Gói thầu: Cung cấp gian hàng triển lãm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210416498-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đại Học Y Dược Thành Phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Cung cấp gian hàng triển lãm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210416193 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ hội nghị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-07 12:19:00 đến ngày 2021-04-14 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 750,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,500,000 VNĐ ((Bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.125.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 150.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 525.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.575.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mái che một mái Khu C. Mái bạt 2 ya trắng xám 0.45mm độ dày mới 80% - độ bền cao chịu được thời tiết xấu (4 quầy) | 13m x 4m x cao 4m | m2 | 52 | |
| 2 | Quầy hàng chuẩn không mái che, khung nhôm trắng, vách ngăn ván formica trắng gân (Malaysia) dày 5 li. Gồm: 1 bàn dài có khăn, 2 ghế inox, 2 đèn 1.2m , 1 bảng tên dán decan chữ thông thường, thảm, palet nhựa, có 3 vách cao 2.4m | Kích thước: 3m x 2m | gian | 4 | |
| 3 | Vách bạt lửng che mưa cho 4 quầy Khu vực C. Mái bạt 2 ya trắng xám 0.45mm độ dày mới 80% - độ bền cao chịu được thời tiết xấu | (13m x 1.5m) x 1 tấm + (4m x 1.5m) x 2 tấm | m2 | 31,5 | |
| 4 | Hệ thống phun sương cho khu C | Không mô tả | gian | 4 | |
| 5 | Trải palet và thảm toàn bộ nhà lều. Palet nhựa Fuvi độ dày 5cm mới 80%. Thảm đỏ / xám theo mẫu đính kèm khi đấu thầu | Diện tích trải palet và thảm: (khu C: 52m2). Trừ đi diện tích lót palet và thảm trong gian hàng (4 gian x 6m2/gian = 24). 52m2 -24 = 28m2 | m2 | 28 | |
| 6 | Nhà bạt có Khung sắt cho 27 quầy Khu vực B, nhà chữ I. Khung kèo thép chữ I chuyên dụng cho kết cấu nhà xưởng | 15m x 30m x cao 4m | m2 | 450 | |
| 7 | Vách bạt lửng che mưa cho 27 quầy Khu vực B. Mái bạt 2 ya trắng xám 0.45mm độ dày mới 80% - độ bền cao chịu được thời tiết xấu | (15m x 1.5m) x 2 tấm + (30m x 1.5m) x 2 tấm | m2 | 135 | |
| 8 | Quầy hàng chuẩn không mái che, khung nhôm trắng, vách ngăn ván formica trắng gân (Malaysia) dày 5 li. Gồm: 1 bàn dài có khăn, 2 ghế inox, 2 đèn 1.2m , 1 bảng tên dán decan chữ thông thường, thảm, palet nhựa, có 3 vách cao 2.4m | Kích thước: 3m x 2m | gian | 27 | |
| 9 | Hệ thống phun sương cho khu B | Không mô tả | gian | 27 | |
| 10 | Trải palet và thảm toàn bộ nhà lều. Palet nhựa Fuvi độ dày 5cm mới 80%. Thảm đỏ / xám theo mẫu đính kèm khi đấu thầu | Diện tích trải palet và thảm: (Khu B: 450m2). Trừ đi diện tích lót palet và thảm trong gian hàng (27 gian x 6m2/gian = 162). 450m2 -162 = 288m2 | m2 | 288 | |
| 11 | Mái che có sẵn: phủ Vải hiflex trắng lên mái tole nhà giữ xe (chống nóng + tăng cường độ sáng) cho 25 quầy Khu A & K | 3.4m x 5.2m x 9 tấm3.4m x 8.6m x 8 tấm | m2 | 393,04 | |
| 12 | La phông nhà giữ xe,vải lụa trắng (Chống nóng + tăng cường độ sáng) cho 25 quầy Khu A & K | 3.4m x 5.2m x 9 tấm3.4m x 8.6m x 8 tấm | m2 | 393,04 | |
| 13 | Trải palet và thảm toàn bộ nhà lều. Palet nhựa Fuvi độ dày 5cm mới 80%. Thảm đỏ / xám theo mẫu đính kèm khi đấu thầu | Diện tích trải palet và thảm: (Khu A: 300m2 + khu K: 150m2 = 450m2). Trừ đi diện tích lót palet và thảm trong gian hàng (25 gian x 6m2/gian = 150). 450m2 -150 = 300m2 | m2 | 300 | |
| 14 | Trải palet nhà xe 1 mái, trải thảm khu vực đường đi. Palet nhựa Fuvi độ dày 5cm mới 80%. Thảm đỏ / xám theo mẫu đính kèm khi đấu thầu | 2m x 33m | m2 | 66 | |
| 15 | Trải palet nhà xe 2 mái, trải thảm khu vực đường đi. Palet nhựa Fuvi độ dày 5cm mới 80%. Thảm đỏ / xám theo mẫu đính kèm khi đấu thầu | 3m x 24m | m2 | 72 | |
| 16 | Vách bạt lửng che mưa cho nhà xe 2 mái. Mái bạt 2 ya trắng xám 0.45mm độ dày mới 80% - độ bền cao chịu được thời tiết xấu | 24m x 1.5m x 2 tấm | m2 | 72 | |
| 17 | Quầy hàng chuẩn không mái che, khung nhôm trắng, vách ngăn ván formica trắng gân (Malaysia) dày 5 li. Gồm: 1 bàn dài có khăn, 2 ghế inox, 2 đèn 1.2m , 1 bảng tên dán decan chữ thông thường, thảm, palet nhựa, có 2 vách cao 2.4m Khu A & K | Kích thước: 3m x 2m | gian | 25 | |
| 18 | Hệ thống phun sương cho khu A+K | Không mô tả | gian | 25 | |
| 19 | Quầy hàng chuẩn không mái che, khung nhôm trắng, vách ngăn ván formica trắng gân (Malaysia) dày 5 li. Gồm: 1 bàn dài có khăn, 2 ghế inox, 2 đèn 1.2m , 1 bảng tên dán decan chữ thông thường, thảm, palet nhựa, có 3 vách cao 2.4m Khu J & F | Kích thước: 3m x 2m | gian | 6 | |
| 20 | Nhà bạt 1 mái trụ tròn khu J cho 6 gian | Kích thước: 3m x 24m | m2 | 72 | |
| 21 | Hệ thống phun sương cho khu J | Không mô tả | gian | 6 | |
| 22 | Trải palet và thảm toàn bộ nhà lều. Palet nhựa Fuvi độ dày 5cm mới 80%. Thảm đỏ / xám theo mẫu đính kèm khi đấu thầu | Diện tích trải palet và thảm: (khu J: 96m2. Trừ đi diện tích lót palet và thảm trong gian hàng (6 gian x 6m2/gian =36). 96m2 -36 = 60m2 | m2 | 60 | |
| 23 | Nhà bạt có Khung sắt cho 58 quầy Khu vực D, nhà lều chữ I. Khung kèo thép chữ I chuyên dụng cho kết cấu nhà xưởng | 8m x 100m x cao 4m | m2 | 800 | |
| 24 | Vách bạt lửng che mưa cho 58 quầy Khu vực D. Mái bạt 2 ya trắng xám 0.45mm độ dày mới 80% - độ bền cao chịu được thời tiết xấu | (8m x 1.5m) x 2 tấm + (100m x 1.5m) x 2 tấm | m2 | 324 | |
| 25 | Quầy hàng chuẩn (không bao gồm mái che, khung nhôm trắng, vách ngăn ván formica trắng gân (Malaysia) dày 5 li.) Gồm: 1 bàn dài có khăn, 2 ghế inox, 2 đèn 1.2m , thảm, palet nhựa, đi dây điện nguồn | Kích thước: 3m x 2m | gian | 58 | |
| 26 | Hệ thống phun sương cho khu D | Không mô tả | gian | 58 | |
| 27 | Trải palet và thảm toàn bộ nhà lều. Palet nhựa Fuvi độ dày 5cm mới 80%. Thảm đỏ / xám theo mẫu đính kèm khi đấu thầu | Diện tích trải palet và thảm: (khu D: 800m2). Trừ đi diện tích lót palet và thảm trong gian hàng (58 gian x 6m2/gian = 348). 800m2 -348 = 452m2 | m2 | 452 | |
| 28 | Nhà bạt có Khung sắt cho 14 quầy Khu vực E, lều 1 mái. | 5m x 27m x cao 4m | m2 | 135 | |
| 29 | Vách bạt lửng che mưa cho 14 quầy Khu vực E. Mái bạt 2 ya trắng xám 0.45mm độ dày mới 80% - độ bền cao chịu được thời tiết xấu | 27m x 1.5m x 1 tấm + 4m x 3m x 2 tấm | m2 | 64,5 | |
| 30 | Quầy hàng chuẩn (không bao gồm mái che, khung nhôm trắng, vách ngăn ván formica trắng gân (Malaysia) dày 5 li.) Gồm: 1 bàn dài có khăn, 2 ghế inox, 2 đèn 1.2m , thảm, palet nhựa, đi dây điện nguồn | Kích thước: 3m x 2m | gian | 14 | |
| 31 | Hệ thống phun sương cho khu E | Không mô tả | gian | 14 | |
| 32 | Trải palet và thảm toàn bộ nhà lều. Palet nhựa Fuvi độ dày 5cm mới 80%. Thảm đỏ / xám theo mẫu đính kèm khi đấu thầu | Diện tích trải palet và thảm: (khu E: 210m2). Trừ đi diện tích lót palet và thảm trong gian hàng (14 gian x 6m2/gian = 84m2). 210m2 -84m2 = 126m2 | m2 | 126 | |
| 33 | Nhà bạt có Khung sắt cho 17 quầy Khu vực L, lều 1 mái. | 8m x 28m x cao 4m | m2 | 224 | |
| 34 | Vách bạt lửng che mưa cho 17 quầy Khu vực L. Mái bạt 2 ya trắng xám 0.45mm độ dày mới 80% - độ bền cao chịu được thời tiết xấu | 28m x 1.5m x 2 tấm8m x 1.5m x 2 tấm | m2 | 108 | |
| 35 | Quầy hàng chuẩn (không bao gồm mái che, khung nhôm trắng, vách ngăn ván formica trắng gân (Malaysia) dày 5 li.) Gồm: 1 bàn dài có khăn, 2 ghế inox, 2 đèn 1.2m , thảm, palet nhựa, đi dây điện nguồn | Kích thước: 3m x 2m | gian | 17 | |
| 36 | Hệ thống phun sương cho khu L | Không mô tả | gian | 17 | |
| 37 | Trải palet và thảm toàn bộ nhà lều. Palet nhựa Fuvi độ dày 5cm mới 80%. Thảm đỏ / xám theo mẫu đính kèm khi đấu thầu | Diện tích trải palet và thảm: (khu L: 224m2). Trừ đi diện tích lót palet và thảm trong gian hàng (17 gian x 6m2/gian = 102m2). 224m2 -102m2 = 122m2 | m2 | 122 | |
| 38 | Nhà bạt có Khung sắt cho 12 quầy Khu vực G vườn hoa, nhà lều chữ I. Khung kèo thép chữ I chuyên dụng cho kết cấu nhà xưởng | 8m x 20m x 4m cao | m2 | 160 | |
| 39 | Vách bạt lửng che mưa cho 12 quầy khu vực G vườn hoa. Mái bạt 2 ya trắng xám 0.45mm độ dày mới 80% - độ bền cao chịu được thời tiết xấu | (8m x 1.5m) x 2 tấm + (20m x 1.5m) x 2 tấm | m2 | 84 | |
| 40 | Khung sắt bắn bạt trắng che mưa 2 mái nối liền (máng xối) | 1m x 8m x 1 tấm | m2 | 8 | |
| 41 | Quầy hàng chuẩn (không bao gồm mái che, khung nhôm trắng, vách ngăn ván formica trắng gân (Malaysia) dày 5 li.) Gồm: 1 bàn dài có khăn, 2 ghế inox, 2 đèn 1.2m , thảm, palet nhựa, đi dây điện nguồn | Kích thước: 3m x 2m | gian | 12 | |
| 42 | Hệ thống phun sương cho khu G | Không mô tả | gian | 12 | |
| 43 | Trải palet và thảm toàn bộ nhà lều. Palet nhựa Fuvi độ dày 5cm mới 80%. Thảm đỏ / xám theo mẫu đính kèm khi đấu thầu | Diện tích trải palet và thảm: (Khu G: 160m2). Trừ đi diện tích lót palet và thảm trong gian hàng (12 gian x 6m2/gian = 72). 160m2 -72 = 88m2 | m2 | 88 | |
| 44 | Nhà bạt có Khung sắt cho 15 quầy Khu vực H, nhà chữ I, có máng xối. Khung kèo thép chữ I chuyên dụng cho kết cấu nhà xưởng | 12m x 30m x 4m cao & 6m x 5m | m2 | 390 | |
| 45 | Vách bạt lửng che mưa cho 15 quầy Khu vực H. Mái bạt 2 ya trắng xám 0.45mm độ dày mới 80% - độ bền cao chịu được thời tiết xấu | (12m x 1.5m) x 2 tấm + (30m x 1.5m) x 2 tấm | m2 | 126 | |
| 46 | Quầy hàng chuẩn (không bao gồm mái che, khung nhôm trắng, vách ngăn ván formica trắng gân (Malaysia) dày 5 li.) Gồm: 1 bàn dài có khăn, 2 ghế inox, 2 đèn 1.2m , thảm, palet nhựa, đi dây điện nguồn | Kích thước: 3m x 2m | gian | 15 | |
| 47 | Hệ thống phun sương cho khu H | Không mô tả | gian | 15 | |
| 48 | Trải palet và thảm toàn bộ nhà lều. Palet nhựa Fuvi độ dày 5cm mới 80%. Thảm đỏ / xám theo mẫu đính kèm khi đấu thầu | Diện tích trải palet và thảm: (Khu H: 390m2). Trừ đi diện tích lót palet và thảm trong gian hàng (15 gian x 6m2/gian = 90). 390m2 -90 = 300m2 | m2 | 300 | |
| 49 | Hệ thống quạt phun sương | Không mô tả | gian | 2 | |
| 50 | Quầy hàng chuẩn (không bao gồm mái che, khung nhôm trắng, vách ngăn ván formica trắng gân (Malaysia) dày 5 li.) Gồm: 1 bàn dài có khăn, 2 ghế inox, 2 đèn 1.2m , thảm, palet nhựa, đi dây điện nguồn | Kích thước: 3m x 2m | gian | 2 | |
| 51 | Trải palet và thảm toàn bộ nhà lều. Palet nhựa Fuvi độ dày 5cm mới 80%. Thảm đỏ / xám theo mẫu đính kèm khi đấu thầu | Diện tích trải palet và thảm: (nhà tài trợ kim cương: 36m2). Trừ đi diện tích lót palet và thảm trong gian hàng (2 gian x 6m2/gian = 12). 36m2 -12 = 24m2 | m2 | 24 | |
| 52 | Hệ thống quạt phun sương | Không mô tả | gói | 1 | |
| 53 | Nhà bạt có Khung sắt cho quầy Khu vực nhà tài trợ kim cương, nhà chữ I. Khung kèo thép chữ I chuyên dụng cho kết cấu nhà xưởng. Gia cố thùng nước 1000 lít/thùng, nâng chân trụ lều chịu lực, căng bạt mái tam giác lều. | 8m x 10m x 4m cao. | cái | 1 | |
| 54 | Vách bạt lửng che mưa cho Khu vực nhà tài trợ. Mái bạt 2 ya trắng xám 0.45mm độ dày mới 80% - độ bền cao chịu được thời tiết xấu | (8m x 1.5m) x 2 tấm + (10m x 1.5m) x 2 tấm | m2 | 54 | |
| 55 | Trải palet và thảm toàn bộ nhà lều. Palet nhựa Fuvi độ dày 5cm mới 80%. Thảm đỏ / xám theo mẫu đính kèm khi đấu thầu | Diện tích trải palet và thảm: (nhà tài trợ kim cương: 80m2). | m2 | 80 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.125E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 150.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.125.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 150.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 525.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.575.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi