Gói thầu: Thi công xây dựng cầu KT2, cầu Thủy Lợi và cầu Cái Môn Nhỏ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210325522-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Công trình giao thông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng cầu KT2, cầu Thủy Lợi và cầu Cái Môn Nhỏ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210325061 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương là 50 tỷ đồng và ngân sách tỉnh + các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-12 16:18:00 đến ngày 2021-04-01 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 41,936,486,436 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,258,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẦU KT2 - KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Cung cấp, vận chuyển, lắp dựng dầm BTCT DUL dài 18,6m trên cạn | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | dầm |
| 2 | Cung cấp, vận chuyển, lắp dựng dầm BTCT DUL dài 18,6m dưới nước | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | dầm |
| 3 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 30MPa độ sụt 6-8 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,59 | m³ |
| 4 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép dầm ngang đường kính ≤10mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,497 | tấn |
| 5 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép dầm ngang đường kính ≤18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,294 | tấn |
| 6 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép dầm ngang đường kính >18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,381 | tấn |
| 7 | Bê tông neo đá 1x2 30MPa độ sụt 6-8 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,62 | m³ |
| 8 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép bệ neo đường kính ≤10mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,024 | tấn |
| 9 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép bệ neo đường kính ≤18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,544 | tấn |
| 10 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép bệ neo đường kính >18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,162 | tấn |
| 11 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép ống từ thép tấm dày 2mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,029 | tấn |
| 12 | Nhựa đường chèn khe (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,014 | m³ |
| 13 | Bê tông mặt cầu đá 1x2 30MPa độ sụt 6-8 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 100,578 | m³ |
| 14 | Bê tông lớp phủ mặt cầu đá 0,5x1 30MPa độ sụt 6-8 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24,93 | m³ |
| 15 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép mặt cầu đường kính ≤10mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,53 | tấn |
| 16 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép mặt cầu đường kính >10mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,419 | tấn |
| 17 | Quét nhựa đường và dán giấy dầu (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 46 | m² |
| 18 | Quét Radcon 7 chống thấm (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 497,7 | m² |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt tấm đan ván khuôn đá 1x2 20MPa độ sụt 2-4, trọng lượng 1 cấu kiện ≤250kg | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 399 | tấm |
| B | CẦU KT2 - KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Mố M1 & M2 trên cạn-Bê tông móng, mố cầu đá 1x2 30MPa độ sụt 6-8 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 71,978 | m³ |
| 2 | Mố M1 & M2 trên cạn-Bê tông mũ mố cầu đá 1x2 30MPa độ sụt 6-8 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,44 | m³ |
| 3 | Mố M1 & M2 trên cạn-Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép mố cầu đường kính ≤10mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,103 | tấn |
| 4 | Mố M1 & M2 trên cạn-Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép mố cầu đường kính ≤18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,968 | tấn |
| 5 | Mố M1 & M2 trên cạn-Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép mố cầu đường kính >18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,617 | tấn |
| 6 | Bê tông lót đá 1x2 12,5MPa độ sụt 2-4 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,072 | m³ |
| 7 | Mố M1 & M2 trên cạn-Đào đất hố móng bằng máy, đất cấp 1 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,43 | 100m³ |
| 8 | Mố M1 & M2 trên cạn-Đắp trả đất hố móng, đất tận dụng | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,399 | 100m³ |
| 9 | Mố M1 & M2 trên cạn-Ép cọc thử 40x40 (không tính vật liệu) trên cạn | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,338 | 100m |
| 10 | Mố M1 & M2 trên cạn-Chờ đóng cọc thử 40x40 trên cạn | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | lần |
| 11 | Mố M1 & M2 trên cạn-Ép cọc thẳng 40x40 trên cạn (không tính vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,816 | 100m |
| 12 | Mố M1 & M2 trên cạn-Nén tĩnh tải cọc bê tông bẳng phương pháp chất tải | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 130 | tấn |
| 13 | Mố M1 & M2 trên cạn-Bê tông cọc 40x40 đá 1x2 30MPa độ sụt 6-8 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 67,26 | m³ |
| 14 | Mố M1 & M2 trên cạn-Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép cọc đường kính ≤10mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,719 | tấn |
| 15 | Mố M1 & M2 trên cạn-Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép cọc đường kính ≤18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,46 | tấn |
| 16 | Mố M1 & M2 trên cạn-Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép cọc đường kính >18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,327 | tấn |
| 17 | Mố M1 & M2 trên cạn-Cung cấp, gia công, lắp đặt thép hình đặt sẵn trong bê tông | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,166 | tấn |
| 18 | Mố M1 & M2 trên cạn-Cung cấp, gia công, lắp đặt hộp nối cọc 40x40 (181,5kg/hộp) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 26 | hộp |
| 19 | Mố M1 & M2 trên cạn-Đập đầu cọc trên cạn | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,12 | m³ |
| 20 | Trụ T1&T2 dưới nước-Bê tông thân trụ đá 1x2 30MPa độ sụt 6-8 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 81,018 | m³ |
| 21 | Trụ T1&T2 dưới nước-Bê tông mũ trụ đá 1x2 30MPa độ sụt 6-8 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 43,056 | m³ |
| 22 | Trụ T1&T2 dưới nước-Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép trụ cầu đường kính ≤10mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,109 | tấn |
| 23 | Trụ T1&T2 dưới nước-Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép trụ cầu đường kính ≤18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,895 | tấn |
| 24 | Trụ T1&T2 dưới nước-Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép trụ cầu đường kính >18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,075 | tấn |
| 25 | Trụ T1&T2 dưới nước-Bê tông bịt đáy đá 1x2 20MPa độ sụt 2-4 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 100,26 | m³ |
| 26 | Trụ T1&T2 dưới nước-Đào đất hố móng bằng máy, đất cấp 1 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,879 | 100m³ |
| 27 | Trụ T1&T2 dưới nước-Chờ đóng cọc thử 40x40 dưới nước, L | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | lần |
| 28 | Trụ T1&T2 dưới nước-Đóng cọc thử 40x40 (không tính vật liệu) dưới nước, L | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,318 | 100m |
| 29 | Trụ T1&T2 dưới nước-Đóng cọc thẳng 40x40 (không tính vật liệu) dưới nước, L | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,49 | 100m |
| 30 | Trụ T1&T2 dưới nước-Đóng cọc xiên 40x40 (không tính vật liệu) dưới nước, L | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,576 | 100m |
| 31 | Trụ T1&T2 dưới nước-Bê tông cọc 40x40 đá 1x2 30MPa độ sụt 6-8 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 87,246 | m³ |
| 32 | Trụ T1&T2 dưới nước-Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép cọc đường kính ≤10mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,628 | tấn |
| 33 | Trụ T1&T2 dưới nước-Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép cọc đường kính ≤18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,636 | tấn |
| 34 | Trụ T1&T2 dưới nước-Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép cọc đường kính >18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,806 | tấn |
| 35 | Trụ T1&T2 dưới nước-Cung cấp, gia công, lắp đặt thép hình đặt sẵn trong bê tông | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,598 | tấn |
| 36 | Trụ T1&T2 dưới nước-Cung cấp, gia công, lắp đặt hộp nối cọc 40x40 (181,5kg/hộp) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 36 | hộp |
| 37 | Trụ T1&T2 dưới nước-Đập đầu cọc dưới nước | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,32 | m³ |
| C | CẦU KT2 - BẢN QUÁ ĐỘ | |||
| 1 | Bê tông bản quá độ đá 1x2 25MPa độ sụt 2-4 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 33,614 | m³ |
| 2 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép bản quá độ đường kính ≤10mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,017 | tấn |
| 3 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép bản quá độ đường kính ≤18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,202 | tấn |
| 4 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép bản quá độ đường kính >18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,201 | tấn |
| 5 | Đá mi đắp sau bản quá độ (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,518 | 100m³ |
| 6 | Bê tông lót móng đá 1x2 12,5MPa độ sụt 2-4 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,549 | m³ |
| 7 | Bao tải tẩm nhựa (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,976 | m² |
| 8 | Trải vải địa kỹ thuật 12KN/m (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,473 | 100m² |
| D | CẦU KT2 - CÁC KẾT CẤU KHÁC | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt gối cao su 250x300x50 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 48 | cái |
| 2 | Cung cấp, gia công, lắp đặt thép tấm đệm gối | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,678 | tấn |
| 3 | Bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2 25MPa độ sụt 2-4 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 26,326 | m³ |
| 4 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép lan can, gờ chắn, lề bộ hành đường kính ≤18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,302 | tấn |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt bu lông Ø22 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 136 | con |
| 6 | Cung cấp, gia công, lắp đặt thép bản lan can mạ kẽm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,869 | tấn |
| 7 | Cung cấp, gia công, lắp đặt thép ống lan can mạ kẽm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,45 | tấn |
| 8 | Bê tông bệ đèn đá 1x2 25MPa độ sụt 2-4 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,243 | m³ |
| 9 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép bệ đèn đường kính ≤10mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,013 | tấn |
| 10 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép bệ đèn đường kính ≤18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,046 | tấn |
| 11 | Cung cấp, gia công, lắp đặt gia công lắp đặt thép bản các loại | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,092 | tấn |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt bu lông Ø27 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | con |
| 13 | Cung cấp, gia công, lắp đặt ống nhựa xoắn Ø65/50 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,06 | 100m |
| 14 | Cung cấp, gia công, lắp đặt ống nhựa PVC Ø100mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6 | 100m |
| 15 | Cung cấp, gia công, lắp đặt hộp luồn cáp | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,059 | tấn |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa Ø150mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,146 | 100m |
| 17 | Cung cấp, gia công, lắp đặt thép bản cố định ống dày 5mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1 | tấn |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt bu lông chờ Ø12 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 100 | con |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt lưới gang chắn rác | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt ống gang Ø140/130, L=350mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,167 | đoạn |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt khe co giãn mặt cầu | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18,8 | m |
| 22 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép khe co giãn đường kính ≤18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,245 | tấn |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt bu lông Ø14 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28 | con |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt tấm chụp khe co giãn 1600x850x4 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 85,408 | kg |
| 25 | Bê tông đá 1x2 40MPa độ sụt 6-8 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,46 | m³ |
| 26 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 31,19 | m² |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt biển báo hiệu đường sông 120x120cm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt biển báo hiệu đường sông 40x40cm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt bảng tên cầu 135x67,5cm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt biển báo hiệu tam giác cạnh 90cm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt (kể cả đào đất và bê tông móng) trụ đỡ bảng tên cầu, biển báo | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt cọc tiêu (kể cả đào đất và sơn cọc) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 36 | cái |
| E | CẦU KT2 - TỨ NÓN ĐẦU MỐ - ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đào đường cũ, đất cấp 2 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,574 | 100m³ |
| 2 | Đào khuôn nền đường, đất cấp 2 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,413 | 100m³ |
| 3 | Vét hữu cơ, đất cấp 1 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,336 | 100m³ |
| 4 | Đắp cát nền đường K≥0,95 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,704 | 100m³ |
| 5 | Đắp đất K≥0,95 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,514 | 100m³ |
| 6 | Bê tông đá 1x2 20MPa độ sụt 2-4 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,4 | m³ |
| 7 | Bê tông lót móng đá 1x2 12,5MPa độ sụt 2-4 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | m³ |
| 8 | Đắp sỏi đỏ nền đường K≥0,95 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,737 | 100m³ |
| 9 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên dày 15cm (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,177 | 100m³ |
| 10 | Cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên dày 15cm K≥0,98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,96 | 100m³ |
| 11 | Cấp phối đá dăm loại 1 lớp dưới dày 15cm K≥0,98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,96 | 100m³ |
| 12 | Đắp sỏi đỏ nền đường K≥0,98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,96 | 100m³ |
| 13 | Đắp cát nền đường K≥0,98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,135 | 100m³ |
| 14 | Cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên K≥0,98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,091 | 100m³ |
| 15 | Cày xới mặt đường tăng cường | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,279 | 100m² |
| 16 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn 4,5kg/m² (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,677 | 100m² |
| 17 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1kg/m² (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,677 | 100m² |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt tôn sóng | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 39,84 | m |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt tấm đầu cong | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | Tấm |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt (kể cả đào đất và bê tông móng) cột thép Ø141x4,5x2000 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | trụ |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt bản đệm 50x70x300 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt tiêu phản quang | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt bu long Ø16x35 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 128 | cái |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt bu long Ø19x180 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 25 | Đắp đất K≥0,95 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,055 | 100m³ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt tấm ốp bằng bê tông đá 1x2 20MPa độ sụt 2-4 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 649 | tấm |
| 27 | Bê tông lót móng đá 1x2 12,5MPa taluy tứ nón độ sụt 2-4 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,39 | m³ |
| 28 | Bê tông chân khay đá 1x2 20MPa tứ nón + gia cố độ sụt 2-4 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,78 | m³ |
| 29 | Bê tông lót móng đá 1x2 12,5MPa chân khay độ sụt 2-4 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,12 | m³ |
| 30 | Đào đất chân khay bằng máy, đất cấp 1 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,664 | 100m³ |
| 31 | Đắp trả đất chân khay, đất tận dụng | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,468 | 100m³ |
| 32 | Vữa chèn khe 10MPa | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,871 | m² |
| 33 | Đá dăm đệm (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,58 | m³ |
| 34 | Trải vải địa kỹ thuật 12KN/m (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,151 | 100m² |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC Ø100mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,174 | 100m |
| 36 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn 4,5kg/m² (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,288 | 100m² |
| 37 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1kg/m² (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,288 | 100m² |
| 38 | Cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên K≥0,98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,043 | 100m³ |
| 39 | Cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới K≥0,98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,043 | 100m³ |
| 40 | Đắp sỏi đỏ nền đường K≥0,98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,043 | 100m³ |
| 41 | Đắp cát mặt bằng K≥0,98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,101 | 100m³ |
| F | CẦU KT2 - PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| 1 | Bến công vụ-Ép cọc lassen trên cạn (tính khấu hao theo thời gian thi công và số lần đóng nhổ) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,04 | 100m |
| 2 | Bến công vụ-Ép cọc lassen trên cạn, phần không ngập đất (tính khấu hao theo thời gian thi công và số lần đóng nhổ) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,66 | 100m |
| 3 | Bến công vụ-Nhổ cọc lassen trên cạn | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,04 | 100m |
| 4 | Bến công vụ-Lắp đặt, tháo dỡ hệ giằng (tính khấu hao theo thời gian thi công) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,44 | Tấn |
| 5 | Bến công vụ-Bê tông móng đá 1x2 20MPa độ sụt 2-4 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | m³ |
| 6 | Bến công vụ-Đá dăm đệm (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | m³ |
| 7 | Bến công vụ-Đắp đất K≥0,95 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,136 | 100m³ |
| 8 | Thi công mố trên cạn-Lắp đặt, tháo dỡ hệ giằng (tính khấu hao theo thời gian thi công) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,213 | Tấn |
| 9 | Thi công trụ dưới nước-Lắp đặt, tháo dỡ hệ giằng cọc lassen dưới nước (tính khấu hao theo thời gian thi công) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 32,45 | tấn |
| 10 | Thi công trụ dưới nước-Đóng cọc lassen dưới nước(tính khấu hao theo thời gian thi công và số lần đóng nhổ) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,92 | 100m |
| 11 | Thi công trụ dưới nước-Đóng cọc lassen dưới nước (Phần không ngập đất) (tính khấu hao theo thời gian thi công và số lần đóng nhổ) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,168 | 100m |
| 12 | Thi công trụ dưới nước-Nhổ cọc lassen dưới nước | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,92 | 100m |
| 13 | Thi công trụ dưới nước-Đóng cọc thép hình I450 dưới nước(tính khấu hao theo thời gian thi công và số lần đóng nhổ) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,52 | 100m |
| 14 | Thi công trụ dưới nước-Đóng cọc thép hình I450 dưới nước, phần không ngập đất (tính khấu hao theo thời gian thi công và số lần đóng nhổ) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,56 | 100m |
| 15 | Thi công trụ dưới nước-Nhổ cọc thép hình I450 dưới nước | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,52 | 100m |
| 16 | Khung định vị đóng cọc trụ-Lắp đặt, tháo dỡ hệ khung định vị dưới nước (tính khấu hao theo thời gian thi công) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,011 | tấn |
| 17 | Khung định vị đóng cọc trụ-Đóng cọc thép hình I450 dưới nước (tính khấu hao theo thời gian thi công và số lần đóng nhổ) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,38 | 100m |
| 18 | Khung định vị đóng cọc trụ-Đóng cọc thép hình I450 dưới nước (Phần không ngập đất)(tính khấu hao theo thời gian thi công và số lần đóng nhổ) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,42 | 100m |
| 19 | Khung định vị đóng cọc trụ-Nhổ cọc thép hình I450 dưới nước | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,38 | 100m |
| G | CẦU KT2 - CẦU TẠM ĐẢM BẢO GIAO THÔNG VÀ ĐƯỜNG DÂN SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cầu cũ-Tháo dỡ dàn Bailey cũ | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,754 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ cầu cũ-Phá dỡ mố bằng BTCT trên cạn | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,65 | m³ |
| 3 | Tháo dỡ cầu cũ-Phá dỡ trụ bằng BTCT dưới nước | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,8 | m³ |
| 4 | Tháo dỡ cầu cũ-Nhổ cọc thép hình I350 dưới nước | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,144 | 100m |
| 5 | Cầu tạm tận dụng-Lắp dựng dầm cầu thép tận dụng | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,754 | tấn |
| 6 | Cầu tạm tận dụng-Cung cấp, lắp đặt bản dẫn cầu tạm (tính khấu hao theo thời gian thi công) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,884 | tấn |
| 7 | Cầu tạm tận dụng-Đóng cọc thép hình làm trụ tạm dưới nước(tính khấu hao theo thời gian thi công và số lần đóng nhổ) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,24 | 100m |
| 8 | Cầu tạm tận dụng-Đóng cọc thép hình làm trụ tạm dưới nước, không ngập đất (tính khấu hao theo thời gian thi công và số lần đóng nhổ) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,28 | 100m |
| 9 | Cầu tạm tận dụng-Lắp đặt gỗ ván mặt cầu (tính khấu hao theo thời gian thi công) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,814 | m³ |
| 10 | Cầu tạm tận dụng-Lắp đặt khung thép hình trụ dưới nước (tính khấu hao theo thời gian thi công) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,827 | tấn |
| 11 | Cầu tạm tận dụng-Làm và thả rọ đá 1,5x1x1m (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 52 | rọ |
| 12 | Cầu tạm tận dụng-Đóng cừ tràm L=3m; 25 cây/m², đất cấp 1 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 27 | 100m |
| 13 | Cầu tạm tận dụng-Đóng cọc lassen phần không ngập đất (tính khấu hao theo thời gian thi công và số lần đóng nhổ) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,884 | 100m |
| 14 | Cầu tạm tận dụng-Đóng cọc lassen ngập đất (tính khấu hao theo thời gian thi công và số lần đóng nhổ) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,157 | 100m |
| 15 | Tháo dỡ cầu tạm-Tháo dỡ dầm cầu thép | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,754 | tấn |
| 16 | Tháo dỡ cầu tạm-Nhổ cọc thép hình phần ngập đất | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,24 | 100m |
| 17 | Tháo dỡ cầu tạm-Tháo dỡ gỗ ván | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,814 | m³ |
| 18 | Tháo dỡ cầu tạm-Tháo dỡ thép hình | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,827 | tấn |
| 19 | Tháo dỡ cầu tạm-Thanh thải rọ đá | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 78 | m³ |
| 20 | Tháo dỡ cầu tạm-Nhổ cọc lassen ngập đất | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,157 | 100m |
| 21 | Tháo dỡ cầu tạm-vận chuyển dầm cầu cầu thép tạm tính về UBND huyện Tân Hưng cự ly 4,5km | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,775 | 10 tấn /km |
| 22 | Nút giao dân sinh-Láng nhựa đường vào cầu tạm 2 lớp 3kg/m² (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,719 | 100m² |
| 23 | Nút giao dân sinh-Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 1,0kg/m² (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,719 | 100m² |
| 24 | Nút giao dân sinh-Cấp phối đá dăm loại 1 lớp dưới K≥0,98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,408 | 100m³ |
| 25 | Nút giao dân sinh-Cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên K≥0,98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,408 | 100m³ |
| 26 | Nút giao dân sinh-Đắp đất K≥0,95 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,055 | 100m³ |
| H | CẦU KT2 - ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng và tháo dỡ hàng rào đảm bảo ATGT (tính khấu hao theo thời gian thi công) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,34 | 100m² |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt đèn cảnh báo ban đêm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tròn Ø70cm (số 102) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tròn Ø70cm (số 302) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác 70x70cm (số 227) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác 70x70cm (số 245) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật 135x60cm (số 440) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật 135x195cm (số 441) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật 125x35cm (số 207) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| I | CẦU THỦY LỢI - KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Cung cấp, vận chuyển, lắp dựng dầm BTCT DUL dài 18,6m trên cạn | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | dầm |
| 2 | Cung cấp, vận chuyển, lắp dựng dầm BTCT DUL dài 24,54m dưới nước | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | dầm |
| 3 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 30MPa độ sụt 6-8 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,606 | m³ |
| 4 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép dầm ngang đường kính ≤10mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,591 | tấn |
| 5 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép dầm ngang đường kính ≤18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,44 | tấn |
| 6 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép dầm ngang đường kính >18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,631 | tấn |
| 7 | Bê tông neo đá 1x2 30MPa độ sụt 6-8 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,28 | m³ |
| 8 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép bệ neo đường kính ≤10mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,021 | tấn |
| 9 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép bệ neo đường kính ≤18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,442 | tấn |
| 10 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép bệ neo đường kính >18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,146 | tấn |
| 11 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép ống từ thép tấm dày 2mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,026 | tấn |
| 12 | Nhựa đường chèn khe (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,013 | m³ |
| 13 | Bê tông mặt cầu đá 1x2 30MPa độ sụt 6-8 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 111,49 | m³ |
| 14 | Bê tông lớp phủ mặt cầu đá 0,5x1 30MPa độ sụt 6-8 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 27,603 | m³ |
| 15 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép mặt cầu đường kính ≤10mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,107 | tấn |
| 16 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép mặt cầu đường kính >10mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,333 | tấn |
| 17 | Quét nhựa đường và dán giấy dầu (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 46 | m² |
| 18 | Quét Radcon 7 chống thấm (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 551,16 | m² |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt tấm đan ván khuôn đá 1x2 20MPa độ sụt 2-4, trọng lượng 1 cấu kiện ≤250kg | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 391 | tấm |
| J | CẦU THỦY LỢI - KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Mố M1&M2 trên cạn-Bê tông móng, mố cầu đá 1x2 30MPa độ sụt 6-8 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 71,978 | m³ |
| 2 | Mố M1&M2 trên cạn-Bê tông mũ mố cầu đá 1x2 30MPa độ sụt 6-8 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,44 | m³ |
| 3 | Mố M1 & M2 trên cạn-Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép mố cầu đường kính ≤10mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,103 | tấn |
| 4 | Mố M1 & M2 trên cạn-Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép mố cầu đường kính ≤18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,968 | tấn |
| 5 | Mố M1 & M2 trên cạn-Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép mố cầu đường kính >18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,617 | tấn |
| 6 | Mố M1&M2 trên cạn-Bê tông lót đá 1x2 12,5MPa độ sụt 2-4 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,072 | m³ |
| 7 | Mố M1&M2 trên cạn-Đào đất hố móng bằng máy, đất cấp 1 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,481 | 100m³ |
| 8 | Mố M1&M2 trên cạn-Đắp trả đất hố móng, đất tận dụng | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,696 | 100m³ |
| 9 | Mố M1&M2 trên cạn-Ep cọc thử 40x40 (không tính vật liệu) trên cạn | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,358 | 100m |
| 10 | Mố M1&M2 trên cạn-Chờ đóng cọc thử 40x40 trên cạn | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | lần |
| 11 | Mố M1&M2 trên cạn-Ép cọc thẳng 40x40 trên cạn (không tính vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,056 | 100m |
| 12 | Mố M1&M2 trên cạn-Nén tĩnh tải cọc bê tông bẳng phương pháp chất tải | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 130 | tấn |
| 13 | Mố M1&M2 trên cạn-Bê tông cọc 40x40 đá 1x2 30MPa độ sụt 6-8 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 71,42 | m³ |
| 14 | Mố M1 & M2 trên cạn-Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép cọc đường kính ≤10mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,886 | tấn |
| 15 | Mố M1 & M2 trên cạn-Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép cọc đường kính ≤18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,477 | tấn |
| 16 | Mố M1 & M2 trên cạn-Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép cọc đường kính >18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,948 | tấn |
| 17 | Mố M1 & M2 trên cạn-Cung cấp, gia công, lắp đặt thép hình đặt sẵn trong bê tông | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,166 | tấn |
| 18 | Mố M1 & M2 trên cạn-Cung cấp, gia công, lắp đặt hộp nối cọc 40x40 (181,5kg/hộp) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 26 | hộp |
| 19 | Mố M1&M2 trên cạn-Đập đầu cọc trên cạn | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,12 | m³ |
| 20 | Trụ T1&T2 dưới nước-Bê tông thân trụ đá 1x2 30MPa độ sụt 6-8 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 99,37 | m³ |
| 21 | Trụ T1&T2 dưới nước-Bê tông mũ trụ đá 1x2 30MPa độ sụt 6-8 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 50,965 | m³ |
| 22 | Trụ T1&T2 dưới nước-Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép trụ cầu đường kính ≤10mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,127 | tấn |
| 23 | Trụ T1&T2 dưới nước-Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép trụ cầu đường kính ≤18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,166 | tấn |
| 24 | Trụ T1&T2 dưới nước-Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép trụ cầu đường kính >18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,544 | tấn |
| 25 | Trụ T1&T2 dưới nước-Bê tông bịt đáy đá 1x2 20MPa độ sụt 2-4 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 116,24 | m³ |
| 26 | Trụ T1&T2 dưới nước-Đào đất hố móng bằng máy, đất cấp 1 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,347 | 100m³ |
| 27 | Trụ T1&T2 dưới nước-Chờ đóng cọc thử 40x40 dưới nước, L | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | lần |
| 28 | Trụ T1&T2 dưới nước-Đóng cọc thử 40x40 (không tính vật liệu) dưới nước, L | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,318 | 100m |
| 29 | Trụ T1&T2 dưới nước-Đóng cọc thẳng 40x40 (không tính vật liệu) dưới nước, L | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,788 | 100m |
| 30 | Trụ T1&T2 dưới nước-Đóng cọc xiên 40x40 (không tính vật liệu) dưới nước, L | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,172 | 100m |
| 31 | Trụ T1&T2 dưới nước-Bê tông cọc 40x40 đá 1x2 30MPa độ sụt 6-8 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 101,729 | m³ |
| 32 | Trụ T1&T2 dưới nước-Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép cọc đường kính ≤10mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,231 | tấn |
| 33 | Trụ T1&T2 dưới nước-Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép cọc đường kính ≤18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,743 | tấn |
| 34 | Trụ T1&T2 dưới nước-Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép cọc đường kính >18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,266 | tấn |
| 35 | Trụ T1&T2 dưới nước-Cung cấp, gia công, lắp đặt thép hình đặt sẵn trong bê tông | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,857 | tấn |
| 36 | Trụ T1&T2 dưới nước-Cung cấp, gia công, lắp đặt hộp nối cọc 40x40 (181,5kg/hộp) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 42 | hộp |
| 37 | Trụ T1&T2 dưới nước-Đập đầu cọc dưới nước | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,04 | m³ |
| K | CẦU THỦY LỢI - BẢN QUÁ ĐỘ | |||
| 1 | Bê tông bản quá độ đá 1x2 25MPa độ sụt 2-4 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 33,614 | m³ |
| 2 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép bản quá độ đường kính ≤10mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,017 | tấn |
| 3 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép bản quá độ đường kính ≤18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,202 | tấn |
| 4 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép bản quá độ đường kính >18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,201 | tấn |
| 5 | Đá mi đắp sau bản quá độ (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,518 | 100m³ |
| 6 | Bê tông lót móng đá 1x2 12,5MPa độ sụt 2-4 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,549 | m³ |
| 7 | Bao tải tẩm nhựa (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,976 | m² |
| 8 | Trải vải địa kỹ thuật 12KN/m (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,473 | 100m² |
| L | CẦU THỦY LỢI - CÁC KẾT CẤU KHÁC | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt gối cao su 250x300x50 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 32 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt gối cao su 250x400x64 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 3 | Cung cấp, gia công, lắp đặt thép tấm đệm gối | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,622 | tấn |
| 4 | Bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2 25MPa độ sụt 2-4 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 29,43 | m³ |
| 5 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép lan can, gờ chắn, lề bộ hành đường kính ≤18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,74 | tấn |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt bu lông Ø22 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 148 | con |
| 7 | Cung cấp, gia công, lắp đặt thép bản lan can mạ kẽm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,043 | tấn |
| 8 | Cung cấp, gia công, lắp đặt thép ống lan can mạ kẽm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,689 | tấn |
| 9 | Bê tông bệ đèn đá 1x2 25MPa độ sụt 2-4 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,243 | m³ |
| 10 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép bệ đèn đường kính ≤10mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,013 | tấn |
| 11 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép bệ đèn đường kính ≤18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,046 | tấn |
| 12 | Cung cấp, gia công, lắp đặt gia công lắp đặt thép bản các loại | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,092 | tấn |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt bu lông Ø27 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | con |
| 14 | Cung cấp, gia công, lắp đặt ống nhựa xoắn Ø65/50 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,06 | 100m |
| 15 | Cung cấp, gia công, lắp đặt ống nhựa PVC Ø100mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,659 | 100m |
| 16 | Cung cấp, gia công, lắp đặt hộp luồn cáp | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,059 | tấn |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa Ø150mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,184 | 100m |
| 18 | Cung cấp, gia công, lắp đặt thép bản cố định ống dày 5mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,096 | tấn |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt bu lông chờ Ø12 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 100 | con |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt lưới gang chắn rác | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt ống gang Ø140/130, L=350mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,167 | đoạn |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt khe co giãn mặt cầu | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18,8 | m |
| 23 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép khe co giãn đường kính ≤18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,245 | tấn |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt bu lông Ø14 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28 | cái |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt tấm chụp khe co giãn 1600x850x4 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 85,408 | kg |
| 26 | Bê tông đá 1x2 40MPa độ sụt 6-8 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,46 | m³ |
| 27 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 48,26 | m² |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt biển báo hiệu đường sông 120x120cm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt biển báo hiệu đường sông 40x40cm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt bảng tên cầu 135x67,5cm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt biển báo hiệu tam giác cạnh 90cm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt (kể cả đào đất và bê tông móng) trụ đỡ bảng tên cầu, biển báo | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt cọc tiêu (kể cả đào đất và sơn cọc) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 48 | cái |
| M | CẦU THỦY LỢI - TỨ NÓN ĐẦU MỐ - ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đào khuôn nền đường, đất cấp 2 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,644 | 100m³ |
| 2 | Vét hữu cơ, đất cấp 1 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,416 | 100m³ |
| 3 | Đắp cát nền đường K≥0,95 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,465 | 100m³ |
| 4 | Đắp đất K≥0,95 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24,151 | 100m³ |
| 5 | Bê tông đá 1x2 20MPa độ sụt 2-4 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,4 | m³ |
| 6 | Bê tông lót móng đá 1x2 12,5MPa độ sụt 2-4 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | m³ |
| 7 | Đắp sỏi đỏ nền đường K≥0,95 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,044 | 100m³ |
| 8 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên K≥0,98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,283 | 100m³ |
| 9 | Cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên K≥0,98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,118 | 100m³ |
| 10 | Cấp phối đá dăm loại 1 lớp dưới K≥0,98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,118 | 100m³ |
| 11 | Đắp sỏi đỏ nền đường K≥0,98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,118 | 100m³ |
| 12 | Đắp cát nền đường K≥0,98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,837 | 100m³ |
| 13 | Cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên K≥0,98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,505 | 100m³ |
| 14 | Cày xới mặt đường tăng cường | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,505 | 100m² |
| 15 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn 4,5kg/m² (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18,622 | 100m² |
| 16 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1kg/m² (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18,622 | 100m² |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt tôn sóng | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 39,84 | m |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt tấm đầu cong | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | Tấm |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt (kể cả đào đất và bê tông móng) cột thép Ø141x4,5x2000 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | trụ |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt bản đệm 50x70x300 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt tiêu phản quang | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt bu long Ø16x35 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 128 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt bu long Ø19x180 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 24 | Đắp đất K≥0,95 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,51 | 100m³ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt tấm ốp bằng bê tông đá 1x2 20MPa độ sụt 2-4 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.780 | tấm |
| 26 | Bê tông lót móng đá 1x2 12,5MPa taluy tứ nón độ sụt 2-4 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28,48 | m³ |
| 27 | Bê tông chân khay đá 1x2 20MPa tứ nón + gia cố độ sụt 2-4 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,36 | m³ |
| 28 | Bê tông lót móng đá 1x2 12,5MPa chân khay độ sụt 2-4 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,95 | m³ |
| 29 | Đào đất chân khay bằng máy, đất cấp 1 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,838 | 100m³ |
| 30 | Đắp trả đất chân khay, đất tận dụng | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,592 | 100m³ |
| 31 | Vữa chèn khe 10MPa | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 27,074 | m² |
| 32 | Đá dăm đệm (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,7 | m³ |
| 33 | Trải vải địa kỹ thuật 12KN/m (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,183 | 100m² |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC Ø100mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,21 | 100m |
| 35 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn 4,5kg/m² (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,288 | 100m² |
| 36 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1kg/m² (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,288 | 100m² |
| 37 | Cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,043 | 100m³ |
| 38 | Cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,043 | 100m³ |
| 39 | Đắp sỏi đỏ nền đường K≥0,98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,043 | 100m³ |
| 40 | Đắp cát mặt bằng K≥0,98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,101 | 100m³ |
| N | CẦU THỦY LỢI - PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| 1 | Bến công vụ-Ép cọc lassen trên cạn (tính khấu hao theo thời gian thi công và số lần đóng nhổ) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,04 | 100m |
| 2 | Bến công vụ-Ép cọc lassen trên cạn (Phần không ngập đất) (tính khấu hao theo thời gian thi công và số lần đóng nhổ) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,66 | 100m |
| 3 | Bến công vụ-Nhổ cọc lassen trên cạn | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,04 | 100m |
| 4 | Bến công vụ-Lắp đặt, tháo dỡ hệ giằng (tính khấu hao theo thời gian thi công) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,44 | Tấn |
| 5 | Bến công vụ-Bê tông móng đá 1x2 20MPa độ sụt 2-4 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | m³ |
| 6 | Bến công vụ-Đá dăm đệm (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | m³ |
| 7 | Bến công vụ-Đắp đất K≥0,95 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,136 | 100m³ |
| 8 | Thi công mố trên cạn-Lắp đặt, tháo dỡ hệ giằng (tính khấu hao theo thời gian thi công) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,213 | Tấn |
| 9 | Thi công trụ dưới nước-Lắp đặt, tháo dỡ hệ giằng cọc lassen dưới nước (tính khấu hao theo thời gian thi công) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 29,622 | tấn |
| 10 | Thi công trụ dưới nước-Đóng cọc lassen dưới nước (tính khấu hao theo thời gian thi công và số lần đóng nhổ) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,284 | 100m |
| 11 | Thi công trụ dưới nước-Đóng cọc lassen dưới nước, phần không ngập đất (tính khấu hao theo thời gian thi công và số lần đóng nhổ) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,396 | 100m |
| 12 | Thi công trụ dưới nước-Nhổ cọc lassen dưới nước | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,284 | 100m |
| 13 | Thi công trụ dưới nước-Đóng cọc thép hình I450 dưới nước(tính khấu hao theo thời gian thi công và số lần đóng nhổ) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,456 | 100m |
| 14 | Thi công trụ dưới nước-Đóng cọc thép hình I450 dưới nước, phần không ngập đất (tính khấu hao theo thời gian thi công và số lần đóng nhổ) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,624 | 100m |
| 15 | Thi công trụ dưới nước-Nhổ cọc thép hình I450 dưới nước | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,456 | 100m |
| 16 | Khung định vị đóng cọc cho trụ-Lắp đặt, tháo dỡ hệ khung định vị dưới nước (tính khấu hao theo thời gian thi công) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,826 | tấn |
| 17 | Khung định vị đóng cọc cho trụ-Đóng cọc thép hình I450 dưới nước (tính khấu hao theo thời gian thi công và số lần đóng nhổ) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,332 | 100m |
| 18 | Khung định vị đóng cọc cho trụ-Đóng cọc thép hình I450 dưới nước, phần không ngập đất (tính khấu hao theo thời gian thi công và số lần đóng nhổ) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,468 | 100m |
| 19 | Khung định vị đóng cọc cho trụ-Nhổ cọc thép hình I450 dưới nước | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,332 | 100m |
| O | CẦU THỦY LỢI - CẦU TẠM ĐẢM BẢO GIAO THÔNG - ĐƯỜNG DÂN SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cầu cũ-Tháo dỡ dàn Bailey cũ | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 29,463 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ cầu cũ-Phá dỡ mố bằng BTCT trên cạn | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,65 | m³ |
| 3 | Tháo dỡ cầu cũ-Phá dỡ trụ bằng BTCT dưới nước | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,76 | m³ |
| 4 | Tháo dỡ cầu cũ-Nhổ cọc thép hình I450 dưới nước | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,168 | 100m |
| 5 | Cầu tạm tận dụng-Lắp dựng dầm cầu thép tận dụng | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25,083 | tấn |
| 6 | Cầu tạm tận dụng-Cung cấp, lắp đặt bản dẫn cầu tạm (tính khấu hao theo thời gian thi công) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,884 | tấn |
| 7 | Cầu tạm tận dụng-Đóng cọc thép hình làm trụ tạm dưới nước (tính khấu hao theo thời gian thi công và số lần đóng nhổ) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,24 | 100m |
| 8 | Cầu tạm tận dụng-Đóng cọc thép hình làm trụ tạm dưới nước, phần không ngập đất (tính khấu hao theo thời gian thi công và số lần đóng nhổ) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,6 | 100m |
| 9 | Cầu tạm tận dụng-Lắp đặt gỗ ván mặt cầu (tính khấu hao theo thời gian thi công) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,814 | m³ |
| 10 | Cầu tạm tận dụng-Lắp đặt khung thép hình trụ dưới nước (tính khấu hao theo thời gian thi công) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,958 | tấn |
| 11 | Cầu tạm tận dụng-Làm và thả rọ đá 1,5x1x1m (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 52 | rọ |
| 12 | Cầu tạm tận dụng-Đóng cừ tràm L=3m; 25 cây/m², đất cấp 1 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 27 | 100m |
| 13 | Cầu tạm tận dụng-Đóng cọc lassen phần không ngập đất (tính khấu hao theo thời gian thi công và số lần đóng nhổ) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,895 | 100m |
| 14 | Cầu tạm tận dụng-Đóng cọc lassen ngập đất(tính khấu hao theo thời gian thi công và số lần đóng nhổ) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,145 | 100m |
| 15 | Tháo dỡ cầu tạm-Tháo dỡ dầm cầu thép | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25,083 | tấn |
| 16 | Tháo dỡ cầu tạm-Nhổ cọc thép hình phần ngập đất | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,24 | 100m |
| 17 | Tháo dỡ cầu tạm-Tháo dỡ gỗ ván mặt cầu | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,814 | m³ |
| 18 | Tháo dỡ cầu tạm-Tháo dỡ thép hình | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,958 | tấn |
| 19 | Tháo dỡ cầu tạm-Thanh thải rọ đá | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 78 | m³ |
| 20 | Tháo dỡ cầu tạm-Nhổ cọc lassen dưới nước | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,145 | 100m |
| 21 | Tháo dỡ cầu tạm-Vận chuyển dầm cầu cầu thép tạm tính về UBND huyện Tân Hưng cự ly 5,5km | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,508 | 10 tấn /km |
| 22 | Nút giao dân sinh-Láng nhựa đường vào cầu tạm 2 lớp 3kg/m² (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,191 | 100m² |
| 23 | Nút giao dân sinh-Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 1,0kg/m² (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,191 | 100m² |
| 24 | Nút giao dân sinh-Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm lớp dưới(kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,629 | 100m³ |
| 25 | Nút giao dân sinh-Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm lớp trên(kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,629 | 100m³ |
| 26 | Nút giao dân sinh-Đắp đất K≥0,95 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,565 | 100m³ |
| P | CẦU THỦY LỢI - ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng và tháo dỡ hàng rào đảm bảo ATGT (tính khấu hao theo thời gian thi công) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,6 | 100m² |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt đèn cảnh báo ban đêm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tròn Ø70cm (số 102) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tròn Ø70cm (số 302) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác 70x70cm (số 227) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác 70x70cm (số 245) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật 135x60cm (số 440) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật 135x195cm (số 441) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật 125x35cm (số 207) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| Q | CẦU CÁI MÔN NHỎ - KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Cung cấp, vận chuyển, lắp dựng dầm BTCT DUL dài 18,6m trên cạn | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | dầm |
| 2 | Cung cấp, vận chuyển, lắp dựng dầm BTCT DUL dài 24,54m dưới nước | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | dầm |
| 3 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 30MPa độ sụt 6-8 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,606 | m³ |
| 4 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép dầm ngang đường kính ≤10mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,591 | tấn |
| 5 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép dầm ngang đường kính ≤18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,44 | tấn |
| 6 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép dầm ngang đường kính >18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,631 | tấn |
| 7 | Bê tông neo đá 1x2 30MPa độ sụt 6-8 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,28 | m³ |
| 8 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép bệ neo đường kính ≤10mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,021 | tấn |
| 9 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép bệ neo đường kính ≤18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,442 | tấn |
| 10 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép bệ neo đường kính >18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,146 | tấn |
| 11 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép ống từ thép tấm dày 2mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,026 | tấn |
| 12 | Nhựa đường chèn khe (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,031 | m³ |
| 13 | Bê tông mặt cầu đá 1x2 30MPa độ sụt 6-8 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 116,786 | m³ |
| 14 | Bê tông lớp phủ mặt cầu đá 0,5x1 30MPa độ sụt 6-8 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 27,603 | m³ |
| 15 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép mặt cầu đường kính ≤10mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,107 | tấn |
| 16 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép mặt cầu đường kính >10mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,333 | tấn |
| 17 | Quét nhựa đường và dán giấy dầu (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 46 | m² |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt tấm đan ván khuôn đá 1x2 20MPa độ sụt 2-4, trọng lượng 1 cấu kiện ≤250kg | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 391 | tấm |
| R | CẦU CÁI MÔN NHỎ - KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Mố M1&M2 trên cạn-Bê tông móng, mố cầu đá 1x2 30MPa độ sụt 6-8 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 69,58 | m³ |
| 2 | Mố M1&M2 trên cạn-Bê tông mũ mố cầu đá 1x2 30MPa độ sụt 6-8 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,13 | m³ |
| 3 | Mố M1 & M2 trên cạn-Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép mố cầu đường kính ≤10mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,103 | tấn |
| 4 | Mố M1 & M2 trên cạn-Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép mố cầu đường kính ≤18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,735 | tấn |
| 5 | Mố M1 & M2 trên cạn-Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép mố cầu đường kính >18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,626 | tấn |
| 6 | Mố M1&M2 trên cạn-Bê tông lót đá 1x2 12,5MPa độ sụt 2-4 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,08 | m³ |
| 7 | Mố M1&M2 trên cạn-Đào đất hố móng bằng máy, đất cấp 1 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,367 | 100m³ |
| 8 | Mố M1&M2 trên cạn-Đắp trả đất hố móng, đất tận dụng | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,131 | 100m³ |
| 9 | Mố M1&M2 trên cạn-Ep cọc thử 40x40 (không tính vật liệu) trên cạn | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,338 | 100m |
| 10 | Mố M1&M2 trên cạn-Chờ đóng cọc thử 40x40 trên cạn | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | lần |
| 11 | Mố M1&M2 trên cạn-Ép cọc thẳng 40x40 trên cạn (không tính vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,816 | 100m |
| 12 | Mố M1&M2 trên cạn-Nén tĩnh tải cọc bê tông bẳng phương pháp chất tải | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 130 | tấn |
| 13 | Mố M1&M2 trên cạn-Bê tông cọc 40x40 đá 1x2 30MPa độ sụt 6-8 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 67,14 | m³ |
| 14 | Mố M1 & M2 trên cạn-Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép cọc đường kính ≤10mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,754 | tấn |
| 15 | Mố M1 & M2 trên cạn-Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép cọc đường kính ≤18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,46 | tấn |
| 16 | Mố M1 & M2 trên cạn-Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép cọc đường kính >18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,327 | tấn |
| 17 | Mố M1 & M2 trên cạn-Cung cấp, gia công, lắp đặt thép hình đặt sẵn trong bê tông | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,166 | tấn |
| 18 | Mố M1 & M2 trên cạn-Cung cấp, gia công, lắp đặt hộp nối cọc 40x40 (181,5kg/hộp) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 26 | hộp |
| 19 | Mố M1&M2 trên cạn-Đập đầu cọc trên cạn | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,12 | m³ |
| 20 | Trụ T1&T2 dưới nước-Bê tông thân trụ đá 1x2 30MPa độ sụt 6-8 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 99,38 | m³ |
| 21 | Trụ T1&T2 dưới nước-Bê tông mũ trụ đá 1x2 30MPa độ sụt 6-8 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 50,96 | m³ |
| 22 | Trụ T1&T2 dưới nước-Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép trụ cầu đường kính ≤10mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,127 | tấn |
| 23 | Trụ T1&T2 dưới nước-Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép trụ cầu đường kính ≤18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,166 | tấn |
| 24 | Trụ T1&T2 dưới nước-Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép trụ cầu đường kính >18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,544 | tấn |
| 25 | Trụ T1&T2 dưới nước-Bê tông bịt đáy đá 1x2 20MPa độ sụt 2-4 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 116,24 | m³ |
| 26 | Trụ T1&T2 dưới nước-Đào đất hố móng bằng máy, đất cấp 1 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,388 | 100m³ |
| 27 | Trụ T1&T2 dưới nước-Chờ đóng cọc thử 40x40 dưới nước, L | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | lần |
| 28 | Trụ T1&T2 dưới nước-Đóng cọc thử 40x40 (không tính vật liệu) dưới nước, L | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,318 | 100m |
| 29 | Trụ T1&T2 dưới nước-Đóng cọc thẳng 40x40 (không tính vật liệu) dưới nước, L | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,788 | 100m |
| 30 | Trụ T1&T2 dưới nước-Đóng cọc xiên 40x40 (không tính vật liệu) dưới nước, L | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,172 | 100m |
| 31 | Trụ T1&T2 dưới nước-Bê tông cọc 40x40 đá 1x2 30MPa độ sụt 6-8 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 101,54 | m³ |
| 32 | Trụ T1&T2 dưới nước-Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép cọc đường kính ≤10mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,243 | tấn |
| 33 | Trụ T1&T2 dưới nước-Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép cọc đường kính ≤18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,743 | tấn |
| 34 | Trụ T1&T2 dưới nước-Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép cọc đường kính >18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,266 | tấn |
| 35 | Trụ T1&T2 dưới nước-Cung cấp, gia công, lắp đặt thép hình đặt sẵn trong bê tông | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,872 | tấn |
| 36 | Trụ T1&T2 dưới nước-Cung cấp, gia công, lắp đặt hộp nối cọc 40x40 (181,5kg/hộp) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 42 | hộp |
| 37 | Đập đầu cọc dưới nước | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,04 | m³ |
| S | CẦU CÁI MÔN NHỎ - BẢN QUÁ ĐỘ | |||
| 1 | Bê tông bản quá độ đá 1x2 25MPa độ sụt 2-4 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 33,62 | m³ |
| 2 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép bản quá độ đường kính ≤10mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,017 | tấn |
| 3 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép bản quá độ đường kính ≤18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,202 | tấn |
| 4 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép bản quá độ đường kính >18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,201 | tấn |
| 5 | Đá mi đắp sau bản quá độ (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,55 | 100m³ |
| 6 | Bê tông lót móng đá 1x2 12,5MPa độ sụt 2-4 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,54 | m³ |
| 7 | Bao tải tẩm nhựa (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,364 | m² |
| 8 | Trải vải địa kỹ thuật 12KN/m (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,498 | 100m² |
| T | CẦU CÁI MÔN NHỎ - KẾT CẤU KHÁC | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt gối cao su 250x300x50 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 32 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt gối cao su 250x400x64 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 3 | Cung cấp, gia công, lắp đặt thép tấm đệm gối | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,622 | tấn |
| 4 | Bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2 25MPa độ sụt 2-4 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28,54 | m³ |
| 5 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép lan can, gờ chắn, lề bộ hành đường kính ≤18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,616 | tấn |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt bu lông Ø22 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 140 | con |
| 7 | Cung cấp, gia công, lắp đặt thép bản lan can mạ kẽm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,923 | tấn |
| 8 | Cung cấp, gia công, lắp đặt thép ống lan can mạ kẽm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,598 | tấn |
| 9 | Bê tông bệ đèn đá 1x2 25MPa độ sụt 2-4 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,24 | m³ |
| 10 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép bệ đèn đường kính ≤18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,059 | tấn |
| 11 | Cung cấp, gia công, lắp đặt gia công lắp đặt thép bản các loại | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,092 | tấn |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt bu lông Ø27 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | con |
| 13 | Cung cấp, gia công, lắp đặt ống nhựa xoắn Ø65/50 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,06 | 100m |
| 14 | Cung cấp, gia công, lắp đặt ống nhựa PVC Ø100mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,659 | 100m |
| 15 | Cung cấp, gia công, lắp đặt hộp luồn cáp | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,059 | tấn |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa Ø150mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,184 | 100m |
| 17 | Cung cấp, gia công, lắp đặt thép bản cố định ống dày 5mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,096 | tấn |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt bu lông chờ Ø12 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 100 | con |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt lưới gang chắn rác | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt ống gang Ø140/130, L=350mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | đoạn |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt khe co giãn mặt cầu | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18,8 | m |
| 22 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép khe co giãn đường kính ≤18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,245 | tấn |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt bu lông Ø14 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28 | con |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt tấm chụp khe co giãn 1600x850x4 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 85,408 | kg |
| 25 | Bê tông đá 1x2 40MPa độ sụt 6-8 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,46 | m³ |
| 26 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 53,71 | m² |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt biển báo hiệu đường sông 120x120cm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt biển báo hiệu đường sông 40x40cm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt bảng tên cầu 135x67,5cm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt biển báo hiệu tam giác cạnh 90cm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt (kể cả đào đất và bê tông móng) trụ đỡ bảng tên cầu, biển báo | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt cọc tiêu (kể cả đào đất và sơn cọc) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13 | cái |
| U | CẦU CÁI MÔN NHỎ - TỨ NÓN ĐẦU MỐ - ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Cày sọc mặt đường hiện hữu | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,318 | 100m² |
| 2 | Đào khuôn nền đường, đất cấp 2 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,019 | 100m³ |
| 3 | Vét hữu cơ + đánh cấp, đất cấp 1 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,922 | 100m³ |
| 4 | Đắp đất K≥0,95 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,557 | 100m³ |
| 5 | Đắp cát nền đường K≥0,98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,924 | 100m³ |
| 6 | Đắp cát nền đường K≥0,95 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,859 | 100m³ |
| 7 | Đắp sỏi đỏ nền đường K≥0,95 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,689 | 100m³ |
| 8 | Đắp sỏi đỏ nền đường K≥0,98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,8 | 100m³ |
| 9 | Cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên K≥0,98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,435 | 100m³ |
| 10 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn 4,5kg/m² (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20,891 | 100m² |
| 11 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1kg/m² (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20,891 | 100m² |
| 12 | Đá dăm đệm (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,796 | m³ |
| 13 | Bê tông đá 1x2 20MPa độ sụt 2-4 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,828 | m³ |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt tôn sóng | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19,92 | m |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt tấm đầu cong | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | Tấm |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt (kể cả đào đất và bê tông móng) cột thép Ø141x4,5x2000 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | trụ |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt bản đệm 50x70x300 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt tiêu phản quang | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt bu long Ø16x35 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 64 | cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt bu long Ø19x180 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 21 | Đắp đất K≥0,95 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,153 | 100m³ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt tấm ốp bằng bê tông đá 1x2 20MPa độ sụt 2-4 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 719 | tấm |
| 23 | Bê tông lót móng đá 1x2 12,5MPa taluy tứ nón độ sụt 2-4 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,008 | m³ |
| 24 | Bê tông chân khay đá 1x2 20MPa tứ nón + gia cố độ sụt 2-4 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,696 | m³ |
| 25 | Bê tông lót móng đá 1x2 12,5MPa chân khay độ sụt 2-4 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,381 | m³ |
| 26 | Đào đất chân khay bằng máy, đất cấp 1 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,186 | 100m³ |
| 27 | Đắp trả đất chân khay, đất tận dụng | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,089 | 100m³ |
| 28 | Vữa chèn khe 10MPa | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,988 | m² |
| 29 | Đá dăm tầng lọc (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,003 | 100m³ |
| 30 | Trải vải địa kỹ thuật 12KN/m(kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,086 | 100m² |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC Ø100mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,05 | 100m |
| 32 | Bê tông cọc 30x30 đá 1x2 30MPa độ sụt 6-8 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 107,241 | m³ |
| 33 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép cọc đường kính ≤10mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,963 | tấn |
| 34 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép cọc đường kính ≤18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,701 | tấn |
| 35 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép cọc đường kính >18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,401 | tấn |
| 36 | Cung cấp, gia công, lắp đặt thép hình đặt sẵn trong bê tông | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,404 | tấn |
| 37 | Ép cọc thẳng 30x30 trên cạn (không tính vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,76 | 100m |
| 38 | Đào đất tường chắn, đất cấp 1 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,828 | 100m³ |
| 39 | Bê tông lót móng tường chắn đá 1x2, M150 độ sụt 2-4 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18,19 | m³ |
| 40 | Bê tông tường chắn, gờ lan can đá 1x2, M300 độ sụt 2-4 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 252,405 | m³ |
| 41 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép tường chắn đường kính ≤10mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,088 | tấn |
| 42 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép tường chắn đường kính ≤18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,465 | tấn |
| 43 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép tường chắn đường kính >18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,365 | tấn |
| 44 | Trải vải địa kỹ thuật 12KN/m (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,251 | 100m² |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt bu lông Ø22 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 104 | con |
| 46 | Cung cấp, gia công, lắp đặt thép bản lan can mạ kẽm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,418 | tấn |
| 47 | Cung cấp, gia công, lắp đặt thép ống lan can mạ kẽm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,93 | tấn |
| 48 | Đắp trả đất đào tường chắn, đất tận dụng | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,068 | 100m³ |
| V | CẦU CÁI MÔN NHỎ - PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| 1 | Bến công vụ-Ép cọc lassen trên cạn (tính khấu hao theo thời gian thi công và số lần đóng nhổ) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,1 | 100m |
| 2 | Bến công vụ-Ép cọc lassen trên cạn, phần không ngập đất (tính khấu hao theo thời gian thi công và số lần đóng nhổ) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6 | 100m |
| 3 | Bến công vụ-Nhổ cọc lassen trên cạn | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,1 | 100m |
| 4 | Bến công vụ-Lắp đặt, tháo dỡ hệ giằng (tính khấu hao theo thời gian thi công) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,44 | Tấn |
| 5 | Bến công vụ-Bê tông móng đá 1x2 15MPa độ sụt 2-4 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | m³ |
| 6 | Bến công vụ-Đá dăm đệm (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21,55 | m³ |
| 7 | Bến công vụ-Đắp đất K≥0,95 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,091 | 100m³ |
| 8 | Thi công mố trên cạn-Lắp đặt, tháo dỡ hệ giằng (tính khấu hao theo thời gian thi công) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,213 | Tấn |
| 9 | Thi công trụ dưới nước-Lắp đặt, tháo dỡ hệ giằng cọc lassen dưới nước (tính khấu hao theo thời gian thi công) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 32,04 | tấn |
| 10 | Thi công trụ dưới nước-Đóng cọc lassen dưới nước (tính khấu hao theo thời gian thi công và số lần đóng nhổ) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,48 | 100m |
| 11 | Thi công trụ dưới nước-Đóng cọc lassen dưới nước, phần không ngập đất (tính khấu hao theo thời gian thi công và số lần đóng nhổ) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,2 | 100m |
| 12 | Thi công trụ dưới nước-Nhổ cọc lassen dưới nước | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,48 | 100m |
| 13 | Thi công trụ dưới nước-Đóng cọc thép hình I450 dưới nước(tính khấu hao theo thời gian thi công và số lần đóng nhổ) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,12 | 100m |
| 14 | Thi công trụ dưới nước-Đóng cọc thép hình I450 dưới nước, phần không ngập đất (tính khấu hao theo thời gian thi công và số lần đóng nhổ) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,48 | 100m |
| 15 | Thi công trụ dưới nước-Nhổ cọc thép hình I450 dưới nước | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,12 | 100m |
| 16 | Thi công trụ dưới nước-Lắp đặt, tháo dỡ hệ khung định vị dưới nước (tính khấu hao theo thời gian thi công) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,109 | tấn |
| 17 | Thi công trụ dưới nước-Đóng cọc thép hình I450 dưới nước (tính khấu hao theo thời gian thi công và số lần đóng nhổ) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,84 | 100m |
| 18 | Thi công trụ dưới nước-Đóng cọc thép hình I450 dưới nước, phần không ngập đất (tính khấu hao theo thời gian thi công và số lần đóng nhổ) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,96 | 100m |
| 19 | Thi công trụ dưới nước-Nhổ cọc thép hình I450 dưới nước | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,84 | 100m |
| W | CẦU CÁI MÔN NHỎ - CẦU TẠM ĐẢM BẢO GIAO THÔNG - ĐƯỜNG DÂN SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cầu cũ-Tháo dỡ dàn Bailey cũ | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 32,44 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ cầu cũ-Phá dỡ mố trụ, cọc bằng BTCT | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 49,216 | m³ |
| 3 | Cầu tạm tận dụng-Lắp dựng dầm cầu thép tận dụng | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 32,44 | tấn |
| 4 | Cầu tạm tận dụng-Đóng cọc thép hình làm trụ tạm(tính khấu hao theo thời gian thi công và số lần đóng nhổ) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,011 | 100m |
| 5 | Cầu tạm tận dụng-Đóng cọc thép hình làm trụ tạm, phần không ngập đất (tính khấu hao theo thời gian thi công và số lần đóng nhổ) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,869 | 100m |
| 6 | Cầu tạm tận dụng-Lắp đặt gỗ ván mặt cầu (tính khấu hao theo thời gian thi công) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4 | m³ |
| 7 | Cầu tạm tận dụng-Lắp đặt tháo dỡ thép giằng trụ + nẹp cọc Larsen (tính khấu hao theo thời gian thi công) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,95 | tấn |
| 8 | Cầu tạm tận dụng- Cung cấp, lắp đặt bu lông Ø22 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 152 | con |
| 9 | Cầu tạm tận dụng-Làm và thả rọ đá 1,5x1x1m (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 60 | rọ |
| 10 | Cầu tạm tận dụng-Đóng cừ tràm L=4,5m; 25 cây/m² (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 72,54 | 100m |
| 11 | Cầu tạm tận dụng-Đệm cát (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | m³ |
| 12 | Cầu tạm tận dụng-Đóng cọc lassen dưới nước (tính khấu hao theo thời gian thi công và số lần đóng nhổ) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,8 | 100m |
| 13 | Tháo dỡ cầu tạm-Tháo dỡ dầm cầu thép | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 32,44 | tấn |
| 14 | Tháo dỡ cầu tạm-Nhổ cọc thép hình phần ngập đất | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,011 | 100m |
| 15 | Tháo dỡ cầu tạm-Tháo dỡ gỗ ván mặt cầu | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4 | m³ |
| 16 | Tháo dỡ cầu tạm-Tháo dỡ thép hình | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,95 | tấn |
| 17 | Tháo dỡ cầu tạm-Thanh thải rọ đá | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 90 | m³ |
| 18 | Tháo dỡ cầu tạm-Nhổ cọc lassen dưới nước | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,8 | 100m |
| 19 | Tháo dỡ cầu tạm-Vận chuyển cầu cũ về UBND huyện Tân Hưng, cự ly 1km | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,243 | 10tấn |
| 20 | Nút giao dân sinh-Cấp phối đá dăm loại 1 dày 20cm lớp trên (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,26 | 100m³ |
| 21 | Nút giao dân sinh-Đắp đất K≥0,95 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,198 | 100m³ |
| X | CẦU CÁI MÔN NHỎ - ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng và tháo dỡ hàng rào đảm bảo ATGT (tính khấu hao theo thời gian thi công) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | 100m² |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt đèn cảnh báo ban đêm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tròn Ø70cm (số 102) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tròn Ø70cm (số 302) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác 70x70cm (số 227) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác 70x70cm (số 245) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật 135x60cm (số 440) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật 135x195cm (số 441) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật 125x35cm (số 207) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 4,8% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.29E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.258E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong đó hợp đồng có giá trị tối thiểu bên dưới là hợp đồng thi công xây dựng cầu BTCT, tải trọng HL93; nhịp dầm BTCT DUL giản đơn, L ≥ 24,54m; cọc BTCT tiết diện hình vuông. Nhà thầu phải nộp các tài liệu được chứng thực, công chứng để chứng minh gồm: hợp đồng, Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận công trình hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 29.355.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
58.710.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi