Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210315729-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210315624
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-08 11:25:00 đến ngày 2021-03-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,852,317,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 8,1168 100m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly 45,0592 100m2
3 Bê tông mặt đường, mác 300 914,024 m3
4 Cắt khe co giãn 51,2909 10m
5 Ván khuôn mặt đường 3,224 100m2
6 Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn 3,7453 tấn
7 Gia công thanh truyền lực khe dọc 1,5402 tấn
8 Ma tít nhựa đường 0,7842 m3
9 Gô chèn khe 0,495 m3
10 Gở giảm tốc, chiều dày lớp sơn 6,0mm 54,6 m2
11 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm 41,4 m2
12 Đào nền đường, đất cấp I 23,1436 100m3
13 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 15,1631 100m3
14 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 39,2933 100m3
15 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 45,8076 100m3
16 Mua đất cấp phối tự nhiên; hệ số đầm k95 = 1,13; 12.597,6791 m3
17 Vận chuyển đất cấp I 22,779 100m3
18 San bãi đổ thải bằng máy ủi 110CV, đất cấp I 22,779 100m3
B TƯỜNG KÈ
1 Bờ vây thi công 3,6551 100m3
2 Mua phền nước h=1m 170,8 m
3 Bơm nước thi công 20 ca
4 Đào móng công trình 42,6076 100m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,0674 100m3
6 Vận chuyển đất cấp I 40,0583 100m3
7 San bãi đổ thải đất cấp I 40,0583 100m3
8 Đóng cọc tre , chiều dài cọc 815,1019 100m
9 Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I 116,508 100m
10 Đệm đá đầu cọc bằng đá 4x6 130,4163 m3
11 Đổ bê tông, đá 4x6, mác 100 130,4163 m3
12 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 64,008 m3
13 Ván khuôn xà dầm, giằng 3,2004 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 3,8725 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,9417 tấn
16 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 247,932 m3
17 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao 790,2648 m3
18 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 832,104 m3
19 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa 134,1053 m2
20 Lắp đặt ống nhựa PVC D100 1,61 100m
21 Giấy dầu tẩm nhựa 5,6873 m2
22 Đất sét luyện dẻo 3,864 m3
23 Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax 0,0725 100m3
24 Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 2,0048 m3
25 Cốt thép cọc tiêu 0,2026 tấn
26 Ván khuôn cọc tiêu 0,2673 100m2
27 Lắp cọc tiêu bằng thủ công 81 cái
28 Sơn cọc tiêu 43,74 m2
29 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm 6 cái
30 Mua cột biển báo 6 cột
31 Mua biển báo tam giác 6 biển
C Cầu bản qua kênh
1 Đào móng công trình, đất cấp I 0,4248 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,6842 100m3
3 Mua đất cấp phối đắp kè 84,3687 m3
4 Vận chuyển đất cấp I 0,4248 100m3
5 San bãi đổ thải đất cấp I 0,4248 100m3
6 Đóng cọc tre, chiều dài cọc 7,7188 100m
7 Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I 2,964 100m
8 Đệm đá đầu cọc bằng đá 4x6 1,235 m3
9 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 10,621 m3
10 Xây đá hộc, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 100 6,175 m3
11 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 29,64 m3
12 Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I 38,9232 100m
13 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax 23,7626 m3
14 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 3,604 m3
15 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 38,16 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1849 tấn
17 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,6232 100m2
18 Đổ bê tông tường, đá 2x4, mác 200 41,34 m3
19 Ván khuôn tường 0,8268 100m2
20 Quét nhựa bitum nóng vào tường 82,68 m2
21 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 6,57 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,157 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2995 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,077 tấn
25 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,2244 100m2
26 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 9,45 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2267 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,8242 tấn
29 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,2856 100m2
30 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax 4,725 m3
31 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm giảm tải 21 cái
32 Chèn ma tít nhựa đường 60 kg
33 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax 12,5436 m3
34 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 72,4306 m3
35 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 1,7328 m3
36 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0866 100m2
37 Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I 8,85 100m
38 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax 1,416 m3
39 Bê tông tường cánh, tường biên, đá 1x2, mác 200 16,461 m3
40 Ván khuôn tường 0,438 100m2
41 Bê tông kết cấu cầu khác, đá 1x2, mác 300 18,213 m3
42 Vữa không co ngót 660 lít
43 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính 0,966 tấn
44 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm 1,9625 tấn
45 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm bản 57,43 m2
46 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 5,973 m3
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,7419 tấn
48 Ván khuôn sàn mái 0,0074 100m2
49 Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 0,954 m3
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2863 tấn
51 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0735 100m2
52 Gia công lan can 0,3601 tấn
53 Mạ kẽm 360,09 kg
54 Lắp dựng lan can sắt 11,43 m2
55 Bu lông D12 24 bộ
56 Bu lông M22 24 bộ
57 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,2547 100m3
58 Đệm cát tạo phẳng 4,776 m3
59 Bê tông mặt đường, mác 300 31,84 m3
60 Ván khuôn mặt đường 0,066 100m2
61 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm 2 cái
62 Cột biển báo 2 cái
63 Biển chữ nhật 2 cái
64 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng 24,7 m
65 Mua đất đá hỗn hợp 127,6864 m3
66 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,008 100m3
67 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax 14,4 m3
68 Đào móng công trình, đất cấp I 1,482 100m3
69 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 1,8757 100m3
70 Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Dầm, trọng lượng cấu kiện 7 cái
D Các vị trí cống qua đường
1 Đào móng công trình, đất cấp I 1,1618 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,4743 100m3
3 Mua đất cấp phối đắp cống 186,754 m3
4 Vận chuyển đất cấp I 1,1618 100m3
5 San bãi đổ thải, đất cấp I 1,1618 100m3
6 Đóng cọc tre, chiều dài cọc 52,9575 100m
7 Đệm đá 4x6 chèn đầu cọc 8,4732 m3
8 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 8,4732 m3
9 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 9,36 m3
10 Đổ bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 20,719 m3
11 Cốt thép cống đúc sẵn, đường kính 0,9538 tấn
12 Cốt thép cống đúc sẵn, đường kính 2,9635 tấn
13 Ván khuôn cống hộp 4,1614 100m2
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cống hộp, trọng lượng cấu kiện 55 cái
15 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa 172,01 m2
16 Vữa trám XM M100 0,179 m3
17 Bê tông mối nối cống, đá 1x2, mác 250 0,359 m3
18 Cốt thép mối nối cống, đường kính 0,042 tấn
19 Ván khuôn mối nối 0,3549 100m2
20 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 20,38 m3
21 Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao 14,072 m3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 8,2 m2
23 Trát hèm cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 9,84 m2
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 7,7947 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.475386E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về quy mô công việc: Có hạng mục đường giao thông giao thông, kè
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->