Gói thầu: Thi công xây dựng cầu KT2, cầu Thủy Lợi và cầu Cái Môn Nhỏ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210325522-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Công trình giao thông
Tên gói thầu Thi công xây dựng cầu KT2, cầu Thủy Lợi và cầu Cái Môn Nhỏ
Số hiệu KHLCNT 20210325061
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương là 50 tỷ đồng và ngân sách tỉnh + các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-12 16:18:00 đến ngày 2021-04-01 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 41,936,486,436 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,258,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẦU KT2 - KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1 Cung cấp, vận chuyển, lắp dựng dầm BTCT DUL dài 18,6m trên cạn Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 16 dầm
2 Cung cấp, vận chuyển, lắp dựng dầm BTCT DUL dài 18,6m dưới nước Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8 dầm
3 Bê tông dầm ngang đá 1x2 30MPa độ sụt 6-8 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 7,59
4 Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép dầm ngang đường kính ≤10mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,497 tấn
5 Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép dầm ngang đường kính ≤18mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,294 tấn
6 Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép dầm ngang đường kính >18mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,381 tấn
7 Bê tông neo đá 1x2 30MPa độ sụt 6-8 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,62
8 Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép bệ neo đường kính ≤10mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,024 tấn
9 Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép bệ neo đường kính ≤18mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,544 tấn
10 Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép bệ neo đường kính >18mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,162 tấn
11 Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép ống từ thép tấm dày 2mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,029 tấn
12 Nhựa đường chèn khe (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,014
13 Bê tông mặt cầu đá 1x2 30MPa độ sụt 6-8 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 100,578
14 Bê tông lớp phủ mặt cầu đá 0,5x1 30MPa độ sụt 6-8 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 24,93
15 Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép mặt cầu đường kính ≤10mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,53 tấn
16 Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép mặt cầu đường kính >10mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 9,419 tấn
17 Quét nhựa đường và dán giấy dầu (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 46
18 Quét Radcon 7 chống thấm (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 497,7
19 Cung cấp, lắp đặt tấm đan ván khuôn đá 1x2 20MPa độ sụt 2-4, trọng lượng 1 cấu kiện ≤250kg Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 399 tấm
B CẦU KT2 - KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
1 Mố M1 & M2 trên cạn-Bê tông móng, mố cầu đá 1x2 30MPa độ sụt 6-8 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 71,978
2 Mố M1 & M2 trên cạn-Bê tông mũ mố cầu đá 1x2 30MPa độ sụt 6-8 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,44
3 Mố M1 & M2 trên cạn-Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép mố cầu đường kính ≤10mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,103 tấn
4 Mố M1 & M2 trên cạn-Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép mố cầu đường kính ≤18mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,968 tấn
5 Mố M1 & M2 trên cạn-Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép mố cầu đường kính >18mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,617 tấn
6 Bê tông lót đá 1x2 12,5MPa độ sụt 2-4 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,072
7 Mố M1 & M2 trên cạn-Đào đất hố móng bằng máy, đất cấp 1 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,43 100m³
8 Mố M1 & M2 trên cạn-Đắp trả đất hố móng, đất tận dụng Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,399 100m³
9 Mố M1 & M2 trên cạn-Ép cọc thử 40x40 (không tính vật liệu) trên cạn Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,338 100m
10 Mố M1 & M2 trên cạn-Chờ đóng cọc thử 40x40 trên cạn Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 lần
11 Mố M1 & M2 trên cạn-Ép cọc thẳng 40x40 trên cạn (không tính vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,816 100m
12 Mố M1 & M2 trên cạn-Nén tĩnh tải cọc bê tông bẳng phương pháp chất tải Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 130 tấn
13 Mố M1 & M2 trên cạn-Bê tông cọc 40x40 đá 1x2 30MPa độ sụt 6-8 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 67,26
14 Mố M1 & M2 trên cạn-Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép cọc đường kính ≤10mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,719 tấn
15 Mố M1 & M2 trên cạn-Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép cọc đường kính ≤18mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,46 tấn
16 Mố M1 & M2 trên cạn-Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép cọc đường kính >18mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 11,327 tấn
17 Mố M1 & M2 trên cạn-Cung cấp, gia công, lắp đặt thép hình đặt sẵn trong bê tông Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,166 tấn
18 Mố M1 & M2 trên cạn-Cung cấp, gia công, lắp đặt hộp nối cọc 40x40 (181,5kg/hộp) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 26 hộp
19 Mố M1 & M2 trên cạn-Đập đầu cọc trên cạn Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,12
20 Trụ T1&T2 dưới nước-Bê tông thân trụ đá 1x2 30MPa độ sụt 6-8 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 81,018
21 Trụ T1&T2 dưới nước-Bê tông mũ trụ đá 1x2 30MPa độ sụt 6-8 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 43,056
22 Trụ T1&T2 dưới nước-Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép trụ cầu đường kính ≤10mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,109 tấn
23 Trụ T1&T2 dưới nước-Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép trụ cầu đường kính ≤18mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,895 tấn
24 Trụ T1&T2 dưới nước-Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép trụ cầu đường kính >18mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 10,075 tấn
25 Trụ T1&T2 dưới nước-Bê tông bịt đáy đá 1x2 20MPa độ sụt 2-4 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 100,26
26 Trụ T1&T2 dưới nước-Đào đất hố móng bằng máy, đất cấp 1 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,879 100m³
27 Trụ T1&T2 dưới nước-Chờ đóng cọc thử 40x40 dưới nước, L Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 lần
28 Trụ T1&T2 dưới nước-Đóng cọc thử 40x40 (không tính vật liệu) dưới nước, L Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,318 100m
29 Trụ T1&T2 dưới nước-Đóng cọc thẳng 40x40 (không tính vật liệu) dưới nước, L Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,49 100m
30 Trụ T1&T2 dưới nước-Đóng cọc xiên 40x40 (không tính vật liệu) dưới nước, L Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,576 100m
31 Trụ T1&T2 dưới nước-Bê tông cọc 40x40 đá 1x2 30MPa độ sụt 6-8 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 87,246
32 Trụ T1&T2 dưới nước-Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép cọc đường kính ≤10mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,628 tấn
33 Trụ T1&T2 dưới nước-Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép cọc đường kính ≤18mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,636 tấn
34 Trụ T1&T2 dưới nước-Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép cọc đường kính >18mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 14,806 tấn
35 Trụ T1&T2 dưới nước-Cung cấp, gia công, lắp đặt thép hình đặt sẵn trong bê tông Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,598 tấn
36 Trụ T1&T2 dưới nước-Cung cấp, gia công, lắp đặt hộp nối cọc 40x40 (181,5kg/hộp) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 36 hộp
37 Trụ T1&T2 dưới nước-Đập đầu cọc dưới nước Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,32
C CẦU KT2 - BẢN QUÁ ĐỘ
1 Bê tông bản quá độ đá 1x2 25MPa độ sụt 2-4 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 33,614
2 Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép bản quá độ đường kính ≤10mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,017 tấn
3 Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép bản quá độ đường kính ≤18mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,202 tấn
4 Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép bản quá độ đường kính >18mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,201 tấn
5 Đá mi đắp sau bản quá độ (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,518 100m³
6 Bê tông lót móng đá 1x2 12,5MPa độ sụt 2-4 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 10,549
7 Bao tải tẩm nhựa (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 14,976
8 Trải vải địa kỹ thuật 12KN/m (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,473 100m²
D CẦU KT2 - CÁC KẾT CẤU KHÁC
1 Cung cấp, lắp đặt gối cao su 250x300x50 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 48 cái
2 Cung cấp, gia công, lắp đặt thép tấm đệm gối Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,678 tấn
3 Bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2 25MPa độ sụt 2-4 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 26,326
4 Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép lan can, gờ chắn, lề bộ hành đường kính ≤18mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,302 tấn
5 Cung cấp, lắp đặt bu lông Ø22 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 136 con
6 Cung cấp, gia công, lắp đặt thép bản lan can mạ kẽm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,869 tấn
7 Cung cấp, gia công, lắp đặt thép ống lan can mạ kẽm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,45 tấn
8 Bê tông bệ đèn đá 1x2 25MPa độ sụt 2-4 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,243
9 Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép bệ đèn đường kính ≤10mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,013 tấn
10 Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép bệ đèn đường kính ≤18mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,046 tấn
11 Cung cấp, gia công, lắp đặt gia công lắp đặt thép bản các loại Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,092 tấn
12 Cung cấp, lắp đặt bu lông Ø27 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 16 con
13 Cung cấp, gia công, lắp đặt ống nhựa xoắn Ø65/50 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,06 100m
14 Cung cấp, gia công, lắp đặt ống nhựa PVC Ø100mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,6 100m
15 Cung cấp, gia công, lắp đặt hộp luồn cáp Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,059 tấn
16 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa Ø150mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,146 100m
17 Cung cấp, gia công, lắp đặt thép bản cố định ống dày 5mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,1 tấn
18 Cung cấp, lắp đặt bu lông chờ Ø12 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 100 con
19 Cung cấp, lắp đặt lưới gang chắn rác Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 20 cái
20 Cung cấp, lắp đặt ống gang Ø140/130, L=350mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,167 đoạn
21 Cung cấp, lắp đặt khe co giãn mặt cầu Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 18,8 m
22 Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép khe co giãn đường kính ≤18mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,245 tấn
23 Cung cấp, lắp đặt bu lông Ø14 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 28 con
24 Cung cấp, lắp đặt tấm chụp khe co giãn 1600x850x4 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 85,408 kg
25 Bê tông đá 1x2 40MPa độ sụt 6-8 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,46
26 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 31,19
27 Cung cấp, lắp đặt biển báo hiệu đường sông 120x120cm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6 cái
28 Cung cấp, lắp đặt biển báo hiệu đường sông 40x40cm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8 cái
29 Cung cấp, lắp đặt bảng tên cầu 135x67,5cm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
30 Cung cấp, lắp đặt biển báo hiệu tam giác cạnh 90cm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6 cái
31 Cung cấp, lắp đặt (kể cả đào đất và bê tông móng) trụ đỡ bảng tên cầu, biển báo Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8 cái
32 Cung cấp, lắp đặt cọc tiêu (kể cả đào đất và sơn cọc) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 36 cái
E CẦU KT2 - TỨ NÓN ĐẦU MỐ - ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1 Đào đường cũ, đất cấp 2 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,574 100m³
2 Đào khuôn nền đường, đất cấp 2 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,413 100m³
3 Vét hữu cơ, đất cấp 1 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,336 100m³
4 Đắp cát nền đường K≥0,95 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,704 100m³
5 Đắp đất K≥0,95 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,514 100m³
6 Bê tông đá 1x2 20MPa độ sụt 2-4 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,4
7 Bê tông lót móng đá 1x2 12,5MPa độ sụt 2-4 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5
8 Đắp sỏi đỏ nền đường K≥0,95 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,737 100m³
9 Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên dày 15cm (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,177 100m³
10 Cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên dày 15cm K≥0,98 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,96 100m³
11 Cấp phối đá dăm loại 1 lớp dưới dày 15cm K≥0,98 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,96 100m³
12 Đắp sỏi đỏ nền đường K≥0,98 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,96 100m³
13 Đắp cát nền đường K≥0,98 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,135 100m³
14 Cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên K≥0,98 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,091 100m³
15 Cày xới mặt đường tăng cường Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8,279 100m²
16 Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn 4,5kg/m² (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 14,677 100m²
17 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1kg/m² (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 14,677 100m²
18 Cung cấp, lắp đặt tôn sóng Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 39,84 m
19 Cung cấp, lắp đặt tấm đầu cong Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8 Tấm
20 Cung cấp, lắp đặt (kể cả đào đất và bê tông móng) cột thép Ø141x4,5x2000 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 16 trụ
21 Cung cấp, lắp đặt bản đệm 50x70x300 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 16 cái
22 Cung cấp, lắp đặt tiêu phản quang Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 16 cái
23 Cung cấp, lắp đặt bu long Ø16x35 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 128 cái
24 Cung cấp, lắp đặt bu long Ø19x180 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 16 cái
25 Đắp đất K≥0,95 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,055 100m³
26 Cung cấp và lắp đặt tấm ốp bằng bê tông đá 1x2 20MPa độ sụt 2-4 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 649 tấm
27 Bê tông lót móng đá 1x2 12,5MPa taluy tứ nón độ sụt 2-4 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 10,39
28 Bê tông chân khay đá 1x2 20MPa tứ nón + gia cố độ sụt 2-4 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 9,78
29 Bê tông lót móng đá 1x2 12,5MPa chân khay độ sụt 2-4 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,12
30 Đào đất chân khay bằng máy, đất cấp 1 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,664 100m³
31 Đắp trả đất chân khay, đất tận dụng Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,468 100m³
32 Vữa chèn khe 10MPa Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 9,871
33 Đá dăm đệm (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,58
34 Trải vải địa kỹ thuật 12KN/m (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,151 100m²
35 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC Ø100mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,174 100m
36 Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn 4,5kg/m² (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,288 100m²
37 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1kg/m² (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,288 100m²
38 Cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên K≥0,98 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,043 100m³
39 Cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới K≥0,98 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,043 100m³
40 Đắp sỏi đỏ nền đường K≥0,98 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,043 100m³
41 Đắp cát mặt bằng K≥0,98 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,101 100m³
F CẦU KT2 - PHỤ TRỢ THI CÔNG
1 Bến công vụ-Ép cọc lassen trên cạn (tính khấu hao theo thời gian thi công và số lần đóng nhổ) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,04 100m
2 Bến công vụ-Ép cọc lassen trên cạn, phần không ngập đất (tính khấu hao theo thời gian thi công và số lần đóng nhổ) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,66 100m
3 Bến công vụ-Nhổ cọc lassen trên cạn Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,04 100m
4 Bến công vụ-Lắp đặt, tháo dỡ hệ giằng (tính khấu hao theo thời gian thi công) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,44 Tấn
5 Bến công vụ-Bê tông móng đá 1x2 20MPa độ sụt 2-4 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2
6 Bến công vụ-Đá dăm đệm (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4
7 Bến công vụ-Đắp đất K≥0,95 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,136 100m³
8 Thi công mố trên cạn-Lắp đặt, tháo dỡ hệ giằng (tính khấu hao theo thời gian thi công) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,213 Tấn
9 Thi công trụ dưới nước-Lắp đặt, tháo dỡ hệ giằng cọc lassen dưới nước (tính khấu hao theo thời gian thi công) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 32,45 tấn
10 Thi công trụ dưới nước-Đóng cọc lassen dưới nước(tính khấu hao theo thời gian thi công và số lần đóng nhổ) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 12,92 100m
11 Thi công trụ dưới nước-Đóng cọc lassen dưới nước (Phần không ngập đất) (tính khấu hao theo thời gian thi công và số lần đóng nhổ) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,168 100m
12 Thi công trụ dưới nước-Nhổ cọc lassen dưới nước Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 12,92 100m
13 Thi công trụ dưới nước-Đóng cọc thép hình I450 dưới nước(tính khấu hao theo thời gian thi công và số lần đóng nhổ) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,52 100m
14 Thi công trụ dưới nước-Đóng cọc thép hình I450 dưới nước, phần không ngập đất (tính khấu hao theo thời gian thi công và số lần đóng nhổ) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,56 100m
15 Thi công trụ dưới nước-Nhổ cọc thép hình I450 dưới nước Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,52 100m
16 Khung định vị đóng cọc trụ-Lắp đặt, tháo dỡ hệ khung định vị dưới nước (tính khấu hao theo thời gian thi công) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 9,011 tấn
17 Khung định vị đóng cọc trụ-Đóng cọc thép hình I450 dưới nước (tính khấu hao theo thời gian thi công và số lần đóng nhổ) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,38 100m
18 Khung định vị đóng cọc trụ-Đóng cọc thép hình I450 dưới nước (Phần không ngập đất)(tính khấu hao theo thời gian thi công và số lần đóng nhổ) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,42 100m
19 Khung định vị đóng cọc trụ-Nhổ cọc thép hình I450 dưới nước Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,38 100m
G CẦU KT2 - CẦU TẠM ĐẢM BẢO GIAO THÔNG VÀ ĐƯỜNG DÂN SINH
1 Tháo dỡ cầu cũ-Tháo dỡ dàn Bailey cũ Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 17,754 tấn
2 Tháo dỡ cầu cũ-Phá dỡ mố bằng BTCT trên cạn Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 14,65
3 Tháo dỡ cầu cũ-Phá dỡ trụ bằng BTCT dưới nước Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 12,8
4 Tháo dỡ cầu cũ-Nhổ cọc thép hình I350 dưới nước Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,144 100m
5 Cầu tạm tận dụng-Lắp dựng dầm cầu thép tận dụng Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 17,754 tấn
6 Cầu tạm tận dụng-Cung cấp, lắp đặt bản dẫn cầu tạm (tính khấu hao theo thời gian thi công) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,884 tấn
7 Cầu tạm tận dụng-Đóng cọc thép hình làm trụ tạm dưới nước(tính khấu hao theo thời gian thi công và số lần đóng nhổ) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,24 100m
8 Cầu tạm tận dụng-Đóng cọc thép hình làm trụ tạm dưới nước, không ngập đất (tính khấu hao theo thời gian thi công và số lần đóng nhổ) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,28 100m
9 Cầu tạm tận dụng-Lắp đặt gỗ ván mặt cầu (tính khấu hao theo thời gian thi công) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,814
10 Cầu tạm tận dụng-Lắp đặt khung thép hình trụ dưới nước (tính khấu hao theo thời gian thi công) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 12,827 tấn
11 Cầu tạm tận dụng-Làm và thả rọ đá 1,5x1x1m (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 52 rọ
12 Cầu tạm tận dụng-Đóng cừ tràm L=3m; 25 cây/m², đất cấp 1 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 27 100m
13 Cầu tạm tận dụng-Đóng cọc lassen phần không ngập đất (tính khấu hao theo thời gian thi công và số lần đóng nhổ) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,884 100m
14 Cầu tạm tận dụng-Đóng cọc lassen ngập đất (tính khấu hao theo thời gian thi công và số lần đóng nhổ) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,157 100m
15 Tháo dỡ cầu tạm-Tháo dỡ dầm cầu thép Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 17,754 tấn
16 Tháo dỡ cầu tạm-Nhổ cọc thép hình phần ngập đất Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,24 100m
17 Tháo dỡ cầu tạm-Tháo dỡ gỗ ván Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,814
18 Tháo dỡ cầu tạm-Tháo dỡ thép hình Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 12,827 tấn
19 Tháo dỡ cầu tạm-Thanh thải rọ đá Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 78
20 Tháo dỡ cầu tạm-Nhổ cọc lassen ngập đất Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,157 100m
21 Tháo dỡ cầu tạm-vận chuyển dầm cầu cầu thép tạm tính về UBND huyện Tân Hưng cự ly 4,5km Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,775 10 tấn /km
22 Nút giao dân sinh-Láng nhựa đường vào cầu tạm 2 lớp 3kg/m² (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,719 100m²
23 Nút giao dân sinh-Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 1,0kg/m² (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,719 100m²
24 Nút giao dân sinh-Cấp phối đá dăm loại 1 lớp dưới K≥0,98 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,408 100m³
25 Nút giao dân sinh-Cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên K≥0,98 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,408 100m³
26 Nút giao dân sinh-Đắp đất K≥0,95 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,055 100m³
H CẦU KT2 - ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Lắp dựng và tháo dỡ hàng rào đảm bảo ATGT (tính khấu hao theo thời gian thi công) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,34 100m²
2 Cung cấp, lắp đặt đèn cảnh báo ban đêm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 13 cái
3 Cung cấp, lắp đặt biển báo tròn Ø70cm (số 102) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
4 Cung cấp, lắp đặt biển báo tròn Ø70cm (số 302) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
5 Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác 70x70cm (số 227) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
6 Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác 70x70cm (số 245) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
7 Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật 135x60cm (số 440) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
8 Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật 135x195cm (số 441) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
9 Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật 125x35cm (số 207) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
I CẦU THỦY LỢI - KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1 Cung cấp, vận chuyển, lắp dựng dầm BTCT DUL dài 18,6m trên cạn Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 16 dầm
2 Cung cấp, vận chuyển, lắp dựng dầm BTCT DUL dài 24,54m dưới nước Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6 dầm
3 Bê tông dầm ngang đá 1x2 30MPa độ sụt 6-8 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 11,606
4 Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép dầm ngang đường kính ≤10mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,591 tấn
5 Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép dầm ngang đường kính ≤18mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,44 tấn
6 Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép dầm ngang đường kính >18mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,631 tấn
7 Bê tông neo đá 1x2 30MPa độ sụt 6-8 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,28
8 Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép bệ neo đường kính ≤10mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,021 tấn
9 Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép bệ neo đường kính ≤18mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,442 tấn
10 Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép bệ neo đường kính >18mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,146 tấn
11 Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép ống từ thép tấm dày 2mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,026 tấn
12 Nhựa đường chèn khe (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,013
13 Bê tông mặt cầu đá 1x2 30MPa độ sụt 6-8 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 111,49
14 Bê tông lớp phủ mặt cầu đá 0,5x1 30MPa độ sụt 6-8 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 27,603
15 Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép mặt cầu đường kính ≤10mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6,107 tấn
16 Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép mặt cầu đường kính >10mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 11,333 tấn
17 Quét nhựa đường và dán giấy dầu (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 46
18 Quét Radcon 7 chống thấm (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 551,16
19 Cung cấp, lắp đặt tấm đan ván khuôn đá 1x2 20MPa độ sụt 2-4, trọng lượng 1 cấu kiện ≤250kg Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 391 tấm
J CẦU THỦY LỢI - KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
1 Mố M1&M2 trên cạn-Bê tông móng, mố cầu đá 1x2 30MPa độ sụt 6-8 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 71,978
2 Mố M1&M2 trên cạn-Bê tông mũ mố cầu đá 1x2 30MPa độ sụt 6-8 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,44
3 Mố M1 & M2 trên cạn-Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép mố cầu đường kính ≤10mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,103 tấn
4 Mố M1 & M2 trên cạn-Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép mố cầu đường kính ≤18mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,968 tấn
5 Mố M1 & M2 trên cạn-Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép mố cầu đường kính >18mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,617 tấn
6 Mố M1&M2 trên cạn-Bê tông lót đá 1x2 12,5MPa độ sụt 2-4 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,072
7 Mố M1&M2 trên cạn-Đào đất hố móng bằng máy, đất cấp 1 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,481 100m³
8 Mố M1&M2 trên cạn-Đắp trả đất hố móng, đất tận dụng Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,696 100m³
9 Mố M1&M2 trên cạn-Ep cọc thử 40x40 (không tính vật liệu) trên cạn Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,358 100m
10 Mố M1&M2 trên cạn-Chờ đóng cọc thử 40x40 trên cạn Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 lần
11 Mố M1&M2 trên cạn-Ép cọc thẳng 40x40 trên cạn (không tính vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,056 100m
12 Mố M1&M2 trên cạn-Nén tĩnh tải cọc bê tông bẳng phương pháp chất tải Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 130 tấn
13 Mố M1&M2 trên cạn-Bê tông cọc 40x40 đá 1x2 30MPa độ sụt 6-8 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 71,42
14 Mố M1 & M2 trên cạn-Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép cọc đường kính ≤10mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,886 tấn
15 Mố M1 & M2 trên cạn-Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép cọc đường kính ≤18mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,477 tấn
16 Mố M1 & M2 trên cạn-Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép cọc đường kính >18mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 11,948 tấn
17 Mố M1 & M2 trên cạn-Cung cấp, gia công, lắp đặt thép hình đặt sẵn trong bê tông Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,166 tấn
18 Mố M1 & M2 trên cạn-Cung cấp, gia công, lắp đặt hộp nối cọc 40x40 (181,5kg/hộp) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 26 hộp
19 Mố M1&M2 trên cạn-Đập đầu cọc trên cạn Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,12
20 Trụ T1&T2 dưới nước-Bê tông thân trụ đá 1x2 30MPa độ sụt 6-8 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 99,37
21 Trụ T1&T2 dưới nước-Bê tông mũ trụ đá 1x2 30MPa độ sụt 6-8 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 50,965
22 Trụ T1&T2 dưới nước-Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép trụ cầu đường kính ≤10mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,127 tấn
23 Trụ T1&T2 dưới nước-Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép trụ cầu đường kính ≤18mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6,166 tấn
24 Trụ T1&T2 dưới nước-Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép trụ cầu đường kính >18mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 11,544 tấn
25 Trụ T1&T2 dưới nước-Bê tông bịt đáy đá 1x2 20MPa độ sụt 2-4 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 116,24
26 Trụ T1&T2 dưới nước-Đào đất hố móng bằng máy, đất cấp 1 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,347 100m³
27 Trụ T1&T2 dưới nước-Chờ đóng cọc thử 40x40 dưới nước, L Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 lần
28 Trụ T1&T2 dưới nước-Đóng cọc thử 40x40 (không tính vật liệu) dưới nước, L Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,318 100m
29 Trụ T1&T2 dưới nước-Đóng cọc thẳng 40x40 (không tính vật liệu) dưới nước, L Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,788 100m
30 Trụ T1&T2 dưới nước-Đóng cọc xiên 40x40 (không tính vật liệu) dưới nước, L Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,172 100m
31 Trụ T1&T2 dưới nước-Bê tông cọc 40x40 đá 1x2 30MPa độ sụt 6-8 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 101,729
32 Trụ T1&T2 dưới nước-Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép cọc đường kính ≤10mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,231 tấn
33 Trụ T1&T2 dưới nước-Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép cọc đường kính ≤18mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,743 tấn
34 Trụ T1&T2 dưới nước-Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép cọc đường kính >18mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 17,266 tấn
35 Trụ T1&T2 dưới nước-Cung cấp, gia công, lắp đặt thép hình đặt sẵn trong bê tông Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,857 tấn
36 Trụ T1&T2 dưới nước-Cung cấp, gia công, lắp đặt hộp nối cọc 40x40 (181,5kg/hộp) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 42 hộp
37 Trụ T1&T2 dưới nước-Đập đầu cọc dưới nước Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,04
K CẦU THỦY LỢI - BẢN QUÁ ĐỘ
1 Bê tông bản quá độ đá 1x2 25MPa độ sụt 2-4 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 33,614
2 Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép bản quá độ đường kính ≤10mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,017 tấn
3 Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép bản quá độ đường kính ≤18mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,202 tấn
4 Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép bản quá độ đường kính >18mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,201 tấn
5 Đá mi đắp sau bản quá độ (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,518 100m³
6 Bê tông lót móng đá 1x2 12,5MPa độ sụt 2-4 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 10,549
7 Bao tải tẩm nhựa (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 14,976
8 Trải vải địa kỹ thuật 12KN/m (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,473 100m²
L CẦU THỦY LỢI - CÁC KẾT CẤU KHÁC
1 Cung cấp, lắp đặt gối cao su 250x300x50 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 32 cái
2 Cung cấp, lắp đặt gối cao su 250x400x64 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 12 cái
3 Cung cấp, gia công, lắp đặt thép tấm đệm gối Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,622 tấn
4 Bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2 25MPa độ sụt 2-4 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 29,43
5 Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép lan can, gờ chắn, lề bộ hành đường kính ≤18mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,74 tấn
6 Cung cấp, lắp đặt bu lông Ø22 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 148 con
7 Cung cấp, gia công, lắp đặt thép bản lan can mạ kẽm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,043 tấn
8 Cung cấp, gia công, lắp đặt thép ống lan can mạ kẽm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,689 tấn
9 Bê tông bệ đèn đá 1x2 25MPa độ sụt 2-4 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,243
10 Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép bệ đèn đường kính ≤10mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,013 tấn
11 Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép bệ đèn đường kính ≤18mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,046 tấn
12 Cung cấp, gia công, lắp đặt gia công lắp đặt thép bản các loại Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,092 tấn
13 Cung cấp, lắp đặt bu lông Ø27 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 16 con
14 Cung cấp, gia công, lắp đặt ống nhựa xoắn Ø65/50 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,06 100m
15 Cung cấp, gia công, lắp đặt ống nhựa PVC Ø100mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,659 100m
16 Cung cấp, gia công, lắp đặt hộp luồn cáp Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,059 tấn
17 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa Ø150mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,184 100m
18 Cung cấp, gia công, lắp đặt thép bản cố định ống dày 5mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,096 tấn
19 Cung cấp, lắp đặt bu lông chờ Ø12 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 100 con
20 Cung cấp, lắp đặt lưới gang chắn rác Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 20 cái
21 Cung cấp, lắp đặt ống gang Ø140/130, L=350mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,167 đoạn
22 Cung cấp, lắp đặt khe co giãn mặt cầu Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 18,8 m
23 Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép khe co giãn đường kính ≤18mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,245 tấn
24 Cung cấp, lắp đặt bu lông Ø14 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 28 cái
25 Cung cấp, lắp đặt tấm chụp khe co giãn 1600x850x4 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 85,408 kg
26 Bê tông đá 1x2 40MPa độ sụt 6-8 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,46
27 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 48,26
28 Cung cấp, lắp đặt biển báo hiệu đường sông 120x120cm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6 cái
29 Cung cấp, lắp đặt biển báo hiệu đường sông 40x40cm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8 cái
30 Cung cấp, lắp đặt bảng tên cầu 135x67,5cm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
31 Cung cấp, lắp đặt biển báo hiệu tam giác cạnh 90cm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6 cái
32 Cung cấp, lắp đặt (kể cả đào đất và bê tông móng) trụ đỡ bảng tên cầu, biển báo Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8 cái
33 Cung cấp, lắp đặt cọc tiêu (kể cả đào đất và sơn cọc) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 48 cái
M CẦU THỦY LỢI - TỨ NÓN ĐẦU MỐ - ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1 Đào khuôn nền đường, đất cấp 2 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,644 100m³
2 Vét hữu cơ, đất cấp 1 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8,416 100m³
3 Đắp cát nền đường K≥0,95 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 7,465 100m³
4 Đắp đất K≥0,95 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 24,151 100m³
5 Bê tông đá 1x2 20MPa độ sụt 2-4 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,4
6 Bê tông lót móng đá 1x2 12,5MPa độ sụt 2-4 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5
7 Đắp sỏi đỏ nền đường K≥0,95 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,044 100m³
8 Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên K≥0,98 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,283 100m³
9 Cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên K≥0,98 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,118 100m³
10 Cấp phối đá dăm loại 1 lớp dưới K≥0,98 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,118 100m³
11 Đắp sỏi đỏ nền đường K≥0,98 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,118 100m³
12 Đắp cát nền đường K≥0,98 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,837 100m³
13 Cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên K≥0,98 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,505 100m³
14 Cày xới mặt đường tăng cường Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,505 100m²
15 Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn 4,5kg/m² (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 18,622 100m²
16 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1kg/m² (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 18,622 100m²
17 Cung cấp, lắp đặt tôn sóng Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 39,84 m
18 Cung cấp, lắp đặt tấm đầu cong Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8 Tấm
19 Cung cấp, lắp đặt (kể cả đào đất và bê tông móng) cột thép Ø141x4,5x2000 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 16 trụ
20 Cung cấp, lắp đặt bản đệm 50x70x300 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 16 cái
21 Cung cấp, lắp đặt tiêu phản quang Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 16 cái
22 Cung cấp, lắp đặt bu long Ø16x35 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 128 cái
23 Cung cấp, lắp đặt bu long Ø19x180 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 16 cái
24 Đắp đất K≥0,95 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,51 100m³
25 Cung cấp và lắp đặt tấm ốp bằng bê tông đá 1x2 20MPa độ sụt 2-4 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1.780 tấm
26 Bê tông lót móng đá 1x2 12,5MPa taluy tứ nón độ sụt 2-4 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 28,48
27 Bê tông chân khay đá 1x2 20MPa tứ nón + gia cố độ sụt 2-4 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 12,36
28 Bê tông lót móng đá 1x2 12,5MPa chân khay độ sụt 2-4 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,95
29 Đào đất chân khay bằng máy, đất cấp 1 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,838 100m³
30 Đắp trả đất chân khay, đất tận dụng Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,592 100m³
31 Vữa chèn khe 10MPa Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 27,074
32 Đá dăm đệm (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,7
33 Trải vải địa kỹ thuật 12KN/m (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,183 100m²
34 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC Ø100mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,21 100m
35 Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn 4,5kg/m² (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,288 100m²
36 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1kg/m² (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,288 100m²
37 Cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,043 100m³
38 Cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,043 100m³
39 Đắp sỏi đỏ nền đường K≥0,98 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,043 100m³
40 Đắp cát mặt bằng K≥0,98 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,101 100m³
N CẦU THỦY LỢI - PHỤ TRỢ THI CÔNG
1 Bến công vụ-Ép cọc lassen trên cạn (tính khấu hao theo thời gian thi công và số lần đóng nhổ) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,04 100m
2 Bến công vụ-Ép cọc lassen trên cạn (Phần không ngập đất) (tính khấu hao theo thời gian thi công và số lần đóng nhổ) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,66 100m
3 Bến công vụ-Nhổ cọc lassen trên cạn Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,04 100m
4 Bến công vụ-Lắp đặt, tháo dỡ hệ giằng (tính khấu hao theo thời gian thi công) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,44 Tấn
5 Bến công vụ-Bê tông móng đá 1x2 20MPa độ sụt 2-4 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2
6 Bến công vụ-Đá dăm đệm (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4
7 Bến công vụ-Đắp đất K≥0,95 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,136 100m³
8 Thi công mố trên cạn-Lắp đặt, tháo dỡ hệ giằng (tính khấu hao theo thời gian thi công) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,213 Tấn
9 Thi công trụ dưới nước-Lắp đặt, tháo dỡ hệ giằng cọc lassen dưới nước (tính khấu hao theo thời gian thi công) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 29,622 tấn
10 Thi công trụ dưới nước-Đóng cọc lassen dưới nước (tính khấu hao theo thời gian thi công và số lần đóng nhổ) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 13,284 100m
11 Thi công trụ dưới nước-Đóng cọc lassen dưới nước, phần không ngập đất (tính khấu hao theo thời gian thi công và số lần đóng nhổ) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6,396 100m
12 Thi công trụ dưới nước-Nhổ cọc lassen dưới nước Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 13,284 100m
13 Thi công trụ dưới nước-Đóng cọc thép hình I450 dưới nước(tính khấu hao theo thời gian thi công và số lần đóng nhổ) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,456 100m
14 Thi công trụ dưới nước-Đóng cọc thép hình I450 dưới nước, phần không ngập đất (tính khấu hao theo thời gian thi công và số lần đóng nhổ) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,624 100m
15 Thi công trụ dưới nước-Nhổ cọc thép hình I450 dưới nước Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,456 100m
16 Khung định vị đóng cọc cho trụ-Lắp đặt, tháo dỡ hệ khung định vị dưới nước (tính khấu hao theo thời gian thi công) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 9,826 tấn
17 Khung định vị đóng cọc cho trụ-Đóng cọc thép hình I450 dưới nước (tính khấu hao theo thời gian thi công và số lần đóng nhổ) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,332 100m
18 Khung định vị đóng cọc cho trụ-Đóng cọc thép hình I450 dưới nước, phần không ngập đất (tính khấu hao theo thời gian thi công và số lần đóng nhổ) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,468 100m
19 Khung định vị đóng cọc cho trụ-Nhổ cọc thép hình I450 dưới nước Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,332 100m
O CẦU THỦY LỢI - CẦU TẠM ĐẢM BẢO GIAO THÔNG - ĐƯỜNG DÂN SINH
1 Tháo dỡ cầu cũ-Tháo dỡ dàn Bailey cũ Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 29,463 tấn
2 Tháo dỡ cầu cũ-Phá dỡ mố bằng BTCT trên cạn Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 14,65
3 Tháo dỡ cầu cũ-Phá dỡ trụ bằng BTCT dưới nước Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 17,76
4 Tháo dỡ cầu cũ-Nhổ cọc thép hình I450 dưới nước Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,168 100m
5 Cầu tạm tận dụng-Lắp dựng dầm cầu thép tận dụng Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 25,083 tấn
6 Cầu tạm tận dụng-Cung cấp, lắp đặt bản dẫn cầu tạm (tính khấu hao theo thời gian thi công) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,884 tấn
7 Cầu tạm tận dụng-Đóng cọc thép hình làm trụ tạm dưới nước (tính khấu hao theo thời gian thi công và số lần đóng nhổ) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,24 100m
8 Cầu tạm tận dụng-Đóng cọc thép hình làm trụ tạm dưới nước, phần không ngập đất (tính khấu hao theo thời gian thi công và số lần đóng nhổ) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,6 100m
9 Cầu tạm tận dụng-Lắp đặt gỗ ván mặt cầu (tính khấu hao theo thời gian thi công) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,814
10 Cầu tạm tận dụng-Lắp đặt khung thép hình trụ dưới nước (tính khấu hao theo thời gian thi công) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 13,958 tấn
11 Cầu tạm tận dụng-Làm và thả rọ đá 1,5x1x1m (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 52 rọ
12 Cầu tạm tận dụng-Đóng cừ tràm L=3m; 25 cây/m², đất cấp 1 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 27 100m
13 Cầu tạm tận dụng-Đóng cọc lassen phần không ngập đất (tính khấu hao theo thời gian thi công và số lần đóng nhổ) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,895 100m
14 Cầu tạm tận dụng-Đóng cọc lassen ngập đất(tính khấu hao theo thời gian thi công và số lần đóng nhổ) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,145 100m
15 Tháo dỡ cầu tạm-Tháo dỡ dầm cầu thép Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 25,083 tấn
16 Tháo dỡ cầu tạm-Nhổ cọc thép hình phần ngập đất Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,24 100m
17 Tháo dỡ cầu tạm-Tháo dỡ gỗ ván mặt cầu Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,814
18 Tháo dỡ cầu tạm-Tháo dỡ thép hình Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 13,958 tấn
19 Tháo dỡ cầu tạm-Thanh thải rọ đá Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 78
20 Tháo dỡ cầu tạm-Nhổ cọc lassen dưới nước Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,145 100m
21 Tháo dỡ cầu tạm-Vận chuyển dầm cầu cầu thép tạm tính về UBND huyện Tân Hưng cự ly 5,5km Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,508 10 tấn /km
22 Nút giao dân sinh-Láng nhựa đường vào cầu tạm 2 lớp 3kg/m² (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,191 100m²
23 Nút giao dân sinh-Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 1,0kg/m² (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,191 100m²
24 Nút giao dân sinh-Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm lớp dưới(kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,629 100m³
25 Nút giao dân sinh-Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm lớp trên(kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,629 100m³
26 Nút giao dân sinh-Đắp đất K≥0,95 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 7,565 100m³
P CẦU THỦY LỢI - ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Lắp dựng và tháo dỡ hàng rào đảm bảo ATGT (tính khấu hao theo thời gian thi công) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,6 100m²
2 Cung cấp, lắp đặt đèn cảnh báo ban đêm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 13 cái
3 Cung cấp, lắp đặt biển báo tròn Ø70cm (số 102) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
4 Cung cấp, lắp đặt biển báo tròn Ø70cm (số 302) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
5 Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác 70x70cm (số 227) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
6 Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác 70x70cm (số 245) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
7 Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật 135x60cm (số 440) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
8 Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật 135x195cm (số 441) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
9 Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật 125x35cm (số 207) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
Q CẦU CÁI MÔN NHỎ - KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1 Cung cấp, vận chuyển, lắp dựng dầm BTCT DUL dài 18,6m trên cạn Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 16 dầm
2 Cung cấp, vận chuyển, lắp dựng dầm BTCT DUL dài 24,54m dưới nước Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6 dầm
3 Bê tông dầm ngang đá 1x2 30MPa độ sụt 6-8 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 11,606
4 Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép dầm ngang đường kính ≤10mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,591 tấn
5 Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép dầm ngang đường kính ≤18mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,44 tấn
6 Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép dầm ngang đường kính >18mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,631 tấn
7 Bê tông neo đá 1x2 30MPa độ sụt 6-8 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,28
8 Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép bệ neo đường kính ≤10mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,021 tấn
9 Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép bệ neo đường kính ≤18mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,442 tấn
10 Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép bệ neo đường kính >18mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,146 tấn
11 Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép ống từ thép tấm dày 2mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,026 tấn
12 Nhựa đường chèn khe (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,031
13 Bê tông mặt cầu đá 1x2 30MPa độ sụt 6-8 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 116,786
14 Bê tông lớp phủ mặt cầu đá 0,5x1 30MPa độ sụt 6-8 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 27,603
15 Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép mặt cầu đường kính ≤10mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6,107 tấn
16 Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép mặt cầu đường kính >10mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 11,333 tấn
17 Quét nhựa đường và dán giấy dầu (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 46
18 Cung cấp, lắp đặt tấm đan ván khuôn đá 1x2 20MPa độ sụt 2-4, trọng lượng 1 cấu kiện ≤250kg Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 391 tấm
R CẦU CÁI MÔN NHỎ - KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
1 Mố M1&M2 trên cạn-Bê tông móng, mố cầu đá 1x2 30MPa độ sụt 6-8 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 69,58
2 Mố M1&M2 trên cạn-Bê tông mũ mố cầu đá 1x2 30MPa độ sụt 6-8 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,13
3 Mố M1 & M2 trên cạn-Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép mố cầu đường kính ≤10mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,103 tấn
4 Mố M1 & M2 trên cạn-Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép mố cầu đường kính ≤18mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,735 tấn
5 Mố M1 & M2 trên cạn-Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép mố cầu đường kính >18mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,626 tấn
6 Mố M1&M2 trên cạn-Bê tông lót đá 1x2 12,5MPa độ sụt 2-4 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,08
7 Mố M1&M2 trên cạn-Đào đất hố móng bằng máy, đất cấp 1 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,367 100m³
8 Mố M1&M2 trên cạn-Đắp trả đất hố móng, đất tận dụng Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,131 100m³
9 Mố M1&M2 trên cạn-Ep cọc thử 40x40 (không tính vật liệu) trên cạn Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,338 100m
10 Mố M1&M2 trên cạn-Chờ đóng cọc thử 40x40 trên cạn Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 lần
11 Mố M1&M2 trên cạn-Ép cọc thẳng 40x40 trên cạn (không tính vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,816 100m
12 Mố M1&M2 trên cạn-Nén tĩnh tải cọc bê tông bẳng phương pháp chất tải Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 130 tấn
13 Mố M1&M2 trên cạn-Bê tông cọc 40x40 đá 1x2 30MPa độ sụt 6-8 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 67,14
14 Mố M1 & M2 trên cạn-Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép cọc đường kính ≤10mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,754 tấn
15 Mố M1 & M2 trên cạn-Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép cọc đường kính ≤18mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,46 tấn
16 Mố M1 & M2 trên cạn-Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép cọc đường kính >18mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 11,327 tấn
17 Mố M1 & M2 trên cạn-Cung cấp, gia công, lắp đặt thép hình đặt sẵn trong bê tông Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,166 tấn
18 Mố M1 & M2 trên cạn-Cung cấp, gia công, lắp đặt hộp nối cọc 40x40 (181,5kg/hộp) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 26 hộp
19 Mố M1&M2 trên cạn-Đập đầu cọc trên cạn Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,12
20 Trụ T1&T2 dưới nước-Bê tông thân trụ đá 1x2 30MPa độ sụt 6-8 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 99,38
21 Trụ T1&T2 dưới nước-Bê tông mũ trụ đá 1x2 30MPa độ sụt 6-8 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 50,96
22 Trụ T1&T2 dưới nước-Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép trụ cầu đường kính ≤10mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,127 tấn
23 Trụ T1&T2 dưới nước-Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép trụ cầu đường kính ≤18mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6,166 tấn
24 Trụ T1&T2 dưới nước-Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép trụ cầu đường kính >18mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 11,544 tấn
25 Trụ T1&T2 dưới nước-Bê tông bịt đáy đá 1x2 20MPa độ sụt 2-4 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 116,24
26 Trụ T1&T2 dưới nước-Đào đất hố móng bằng máy, đất cấp 1 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,388 100m³
27 Trụ T1&T2 dưới nước-Chờ đóng cọc thử 40x40 dưới nước, L Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 lần
28 Trụ T1&T2 dưới nước-Đóng cọc thử 40x40 (không tính vật liệu) dưới nước, L Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,318 100m
29 Trụ T1&T2 dưới nước-Đóng cọc thẳng 40x40 (không tính vật liệu) dưới nước, L Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,788 100m
30 Trụ T1&T2 dưới nước-Đóng cọc xiên 40x40 (không tính vật liệu) dưới nước, L Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,172 100m
31 Trụ T1&T2 dưới nước-Bê tông cọc 40x40 đá 1x2 30MPa độ sụt 6-8 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 101,54
32 Trụ T1&T2 dưới nước-Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép cọc đường kính ≤10mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,243 tấn
33 Trụ T1&T2 dưới nước-Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép cọc đường kính ≤18mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,743 tấn
34 Trụ T1&T2 dưới nước-Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép cọc đường kính >18mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 17,266 tấn
35 Trụ T1&T2 dưới nước-Cung cấp, gia công, lắp đặt thép hình đặt sẵn trong bê tông Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,872 tấn
36 Trụ T1&T2 dưới nước-Cung cấp, gia công, lắp đặt hộp nối cọc 40x40 (181,5kg/hộp) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 42 hộp
37 Đập đầu cọc dưới nước Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,04
S CẦU CÁI MÔN NHỎ - BẢN QUÁ ĐỘ
1 Bê tông bản quá độ đá 1x2 25MPa độ sụt 2-4 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 33,62
2 Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép bản quá độ đường kính ≤10mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,017 tấn
3 Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép bản quá độ đường kính ≤18mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,202 tấn
4 Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép bản quá độ đường kính >18mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,201 tấn
5 Đá mi đắp sau bản quá độ (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,55 100m³
6 Bê tông lót móng đá 1x2 12,5MPa độ sụt 2-4 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 10,54
7 Bao tải tẩm nhựa (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,364
8 Trải vải địa kỹ thuật 12KN/m (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,498 100m²
T CẦU CÁI MÔN NHỎ - KẾT CẤU KHÁC
1 Cung cấp, lắp đặt gối cao su 250x300x50 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 32 cái
2 Cung cấp, lắp đặt gối cao su 250x400x64 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 12 cái
3 Cung cấp, gia công, lắp đặt thép tấm đệm gối Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,622 tấn
4 Bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2 25MPa độ sụt 2-4 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 28,54
5 Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép lan can, gờ chắn, lề bộ hành đường kính ≤18mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,616 tấn
6 Cung cấp, lắp đặt bu lông Ø22 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 140 con
7 Cung cấp, gia công, lắp đặt thép bản lan can mạ kẽm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,923 tấn
8 Cung cấp, gia công, lắp đặt thép ống lan can mạ kẽm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,598 tấn
9 Bê tông bệ đèn đá 1x2 25MPa độ sụt 2-4 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,24
10 Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép bệ đèn đường kính ≤18mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,059 tấn
11 Cung cấp, gia công, lắp đặt gia công lắp đặt thép bản các loại Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,092 tấn
12 Cung cấp, lắp đặt bu lông Ø27 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 16 con
13 Cung cấp, gia công, lắp đặt ống nhựa xoắn Ø65/50 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,06 100m
14 Cung cấp, gia công, lắp đặt ống nhựa PVC Ø100mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,659 100m
15 Cung cấp, gia công, lắp đặt hộp luồn cáp Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,059 tấn
16 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa Ø150mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,184 100m
17 Cung cấp, gia công, lắp đặt thép bản cố định ống dày 5mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,096 tấn
18 Cung cấp, lắp đặt bu lông chờ Ø12 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 100 con
19 Cung cấp, lắp đặt lưới gang chắn rác Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 20 cái
20 Cung cấp, lắp đặt ống gang Ø140/130, L=350mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 đoạn
21 Cung cấp, lắp đặt khe co giãn mặt cầu Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 18,8 m
22 Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép khe co giãn đường kính ≤18mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,245 tấn
23 Cung cấp, lắp đặt bu lông Ø14 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 28 con
24 Cung cấp, lắp đặt tấm chụp khe co giãn 1600x850x4 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 85,408 kg
25 Bê tông đá 1x2 40MPa độ sụt 6-8 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,46
26 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 53,71
27 Cung cấp, lắp đặt biển báo hiệu đường sông 120x120cm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6 cái
28 Cung cấp, lắp đặt biển báo hiệu đường sông 40x40cm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8 cái
29 Cung cấp, lắp đặt bảng tên cầu 135x67,5cm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
30 Cung cấp, lắp đặt biển báo hiệu tam giác cạnh 90cm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6 cái
31 Cung cấp, lắp đặt (kể cả đào đất và bê tông móng) trụ đỡ bảng tên cầu, biển báo Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8 cái
32 Cung cấp, lắp đặt cọc tiêu (kể cả đào đất và sơn cọc) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 13 cái
U CẦU CÁI MÔN NHỎ - TỨ NÓN ĐẦU MỐ - ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1 Cày sọc mặt đường hiện hữu Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,318 100m²
2 Đào khuôn nền đường, đất cấp 2 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,019 100m³
3 Vét hữu cơ + đánh cấp, đất cấp 1 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,922 100m³
4 Đắp đất K≥0,95 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 10,557 100m³
5 Đắp cát nền đường K≥0,98 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,924 100m³
6 Đắp cát nền đường K≥0,95 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 14,859 100m³
7 Đắp sỏi đỏ nền đường K≥0,95 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,689 100m³
8 Đắp sỏi đỏ nền đường K≥0,98 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,8 100m³
9 Cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên K≥0,98 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,435 100m³
10 Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn 4,5kg/m² (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 20,891 100m²
11 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1kg/m² (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 20,891 100m²
12 Đá dăm đệm (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,796
13 Bê tông đá 1x2 20MPa độ sụt 2-4 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,828
14 Cung cấp, lắp đặt tôn sóng Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 19,92 m
15 Cung cấp, lắp đặt tấm đầu cong Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 Tấm
16 Cung cấp, lắp đặt (kể cả đào đất và bê tông móng) cột thép Ø141x4,5x2000 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8 trụ
17 Cung cấp, lắp đặt bản đệm 50x70x300 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8 cái
18 Cung cấp, lắp đặt tiêu phản quang Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8 cái
19 Cung cấp, lắp đặt bu long Ø16x35 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 64 cái
20 Cung cấp, lắp đặt bu long Ø19x180 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8 cái
21 Đắp đất K≥0,95 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,153 100m³
22 Cung cấp và lắp đặt tấm ốp bằng bê tông đá 1x2 20MPa độ sụt 2-4 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 719 tấm
23 Bê tông lót móng đá 1x2 12,5MPa taluy tứ nón độ sụt 2-4 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,008
24 Bê tông chân khay đá 1x2 20MPa tứ nón + gia cố độ sụt 2-4 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 9,696
25 Bê tông lót móng đá 1x2 12,5MPa chân khay độ sụt 2-4 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 11,381
26 Đào đất chân khay bằng máy, đất cấp 1 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,186 100m³
27 Đắp trả đất chân khay, đất tận dụng Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,089 100m³
28 Vữa chèn khe 10MPa Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8,988
29 Đá dăm tầng lọc (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,003 100m³
30 Trải vải địa kỹ thuật 12KN/m(kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,086 100m²
31 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC Ø100mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,05 100m
32 Bê tông cọc 30x30 đá 1x2 30MPa độ sụt 6-8 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 107,241
33 Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép cọc đường kính ≤10mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,963 tấn
34 Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép cọc đường kính ≤18mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 10,701 tấn
35 Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép cọc đường kính >18mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,401 tấn
36 Cung cấp, gia công, lắp đặt thép hình đặt sẵn trong bê tông Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8,404 tấn
37 Ép cọc thẳng 30x30 trên cạn (không tính vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 11,76 100m
38 Đào đất tường chắn, đất cấp 1 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,828 100m³
39 Bê tông lót móng tường chắn đá 1x2, M150 độ sụt 2-4 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 18,19
40 Bê tông tường chắn, gờ lan can đá 1x2, M300 độ sụt 2-4 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 252,405
41 Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép tường chắn đường kính ≤10mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,088 tấn
42 Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép tường chắn đường kính ≤18mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 12,465 tấn
43 Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép tường chắn đường kính >18mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,365 tấn
44 Trải vải địa kỹ thuật 12KN/m (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,251 100m²
45 Cung cấp, lắp đặt bu lông Ø22 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 104 con
46 Cung cấp, gia công, lắp đặt thép bản lan can mạ kẽm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,418 tấn
47 Cung cấp, gia công, lắp đặt thép ống lan can mạ kẽm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,93 tấn
48 Đắp trả đất đào tường chắn, đất tận dụng Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,068 100m³
V CẦU CÁI MÔN NHỎ - PHỤ TRỢ THI CÔNG
1 Bến công vụ-Ép cọc lassen trên cạn (tính khấu hao theo thời gian thi công và số lần đóng nhổ) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,1 100m
2 Bến công vụ-Ép cọc lassen trên cạn, phần không ngập đất (tính khấu hao theo thời gian thi công và số lần đóng nhổ) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,6 100m
3 Bến công vụ-Nhổ cọc lassen trên cạn Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,1 100m
4 Bến công vụ-Lắp đặt, tháo dỡ hệ giằng (tính khấu hao theo thời gian thi công) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,44 Tấn
5 Bến công vụ-Bê tông móng đá 1x2 15MPa độ sụt 2-4 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2
6 Bến công vụ-Đá dăm đệm (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 21,55
7 Bến công vụ-Đắp đất K≥0,95 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,091 100m³
8 Thi công mố trên cạn-Lắp đặt, tháo dỡ hệ giằng (tính khấu hao theo thời gian thi công) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,213 Tấn
9 Thi công trụ dưới nước-Lắp đặt, tháo dỡ hệ giằng cọc lassen dưới nước (tính khấu hao theo thời gian thi công) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 32,04 tấn
10 Thi công trụ dưới nước-Đóng cọc lassen dưới nước (tính khấu hao theo thời gian thi công và số lần đóng nhổ) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 11,48 100m
11 Thi công trụ dưới nước-Đóng cọc lassen dưới nước, phần không ngập đất (tính khấu hao theo thời gian thi công và số lần đóng nhổ) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8,2 100m
12 Thi công trụ dưới nước-Nhổ cọc lassen dưới nước Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 11,48 100m
13 Thi công trụ dưới nước-Đóng cọc thép hình I450 dưới nước(tính khấu hao theo thời gian thi công và số lần đóng nhổ) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,12 100m
14 Thi công trụ dưới nước-Đóng cọc thép hình I450 dưới nước, phần không ngập đất (tính khấu hao theo thời gian thi công và số lần đóng nhổ) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,48 100m
15 Thi công trụ dưới nước-Nhổ cọc thép hình I450 dưới nước Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,12 100m
16 Thi công trụ dưới nước-Lắp đặt, tháo dỡ hệ khung định vị dưới nước (tính khấu hao theo thời gian thi công) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 9,109 tấn
17 Thi công trụ dưới nước-Đóng cọc thép hình I450 dưới nước (tính khấu hao theo thời gian thi công và số lần đóng nhổ) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,84 100m
18 Thi công trụ dưới nước-Đóng cọc thép hình I450 dưới nước, phần không ngập đất (tính khấu hao theo thời gian thi công và số lần đóng nhổ) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,96 100m
19 Thi công trụ dưới nước-Nhổ cọc thép hình I450 dưới nước Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,84 100m
W CẦU CÁI MÔN NHỎ - CẦU TẠM ĐẢM BẢO GIAO THÔNG - ĐƯỜNG DÂN SINH
1 Tháo dỡ cầu cũ-Tháo dỡ dàn Bailey cũ Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 32,44 tấn
2 Tháo dỡ cầu cũ-Phá dỡ mố trụ, cọc bằng BTCT Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 49,216
3 Cầu tạm tận dụng-Lắp dựng dầm cầu thép tận dụng Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 32,44 tấn
4 Cầu tạm tận dụng-Đóng cọc thép hình làm trụ tạm(tính khấu hao theo thời gian thi công và số lần đóng nhổ) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,011 100m
5 Cầu tạm tận dụng-Đóng cọc thép hình làm trụ tạm, phần không ngập đất (tính khấu hao theo thời gian thi công và số lần đóng nhổ) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,869 100m
6 Cầu tạm tận dụng-Lắp đặt gỗ ván mặt cầu (tính khấu hao theo thời gian thi công) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,4
7 Cầu tạm tận dụng-Lắp đặt tháo dỡ thép giằng trụ + nẹp cọc Larsen (tính khấu hao theo thời gian thi công) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,95 tấn
8 Cầu tạm tận dụng- Cung cấp, lắp đặt bu lông Ø22 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 152 con
9 Cầu tạm tận dụng-Làm và thả rọ đá 1,5x1x1m (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 60 rọ
10 Cầu tạm tận dụng-Đóng cừ tràm L=4,5m; 25 cây/m² (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 72,54 100m
11 Cầu tạm tận dụng-Đệm cát (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6
12 Cầu tạm tận dụng-Đóng cọc lassen dưới nước (tính khấu hao theo thời gian thi công và số lần đóng nhổ) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,8 100m
13 Tháo dỡ cầu tạm-Tháo dỡ dầm cầu thép Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 32,44 tấn
14 Tháo dỡ cầu tạm-Nhổ cọc thép hình phần ngập đất Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,011 100m
15 Tháo dỡ cầu tạm-Tháo dỡ gỗ ván mặt cầu Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,4
16 Tháo dỡ cầu tạm-Tháo dỡ thép hình Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,95 tấn
17 Tháo dỡ cầu tạm-Thanh thải rọ đá Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 90
18 Tháo dỡ cầu tạm-Nhổ cọc lassen dưới nước Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,8 100m
19 Tháo dỡ cầu tạm-Vận chuyển cầu cũ về UBND huyện Tân Hưng, cự ly 1km Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,243 10tấn
20 Nút giao dân sinh-Cấp phối đá dăm loại 1 dày 20cm lớp trên (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,26 100m³
21 Nút giao dân sinh-Đắp đất K≥0,95 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 7,198 100m³
X CẦU CÁI MÔN NHỎ - ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Lắp dựng và tháo dỡ hàng rào đảm bảo ATGT (tính khấu hao theo thời gian thi công) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3 100m²
2 Cung cấp, lắp đặt đèn cảnh báo ban đêm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 17 cái
3 Cung cấp, lắp đặt biển báo tròn Ø70cm (số 102) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
4 Cung cấp, lắp đặt biển báo tròn Ø70cm (số 302) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
5 Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác 70x70cm (số 227) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
6 Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác 70x70cm (số 245) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
7 Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật 135x60cm (số 440) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
8 Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật 135x195cm (số 441) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
9 Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật 125x35cm (số 207) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 4,8%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.29E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.258E10 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong đó hợp đồng có giá trị tối thiểu bên dưới là hợp đồng thi công xây dựng cầu BTCT, tải trọng HL93; nhịp dầm BTCT DUL giản đơn, L ≥ 24,54m; cọc BTCT tiết diện hình vuông. Nhà thầu phải nộp các tài liệu được chứng thực, công chứng để chứng minh gồm: hợp đồng, Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận công trình hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 29.355.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 58.710.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->