Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210238746-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210229941
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-05 16:42:00 đến ngày 2021-03-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,749,398,983 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Đào đất hữu cơ bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 12,652 100 m3 đất nguyên thổ
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 12,6521 100 m3 đất nguyên thổ
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I (*1Km) Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 12,6521 100 m3 đất nguyên thổ/1km
4 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 265,253 100 m3 đất nguyên thổ
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 51,052 100 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 208,306 100 m3 đất nguyên thổ
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*1km) Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 208,306 100 m3 đất nguyên thổ/1km
B PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 102,524 100 m2
2 Khai thác cấp phối sỏi đồi để đắp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 14,64 100 m3 đất nguyên thổ
3 Vận chuyển sỏi đồi bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 14,64 100 m3 đất nguyên thổ
4 Vận chuyển sỏi đồi 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn cự ly 4km trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III (*4km) Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 14,64 100 m3 đất nguyên thổ/1km
5 Vận chuyển sỏi đồi 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn ngoài phạm vi 5km cự ly 9km, đất cấp III (*9km) Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 14,64 100 m3 đất nguyên thổ/1km
6 Rải lớp ni long đen lớp cách ly Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 102,524 100 m2
7 Ván khuôn mặt đường bê tông Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 4,448 100 m2
8 Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 1.845,43 m3
C PHẦN THOÁT NƯỚC DỌC
1 Xây mương đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 100 PCB40 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 612,95 m3
D PHẦN THOÁT NƯỚC NGANG
1 Đào đất cống, đất cấp II Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 1,047 100 m3 đất nguyên thổ
2 Cốt thép ống cống, đường kính ≤ 10mm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,238 tấn
3 Cốt thép ống cống, đường kính ≤ 18mm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 1,015 tấn
4 Ván khuôn ống cống Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 1,168 100 m2
5 Bê tông ống cống vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 8,1 m3
6 Lắp đặt cống hộp bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 18 cấu kiện
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 100 PCB40 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 6,75 m2
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 11,85 m2
9 Thi công lớp đá 4x6 đệm móng Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 8,62 m3
10 Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 100 PCB40 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 31,6 m3
11 Xây tường thẳng đá hộc vữa XM Mác 100 PCB40 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 14,94 m3
12 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,27 100 m3
13 Ván khuôn mương Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,164 100 m2
14 Bê tông mương vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 2,6 m3
15 Ván khuôn nắp đan Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,044 100 m2
16 Cốt thép tấm đan Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,147 tấn
17 Bê tông tấm đan, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,63 m3
18 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 15 cấu kiện
E PHẦN TƯỜNG CHẮN TALUY ÂM
1 Thi công lớp đá đệm móng Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 43,57 m3
2 Xây móng đá hộc chiều dày > 60cm vữa XM Mác 100 PCB40 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 465 m3
3 Xây tường thẳng đá hộc chiều dày > 60cm, chiều cao > 2m vữa XM Mác 100 PCB40 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 461,53 m3
4 Bê tông tầng lọc vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 42,36 m3
5 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,6165 100 m3
6 Cung cấp ống nhựa PVC D90mm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 107,15 m
7 Ván khuôn Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,685 100 m2
8 Bê tông tường vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 12,57 m3
9 Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 179,51 m2
F PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 87 cái
2 Bê tông móng cọc tiêu vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 3,29 m3
3 Cung cấp trụ biển báo D90mm dày 2mm L=3.20m Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 18 cái
4 Cung cấp trụ biển báo D90mm dày 2mm L=3.90m Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 3 cái
5 Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 20 cái
6 Cung cấp biển báo tròn D70cm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 4 cái
7 Cung cấp biển báo HCN 30x70 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 12 cái
8 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác vữa Mác 150 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 19 cái
9 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 2 cái
10 Cung cấp tấm tôn lượn sóng dày 3mm (thanh dài 2.32m) Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 87 tấm
11 Cung cấp tấm sóng đầu (dài 0.7m) Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 4 tấm
12 Cung cấp cột thép U160x160x1.45m, có mũ cột Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 89 cột
13 Cung cấp Hộp đệm U160x160x0.36m, dày 5m Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 89 hộp
14 Cung cấp mắt phản quang tam gíac Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 89 cái
15 Cung cấp Buloong đk20; L=380mm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 89 cái
16 Cung cấp Buloong đk16; L=36mm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 712 cái
17 Bê tông móng trụ hộ lan vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 9,74 m3
18 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 174 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.3E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->