Gói thầu: Gói thầu số 02: Quản lý, BDTX các tuyến đường tỉnh: 531, 531B, 531C, 532, 534B, 534D, 544, 544B, 538, 538E, 544 cũ thuộc địa phận tỉnh Nghệ An năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210333171-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Quản lý, BDTX các tuyến đường tỉnh: 531, 531B, 531C, 532, 534B, 534D, 544, 544B, 538, 538E, 544 cũ thuộc địa phận tỉnh Nghệ An năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210331851
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí sự nghiệp giao thông địa phương năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-16 15:29:00 đến ngày 2021-03-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,912,435,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Công tác QL, BDTX kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên ĐT.531
1 Đường cấp III - Trong đô thị, bao gồm cả cầu L≤ 25m (Phần công tác quản lý công trình đường bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,706 km
2 Đường cấp IV, V, VI - Đồng bằng, trung du bao gồm cả cầu L≤ 25m (Phần công tác quản lý công trình đường bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,994 km
3 Vệ sinh mặt đường, bao gồm cả cầu L≤ 25m (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,994 km
4 Bảo dưỡng mặt đường BTN, bao gồm cả cầu L≤ 25m (3,06km mặt đường rộng 7m; 2,086km mặt đường rộng 8m) (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,146 km
5 Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa, bao gồm cả cầu L≤ 25m (5,848km mặt đường rộng 5,5m) (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,848 km
6 Biển báo hiệu đường bộ (biển tam giác: 54 bộ; biển hình tròn: 10 bộ; biển hình chữ nhật: 18 bộ) (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 82 bộ
7 Cột Km, cọc H, cọc tiêu (cột Km: 13 cột; cọc H: 52 cọc; cọc tiêu: 440 cọc) (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 505 cái
8 Hộ lan mềm tôn lượn sóng, hộ lan cứng (hộ lan mềm tôn lượn sóng: 80m; hộ lan cứng: 320m) (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 400 m
9 Vạch sơn kẻ đường, gờ giảm tốc (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,146 km
10 Nền, lề đường (đắp phụ nền, lề đường; hót sụt nhỏ; bạt lề đường; cắt cỏ; phát quang cây cỏ) (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,994 km
11 Rãnh kín (rãnh U, rãnh tròn, …) (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.500 m
12 Rãnh hở hình thang bằng đất đá tự nhiên (rãnh đất đá tự nhiên: 2.740m) (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.740 m
13 Cống thoát nước (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 179 m
B Hạng mục 2: Công tác QL, BDTX kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên ĐT.531B
1 Đường cấp IV, V, VI - Miền núi, bao gồm cả cầu L≤ 25m (Phần công tác quản lý công trình đường bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,3 km
2 Vệ sinh mặt đường, bao gồm cả cầu L≤ 25m (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,3 km
3 Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa, bao gồm cả cầu L≤ 25m (6,11km mặt đường rộng 3,5m; 8,84km mặt đường rộng 5,5m) (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,948 km
4 Bảo dưỡng mặt đường đá dăm nước, bao gồm cả cầu L≤ 25m (0,356km mặt đường rộng 3,5m) (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,356 km
5 Biển báo hiệu đường bộ (biển tam giác: 107 bộ; biển hình tròn: 05 bộ biển hình chữ nhật: 10 bộ) (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 122 bộ
6 Cột Km, cọc H, cọc tiêu, cọc GPMB, MLG, ĐCĐB, cột thủy chí (cột Km: 16 cột; cọc H: 138 cọc; cọc tiêu: 455 cọc; các cọc GPMB, MLG, ĐCĐB: 70 cọc; cọc thuỷ chí: 6 cọc) (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 685 cái
7 Hộ lan mềm tôn lượn sóng (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 60 m
8 Nền, lề đường (đắp phụ nền, lề đường; hót sụt nhỏ; bạt lề đường; cắt cỏ; phát quang cây cỏ) (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,3 km
9 Rãnh kín (rãnh U, rãnh tròn, …) (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 138 m
10 Rãnh hở hình thang gia cố, bằng đất đá tự nhiên (rãnh gia cố: 4.185m; rãnh đất đá tự nhiên: 9.570m) (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13.755 m
11 Cống thoát nước (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 266 m
12 Đường tràn (39m đường tràn rộng 5m; 96m đường tràn rộng 6m) (Phần công tác bảo dưỡng cầu và các công trình khác) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 135 m
C Hạng mục 3: Công tác QL, BDTX kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên ĐT.531C
1 Đường cấp IV, V, VI - Miền núi, bao gồm cả cầu L≤ 25m (Phần công tác quản lý công trình đường bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,5 km
2 Vệ sinh mặt đường, bao gồm cả cầu L≤ 25m (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,5 km
3 Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa, bao gồm cả cầu L≤ 25m (1,40km mặt đường rộng 5,5m) (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,4 km
4 Bảo dưỡng mặt đường đá dăm nước, bao gồm cả cầu L≤ 25m (6,10km mặt đường rộng 3,5m) (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,1 km
5 Biển báo hiệu đường bộ (biển tam giác: 11 bộ; biển hình chữ nhật: 01 bộ) (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
6 Cột Km, cọc H, cọc tiêu, cọc GPMB, MLG, ĐCĐB (cột Km: 8 cột; cọc H: 68 cọc; cọc tiêu: 98 cọc; các cọc GPMB, MLG, ĐCĐB: 24 cọc) (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 198 cái
7 Nền, lề đường (đắp phụ nền, lề đường; hót sụt nhỏ; bạt lề đường; cắt cỏ; phát quang cây cỏ) (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,5 km
8 Rãnh hở hình thang gia cố, bằng đất đá tự nhiên (rãnh gia cố: 1.430m; rãnh đất đá tự nhiên: 5.090m) (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6.520 m
9 Cống thoát nước (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 150,5 m
D Hạng mục 4: Công tác QL, BDTX kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên ĐT.532
1 Đường cấp III - miền núi, Ngoài đô thị, , bao gồm cả cầu L≤ 25m (Phần công tác quản lý công trình đường bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,497 km
2 Đường cấp IV, V, VI - Miền núi, bao gồm cả cầu L≤ 25m (Phần công tác quản lý công trình đường bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,45 km
3 Cầu có chiều dài Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 53,2 m
4 Vệ sinh mặt đường, bao gồm cả cầu L≤ 25m (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,947 km
5 Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa, bao gồm cả cầu L≤ 25m (12,72km mặt đường rộng 3,5m; 9,46km mặt đường rộng 5,5m; 3,22km mặt đường rộng 7,5m; 1,28km mặt đường rộng 8m) (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,6768 km
6 Bảo dưỡng mặt đường cấp phối đá dăm, bao gồm cả cầu L≤ 25m (0,087km mặt đường rộng 3,5m) (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,087 km
7 Bảo dưỡng mặt đường BTXM, bao gồm cả cầu L≤ 25m (1,183km mặt đường rộng 6m) (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,183 km
8 Biển báo hiệu đường bộ (biển tam giác: 61 bộ; biển hình tròn: 07 bộ; biển hình chữ nhật: 20 bộ) (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 88 bộ
9 Cột Km, cọc H, cọc tiêu, cọc GPMB, MLG, ĐCĐB, cột thuỷ chí (cột Km: 29 cột; cọc H: 44 cọc; cọc tiêu: 596 cọc; các cọc GPMB, MLG, ĐCĐB: 19 cọc; cột thuỷ chí: 10 cọc) (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 698 cái
10 Hộ lan mềm tôn lượn sóng, hộ lan cứng (hộ lan mềm tôn lượn sóng: 60m; hộ lan cứng: 295,6m) (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 355,6 m
11 Nền, lề đường (đắp phụ nền, lề đường; hót sụt nhỏ; bạt lề đường; cắt cỏ; phát quang cây cỏ) (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,947 km
12 Rãnh kín (rãnh U, rãnh tròn, …) (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 240 m
13 Rãnh hở hình thang gia cố, bằng đất đá tự nhiên (rãnh gia cố: 5.190m; rãnh đất đá tự nhiên: 9,550m) (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14.740 m
14 Cống thoát nước (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.334 m
15 Cầu và các công trình khác (cầu L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 309,63 m
E Hạng mục 5: Công tác QL, BDTX kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên ĐT.534B
1 Đường cấp IV, V, VI - Miền núi, bao gồm cả cầu L≤ 25m (Phần công tác quản lý công trình đường bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36,41 km
2 Cầu có chiều dài Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 90 m
3 Vệ sinh mặt đường, bao gồm cả cầu L≤ 25m (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,01 km
4 Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa, bao gồm cả cầu L≤ 25m (24,62km mặt đường rộng 3,5m; 5,19km mặt đường rộng 5,5m-7m) (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29,81 km
5 Bảo dưỡng mặt đường BTXM, bao gồm cả cầu L≤ 25m (0,2km mặt đường rộng 3,5m) (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 km
6 Biển báo hiệu đường bộ (biển tam giác: 76 bộ; biển hình tròn: 2 bộ; biển hình chữ nhật: 11 bộ) (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 89 bộ
7 Cột Km, cọc H, cọc tiêu, cột thuỷ chí (cột Km: 31 cột; cọc H: 131 cọc; cọc tiêu: 565 cọc; cột thuỷ chí: 16 cọc) (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 743 cái
8 Nền, lề đường (đắp phụ nền, lề đường; hót sụt nhỏ; bạt lề đường; cắt cỏ; phát quang cây cỏ) (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,01 km
9 Rãnh kín (rãnh U, rãnh tròn, …) (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.970 m
10 Rãnh hở hình thang gia cố, bằng đất đá tự nhiên (rãnh gia cố: 4.190m; rãnh đất đá tự nhiên: 16.943m) (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21.133 m
11 Cống thoát nước (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 604,8 m
12 Cầu và các công trình khác (cầu L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 360 m
F Hạng mục 6: Công tác QL, BDTX kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên ĐT.534D
1 Đường cấp IV, V, VI - Miền núi, bao gồm cả cầu L≤ 25m (Phần công tác quản lý công trình đường bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,45 km
2 Vệ sinh mặt đường, bao gồm cả cầu L≤ 25m (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,45 km
3 Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa, bao gồm cả cầu L≤ 25m (17,31km mặt đường rộng 3,5m; 2,35km mặt đường rộng 5,5m) (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,66 km
4 Bảo dưỡng mặt đường BTXM, bao gồm cả cầu L≤ 25m (0,6km mặt đường rộng 5-7m) (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 km
5 Bảo dưỡng mặt đường cấp phối, bao gồm cả cầu L≤ 25m (13,19km mặt đường rộng 3,5m) (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,19 km
6 Biển báo hiệu đường bộ (biển tam giác: 41 bộ; biển hình tròn: 03 bộ; biển hình chữ nhật: 24 bộ) (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 68 bộ
7 Cột Km, cọc H, cọc tiêu, cọc GPBM, MLG, ĐCĐB, cột thuỷ chí (cột Km: 34 cột; cọc H: 134 cọc; cọc tiêu: 520 cọc; các cọc GPBM, MLG, ĐCĐB: 5 cọc; cột thuỷ chí: 14 cọc) (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 707 cái
8 Hộ lan mềm tôn lượn sóng, hộ lan cứng (hộ lan mềm tôn lượn sóng: 36m; hộ lan cứng: 292m) (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 328 m
9 Nền, lề đường (đắp phụ nền, lề đường; hót sụt nhỏ; bạt lề đường; cắt cỏ; phát quang cây cỏ) (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,45 km
10 Rãnh kín (rãnh U, rãnh tròn, …) (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 200 m
11 Rãnh hở hình thang gia cố, bằng đất đá tự nhiên (rãnh gia cố: 4.190m; rãnh đất đá tự nhiên: 27.577m) (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31.767 m
12 Cống thoát nước (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 582 m
13 Đường tràn (187m đường tràn rộng 5,5-6m) (Phần công tác bảo dưỡng cầu và các công trình khác) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 187 m
G Hạng mục 7: Công tác QL, BDTX kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên ĐT.544
1 Đường cấp IV, V, VI - Miền núi, bao gồm cả cầu L≤ 25m (Phần công tác quản lý công trình đường bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,937 km
2 Cầu có chiều dài Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 63 m
3 Vệ sinh mặt đường, bao gồm cả cầu L≤ 25m (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,937 km
4 Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa, bao gồm cả cầu L≤ 25m (30,937km mặt đường rộng 3,5m) (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,937 km
5 Biển báo hiệu đường bộ (biển tam giác: 33 bộ; biển hình chữ nhật: 16 bộ) (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 49 bộ
6 Cột Km, cọc H, cọc tiêu, cọc GPBM, MLG, ĐCĐB, cột thuỷ chí (cột Km: 33 cột; cọc H: 170 cọc; cọc tiêu: 1989 cọc; các cọc GPBM, MLG, ĐCĐB: 152 cọc; cột thuỷ chí: 8 cọc) (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.352 cái
7 Hộ lan mềm tôn lượn sóng, hộ lan cứng (hộ lan mềm tôn lượn sóng: 108m; hộ lan cứng: 14m) (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 122 m
8 Nền, lề đường (đắp phụ nền, lề đường; hót sụt nhỏ; bạt lề đường; cắt cỏ; phát quang cây cỏ) (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,937 km
9 Rãnh kín (rãnh U, rãnh tròn, …) (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 314 m
10 Rãnh hở hình thang gia cố, bằng đất đá tự nhiên (rãnh gia cố: 9.662m; rãnh đất đá tự nhiên: 19.968m) (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29.630 m
11 Cống thoát nước (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.041 m
12 Cầu và các công trình khác (cầu L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 614 m
H Hạng mục 8: Công tác QL, BDTX kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên ĐT.544B
1 Đường cấp III - miền núi, Trong đô thị, bao gồm cả cầu L≤ 25m (Phần công tác quản lý công trình đường bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,81 km
2 Đường cấp IV, V, VI - Đồng bằng, trung du, bao gồm cả cầu L≤ 25m (Phần công tác quản lý công trình đường bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,95 km
3 Vệ sinh mặt đường, bao gồm cả cầu L≤ 25m (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,76 km
4 Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa, bao gồm cả cầu L≤ 25m (7,95km mặt đường rộng 5,5m; 0,81km mặt đường rộng 9m) (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,76 km
5 Biển báo hiệu đường bộ (biển tam giác: 47 bộ; biển hình chữ nhật: 11 bộ) (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 58 bộ
6 Cột Km, cọc H, cọc tiêu, cọc GPBM, MLG, ĐCĐB, cột thuỷ chí (cột Km: 10 cột; cọc H: 76 cọc; cọc tiêu: 670 cọc; các cọc GPBM, MLG, ĐCĐB: 411 cọc; cột thuỷ chí: 6 cọc) (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.173 cái
7 Hộ lan mềm tôn lượn sóng, hộ lan cứng (hộ lan mềm tôn lượn sóng: 379m; hộ lan cứng: 100m) (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 479 m
8 Nền, lề đường (đắp phụ nền, lề đường; hót sụt nhỏ; bạt lề đường; cắt cỏ; phát quang cây cỏ) (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,76 km
9 Rãnh kín (rãnh U, rãnh tròn, …) (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.060 m
10 Rãnh hở hình thang gia cố, bằng đất đá tự nhiên (rãnh gia cố: 4.241m; rãnh đất đá tự nhiên: 5.266m) (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9.507 m
11 Cống thoát nước (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 207 m
12 Đường tràn (245m đường tràn rộng 7m) (Phần công tác bảo dưỡng cầu và các công trình khác) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 245 m
I Hạng mục 9: Công tác QL, BDTX kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên ĐT.538
1 Đường cấp IV, V, VI - Đồng bằng, trung du, bao gồm cả cầu L≤ 25m (Phần công tác quản lý công trình đường bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 67,847 km
2 Cầu có chiều dài Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 153 m
3 Vệ sinh mặt đường, bao gồm cả cầu L≤ 25m (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 60,694 km
4 Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa, bao gồm cả cầu L≤ 25m (30,164km mặt đường rộng 3,5m; 29,046km mặt đường rộng 5,5m) (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 59,2 km
5 Bảo dưỡng mặt đường BTXM, bao gồm cả cầu L≤ 25m (1,27km mặt đường rộng 3,5m) (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,273 km
6 Bảo dưỡng mặt đường đá dăm, bao gồm cả cầu L≤ 25m (0,221km mặt đường rộng 3,5m) (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,221 km
7 Biển báo hiệu đường bộ (biển tam giác: 209 bộ; biển hình tròn: 12 bộ; biển chữ nhật: 83 cái) (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 304 bộ
8 Cột Km, cọc H, cọc tiêu, cột thuỷ chí (cột Km: 61 cột; cọc H: 309 cọc; cọc tiêu: 1900 cọc; cột thuỷ chí: 4 cọc) (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.274 cái
9 Hộ lan mềm tôn lượn sóng (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.811 m
10 Vạch sơn kẻ đường, gờ giảm tốc (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,983 km
11 Nền, lề đường (đắp phụ nền, lề đường; hót sụt nhỏ; bạt lề đường; cắt cỏ; phát quang cây cỏ) (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 60,694 km
12 Rãnh kín (rãnh U, rãnh tròn, …) (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.500 m
13 Rãnh hở hình thang gia cố, bằng đất đá tự nhiên (rãnh gia cố: 3.970m; rãnh đất đá tự nhiên: 32.412m) (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36.382 m
14 Cống thoát nước (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.067,2 m
15 Cầu và các công trình khác (cầu L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 306 m
J Hạng mục 10: Công tác QL, BDTX kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên ĐT.538E
1 Đường cấp III - Trong đô thị, bao gồm cả cầu L≤ 25m (Phần công tác quản lý công trình đường bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 km
2 Đường cấp IV, V, VI - Đồng bằng, trung du, bao gồm cả cầu L≤ 25m (Phần công tác quản lý công trình đường bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,27 km
3 Cầu có chiều dài Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 127 m
4 Vệ sinh mặt đường, bao gồm cả cầu L≤ 25m (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,927 km
5 Bảo dưỡng mặt đường BTN, bao gồm cả cầu L≤ 25m (0,6km mặt đường rộng 14m) (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 km
6 Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa, bao gồm cả cầu L≤ 25m (7,46km mặt đường rộng 3,5m; 6,113km mặt đường rộng 5,5m) (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,573 km
7 Bảo dưỡng mặt đường BTXM, bao gồm cả cầu L≤ 25m (2,554km mặt đường rộng 6m) (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,554 km
8 Bảo dưỡng mặt đường đá dăm, bao gồm cả cầu L≤ 25m (1,2km mặt đường rộng 3,5m) (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,2 km
9 Biển báo hiệu đường bộ (biển tam giác: 108 bộ; biển hình tròn: 03 bộ; biển hình chữ nhật: 34 bộ) (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 145 bộ
10 Cột Km, cọc H, cọc tiêu (cột Km: 18 cột; cọc H: 18 cọc; cọc tiêu: 1.131 cọc) (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.167 cái
11 Nền, lề đường (đắp phụ nền, lề đường; hót sụt nhỏ; bạt lề đường; cắt cỏ; phát quang cây cỏ) (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,927 km
12 Rãnh kín (rãnh U, rãnh tròn, …) (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.700 m
13 Rãnh hở hình thang bằng đất đá tự nhiên (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7.600 m
14 Cống thoát nước (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 388 m
15 Cầu có chiều dài Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 127 m
K Hạng mục 11: Công tác QL, BDTX kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên ĐT.544 cũ
1 Đường cấp IV, V, VI - Miền núi, bao gồm cả cầu L≤ 25m (Phần công tác quản lý công trình đường bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 km
L Căn cứ theo số liệu cầu đường được đính kèm với E-HSMT cùng với công tác khảo sát tuyến do nhà thầu tự thực hiện. Nhà thầu tự tổng hợp, phân bổ khối lượng theo Quyết định số 3409/QĐ-SGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT phù hợp với các hạng mục trong các tiêu chí được quy định tại Thông tư số 48/2019/TT-BGTVT ngày 17/12/2019 của Bộ GTVT làm giá chào cho gói thầu này.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18686525E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.3737305E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ có giá trị ≥ 5.538.704.500 VND. - Tài liệu chứng minh kèm theo là: + Hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ; + Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc thực hiện hợp đồng hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.538.704.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->