Gói thầu: Nhà hiệu bộ và 06 phòng học

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210324802-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước
Tên gói thầu Nhà hiệu bộ và 06 phòng học
Số hiệu KHLCNT 20210324752
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Tuy Phước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-11 14:41:00 đến ngày 2021-03-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,595,349,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHUẨN BỊ MẶT BẰNG
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm Chương V của HSMT 2 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm Chương V của HSMT 2 gốc
B PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V của HSMT 6,1132 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V của HSMT 0,4 1m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V của HSMT 0,4652 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V của HSMT 19,011 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của HSMT 50,6244 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V của HSMT 1,4841 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của HSMT 0,1654 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của HSMT 2,0642 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V của HSMT 1,1798 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của HSMT 19,1655 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của HSMT 1,602 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của HSMT 0,3536 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của HSMT 1,9243 tấn
14 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V của HSMT 66,7438 m3
15 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của HSMT 17,5478 m3
16 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Chương V của HSMT 11,046 10m
17 Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Chương V của HSMT 2,007 m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của HSMT 6,1132 100m3
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của HSMT 1,261 100m3
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V của HSMT 44,411 m3
21 Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Chương V của HSMT 0,704 m3
22 Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Chương V của HSMT 0,252 m3
23 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của HSMT 44,73 m2
24 Quét nước xi măng 2 nước Chương V của HSMT 44,73 m2
25 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Chương V của HSMT 99,6 m
26 Láng granitô nền sàn Chương V của HSMT 39,7784 m2
27 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 Chương V của HSMT 1,89 m2
C PHẦN THÂN
1 Xây tường gạch rỗng cốt liệu xi măng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, vữa XM M50, XM PCB40 Chương V của HSMT 36,216 m3
2 Xây tường gạch rỗng cốt liệu xi măng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, vữa XM M50, XM PCB40 Chương V của HSMT 29,078 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Chương V của HSMT 0,7785 m3
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của HSMT 4,2 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V của HSMT 2,8 m3
6 Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Chương V của HSMT 0,3584 m3
7 Xây tường gạch rỗng cốt liệu xi măng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, vữa XM M50, XM PCB40 Chương V của HSMT 35,58 m3
8 Xây tường gạch rỗng cốt liệu xi măng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, vữa XM M50, XM PCB40 Chương V của HSMT 29,078 m3
9 Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Chương V của HSMT 0,7785 m3
10 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của HSMT 4,2 m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V của HSMT 2,8 m3
12 Xây tường gạch rỗng cốt liệu xi măng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, vữa XM M50, XM PCB40 Chương V của HSMT 1,1529 m3
13 Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Chương V của HSMT 1,6807 m3
14 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 9x6x19cm, dày 9cm, cao Chương V của HSMT 0,8663 m3
15 Xây tường gạch rỗng cốt liệu xi măng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, vữa XM M50, XM PCB40 Chương V của HSMT 4,988 m3
16 Xây tường gạch rỗng cốt liệu xi măng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, vữa XM M50, XM PCB40 Chương V của HSMT 28,488 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V của HSMT 12,32 m2
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của HSMT 28,304 m3
19 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V của HSMT 4,6748 100m2
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của HSMT 0,7487 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của HSMT 1,6882 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V của HSMT 3,5394 tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của HSMT 51,86 m3
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của HSMT 6,4968 100m2
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của HSMT 1,3891 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của HSMT 4,8278 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V của HSMT 5,1238 tấn
28 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của HSMT 88,724 m3
29 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V của HSMT 7,5032 100m2
30 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V của HSMT 1,8464 100m2
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của HSMT 9,2399 tấn
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V của HSMT 0,5757 tấn
33 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của HSMT 8,8761 m3
34 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của HSMT 1,3521 100m2
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của HSMT 0,4271 tấn
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V của HSMT 0,815 tấn
37 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của HSMT 9,9062 m3
38 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V của HSMT 0,5626 100m2
39 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Chương V của HSMT 0,8779 tấn
40 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chương V của HSMT 0,3903 tấn
41 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của HSMT 6,2834 m3
42 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V của HSMT 0,7919 100m2
43 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của HSMT 0,9459 tấn
44 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V của HSMT 0,3059 tấn
45 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Chương V của HSMT 148 cái
46 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V của HSMT 72 cái
D PHẦN HOÀN THIỆN
1 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,048m2(120*400) Chương V của HSMT 44,22 m2
2 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của HSMT 401 m2
3 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của HSMT 1.287,704 m2
4 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của HSMT 467,48 m2
5 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của HSMT 784,89 m2
6 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V của HSMT 750,32 m2
7 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V của HSMT 184,64 m2
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của HSMT 80,37 m2
9 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Chương V của HSMT 340,676 m2
10 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Chương V của HSMT 478 m
11 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Chương V của HSMT 75,2 m
12 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của HSMT 99,76 m2
13 Láng granitô nền sàn Chương V của HSMT 35,35 m2
14 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V của HSMT 146,64 m2
15 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V của HSMT 146,64 m2
16 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40( 400*400) Chương V của HSMT 834,36 m2
17 Láng granitô cầu thang Chương V của HSMT 46,24 m2
18 Láng granitô nền sàn Chương V của HSMT 34,2675 m2
19 Đắp vữa XM mác 75 đầu ô sãnh (bảng hiệu) Chương V của HSMT 1 điểm
20 Gia công xà gồ thép 50*100*2 Chương V của HSMT 2,8533 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 50*100*2 Chương V của HSMT 2,8533 tấn
22 Gia công cầu phong thép mạ kẽm 25mm*50mm*1,2mm Chương V của HSMT 1,5174 tấn
23 Lắp dựng cầu phong thép mạ kẽm 25mm*50mm*1,2mm Chương V của HSMT 1,5174 tấn
24 Gia công li tô thép mạ kẽm 25mm*25mm*1,2mm Chương V của HSMT 1,8505 tấn
25 Lắp dựng li tô thép mạ kẽm 25mm*25mm*1,2mm Chương V của HSMT 1,8505 tấn
26 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của HSMT 5,4948 100m2
27 Bậc thanh lên mái thép tròn trơn D20mm Chương V của HSMT 10 cái
28 Bật sắt V75*2, L=350 (Liên kết đầu xà gồ và tường thu hồi trục 1;8) Chương V của HSMT 52 cái
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Chương V của HSMT 1,28 100m
30 Lưới chắn rác inox Chương V của HSMT 16 cái
31 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Chương V của HSMT 32 cái
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Chương V của HSMT 0,028 100m
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Chương V của HSMT 0,072 100m
34 Đắp vữa XM mác 75, điểm trang trí lan can hành lang Chương V của HSMT 23 điểm
35 Cửa đi panô kính, nhựa khung lõi thép tiêu chuẩn châu âu Chương V của HSMT 62,4 m2
36 Cửa sổ panô kính, nhựa khung lõi thép tiêu chuẩn châu âu Chương V của HSMT 126 m2
37 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V của HSMT 1,0463 tấn
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của HSMT 104,832 1m2
39 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V của HSMT 154,8 m2
40 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của HSMT 1.120,07 m2
41 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của HSMT 2.952,084 m2
42 Lắp đặt bảng viết (chống lóa, bậc THCS) loại chữ nhật(1,2m*3,6m) Chương V của HSMT 10 bảng
E PHẦN ĐIỆN
1 LĐ con sơn đón điện 4 sứ Chương V của HSMT 1 bộ
2 Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ Chương V của HSMT 1 bộ
3 Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch Chương V của HSMT 1 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Chương V của HSMT 1 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V của HSMT 16 cái
6 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V của HSMT 62 bộ
7 Lắp đặt đèn sát trần có chụp-Đèn led Chương V của HSMT 14 bộ
8 Lắp đặt quạt trần Chương V của HSMT 40 cái
9 Lắp đặt quạt treo tường Chương V của HSMT 10 cái
10 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V của HSMT 67 cái
11 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V của HSMT 40 cái
12 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Chương V của HSMT 117 hộp
13 Modul âm tường, bảng hãm Chương V của HSMT 78 cái
14 Mặt nạ 2;3 Chương V của HSMT 79 cái
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Chương V của HSMT 1.230 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Chương V của HSMT 285 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Chương V của HSMT 220 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Chương V của HSMT 80 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Chương V của HSMT 80 m
20 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Chương V của HSMT 62 m
21 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Chương V của HSMT 720 m
22 Tủ điện bằng tôn dày 1,5 ly có khóa bảo vệ KT: 350x450x60 Chương V của HSMT 1 tủ
23 Tủ điện bằng tôn dày 1,5 ly có khóa bảo vệ KT: 250x350x60 Chương V của HSMT 1 tủ
F CHỐNG SÉT
1 SX cột đỡ kim thu sét bằng INOX D60 cao 2m. dày 1.2mm Chương V của HSMT 6 m
2 Lắp đặt kim thu sét - Kim thu sét phát tia tiên đạo sớm ESE NLP-1100-15, bán kính bảo vệ R=30m Chương V của HSMT 1 cái
3 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm Chương V của HSMT 42 m
4 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm Chương V của HSMT 30 m
5 Gia công, đóng cọc chống sét mạ đồng Chương V của HSMT 8 cọc
6 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Chương V của HSMT 20 m
7 ốc siết cáp bằng đồng 3/0, cùm trụ inox đỡ kim chống sét Chương V của HSMT 13 cái
8 Lắp đặt linh kiện chống điện giật(hộp nối cáp tiếp địa) Chương V của HSMT 1 bộ
9 Khoan giếng, máy khoan đập cáp, sâu ≤50m - Đường kính 300 đến Chương V của HSMT 19,2 1m khoan
10 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V của HSMT 14 1m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của HSMT 0,14 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->