Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Đường nghĩa trang liệt sỹ huyện kéo dài
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210617837-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Hưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Đường nghĩa trang liệt sỹ huyện kéo dài |
| Số hiệu KHLCNT | 20210602492 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện đầu tư xây dựng cơ bản, nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-07 08:48:00 đến ngày 2021-06-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,274,727,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 276 | m3 |
| 2 | Đánh mặt bằng đường bằng máy chuyên dụng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.140 | m2 |
| 3 | Cắt mạch bê tông mặt đường dày 20cm bằng máy chuyên dụng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 304,5 | m |
| 4 | Rải lớp ni long chống mất nước BT mặt đường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.380 | m2 |
| 5 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,45 | 100m³ |
| 6 | Ca máy lu bánh thép 16 tấn đầm cát san lấp đã có để làm nền móng đường độ chặt K0,95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | ca |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông booc đuya đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,81 | m³ |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn viên booc đuya bó vỉa hè | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,37 | 100m² |
| 9 | Lắp đặt ống lõi tấm boóc đuya bê tông, ống nhựa PVC đường kính ống 76mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 66 | m |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 66 | cấu kiện |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông booc đuya cửa thu đúc sẵn đường kính ≤10mm | 0,008 | tấn | |
| 12 | Lớp vữa lót dưới chân cục bó vỉa chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,5 | m² |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,118 | 100m³ |
| 14 | Ni lông lót | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 59 | m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền VH đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,9 | m³ |
| 16 | Lớp vữa lót chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 110,5 | m² |
| 17 | Lát vỉa hè bằng gạch TERRAZZ 40X40X3cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 110,5 | m² |
| 18 | Đào đất móng bồn cây, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,055 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,101 | 100m³ |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | m³ |
| 21 | Xây tường bồn cây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,544 | m³ |
| 22 | Xây tường bồn cây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,901 | m³ |
| 23 | Trát tường bồn cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 37,44 | m² |
| 24 | Ốp tường bồn cây gạch Viglacera KT 24x6cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23,22 | m² |
| 25 | Mua đất màu và đổ đất màu vào các bồn trồng cây | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,503 | m3 |
| 26 | Mua cây hoa ban rừng, đường kính gốc 12-15cm, cao 3-4m trồng vào bồn cây | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cây |
| 27 | Vệ sinh đất, cỏ, rêu bám trên bề mặt, tường bờ kè để xây cơi tường đỉnh kè ( nhân công bậc 3/7 nhóm 2) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | công |
| 28 | Xây cơi tường kè sông bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,75 | m³ |
| 29 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,575 | 100m³ |
| 30 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,389 | m³ |
| 31 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,213 | 100m³ |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,426 | 100m³ |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đáy rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,038 | m³ |
| 34 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,361 | m³ |
| 35 | Xây rãnh nước và hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,496 | m³ |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,921 | m³ |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,141 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,185 | 100m² |
| 39 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,702 | m³ |
| 40 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,158 | 100m² |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cấu kiện |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,302 | tấn |
| 43 | Láng RN sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 28,07 | m² |
| 44 | Trát thành trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 93,026 | m² |
| 45 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,293 | 100m³ |
| 46 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,256 | m³ |
| 47 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,109 | 100m³ |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,217 | 100m³ |
| 49 | Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,425 | 100m |
| 50 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,98 | m³ |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cống rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,08 | m³ |
| 52 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cống hộp đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,837 | m³ |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,981 | tấn |
| 54 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,156 | 100m² |
| 55 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính 1m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17 | ống |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mối nối công hộp đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,68 | m³ |
| 57 | Phá dỡ bê tông mặt đường cũ không có cốt thép để hạ cốt mặt đường và đấu nối với mặt đường mới bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m³ |
| 58 | Bốc xếp các loại vật liệu dời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, vữa bê tông đá dăm do phá dỡ nền đường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m³ |
| 59 | Vận chuyển vữa bê tông phá dỡ mặt đường bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m³ |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy, Cột đèn LT-07 3,5m (Hapulico hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cột |
| 2 | Lắp đặt chùm đèn bằng thủ công, Chùm Đèn CH-02-5 (Nhôm - Hapulico hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | 1 chiếc |
| 3 | Lắp choá đèn - Đèn chùm cầu ở độ cao ≤12m, Đèn Lotus D340 *H400 - Bóng compact 3U - 20W (Nhựa PMMA trong suốt, có hoạt chất kháng UV, chống vàng hóa - Hapulico hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 45 | 1 chóa |
| 4 | Lắp đặt Bóng compact 3U - 20W-220V (Rạng đông hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 45 | 1 bộ |
| 5 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy, Cột bát giác liền cần đơn H=8m - 3.5mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 6 | Lắp chóa cao áp ở độ cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 chóa |
| 7 | Lắp đèn cao áp SODIUM 250 W | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 8 | Khung móng cột O240- 4 M16*525 (Đèn Chùm LT07) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 9 | Khung móng cột 260*260- 4 M16*600 (Đèn pha led) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,225 | m³ |
| 11 | Lắp đặt tiếp địa L63*63*6 (mạ kẽm cho cột điện) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 12 | Kéo rải dây đồng tiếp địa an toàn dưới mương đất Cu(16)mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 140 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc(2*4)mm2 - từ tủ điện chiếu sáng cấp điện đèn chùm - nhánh 10 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 140 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc(2*4)mm2 - từ tủ điện chiếu sáng cấp điện đèn pha - nhánh 7 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 75 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/xlpe/pvc(2*2.5)mm2 - từ bảng điện cửa cột lên đèn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,Ống nhựa xoắn HDPE đường kính =15mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 285 | m |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,776 | m³ |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 31,15 | m³ |
| 19 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,332 | 100m³ |
| 20 | Nilon báo hiệu cáp ngầm rộng 0.4m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 178 | m |
| 21 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm trên vỉa hè khoảng cách a=10m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 22 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,167 | 100m² |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.91209E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.82418E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là: 892.308.000 đồng (1x 892.308.000 = 892.308.000 đồng) - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên. Trong đó có công tác thi công xây dựng đường bê tông kết hợp xây rãnh thoát nước. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 892.308.000 đồng (Các tài liệu đính kèm bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 892.308.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi