Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210536292-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hoạt
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210536285
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-07 08:55:00 đến ngày 2021-06-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,564,682,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục chính 1: Cải tạo hàng rào Trạm Thông Thụ
B PHÁ DỠ HÀNG RÀO
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,5587 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,4281 m3
3 Tháo dỡ biển cổng chính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 công
4 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,1263 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,1263 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,6263 m3
C Hàng rào xây mới
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,8832 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,364 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0626 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0048 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0606 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,4374 m3
7 Đắp đất nền móng, k=0,9 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,2944 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,44 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1757 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0744 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3159 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2112 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,9327 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1616 m3
15 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,0338 m3
16 Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 38,69 m2
17 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,2439 m3
18 Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 132,24 m
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 89,1956 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 127,8856 m2
21 cổng mới bằng thép hộp sơn tĩnh điện màu vàng ( sản xuất, lắp dựng) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,14 m2
22 lắp dựng biển hiệu mới ( trọn bộ ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,29 m2
D HM: Nhà làm việc trạm Thông Thụ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,557 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,5379 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,6983 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,927 m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,9397 10m3/1km
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,9397 10m3/1km
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2075 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,176 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,3689 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2012 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0142 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,5443 m3
13 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,695 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,7575 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0388 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,184 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,6738 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1716 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1413 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0895 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9438 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2263 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4037 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,019 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,2268 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2875 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,64 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,6034 m3
29 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,9236 m3
30 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6525 100m2
31 Gia công xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1945 tấn
32 Gia công hệ khung dàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3943 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,576 tấn
34 Ke chống bão Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,3125 cái
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 80,656 m2
36 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 63,3 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28,75 m2
38 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,16 m2
39 Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27,8208 m2
40 Bả bằng bột bả vào tường ,trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 217,6868 m2
41 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 77,28 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 119,87 m2
43 SX cánh cửa đi pa nô đặc gỗ, chưa có lề và khóa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,12 m2
44 SX cánh cửa sổ pa nô đặc gỗ, chưa có lề và khóa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,32 m2
45 Khóa cửa Việt Tiệp 4271 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
46 Bàn lề cửa Việt Tiệp 08127 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
47 Chốt cửa Việt Tiệp 10430 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
48 Cremon cửa Việt Tiệp hợp kim KK09990 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
49 Hoa sắt cửa S1 sắt đặc 14x14mm sơn 3 nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,52 0.0
50 Lắp dựng cửa không có khuôn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,8 m2
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,8652 m3
52 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 38,134 m2
53 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5688 100m2
E Phần điện
1 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
2 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32 m
5 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32 m
F Sân:
1 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,822 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,096 m3
3 Bạt lót để đổ bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,632 m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,3632 m3
G Chống sét
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,392 m3
2 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cọc
3 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28 m
4 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 42 m
5 Gia công kim thu sét dài 1m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
6 Lắp đặt kim thu sét dài 1m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
7 Đắp đất nền móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,76 m3
H Cột cờ :
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,234 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,012 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,252 m3
4 Bản mã inox 304 300x300x6mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
5 Khung bu lông cột cờ M16 dài 50cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
6 Cột cờ inox 304 cao 6m, theo thiết kế thân dưới D90 dày 1,5mm, thân giữa D76, thân trên D60 dày 1,5mm, màu sắc đồng nhất, kèm phụ kiện( dây cáp,khóa cáp, buly, bóng tròn...) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 trọn bộ
I sân:
1 Láng nền sân không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 92 m2
2 Lát gạch đất nung kích thước gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 115 m2
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8686 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,6872 m2
J Hạng mục chính 2: BỜ KÈ BỔ SUNG M6'-M9
1 Phát cây bụi xây bờ kè Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0913 100m2
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0927 100m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 46,8304 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 52,0338 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 99,0174 m3
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm ( ống thoát nươc chân kè) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5331 100m
K HÀNG RÀO M1-M2-M3-M4-M5-M6
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7216 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,083 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5436 tấn
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,9688 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9251 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2642 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6668 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,9461 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,2094 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,1142 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 269,5824 m2
12 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 55,924 m2
13 Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 107,1417 m2
14 Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 41 m
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 432,644 m2
L HÀNG RÀO M6'-M7-M8-M9-M1
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4928 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0567 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3716 tấn
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,7104 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6616 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1787 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4526 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,3976 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,2909 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,5223 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 199,3932 m2
12 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,916 m2
13 Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 87,9326 m2
14 Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19 m
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 313,2418 m2
M Hạng mục chính 3: ĐƯỜNG ỐNG DẪN NƯỚC VỀ TRẠM NẬM GIẢI
N Tuyến ống
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 34,5 100m2
2 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 48mm qua đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23 100m
4 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 230 cái
5 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 230 cái
6 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước đường ống D40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 345 m3
8 Đắp đất hố móng bằng thủ công tuyến ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 345,345 m3
O Hố ga
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0541 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,144 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3172 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 , trát hố ga Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,7672 m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) nắp hô ga Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0032 100m2
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan nắp hố ga Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0073 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cấu kiện
P Bể tràn
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bể tràn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0773 100m2
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bể tràn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0787 tấn
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bể tràn đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1433 m3
4 Đá 4x6 lót đáy bể tràn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 m3
5 Nhân công vận chuyển, thu gom đá 4x6 xung quãnh xếp đá tạo mặt bằng để đựt bể tràn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 công
Q Hạng mục chính 4: BỂ NƯỚC 01 VÀ ĐƯỜNG ỐNG DẪN NƯỚC VỀ TRẠM HẠNH DỊCH
R Phá dỡ bể nước cũ
1 phá dỡ bể cũ bằng máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 ca
S Xây mới bể nước 01
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,035 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,5021 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,026 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,013 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,121 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,08 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5061 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,413 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,4173 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0631 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,124 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6101 m3
T Lớp vật tư lọc nước:
1 Sỏi sạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4367 m3
2 Cát sạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7643 m3
3 Than hoạt tính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 229,278 kg
4 Nắp tôn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,0125 m2
5 Máy bơm nước PENAX Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
U Tuyến ống
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 20 cây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,875 100m2
2 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,25 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 100m
4 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
5 Lắp đặt zacco nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo cút 27mm . Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
6 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50 cái
7 Lắp đặt chếch thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, chếch D= 42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50 cái
8 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính Tê D=42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
9 Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
10 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công đường ống D40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 78,75 m3
11 Đắp đất đường ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 78,75 m3
V Hố ga
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0541 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,144 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,556 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 , trát hố ga Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,0544 m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) nắp hô ga Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0032 100m2
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan nắp hố ga Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0073 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cấu kiện
W Bể tràn
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0119 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bể tràn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0995 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bể tràn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0787 tấn
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bể tràn đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,3362 m3
X HM: MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,4137 m3
2 Đắp đất mương thoát nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,9482 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,027 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,3365 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,97 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 ( tường mương nước) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,225 m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan ( 27 tấm đan 0,5x0.8m) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0697 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0697 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,08 m3
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.347023E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.690406E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->