Gói thầu: Gói thầu: “Nâng cấp cải tạo kho Xăng dầu, khí tài xăng dầu”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210601844-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Hậu cần, Kỹ thuật/Học viện Chính trị
Tên gói thầu Gói thầu: “Nâng cấp cải tạo kho Xăng dầu, khí tài xăng dầu”
Số hiệu KHLCNT 20210601792
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-01 14:33:00 đến ngày 2021-06-08 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 302,217,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Sản xuất và lắp đặt cửa xếp Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V m2 8,4
2 Sản xuất và lắp đặt khung cửa xếp Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V m2 10,6
3 Sản xuất và lắp đặt biển pano Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V m2 3,444
4 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V m2 16
5 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V tấn 0,1
6 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V tấn 0,1
7 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V tấn 0,1
8 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V m2 15
9 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V 100m2 0,16
10 Tôn úp sườn, úp nóc Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V m 12
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V m2 10
12 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V m2 10
13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V m2 145,15
14 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V m2 145
15 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V m2 59,4
16 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V m3 6,534
17 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V m3 11,88
18 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V m3 22,162
19 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V m3 22,162
20 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V m3 22,162
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V m3 2,97
22 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V m3 10,4544
23 Trát tường ngoài chiều dày 2cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V m2 95,04
24 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V m2 29,7
25 Sản xuất và lắp đặt tấm đan rãnh bằng phên sắt vuông fi 14 và V5 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V kg 1.663,2
26 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V m2 118,8
27 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V m3 1,65
28 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V m3 3,75
29 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V m3 5,4
30 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V m3 5,4
31 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V m3 5,4
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V m3 0,225
33 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V m3 1,65
34 Trát tường ngoài chiều dày 2cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V m2 18,3
35 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V m3 7,5
36 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V m3 17,5
37 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V m3 25
38 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V m3 25
39 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V m3 25
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V m3 1,25
41 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V m3 5,5
42 Trát tường ngoài chiều dày 2cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V m2 50
43 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V m2 25
44 Sản xuất và lắp đặt tấm đan rãnh bằng phên sắt vuông fi 14 và V5 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V kg 1.400
45 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V m2 100
46 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V m2 588,3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là -(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm - trong vòng 0(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là -(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm - trong vòng 0(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 0 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->