Gói thầu: Nhà hiệu bộ và 06 phòng học
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210324802-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước |
| Tên gói thầu | Nhà hiệu bộ và 06 phòng học |
| Số hiệu KHLCNT | 20210324752 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Tuy Phước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-11 14:41:00 đến ngày 2021-03-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,595,349,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHUẨN BỊ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V của HSMT | 2 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V của HSMT | 2 | gốc |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của HSMT | 6,1132 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của HSMT | 0,4 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của HSMT | 0,4652 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của HSMT | 19,011 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 50,6244 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của HSMT | 1,4841 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của HSMT | 0,1654 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của HSMT | 2,0642 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V của HSMT | 1,1798 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 19,1655 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của HSMT | 1,602 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 0,3536 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 1,9243 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của HSMT | 66,7438 | m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 17,5478 | m3 |
| 16 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V của HSMT | 11,046 | 10m |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V của HSMT | 2,007 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của HSMT | 6,1132 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của HSMT | 1,261 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của HSMT | 44,411 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V của HSMT | 0,704 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V của HSMT | 0,252 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 44,73 | m2 |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của HSMT | 44,73 | m2 |
| 25 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 99,6 | m |
| 26 | Láng granitô nền sàn | Chương V của HSMT | 39,7784 | m2 |
| 27 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Chương V của HSMT | 1,89 | m2 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Xây tường gạch rỗng cốt liệu xi măng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V của HSMT | 36,216 | m3 |
| 2 | Xây tường gạch rỗng cốt liệu xi măng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V của HSMT | 29,078 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V của HSMT | 0,7785 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của HSMT | 4,2 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của HSMT | 2,8 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V của HSMT | 0,3584 | m3 |
| 7 | Xây tường gạch rỗng cốt liệu xi măng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V của HSMT | 35,58 | m3 |
| 8 | Xây tường gạch rỗng cốt liệu xi măng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V của HSMT | 29,078 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V của HSMT | 0,7785 | m3 |
| 10 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của HSMT | 4,2 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của HSMT | 2,8 | m3 |
| 12 | Xây tường gạch rỗng cốt liệu xi măng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V của HSMT | 1,1529 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V của HSMT | 1,6807 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 9x6x19cm, dày 9cm, cao | Chương V của HSMT | 0,8663 | m3 |
| 15 | Xây tường gạch rỗng cốt liệu xi măng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V của HSMT | 4,988 | m3 |
| 16 | Xây tường gạch rỗng cốt liệu xi măng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V của HSMT | 28,488 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của HSMT | 12,32 | m2 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 28,304 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của HSMT | 4,6748 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 0,7487 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 1,6882 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 3,5394 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 51,86 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của HSMT | 6,4968 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 1,3891 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 4,8278 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 5,1238 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 88,724 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của HSMT | 7,5032 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của HSMT | 1,8464 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 9,2399 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 0,5757 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 8,8761 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của HSMT | 1,3521 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 0,4271 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 0,815 | tấn |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của HSMT | 9,9062 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của HSMT | 0,5626 | 100m2 |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V của HSMT | 0,8779 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V của HSMT | 0,3903 | tấn |
| 41 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 6,2834 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V của HSMT | 0,7919 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 0,9459 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 0,3059 | tấn |
| 45 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V của HSMT | 148 | cái |
| 46 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của HSMT | 72 | cái |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,048m2(120*400) | Chương V của HSMT | 44,22 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 401 | m2 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 1.287,704 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 467,48 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 784,89 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 750,32 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 184,64 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 80,37 | m2 |
| 9 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 340,676 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 478 | m |
| 11 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 75,2 | m |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 99,76 | m2 |
| 13 | Láng granitô nền sàn | Chương V của HSMT | 35,35 | m2 |
| 14 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của HSMT | 146,64 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V của HSMT | 146,64 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40( 400*400) | Chương V của HSMT | 834,36 | m2 |
| 17 | Láng granitô cầu thang | Chương V của HSMT | 46,24 | m2 |
| 18 | Láng granitô nền sàn | Chương V của HSMT | 34,2675 | m2 |
| 19 | Đắp vữa XM mác 75 đầu ô sãnh (bảng hiệu) | Chương V của HSMT | 1 | điểm |
| 20 | Gia công xà gồ thép 50*100*2 | Chương V của HSMT | 2,8533 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 50*100*2 | Chương V của HSMT | 2,8533 | tấn |
| 22 | Gia công cầu phong thép mạ kẽm 25mm*50mm*1,2mm | Chương V của HSMT | 1,5174 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cầu phong thép mạ kẽm 25mm*50mm*1,2mm | Chương V của HSMT | 1,5174 | tấn |
| 24 | Gia công li tô thép mạ kẽm 25mm*25mm*1,2mm | Chương V của HSMT | 1,8505 | tấn |
| 25 | Lắp dựng li tô thép mạ kẽm 25mm*25mm*1,2mm | Chương V của HSMT | 1,8505 | tấn |
| 26 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 5,4948 | 100m2 |
| 27 | Bậc thanh lên mái thép tròn trơn D20mm | Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 28 | Bật sắt V75*2, L=350 (Liên kết đầu xà gồ và tường thu hồi trục 1;8) | Chương V của HSMT | 52 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V của HSMT | 1,28 | 100m |
| 30 | Lưới chắn rác inox | Chương V của HSMT | 16 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Chương V của HSMT | 32 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V của HSMT | 0,028 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V của HSMT | 0,072 | 100m |
| 34 | Đắp vữa XM mác 75, điểm trang trí lan can hành lang | Chương V của HSMT | 23 | điểm |
| 35 | Cửa đi panô kính, nhựa khung lõi thép tiêu chuẩn châu âu | Chương V của HSMT | 62,4 | m2 |
| 36 | Cửa sổ panô kính, nhựa khung lõi thép tiêu chuẩn châu âu | Chương V của HSMT | 126 | m2 |
| 37 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V của HSMT | 1,0463 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 104,832 | 1m2 |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của HSMT | 154,8 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 1.120,07 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 2.952,084 | m2 |
| 42 | Lắp đặt bảng viết (chống lóa, bậc THCS) loại chữ nhật(1,2m*3,6m) | Chương V của HSMT | 10 | bảng |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | LĐ con sơn đón điện 4 sứ | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V của HSMT | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của HSMT | 62 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp-Đèn led | Chương V của HSMT | 14 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của HSMT | 40 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của HSMT | 67 | cái |
| 11 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V của HSMT | 40 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V của HSMT | 117 | hộp |
| 13 | Modul âm tường, bảng hãm | Chương V của HSMT | 78 | cái |
| 14 | Mặt nạ 2;3 | Chương V của HSMT | 79 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V của HSMT | 1.230 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V của HSMT | 285 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V của HSMT | 220 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V của HSMT | 80 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Chương V của HSMT | 80 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V của HSMT | 62 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V của HSMT | 720 | m |
| 22 | Tủ điện bằng tôn dày 1,5 ly có khóa bảo vệ KT: 350x450x60 | Chương V của HSMT | 1 | tủ |
| 23 | Tủ điện bằng tôn dày 1,5 ly có khóa bảo vệ KT: 250x350x60 | Chương V của HSMT | 1 | tủ |
| F | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | SX cột đỡ kim thu sét bằng INOX D60 cao 2m. dày 1.2mm | Chương V của HSMT | 6 | m |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét - Kim thu sét phát tia tiên đạo sớm ESE NLP-1100-15, bán kính bảo vệ R=30m | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 3 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Chương V của HSMT | 42 | m |
| 4 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm | Chương V của HSMT | 30 | m |
| 5 | Gia công, đóng cọc chống sét mạ đồng | Chương V của HSMT | 8 | cọc |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V của HSMT | 20 | m |
| 7 | ốc siết cáp bằng đồng 3/0, cùm trụ inox đỡ kim chống sét | Chương V của HSMT | 13 | cái |
| 8 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật(hộp nối cáp tiếp địa) | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Khoan giếng, máy khoan đập cáp, sâu ≤50m - Đường kính 300 đến | Chương V của HSMT | 19,2 | 1m khoan |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của HSMT | 14 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của HSMT | 0,14 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi