Gói thầu: Gói thầu số 01: Quản lý, BDTX Đường tỉnh 671, 672, 678, Đường Ngọc Hoàng -Măng Bút - Tu Mơ Rông - Ngọc Linh, Đường giao thông từ đường Hồ Chí Minh đi xã Đăk Ang, Đường Nam Quảng Nam đoạn từ Km174+106,5 - Km192+500 (đoạn tránh đèo Văn Rơi), Đường từ UBND xã Ia Chim đi bến du lịch

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210358048-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải Kon Tum
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Quản lý, BDTX Đường tỉnh 671, 672, 678, Đường Ngọc Hoàng -Măng Bút - Tu Mơ Rông - Ngọc Linh, Đường giao thông từ đường Hồ Chí Minh đi xã Đăk Ang, Đường Nam Quảng Nam đoạn từ Km174+106,5 - Km192+500 (đoạn tránh đèo Văn Rơi), Đường từ UBND xã Ia Chim đi bến du lịch
Số hiệu KHLCNT 20210334727
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giao thông (chi thường xuyên) ngân sách tỉnh giao hàng năm.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 1065 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-25 00:02:00 đến ngày 2021-04-14 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,212,038,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. Năm 2021, Từ 01/05/2021 đến 31/12/2021)
B I. ĐƯỜNG TỈNH 671
1 1/ Công tác quản lý đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 tháng
C 2/ Công tác BDTX mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,139 Km
2 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.014,533 m2
3 Xử lý cao su, sình lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,267 m2
4 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 309,333 m2
5 Sửa chữa khe co dãn mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,88 m
6 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,94 m
D 3/ Công tác an toàn giao thông
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m2
2 Sơn cột Km chất liệu cột bằng bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,867 m2
3 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,65 m2
4 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,333 cọc
5 Thay thế, bổ sung biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,333 Cái
6 Thay thế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,333 Cọc
7 Dán lại lớp phản quang biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,009 m2
E 4/ Công tác BDTX nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,297 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 320,839 m3
3 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 320,839 m3
4 Đào rãnh ĐC3 bằng nhân công Mô tả kỹ thuật theo chương V 501,333 m3
5 Đào rãnh ĐC3 bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 501,333 m3
6 Bạt lề đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 891,219 md
7 Bạt lề đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 891,219 md
8 Cắt cỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,946 Km
9 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,167 Km
F 5/ Công tác BDTX hệ thống thoát nước (cống, rãnh) và công trình
1 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 914,623 m
2 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) rãnh đất bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.247,706 m
3 Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính > 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,333 m
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính ≤ 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,6 m
5 6/ Công tác quản lý cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 tháng
G 7/ Công tác bảo dưỡng cầu
1 Sơn lan can cầu bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,383 m2
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,324 m2
3 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.390,738 m2
4 Vệ sinh khe co dãn cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,867 m
5 Vệ sinh mố cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,6 m2
6 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,907 m2
7 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.493,33 m2
8 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có L Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,233 cầu
9 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có 50m≤L Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 cầu
10 Thanh thải dòng chảy dưới cầu Cầu có 200m≤L Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,233 cầu
11 Bôi mỡ cáp chủ ĐK 56 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.920 md
12 Bôi mỡ cáp tăng tải ĐK 30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 182 md
13 Mỡ Grease L3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 347 kg
14 Bôi mỡ gối cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
15 Bôi mỡ định vị cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
16 Bôi mỡ cùm tăng cáp tải cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
17 Bôi mỡ trụ T1, T2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 kg
18 Nhân công bôi mỡ trụ T1, T2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
H II. ĐƯỜNG TỈNH 672
1 1/ Công tác quản lý đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 tháng
I 2/ Công tác BDTX mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 Km
2 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc. Mô tả kỹ thuật theo chương V 346,95 m2
3 Xử lý cao su, sình lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,72 m2
4 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 283,63 m2
5 Bão dưỡng khe co dãn mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,3 m
6 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,15 m
J 3/ Công tác an toàn giao thông
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,39 m2
2 Sơn cột Km chất liệu cột bằng bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,97 m2
3 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,96 m2
4 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,33 cọc
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,67 cột
6 Thay thế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,67 Cọc
7 Dán lại lớp phản quang biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m2
8 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 m2
9 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,4 100m
K 4/ Công tác BDTX nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,63 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5 m3
3 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,83 m3
4 Bạt lề đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,39 md
5 Bạt lề đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100md
6 Cắt cỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,44 Km
7 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,52 Km
L 5/ Công tác BDTX hệ thống thoát nước (cống, rãnh) và công trình
1 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.280,58 m
2 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) rãnh đất bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,55 m
3 Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính > 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,6 m
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính ≤ 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,4 m
5 6/ Công tác quản lý cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 tháng
M 7/ Công tác bảo dưỡng cầu
1 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,6 10m2
2 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,13 100m2
3 Thanh thải dòng chảy dưới cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cầu
N III. ĐƯỜNG TỈNH 678
O III.1. Đoạn Km0 - Km1+600
1 1/ Công tác quản lý đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 tháng
P 2/ Công tác BDTX mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 Km
2 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc. Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,08 m2
3 Xử lý cao su, sình lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,29 m2
4 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,39 m2
5 Bão dưỡng khe co dãn mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 m
6 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 m
Q 3/ Công tác an toàn giao thông
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,91 m2
2 Sơn cột Km chất liệu cột bằng bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m2
3 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m2
4 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
5 Thay thế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cọc
6 Dán lại lớp phản quang biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 m2
7 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 m2
R 4/ Công tác BDTX nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 m2
2 Hót sụt nhỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,37 m3
3 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,77 m3
4 Bạt lề đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,81 md
5 Bạt lề đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100md
6 Cắt cỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,22 Km
7 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 Km
S 5/ Công tác BDTX hệ thống thoát nước (cống, rãnh) và công trình
1 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 965,07 m
2 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) rãnh đất bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,24 m
3 Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính ≤ 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m
4 6/ Công tác quản lý cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 tháng
T 7/ Công tác bảo dưỡng cầu
1 Sơn lan can cầu bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,72 m2
2 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 114 10m2
3 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,13 100m2
4 Thanh thải dòng chảy dưới cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cầu
U III.2. Đoạn Km1+600 - Km28+00
1 1/ Công tác quản lý đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 tháng
V 2/ Công tác BDTX mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 Km
2 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.168,81 m2
3 Xử lý cao su, sình lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,71 m2
4 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 942,29 m2
5 Bão dưỡng khe co dãn mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,26 m
6 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,63 m
W 3/ Công tác an toàn giao thông
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,98 m2
2 Sơn cột Km chất liệu cột bằng bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,01 m2
3 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Mô tả kỹ thuật theo chương V 252,98 m2
4 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cọc
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
6 Thay thế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cọc
7 Dán lại lớp phản quang biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,58 m2
8 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 m2
9 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,81 100m
X 4/ Công tác BDTX nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m2
2 Hót sụt nhỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,63 m3
3 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,92 m3
4 Bạt lề đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,65 md
5 Bạt lề đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,72 100md
6 Cắt cỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,01 Km
7 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,75 Km
Y 5/ Công tác BDTX hệ thống thoát nước (cống, rãnh) và công trình
1 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 10.961,89 m
2 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) rãnh đất bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 262,58 m
3 Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính > 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5 m
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính ≤ 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 174 m
5 6/ Công tác quản lý cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 tháng
Z 7/ Công tác bảo dưỡng cầu
1 Sơn lan can cầu bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,74 m2
2 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 166 10m2
3 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,27 100m2
4 Thanh thải dòng chảy dưới cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cầu
AA IV. Đường giao thông từ đường Hồ Chí Minh đi xã Đăk Ang
1 1/ Công tác quản lý đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 tháng
AB 2/ Công tác BDTX mặt đường
1 Xử lý cao su, sình lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,34 m2
2 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,74 m2
AC 3/ Công tác an toàn giao thông
1 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,35 100m
AD 4/ Công tác BDTX nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 m2
2 Hót sụt nhỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,87 m3
3 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,93 m3
4 Bạt lề đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,42 md
5 Bạt lề đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100md
6 Cắt cỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 Km
7 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 Km
AE 5/ Công tác BDTX hệ thống thoát nước (cống, rãnh) và công trình
1 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) rãnh đất bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,67 m
2 6/ Công tác quản lý cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 tháng
AF 7/ Công tác bảo dưỡng cầu
1 Sơn lan can cầu bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,96 m2
2 Bôi mở gối cầu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,33 Gối
3 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,21 10m2
4 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,13 100m2
5 Thanh thải dòng chảy dưới cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cầu
AG V. Tiểu dự án 2 Đường Ngọc Hoàng - Măng Bút - Tu Mơ Rông - Ngọc Linh (Km21-Km36+921)
1 1/ Công tác quản lý đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 tháng
AH 2/ Công tác BDTX mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 Km
2 Bão dưỡng khe co dãn mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,77 m
3 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,38 m
AI 3/ Công tác an toàn giao thông
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,85 m2
2 Sơn cột Km chất liệu cột bằng bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,75 m2
3 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Mô tả kỹ thuật theo chương V 235,2 m2
4 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cọc
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,33 cột
6 Thay thế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,67 Cọc
7 Dán lại lớp phản quang biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,14 m2
8 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 m2
AJ 4/ Công tác BDTX nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m2
2 Hót sụt nhỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,58 m3
3 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,63 m3
4 Bạt lề đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,51 md
5 Bạt lề đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3 100md
6 Cắt cỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96 Km
7 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 Km
AK 5/ Công tác BDTX hệ thống thoát nước (cống, rãnh) và công trình
1 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.284,23 m
2 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) rãnh đất bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,02 m
3 Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính > 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,36 m
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính ≤ 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,2 m
AL VI. Đường Ngọc Hoàng Măng Bút Tu Mơ Rông - Ngọc Linh Đoạn ( Km0-Km21)
1 1/ Công tác quản lý đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 tháng
AM 2/ Công tác BDTX mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, Đường cấp III-VI Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6583 lần/km
2 Bảo dưỡng khe co giãn mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,4333 md
3 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,7167 md
AN 4/ Công tác BDTX nền đường, lề đường
1 Đào hót đất sụt bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,2 1m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 488,1333 m3
3 Cắt cỏ bằng máy, miền núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,9748 1 km/1 lần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công, miền núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,5349 1 km/1 lần
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
7 Gia cố rọ đá trên cạn KT:(2x1x0.5)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 rọ
AO 5/ Công tác BDTX hệ thống thoát nước (cống, rãnh) và công trình
1 Đào rãnh dọc, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,328 m3
2 Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4 m, sâu 0,2 m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.851,794 m
3 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước rãnh 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.144 m
4 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.983,5052 m
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính >=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 309,4667 md cống
6 Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,3333 md cống
AP 3/ Công tác an toàn giao thông
1 Sơn biển báo, cột biển báo 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,8794 1m2
2 Sơn cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9147 1m2
3 Sơn cọc tiêu, cọc MLG… Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,385 1m2
4 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG… Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 cọc
5 Nắn sửa cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
6 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
7 Thay thế, bổ sung cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 biển (cột)
8 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 cọc (cột)
9 Dán lại lớp phản quang biển, cột km có dán phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6845 1m2
10 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6907 1m2
11 6/ Công tác quản lý cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 tháng
AQ 7/ Công tác bảo dưỡng cầu
1 Sơn lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,4 1m2
2 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.910,4 m2
3 Vệ sinh khe co dãn cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 m
4 Phát quang cây dại Mô tả kỹ thuật theo chương V 298,6667 m2
5 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, Chiều dài cầu ≤ 50(m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cầu /8 tháng
6 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, Chiều dài cầu 100 - ≤ 200(m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cầu /8 tháng
AR VII. Đường Nam Quảng Nam đoạn: Km174+106,5 - Km192+500 (đoạn tránh đèo Văn Rơi)
AS VII.1. Đoạn Km182+722 - Km192+500
1 1/ Công tác quản lý đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 tháng
AT 2/ Công tác BDTX mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 Km
2 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc. Mô tả kỹ thuật theo chương V 227,88 m2
3 Xử lý cao su, sình lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,35 m2
4 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,21 m2
5 Bão dưỡng khe co dãn mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,89 m
6 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m
AU 3/ Công tác an toàn giao thông
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,04 m2
2 Sơn cột Km chất liệu cột bằng bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,97 m2
3 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,58 m2
4 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,67 cọc
5 Thay thế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cọc
6 Dán lại lớp phản quang biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 m2
7 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 m2
8 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,73 100m
AV 4/ Công tác BDTX nền đường, lề đường
1 Hót sụt nhỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,08 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,8 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,45 md
4 Bạt lề đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,27 100md
5 Cắt cỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,18 Km
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,99 Km
AW 5/ Công tác BDTX hệ thống thoát nước (cống, rãnh) và công trình
1 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.393,52 m
2 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) rãnh đất bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,81 m
3 Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính > 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,6 m
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính ≤ 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,4 m
5 6/ Công tác quản lý cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 tháng
AX 7/ Công tác bảo dưỡng cầu
1 Sơn lan can cầu bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,65 m2
2 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,16 10m2
3 Vệ sinh khe co dãn cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,33 m
4 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,27 100m2
5 Thanh thải dòng chảy dưới cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cầu
AY VII.2. Đoạn Km174+106,5 - Km182+722
1 1/ Công tác quản lý đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 tháng
AZ 2/ Công tác BDTX mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 Km
2 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc. Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,67 m2
3 Xử lý cao su, sình lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,21 m2
4 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,26 m2
BA 3/ Công tác an toàn giao thông
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,94 m2
2 Sơn cột Km chất liệu cột bằng bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,37 m2
3 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,84 m2
4 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,67 cọc
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,67 cột
6 Thay thế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,67 Cọc
7 Dán lại lớp phản quang biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,91 m2
8 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m2
9 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,44 100m
BB 4/ Công tác BDTX nền đường, lề đường
1 Hót sụt nhỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,73 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,81 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,47 md
4 Bạt lề đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,22 100md
5 Cắt cỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,87 Km
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,86 Km
BC 5/ Công tác BDTX hệ thống thoát nước (cống, rãnh) và công trình
1 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.103,04 m
2 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) rãnh đất bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,89 m
3 Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính > 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,3 m
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính ≤ 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,8 m
BD VIII. Đường từ xã IaChim đi bến Du lịch
1 1/ Công tác quản lý đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 tháng
BE 2/ Công tác BDTX mặt đường
1 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc. Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,133 m2
2 Xử lý cao su, sình lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,333 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 m2
BF 4/ Công tác BDTX nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,005 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,685 m3
3 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,685 m3
4 Đào rãnh ĐC3 bằng nhân công Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,6 m3
5 Đào rãnh ĐC3 bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,6 m3
6 Bạt lề đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 738,917 md
7 Bạt lề đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 738,917 md
8 Cắt cỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,094 Km
9 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 Km
BG 5/ Công tác BDTX hệ thống thoát nước (cống, rãnh) và công trình
1 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 593,8 m
2 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) rãnh đất bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 295,567 m
3 Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính > 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,573 m
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính ≤ 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,6 m
BH B. Năm 2022 (12 tháng)
BI I. ĐƯỜNG TỈNH 671
1 1/ Công tác quản lý đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 tháng
BJ 2/ Công tác BDTX mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,604 Km
2 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.523,5 m2
3 Xử lý cao su, sình lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,6 m2
4 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 279 m2
5 Sửa chữa khe co dãn mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,69 m
6 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,3 m
BK 3/ Công tác an toàn giao thông
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m2
2 Sơn cột Km chất liệu cột bằng bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7 m2
3 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,975 m2
4 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cọc
5 Thay thế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 Cọc
6 Dán lại lớp phản quang biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,657 m2
BL 4/ Công tác BDTX nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,946 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 481,258 m3
3 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 481,258 m3
4 Đào rãnh ĐC3 bằng nhân công Mô tả kỹ thuật theo chương V 816 m3
5 Đào rãnh ĐC3 bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 816 m3
6 Bạt lề đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.336,828 md
7 Bạt lề đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.336,828 md
8 Cắt cỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,419 Km
9 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,25 Km
BM 5/ Công tác BDTX hệ thống thoát nước (cống, rãnh) và công trình
1 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.097,547 m
2 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) rãnh đất bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.069,462 m
3 Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính > 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2 m
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính ≤ 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,6 m
5 6/ Công tác quản lý cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 tháng
BN 7/ Công tác bảo dưỡng cầu
1 Sơn lan can cầu bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,075 m2
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,486 m2
3 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.086,107 m2
4 Vệ sinh khe co dãn cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 m
5 Vệ sinh mố cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,4 m2
6 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,861 m2
7 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.240 m2
8 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có L Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 cầu
9 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có 50m≤L Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 cầu
10 Thanh thải dòng chảy dưới cầu Cầu có 200m≤L Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 cầu
11 Bôi mỡ cáp chủ ĐK 56 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.920 md
12 Bôi mỡ cáp tăng tải ĐK 30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 182 md
13 Mỡ Grease L3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 347 kg
14 Bôi mỡ gối cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
15 Bôi mỡ định vị cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
16 Bôi mỡ cùm tăng cáp tải cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
17 Bôi mỡ trụ T1, T2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 kg
18 Nhân công bôi mỡ trụ T1, T2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
BO II. ĐƯỜNG TỈNH 672
1 1/ Công tác quản lý đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 tháng
BP 2/ Công tác BDTX mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 Km
2 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc. Mô tả kỹ thuật theo chương V 503,28 m2
3 Xử lý cao su, sình lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,07 m2
4 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 438,91 m2
5 Bão dưỡng khe co dãn mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,01 m
6 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5 m
BQ 3/ Công tác an toàn giao thông
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,58 m2
2 Sơn cột Km chất liệu cột bằng bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,45 m2
3 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,94 m2
4 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
6 Thay thế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cọc
7 Dán lại lớp phản quang biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m2
8 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m2
9 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,1 100m
BR 4/ Công tác BDTX nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,44 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,25 m3
3 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,74 m3
4 Bạt lề đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,58 md
5 Bạt lề đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,24 100md
6 Cắt cỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,67 Km
7 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 Km
BS 5/ Công tác BDTX hệ thống thoát nước (cống, rãnh) và công trình
1 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.428,78 m
2 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) rãnh đất bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,32 m
3 Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính > 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,9 m
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính ≤ 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,1 m
5 6/ Công tác quản lý cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 tháng
BT 7/ Công tác bảo dưỡng cầu
1 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,4 10m2
2 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 100m2
3 Thanh thải dòng chảy dưới cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cầu
BU III. ĐƯỜNG TỈNH 678
BV III.1. Đoạn Km0 - Km1+600
1 1/ Công tác quản lý đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 tháng
BW 2/ Công tác BDTX mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 Km
2 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc. Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,85 m2
3 Xử lý cao su, sình lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,27 m2
4 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,15 m2
5 Bão dưỡng khe co dãn mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 m
6 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 m
BX 3/ Công tác an toàn giao thông
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,37 m2
2 Sơn cột Km chất liệu cột bằng bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m2
3 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m2
4 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
5 Thay thế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cọc
6 Dán lại lớp phản quang biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m2
7 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 m2
BY 4/ Công tác BDTX nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,22 m2
2 Hót sụt nhỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,06 m3
3 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,66 m3
4 Bạt lề đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,72 md
5 Bạt lề đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100md
6 Cắt cỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,83 Km
7 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 Km
BZ 5/ Công tác BDTX hệ thống thoát nước (cống, rãnh) và công trình
1 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.302,84 m
2 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) rãnh đất bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,86 m
3 Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính ≤ 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8 m
4 6/ Công tác quản lý cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 tháng
CA 7/ Công tác bảo dưỡng cầu
1 Sơn lan can cầu bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,58 m2
2 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 171 10m2
3 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 100m2
4 Thanh thải dòng chảy dưới cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cầu
CB III.2. Đoạn Km1+600 - Km28+00
1 1/ Công tác quản lý đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 tháng
CC 2/ Công tác BDTX mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,58 Km
2 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.709,09 m2
3 Xử lý cao su, sình lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 295,29 m2
4 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.483,32 m2
5 Bão dưỡng khe co dãn mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,44 m
6 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,72 m
CD 3/ Công tác an toàn giao thông
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,98 m2
2 Sơn cột Km chất liệu cột bằng bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,02 m2
3 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Mô tả kỹ thuật theo chương V 379,47 m2
4 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cọc
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
6 Thay thế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Cọc
7 Dán lại lớp phản quang biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,86 m2
8 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 m2
9 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,22 100m
CE 4/ Công tác BDTX nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,01 m2
2 Hót sụt nhỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,45 m3
3 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,87 m3
4 Bạt lề đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,47 md
5 Bạt lề đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,58 100md
6 Cắt cỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,51 Km
7 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,13 Km
CF 5/ Công tác BDTX hệ thống thoát nước (cống, rãnh) và công trình
1 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 14.798,56 m
2 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) rãnh đất bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 393,87 m
3 Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính > 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,75 m
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính ≤ 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 261 m
5 6/ Công tác quản lý cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 tháng
CG 7/ Công tác bảo dưỡng cầu
1 Sơn lan can cầu bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,11 m2
2 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 249 10m2
3 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 100m2
4 Thanh thải dòng chảy dưới cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cầu
CH IV. Đường giao thông từ đường Hồ Chí Minh đi xã Đăk Ang
1 1/ Công tác quản lý đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 tháng
CI 2/ Công tác BDTX mặt đường
1 Xử lý cao su, sình lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,01 m2
2 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,61 m2
CJ 3/ Công tác an toàn giao thông
1 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,52 100m
CK 4/ Công tác BDTX nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 m2
2 Hót sụt nhỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,31 m3
3 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4 m3
4 Bạt lề đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,63 md
5 Bạt lề đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100md
6 Cắt cỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,16 Km
7 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 Km
CL 5/ Công tác BDTX hệ thống thoát nước (cống, rãnh) và công trình
1 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) rãnh đất bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,51 m
2 6/ Công tác quản lý cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 tháng
CM 7/ Công tác bảo dưỡng cầu
1 Sơn lan can cầu bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,44 m2
2 Bôi mở gối cầu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 Gối
3 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,31 10m2
4 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 100m2
5 Thanh thải dòng chảy dưới cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cầu
CN V. Tiểu dự án 2 Đường Ngọc Hoàng - Măng Bút - Tu Mơ Rông - Ngọc Linh (Km21-Km36+921)
1 1/ Công tác quản lý đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 tháng
CO 2/ Công tác BDTX mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,97 Km
2 Bão dưỡng khe co dãn mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,3 m
3 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,15 m
CP 3/ Công tác an toàn giao thông
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,77 m2
2 Sơn cột Km chất liệu cột bằng bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,12 m2
3 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Mô tả kỹ thuật theo chương V 352,8 m2
4 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cọc
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
6 Thay thế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 Cọc
7 Dán lại lớp phản quang biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,21 m2
8 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m2
CQ 4/ Công tác BDTX nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96 m2
2 Hót sụt nhỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,87 m3
3 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,95 m3
4 Bạt lề đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,76 md
5 Bạt lề đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,44 100md
6 Cắt cỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,44 Km
7 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 Km
CR 5/ Công tác BDTX hệ thống thoát nước (cống, rãnh) và công trình
1 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 9.833,71 m
2 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) rãnh đất bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 243,03 m
3 Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính > 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,04 m
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính ≤ 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,8 m
CS VI. Đường Ngọc Hoàng Măng Bút Tu Mơ Rông - Ngọc Linh Đoạn ( Km0-Km21)
1 1/ Công tác quản lý đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 tháng
CT 2/ Công tác BDTX mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, Đường cấp III-VI Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9874 lần/km
2 Bảo dưỡng khe co giãn mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 227,15 md
3 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,575 md
CU 3/ Công tác an toàn giao thông
1 Sơn biển báo, cột biển báo 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,3192 1m2
2 Sơn cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,872 1m2
3 Sơn cọc tiêu, cọc MLG… Mô tả kỹ thuật theo chương V 278,0775 1m2
4 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG… Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1 cọc
5 Nắn sửa cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
6 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
7 Thay thế, bổ sung cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 biển (cột)
8 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1 cọc (cột)
9 Dán lại lớp phản quang biển, cột km có dán phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5268 1m2
10 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,536 1m2
11 6/ Công tác quản lý cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 tháng
CV 4/ Công tác BDTX nền đường, lề đường
1 Đào hót đất sụt bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 313,8 1m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 732,2 m3
3 Cắt cỏ bằng máy, miền núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,9623 1 km/1 lần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công, miền núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,8023 1 km/1 lần
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
7 Gia cố rọ đá trên cạn KT:(2x1x0.5)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 rọ
CW 5/ Công tác BDTX hệ thống thoát nước (cống, rãnh) và công trình
1 Đào rãnh dọc, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,992 m3
2 Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4 m, sâu 0,2 m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.277,691 m
3 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước rãnh 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.716 m
4 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.772,58 m
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính >=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 464,2 md cống
6 Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 182 md cống
CX 7/ Công tác bảo dưỡng cầu
1 Sơn lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,1 1m2
2 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.865,6 m2
3 Vệ sinh khe co dãn cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 m
4 Phát quang cây dại Mô tả kỹ thuật theo chương V 448 m2
5 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, Chiều dài cầu ≤ 50(m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 cầu
6 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, Chiều dài cầu 100 - ≤ 200(m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cầu
CY VII. Đường Nam Quảng Nam đoạn: Km174+106,5 - Km192+500 (đoạn tránh đèo Văn Rơi)
CZ VII.1. Đoạn Km182+722 - Km192+500
1 1/ Công tác quản lý đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 tháng
DA 2/ Công tác BDTX mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 Km
2 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc. Mô tả kỹ thuật theo chương V 298,46 m2
3 Xử lý cao su, sình lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,72 m2
4 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,25 m2
5 Bão dưỡng khe co dãn mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,48 m
6 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,24 m
DB 3/ Công tác an toàn giao thông
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,56 m2
2 Sơn cột Km chất liệu cột bằng bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,45 m2
3 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,37 m2
4 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cọc
5 Thay thế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cọc
6 Dán lại lớp phản quang biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m2
7 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 m2
8 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,1 100m
DC 4/ Công tác BDTX nền đường, lề đường
1 Hót sụt nhỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,12 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,71 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,68 md
4 Bạt lề đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,91 100md
5 Cắt cỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,78 Km
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,49 Km
DD 5/ Công tác BDTX hệ thống thoát nước (cống, rãnh) và công trình
1 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.807,4 m
2 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) rãnh đất bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,72 m
3 Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính > 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,4 m
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính ≤ 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,6 m
5 6/ Công tác quản lý cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 tháng
DE 7/ Công tác bảo dưỡng cầu
1 Sơn lan can cầu bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,47 m2
2 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,24 10m2
3 Vệ sinh khe co dãn cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 m
4 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 100m2
5 Thanh thải dòng chảy dưới cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cầu
DF VII.2. Đoạn Km174+106,5 - Km182+722
1 1/ Công tác quản lý đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 tháng
DG 2/ Công tác BDTX mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 Km
2 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc. Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,08 m2
3 Xử lý cao su, sình lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m2
4 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,28 m2
DH 3/ Công tác an toàn giao thông
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,41 m2
2 Sơn cột Km chất liệu cột bằng bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,56 m2
3 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,76 m2
4 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cọc
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
6 Thay thế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Cọc
7 Dán lại lớp phản quang biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,37 m2
8 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 m2
9 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,16 100m
DI 4/ Công tác BDTX nền đường, lề đường
1 Hót sụt nhỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,71 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,21 md
4 Bạt lề đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,83 100md
5 Cắt cỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,31 Km
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,29 Km
DJ 5/ Công tác BDTX hệ thống thoát nước (cống, rãnh) và công trình
1 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 9.784,8 m
2 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) rãnh đất bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,84 m
3 Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính > 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,95 m
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính ≤ 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,2 m
DK VIII. Đường từ xã IaChim đi bến Du lịch
1 1/ Công tác quản lý đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 tháng
DL 2/ Công tác BDTX mặt đường
1 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc. Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,1 m2
2 Xử lý cao su, sình lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 m2
DM 4/ Công tác BDTX nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,187 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,527 m3
3 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,527 m3
4 Đào rãnh ĐC3 bằng nhân công Mô tả kỹ thuật theo chương V 256 m3
5 Đào rãnh ĐC3 bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 256 m3
6 Bạt lề đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.330,05 md
7 Bạt lề đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.330,05 md
8 Cắt cỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6404 Km
9 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8 Km
DN 5/ Công tác BDTX hệ thống thoát nước (cống, rãnh) và công trình
1 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.187,6 m
2 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) rãnh đất bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,34 m
3 Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính > 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính ≤ 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,8 m
DO C. Năm 2023 ( 12 Tháng)
DP I. ĐƯỜNG TỈNH 671
1 1/ Công tác quản lý đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 tháng
DQ 2/ Công tác BDTX mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,208 Km
2 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.016,8 m2
3 Xử lý cao su, sình lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,6 m2
4 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 311 m2
5 Sửa chữa khe co dãn mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,45 m
6 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,65 m
DR 3/ Công tác an toàn giao thông
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m2
2 Sơn cột Km chất liệu cột bằng bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m2
3 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,975 m2
4 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí Mô tả kỹ thuật theo chương V 97 cọc
5 Thay thế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 Cọc
6 Dán lại lớp phản quang biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,657 m2
DS 4/ Công tác BDTX nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,946 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 481,258 m3
3 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 481,258 m3
4 Đào rãnh ĐC3 bằng nhân công Mô tả kỹ thuật theo chương V 944 m3
5 Đào rãnh ĐC3 bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 944 m3
6 Bạt lề đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.336,828 md
7 Bạt lề đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.336,828 md
8 Cắt cỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,419 Km
9 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,25 Km
DT 5/ Công tác BDTX hệ thống thoát nước (cống, rãnh) và công trình
1 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.097,547 m
2 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) rãnh đất bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.069,462 m
3 Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính > 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8 m
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính ≤ 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,6 m
5 6/ Công tác quản lý cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 tháng
DU 7/ Công tác bảo dưỡng cầu
1 Sơn lan can cầu bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,075 m2
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,486 m2
3 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.086,107 m2
4 Vệ sinh khe co dãn cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 m
5 Vệ sinh mố cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,4 m2
6 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,861 m2
7 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.240 m2
8 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có L Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 cầu
9 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có 50m≤L Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 cầu
10 Thanh thải dòng chảy dưới cầu Cầu có 200m≤L Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 cầu
11 Bôi mỡ cáp chủ ĐK 56 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.920 md
12 Bôi mỡ cáp tăng tải ĐK 30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 182 md
13 Mỡ Grease L3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 347 kg
14 Bôi mỡ gối cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
15 Bôi mỡ định vị cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
16 Bôi mỡ cùm tăng cáp tải cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
17 Bôi mỡ trụ T1, T2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 kg
18 Nhân công bôi mỡ trụ T1, T2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
DV II. ĐƯỜNG TỈNH 672
1 1/ Công tác quản lý đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 tháng
DW 2/ Công tác BDTX mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 Km
2 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc. Mô tả kỹ thuật theo chương V 529,47 m2
3 Xử lý cao su, sình lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,23 m2
4 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 452,16 m2
5 Bão dưỡng khe co dãn mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,76 m
6 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,38 m
DX 3/ Công tác an toàn giao thông
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,58 m2
2 Sơn cột Km chất liệu cột bằng bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,45 m2
3 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,94 m2
4 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
6 Thay thế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cọc
7 Dán lại lớp phản quang biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m2
8 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m2
9 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,1 100m
DY 4/ Công tác BDTX nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,44 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,25 m3
3 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,74 m3
4 Bạt lề đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,58 md
5 Bạt lề đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,24 100md
6 Cắt cỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,67 Km
7 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 Km
DZ 5/ Công tác BDTX hệ thống thoát nước (cống, rãnh) và công trình
1 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.428,78 m
2 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) rãnh đất bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,32 m
3 Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính > 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,9 m
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính ≤ 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,1 m
5 6/ Công tác quản lý cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 tháng
EA 7/ Công tác bảo dưỡng cầu
1 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,4 10m2
2 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 100m2
3 Thanh thải dòng chảy dưới cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cầu
EB III. ĐƯỜNG TỈNH 678
EC III.1. Đoạn Km0 - Km1+600
1 1/ Công tác quản lý đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 tháng
ED 2/ Công tác BDTX mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 Km
2 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc. Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,16 m2
3 Xử lý cao su, sình lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,55 m2
4 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,87 m2
5 Bão dưỡng khe co dãn mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 m
6 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 m
EE 3/ Công tác an toàn giao thông
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,37 m2
2 Sơn cột Km chất liệu cột bằng bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m2
3 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m2
4 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
5 Thay thế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cọc
6 Dán lại lớp phản quang biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m2
7 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 m2
EF 4/ Công tác BDTX nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,22 m2
2 Hót sụt nhỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,06 m3
3 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,66 m3
4 Bạt lề đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,72 md
5 Bạt lề đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100md
6 Cắt cỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,83 Km
7 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 Km
EG 5/ Công tác BDTX hệ thống thoát nước (cống, rãnh) và công trình
1 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.302,84 m
2 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) rãnh đất bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,86 m
3 Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính ≤ 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8 m
4 6/ Công tác quản lý cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 tháng
EH 7/ Công tác bảo dưỡng cầu
1 Sơn lan can cầu bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,58 m2
2 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 171 10m2
3 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 100m2
4 Thanh thải dòng chảy dưới cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cầu
EI III.2. Đoạn Km1+600 - Km28+00
1 1/ Công tác quản lý đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 tháng
EJ 2/ Công tác BDTX mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,58 Km
2 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.766,92 m2
3 Xử lý cao su, sình lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 277,43 m2
4 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.492,15 m2
5 Bão dưỡng khe co dãn mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,87 m
6 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,93 m
EK 3/ Công tác an toàn giao thông
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,98 m2
2 Sơn cột Km chất liệu cột bằng bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,02 m2
3 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Mô tả kỹ thuật theo chương V 379,47 m2
4 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cọc
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
6 Thay thế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Cọc
7 Dán lại lớp phản quang biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,86 m2
8 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 m2
9 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,22 100m
EL 4/ Công tác BDTX nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,01 m2
2 Hót sụt nhỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,45 m3
3 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,87 m3
4 Bạt lề đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,47 md
5 Bạt lề đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,58 100md
6 Cắt cỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,51 Km
7 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,13 Km
EM 5/ Công tác BDTX hệ thống thoát nước (cống, rãnh) và công trình
1 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 14.798,56 m
2 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) rãnh đất bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 393,87 m
3 Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính > 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,75 m
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính ≤ 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 261 m
5 6/ Công tác quản lý cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 tháng
EN 7/ Công tác bảo dưỡng cầu
1 Sơn lan can cầu bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,11 m2
2 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 249 10m2
3 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 100m2
4 Thanh thải dòng chảy dưới cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cầu
EO IV. Đường giao thông từ đường Hồ Chí Minh đi xã Đăk Ang
1 1/ Công tác quản lý đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 tháng
EP 2/ Công tác BDTX mặt đường
1 Xử lý cao su, sình lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,01 m2
2 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,61 m2
EQ 3/ Công tác an toàn giao thông
1 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,52 100m
ER 4/ Công tác BDTX nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 m2
2 Hót sụt nhỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,31 m3
3 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4 m3
4 Bạt lề đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,63 md
5 Bạt lề đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100md
6 Cắt cỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,16 Km
7 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 Km
ES 5/ Công tác BDTX hệ thống thoát nước (cống, rãnh) và công trình
1 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) rãnh đất bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,51 m
2 6/ Công tác quản lý cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 tháng
ET 7/ Công tác bảo dưỡng cầu
1 Sơn lan can cầu bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,44 m2
2 Bôi mở gối cầu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 Gối
3 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,31 10m2
4 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 100m2
5 Thanh thải dòng chảy dưới cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cầu
EU V. Tiểu dự án 2 Đường Ngọc Hoàng - Măng Bút - Tu Mơ Rông - Ngọc Linh (Km21-Km36+921)
1 1/ Công tác quản lý đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 tháng
EV 2/ Công tác BDTX mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,97 Km
2 Bão dưỡng khe co dãn mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,23 m
3 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,11 m
EW 3/ Công tác an toàn giao thông
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,77 m2
2 Sơn cột Km chất liệu cột bằng bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,12 m2
3 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Mô tả kỹ thuật theo chương V 352,8 m2
4 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cọc
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
6 Thay thế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 Cọc
7 Dán lại lớp phản quang biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,21 m2
8 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m2
EX 4/ Công tác BDTX nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96 m2
2 Hót sụt nhỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,87 m3
3 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,95 m3
4 Bạt lề đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,76 md
5 Bạt lề đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,44 100md
6 Cắt cỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,44 Km
7 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 Km
EY 5/ Công tác BDTX hệ thống thoát nước (cống, rãnh) và công trình
1 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 9.833,71 m
2 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) rãnh đất bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 243,03 m
3 Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính > 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,04 m
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính ≤ 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,8 m
EZ VI. Đường Ngọc Hoàng Măng Bút Tu Mơ Rông - Ngọc Linh Đoạn ( Km0-Km21)
1 1/ Công tác quản lý đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 tháng
FA 2/ Công tác BDTX mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, Đường cấp III-VI Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9874 lần/km
2 Bảo dưỡng khe co giãn mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 227,15 md
3 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,575 md
FB 3/ Công tác an toàn giao thông
1 Sơn biển báo, cột biển báo 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,3192 1m2
2 Sơn cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,872 1m2
3 Sơn cọc tiêu, cọc MLG… Mô tả kỹ thuật theo chương V 278,0775 1m2
4 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG… Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1 cọc
5 Nắn sửa cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
6 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
7 Thay thế, bổ sung cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 biển (cột)
8 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1 cọc (cột)
9 Dán lại lớp phản quang biển, cột km có dán phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5268 1m2
10 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,536 1m2
FC 4/ Công tác BDTX nền đường, lề đường
1 Đào hót đất sụt bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 313,8 1m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 732,2 m3
3 Cắt cỏ bằng máy, miền núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,9623 1 km/1 lần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công, miền núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,8023 1 km/1 lần
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
7 Gia cố rọ đá trên cạn KT:(2x1x0.5)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 rọ
FD 5/ Công tác BDTX hệ thống thoát nước (cống, rãnh) và công trình
1 Đào rãnh dọc, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,992 m3
2 Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4 m, sâu 0,2 m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.277,691 m
3 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước rãnh 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.716 m
4 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.772,58 m
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính >=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 464,2 md cống
6 Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 182 md cống
7 6/ Công tác quản lý cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 tháng
FE 7/ Công tác bảo dưỡng cầu
1 Sơn lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,1 1m2
2 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.865,6 m2
3 Vệ sinh khe co dãn cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 m
4 Phát quang cây dại Mô tả kỹ thuật theo chương V 448 m2
5 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, Chiều dài cầu ≤ 50(m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 cầu
6 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, Chiều dài cầu 100 - ≤ 200(m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cầu
FF VII. Đường Nam Quảng Nam đoạn: Km174+106,5 - Km192+500 (đoạn tránh đèo Văn Rơi)
FG VII.1. Đoạn Km182+722 - Km192+500
1 1/ Công tác quản lý đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 tháng
FH 2/ Công tác BDTX mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 Km
2 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc. Mô tả kỹ thuật theo chương V 324,58 m2
3 Xử lý cao su, sình lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,68 m2
4 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,54 m2
5 Bão dưỡng khe co dãn mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,67 m
6 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,33 m
FI 3/ Công tác an toàn giao thông
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,56 m2
2 Sơn cột Km chất liệu cột bằng bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,45 m2
3 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,37 m2
4 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cọc
5 Thay thế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cọc
6 Dán lại lớp phản quang biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m2
7 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 m2
8 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,1 100m
FJ 4/ Công tác BDTX nền đường, lề đường
1 Hót sụt nhỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,12 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,71 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,68 md
4 Bạt lề đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,91 100md
5 Cắt cỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,78 Km
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,49 Km
FK 5/ Công tác BDTX hệ thống thoát nước (cống, rãnh) và công trình
1 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.415,96 m
2 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) rãnh đất bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,72 m
3 Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính > 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,4 m
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính ≤ 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,6 m
5 6/ Công tác quản lý cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 tháng
FL 7/ Công tác bảo dưỡng cầu
1 Sơn lan can cầu bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,47 m2
2 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,24 10m2
3 Vệ sinh khe co dãn cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 m
4 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 100m2
5 Thanh thải dòng chảy dưới cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cầu
FM VII.2. Đoạn Km174+106,5 - Km182+722
1 1/ Công tác quản lý đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 tháng
FN 2/ Công tác BDTX mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 Km
2 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc. Mô tả kỹ thuật theo chương V 267,41 m2
3 Xử lý cao su, sình lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,25 m2
4 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,28 m2
FO 3/ Công tác an toàn giao thông
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,41 m2
2 Sơn cột Km chất liệu cột bằng bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,56 m2
3 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,76 m2
4 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cọc
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
6 Thay thế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Cọc
7 Dán lại lớp phản quang biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,37 m2
8 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 m2
9 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,16 100m
FP 4/ Công tác BDTX nền đường, lề đường
1 Hót sụt nhỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,71 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,21 md
4 Bạt lề đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,83 100md
5 Cắt cỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,31 Km
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,29 Km
FQ 5/ Công tác BDTX hệ thống thoát nước (cống, rãnh) và công trình
1 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 9.349,92 m
2 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) rãnh đất bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,84 m
3 Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính > 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,95 m
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính ≤ 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,2 m
FR VIII. Đường từ xã IaChim đi bến Du lịch
1 1/ Công tác quản lý đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 tháng
FS 2/ Công tác BDTX mặt đường
1 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc. Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,5 m2
2 Xử lý cao su, sình lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7 m2
FT 4/ Công tác BDTX nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1872 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,527 m3
3 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,527 m3
4 Đào rãnh ĐC3 bằng nhân công Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m3
5 Đào rãnh ĐC3 bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m3
6 Bạt lề đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.330,05 md
7 Bạt lề đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.330,05 md
8 Cắt cỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,64 Km
9 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8 Km
FU 5/ Công tác BDTX hệ thống thoát nước (cống, rãnh) và công trình
1 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.039,15 m
2 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) rãnh đất bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 399,015 m
3 Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính > 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,52 m
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính ≤ 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,8 m
FV D. Năm 2024 Từ 01/01/2024 đến 31/03/2024 (3 tháng)
FW I. ĐƯỜNG TỈNH 671
1 1/ Công tác quản lý đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tháng
FX 2/ Công tác BDTX mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,604 Km
2 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc. Mô tả kỹ thuật theo chương V 445,35 m2
3 Xử lý cao su, sình lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,325 m2
4 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 117 m2
5 Sửa chữa khe co dãn mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,478 m
6 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,238 m
FY 3/ Công tác an toàn giao thông
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,25 m2
2 Sơn cột Km chất liệu cột bằng bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,35 m2
3 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,244 m2
4 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,25 cọc
5 Thay thế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,25 Cọc
6 Dán lại lớp phản quang biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,664 m2
FZ 4/ Công tác BDTX nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,737 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,63 m3
3 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,63 m3
4 Đào rãnh ĐC3 bằng nhân công Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m3
5 Đào rãnh ĐC3 bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m3
6 Bạt lề đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 267,366 md
7 Bạt lề đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 267,366 md
8 Cắt cỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,084 Km
9 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,715 Km
GA 5/ Công tác BDTX hệ thống thoát nước (cống, rãnh) và công trình
1 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 274,387 m
2 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) rãnh đất bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 267,366 m
3 Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính > 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,45 m
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính ≤ 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,8 m
5 6/ Công tác quản lý cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tháng
GB 7/ Công tác bảo dưỡng cầu
1 Sơn lan can cầu bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,269 m2
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,122 m2
3 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 521,527 m2
4 Vệ sinh khe co dãn cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 m
5 Vệ sinh mố cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m2
6 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,215 m2
7 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 560 m2
8 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có L Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 cầu
9 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có 50m≤L Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 cầu
10 Thanh thải dòng chảy dưới cầu Cầu có 200m≤L Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 cầu
GC II. ĐƯỜNG TỈNH 672
1 1/ Công tác quản lý đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tháng
GD 2/ Công tác BDTX mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 Km
2 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc. Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,32 m2
3 Xử lý cao su, sình lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,01 m2
4 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,51 m2
5 Bão dưỡng khe co dãn mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,69 m
6 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,85 m
GE 3/ Công tác an toàn giao thông
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 m2
2 Sơn cột Km chất liệu cột bằng bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,11 m2
3 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,24 m2
4 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 cọc
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 cột
6 Thay thế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cọc
7 Dán lại lớp phản quang biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m2
8 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 m2
9 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,53 100m
GF 4/ Công tác BDTX nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,11 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,56 m3
3 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,19 m3
4 Bạt lề đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,89 md
5 Bạt lề đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100md
6 Cắt cỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,17 Km
7 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 Km
GG 5/ Công tác BDTX hệ thống thoát nước (cống, rãnh) và công trình
1 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.107,2 m
2 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) rãnh đất bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,58 m
3 Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính > 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,98 m
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính ≤ 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,78 m
5 6/ Công tác quản lý cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tháng
GH 7/ Công tác bảo dưỡng cầu
1 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1 10m2
2 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m2
GI III. ĐƯỜNG TỈNH 678
GJ III.1. Đoạn Km0 - Km1+600
1 1/ Công tác quản lý đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tháng
GK 2/ Công tác BDTX mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 Km
2 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc. Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,02 m2
3 Xử lý cao su, sình lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 m2
4 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2 m2
5 Bão dưỡng khe co dãn mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 m
6 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 m
GL 3/ Công tác an toàn giao thông
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 m2
2 Sơn cột Km chất liệu cột bằng bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 m2
3 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m2
4 Dán lại lớp phản quang biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 m2
5 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 m2
GM 4/ Công tác BDTX nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m2
2 Hót sụt nhỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 m3
3 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,91 m3
4 Bạt lề đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,43 md
5 Bạt lề đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100md
6 Cắt cỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 Km
7 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 Km
GN 5/ Công tác BDTX hệ thống thoát nước (cống, rãnh) và công trình
1 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 325,71 m
2 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) rãnh đất bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,72 m
3 Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính ≤ 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,95 m
4 6/ Công tác quản lý cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tháng
GO 7/ Công tác bảo dưỡng cầu
1 Sơn lan can cầu bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4 m2
2 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,75 10m2
3 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m2
GP III.2. Đoạn Km1+600 - Km28+00
1 1/ Công tác quản lý đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tháng
GQ 2/ Công tác BDTX mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 Km
2 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc. Mô tả kỹ thuật theo chương V 385,42 m2
3 Xử lý cao su, sình lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,54 m2
4 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 310,69 m2
5 Bão dưỡng khe co dãn mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,59 m
6 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,29 m
GR 3/ Công tác an toàn giao thông
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,24 m2
2 Sơn cột Km chất liệu cột bằng bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
3 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,87 m2
4 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,25 cọc
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
6 Thay thế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cọc
7 Dán lại lớp phản quang biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,97 m2
8 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 m2
9 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 100m
GS 4/ Công tác BDTX nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,25 m2
2 Hót sụt nhỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,86 m3
3 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,22 m3
4 Bạt lề đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,62 md
5 Bạt lề đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 100md
6 Cắt cỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,88 Km
7 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,28 Km
GT 5/ Công tác BDTX hệ thống thoát nước (cống, rãnh) và công trình
1 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.699,64 m
2 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) rãnh đất bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,47 m
3 Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính > 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,19 m
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính ≤ 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,25 m
5 6/ Công tác quản lý cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tháng
GU 7/ Công tác bảo dưỡng cầu
1 Sơn lan can cầu bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,03 m2
2 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 622,5 10m2
3 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 100m2
4 Thanh thải dòng chảy dưới cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cầu
GV IV. Đường giao thông từ đường Hồ Chí Minh đi xã Đăk Ang
1 1/ Công tác quản lý đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tháng
GW 2/ Công tác BDTX mặt đường
1 Xử lý cao su, sình lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m2
2 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,15 m2
GX 3/ Công tác an toàn giao thông
1 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 100m
GY 4/ Công tác BDTX nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 m2
2 Hót sụt nhỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 m3
3 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,85 m3
4 Bạt lề đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,91 md
5 Bạt lề đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100md
6 Cắt cỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 Km
7 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 Km
GZ 5/ Công tác BDTX hệ thống thoát nước (cống, rãnh) và công trình
1 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) rãnh đất bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,63 m
2 6/ Công tác quản lý cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tháng
HA 7/ Công tác bảo dưỡng cầu
1 Sơn lan can cầu bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,86 m2
2 Bôi mở gối cầu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Gối
3 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 398,28 10m2
4 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m2
HB V. Tiểu dự án 2 Đường Ngọc Hoàng - Măng Bút - Tu Mơ Rông - Ngọc Linh (Km21-Km36+921)
1 1/ Công tác quản lý đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tháng
HC 2/ Công tác BDTX mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 Km
2 Bão dưỡng khe co dãn mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,54 m
3 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,77 m
HD 3/ Công tác an toàn giao thông
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,44 m2
2 Sơn cột Km chất liệu cột bằng bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,78 m2
3 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,2 m2
4 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cọc
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
6 Thay thế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cọc
7 Dán lại lớp phản quang biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m2
8 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 m2
HE 4/ Công tác BDTX nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m2
2 Hót sụt nhỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,47 m3
3 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,99 m3
4 Bạt lề đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,19 md
5 Bạt lề đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 100md
6 Cắt cỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,86 Km
7 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,03 Km
HF 5/ Công tác BDTX hệ thống thoát nước (cống, rãnh) và công trình
1 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.458,43 m
2 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) rãnh đất bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,76 m
3 Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính > 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,51 m
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính ≤ 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,7 m
HG VI. Đường Ngọc Hoàng Măng Bút Tu Mơ Rông - Ngọc Linh Đoạn ( Km0-Km21)
1 1/ Công tác quản lý đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tháng
HH 2/ Công tác BDTX mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, Đường cấp III-VI Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2469 lần/km
2 Bảo dưỡng khe co giãn mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,705 md
3 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,3937 md
HI 3/ Công tác an toàn giao thông
1 Sơn biển báo, cột biển báo 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0798 1m2
2 Sơn cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,218 1m2
3 Sơn cọc tiêu, cọc MLG… Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,5194 1m2
4 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG… Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 cọc
5 Nắn sửa cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
6 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
7 Thay thế, bổ sung cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 biển (cột)
8 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 cọc (cột)
9 Dán lại lớp phản quang biển, cột km có dán phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6317 1m2
10 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,634 1m2
HJ 4/ Công tác BDTX nền đường, lề đường
1 Đào hót đất sụt bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,45 1m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,05 m3
3 Cắt cỏ bằng máy, miền núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7406 1 km/1 lần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công, miền núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4506 1 km/1 lần
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
7 Gia cố rọ đá trên cạn KT:(2x1x0.5)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 rọ
HK 5/ Công tác BDTX hệ thống thoát nước (cống, rãnh) và công trình
1 Đào rãnh dọc, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m3
2 Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4 m, sâu 0,2 m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.069,4227 m
3 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước rãnh 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 429 m
4 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.621,2735 m
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính >=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,05 md cống
6 Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,5 md cống
7 6/ Công tác quản lý cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tháng
HL 7/ Công tác bảo dưỡng cầu
1 Sơn lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,025 1m2
2 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.466,4 m2
3 Vệ sinh khe co dãn cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
4 Phát quang cây dại Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 m2
5 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, Chiều dài cầu ≤ 50(m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cầu /3 tháng
6 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, Chiều dài cầu 100 - ≤ 200(m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cầu /3 tháng
HM VII. Đường Nam Quảng Nam đoạn: Km174+106,5 - Km192+500 (đoạn tránh đèo Văn Rơi)
HN VII.1. Đoạn Km182+722 - Km192+500
1 1/ Công tác quản lý đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tháng
HO 2/ Công tác BDTX mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 Km
2 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc. Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,71 m2
3 Xử lý cao su, sình lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,89 m2
4 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,57 m2
5 Bão dưỡng khe co dãn mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,21 m
6 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 m
HP 3/ Công tác an toàn giao thông
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 m2
2 Sơn cột Km chất liệu cột bằng bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,11 m2
3 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,09 m2
4 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
5 Thay thế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cọc
6 Dán lại lớp phản quang biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 m2
7 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 m2
8 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,28 100m
HQ 4/ Công tác BDTX nền đường, lề đường
1 Hót sụt nhỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,03 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,18 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,42 md
4 Bạt lề đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100md
5 Cắt cỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,69 Km
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 Km
HR 5/ Công tác BDTX hệ thống thoát nước (cống, rãnh) và công trình
1 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.103,99 m
2 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) rãnh đất bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,68 m
3 Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính > 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,1 m
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính ≤ 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,65 m
5 6/ Công tác quản lý cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tháng
HS 7/ Công tác bảo dưỡng cầu
1 Sơn lan can cầu bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,87 m2
2 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,56 10m2
3 Vệ sinh khe co dãn cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
4 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 100m2
5 Thanh thải dòng chảy dưới cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cầu
HT VII.2. Đoạn Km174+106,5 - Km182+722
1 1/ Công tác quản lý đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tháng
HU 2/ Công tác BDTX mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 Km
2 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc. Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,16 m2
3 Xử lý cao su, sình lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,42 m2
4 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,66 m2
HV 3/ Công tác an toàn giao thông
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,85 m2
2 Sơn cột Km chất liệu cột bằng bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,89 m2
3 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,44 m2
4 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
5 Thay thế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cọc
6 Dán lại lớp phản quang biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 m2
7 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 m2
8 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,79 100m
HW 4/ Công tác BDTX nền đường, lề đường
1 Hót sụt nhỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,43 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,05 md
4 Bạt lề đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 100md
5 Cắt cỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,58 Km
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,07 Km
HX 5/ Công tác BDTX hệ thống thoát nước (cống, rãnh) và công trình
1 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.337,48 m
2 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) rãnh đất bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,21 m
3 Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính > 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,49 m
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính ≤ 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,05 m
HY VIII. Đường từ xã IaChim đi bến Du lịch
1 1/ Công tác quản lý đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tháng
HZ 2/ Công tác BDTX mặt đường
1 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc. Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,525 m2
2 Xử lý cao su, sình lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,325 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,5 m2
IA 4/ Công tác BDTX nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8867 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,882 m3
3 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,882 m3
4 Đào rãnh ĐC3 bằng nhân công Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m3
5 Đào rãnh ĐC3 bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m3
6 Bạt lề đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 332,513 md
7 Bạt lề đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 332,513 md
8 Cắt cỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,66 Km
9 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 Km
IB 5/ Công tác BDTX hệ thống thoát nước (cống, rãnh) và công trình
1 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,675 m
2 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) rãnh đất bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,118 m
3 Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính > 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 m
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính ≤ 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,91 m
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1606019E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.961580676E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình đường bộ
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->