Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công, mua sắm lắp đặt hệ thống điều hòa không khí

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210343703-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG QUÂN ĐỘI 108
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Thi công, mua sắm lắp đặt hệ thống điều hòa không khí
Số hiệu KHLCNT 20201285060
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-19 14:00:00 đến ngày 2021-03-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,900,247,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.785E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.57E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,33 tỷ hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.990.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc điện tử hoặc tự động hóa hoặc đại học chuyên ngành về nhiệt lạnh.- Bản sao chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình từ hạng III trở lên, có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ an toàn lao động – VSLĐ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bảng kê năng lực chỉ huy trưởng đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng về cung cấp lắp đặt hệ thống điều hòa không khí từ cấp III trở lên.- Sao y Hợp đồng lao động hợp lệ với đơn vị sử dụng lao động có hiệu lực trong thời gian thực hiện thi công công trình, có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:+ Bản scan chứng thực hợp đồng; xác nhận đóng bảo hiểm xã hội;+ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình;+ Xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia làm chỉ huy trưởng công trường tại công trình hoặc Bản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bản sao chứng thực chuyên ngành cơ khí hoặc điện tử hoặc tự động hóa hoặc đại học chuyên ngành về nhiệt lạnh.- Có bảng kê năng lực cán bộ kỹ thuật đã trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Sao y Hợp đồng lao động hợp lệ với đơn vị sử dụng lao động có hiệu lực trong thời gian thực hiện thi công công trình.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:+ Bản chụp chứng thực hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành và có chứng chỉ đã qua lớp bồi dưỡng về an toàn vệ sinh lao động- Có bảng kê năng lực cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn đã trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật công trường phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Sao y Hợp đồng lao động hợp lệ với đơn vị sử dụng lao động có hiệu lực trong thời gian thực hiện thi công công trình.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:+ Bản chụp chứng thực hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng II trở lên còn hiệu lực.- Có bảng kê năng lực cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn đã trực tiếp tham gia là cán bộ thanh toán thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:+ Bản chụp chứng thực hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc công nhân tham gia gói thầu
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Nhà thầu phải cung cấp danh sách công nhân tham gia gói thầu.(có chứng chỉ đã được đào tạo nghề phù hợp với công việc của gói thầu kèm theo)- Có đầy đủ bản sao bằng cấp, chứng chỉ, HĐLĐ được chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥4kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất 7,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thiết bị điều hòa không khí - Điều hòa mới cục bộ
1Điều hòa treo tường - 1 chiều, loại 9,000Btu/h Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
2Điều hòa treo tường - 1 chiều, loại 12,000Btu/h Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13bộ
3Điều hòa treo tường - 1 chiều, loại 18,000Btu/h Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
4Điều hòa treo tường - 2 chiều, loại 9,000Btu/h Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
5Điều hòa treo tường - 2 chiều, loại 12,000Btu/h Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật57bộ
6Điều hòa treo tường - 2 chiều, loại 18,000Btu/h Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
7Điều hòa âm trần cassette - 1 chiều, loại 24,000Btu/h Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
8Điều hòa âm trần cassette - 1 chiều, loại 34,000Btu/h Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
9Điều hòa âm trần cassette - 1 chiều, loại 42,000Btu/h Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
10Điều hòa âm trần cassette - 2 chiều, loại 24,000Btu/h Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
11Điều hòa âm trần cassette - 2 chiều, loại 34,000Btu/h Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
12Điều hòa âm trần ống gió - 1 chiều, loại 34,000Btu/h Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
B Thiết bị điều hòa không khí - Quạt thông gió hút nhà WC, cấp khí
1Quạt ly tâm hút vệ sinh: Trục kỹ thuật G1-7 và Trục kỹ thuật F-6,8Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
2Quạt âm trần nối ống gió hút vệ sinh trục tầng 4, 5, 6 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
3Quạt âm trần nối ống gió hút vệ sinh trục tầng 4, 5, 6 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
4Quạt âm trần nối ống gió hút vệ sinh trục tầng 4, 5, 6 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Quạt gắn trần nối ống gió nhà vệ sinh Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
6Quạt gắn trần nối ống gió nhà vệ sinh Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28cái
7Quạt âm trần nối ống gió cấp khí tươi tầng hầm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Phin lọc HEPA H13 kích thước 610x915x69 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật71cái
9Phin lọc HEPA H14 kích thước 610x915x69Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
C Lắp đặt thiết bị điều hòa không khí
1Lắp đặt thiết bị cục nóng máy điều hòa trung tâm VRFTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,9tấn
2Lắp đặt điều hòa 2 cục, loại máy treo tườngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật125máy
3Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy áp trầnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6máy
4Lắp đặt điều hòa 2 cục, loại máy âm trầnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31máy
5Lắp đặt dàn lạnh điều hòa trung tâm VRF, kiểu áp trầnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1máy
6Lắp đặt dàn lạnh điều hòa trung tâm VRF, kiểu âm trầnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật78máy
7Giá đỡ dàn nóng điều hòa trung tâm giảm chấn, sử dụng thep U 100x100x50 hàn bản mãTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
8Gia công và lắp đặt giá đỡ dàn lạnh âm trần cassette và âm trần ống gióTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,18tấn
9Lắp đặt quạt gắn trần nhà WCTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật52cái
10Lắp đặt quạt trên đường ống thông gióTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
11Lắp đặt quạt ly tâmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Lắp đặt Quạt cabinet cấp khí tươi tầng hầmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
D Phần xây dựng - Hệ thống ống thông gió hút khí thải
1Ống thông gió hộp, KT; 1000x200, tôn dầy 0.75mm, chu vi ống <= 2,76mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
2Ống thông gió hộp, KT; 800x800, tôn dầy 0.75mm, chu vi ống <= 3,26mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2m
3Ống thông gió hộp, KT: 300x250, tôn dầy 0.58mm, chu vi ống <= 1,76mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10m
4Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống <= 1,13mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15m
5Ống thông gió hộp, KT: 250x200, tôn dầy 0.48mm, chu vi ống <= 0,8mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
6Ống thông gió hộp, KT: 200x200, tôn dầy 0.48mm, chu vi ống <= 0,8mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật70m
7Ống thông gió hộp, KT: 150x150, tôn dầy 0.48mm, chu vi ống <= 0,64mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật90m
8Ống thông gió hộp, KT: 100x100, tôn dầy 0.48mm, chu vi ống <= 0,64mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật110m
9Lắp đặt cút ống thông gió hộp, KT: 1000x200 r=100, tôn dầy 0.75mm, chu vi cút <= 2,4mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
10Lắp đặt cút ống thông gió hộp, KT; 800x800, R=400, 45o, tôn dầy 0.75mm, chu vi cút <= 3,26mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
11Lắp đặt cút ống thông gió, KT: 200x200, tôn dầy 0.48mm, chu vi côn, cút <= 0,8mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
12Lắp đặt cút ống thông gió, KT: 150x150, tôn dầy 0.48mm, chu vi côn, cút <= 0,64mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Lắp đặt cút ống thông gió, KT: 100x100, tôn dầy 0.48mm, chu vi côn, cút <= 0,64mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
14Lắp đặt côn ống thông gió hộp, KT: 1000x200/D510, L=500, tôn dầy 0.75mm, chu vi côn, cút <= 2,4mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
15Lắp đặt côn ống thông gió hộp, KT; 800x800/ D510, L=500, tôn dầy 0.75mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
16Lắp đặt côn ống thông gió hộp, chu vi côn, cút <= 1,3mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
17Lắp đặt côn ống thông gió hộp, chu vi côn, cút <= 1,3mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
18Lắp đặt côn ống thông gió hộp, chu vi côn, cút <= 1,13mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31cái
19Lắp đặt côn ống thông gió hộp, chu vi côn<= 0,8mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật93cái
20Lắp đặt côn ống thông gió hộp, chu vi côn, cút <= 0,64mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45cái
21Lắp đặt tê ống thông gió hộp, 200x200/150x150/200x200, chu vi tê <= 0,8mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
22Lắp đặt van ống gió, đường kính van 150mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
23Ống gió mềm không bảo ôn D150Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật90m
24Ống gió mềm không bảo ôn D100Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật105m
25Hộp gió 700x300x200, tôn dầy 0.58mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
26Hộp gió 500x300x200, tôn dầy 0.58mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
27Hộp gió 400x150x200, tôn dầy 0.58mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
28Hộp gió 300x300x200, tôn dầy 0.58mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48cái
29Hộp gió 200x200x200, tôn dầy 0.48mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
30Lắp đặt cửa gió nan Z, KT: 700x300Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cửa
31Lắp đặt cửa gió nan Z, KT: 500x300Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cửa
32Lắp đặt cửa gió đơn, quy cách cửa 300x300mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48cửa
33Lắp đặt cửa gió đơn, KT: 400x150mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cửa
34Lắp đặt cửa gió nan Z, quy cách cửa 200x200mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cửa
35Lắp đặt cửa lưới quy cách 800x800mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cửa
36Cổ bạt cho quạt thông gióTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
37Gia công và lắp đặt giá đỡ ống gió, hộp gióTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,928tấn
38Gia công và lắp đặt quạt thông gióTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,22tấn
39Lắp đặt van ống gió, đường kính van 150mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22cái
E Phần xây dựng - Hệ thống ống thông gió cấp khí tươi
1Lắp đặt quạt trên đường ống thông gióTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Lắp đặt ống thông gió hộp, KT; 600x300, tôn dầy 0.58mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
3Lắp đặt ống thông gió hộp, KT; 500x200, tôn dầy 0.58mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m
4Lắp đặt ống thông gió hộp, KT; 300x300, tôn dầy 0.58mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật58m
5Lắp đặt ống thông gió hộp, KT; 300x200, tôn dầy 0.58mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
6Ống thông gió hộp, KT: 250x200, tôn dầy 0.48mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật146m
7Ống thông gió hộp, KT: 200x200, tôn dầy 0.48mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật55m
8Ống thông gió hộp, KT: 200x150, tôn dầy 0.48mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật98m
9Ống thông gió hộp, KT: 150x150, tôn dầy 0.48mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật189m
10Lắp đặt cút ống thông gió, KT: 250x200, tôn dầy 0.48mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Lắp đặt cút ống thông gió, KT: 200x200, tôn dầy 0.48mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
12Lắp đặt cút ống thông gió, KT: 200x150, tôn dầy 0.48mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
13Lắp đặt cút ống thông gió, KT: 150x150, tôn dầy 0.48mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
14Côn 1400x350/600x300,L=500, tôn dầy 0.75mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
15Lắp đặt côn ống thông gió hộp, chu vi côn, cút <= 1,89m, tôn dầy 0.58mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
16Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút <= 1,5mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11cái
17Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút <= 1,3mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
18Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút <= 1,13mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
19Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút <= 0,95mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17cái
20Lắp đặt côn ống gió, chu vi côn, cút <= 0,8mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật137cái
21Lắp đặt côn vuông tròn, chu vi côn <= 0,8mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật147cái
22Lắp đặt tê ống thông gió hộp, 250X200/200X150/200X150, độ dầy 0,48mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
23Lắp đặt van ống gió, KT van 500x200mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
24Lắp đặt van ống gió, KT van 200x200mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
25Lắp đặt van ống gió, KT van 150x150mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật139cái
26Ống gió mềm bảo ôn D150Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật625cái
27Hộp gió 1400x500x800, tôn dầy 0.75mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
28Hộp gió 300x300x200, tôn dầy 0.58mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật118cái
29Hộp gió 600x600x200, tôn dầy 0.58mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28cái
30Hộp gió 350x200x200, tôn dầy 0.58mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
31Hộp gió 500x200x200, tôn dầy 0.58mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
32Lắp đặt cửa gió đơn, quy cách cửa 1000x600mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cửa
33Lắp đặt cửa gió đơn, quy cách cửa 600x600mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32cửa
34Lắp đặt cửa gió đơn, quy cách cửa 300x300mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật172cửa
35Lắp đặt cửa gió nan Z, quy cách cửa 500x200mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cửa
36Lắp đặt cửa gió nan Z, quy cách cửa 350x200,mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cửa
37Gia công và lắp đặt giá đỡ ống gió, hộp gióTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,72tấn
38Gia công và lắp đặt giá đỡ ống gió, hộp gióTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,72tấn
39Cổ bạt cho dàn lạnhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
40Bảo ôn xốp bạc PE dầy 25mm cho ống gióTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.100m2
F Phần xây dựng - Hệ thống ống thông gió cấp gió lạnh
1Lắp đặt ống thông gió hộp, KT; 600x350, tôn dầy 0.58mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5m
2Lắp đặt ống thông gió hộp, KT; 350x350, tôn dầy 0.58mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7m
3Lắp đặt côn chuyển vuông tròn, KT: 350x300/D300Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
4Côn 1400x350/600x350,L=500, tôn dầy 0.75mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
5Ống gió mềm bảo ôn D300Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
6Lắp đặt cửa gió đơn, quy cách cửa 600x600mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cửa
7Hộp gió 600x600x200, tôn dầy 0.58mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
8Gia công và lắp đặt giá đỡ ống gió, hộp gióTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,192tấn
9Cổ bạt cho dàn lạnhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
10Bảo ôn xốp bạc PE dầy 25mm cho ống gióTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40m2
G Phần xây dựng - Hệ thống ống đồng
1Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,05100m
2Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,37100m
3Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,69100m
4Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,35100m
5Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1 mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,02100m
6Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 22,2mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,02100m
7Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 25,4mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,67100m
8Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 28,6mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,92100m
9Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 31,8mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,36100m
10Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 34,9mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,51100m
11Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 38,1mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
12Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 41,3 mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
13Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,05100m
14Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,37100m
15Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,69100m
16Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,35100m
17Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,02100m
18Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,02100m
19Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 25,4mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,67100m
20Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,92100m
21Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 31,8mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,36100m
22Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34,9mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,51100m
23Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 38,1mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
24Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 41,3mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
25Bộ chia ga bổ sung cho hệ thống VRV cũTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32cái
26Giá đỡ ống đồng D150Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.656cái
27Giá đỡ ống đồng D200Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật111cái
28Ga bổ sung R410aTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật140kg
29Ga bổ sung R22Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật300kg
H Phần xây dựng - Hệ thống ống nước ngưng
1Lắp đặt ống nhựa PVC, D21Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,73100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC, D27Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,98100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC, D34Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,1100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC, D42 &D48Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,86100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC, D60Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,72100m
6Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, PVC 21, dầy 13mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,73100m
7Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, PVC 27, dầy 13mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,98100m
8Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, PVC 34, dầy 13mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,1100m
9Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, PVC D42 và 48, dầy 13mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,86100m
10Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, PVC 60, dầy 13mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,72100m
11Giá đỡ ống nước D100Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật930cái
I Phần xây dựng - Dây điện nguồn
1Lắp đặt dây dẫn 1 ruột CXV: 1x200mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật153m
2Lắp đặt dây dẫn 1 ruột CXV: 1x150mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật96m
3Lắp đặt dây dẫn 1 ruột CXV: 1x120mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15m
4Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV: 3x35+1x25mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật55m
5Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV: 3x25+1x16mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật387m
6Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV: 3x16+1x10mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật259m
7Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CVV 4x4mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật937m
8Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CVV 4x2.5mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
9Lắp đặt dây đơn tiếp địa CV 1x 95mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật51m
10Lắp đặt dây đơn tiếp địa CV 1x 70mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật51m
11Lắp đặt dây đơn tiếp địa CV 1x 25mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật55m
12Lắp đặt dây đơn tiếp địa CV 1x10mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật646m
13Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6.378m
14Lắp đặt dây đơn CV 1x 2,5mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15.218m
15Lắp đặt dây đơn CV 1x 1,5mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36.946m
16Lắp đặt dây đơn 1x0.75mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6.974m
17Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D90mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60m
18Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D48mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m
19Lắp đặt ống luôn ghen điện PVC D32Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật425m
20Lắp đặt ống luôn ghen điện PVC D20Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.650m
21Máng cáp điện 300x120Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12m
22Máng cáp điện 150x120Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật108m
23Trunking cho ống đồng dàn nóng trung tâm 1000x400Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật53m
J Phần xây dựng - Tủ điện TĐ ĐH-T và tủ điện điều hòa các tầng
1Vỏ tủ KT: 2000x800x400, cửa 2 lớp, sơn tĩnh điện, bao gồm phụ kiệnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2tủ
2Vỏ tủ KT: 1000x600x200, cửa 2 lớp, sơn tĩnh điện, bao gồm phụ kiệnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3tủ
3Vỏ tủ KT: 800x600x200, cửa 2 lớp, sơn tĩnh điện, bao gồm phụ kiệnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2tủ
4Tủ điện điều khiển quạt hút gió WC tại tầng 9, KT: 800x600x200, cửa 2 lớp, sơn tĩnh điện, bao gồm phụ kiện, nút bấm, khởi động từ, MCBTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
5Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 1000ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 500ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 300ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 100ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
9Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 75ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
10Lắp đặt các aptomat 3 pha,MCCB 63ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
11Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 50ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
12Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCB 16ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 16ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật58cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 10ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật86cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 6ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật96cái
16Biến dòngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
17Đồng hồ đa năngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
18Cầu chì 3P-2ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
19Đèn báo pha (Đỏ, vàng, xanh)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
20Gc lắp đặt lam chớp che cho điều hòa bằng tôn sơn tĩnh điện, độ dầy 0.6mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật248m2
21Gia công và lắp đặt giá đỡ kết cấu khung bằng thép hình 100x40x2.0 cho hệ thống bao che bên ngoài dàn nóng điều hòa cục bộ tại các tầng 3,4,5, 6Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,6752tấn
K Tháo dỡ điều hòa trung tâm Hitachi set free và điều hòa cục bộ cũ từ tầng 1 tới tầng 6
1Tháo dỡ và cẩu 10 dàn nóng máy điều hòa trung tâm VRFTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,9tấn
2Tháo dỡ điều hòa 2 cục bộ cũ từ tầng 1 tới tầng 6Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37máy
3Tháo dỡ dàn lạnh điều hòa trung tâm VRF từ tầng 1 tới tầng 6Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật177máy
4Tháo dỡ quạt gắn trần, gắn tường nhà WC từ tầng 1 tới tầng 6Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40cái
5Tháo dỡ quạt trên đường ống thông gió từ tầng tầng 1 tới tầng 6Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
6Tháo dỡ quạt ly tâm trên tầng máiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
7Tháo dỡ đường ống gió hút mùi WC, gió tươi và thông gió khác, KT; 400x300, 610x270, 500x200, 600x300, tôn dầy 0.58mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật197m
8Tháo dỡ đường ống gió hút mùi WC, gió tươi và thông gió khác , KT: 300x300; 300x200, 300x250Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật106m
9Tháo dỡ đường ống gió hút mùi WC, gió tươi và thông gió khác, KT: 250x200, 250x200, 200x200Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật380m
10Tháo dỡ đường ống gió hút mùi WC, gió tươi và thông gió khác , KT: 100x100, 150x100, 150x150Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật354m
11Tháo dỡ cửa gió kèm hộp gió H200, KT: 600x600, 500x500, 450x450, 250x250Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật253cái
12Tháo dỡ ống đồng, đường kính ống 6,4mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,8100m
13Tháo dỡ ống đồng, đường kính ống 9,5mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,46100m
14Tháo dỡ ống đồng, đường kính ống 12,7mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,54100m
15Tháo dỡ ống đồng, đường kính ống 15,9mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,18100m
16Tháo dỡ ống đồng, đường kính ống 19,1 mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,255100m
17Tháo dỡ ống đồng, đường kính ống 22,2mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,08100m
18Tháo dỡ ống đồng, đường kính ống 25,4mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,69100m
19Tháo dỡ ống đồng, đường kính ống 28,6mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,57100m
20Tháo dỡ ống đồng, đường kính ống 31,8mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,58100m
21Tháo dỡ ống đồng, đường kính ống 34,9mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,62100m
22Tháo dỡ ống đồng, đường kính ống 38,1mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,335100m
23Tháo dỡ ống đồng, đường kính ống 41,3 mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
24Tháo dỡ bảo ôn ống đồng, đường kính ống 6,4mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,8100m
25Tháo dỡ bảo ôn ống đồng, đường kính ống 9,5mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,46100m
26Tháo dỡ bảo ôn ống đồng, đường kính ống 12,7mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,54100m
27Tháo dỡ bảo ôn ống đồng, đường kính ống 15,9mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,18100m
28Tháo dỡ bảo ôn ống đồng, đường kính ống 19,1mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,255100m
29Tháo dỡ bảo ôn ống đồng, đường kính ống 22,2mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,08100m
30Tháo dỡ bảo ôn ống đồng, đường kính ống 25,4mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,69100m
31Tháo dỡ bảo ôn ống đồng, đường kính ống 28,6mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,57100m
32Tháo dỡ bảo ôn ống đồng, đường kính ống 31,8mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,58100m
33Tháo dỡ bảo ôn ống đồng, đường kính ống 34,9mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,62100m
34Tháo dỡ bảo ôn ống đồng, đường kính ống 38,1mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,335100m
35Tháo dỡ bảo ôn ống đồng, đường kính ống 41,3mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
36Tháo dỡ ống nhựa PVC, D21Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,31100m
37Tháo dỡ ống nhựa PVC, D27Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,4100m
38Tháo dỡ ống nhựa PVC, D34Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,65100m
39Tháo dỡ ống nhựa PVC, D48Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,31100m
40Tháo dỡ ống nhựa PVC, D60Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2100m
41Tháo dỡ bảo ôn ống đồng, PVC 21Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,31100m
42Tháo dỡ bảo ôn ống đồng, PVC 27Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,4100m
43Tháo dỡ bảo ôn ống đồng, PVC 34Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,65100m
44Tháo dỡ bảo ôn ống đồng, PVC 48Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,31100m
45Tháo dỡ bảo ôn ống đồng, PVC 60Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2100m
46Tháo dỡ dây điện nguồn cấp cho 12 dàn nóng điều hòa trung tâm VRF Hitachi Set FreeTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật540m
47Tháo dỡ dây điện nguồn cho các dàn lạnh điều hòa trung tâm VRF Hitachi Set FreeTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.540m
48Tháo dỡ tủ của các dàn lạnh điều hòa từ tầng 1 tới tầng 6Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
49Tháo dỡ tủ của các dàn nóng tại tầng 9Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
50Vận chuyển thiết bị , vật tư thu hồi về khoTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.785E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.57E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,33 tỷ hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.990.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc điện tử hoặc tự động hóa hoặc đại học chuyên ngành về nhiệt lạnh.- Bản sao chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình từ hạng III trở lên, có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ an toàn lao động – VSLĐ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bảng kê năng lực chỉ huy trưởng đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng về cung cấp lắp đặt hệ thống điều hòa không khí từ cấp III trở lên.- Sao y Hợp đồng lao động hợp lệ với đơn vị sử dụng lao động có hiệu lực trong thời gian thực hiện thi công công trình, có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:+ Bản scan chứng thực hợp đồng; xác nhận đóng bảo hiểm xã hội;+ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình;+ Xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia làm chỉ huy trưởng công trường tại công trình hoặc Bản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự tham gia.77
2 Cán bộ kỹ thuật công trình 1 - Bản sao chứng thực chuyên ngành cơ khí hoặc điện tử hoặc tự động hóa hoặc đại học chuyên ngành về nhiệt lạnh.- Có bảng kê năng lực cán bộ kỹ thuật đã trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Sao y Hợp đồng lao động hợp lệ với đơn vị sử dụng lao động có hiệu lực trong thời gian thực hiện thi công công trình.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:+ Bản chụp chứng thực hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình;55
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành và có chứng chỉ đã qua lớp bồi dưỡng về an toàn vệ sinh lao động- Có bảng kê năng lực cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn đã trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật công trường phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Sao y Hợp đồng lao động hợp lệ với đơn vị sử dụng lao động có hiệu lực trong thời gian thực hiện thi công công trình.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:+ Bản chụp chứng thực hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình;33
4 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng II trở lên còn hiệu lực.- Có bảng kê năng lực cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn đã trực tiếp tham gia là cán bộ thanh toán thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:+ Bản chụp chứng thực hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình;33
5 công nhân tham gia gói thầu 10 - Nhà thầu phải cung cấp danh sách công nhân tham gia gói thầu.(có chứng chỉ đã được đào tạo nghề phù hợp với công việc của gói thầu kèm theo)- Có đầy đủ bản sao bằng cấp, chứng chỉ, HĐLĐ được chứng thực11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan Công suất ≥4kW1
2 Máy khoan bê tông Công suất 1,5kW3
3 Máy cắt bê tông Công suất 7,5 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->