Gói thầu: Sửa chữa nhà xưởng trụ trái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210311647-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Sửa chữa nhà xưởng trụ trái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210302324 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh điện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-18 18:17:00 đến ngày 2021-03-29 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,148,941,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công tác phục vụ thi công | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | 6,649 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao 4,8m | 6,727 | 100m2 | |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 9,929 | 100m2 | |
| 4 | Bốc xếp và vận chuyển sơn | 2 | tấn | |
| 5 | Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao | 18,49 | m2 | |
| 6 | Bốc xếp gạch thẻ | 3.408 | viên | |
| 7 | Bốc xếp, vận chuyển gạch xây các loại lên cao | 408 | viên | |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m - Gạch ốp, lát các loại | 3.408 | viên | |
| 9 | Bốc xếp và vận chuyển cát các loại lên cao | 42,08 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m - Cát các loại | 15,81 | m3 | |
| 11 | Bốc xếp và vận chuyển xi măng lên cao (từ cao độ 123 lên nóc) | 13,95 | tấn | |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m khởi điểm - Xi măng bao | 5,534 | tấn | |
| B | Khối lượng đục phá | |||
| 1 | Đục gạch lát nền bằng máy đục cầm tay | 992,863 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa, bằng thủ công | 6 | cái | |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí, bằng thủ công | 7 | cái | |
| 4 | Tháo dỡ vòi sen bằng thủ công | 1 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | 19,928 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 40,71 | m | |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường, bằng thủ công | 765,979 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 1.697,652 | m2 | |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 178,61 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn bê tông tường trần | 5.187,184 | m2 | |
| 11 | Tháo dỡ lớp giấy dầu chống thấm mái nhà bằng thủ công | 209,33 | m2 | |
| 12 | Đục lớp vữa láng nền dày trung bình 5cm bằng máy đục cầm tay | 184,88 | m2 | |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép (rãnh thoát nước mưa trên mái nhà) | 1,151 | m3 | |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 3,732 | m3 | |
| 15 | Tháo dỡ cửa sổ chớp | 3,142 | m² | |
| C | Khối lượng sửa chữa | |||
| 1 | Lát nền các phòng vệ sinh bằng gạch 300x300 chống trơn VXM M75 | Prime hoặc tương đương | 468,669 | m² |
| 2 | Lát nền các phòng làm việc bằng gạch 400x400 VXM M75 | Prime hoặc tương đương | 217,188 | m² |
| 3 | Lát nền cao độ 128 bằng gạch 500x500 VXM M75 | Prime hoặc tương đương | 45,36 | m² |
| 4 | Lát nền phòng Hóa dầu, VXM M75 | Gạch chống hóa chất | 143,362 | m² |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 nền xưởng cao độ 82 | 14,336 | m3 | |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 143,362 | m² | |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Gạch không nung | 0,473 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 1.381,393 | m² | |
| 9 | Tưới nước xi măng dầm, trần tăng bám dính trước khi trát | 178,61 | m² | |
| 10 | Trát xà, dầm bằng vữa XM mác 75 dày 2cm | 26,31 | m² | |
| 11 | Trát trần bằng vữa XM mác 75 dày 2cm | 152,3 | m² | |
| 12 | Ốp tường bằng gạch 25x40cm (phòng làm việc CĐ Hóa Dầu) | Prime hoặc tương đương | 141,753 | m² |
| 13 | Ốp tường các phòng vệ sinh bằng gạch 20x30cm | Prime hoặc tương đương | 179,262 | m² |
| 14 | Sơn tường, dầm, trần trong nhà không bả, không bóng 1 nước lót, 2 nước phủ | sơn Rego RG402 hoặc tương đương | 8.538,369 | m² |
| 15 | Lắp đặt cửa sổ chớp | Theo thiết kế | 0,81 | m² |
| 16 | Gia công, lắp dựng cửa uPVC cao cấp có lõi thép gia cường. Cửa đi mở quay, kính dán an toàn 6,38mm. | 19,928 | m² | |
| 17 | Phụ kiện kim khí. Cửa đi mở quay 1 cánh khoá đa điểm | 9 | bộ | |
| 18 | Gia công, lắp đặt chậu rửa 1 vòi chân đứng | Viglacera HL4-600 hoặc tương đương | 6 | bộ |
| 19 | Gia công, lắp đặt bồn cầu 1 khối | Viglacera BL5M hoặc tương đương | 7 | bộ |
| 20 | Gia công, lắp đặt gương soi | Viglacera VG-G4 hoặc tương đương | 6 | cái |
| 21 | Gia công, lắp đặt hộp đựng xà phòng | Viglacera VGPK05-2 hoặc tương đương | 6 | cái |
| 22 | Gia công, lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Viglacera PKSV02-3 hoặc tương đương | 7 | cái |
| 23 | Gia công, lắp đặt vòi xịt vệ sinh Viglacera VGXP5 | Viglacera VGXP5 hoặc tương đương | 7 | bộ |
| 24 | Lắp đặt sen tắm | Viglacera VG 568 hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 25 | Gia công, lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR20 PN20 | Tiền Phong hoặc tương đương | 7 | m |
| 26 | Gia công, lắp đặt nối góc 90 độ PPR20 | 4 | cái | |
| 27 | Gia công, lắp đặt van vòi đồng mạ Niken DN15 | Minh Hòa MIHA hoặc tương đương | 3 | cái |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 592,332 | m² | |
| 29 | Đục tạo nhám bề mặt, vệ sinh bề mặt | 304,88 | m² | |
| 30 | Quét lớp hồ dầu có phụ gia latex | Định mức 0,2 kg/m2 | 304,88 | m² |
| 31 | Láng vữa kết nối bằng vữa xi măng cát vàng, phụ gia kết nối latex M100 dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 304,88 | m² |
| 32 | Quét lớp lót chống thấm | Sikalatic U Primer định mức 0,2 kg/m2 hoặc tương đương | 304,88 | m² |
| 33 | Đặt lớp lưới sợi thủy tinh gia cường | Sika Reemat Premiun hoặc tương đương | 304,88 | m² |
| 34 | Phun lớp phủ thứ nhất chống thấm gốc urethan | Sika lastic 632R định mức 1,6kg/m2 hoặc tương đương | 304,88 | m² |
| 35 | Phun lớp phủ thứ hai chống thấm gốc urethan | Sika lastic 632R định mức 0,8kg/m2 hoặc tương đương | 304,88 | m² |
| 36 | Láng vữa kết nối bằng vữa xi măng cát vàng, phụ gia kết nối latex M100 dày 5cm | 184,88 | m² | |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 184,88 | m² | |
| 38 | Đục vào chân tường sâu 5cm, cao trung bình 30cm. Vệ sinh phần đục. | 49,5 | m² | |
| 39 | Trát vữa kết nối bằng vữa xi măng cát vàng, phụ gia kết nối latex M100 dày 2cm | 49,5 | m² | |
| 40 | Quét lớp lót chống thấm | Sikalatic U Primer định mức 0,2 kg/m2 hoặc tương đương | 49,5 | m² |
| 41 | Đặt lớp lưới sợi thủy tinh gia cường | Sika Reemat Premiun hoặc tương đương | 49,5 | m² |
| 42 | Phun lớp phủ thứ nhất chống thấm gốc urethan | Sika lastic 632R định mức 1,6kg/m2 hoặc tương đương | 49,5 | m² |
| 43 | Phun lớp phủ thứ hai chống thấm gốc urethan | Sika lastic 632R định mức 0,8kg/m2 hoặc tương đương | 49,5 | m² |
| 44 | Trát vữa kết nối bằng vữa xi măng cát vàng, phụ gia kết nối latex M100 dày 3cm | 49,5 | m² | |
| 45 | Lát mái hiên bằng gạch ngói mũi hài 270 M09 | 405 | m² | |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 (xây bịt rãnh thoát nước mưa trên mái) | 0,757 | m3 | |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 60mm, đoạn ống dài 6m | 20 | m | |
| 48 | Lắp đặt cút 90 PVC đường kính 60mm | 6 | cái | |
| 49 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 374,8 | m | |
| 50 | Sơn tường ngoài nhà không bả không bóng 1 nước lót, 2 nước phủ | sơn Rego RG305 hoặc tương đương | 592,332 | m² |
| 51 | Ốp gạch thẻ bồn cây, gạch thẻ màu đỏ KT 60x240x9mm | Hạ Long hoặc tương đương | 49,081 | m² |
| 52 | Sơn thép hộp 2 nước | Sơn tổng hợp Hà Nội hoặc tương đương | 136,512 | m² |
| 53 | Đục tường, sàn tạo rãnh sâu >3cm | 17,25 | m | |
| 54 | Vệ sinh nền gạch phòng quạt cao độ 89 | 372,735 | m² | |
| D | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt máng luồn dây điện có nắp 100x60mm | Sino hoặc tương đương | 45 | m |
| 2 | Lắp đặt máng luồn dây điện có nắp 60x40mm | Sino hoặc tương đương | 60 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy bảo hộ dây cáp điện đường kính 25mm | Sino hoặc tương đương | 50 | m |
| E | Phần vận chuyển phế thải | |||
| 1 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 11,808 | m3 | |
| 2 | Bốc xếp các loại phế thải lên phương tiện | 128,382 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 12m - vận chuyển phế thải các loại | 115,798 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 7000m bằng ô tô - 5,0T | 115,798 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây lắp trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có nội dung chống thấm mái kết cấu bê tông cốt thép với diện tích ≥ 200m2
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi