Gói thầu: Gói thầu số 02- Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ xã Tuy Lộc, huyện Cẩm Khê
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210324921-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02- Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ xã Tuy Lộc, huyện Cẩm Khê |
| Số hiệu KHLCNT | 20210323714 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách trung ương, ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-11 15:10:00 đến ngày 2021-03-22 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,546,869,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KỲ ĐÀI | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8,8332 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,3602 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,6101 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12,8035 | m3 |
| 5 | Đào móng - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,4259 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,521 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 14,572 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,2656 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1348 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,6837 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1776 | tấn |
| 12 | Đắp nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 23,991 | m3 |
| 13 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,9985 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn Đá xám 400x400x30 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 30,4708 | m2 |
| 15 | Đào móng băng - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 18,819 | 1m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,8819 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4,4686 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 7,4956 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,5412 | m3 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0492 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0414 | tấn |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 29,4662 | m2 |
| 23 | Ốp chân tường đá rối | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 25,6832 | m2 |
| 24 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,2838 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,4557 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0704 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0543 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,4143 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,2012 | m3 |
| 30 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1548 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0399 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,2816 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,2266 | m3 |
| 34 | Ván khuôn sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0227 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0092 | tấn |
| 36 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,936 | m3 |
| 37 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,4324 | m3 |
| 38 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,5318 | m2 |
| 39 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 14,04 | m2 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4,022 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 25,5546 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,84 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,2176 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 22,784 | m2 |
| 45 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 79,024 | m |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 54,3962 | m2 |
| 47 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,944 | m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,9568 | 100m2 |
| 49 | Ngôi sao Inox mạ đồng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3 | bộ |
| 50 | Đài sen inox mạ đồng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3 | bộ |
| 51 | Bộ chữ nổi cao 150 : TỔ QUỐC GHI CÔNG | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3 | bộ |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,6776 | m3 |
| 53 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1546 | tấn |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0054 | 100m2 |
| 55 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0093 | tấn |
| 56 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 57 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4,5664 | m2 |
| 58 | Lư hương bằng đá tự nhiên nguyên khối miệng rộng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 59 | Bàn đặt lễ bằng đá tự nhiên nguyên khối | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lư hóa vàng bằng xi măng D1,45m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 61 | Gia công, đóng cọc chống sét | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 9 | cọc |
| 62 | Lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địa | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | hộp |
| 63 | Kim thu sét tiền đạo R>40m - INGETCO PDC 3.1 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 64 | Kéo rải Cáp thoát sét M70mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 50 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,13 | 100m |
| 66 | Kẹp dây thoát sét | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6 | cái |
| 67 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,12 | 100m3 |
| 68 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ BIA (2 CÁI) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,5174 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1518 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,6692 | m3 |
| 4 | Đào móng băng - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8,1005 | 1m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5,7169 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,5043 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 11,0185 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,593 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,095 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,034 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0886 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,1706 | m3 |
| 13 | Ván khuôn sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1672 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1166 | tấn |
| 15 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 16,7236 | m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4,363 | m3 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,7216 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 69,9024 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 9,504 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 16,7236 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 96,13 | m2 |
| 22 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 134,72 | m |
| 23 | Vẽ tranh phù điêu 3 thế hệ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 24 | Conson bê tông đỉnh mái | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | cái |
| 25 | Lát gạch bậc tam cấp - Coto Hạ long 300x300mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12,18 | m2 |
| 26 | Cát đen tôn nền nhà bia | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4,463 | m3 |
| 27 | Bê tông nền, M100, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,2751 | m3 |
| 28 | Lát gạch đất nung-Coto Hạ long 400x400mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12,7516 | m2 |
| 29 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4,44 | m2 |
| 30 | Nhân công khắc chữ sơn phủ nhũ vàng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10 | công |
| C | HẠNG MỤC: SAN NỀN - KÈ, TƯỜNG RÀO - SÂN LÁT GẠCH - RÃNH THOÁT NƯỚC - CỘT CỜ | |||
| 1 | Đắp cát san nền thủ công 20% | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 743,25 | m3 |
| 2 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 60 | m3 |
| 3 | Lát gạch Tererazo V400x400 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 600 | m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,3345 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 17,84 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 17,84 | m2 |
| 7 | Đào móng - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,639 | 100m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 63,9 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 60,36 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 9,877 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,5644 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,79 | 100m |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12,0231 | m3 |
| 14 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,903 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 14,9261 | m3 |
| 16 | Đào móng băng - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4,7171 | 1m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,7995 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,73 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 19,3615 | m3 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,179 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1233 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,7898 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0718 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0053 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0236 | tấn |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 269,2795 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 60,2668 | m2 |
| 28 | Đắp phào nổi, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 754,26 | m |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 329,5463 | m2 |
| 30 | Hoa sen bằng sứ đặt trụ rào | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 46 | cái |
| 31 | Gạch gốm hoa chanh 200x200 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 287 | viên |
| 32 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,8188 | m3 |
| 33 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,5421 | m3 |
| 34 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kg | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 195 | cấu kiện |
| 35 | Vận chuyển phế thải | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,3609 | m3 |
| 36 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 33,292 | m3 |
| 37 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5,74 | m3 |
| 38 | Lát gạch Tererazo V400x400 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 57,4 | m2 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,9632 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,7732 | m3 |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,6979 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 69,8288 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 13,3672 | m2 |
| 44 | Đắp phào nổi, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 236,94 | m |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 83,196 | m2 |
| 46 | Hoa sen bằng sứ đặt trụ rào | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12 | cái |
| 47 | Gạch gốm hoa chanh 200x200 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 91 | viên |
| 48 | Phá dỡ móng gạch | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,174 | m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,174 | m3 |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,452 | 1m3 |
| 51 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,264 | m3 |
| 52 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,9 | m3 |
| 53 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,024 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0522 | tấn |
| 56 | Bản mã inox 304 bắt chân cột | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 7,137 | kg |
| 57 | Ke inox dày 5mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8 | cái |
| 58 | Bulong thép D16 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8 | cái |
| 59 | Cột cờ bằng inox 304 cao 8,5m gồm 3 đốt (Mã SP: CCT-8M). Phụ kiện gồ: Dây cáp inox 304 dày 4 mm; 2 cụm Buly inox 304; 1 tăng đơ bằng inox 304; 5 Khóa cáp inox 304; 1 bóng tròn inox phi 100 trên đỉnh cột; 4 cây ren bằng thép phi 18 mm hàn sẵn thành khung để chôn bê tông; Cán cờ inox phi 16 mm. | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | Cột |
| 60 | Đào móng - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1786 | 100m3 |
| 61 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,5712 | m3 |
| 62 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5,0688 | m3 |
| 63 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 46,08 | m2 |
| 64 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 17,28 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: CỔNG NGHĨA TRANG | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,503 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,8505 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 7,2 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,3535 | m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,088 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,5491 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,1164 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất- Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0623 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,6155 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,0934 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,3256 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0808 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0296 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0075 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1388 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0107 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0755 | tấn |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,648 | m3 |
| 19 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,9772 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1432 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0269 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1116 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,3253 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0296 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0165 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1013 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,8493 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,2719 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,192 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,2442 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0303 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0063 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,032 | tấn |
| 34 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 16,9188 | m2 |
| 35 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,1568 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4,757 | m3 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 19,794 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 7,669 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,9576 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 27,176 | m2 |
| 41 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 17,8136 | m2 |
| 42 | Ốp tường bằng Gạch thẻ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,7365 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 39,0465 | m2 |
| 44 | Đắp phào nổi vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 82,02 | m |
| 45 | Gạch bông gió sơn hoàn thiện 200x200 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8 | viên |
| 46 | Conson bê tông đầu cột | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 16 | cái |
| 47 | Đầu rồng đắp bằng vữa xi măng sơn màu trang trí | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12 | cái |
| 48 | Chi tiết phù điêu mặt nguyệt đắp bằng vữa xi măng sơn màu trang trí | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 49 | Bộ chữ inox mạ đồng cao 150: NGHĨA TRANG LIỆT SĨ XÃ TUY LỘC | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | Bộ |
| 50 | Cổng thép hộp sơn tính điện màu ghi sáng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6,93 | m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,6435 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: MỘ CHÍ | |||
| 1 | Nhân công vệ sinh bề mặt mộ cũ sạch sẽ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 147 | cái |
| 2 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 88,3584 | m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 58,5626 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10,043 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,5086 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,7156 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 147 | 1cấu kiện |
| 8 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 285,156 | m2 |
| 9 | Bức tựa đầu mộ bằng đá tấm nguyên khối KT: 550x300 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 147 | cái |
| 10 | Bia ghi danh bằng đá Granit gắn vào bia mộ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 147 | cái |
| 11 | Lọ hoa bằng sứ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 147 | cái |
| 12 | Bát hoa bằng sứ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 147 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8203035E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.782.808.300 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi