Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210320457-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG QUẢN LÝ ĐÔ THỊ THỊ XÃ SAPA |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210142621 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu tiền sử dụng đất ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-11 14:15:00 đến ngày 2021-03-22 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,682,381,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC CHỐNG NGẬP ÚNG MỘT SỐ TUYẾN ĐƯỜNG KHU VỰC TRUNG TÂM THỊ XÃ SA PA | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | 100m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,336 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6592 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6448 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,432 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5696 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất tấm đan đậy rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8032 | tấn |
| 9 | Sản xuất tấm đan đậy rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7561 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 89,1233 | m2 |
| 11 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt tấm đan thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5594 | tấn |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng,đá D4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6624 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,528 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,496 | m3 |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,9952 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,9952 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,9952 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,74 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu đá dăm cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,792 | m3 |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng,đá D2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,792 | m3 |
| 21 | Rải bạt rứa cách ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,987 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,74 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1049 | 100m2 |
| 24 | Cắt khe 2x4 của đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,985 | 10m |
| 25 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,532 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,532 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,532 | m3 |
| 28 | Cắt mặt đường bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 29 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,94 | m3 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,368 | m3 |
| 31 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,292 | m3 |
| 32 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,03 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,522 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất tấm đan đậy rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,753 | tấn |
| 36 | Sản xuất tấm đan đậy rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6464 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 83,5531 | m2 |
| 38 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt tấm đan thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3994 | tấn |
| 39 | Thi công lớp đá đệm móng,đá D4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,496 | m3 |
| 40 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,495 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,34 | m3 |
| 42 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,308 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,308 | m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,308 | m3 |
| 45 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cấu kiện |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 47 | Đổ bê tông mũ mố trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5299 | m3 |
| 48 | Ván khuôn mũ mố | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0166 | 100m2 |
| 49 | Sản xuất tấm đan đậy rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,251 | tấn |
| 50 | Sản xuất tấm đan đậy rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6473 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,9102 | m2 |
| 52 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt tấm đan thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8983 | tấn |
| 53 | Cắt mặt đường bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | 100m |
| 54 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,592 | m3 |
| 55 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2512 | m3 |
| 56 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,45 | m3 |
| 57 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,54 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,672 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8184 | 100m2 |
| 60 | Sản xuất tấm đan đậy rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1677 | tấn |
| 61 | Sản xuất tấm đan đậy rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4147 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 124,6566 | m2 |
| 63 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt tấm đan thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5824 | tấn |
| 64 | Thi công lớp đá đệm móng,đá D4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2768 | m3 |
| 65 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,726 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,52 | m3 |
| 67 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8432 | m3 |
| 68 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8432 | m3 |
| 69 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8432 | m3 |
| 70 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | cấu kiện |
| 71 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | cái |
| 72 | Đổ bê tông mũ mố trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5184 | m3 |
| 73 | Ván khuôn mũ mố | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0648 | 100m2 |
| 74 | Sản xuất tấm đan đậy rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9075 | tấn |
| 75 | Sản xuất tấm đan đậy rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5778 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 99,11 | m2 |
| 77 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt tấm đan thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4853 | tấn |
| 78 | Cắt mặt đường bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 79 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,97 | m3 |
| 80 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,184 | m3 |
| 81 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,016 | m3 |
| 82 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 83 | Đổ bê tông bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,015 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,267 | 100m2 |
| 85 | Sản xuất tấm đan đậy rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3765 | tấn |
| 86 | Sản xuất tấm đan đậy rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8232 | tấn |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,9926 | m2 |
| 88 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt tấm đan thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1997 | tấn |
| 89 | Thi công lớp đá đệm móng,đá D4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,248 | m3 |
| 90 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2475 | m3 |
| 91 | Đổ bê tông bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,17 | m3 |
| 92 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,154 | m3 |
| 93 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,154 | m3 |
| 94 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,154 | m3 |
| 95 | Cắt mặt đường bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9 | 100m |
| 96 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 94,54 | m3 |
| 97 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,456 | m3 |
| 98 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8775 | 100m3 |
| 99 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,5 | m3 |
| 100 | Đổ bê tông bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150,8 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,44 | 100m2 |
| 102 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0713 | tấn |
| 103 | Thi công lớp đá đệm móng,đá D4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,506 | m3 |
| 104 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2775 | m3 |
| 105 | Đổ bê tông bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,27 | m3 |
| 106 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 109,8735 | m3 |
| 107 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 109,8735 | m3 |
| 108 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 109,8735 | m3 |
| 109 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,04 | m3 |
| 110 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9048 | 100m2 |
| 111 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9868 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 145 | cái |
| 113 | Cắt mặt đường bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 114 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,188 | m3 |
| 115 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8736 | m3 |
| 116 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0584 | m3 |
| 117 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | m3 |
| 118 | Đổ bê tông bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,206 | m3 |
| 119 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1044 | 100m2 |
| 120 | Sản xuất tấm đan đậy rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1506 | tấn |
| 121 | Sản xuất tấm đan đậy rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3293 | tấn |
| 122 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,7106 | m2 |
| 123 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt tấm đan thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4799 | tấn |
| 124 | Thi công lớp đá đệm móng,đá D4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4992 | m3 |
| 125 | Đổ bê tông bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,468 | m3 |
| 126 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0616 | m3 |
| 127 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0616 | m3 |
| 128 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0616 | m3 |
| 129 | Đổ bê tông lót đá 2x4, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m3 |
| 130 | Lát nền, sàn bằng đá 300x300x30, tiết diện đá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.525E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.04E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.178.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi