Gói thầu: Gói thầu số 06: Đường 12 Liệt Sĩ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210583745-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Đường 12 Liệt Sĩ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210583537 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-07 08:51:00 đến ngày 2021-06-17 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,625,120,006 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m gia cố mương ao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6 | 100m |
| 2 | Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.900 | m |
| 3 | Cung cấp thép buộc Þ6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,79 | kg |
| 4 | Đào đất nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,931 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất dính lề đường, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,852 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp vật tư đất dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,34 | m3 |
| 8 | Cán mặt đường đá dăm cấp phối (tận dụng đá đào, không tính ca máy lu lèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,824 | 100m3 |
| 9 | Cán mặt đường đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 25mm (không tính ca máy lu lèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,025 | 100m3 |
| 10 | Lu lèn nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,296 | 100m2 |
| 11 | Trải tấm nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,873 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,068 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép đường kính 08 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,509 | tấn |
| 14 | Bê tông nền đường, đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 477,66 | m3 |
| 15 | Cắt khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,5 | 10m |
| 16 | Đào móng chân biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 17 | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 20 | Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,5mm - L=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| 21 | Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,5mm - L=3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 22 | Bê tông đá 1x2 M150 - chân biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 23 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,95 | 100m3 |
| 24 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,706 | 100m3 |
| 25 | Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm - L=3,0m gia cố đáy hố ga và gối cống, đóng ngập 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,6 | 100m |
| 26 | Đắp cát lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,856 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép chi tiết hố ga, đường kính 06 (BT đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép chi tiết hố ga, đường kính 08 (BT đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép chi tiết hố ga, đường kính 12 (BT đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,771 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép chi tiết hố ga, đường kính 16 (BT đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 31 | Sản xuất kết cấu thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,753 | tấn |
| 32 | Lắp đặt gối cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống cống BTCT đoạn ống dài 2,5m D600 - loại H10-X60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181 | 1 đoạn ống |
| 34 | Lắp đặt ống cống BTCT đoạn ống dài 3,0m D600 - loại H10-X60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 35 | Nối ống bê tông bằng joint cao su D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | mối nối |
| 36 | Ván khuôn tường hố ga (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,745 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn chi tiết hố ga (BT đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,635 | 100m2 |
| 38 | Bê tông tường hố ga, đá 1x2 M250 (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,43 | m3 |
| 39 | Bê tông chi tiết hố ga, đá 1x2 M250 (BT đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,57 | m3 |
| 40 | Lắp đặt các chi tiết hố ga vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 41 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,933 | 100m3 |
| 42 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,358 | 100m3 |
| 43 | Bốc dỡ cống cũ D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 44 | Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m, gia cố đáy cống và gia cố đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,09 | 100m |
| 45 | Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.644 | m |
| 46 | Cung cấp thép buộc Þ6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 47 | Đắp cát lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 48 | Bê tông lót móng, đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép đường kính 08 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép đường kính 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,466 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép đường kính 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | tấn |
| 52 | Ván khuôn phần nối tiếp + khe phai (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,666 | 100m2 |
| 53 | Bê tông phần nối tiếp + khe phai, đá 1x2 M250 (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,23 | m3 |
| 54 | Lắp đặt gối cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Bê tông chèn giữa các gối cống, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | m3 |
| 56 | Lắp đặt ống cống BTCT đoạn ống dài 3,0m D1000 - loại H10-X60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 57 | Nối ống bê tông bằng joint cao su D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối nối |
| 58 | Làm cọc tiêu BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Bê tông đá 1x2 M200 - chân cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 60 | Đắp đất hoàn trả hố móng, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,503 | 100m3 |
| 61 | Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m gia cố đê quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | 100m |
| 62 | Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 63 | Cung cấp thép buộc Þ6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1 | kg |
| 64 | Đắp đất đê quai, K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | 100m3 |
| 65 | Đào phá đê quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.93768E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.87536E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông, trong đó có đầy đủ các hạng mục chính: Mặt đường bê tông cốt thép, chiều rộng >= 3m và hệ thống thoát nước. - Nhà thầu phải có các tài liệu sau để chứng minh (Bản sao chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm đóng thầu) gồm: + Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu chứng minh khối lượng đã hoàn thành 80% trở lên hoặc tài liệu khác có xác nhận của chủ đầu tư); + Tài liệu chứng minh cấp, loại và quy mô công trình (Bản chứng thực hoặc bản chụp). - Trong quá trình xét thầu, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.700.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi