Gói thầu: Cung cấp gian hàng triển lãm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210416498-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Đại Học Y Dược Thành Phố Hồ Chí Minh
Tên gói thầu Cung cấp gian hàng triển lãm
Số hiệu KHLCNT 20210416193
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ hội nghị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-07 12:19:00 đến ngày 2021-04-14 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 750,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,500,000 VNĐ ((Bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.125.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 150.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 525.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.575.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Mái che một mái Khu C. Mái bạt 2 ya trắng xám 0.45mm độ dày mới 80% - độ bền cao chịu được thời tiết xấu (4 quầy) 13m x 4m x cao 4m m2 52
2 Quầy hàng chuẩn không mái che, khung nhôm trắng, vách ngăn ván formica trắng gân (Malaysia) dày 5 li. Gồm: 1 bàn dài có khăn, 2 ghế inox, 2 đèn 1.2m , 1 bảng tên dán decan chữ thông thường, thảm, palet nhựa, có 3 vách cao 2.4m Kích thước: 3m x 2m gian 4
3 Vách bạt lửng che mưa cho 4 quầy Khu vực C. Mái bạt 2 ya trắng xám 0.45mm độ dày mới 80% - độ bền cao chịu được thời tiết xấu (13m x 1.5m) x 1 tấm + (4m x 1.5m) x 2 tấm m2 31,5
4 Hệ thống phun sương cho khu C Không mô tả gian 4
5 Trải palet và thảm toàn bộ nhà lều. Palet nhựa Fuvi độ dày 5cm mới 80%. Thảm đỏ / xám theo mẫu đính kèm khi đấu thầu Diện tích trải palet và thảm: (khu C: 52m2). Trừ đi diện tích lót palet và thảm trong gian hàng (4 gian x 6m2/gian = 24). 52m2 -24 = 28m2 m2 28
6 Nhà bạt có Khung sắt cho 27 quầy Khu vực B, nhà chữ I. Khung kèo thép chữ I chuyên dụng cho kết cấu nhà xưởng 15m x 30m x cao 4m m2 450
7 Vách bạt lửng che mưa cho 27 quầy Khu vực B. Mái bạt 2 ya trắng xám 0.45mm độ dày mới 80% - độ bền cao chịu được thời tiết xấu (15m x 1.5m) x 2 tấm + (30m x 1.5m) x 2 tấm m2 135
8 Quầy hàng chuẩn không mái che, khung nhôm trắng, vách ngăn ván formica trắng gân (Malaysia) dày 5 li. Gồm: 1 bàn dài có khăn, 2 ghế inox, 2 đèn 1.2m , 1 bảng tên dán decan chữ thông thường, thảm, palet nhựa, có 3 vách cao 2.4m Kích thước: 3m x 2m gian 27
9 Hệ thống phun sương cho khu B Không mô tả gian 27
10 Trải palet và thảm toàn bộ nhà lều. Palet nhựa Fuvi độ dày 5cm mới 80%. Thảm đỏ / xám theo mẫu đính kèm khi đấu thầu Diện tích trải palet và thảm: (Khu B: 450m2). Trừ đi diện tích lót palet và thảm trong gian hàng (27 gian x 6m2/gian = 162). 450m2 -162 = 288m2 m2 288
11 Mái che có sẵn: phủ Vải hiflex trắng lên mái tole nhà giữ xe (chống nóng + tăng cường độ sáng) cho 25 quầy Khu A & K 3.4m x 5.2m x 9 tấm3.4m x 8.6m x 8 tấm m2 393,04
12 La phông nhà giữ xe,vải lụa trắng (Chống nóng + tăng cường độ sáng) cho 25 quầy Khu A & K 3.4m x 5.2m x 9 tấm3.4m x 8.6m x 8 tấm m2 393,04
13 Trải palet và thảm toàn bộ nhà lều. Palet nhựa Fuvi độ dày 5cm mới 80%. Thảm đỏ / xám theo mẫu đính kèm khi đấu thầu Diện tích trải palet và thảm: (Khu A: 300m2 + khu K: 150m2 = 450m2). Trừ đi diện tích lót palet và thảm trong gian hàng (25 gian x 6m2/gian = 150). 450m2 -150 = 300m2 m2 300
14 Trải palet nhà xe 1 mái, trải thảm khu vực đường đi. Palet nhựa Fuvi độ dày 5cm mới 80%. Thảm đỏ / xám theo mẫu đính kèm khi đấu thầu 2m x 33m m2 66
15 Trải palet nhà xe 2 mái, trải thảm khu vực đường đi. Palet nhựa Fuvi độ dày 5cm mới 80%. Thảm đỏ / xám theo mẫu đính kèm khi đấu thầu 3m x 24m m2 72
16 Vách bạt lửng che mưa cho nhà xe 2 mái. Mái bạt 2 ya trắng xám 0.45mm độ dày mới 80% - độ bền cao chịu được thời tiết xấu 24m x 1.5m x 2 tấm m2 72
17 Quầy hàng chuẩn không mái che, khung nhôm trắng, vách ngăn ván formica trắng gân (Malaysia) dày 5 li. Gồm: 1 bàn dài có khăn, 2 ghế inox, 2 đèn 1.2m , 1 bảng tên dán decan chữ thông thường, thảm, palet nhựa, có 2 vách cao 2.4m Khu A & K Kích thước: 3m x 2m gian 25
18 Hệ thống phun sương cho khu A+K Không mô tả gian 25
19 Quầy hàng chuẩn không mái che, khung nhôm trắng, vách ngăn ván formica trắng gân (Malaysia) dày 5 li. Gồm: 1 bàn dài có khăn, 2 ghế inox, 2 đèn 1.2m , 1 bảng tên dán decan chữ thông thường, thảm, palet nhựa, có 3 vách cao 2.4m Khu J & F Kích thước: 3m x 2m gian 6
20 Nhà bạt 1 mái trụ tròn khu J cho 6 gian Kích thước: 3m x 24m m2 72
21 Hệ thống phun sương cho khu J Không mô tả gian 6
22 Trải palet và thảm toàn bộ nhà lều. Palet nhựa Fuvi độ dày 5cm mới 80%. Thảm đỏ / xám theo mẫu đính kèm khi đấu thầu Diện tích trải palet và thảm: (khu J: 96m2. Trừ đi diện tích lót palet và thảm trong gian hàng (6 gian x 6m2/gian =36). 96m2 -36 = 60m2 m2 60
23 Nhà bạt có Khung sắt cho 58 quầy Khu vực D, nhà lều chữ I. Khung kèo thép chữ I chuyên dụng cho kết cấu nhà xưởng 8m x 100m x cao 4m m2 800
24 Vách bạt lửng che mưa cho 58 quầy Khu vực D. Mái bạt 2 ya trắng xám 0.45mm độ dày mới 80% - độ bền cao chịu được thời tiết xấu (8m x 1.5m) x 2 tấm + (100m x 1.5m) x 2 tấm m2 324
25 Quầy hàng chuẩn (không bao gồm mái che, khung nhôm trắng, vách ngăn ván formica trắng gân (Malaysia) dày 5 li.) Gồm: 1 bàn dài có khăn, 2 ghế inox, 2 đèn 1.2m , thảm, palet nhựa, đi dây điện nguồn Kích thước: 3m x 2m gian 58
26 Hệ thống phun sương cho khu D Không mô tả gian 58
27 Trải palet và thảm toàn bộ nhà lều. Palet nhựa Fuvi độ dày 5cm mới 80%. Thảm đỏ / xám theo mẫu đính kèm khi đấu thầu Diện tích trải palet và thảm: (khu D: 800m2). Trừ đi diện tích lót palet và thảm trong gian hàng (58 gian x 6m2/gian = 348). 800m2 -348 = 452m2 m2 452
28 Nhà bạt có Khung sắt cho 14 quầy Khu vực E, lều 1 mái. 5m x 27m x cao 4m m2 135
29 Vách bạt lửng che mưa cho 14 quầy Khu vực E. Mái bạt 2 ya trắng xám 0.45mm độ dày mới 80% - độ bền cao chịu được thời tiết xấu 27m x 1.5m x 1 tấm + 4m x 3m x 2 tấm m2 64,5
30 Quầy hàng chuẩn (không bao gồm mái che, khung nhôm trắng, vách ngăn ván formica trắng gân (Malaysia) dày 5 li.) Gồm: 1 bàn dài có khăn, 2 ghế inox, 2 đèn 1.2m , thảm, palet nhựa, đi dây điện nguồn Kích thước: 3m x 2m gian 14
31 Hệ thống phun sương cho khu E Không mô tả gian 14
32 Trải palet và thảm toàn bộ nhà lều. Palet nhựa Fuvi độ dày 5cm mới 80%. Thảm đỏ / xám theo mẫu đính kèm khi đấu thầu Diện tích trải palet và thảm: (khu E: 210m2). Trừ đi diện tích lót palet và thảm trong gian hàng (14 gian x 6m2/gian = 84m2). 210m2 -84m2 = 126m2 m2 126
33 Nhà bạt có Khung sắt cho 17 quầy Khu vực L, lều 1 mái. 8m x 28m x cao 4m m2 224
34 Vách bạt lửng che mưa cho 17 quầy Khu vực L. Mái bạt 2 ya trắng xám 0.45mm độ dày mới 80% - độ bền cao chịu được thời tiết xấu 28m x 1.5m x 2 tấm8m x 1.5m x 2 tấm m2 108
35 Quầy hàng chuẩn (không bao gồm mái che, khung nhôm trắng, vách ngăn ván formica trắng gân (Malaysia) dày 5 li.) Gồm: 1 bàn dài có khăn, 2 ghế inox, 2 đèn 1.2m , thảm, palet nhựa, đi dây điện nguồn Kích thước: 3m x 2m gian 17
36 Hệ thống phun sương cho khu L Không mô tả gian 17
37 Trải palet và thảm toàn bộ nhà lều. Palet nhựa Fuvi độ dày 5cm mới 80%. Thảm đỏ / xám theo mẫu đính kèm khi đấu thầu Diện tích trải palet và thảm: (khu L: 224m2). Trừ đi diện tích lót palet và thảm trong gian hàng (17 gian x 6m2/gian = 102m2). 224m2 -102m2 = 122m2 m2 122
38 Nhà bạt có Khung sắt cho 12 quầy Khu vực G vườn hoa, nhà lều chữ I. Khung kèo thép chữ I chuyên dụng cho kết cấu nhà xưởng 8m x 20m x 4m cao m2 160
39 Vách bạt lửng che mưa cho 12 quầy khu vực G vườn hoa. Mái bạt 2 ya trắng xám 0.45mm độ dày mới 80% - độ bền cao chịu được thời tiết xấu (8m x 1.5m) x 2 tấm + (20m x 1.5m) x 2 tấm m2 84
40 Khung sắt bắn bạt trắng che mưa 2 mái nối liền (máng xối) 1m x 8m x 1 tấm m2 8
41 Quầy hàng chuẩn (không bao gồm mái che, khung nhôm trắng, vách ngăn ván formica trắng gân (Malaysia) dày 5 li.) Gồm: 1 bàn dài có khăn, 2 ghế inox, 2 đèn 1.2m , thảm, palet nhựa, đi dây điện nguồn Kích thước: 3m x 2m gian 12
42 Hệ thống phun sương cho khu G Không mô tả gian 12
43 Trải palet và thảm toàn bộ nhà lều. Palet nhựa Fuvi độ dày 5cm mới 80%. Thảm đỏ / xám theo mẫu đính kèm khi đấu thầu Diện tích trải palet và thảm: (Khu G: 160m2). Trừ đi diện tích lót palet và thảm trong gian hàng (12 gian x 6m2/gian = 72). 160m2 -72 = 88m2 m2 88
44 Nhà bạt có Khung sắt cho 15 quầy Khu vực H, nhà chữ I, có máng xối. Khung kèo thép chữ I chuyên dụng cho kết cấu nhà xưởng 12m x 30m x 4m cao & 6m x 5m m2 390
45 Vách bạt lửng che mưa cho 15 quầy Khu vực H. Mái bạt 2 ya trắng xám 0.45mm độ dày mới 80% - độ bền cao chịu được thời tiết xấu (12m x 1.5m) x 2 tấm + (30m x 1.5m) x 2 tấm m2 126
46 Quầy hàng chuẩn (không bao gồm mái che, khung nhôm trắng, vách ngăn ván formica trắng gân (Malaysia) dày 5 li.) Gồm: 1 bàn dài có khăn, 2 ghế inox, 2 đèn 1.2m , thảm, palet nhựa, đi dây điện nguồn Kích thước: 3m x 2m gian 15
47 Hệ thống phun sương cho khu H Không mô tả gian 15
48 Trải palet và thảm toàn bộ nhà lều. Palet nhựa Fuvi độ dày 5cm mới 80%. Thảm đỏ / xám theo mẫu đính kèm khi đấu thầu Diện tích trải palet và thảm: (Khu H: 390m2). Trừ đi diện tích lót palet và thảm trong gian hàng (15 gian x 6m2/gian = 90). 390m2 -90 = 300m2 m2 300
49 Hệ thống quạt phun sương Không mô tả gian 2
50 Quầy hàng chuẩn (không bao gồm mái che, khung nhôm trắng, vách ngăn ván formica trắng gân (Malaysia) dày 5 li.) Gồm: 1 bàn dài có khăn, 2 ghế inox, 2 đèn 1.2m , thảm, palet nhựa, đi dây điện nguồn Kích thước: 3m x 2m gian 2
51 Trải palet và thảm toàn bộ nhà lều. Palet nhựa Fuvi độ dày 5cm mới 80%. Thảm đỏ / xám theo mẫu đính kèm khi đấu thầu Diện tích trải palet và thảm: (nhà tài trợ kim cương: 36m2). Trừ đi diện tích lót palet và thảm trong gian hàng (2 gian x 6m2/gian = 12). 36m2 -12 = 24m2 m2 24
52 Hệ thống quạt phun sương Không mô tả gói 1
53 Nhà bạt có Khung sắt cho quầy Khu vực nhà tài trợ kim cương, nhà chữ I. Khung kèo thép chữ I chuyên dụng cho kết cấu nhà xưởng. Gia cố thùng nước 1000 lít/thùng, nâng chân trụ lều chịu lực, căng bạt mái tam giác lều. 8m x 10m x 4m cao. cái 1
54 Vách bạt lửng che mưa cho Khu vực nhà tài trợ. Mái bạt 2 ya trắng xám 0.45mm độ dày mới 80% - độ bền cao chịu được thời tiết xấu (8m x 1.5m) x 2 tấm + (10m x 1.5m) x 2 tấm m2 54
55 Trải palet và thảm toàn bộ nhà lều. Palet nhựa Fuvi độ dày 5cm mới 80%. Thảm đỏ / xám theo mẫu đính kèm khi đấu thầu Diện tích trải palet và thảm: (nhà tài trợ kim cương: 80m2). m2 80
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.125E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 150.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.125.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 150.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 525.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.575.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->