Gói thầu: Gói thầu số 02- Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ xã Tuy Lộc, huyện Cẩm Khê

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210324921-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ
Tên gói thầu Gói thầu số 02- Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ xã Tuy Lộc, huyện Cẩm Khê
Số hiệu KHLCNT 20210323714
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách trung ương, ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-11 15:10:00 đến ngày 2021-03-22 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,546,869,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KỲ ĐÀI
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 8,8332 m3
2 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 3,3602 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,6101 m3
4 Vận chuyển phế thải Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 12,8035 m3
5 Đào móng - Cấp đất III Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,4259 100m3
6 Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1,521 m3
7 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 14,572 m3
8 Ván khuôn móng Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,2656 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,1348 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,6837 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,1776 tấn
12 Đắp nền móng công trình Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 23,991 m3
13 Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 3,9985 m3
14 Lát nền, sàn Đá xám 400x400x30 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 30,4708 m2
15 Đào móng băng - Cấp đất III Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 18,819 1m3
16 Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1,8819 m3
17 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 4,4686 m3
18 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 7,4956 m3
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,5412 m3
20 Ván khuôn xà dầm, giằng Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,0492 100m2
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,0414 tấn
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 29,4662 m2
23 Ốp chân tường đá rối Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 25,6832 m2
24 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 3,2838 m3
25 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,4557 100m2
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,0704 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,0543 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,4143 tấn
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1,2012 m3
30 Ván khuôn xà dầm, giằng Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,1548 100m2
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,0399 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,2816 tấn
33 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,2266 m3
34 Ván khuôn sàn mái Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,0227 100m2
35 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,0092 tấn
36 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,936 m3
37 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 3,4324 m3
38 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1,5318 m2
39 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 14,04 m2
40 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 4,022 m3
41 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 25,5546 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 3,84 m2
43 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 2,2176 m2
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 22,784 m2
45 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 79,024 m
46 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 54,3962 m2
47 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 2,944 m2
48 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,9568 100m2
49 Ngôi sao Inox mạ đồng Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 3 bộ
50 Đài sen inox mạ đồng Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 3 bộ
51 Bộ chữ nổi cao 150 : TỔ QUỐC GHI CÔNG Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 3 bộ
52 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,6776 m3
53 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,1546 tấn
54 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,0054 100m2
55 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,0093 tấn
56 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1 cái
57 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 4,5664 m2
58 Lư hương bằng đá tự nhiên nguyên khối miệng rộng Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1 cái
59 Bàn đặt lễ bằng đá tự nhiên nguyên khối Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1 cái
60 Lư hóa vàng bằng xi măng D1,45m Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1 cái
61 Gia công, đóng cọc chống sét Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 9 cọc
62 Lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địa Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1 hộp
63 Kim thu sét tiền đạo R>40m - INGETCO PDC 3.1 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1 cái
64 Kéo rải Cáp thoát sét M70mm2 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 50 m
65 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,13 100m
66 Kẹp dây thoát sét Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 6 cái
67 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,12 100m3
68 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 12 m3
B HẠNG MỤC: NHÀ BIA (2 CÁI)
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 2,5174 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,1518 m3
3 Vận chuyển phế thải Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 2,6692 m3
4 Đào móng băng - Cấp đất III Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 8,1005 1m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 5,7169 1m3
6 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 2,5043 m3
7 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 11,0185 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,593 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,095 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,034 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,0886 tấn
12 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1,1706 m3
13 Ván khuôn sàn mái Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,1672 100m2
14 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,1166 tấn
15 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 16,7236 m2
16 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 4,363 m3
17 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 3,7216 m3
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 69,9024 m2
19 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 9,504 m2
20 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 16,7236 m2
21 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 96,13 m2
22 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 134,72 m
23 Vẽ tranh phù điêu 3 thế hệ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1 cái
24 Conson bê tông đỉnh mái Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 4 cái
25 Lát gạch bậc tam cấp - Coto Hạ long 300x300mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 12,18 m2
26 Cát đen tôn nền nhà bia Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 4,463 m3
27 Bê tông nền, M100, đá 1x2, PCB30 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1,2751 m3
28 Lát gạch đất nung-Coto Hạ long 400x400mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 12,7516 m2
29 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 4,44 m2
30 Nhân công khắc chữ sơn phủ nhũ vàng Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 10 công
C HẠNG MỤC: SAN NỀN - KÈ, TƯỜNG RÀO - SÂN LÁT GẠCH - RÃNH THOÁT NƯỚC - CỘT CỜ
1 Đắp cát san nền thủ công 20% Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 743,25 m3
2 Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 60 m3
3 Lát gạch Tererazo V400x400 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 600 m2
4 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1,3345 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 17,84 m2
6 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 17,84 m2
7 Đào móng - Cấp đất III Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,639 100m3
8 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 63,9 m3
9 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 60,36 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 9,877 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,5644 100m2
12 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,79 100m
13 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 12,0231 m3
14 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 2,903 m3
15 Vận chuyển phế thải Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 14,9261 m3
16 Đào móng băng - Cấp đất III Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 4,7171 1m3
17 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,7995 m3
18 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 2,73 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 19,3615 m3
20 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 3,179 m3
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,1233 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,7898 m3
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,0718 100m2
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,0053 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,0236 tấn
26 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 269,2795 m2
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 60,2668 m2
28 Đắp phào nổi, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 754,26 m
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 329,5463 m2
30 Hoa sen bằng sứ đặt trụ rào Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 46 cái
31 Gạch gốm hoa chanh 200x200 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 287 viên
32 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1,8188 m3
33 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,5421 m3
34 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kg Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 195 cấu kiện
35 Vận chuyển phế thải Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 2,3609 m3
36 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 33,292 m3
37 Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 5,74 m3
38 Lát gạch Tererazo V400x400 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 57,4 m2
39 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1,9632 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1,7732 m3
41 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,6979 m3
42 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 69,8288 m2
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 13,3672 m2
44 Đắp phào nổi, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 236,94 m
45 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 83,196 m2
46 Hoa sen bằng sứ đặt trụ rào Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 12 cái
47 Gạch gốm hoa chanh 200x200 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 91 viên
48 Phá dỡ móng gạch Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,174 m3
49 Vận chuyển phế thải Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,174 m3
50 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1,452 1m3
51 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,264 m3
52 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,9 m3
53 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,027 100m2
54 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,024 tấn
55 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,0522 tấn
56 Bản mã inox 304 bắt chân cột Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 7,137 kg
57 Ke inox dày 5mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 8 cái
58 Bulong thép D16 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 8 cái
59 Cột cờ bằng inox 304 cao 8,5m gồm 3 đốt (Mã SP: CCT-8M). Phụ kiện gồ: Dây cáp inox 304 dày 4 mm; 2 cụm Buly inox 304; 1 tăng đơ bằng inox 304; 5 Khóa cáp inox 304; 1 bóng tròn inox phi 100 trên đỉnh cột; 4 cây ren bằng thép phi 18 mm hàn sẵn thành khung để chôn bê tông; Cán cờ inox phi 16 mm. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 2 Cột
60 Đào móng - Cấp đất III Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,1786 100m3
61 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 3,5712 m3
62 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 5,0688 m3
63 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 46,08 m2
64 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 17,28 m2
D HẠNG MỤC: CỔNG NGHĨA TRANG
1 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1,503 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,8505 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 7,2 m2
4 Vận chuyển phế thải Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 2,3535 m3
5 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,088 100m3
6 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,5491 1m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 3,1164 m3
8 Vận chuyển đất- Cấp đất III Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,0623 100m3
9 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,6155 m3
10 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 3,0934 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,3256 m3
12 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,0808 100m2
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,0296 100m2
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,0075 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,1388 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,0107 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,0755 tấn
18 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,648 m3
19 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,9772 m3
20 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,1432 100m2
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,0269 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,1116 tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,3253 m3
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,0296 100m2
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,0165 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,1013 tấn
27 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 2,8493 m3
28 Ván khuôn gỗ sàn mái Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,2719 100m2
29 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,192 tấn
30 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,2442 m3
31 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,0303 100m2
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,0063 tấn
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,032 tấn
34 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 16,9188 m2
35 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1,1568 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 4,757 m3
37 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 19,794 m2
38 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 7,669 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 2,9576 m2
40 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 27,176 m2
41 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 17,8136 m2
42 Ốp tường bằng Gạch thẻ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,7365 m2
43 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 39,0465 m2
44 Đắp phào nổi vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 82,02 m
45 Gạch bông gió sơn hoàn thiện 200x200 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 8 viên
46 Conson bê tông đầu cột Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 16 cái
47 Đầu rồng đắp bằng vữa xi măng sơn màu trang trí Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 12 cái
48 Chi tiết phù điêu mặt nguyệt đắp bằng vữa xi măng sơn màu trang trí Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1 cái
49 Bộ chữ inox mạ đồng cao 150: NGHĨA TRANG LIỆT SĨ XÃ TUY LỘC Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1 Bộ
50 Cổng thép hộp sơn tính điện màu ghi sáng Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 6,93 m2
51 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,6435 100m2
E HẠNG MỤC: MỘ CHÍ
1 Nhân công vệ sinh bề mặt mộ cũ sạch sẽ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 147 cái
2 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 88,3584 m3
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 58,5626 m3
4 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 10,043 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,5086 100m2
6 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,7156 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 147 1cấu kiện
8 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 285,156 m2
9 Bức tựa đầu mộ bằng đá tấm nguyên khối KT: 550x300 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 147 cái
10 Bia ghi danh bằng đá Granit gắn vào bia mộ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 147 cái
11 Lọ hoa bằng sứ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 147 cái
12 Bát hoa bằng sứ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 147 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8203035E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.5E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.782.808.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->