Gói thầu: Gói thầu số 06: Thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210353266-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2021 10:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210353213 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-25 09:59:00 đến ngày 2021-04-04 10:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,608,575,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,120,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu một trăm hai mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn ghế học sinh | 368 | bộ | Bàn học sinh - Kích thước mặt bàn: rộng 120 cm x sâu 50 cm x cao 63 cm (khi kéo ra thành giường nằm rộng 1m) (sai số ± ≤ 0,5 cm). Khung bàn bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu ghi sáng, dày 1,0 mm; Kích thước khung sắt hộp: 2,5 cm x 5 cm, 2,5 cm x 2,5 cm, 2,0 cm x 2,0 cm - Mặt bàn bằng gỗ Sồi nhập khẩu dày 1,8 cm (± 0,2cm); gỗ đã qua xử lý tẩm sấy, không bị co ngót cong vênh, không bị mối mọt, đợt bàn bằng Verneer vân sồi dầy 1,2 cm (±0,1cm). Sản phẩm được sơn phủ nhiều lớp PU cao cấp, màu cánh gián. Ghế học sinh: 02 ghế Ghế đơn, rời bàn; kích thước mặt ghế: rộng 34 cm x sâu 36 cm x cao 37 cm (sai số ± ≤ 0,5 cm). Chiều cao cả tựa 73 cm (sai số ± ≤ 0,5 cm). Khung bằng sắt hộp sơn tĩnh điện, màu ghi sáng, dày 1,0 mm; Kích thước khung sắt hộp: 2,5 cm x 5 cm, 2,5 cm x 2,5 cm. Mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ Sồi nhập khẩu dày 1,8 cm (± 0,2cm); gỗ đã qua xử lý tẩm sấy, không bị co ngót cong vênh, không bị mối mọt, sản phẩm được sơn phủ nhiều lớp PU cao cấp, màu cánh gián. 3. Hiệu số chiều cao bàn ghế 26 cm (sai số ± ≤ 0,5 cm). | Xuất xứ: Việt Nam | |
| 2 | Bàn ghế giáo viên | 18 | bộ | Bàn Giáo viên: Kích thước: Chiều dài 1,2m, chiều rộng 0,6m, chiều cao 0,75m. (sai số cho mỗi kích thước ± ≤ 5%) Kiểu dáng: Bàn hình chữ nhật; có đợt; Có ngăn kéo đựng tài liệu và kệ để cây CPU Chất liệu: Mặt bàn bằng gỗ Sồi nhập khẩu dày 1,8 cm (± 0,2cm); gỗ đã qua xử lý tẩm sấy, không bị co ngót cong vênh, không bị mối mọt. Sản phẩm được sơn phủ PU cao cấp, màu cánh gián. Khung chân bàn là thép hộp 30x30 mm sơn tĩnh điện, sắt dầy 1mm Ghế giáo viên: Kiểu dáng: Loại ghế tĩnh, 4 chân. Đệm ghế dày ≥ 15mm, tựa ghế dày ≥ 12mm Kích thước: Chiều dài: 400mm, chiều rộng: 450 mm, chiều cao: 830 mm. (sai số cho mỗi kích thước ± ≤ 5%) Chất liệu: Mặt ghế bằng gỗ Sồi nhập khẩu dày 1,8 cm (± 0,2cm); gỗ đã qua xử lý tẩm sấy, không bị co ngót cong vênh, không bị mối mọt. Sản phẩm được sơn phủ PU cao cấp, màu cánh gián. Chân ghế là ống thép phi 30, thép dầy 1mm sơn tĩnh điện. | Xuất xứ: Việt Nam | |
| 3 | Tủ đựng đồ giáo viên | 20 | bộ | Kích thước: Cao 1,83m x Rộng 1m x Sâu 0,45 m. - Tủ sắt sơn tĩnh điện 02 khoang, 4 cánh, có 2 cánh kính trên và 2 cánh sắt bên dưới. - Sắt bao quanh dầy 0,6 mm đợt đỡ dày 0,5 mm. | Xuất xứ: Việt Nam | |
| 4 | Bảng từ | 18 | bộ | - Kích thước: 1,22m x 3,6 m - Mặt bảng từ được nhập khẩu trực tiếp từ Hàn Quốc được làm bằng thép phủ sơn màu xanh có dòng kẻ mờ chống chói loá, dễ nhìn, không bị mỏi mắt, được dán trên cốt nhựa tổng hợp dày 1,5cm. - Cốt bảng là phần phía sau mặt bảng được sử dụng bằng nhựa tổng hợp cao cấp hoặc dạng tổ ong để tạo độ dày và chắc chắn cho bảng. Mặt sau cốt bảng có lớp chống ẩm giúp bảng ổn dịnh trước mọi điều kiện thời tiết - Khung bảng được sử dụng là loại nhôm chuyên dụng cao cấp được định hình phù hợp với kích thước của bảng cho kết cấu bảng chắc chắn, sang trọng, kèm theo 1 khay phấn dài 30cm | Xuất xứ: Hàn Quốc | |
| 5 | Điều hòa 2 chiều 18000 BTU | 40 | bộ | Công xuất nhiệt lạnh: 4829W - Công xuất nhiệt nóng: 4829W - Điện: 1phase - Nguồn điện: 220V-240V - Cường độ dòng điện lạnh: 6,8A - Cường độ dòng điện nóng: 6,7A - Công suất điện lạnh: 1482W - Công suất điện nóng: 1466W - Kích thước máy trong nhà ( DxRxC): 965 x 319 x 218mm - Kích thước máy ngoài trời ( DxRxC): 845 x 363 x 702mm - Trọng lượng máy trong nhà: 11,9kg - Trọng lượng máy ngoài trời: 45.5kg - Đường kính ống dẫn chất làm lạnh: + Ống đẩy: 6.35mm + Ống hơi: 12.7mm - Lưu lượng gió trong nhà: 785m3/h - Bảo hành 30 tháng tại nơi sử dụng | Xuất xứ: Malaysia | |
| 6 | Bàn phòng máy vi tính | 40 | Chiếc | - Kích thước: Dài 1,2m x Rộng 0,6m x Cao 0,7m - Chất liệu: + Mặt bàn, giá để CPU được làm bằng ván dày 1,8 cm (± 0,2cm). Hậu bàn và đợt đợ bàn phím làm bằng ván dầy 1,2 cm (± 0,1cm), Tất cả là gỗ cao su ghép thanh qua sử lý sấy, chống cong vênh, ván được phủ nhựa bóng hai mặt, + Khung bàn được làm bằng sắt hộp 25*50 và 25*25 được sơn tĩnh điện | Xuất xứ: Việt Nam | |
| 7 | Ghế phòng máy tính | 80 | Chiếc | - Kích thước: Sâu 0,36m x Rộng 0,34m, cao cả tựa 0.8m - Chất liệu: Mặt ghế, tựa ghế được làm bằng gỗ cao su ghép thanh qua sử lý sấy, chống cong vênh, ván được phủ nhựa bóng hai mặt, dầy 1.8cm + Khung ghế được làm bằng sắt hộp 25*50 và 25*25 được sơn tĩnh điện | Xuất xứ: Việt Nam | |
| 8 | Máy chiếu | 2 | Bộ | - Model: MX550, Công nghệ DLP Độ phân giải thực XGA (1024X768) pixels Cường độ sáng 3600 ANSI lumens; Tỷ số tương phản 20000:1 Số mầu hiển thị 1.07 tỷ mầu; Ống kính F=2.56~2.68, f=22~24.1 Tỉ lệ khung hình Chuẩn 4:3 (5 tỷ lệ có thể lựa chọn: auto; real; 4:3; 16:9; 16:10) Throw Ratio 1.96~2.15; Kích cỡ hình ảnh chiếu 30''-300'' Tỷ lệ zoom 1.1x; Công suất bóng đèn 200W Tuổi thọ bóng đèn Normal 5000 hr; Eco 10000 hr Smarteco 10000 hr; Lampsave 15000 hr Chỉnh vuông hình 1D, chỉnh vuông theo chiều dọc +/- 40 độ Độ bù chéo 110%±2.5% Hỗ trợ độ phân giải VGA(640 x 480) to WUXGA(1920 x 1200) Tương thích HDTV 480i, 480p, 576i, 567p, 720p, 1080i, 1080p Tương thích Video NTSC, PAL, SECAM Cổng kết nối PC (D-sub) x 1; Monitor out (D-sub 15pin) x 1 S-Video in (Mini DIN 4pin) x 1; Composite Video in (RCA) x 1 HDMI x 2; USB Type Mini B x 1; Audio in (3.5mm Mini Jack) x 1 Audio out (3.5mm Mini Jack) x 1; RS232 (DB-9pin) x 1 Loa 2W x 1 Kích thước (WxHxD) 296x120x221 mm; Trọng lượng 2.3kg Nguồn điện AC100 to 240V, 50 to 60 Hz Độ ồn 33/29 dBA (Bình thường/Tiết kiệm) | Xuất xứ: Trung Quốc | |
| 9 | Giá treo máy chiếu | 2 | cái | Giá treo máy chiều + dây tín hiệu HDMI 10m + dây điện vít nở và vật tư phụ khác | ||
| 10 | Màn chiếu treo tường | 2 | cái | Kích Thước chiếu 100 inch Kích thước màn chiếu 70” x 70” (1,78m x 1,78m) Tỷ Lệ 1:1 Chất liệu Matt White, Black Border Loại màn chiếu có chân di động, màn chiếu ngoài trời di động | Xuất xứ: Trung Quốc | |
| 11 | Bộ máy tính | 80 | bộ | - Bộ xử lý CPU AMD Athlon 3000G / 3.5 GHz / 4 MB Cache L3 / 2 cores / 4 threads/ 12nm / Socket AM4/ Radeon Vega 3/ 35W. - Bo mạch chính/Mainboard Asus A320M-K (hoặc tương đương) - Bộ nhớ Ram 4GB Adata - Ổ cứng SSD 120G Adata - Nguồn/Power GIPCO 500W - Thùng máy/ATX GIPCO - Màn hinh LCD 19.5” 20M - Bộ phím chuột | Xuất xứ: Việt Nam | |
| 12 | Giá thư viện | 6 | cái | - Kích thước: (Cao * Rông * Sâu) = 1.8m x 1,0m x sâu 0,3m cho phần giá, 0,41m cho phần bệ - Phần bệ có 2 cốp đựng tài liệu - Phần giá sách được bố trí nhiều tầng, trên mỗi tầng có các ô chứa sách. - Chất liệu: Hồi, vách, đợt, cánh được làm bằng ván dầy 1,8cm (± 0,2cm), hậu được làm bằng ván dầy 1cm (± 0,1cm). Tất cả sản phẩm đều được làm bằng gỗ cao su ghép thanh qua sử lý tẩm, sấy, chống cong vênh và sơn phủ nhiều lớp PU cao cấp. | Xuất xứ: Việt Nam | |
| 13 | Tủ đựng đồ dùng | 1 | cái | - Tủ sắt sơn tĩnh điện 2 khoang, 4 cánh, có 2 cánh kính trên và 2 cánh sắt bên dưới - KT: Cao 1,83m x Rộng 1m x Sâu 0,45m - Sắt bao quanh dầy 0,6mm, sắt đợt đỡ dầy 0,5mm. | Xuất xứ: Việt Nam | |
| 14 | Bàn đọc thư viện | 4 | cái | Kích thước ( Dài 2m x Rộng 0,8m x Cao 0,7m). Chất liệu sản phẩm được làm bằng gỗ tự nhiên qua xử lý tẩm sấy trống cong vênh, ván dày 18mm và sơn phủ nhiều lớp PU cao cấp mầu cánh gián. | Xuất xứ: Việt Nam | |
| 15 | Ghế phòng thư viện | 32 | bộ | Kích thước: Sâu 0,36m x Rộng x 0,34m x Cao cả tựa 0,8m. Chất liệu: Mặt ghế, tựa ghế được làm bằng gỗ Cao su ghép thanh qua xử lý sấy chống cong vênh, ván được phủ nhựa bóng hai mặt, dày 1,8 cm. Khung ghế được làm bằng sắt hộp 25x50 và 25x25 được sơn tĩnh điện. | Xuất xứ: Việt Nam | |
| 16 | Bàn phòng họp hội đồng | 20 | cái | - Kích thước: 2,0m x 0,5m x 0,75m (dài, rộng, cao) - Chất liệu: Gỗ cao su ghép thanh đã qua xử lý chống mối mọt, cong vênh, ván dày 18mm sai số (±2mm) được sơn phủ nhiều lớp PU cao cấp, bàn được lùa 4 huỳnh (ván huỳnh dày 12mm), có đợt đỡ tài liệu. | Xuất xứ: Việt Nam | |
| 17 | Ghế hội trường | 50 | cái | - Kích thước: Rộng 0,40m x Sâu 0,40m x Cao 0,98m - Chất liệu: Mặt ghế bọc da công nghiệp màu đen, khung và giằng ghế được làm bằng gỗ sồi nga. Tất cả sản phẩm được sơn phủ nhiều lớp PU cao cấp. | Xuất xứ: Việt Nam |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.912863E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.82E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Là hợp đồng thi cung cấp, lắp đặt thiết bị bao gồm: Bàn ghế, tivi, máy chiếu, máy vi tính, điều hòa, bảng từ, tủ đựng hồ sơ…
- Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng lắp đặt thiết bị có giá trị ≥ 1.826.000.000 đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.826.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.478.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có Trung tâm hoặc đơn vị bảo hành (kèm tài liệu chứng minh, đơn vị bảo hành phải có đăng ký ngành nghề tương ứng, Bên mời thầu sẽ xác nhận lại thông tin trước khi tiến hành thương thảo hợp đồng). - Có chức năng thực hiện dịch vụ sửa chữa ngay trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo. - Phụ tùng thay thế: Luôn có sẵn tại Việt Nam. Nhà thầu phải cung cấp Phiếu bảo hành của Nhà sản xuất và của Nhà cung cấp với thời gian tối thiểu 12 tháng |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi