Gói thầu: VTTB-11 2021: Hộp đầu, hộp nối cáp ngầm hạ thế, FCO, LBFCO, LA, Cầu chì ống, Fuse link, Nối IPC, Giáp buộc, Giáp níu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210606868-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TNHH - CÔNG TY ĐIỆN LỰC TÂN PHÚ
Tên gói thầu VTTB-11 2021: Hộp đầu, hộp nối cáp ngầm hạ thế, FCO, LBFCO, LA, Cầu chì ống, Fuse link, Nối IPC, Giáp buộc, Giáp níu
Số hiệu KHLCNT 20210578062
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD, SCL và ĐTXD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-07 08:54:00 đến ngày 2021-06-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,832,835,248 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,492,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu bốn trăm chín mươi hai nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Hộp đầu cáp ngầm hạ thế 3x240+1x120mm2 (đầu cosse đồng nhôm) 3.25.42.245 10 Bộ Chi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách kỹ thuật của hàng hóa đính kèm
2 Hộp đầu cáp ngầm hạ thế 3x50+1x25mm2 (đầu cosse đồng) 3.25.46.050 10 Bộ Chi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách kỹ thuật của hàng hóa đính kèm
3 Hộp nối cáp ngầm hạ thế 3x50+1x25mm2 (ống nối đồng) 3.25.56.050 8 Bộ Chi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách kỹ thuật của hàng hóa đính kèm
4 Hộp nối cáp ngầm hạ thế 3x95+1x50mm2 (ống nối đồng) 3.25.56.095 4 Bộ Chi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách kỹ thuật của hàng hóa đính kèm
5 Hộp nối cáp ngầm hạ thế 3x240+1x120mm2 (ống nối nhôm) 3.25.58.240 8 Bộ Chi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách kỹ thuật của hàng hóa đính kèm
6 Cầu chì ống t.thế 10a 3.30.20.710 20 Cái Chi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách kỹ thuật của hàng hóa đính kèm
7 Cầu chì ống t.thế 16a 3.30.20.716 26 Cái Chi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách kỹ thuật của hàng hóa đính kèm
8 Cầu chì ống t.thế 20a 3.30.20.720 9 Cái Chi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách kỹ thuật của hàng hóa đính kèm
9 Cầu chì ống t.thế 25a 3.30.20.725 10 Cái Chi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách kỹ thuật của hàng hóa đính kèm
10 FCO 24KV 100A (thân Polymer) 3.30.87.338 167 Cái Chi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách kỹ thuật của hàng hóa đính kèm
11 LBFCO 22kV 200A (thân polymer) 3.30.87.452 55 Bộ Chi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách kỹ thuật của hàng hóa đính kèm
12 fuse link 15k 3.30.92.015 102 Cái Chi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách kỹ thuật của hàng hóa đính kèm
13 fuse link 40k 3.30.92.040 15 Cái Chi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách kỹ thuật của hàng hóa đính kèm
14 fuse link 80k 3.30.92.080 16 Cái Chi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách kỹ thuật của hàng hóa đính kèm
15 LA 18kV 10kA & phụ kiện 3.42.90.182 169 Bộ Chi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách kỹ thuật của hàng hóa đính kèm
16 g.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 240 3.20.53.054 267 Cái Chi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách kỹ thuật của hàng hóa đính kèm
17 Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kV 50/8 mm2 3.20.53.242 155 Bộ Chi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách kỹ thuật của hàng hóa đính kèm
18 giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 150/19mm 3.20.53.250 54 Bộ Chi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách kỹ thuật của hàng hóa đính kèm
19 Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kV 240/32 mm2 3.20.53.254 565 Bộ Chi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách kỹ thuật của hàng hóa đính kèm
20 Nối IPC 95-35 3.20.31.535 4.220 Cái Chi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách kỹ thuật của hàng hóa đính kèm
21 Nối IPC 95-95 3.20.31.595 33.588 Cái Chi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách kỹ thuật của hàng hóa đính kèm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.249253E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.66568E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V. N = 01. V = 1.982.984.000 VNĐ X = 1.982.984.000 VNĐ (chỉ tính trên phần hàng hóa tương tự trong hợp đồng) - Tài liệu chứng minh hoàn thành hợp đồng: Hóa đơn hoặc tài liệu tương đương. - Thời điểm hoàn thành hợp đồng; là thời điểm xuất hóa đơn cho toàn bộ hợp đồng hoặc thời điểm xuất hóa đơn cho đợt giao hàng cuối cùng (trường hợp xuất hóa đơn nhiều đợt) hoặc thời điểm nghiệm thu toàn bộ hợp đồng. - Đối với gói thầu này, khái niệm hàng hóa tương tự là: Hộp đầu cáp ngầm hạ thế các loại; Hộp nối cáp ngầm hạ thế các loại; Cầu chì ống trung thế các loại; FCO 24KV thân Polymer các loại; LBFCO 22kV thân polymer các loại; Fuse link các loại; LA các loại; Giáp buộc các loại; Giáp níu các loại; Nối IPC các loại.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.982.984.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có văn bản cam kết bảo hành hàng hóa theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết có đại lý hoặc đại diện với khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết sẽ tiến hành thực hiện công tác sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót,... trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->