Gói thầu: Gói thầu 01 SC: Cung cấp vật tư và thi công sửa chữa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210558175-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01 SC: Cung cấp vật tư và thi công sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210557545 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-02 09:37:00 đến ngày 2021-06-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 529,726,762 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cũ hư hỏng | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1,8832 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ mái bị hoen rĩ bằng thép hộp rỗng 40*80*2mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,7945 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa gỗ cũ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 23,68 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cũ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 464,429 | m2 |
| 5 | Sản xuất cửa đi khung thép rỗng mạ kẽm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 13 | m2 |
| 6 | Sản xuất cửa sổ khung thép rỗng mạ kẽm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3,98 | m2 |
| 7 | Sơn cửa thép các loại 3 nước | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 33,96 | m2 |
| 8 | Sản xuất xà gồ mái bằng thép hộp mạ kẽm 40*80*2mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,7996 | tấn |
| 9 | Lắp đặt Xà gồ mái bằng thép hộp mạ kẽm 40*80*2mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,7996 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 64,232 | m2 |
| 11 | Lợp mái tôn sóng dày 0,42mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1,9684 | 100m2 |
| 12 | Ke chống bão bằng nhựa | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 424 | cái |
| 13 | Sơn chống thấm tường ngoài nhà, sê nô, trần hành lang bằng sơn COVA-CT04 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 186,445 | m2 |
| 14 | Sơn nội thất tường trong nhà COVA-K711 (bằng dt cạo lớp vôi cũ) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 277,984 | m2 |
| 15 | Đục lớp vữa láng sê nô dày TB 2cm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 57,92 | m2 |
| 16 | Vệ sinh sê nô | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 57,92 | m2 |
| 17 | Láng sê nô chống thấm VXM mac 75# dày TB 3cm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 57,92 | m2 |
| 18 | Quét chống thấm sê nô bằng CT11A + xi măng theo tỉ lệ: 1:1 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 57,92 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2,184 | 100m2 |
| 20 | Đào xúc đất thừa và phế thải lên xe để vận chuyển đi đổ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6,7836 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, phế thải cự ly 1km đầu bằng ô tô tự đổ 5T | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,0678 | 100 m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, phế thải cự ly 4 km cuối bằng ô tô tự đổ 5T | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,0678 | 100 m3 |
| 23 | Phá dỡ thành bồn hoa bằng thủ công | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3,2616 | m3 |
| 24 | Đào xúc đất thừa và phế thải lên xe để vận chuyển đi đổ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 32,9737 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất, phế thải cự ly 1km đầu bằng ô tô tự đổ 5T | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,4711 | 100 m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, phế thải cự ly 4 km cuối bằng ô tô tự đổ 5T | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,4711 | 100 m3 |
| 27 | Cát lót đầm kỹ tạo mặt phẳng trước khi đổ bê tông (Phần BT trên nền đất tự nhiên) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,4447 | m3 |
| 28 | Bê tông nền sân đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 103,8057 | m3 |
| 29 | Cắt roan sân bê tông | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 30 | Xây lại bồn hoa bằng gạch thẻ VXM mac 75# | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1,6759 | m3 |
| 31 | Trát tường bồn hoa VXM mác 75 dày 2cm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 25,1388 | m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà 1 lót 2 màu | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 25,1388 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ cửa cổng đẩy, cổng phụ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 10,37 | m2 |
| 34 | Phá dỡ trụ cổng chính lõi bê tông, xung quanh xây gạch, bằng thủ công | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1,7246 | m3 |
| 35 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép ray cổng | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1,65 | m3 |
| 36 | Xây gạch thẻ ốp bù trụ cổng VXM mac 75# | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,6248 | m3 |
| 37 | Trát trụ cổng VXM mac 75# dày 1,5 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6,5025 | m2 |
| 38 | Sản xuất và lắp dựng ray cổng đẩy bằng thép L50x50 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,1103 | tấn |
| 39 | Lắp dựng ray thép cổng | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,1103 | tấn |
| 40 | Sản xuất cửa cổng sắt đẩy | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 11,47 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa cổng sắt đẩy | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 11,47 | m2 |
| 42 | Bê tông móng đá 1x2 mac 200 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 43 | Láng nền dày 2cm VXM mác 75 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp vôi tường rào cũ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 521,83 | m2 |
| 45 | Cạo rỉ khung sắt tường rào | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 110,52 | m2 |
| 46 | Bả mattit vào tường rào | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 281,95 | m2 |
| 47 | Sơn tường rào ngoài nhà bằng sơn KOVA-CT04 (bằng dt cạo lớp vôi cũ) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 281,95 | m2 |
| 48 | Quét vôi tường rào ngoài nhà 1nước trắng, 2 nước màu (bằng dt cạo lớp vôi cũ) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 239,88 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 133,46 | m2 |
| 50 | Đào xúc đất thừa và phế thải lên xe để vận chuyển đi đổ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 7,7789 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất, phế thải cự ly 1km đầu bằng ô tô tự đổ 5T | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,0778 | 100 m3 |
| 52 | Vận chuyển đất, phế thải cự ly 4 km cuối bằng ô tô tự đổ 5T | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,0778 | 100 m3 |
| 53 | Ốp đá trụ cổng bằng đá granit màu đỏ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 16,275 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
740.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi