 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 41,3mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 25 | Bộ chia ga bổ sung cho hệ thống VRV cũ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 26 | Giá đỡ ống đồng D150 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.656 | cái |
| 27 | Giá đỡ ống đồng D200 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 111 | cái |
| 28 | Ga bổ sung R410a | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | kg |
| 29 | Ga bổ sung R22 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | kg |
| H | Phần xây dựng - Hệ thống ống nước ngưng | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D21 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,73 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D27 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,98 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D34 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D42 &D48 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,86 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, PVC 21, dầy 13mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,73 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, PVC 27, dầy 13mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,98 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, PVC 34, dầy 13mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1 | 100m |
| 9 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, PVC D42 và 48, dầy 13mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,86 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, PVC 60, dầy 13mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 11 | Giá đỡ ống nước D100 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 930 | cái |
| I | Phần xây dựng - Dây điện nguồn | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột CXV: 1x200mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 153 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột CXV: 1x150mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột CXV: 1x120mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV: 3x35+1x25mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV: 3x25+1x16mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 387 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV: 3x16+1x10mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 259 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CVV 4x4mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 937 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CVV 4x2.5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa CV 1x 95mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa CV 1x 70mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa CV 1x 25mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa CV 1x10mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 646 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6.378 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn CV 1x 2,5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15.218 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn CV 1x 1,5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36.946 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1x0.75mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6.974 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D90mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D48mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 19 | Lắp đặt ống luôn ghen điện PVC D32 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 425 | m |
| 20 | Lắp đặt ống luôn ghen điện PVC D20 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.650 | m |
| 21 | Máng cáp điện 300x120 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 22 | Máng cáp điện 150x120 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | m |
| 23 | Trunking cho ống đồng dàn nóng trung tâm 1000x400 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | m |
| J | Phần xây dựng - Tủ điện TĐ ĐH-T và tủ điện điều hòa các tầng | |||
| 1 | Vỏ tủ KT: 2000x800x400, cửa 2 lớp, sơn tĩnh điện, bao gồm phụ kiện | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 2 | Vỏ tủ KT: 1000x600x200, cửa 2 lớp, sơn tĩnh điện, bao gồm phụ kiện | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | tủ |
| 3 | Vỏ tủ KT: 800x600x200, cửa 2 lớp, sơn tĩnh điện, bao gồm phụ kiện | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 4 | Tủ điện điều khiển quạt hút gió WC tại tầng 9, KT: 800x600x200, cửa 2 lớp, sơn tĩnh điện, bao gồm phụ kiện, nút bấm, khởi động từ, MCB | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 1000A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 500A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 300A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 100A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 75A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat 3 pha,MCCB 63A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 50A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCB 16A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 16A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 10A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 86 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 6A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | cái |
| 16 | Biến dòng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 17 | Đồng hồ đa năng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 18 | Cầu chì 3P-2A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 19 | Đèn báo pha (Đỏ, vàng, xanh) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 20 | Gc lắp đặt lam chớp che cho điều hòa bằng tôn sơn tĩnh điện, độ dầy 0.6mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 248 | m2 |
| 21 | Gia công và lắp đặt giá đỡ kết cấu khung bằng thép hình 100x40x2.0 cho hệ thống bao che bên ngoài dàn nóng điều hòa cục bộ tại các tầng 3,4,5, 6 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6752 | tấn |
| K | Tháo dỡ điều hòa trung tâm Hitachi set free và điều hòa cục bộ cũ từ tầng 1 tới tầng 6 | |||
| 1 | Tháo dỡ và cẩu 10 dàn nóng máy điều hòa trung tâm VRF | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ điều hòa 2 cục bộ cũ từ tầng 1 tới tầng 6 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | máy |
| 3 | Tháo dỡ dàn lạnh điều hòa trung tâm VRF từ tầng 1 tới tầng 6 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 177 | máy |
| 4 | Tháo dỡ quạt gắn trần, gắn tường nhà WC từ tầng 1 tới tầng 6 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 5 | Tháo dỡ quạt trên đường ống thông gió từ tầng tầng 1 tới tầng 6 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Tháo dỡ quạt ly tâm trên tầng mái | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Tháo dỡ đường ống gió hút mùi WC, gió tươi và thông gió khác, KT; 400x300, 610x270, 500x200, 600x300, tôn dầy 0.58mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 197 | m |
| 8 | Tháo dỡ đường ống gió hút mùi WC, gió tươi và thông gió khác , KT: 300x300; 300x200, 300x250 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 106 | m |
| 9 | Tháo dỡ đường ống gió hút mùi WC, gió tươi và thông gió khác, KT: 250x200, 250x200, 200x200 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 380 | m |
| 10 | Tháo dỡ đường ống gió hút mùi WC, gió tươi và thông gió khác , KT: 100x100, 150x100, 150x150 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 354 | m |
| 11 | Tháo dỡ cửa gió kèm hộp gió H200, KT: 600x600, 500x500, 450x450, 250x250 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 253 | cái |
| 12 | Tháo dỡ ống đồng, đường kính ống 6,4mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | 100m |
| 13 | Tháo dỡ ống đồng, đường kính ống 9,5mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,46 | 100m |
| 14 | Tháo dỡ ống đồng, đường kính ống 12,7mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,54 | 100m |
| 15 | Tháo dỡ ống đồng, đường kính ống 15,9mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,18 | 100m |
| 16 | Tháo dỡ ống đồng, đường kính ống 19,1 mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,255 | 100m |
| 17 | Tháo dỡ ống đồng, đường kính ống 22,2mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | 100m |
| 18 | Tháo dỡ ống đồng, đường kính ống 25,4mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,69 | 100m |
| 19 | Tháo dỡ ống đồng, đường kính ống 28,6mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,57 | 100m |
| 20 | Tháo dỡ ống đồng, đường kính ống 31,8mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,58 | 100m |
| 21 | Tháo dỡ ống đồng, đường kính ống 34,9mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,62 | 100m |
| 22 | Tháo dỡ ống đồng, đường kính ống 38,1mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,335 | 100m |
| 23 | Tháo dỡ ống đồng, đường kính ống 41,3 mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 24 | Tháo dỡ bảo ôn ống đồng, đường kính ống 6,4mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | 100m |
| 25 | Tháo dỡ bảo ôn ống đồng, đường kính ống 9,5mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,46 | 100m |
| 26 | Tháo dỡ bảo ôn ống đồng, đường kính ống 12,7mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,54 | 100m |
| 27 | Tháo dỡ bảo ôn ống đồng, đường kính ống 15,9mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,18 | 100m |
| 28 | Tháo dỡ bảo ôn ống đồng, đường kính ống 19,1mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,255 | 100m |
| 29 | Tháo dỡ bảo ôn ống đồng, đường kính ống 22,2mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | 100m |
| 30 | Tháo dỡ bảo ôn ống đồng, đường kính ống 25,4mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,69 | 100m |
| 31 | Tháo dỡ bảo ôn ống đồng, đường kính ống 28,6mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,57 | 100m |
| 32 | Tháo dỡ bảo ôn ống đồng, đường kính ống 31,8mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,58 | 100m |
| 33 | Tháo dỡ bảo ôn ống đồng, đường kính ống 34,9mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,62 | 100m |
| 34 | Tháo dỡ bảo ôn ống đồng, đường kính ống 38,1mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,335 | 100m |
| 35 | Tháo dỡ bảo ôn ống đồng, đường kính ống 41,3mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 36 | Tháo dỡ ống nhựa PVC, D21 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,31 | 100m |
| 37 | Tháo dỡ ống nhựa PVC, D27 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4 | 100m |
| 38 | Tháo dỡ ống nhựa PVC, D34 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,65 | 100m |
| 39 | Tháo dỡ ống nhựa PVC, D48 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,31 | 100m |
| 40 | Tháo dỡ ống nhựa PVC, D60 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 41 | Tháo dỡ bảo ôn ống đồng, PVC 21 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,31 | 100m |
| 42 | Tháo dỡ bảo ôn ống đồng, PVC 27 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4 | 100m |
| 43 | Tháo dỡ bảo ôn ống đồng, PVC 34 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,65 | 100m |
| 44 | Tháo dỡ bảo ôn ống đồng, PVC 48 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,31 | 100m |
| 45 | Tháo dỡ bảo ôn ống đồng, PVC 60 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 46 | Tháo dỡ dây điện nguồn cấp cho 12 dàn nóng điều hòa trung tâm VRF Hitachi Set Free | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 540 | m |
| 47 | Tháo dỡ dây điện nguồn cho các dàn lạnh điều hòa trung tâm VRF Hitachi Set Free | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.540 | m |
| 48 | Tháo dỡ tủ của các dàn lạnh điều hòa từ tầng 1 tới tầng 6 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 49 | Tháo dỡ tủ của các dàn nóng tại tầng 9 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Vận chuyển thiết bị , vật tư thu hồi về kho | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.785E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.57E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,33 tỷ hoặc Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.990.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc điện tử hoặc tự động hóa hoặc đại học chuyên ngành về nhiệt lạnh.- Bản sao chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình từ hạng III trở lên, có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ an toàn lao động – VSLĐ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bảng kê năng lực chỉ huy trưởng đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng về cung cấp lắp đặt hệ thống điều hòa không khí từ cấp III trở lên.- Sao y Hợp đồng lao động hợp lệ với đơn vị sử dụng lao động có hiệu lực trong thời gian thực hiện thi công công trình, có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:+ Bản scan chứng thực hợp đồng; xác nhận đóng bảo hiểm xã hội;+ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình;+ Xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia làm chỉ huy trưởng công trường tại công trình hoặc Bản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự tham gia. | 7 | 7 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình | 1 | - Bản sao chứng thực chuyên ngành cơ khí hoặc điện tử hoặc tự động hóa hoặc đại học chuyên ngành về nhiệt lạnh.- Có bảng kê năng lực cán bộ kỹ thuật đã trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Sao y Hợp đồng lao động hợp lệ với đơn vị sử dụng lao động có hiệu lực trong thời gian thực hiện thi công công trình.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:+ Bản chụp chứng thực hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình; | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành và có chứng chỉ đã qua lớp bồi dưỡng về an toàn vệ sinh lao động- Có bảng kê năng lực cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn đã trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật công trường phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Sao y Hợp đồng lao động hợp lệ với đơn vị sử dụng lao động có hiệu lực trong thời gian thực hiện thi công công trình.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:+ Bản chụp chứng thực hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình; | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng II trở lên còn hiệu lực.- Có bảng kê năng lực cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn đã trực tiếp tham gia là cán bộ thanh toán thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:+ Bản chụp chứng thực hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình; | 3 | 3 |
| 5 | công nhân tham gia gói thầu | 10 | - Nhà thầu phải cung cấp danh sách công nhân tham gia gói thầu.(có chứng chỉ đã được đào tạo nghề phù hợp với công việc của gói thầu kèm theo)- Có đầy đủ bản sao bằng cấp, chứng chỉ, HĐLĐ được chứng thực | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan | Công suất ≥4kW | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông | Công suất 1,5kW | 3 |
| 3 | Máy cắt bê tông | Công suất 7,5 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi