Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210357472-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Sơn Bắc Bắc Quang
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210357371
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục năm 2021 và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-24 16:42:00 đến ngày 2021-04-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,015,548,569 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà lớp học 02 tầng 8 phòng
1 PHẦN PHÁ DỠ + CẢI TẠO 0
2 Tháo dỡ đường điện, thiết bị điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,12 m2
4 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 362,732 m2
5 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6355 tấn
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9651 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,41 m2
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m2
10 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8359 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8359 tấn
12 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2306 100m2
13 Tấm úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,03 m
14 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,5324 m2
15 Cửa Nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,12 m2
16 Phụ kiện cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
17 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,12 m2
18 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,5324 1m2
19 PHẦN ĐIỆN Mô tả kỹ thuật theo chương V 0
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 480 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 660 m
25 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 bộ
26 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 bộ
27 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
28 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 cái
29 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
31 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
32 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
33 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
34 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
37 Băng dính điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cuộn
38 Đinh vít + nở nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.650 cái
39 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 720 m
B Nhà làm việc 5 gian
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,689 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,337 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,657 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1476 100m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,8886 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,014 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4484 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0126 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2397 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6794 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1966 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1533 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2754 m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4597 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8064 m3
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,2702 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1564 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1774 tấn
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1422 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8977 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 tấn
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1342 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0454 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0208 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,181 tấn
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1901 100m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1123 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8069 tấn
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3855 100m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4054 m3
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4797 tấn
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5112 100m2
35 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0319 m3
36 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3644 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3644 tấn
38 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4321 100m2
39 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,22 md
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,233 m2
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,7212 m2
42 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 236,42 m2
43 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,7416 m2
44 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,1206 m2
45 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,131 m2
46 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,86 m
47 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,0884 m2
48 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,7212 m2
49 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,1206 m2
50 Cửa đi cửa nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m2
51 Phụ kiện kim khí cửa đi 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
52 Cửa sổ cửa nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,76 m2
53 Phụ kiện kim khí cửa sổ khung nhựa lõi thép, loại cửa sổ 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
54 Hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,76 m2
55 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,936 m2
56 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,936 m2
57 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,96 m2
58 Làm trần tôn khung xương thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,682 m2
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
60 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
61 Phễu thu nước + quả cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m
63 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 335,2822 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,9542 m2
65 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
66 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 5
67 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
68 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
69 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
70 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 m
71 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
72 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
73 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
74 Công tác đơn+ đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
75 Công tác đôi+ đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
76 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
77 Tủ điện tổng 450x350x150 bằng tôn dày 1.5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
78 Lắp đặt các automat 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
79 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cuộn
80 Đinh Vít 3cm + Nở nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 cái
81 Đinh Vít 5cm + Nở nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 cái
82 Sứ + xà đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
83 Treo cáp đầu vào Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
84 KÈ CHẮN ĐẤT Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
85 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5975 m3
86 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,03 m3
87 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,42 m3
88 Lắp đặt ống thoát nước thân kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
89 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,508 100m3
C Xây mới nhà bếp ăn
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,436 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,744 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,039 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,056 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8874 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,06 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,936 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,98 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0055 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1127 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0407 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3261 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0384 100m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0538 100m2
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2338 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9232 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4301 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,572 m3
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,187 m3
20 THÂN + HOÀN THIỆN Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0118 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0726 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0496 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0481 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0754 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0255 100m2
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1381 100m2
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1241 100m2
30 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0367 100m2
31 Phần bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5614 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3451 m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2092 m3
35 Phần xây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
36 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,0435 m3
37 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4837 m3
38 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,35 m2 cấu kiện
39 Cửa đi + Cửa sổ nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,35 M2
40 Phụ kiện cửa nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
41 Hoa sắt cửa sổ 14x14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
42 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
43 Phần hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,148 m2
45 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,34 m2
46 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,4852 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6952 m2
48 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 m2
49 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 m2
50 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,936 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,48 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,5844 m2
53 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,22 m2
54 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,22 m2
55 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,4968 m2
56 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1758 tấn
57 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1758 tấn
58 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4882 tấn
59 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4882 tấn
60 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1185 100m2
61 Trần tôn + khung xương Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,1288 m2
62 Phần điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
63 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
64 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
65 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 m
66 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
67 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
68 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
69 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
70 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 hộp
71 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
72 Xà sứ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
73 cáp thép treo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
74 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
75 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
76 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
77 Mặt 2 ổ cắm + đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
78 Tủ điện âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->