Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210372210-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty TNHH tư vấn xây dựng&công nghệ công trình việt |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210368746 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-30 20:48:00 đến ngày 2021-04-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,353,742,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 185,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3554 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp II ( Tính bằng 20% khối lượng đào) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 158,886 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 103,275 | 100m |
| 4 | Đắp cát vàng đệm móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 ( Tính bằng 80% KL đệm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3845 | 100m3 |
| 5 | Đắp vàng đệm móng công trình bằng thủ công ( Tính bằng 20% KL đệm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84,612 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,839 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2852 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,524 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4094 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,763 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3725 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng băng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0306 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70,9464 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0611 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9918 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2523 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5856 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,638 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,1434 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4435 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1376 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7931 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6621 | m3 |
| 24 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9692 | 100m3 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,64 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1053 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II ( TT 3 km tiếp theo) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1053 | 100m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3054 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0224 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4761 | tấn |
| 31 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7899 | 100m2 |
| 32 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2385 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3967 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4955 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6285 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2116 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,9759 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3121 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2256 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60,737 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5933 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô & ô văngc, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2119 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2795 | tấn |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1155 | m3 |
| 45 | Xây tường lanh tô bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,87 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110,6916 | m3 |
| 47 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6344 | m3 |
| 48 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4767 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4767 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3 tiếp 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (tam tính 6km) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4767 | 100m3 |
| 51 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 100m2 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7508 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3982 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ xà giằng mái thu hồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1513 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1375 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0399 | tấn |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8323 | m3 |
| 58 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3492 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3492 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96,288 | 1m2 |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6781 | 100m2 |
| 62 | Tôn úp nóc khổ rộng 400mm dày 0,40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,36 | m |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,3776 | m2 |
| 64 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,3776 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 123,1137 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 87,88 | m |
| 67 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 87,88 | m |
| 68 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 123,1137 | m2 |
| 69 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 100m2 |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt măng sông nhựa ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 73 | Đai bắt ống D110, INOX 304 + vít nở D8 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 74 | Keo dán ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 75 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2521 | m3 |
| 76 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1261 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2067 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4687 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0907 | tấn |
| 80 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0599 | m3 |
| 81 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5642 | m3 |
| 82 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,4618 | m2 |
| 83 | Gia công lan can cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1326 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,398 | 1m2 |
| 85 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,398 | m2 |
| 86 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm nhóm III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,13 | m |
| 87 | Trụ tiện tròn, gỗ chò chỉ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | Láng granitô cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,0752 | m2 |
| 89 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 90 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,3866 | m2 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3084 | m3 |
| 92 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,808 | m2 |
| 93 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,5364 | m2 |
| 94 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,352 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,7059 | m2 |
| 96 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,3444 | m2 |
| 97 | Vách ngăn compac (lắp đặt hoàn thiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,72 | m2 |
| 98 | Hộp kỹ thuật bằng ALUMINIUM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | m2 |
| 99 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2811 | m3 |
| 100 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,554 | m2 |
| 101 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,6524 | m2 |
| 102 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,9 | m |
| 103 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,32 | m |
| 104 | Gia công lan can thép ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4622 | tấn |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,0136 | 1m2 |
| 106 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,0136 | m2 |
| 107 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,554 | m2 |
| 108 | Ván khuôn bậc tam cấp bục sân khấu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0176 | 100m2 |
| 109 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9852 | m3 |
| 110 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1897 | m3 |
| 111 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,179 | m2 |
| 112 | Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69,7872 | m |
| 113 | Láng granitô nền sàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,179 | m2 |
| 114 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,26 | m |
| 115 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 375,016 | m2 |
| 116 | Ốp đá rối granit vào chân móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,889 | m2 |
| 117 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 257,7452 | m2 |
| 118 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 192,0052 | m2 |
| 119 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 92,12 | m |
| 120 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9 | m |
| 121 | Đắp đấu nổi đầu cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 122 | Đắp bọ trang trí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 123 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 760,9912 | m2 |
| 124 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,548 | m2 |
| 125 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 411,6736 | m2 |
| 126 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,206 | m2 |
| 127 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,5328 | m2 |
| 128 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 449,7504 | m2 |
| 129 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.217,7456 | m2 |
| 130 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8739 | 100m2 |
| 131 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5425 | tấn |
| 132 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,188 | 1m2 |
| 133 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,188 | m2 |
| 134 | Sản xuất cửa đi mở quay nhôm EUROHA, độ dày thanh nhôm 1,3-2mm kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (phụ kiện đồng bộ) Chưa bao gồm khóa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,646 | m2 |
| 135 | Hệ cửa sổ lùa (EU-80: EU-1100): Vách mặt dựng khung đố chìm, khung nổi, độ dày thanh nhôm 1.5mm-2.0mm, kính an toàn 6,38mm (phôi kính Việt - Nhật), phụ kiện kim khí: pas V, tắc kê- kê: | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,908 | m2 |
| 136 | Sản xuất vách nhôm EUROHA, độ dày thanh nhôm 1,3-2mm kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (phụ kiện đồng bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,56 | m2 |
| 137 | Phụ kiện khóa cửa đi tay nắm thông phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | hộp |
| 138 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 93,114 | m2 |
| 139 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 140 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 141 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 142 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 143 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 144 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | cái |
| 145 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 146 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤60A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | cái |
| 149 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 120x120mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | hộp |
| 150 | Tủ điện phòng 150x200x100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 151 | Tủ điện tổng 300x400x120mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 152 | Lắp đặt dây dẫn 4 (3x16+1x10)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 153 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 154 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 155 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 950 | m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.350 | m |
| 159 | Lắp đặt xí bệt INAX C-108VAN | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 160 | Dây cấp xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh INAX CFV-105MP | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 162 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi INAX L-298V ( EC/FC) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 163 | Xi phông chậu rửa chữ P | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 164 | Dây cấp chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 165 | Chân chậu rửa L-298VD, hoặc tương đương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 166 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi INAX LFV-21S | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 167 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 168 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 169 | Van xả kiểu ấn UF-5V, hoặc tương đương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 170 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 171 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi INAX LFV-21S | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 172 | Lắp đặt bể nước nhựa 2m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 173 | Van vòi rửa đồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 174 | Ga thoát sàn INOX KT: 120x120mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 176 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 177 | Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 178 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 179 | Lắp đặt thu nhựa, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 180 | Lắp đặt bịt nhựa, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 181 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 183 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 184 | Keo dán ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | hộp |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 186 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 187 | Lắp đặt rắc co, ĐK 42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 189 | Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 190 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 191 | Lắp đặt thu nhựa, ĐK 48/34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 192 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 193 | Lắp đặt bịt nhựa, ĐK 42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 195 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 196 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 197 | Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 198 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 199 | Lắp đặt thu nhựa, ĐK 34-27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 200 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 201 | Lắp đặt bịt nhựa, ĐK 34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 203 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 204 | Van nhựa PVC D27 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 205 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 206 | Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 207 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 208 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 209 | Lắp đặt rắc co nhựa, ĐK 27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 210 | Lắp đặt cút ren trong nhựa, ĐK 27-1/2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 211 | Nơ INOX D1/2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 212 | Tê INOX D1/2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 213 | Băng tan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cuộn |
| 214 | Keo dán ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | hộp |
| 215 | Máy bơn nước 1,5KW/220V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 216 | Phao điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 217 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 219 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤20A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 220 | Chõ máy bơm PVC D27 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 221 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,8528 | m3 |
| 222 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7104 | m3 |
| 223 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0489 | tấn |
| 224 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0583 | tấn |
| 225 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0492 | 100m2 |
| 226 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0171 | m3 |
| 227 | Xây bể tự hoại gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7324 | m3 |
| 228 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,695 | m2 |
| 229 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,096 | m2 |
| 230 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,856 | m2 |
| 231 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0296 | tấn |
| 232 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | 100m2 |
| 233 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,614 | m3 |
| 234 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,647 | m2 |
| 235 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | c/k |
| 236 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0313 | 100m3 |
| 237 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II ( TT : 3km tiếp theo) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0313 | 100m3 |
| 238 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 239 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8 | m3 |
| 240 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,098 | 100m3 |
| 241 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 242 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 243 | Kiểm tra điện trở | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | mối |
| 244 | Mối nối kiểm tra | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | điểm |
| 245 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 246 | Nậm sứ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 247 | Hộp đựng bình cứu hoả | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 248 | Bình bọt cứu hoả CO2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| 249 | Bình bọt MFZ8 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bình |
| 250 | Tiêu lệnh PCCC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| B | NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5898 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp II ( Tính bằng 20% khối lượng đào) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 214,746 | m3 |
| 3 | Ép cọc cừ larsen IV chống sạt lở VL tính bằng 4,67%: (1,17%*1 tháng + 3,5%*1 lần đóng nhổ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2192 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2192 | 100m |
| 5 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 162,4375 | 100m |
| 6 | Đắp cát vàng đệm móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 ( Tính bằng 80% KL đệm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7064 | 100m3 |
| 7 | Đắp vàng đệm móng công trình bằng thủ công ( Tính bằng 20% KL đệm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 117,6612 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4943 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,324 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,68 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5561 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8756 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,112 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1504 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 103,32 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0622 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2136 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1914 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3239 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2422 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8627 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,6615 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4833 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1488 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,864 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3119 | m3 |
| 27 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9739 | 100m3 |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,68 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,243 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II ( TT 3 km tiếp theo) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,243 | 100m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8111 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8304 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,618 | tấn |
| 34 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3504 | 100m2 |
| 35 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,133 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6411 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2754 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7287 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5922 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,2381 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5561 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,8609 | tấn |
| 43 | Bê tông sàn mái, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 134,5689 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,272 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô & ô văngc, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2119 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2795 | tấn |
| 47 | Bê tông lanh tô, lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1286 | m3 |
| 48 | Xây tường lanh tô bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4995 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 172,2538 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5674 | m3 |
| 51 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,8119 | m3 |
| 52 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8713 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8713 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3 tiếp 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (tạm tính 6km) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8713 | 100m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,4194 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,544 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ xà giằng mái thu hồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1891 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1697 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0767 | tấn |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,04 | m3 |
| 61 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7896 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7896 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 154,1088 | 1m2 |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0711 | 100m2 |
| 65 | Tôn úp nóc khổ rộng 400mm dày 0,40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,5 | m |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,4916 | m2 |
| 67 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,4916 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 163,2492 | m2 |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 103,55 | m |
| 70 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 103,55 | m |
| 71 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 163,2492 | m2 |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5575 | 100m |
| 73 | Lắp đặt chếch nhựa ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt măng sông nhựa ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 76 | Cầu chắn rác INOX | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 77 | Đai bắt ống D110, INOX 304 + vít nở D8 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | bộ |
| 78 | Keo dán ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 79 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4858 | m3 |
| 80 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,136 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5145 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,755 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0326 | tấn |
| 84 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8739 | m3 |
| 85 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7078 | m3 |
| 86 | Trát lót cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 79,876 | m2 |
| 87 | Gia công lan can | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2557 | tấn |
| 88 | Bu lông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | cái |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,5775 | 1m2 |
| 90 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,5775 | m2 |
| 91 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm nhóm III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,5775 | m |
| 92 | Trụ tiện tròn, gỗ chò chỉ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | Láng granitô cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68,2156 | m2 |
| 94 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 79,2 | m |
| 95 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,6604 | m2 |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9562 | m3 |
| 97 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 154,666 | m2 |
| 98 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,1376 | m2 |
| 99 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 122,48 | m |
| 100 | Gia công lan can thép ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3534 | tấn |
| 101 | Gia công lan can | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0529 | tấn |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,2862 | 1m2 |
| 103 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,2862 | m2 |
| 104 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 154,666 | m2 |
| 105 | Ván khuôn bậc tam cấp bục sân khấu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0188 | 100m2 |
| 106 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,346 | m3 |
| 107 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4246 | m3 |
| 108 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5325 | m3 |
| 109 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5342 | m3 |
| 110 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,2822 | m2 |
| 111 | Láng granitô nền sàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,2822 | m2 |
| 112 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,83 | m |
| 113 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 932,6938 | m2 |
| 114 | Ốp đá rối granit vào chân móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,329 | m2 |
| 115 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 447,7436 | m2 |
| 116 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 337,2912 | m2 |
| 117 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 339,16 | m |
| 118 | Đắp đấu nổi đầu cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 119 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.401,6346 | m2 |
| 120 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,96 | m2 |
| 121 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 955,61 | m2 |
| 122 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,392 | m2 |
| 123 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 220,684 | m2 |
| 124 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 785,0348 | m2 |
| 125 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.626,8886 | m2 |
| 126 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2425 | 100m2 |
| 127 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5024 | tấn |
| 128 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 97,2 | 1m2 |
| 129 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 97,2 | m2 |
| 130 | Sản xuất cửa đi mở quay nhôm EUROHA, độ dày thanh nhôm 1,3-2mm kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (phụ kiện đồng bộ) Chưa bao gồm khóa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,872 | m2 |
| 131 | Hệ cửa sổ lùa (EU-80: EU-1100): Vách mặt dựng khung đố chìm, khung nổi, độ dày thanh nhôm 1.5mm-2.0mm, kính an toàn 6,38mm (phôi kính Việt - Nhật), phụ kiện kim khí: pas V, tắc kê- kê: | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 97,2 | m2 |
| 132 | Sản xuất vách nhôm EUROHA, độ dày thanh nhôm 1,3-2mm kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (phụ kiện đồng bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,33 | m2 |
| 133 | Phụ kiện khóa cửa đi tay nắm thông phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | hộp |
| 134 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 186,402 | m2 |
| 135 | Tủ điện tổng sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | chiếc |
| 136 | Tủ điện phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | chiếc |
| 137 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 138 | Lắp đặt hộp nối, phân dây 150x150mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | hộp |
| 139 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 141 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 142 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | cái |
| 143 | Lắp đặt rọ công tắc, ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81 | hộp |
| 144 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | cái |
| 145 | Móc treo quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | cái |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 112 | m |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 173 | m |
| 148 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 270 | m |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.260 | m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 173 | m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.530 | m |
| 152 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | bộ |
| 153 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | bộ |
| 154 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 155 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,69 | 100m |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 160 | Kép nhựa ren D34 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt côn thu nhựa ĐK 34x27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 164 | Lắp đặt măng sông nhựa ĐK 27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 165 | Kép nhựa ren D27 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 166 | Van khóa nhựa D34 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 167 | Van khóa nhựa D27 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 168 | Van phao nhựa D27 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt bể nước nhựa 2m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 170 | Keo dán ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | tuýp |
| 171 | Máy bơm cấp nước Q=3m3/H, H=30m H2O | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 172 | Trõ bơm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 173 | Giếng khoan cấp nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | giếng |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | 100m |
| 177 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 178 | Lắp đặt chếch nhựa ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 179 | Lắp đặt côn thu nhựa ĐK 76x48mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 180 | Lắp đặt côn thu nhựa ĐK 48x34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 181 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 182 | Keo dán ống PVC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | tuýp |
| 183 | Lắp đặt xí bệt INAX C-108VAN | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 184 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh CFV-105MP | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 185 | Dây cấp A-701-8 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 186 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi INAX L-298V (EC/FC) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 187 | Lắp đặt vòi rửa 1 LFV-21S | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 188 | Chân chậu rửa L-298VD | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 189 | Lắp đặt gương soi KF-4560VA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 190 | Bộ phụ kiện 6 món H-AC400V6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 191 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 67mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 193 | Lắp đặt cút thép ĐK 67mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 194 | Lắp đặt măng sông thép ĐK 67mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt tê thép ĐK 67-50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 196 | Lắp đặt cút thép ĐK 67-50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 197 | Lắp bích thép, ĐK 40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | c/bích |
| 198 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 199 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 200 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 201 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 202 | Máy bơm điện (Q>27m3/h; H=35m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | máy |
| 203 | Máy bơm diezen (Q>27m3/h; H=35m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 204 | Hộp + lăng vòi + ống vải ga + van | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 205 | Khớp nối mềm chống rung | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 206 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK67mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 207 | Y lọc D67 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 208 | Lọc rác 67 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 209 | Lắp đặt van khóa, ĐK67mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 210 | Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 211 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 95 | m |
| 212 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,188 | m3 |
| 213 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1319 | 100m3 |
| 214 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,1 | m |
| 215 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 216 | Kiểm tra điện trở | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | mối |
| 217 | Mối nối kiểm tra | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | điểm |
| 218 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 219 | Nậm sứ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 220 | Hộp đựng bình cứu hoả | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 221 | Bình bọt cứu hoả CO2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bình |
| 222 | Bình bọt MFZ8 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bình |
| 223 | Tiêu lệnh PCCC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| C | PHẦN SÂN VƯỜN, CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,0282 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2682 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4622 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,923 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6888 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,3427 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6175 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4476 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7543 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,2704 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,325 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,309 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 587,4264 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 136,312 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 886,2752 | m |
| 16 | Trát huỳnh nổi, vữa XM cát mịn M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,184 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 723,7384 | m2 |
| 18 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2915 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 87,2625 | 1m2 |
| 20 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 87,2625 | m2 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5364 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8455 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0156 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,507 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0341 | tấn |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,024 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0874 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0912 | tấn |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4806 | m3 |
| 31 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1088 | m3 |
| 32 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x300mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,8008 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa cổng, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5307 | tấn |
| 34 | Bi gang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bi |
| 35 | Vít nở + nở nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,75 | 1m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,75 | m2 |
| 38 | Đèn cầu trang trí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 39 | Bánh xe thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3808 | 100m3 |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 215,23 | m3 |
| 42 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 215,23 | m3 |
| 43 | Khe co giãn sân | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 711,6 | m |
| 44 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4636 | 100m2 |
| 45 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6685 | m3 |
| 46 | Xây bồn cây không nung 6,5x10,5x22cm, cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,7191 | m3 |
| 47 | Trát lót bồn cây dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 139,812 | m2 |
| 48 | Ốp bồn cây bằng gạch thẻ, kích thước gạch 240x60x9mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 139,812 | m2 |
| 49 | Đắp đất màu trồng cây (nhân với hệ số 1,13) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 420,6312 | m3 |
| 50 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 420,6312 | m3 |
| 51 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4455 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0276 | 100m2 |
| 53 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | m3 |
| 54 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 55 | Xây cột cờ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3968 | m3 |
| 56 | Lát đá bậc tam cấp cột cờ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,553 | m2 |
| 57 | SXLD cột cờ INOX | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 58 | SXLD bu lông cột cờ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 59 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,0247 | m3 |
| 60 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,6749 | m3 |
| 61 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,809 | 100m2 |
| 62 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,851 | m3 |
| 63 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,2134 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 333,81 | m2 |
| 65 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 108,87 | m2 |
| 66 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7852 | 100m2 |
| 67 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1773 | tấn |
| 68 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,616 | m3 |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 356,9 | c/k |
| 70 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3008 | m3 |
| 71 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3192 | 100m2 |
| 72 | Bu lông cột fi 18 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 73 | Bu lông Fi 14 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 74 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,896 | m3 |
| 75 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,802 | m3 |
| 76 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4309 | m3 |
| 77 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4309 | m3 |
| 78 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2299 | tấn |
| 79 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1055 | tấn |
| 80 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2777 | tấn |
| 81 | Gia công xà gồ thép hộp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4731 | tấn |
| 82 | Gia công giằng mái thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0577 | tấn |
| 83 | Tăng đơ D14 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 84 | Lắp cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2299 | tấn |
| 85 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2777 | tấn |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4731 | tấn |
| 87 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0577 | tấn |
| 88 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4699 | 100m2 |
| 89 | Tôn úp nóc khổ 300mm dày 0,35mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,78 | m |
| 90 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,072 | m3 |
| 91 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,228 | 100m2 |
| 92 | Bu lông cột fi 18 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 93 | Bu lông Fi 14 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 94 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | m3 |
| 95 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,43 | m3 |
| 96 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3914 | m3 |
| 97 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3914 | m3 |
| 98 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1642 | tấn |
| 99 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0754 | tấn |
| 100 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1984 | tấn |
| 101 | Gia công xà gồ thép hộp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,322 | tấn |
| 102 | Gia công giằng mái thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0286 | tấn |
| 103 | Tăng đơ D14 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 104 | Lắp cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1642 | tấn |
| 105 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1984 | tấn |
| 106 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,322 | tấn |
| 107 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0286 | tấn |
| 108 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0112 | 100m2 |
| 109 | Tôn úp nóc khổ 300mm dày 0,35mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,53 | m |
| 110 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,491 | m3 |
| 111 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1232 | m3 |
| 112 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1408 | m3 |
| 113 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9958 | m3 |
| 114 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0403 | 100m2 |
| 115 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0538 | tấn |
| 116 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6653 | m3 |
| 117 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1637 | m3 |
| 118 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2079 | m3 |
| 119 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0364 | 100m2 |
| 120 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0221 | tấn |
| 121 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 122 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,906 | m3 |
| 123 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0432 | 100m2 |
| 124 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0134 | tấn |
| 125 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0946 | tấn |
| 126 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4752 | m3 |
| 127 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2157 | 100m2 |
| 128 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2853 | tấn |
| 129 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,304 | m3 |
| 130 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,887 | m3 |
| 131 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2049 | m3 |
| 132 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1045 | m3 |
| 133 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0124 | 100m2 |
| 134 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0117 | tấn |
| 135 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0058 | tấn |
| 136 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0684 | m3 |
| 137 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0904 | tấn |
| 138 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0364 | tấn |
| 139 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,68 | 1m2 |
| 140 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1562 | 100m2 |
| 141 | Tấm úp nóc dày 300mm, dày 0,42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,68 | m |
| 142 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,5824 | m2 |
| 143 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5512 | m2 |
| 144 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,4 | m |
| 145 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,5824 | m2 |
| 146 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,861 | m2 |
| 147 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,861 | m2 |
| 148 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,757 | m2 |
| 149 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0424 | m2 |
| 150 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3464 | m2 |
| 151 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,872 | m2 |
| 152 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,872 | m2 |
| 153 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1424 | m3 |
| 154 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,6224 | m2 |
| 155 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,12 | m |
| 156 | SX cửa đi EUROHA (EU-XF55Đ): là loại cửa nhôm 1, 2 cánh, độ dày thanh nhôm 1,3-2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ, (chưa bao gồm khóa), Hoặc tương đương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,89 | m2 |
| 157 | Khóa cửa đi tay nắm thông phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 158 | SX cửa sổ EUROHA (EU-XF55Đ): là loại cửa nhôm 2, 4 cánh, độ dày thanh nhôm 1,3-2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ, (chưa bao gồm khóa), Hoặc tương đương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,561 | m2 |
| 159 | Khóa cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 160 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,451 | m2 |
| 161 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1375 | tấn |
| 162 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,371 | m2 |
| 163 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9997 | 1m2 |
| 164 | Tủ điện 150x200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 165 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 167 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 171 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 172 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m |
| 173 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 174 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 175 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6418 | 100m2 |
| 176 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,3113 | m3 |
| 177 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1024 | 100m2 |
| 178 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2753 | m3 |
| 179 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,1195 | m3 |
| 180 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2992 | m3 |
| 181 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0538 | tấn |
| 182 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,299 | tấn |
| 183 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1894 | 100m2 |
| 184 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5829 | m3 |
| 185 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7704 | m3 |
| 186 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,29 | 100m3 |
| 187 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5052 | m3 |
| 188 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,944 | m2 |
| 189 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,0512 | m3 |
| 190 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7249 | m3 |
| 191 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,076 | tấn |
| 192 | Ván khuôn gỗ giằng tường, lanh tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1382 | 100m2 |
| 193 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,913 | m3 |
| 194 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0671 | tấn |
| 195 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3422 | tấn |
| 196 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5168 | tấn |
| 197 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1682 | 100m2 |
| 198 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5785 | 100m2 |
| 199 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7754 | m3 |
| 200 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7236 | m3 |
| 201 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6042 | m3 |
| 202 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,2772 | m2 |
| 203 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,2772 | m2 |
| 204 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch 400x400mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | m2 |
| 205 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,1384 | m2 |
| 206 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,32 | m |
| 207 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,85 | m2 |
| 208 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8034 | m2 |
| 209 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 105,2 | m2 |
| 210 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,264 | m2 |
| 211 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 126,1852 | m2 |
| 212 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 105,2 | m2 |
| 213 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 113,9174 | m2 |
| 214 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1826 | 100m2 |
| 215 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0549 | m3 |
| 216 | Xây bậc tam cấpc bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0824 | m3 |
| 217 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9135 | m2 |
| 218 | SX cửa đi EUROHA (EU-XF55) là loại cửa đi 1 hoặc 2 cánh, độ dày thanh nhôm 1,3-2,0mm kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ chưa bao gồm khóa cửa, ( Hoặc cửa tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,84 | m2 |
| 219 | SX cửa sổ lùa ( EU-80: EU-1100): vách mặt dựng khung đố chìm (phôi kính Việt - Nhật), kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí: Pas V, ( Hoặc cửa tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m2 |
| 220 | Khóa cửa đi tay nắm thông phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 221 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,84 | m2 |
| 222 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 223 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | m |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 225 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 120x120mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 226 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 227 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 228 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | 100m |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | 100m |
| 231 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,427 | 100m |
| 232 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 48mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 233 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 48mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 234 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 48mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 235 | Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 48mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 236 | Van khóa nhựa D48mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 237 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 238 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 239 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 240 | Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 241 | Van khóa D34 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 242 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 243 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 244 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 245 | Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 246 | Van khóa nhựa D27 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 247 | Rắc co nhựa D48 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 248 | Rắc co nhựa D34 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 249 | Rắc co nhựa D27 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 250 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 48-34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 251 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 48-27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 252 | Kép INOX | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 253 | Nơ INOX | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 254 | Van phao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 255 | Băng tan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cuộn |
| 256 | Giếng khoan cấp nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | giếng |
| 257 | Máy bơm tăng áp 125W-220V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 258 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 259 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 260 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 261 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 262 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 263 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 264 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 110x90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 265 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 266 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 76x60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 267 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 76x60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 268 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 76x25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 269 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 270 | Tê thông tắc bể tự hoại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 271 | Ga thu nước 120x120mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 272 | Keo dán ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | hộp |
| 273 | Lắp đặt xí xổm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 274 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 275 | Chân chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 276 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 277 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 278 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,9394 | m3 |
| 279 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7148 | m3 |
| 280 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0489 | tấn |
| 281 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0583 | tấn |
| 282 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0493 | 100m2 |
| 283 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0171 | m3 |
| 284 | Xây bể tự hoại bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4302 | m3 |
| 285 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,871 | m2 |
| 286 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,056 | m2 |
| 287 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,384 | m2 |
| 288 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0296 | tấn |
| 289 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | 100m2 |
| 290 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,606 | m3 |
| 291 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,311 | m2 |
| 292 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | c/k |
| 293 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8494 | m3 |
| 294 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2627 | 100m3 |
| 295 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II ( TT 3 km tiếp theo) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2627 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8531E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.706122E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 03 hợp đồng tương tự. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp III – Tương tự về Quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp >= 8,648 tỷ VNĐ (Tám tỷ, sáu trăm bốn tám triệu đồng).- Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu 8,648 tỷ VNĐ nhân với tỷ lệ % trong thỏa thuận liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>= 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.648.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
25.944.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi