Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210320457-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÒNG QUẢN LÝ ĐÔ THỊ THỊ XÃ SAPA
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210142621
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Thu tiền sử dụng đất ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-11 14:15:00 đến ngày 2021-03-22 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,682,381,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC CHỐNG NGẬP ÚNG MỘT SỐ TUYẾN ĐƯỜNG KHU VỰC TRUNG TÂM THỊ XÃ SA PA
1 Cắt mặt đường bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,64 100m
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,336 m3
3 Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,6592 m3
4 Đào đất móng băng, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,6448 m3
5 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,96 m3
6 Đổ bê tông bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,432 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5696 100m2
8 Sản xuất tấm đan đậy rãnh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8032 tấn
9 Sản xuất tấm đan đậy rãnh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,7561 tấn
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 89,1233 m2
11 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt tấm đan thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,5594 tấn
12 Thi công lớp đá đệm móng,đá D4x6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,6624 m3
13 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,528 m3
14 Đổ bê tông bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,496 m3
15 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,9952 m3
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,9952 m3
17 Vận chuyển phế thải tiếp 7000m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,9952 m3
18 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,74 m3
19 Phá dỡ kết cấu đá dăm cũ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,792 m3
20 Thi công lớp đá đệm móng,đá D2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,792 m3
21 Rải bạt rứa cách ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,987 100m2
22 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,74 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1049 100m2
24 Cắt khe 2x4 của đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,985 10m
25 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35,532 m3
26 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35,532 m3
27 Vận chuyển phế thải tiếp 7000m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35,532 m3
28 Cắt mặt đường bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 100m
29 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,94 m3
30 Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,368 m3
31 Đào đất móng băng, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,292 m3
32 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9 m3
33 Đổ bê tông bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,03 m3
34 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,522 100m2
35 Sản xuất tấm đan đậy rãnh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,753 tấn
36 Sản xuất tấm đan đậy rãnh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,6464 tấn
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 83,5531 m2
38 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt tấm đan thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,3994 tấn
39 Thi công lớp đá đệm móng,đá D4x6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,496 m3
40 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,495 m3
41 Đổ bê tông bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,34 m3
42 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,308 m3
43 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,308 m3
44 Vận chuyển phế thải tiếp 7000m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,308 m3
45 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 cấu kiện
46 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25 cái
47 Đổ bê tông mũ mố trên cạn, đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5299 m3
48 Ván khuôn mũ mố Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0166 100m2
49 Sản xuất tấm đan đậy rãnh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,251 tấn
50 Sản xuất tấm đan đậy rãnh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6473 tấn
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 29,9102 m2
52 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt tấm đan thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8983 tấn
53 Cắt mặt đường bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,88 100m
54 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,592 m3
55 Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,2512 m3
56 Đào đất móng băng, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,45 m3
57 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,54 m3
58 Đổ bê tông bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,672 m3
59 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8184 100m2
60 Sản xuất tấm đan đậy rãnh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1677 tấn
61 Sản xuất tấm đan đậy rãnh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,4147 tấn
62 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 124,6566 m2
63 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt tấm đan thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,5824 tấn
64 Thi công lớp đá đệm móng,đá D4x6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,2768 m3
65 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,726 m3
66 Đổ bê tông bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,52 m3
67 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,8432 m3
68 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,8432 m3
69 Vận chuyển phế thải tiếp 7000m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,8432 m3
70 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 108 cấu kiện
71 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 90 cái
72 Đổ bê tông mũ mố trên cạn, đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5184 m3
73 Ván khuôn mũ mố Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0648 100m2
74 Sản xuất tấm đan đậy rãnh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9075 tấn
75 Sản xuất tấm đan đậy rãnh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,5778 tấn
76 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 99,11 m2
77 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt tấm đan thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,4853 tấn
78 Cắt mặt đường bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
79 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,97 m3
80 Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,184 m3
81 Đào đất móng băng, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,016 m3
82 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,45 m3
83 Đổ bê tông bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,015 m3
84 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,267 100m2
85 Sản xuất tấm đan đậy rãnh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3765 tấn
86 Sản xuất tấm đan đậy rãnh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8232 tấn
87 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 41,9926 m2
88 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt tấm đan thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1997 tấn
89 Thi công lớp đá đệm móng,đá D4x6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,248 m3
90 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2475 m3
91 Đổ bê tông bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,17 m3
92 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,154 m3
93 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,154 m3
94 Vận chuyển phế thải tiếp 7000m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,154 m3
95 Cắt mặt đường bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,9 100m
96 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 94,54 m3
97 Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,456 m3
98 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,8775 100m3
99 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,5 m3
100 Đổ bê tông bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 150,8 m3
101 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,44 100m2
102 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,0713 tấn
103 Thi công lớp đá đệm móng,đá D4x6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 55,506 m3
104 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,2775 m3
105 Đổ bê tông bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,27 m3
106 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 109,8735 m3
107 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 109,8735 m3
108 Vận chuyển phế thải tiếp 7000m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 109,8735 m3
109 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22,04 m3
110 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9048 100m2
111 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,9868 tấn
112 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 145 cái
113 Cắt mặt đường bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m
114 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,188 m3
115 Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8736 m3
116 Đào đất móng băng, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0584 m3
117 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,18 m3
118 Đổ bê tông bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,206 m3
119 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1044 100m2
120 Sản xuất tấm đan đậy rãnh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1506 tấn
121 Sản xuất tấm đan đậy rãnh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3293 tấn
122 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,7106 m2
123 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt tấm đan thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4799 tấn
124 Thi công lớp đá đệm móng,đá D4x6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4992 m3
125 Đổ bê tông bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,468 m3
126 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,0616 m3
127 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,0616 m3
128 Vận chuyển phế thải tiếp 7000m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,0616 m3
129 Đổ bê tông lót đá 2x4, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18 m3
130 Lát nền, sàn bằng đá 300x300x30, tiết diện đá Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 180 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.525E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.04E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.178.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->