Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm máy biến áp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210358585-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Mua sắm máy biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210358542 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-25 09:51:00 đến ngày 2021-04-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,223,616,258 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cung cấp máy biến áp 250KVA-35/0,4KV phục vụ thi công dự án: Xây dựng ĐZ, TBA khắc phục tình trạng điện áp thấp tại các xã thuộc huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh năm 2021 | KA/250KVA-35/0,4KV | 8 | Máy | Mới 100% | |
| 2 | Cung cấp máy biến áp 250KVA-35/0,4KV phục vụ thi công dự án: Xây dựng ĐZ, TBA nâng cao chất lượng điện năng tại phường Kỳ Thịnh, Kỳ Trinh thuộc thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh năm 2021. | TXKA/250KVA-35/0,4KV | 3 | Máy | Mới 100% | |
| 3 | Cung cấp máy biến áp 250KVA-35/0,4KV phục vụ thi công dự án: Xây dựng ĐZ, TBA khắc phục tình trạng điện áp thấp tại các xã Quang Lộc, xã Gia Hanh huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh năm 2021. | CL/250KVA-35/0,4KV | 3 | Máy | Mới 100% | |
| 4 | Cung cấp máy biến áp 250kVA - 10(22)/0,4kV phục vụ thi công dự án: Xây dựng ĐZ, TBA khắc phục tình trạng điện áp thấp tại các xã Quang Lộc, xã Gia Hanh huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh năm 2021. | CL/250kVA - 10(22)/0,4kV | 1 | Máy | Mới 100% | |
| 5 | Cung cấp máy biến áp 160KVA-35/0,4KV phục vụ thi công dự án: Xây dựng ĐZ, TBA nâng cao chất lượng điện năng tại các xã thuộc huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh năm 2021. | CX/160KVA-35/0,4KV | 1 | Máy | Mới 100% | |
| 6 | Cung cấp máy biến áp 160KVA-22/0,4KV phục vụ thi công dự án: Xây dựng ĐZ, TBA nâng cao chất lượng điện năng tại các xã thuộc huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh năm 2021. | CX/160KVA-22/0,4KV | 4 | Máy | Mới 100% | |
| 7 | Cung cấp máy biến áp 250KVA-35/0,4KV phục vụ thi công dự án: Xây dựng ĐZ, TBA nâng cao chất lượng điện năng tại các xã Xuân Hải, Xuân Trường, Xuân Hội, Xuân Hoa, Xuân Mỹ thuộc huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh năm 2021. | NX/250KVA-35/0,4KV | 2 | Máy | Mới 100% | |
| 8 | Cung cấp máy biến áp 250KVA-22/0,4KV phục vụ thi công dự án: Xây dựng ĐZ, TBA nâng cao chất lượng điện năng tại các xã Xuân Hải, Xuân Trường, Xuân Hội, Xuân Hoa, Xuân Mỹ thuộc huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh năm 2021. | NX/250KVA-22/0,4KV | 4 | Máy | Mới 100% | |
| 9 | Cung cấp máy biến áp 160KVA-35/0,4KV phục vụ thi công dự án: Xây dựng ĐZ, TBA khắc phục tình trạng điện áp thấp tại Thị Trấn Hương Khê và xã Phương Mỹ thuộc huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh năm 2021. | HK/160KVA-35/0,4KV | 2 | Máy | Mới 100% | |
| 10 | Cung cấp máy biến áp 320KVA-35/0,4KV phục vụ thi công dự án: Xây dựng ĐZ, TBA khắc phục tình trạng điện áp thấp tại Thị Trấn Hương Khê và xã Phương Mỹ thuộc huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh năm 2021. | HK/320KVA-35/0,4KV | 3 | Máy | Mới 100% | |
| 11 | Cung cấp máy biến áp 160KVA-35/0,4KV phục vụ thi công dự án: Xây dựng ĐZ, TBA giảm tổn thất điện năng và khắc phục tình trạng điện áp thấp các xã Sơn Phúc, Sơn Bình, Sơn Tiến, Sơn Tân, Sơn Lâm thuộc huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh năm 2021. | HS/160KVA-35/0,4KV | 1 | Máy | Mới 100% | |
| 12 | Cung cấp máy biến áp 160KVA-10(22)/0,4KV phục vụ thi công dự án: Xây dựng ĐZ, TBA giảm tổn thất điện năng và khắc phục tình trạng điện áp thấp các xã Sơn Phúc, Sơn Bình, Sơn Tiến, Sơn Tân, Sơn Lâm thuộc huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh năm 2021. | HS/160KVA-10(22)/0,4KV | 4 | Máy | Mới 100% | |
| 13 | Cung cấp máy biến áp 250KVA-35/0,4KV phục vụ thi công dự án: Xây dựng ĐZ, TBA nâng cao chất lượng điện năng tại Thị trấn Vũ Quang, xã Đức Lĩnh, Đức Hương, Hương Thọ thuộc huyện Vũ Quang, tỉnh Hà Tĩnh năm 2021. | VQ/250KVA-35/0,4KV | 1 | Máy | Mới 100% | |
| 14 | Cung cấp máy biến áp 160KVA-35/0,4KV phục vụ thi công dự án: Xây dựng ĐZ, TBA nâng cao chất lượng điện năng tại Thị trấn Vũ Quang, xã Đức Lĩnh, Đức Hương, Hương Thọ thuộc huyện Vũ Quang, tỉnh Hà Tĩnh năm 2021. | VQ/160KVA-35/0,4KV | 3 | Máy | Mới 100% | |
| 15 | Cung cấp máy biến áp 160KVA-22/0,4KV phục vụ thi công dự án: Xây dựng ĐZ, TBA khắc phục tình trạng điện áp thấp tại các xã Hồng Lộc, xã Thạch Bằng, xã Mai Phụ, xã Hộ Độ thuộc huyện Lộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh năm 2021. | LH/160KVA-22/0,4KV | 1 | Máy | Mới 100% | |
| 16 | Cung cấp máy biến áp 250KVA-22/0,4KV phục vụ thi công dự án: Xây dựng ĐZ, TBA khắc phục tình trạng điện áp thấp tại các xã Hồng Lộc, xã Thạch Bằng, xã Mai Phụ, xã Hộ Độ thuộc huyện Lộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh năm 2021. | LH/250KVA-22/0,4KV | 4 | Máy | Mới 100% | |
| 17 | Cung cấp máy biến áp 160KVA-35/0,4KV phục vụ thi công dự án: Xây dựng ĐZ, TBA nâng cao chất lượng điện năng tại xã Bùi La Nhân, xã Yên Hồ, xã Thanh Bình Thịnh thuộc huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh năm 2021. | ĐT/160KVA-35/0,4KV | 4 | Máy | Mới 100% | |
| 18 | Cung cấp máy biến áp 250KVA-35/0,4KV phục vụ thi công dự án: Xây dựng ĐZ, TBA khắc phục tình trạng điện áp thấp tại các xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh năm 2021. | TH/250KVA-35/0,4KV | 1 | Máy | Mới 100% | |
| 19 | Cung cấp máy biến áp 320KVA-35/0,4KV phục vụ thi công dự án: Xây dựng ĐZ, TBA khắc phục tình trạng điện áp thấp tại các xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh năm 2021. | TH/320KVA-35/0,4KV | 1 | Máy | Mới 100% | |
| 20 | Cung cấp máy biến áp 160KVA-22/0,4KV phục vụ thi công dự án: Xây dựng ĐZ, TBA khắc phục tình trạng điện áp thấp tại các xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh năm 2021. | TH/160KVA-22/0,4KV | 2 | Máy | Mới 100% | |
| 21 | Cung cấp máy biến áp 250KVA-22/0,4KV phục vụ thi công dự án: Xây dựng ĐZ, TBA khắc phục tình trạng điện áp thấp tại các xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh năm 2021. | TH/250KVA-22/0,4KV | 3 | Máy | Mới 100% | |
| 22 | Cung cấp máy biến áp 250KVA-35/0,4KV phục vụ thi công dự án: Xây dựng ĐZ, TBA nâng cao chất lượng điện năng và chống quá tải tại các phường Đức Thuận, phường Trung Lương thuộc thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh năm 2021. | HL/250KVA-35/0,4KV | 3 | Máy | Mới 100% | |
| 23 | Cung cấp máy biến áp 250KVA-22/0,4KV phục vụ thi công dự án: Nâng cấp, cải tạo đường dây 973E18.4 lên vận hành cấp điện áp 22k và kết nối vòng với đường dây 474E18.1 tạo liên thông giữa 2 TBA 110kV Can Lộc (E18.4) và TBA 110kV Thạch Linh (E18.1). | 973/250KVA-22/0,4KV | 5 | Máy | Mới 100% | |
| 24 | Cung cấp máy biến áp 320KVA-22/0,4KV phục vụ thi công dự án: Nâng cấp, cải tạo đường dây 973E18.4 lên vận hành cấp điện áp 22k và kết nối vòng với đường dây 474E18.1 tạo liên thông giữa 2 TBA 110kV Can Lộc (E18.4) và TBA 110kV Thạch Linh (E18.1). | 973/320KVA-22/0,4KV | 4 | Máy | Mới 100% | |
| 25 | Cung cấp máy biến áp 400KVA-22/0,4KV phục vụ thi công dự án: Nâng cấp, cải tạo đường dây 973E18.4 lên vận hành cấp điện áp 22k và kết nối vòng với đường dây 474E18.1 tạo liên thông giữa 2 TBA 110kV Can Lộc (E18.4) và TBA 110kV Thạch Linh (E18.1). | 973/400KVA-22/0,4KV | 2 | Máy | Mới 100% | |
| 26 | Cung cấp máy biến áp 320KVA-22/0,4KV (Sứ Elbow) phục vụ thi công dự án: Xây dựng ĐZ & TBA nâng cao chất lượng điện năng và chống quá tải lưới điện tại các phường Bắc Hà, Tân Giang, Trần Phú, Hà Huy Tập, Thạch Quý, Thạch Đồng, Nguyễn Du, Thạch Linh Thành Phố Hà Tĩnh, tĩnh Hà Tĩnh năm 2021. | TP/320KVA-22/0,4KV | 4 | Máy | Mới 100% | |
| 27 | Cung cấp máy biến áp 320KVA-22/0,4KV phục vụ thi công dự án: Xây dựng ĐZ & TBA nâng cao chất lượng điện năng và chống quá tải lưới điện tại các phường Bắc Hà, Tân Giang, Trần Phú, Hà Huy Tập, Thạch Quý, Thạch Đồng, Nguyễn Du, Thạch Linh Thành Phố Hà Tĩnh, tĩnh Hà Tĩnh năm 2021. | TP/320KVA-22/0,4KV | 2 | Máy | Mới 100% |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.58E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.167E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.056.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
24.112.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có mặt ngay tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 2 ngày kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về các hư hỏng, sai sót của hàng hóa để xác nhận về các sai sót, hư hỏng và đề ra cách khắc phục, giải quyết; - Phải bằng chi phí của mình, thực hiện các biện pháp giải quyết triệt để sửa chữa các sai sót, hư hỏng trong thời gian và được Chủ đầu tư chấp thuận; - Nhà thầu chịu toàn bộ chi phí liên quan đến việc sữa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận chuyển, sửa chữa, lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi