Gói thầu: Gói thầu số 3: Hệ thống PCCC, chống sét
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210402008-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Hệ thống PCCC, chống sét |
| Số hiệu KHLCNT | 20200783660 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương hỗ trợ 200 tỷ đồng và ngân sách tỉnh đối ứng phần giá trị còn lại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 730 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-01 16:32:00 đến ngày 2021-04-12 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,760,612,799 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | BÁO CHÁY (phần cung cấp & lắp đặt) | 0 | ||
| 2 | Tủ TT báo cháy địa chỉ 2 loop Nittan (tủ tính trong phần thiết bị) | 1 | 1 trung tâm | |
| 3 | Áp tô mát 10A cho tủ TT báo cháy | Loại 1 - Tiêu chuẩn iso hoặc tương đương | 1 | cái |
| 4 | Bộ cấp nguồn 220v AC-24v DCA NIttan | Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 5 | Cọc đồng 2.4m | Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cọc |
| 6 | Dây đồng tiếp địa CV 1x16mm2 | Loại 1 - Cadivi/Việt Nam hoặc tương đương | 50 | m |
| 7 | Car kết nối BMS Nittan (Car kết nố tính trong phần thiết bị) | Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 8 | Dây 2x1,5mm2 | Loại 1 - Cadivi/Việt Nam hoặc tương đương | 100 | m |
| 9 | Máng ghen sino nhựa 100x40 | Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế | 30 | m |
| 10 | Phần báo cháy trong nhà | 0 | ||
| 11 | Hộp kt(tủ đấu nối cáp tín hiêu) | Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế | 8 | hộp |
| 12 | Đầu báo khí Gas Nittan | Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế | 0,2 | 10 đầu |
| 13 | Đầu báo khói địa chỉ Nittan | Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế | 12,9 | 10 đầu |
| 14 | Đế đầu báo địa chỉ Nittan | Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế | 129 | cái |
| 15 | Đầu báo nhiệt thường Nittan | Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế | 15,7 | 10 đầu |
| 16 | Đầu báo khói thường Nittan | Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế | 28 | 10 đầu |
| 17 | Đế đầu báo thường Nittan | Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế | 437 | cái |
| 18 | Hộp chuông đèn nút ấn | Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế | 43 | hộp |
| 19 | Chuông báo cháy Nittan | Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế | 8,6 | 5 chuông |
| 20 | Đèn báo cháy Nittan | Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế | 8,6 | 5 đèn |
| 21 | Nút ấn địa chỉ Nittan | Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế | 8,6 | 5 nút |
| 22 | Modul điều khiển chuông Nittan | 8 | bộ | |
| 23 | Modul cách ly địa chỉ Nittan | Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế | 11 | bộ |
| 24 | Modul địa chỉ cho đầu báo thường Nittan | Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế | 37 | bộ |
| 25 | Modul tới âm thanh thông báo ( đầu ra) Nittan | Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 26 | Modul điều khiển thang máy ( đầu ra) Nittan | Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 27 | Modul điều khiển quạt hút khói , thông gió Nittan | Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế | 16 | bộ |
| 28 | Modul địa chỉ cho công tắc dòng chảy ( đầu vào) Nittan | Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế | 10 | bộ |
| 29 | Modul điểu khiển tạo áp cho cầu thang thoát hiểm Nittan | Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 30 | Modul giám sát pc khí Gas Nittan | Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 31 | Modul điểu khiển van gió điện Nittan | Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế | 11 | bộ |
| 32 | Modul địa chỉ cho van giám sát Nittan | Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế | 22 | bộ |
| 33 | Module điều khiển DELUGE VALE Nittan | Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 34 | Modul giám sát alarm valve ( đầu vào) Nittan | Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 35 | Modul địa chỉ cho thiết bị đo mực nước ( đầu vào) Nittan | Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 36 | Dây 2*1,5mm2 | Loại 1 - Cadivi/Việt Nam hoặc tương đương | 4.456 | m |
| 37 | Dây 2*1,0mm2 | Loại 1 - Cadivi/Việt Nam hoặc tương đương | 3.103 | m |
| 38 | Ống bảo vệ dây D20 | PVC Loại 1 - Đạt chất lượng, chiều dày theo yêu cầu thiết kế | 6.048 | m |
| 39 | Măng sông nhựa D20 | PVC Loại 1 - Đạt chất lượng, chiều dày theo yêu cầu thiết kế | 2.071 | cái |
| 40 | Hộp chia 3 ngả D20 | Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế | 174 | cái |
| 41 | Ruột mềm ruột gà D20 | Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế | 348 | m |
| 42 | Cút nhựa D20 | PVC Loại 1 - Đạt chất lượng, chiều dày theo yêu cầu thiết kế | 302 | cái |
| 43 | Kẹp đỡ ống luồn dây D20 | Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế | 4.032 | cái |
| 44 | HỆ THỐNG THOÁT HIỂM: (phần cung cấp & lắp đặt) | 0 | ||
| 45 | Hộp đấu nối chứa aptomat 1P/10A | Loại 1 - Tiêu chuẩn iso hoặc tương đương | 11 | hộp |
| 46 | Hộp đấu nối chứa aptomat tổng 1P/40A | Loại 1 - Tiêu chuẩn iso hoặc tương đương | 1 | hộp |
| 47 | Đèn chiếu sáng sự cố gắn tường | Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế | 35,4 | 5 đèn |
| 48 | Ổ cắm cho đèn chiếu sáng sự cố | Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế | 177 | cái |
| 49 | Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn EXIT 1 mặt | Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế | 19,2 | 5 đèn |
| 50 | Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn EXIT 2 mặt 1 hướng | Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế | 8,2 | 5 đèn |
| 51 | Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn EXIT 2 mặt 2 hướng | Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế | 3,5 | 5 đèn |
| 52 | Dây cấp nguồn 2x1,5mm2 | Loại 1 - Cadivi/Việt Nam hoặc tương đương | 3.605 | m |
| 53 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 | PVC Loại 1 - Đạt chất lượng, chiều dày theo yêu cầu thiết kế | 2.884 | m |
| 54 | Măng sông nhựa D20 | Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế | 1.481 | cái |
| 55 | Hộp chia 3 ngả D20 | Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế | 747 | cái |
| 56 | Ruột mềm ruột gà D20 | Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế | 1.494 | m |
| 57 | Cút nhựa D20 | PVC Loại 1 - Đạt chất lượng, chiều dày theo yêu cầu thiết kế | 216 | cái |
| 58 | Kẹp đỡ ống luồn dây D20 | Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế | 2.884 | cái |
| 59 | Biển chỉ dẫn trên cửa buồng thang | Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế | 42 | cái |
| 60 | Tủ dụng cụ phá dỡ KT600x600x180 | Loại 1 - Tiêu chuẩn iso hoặc tương đương | 1 | cái |
| 61 | Mặt nạ phòng độc PCCC | Loại 1 - Tiêu chuẩn iso hoặc tương đương | 3 | cái |
| 62 | Quần áo bảo hộ PCCC | Loại 1 - Tiêu chuẩn iso hoặc tương đương | 3 | cái |
| 63 | Búa phá dỡ PCCC | Loại 1 - Tiêu chuẩn iso hoặc tương đương | 3 | cái |
| 64 | CHỮA CHÁY (phần cung cấp & lắp đặt): | 0 | ||
| 65 | Đầu phun sprinkler quay xuống 68 độ K=5,6, D15 | Loại 1 - Tiêu chuẩn iso hoặc tương đương | 95,5 | 10 đầu |
| 66 | Đầu phun sprinkler quay lên 68 độ K=11,2, D20 | Loại 1 - Tiêu chuẩn iso hoặc tương đương | 27,8 | 10 đầu |
| 67 | Đầu phun sprinkler quay xuống 93 độ K=5,6; D15 | Loại 1 - Tiêu chuẩn iso hoặc tương đương | 1,8 | 10 đầu |
| 68 | Đầu phun sương K=2,8 | Loại 1 - Tiêu chuẩn iso hoặc tương đương | 0,8 | 10 đầu |
| 69 | Ống mềm chịu áp lực d25, L= 120cm (hội trường) | Loại 1 - Tiêu chuẩn iso hoặc tương đương | 0,2208 | 100m |
| 70 | Kẹp đỡ 10at | Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế | 184 | cái |
| 71 | Hộp liên hợp KT:1300*600*200 (D50) | Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế | 36 | hộp |
| 72 | Hộp liên hợp KT:1300*600*200 (D65) | Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế | 8 | hộp |
| 73 | Hộp để bình chữa cháy:600*550*200 | Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế | 43 | hộp |
| 74 | Bình xe đẩy ABC 35kg . | Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 75 | Bình chữa cháy tự động treo trần loại 6kg | Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế | 25 | cái |
| 76 | Bình chữa cháy ABC- 4kg | Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế | 174 | cái |
| 77 | Bình chữa cháy Co2- 3kg | Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế | 87 | cái |
| 78 | Bình cấu chữa cháy tự động treo trần 6kg | Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế | 190 | cái |
| 79 | Cuộn vòi D65,x20m | Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 80 | Cuộn vòi D50,x20m | Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế | 36 | cái |
| 81 | Nội quy ,tiêu lệnh | Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế | 87 | cái |
| 82 | lang phun D65x13 | Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 83 | Lăng phun D50x13 | Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế | 36 | cái |
| 84 | Khớp nối ren trong D65 | Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 85 | Khớp nối ren trong D50 | Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế | 36 | cái |
| 86 | Khớp nối đầu vòi D65 | Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế | 16 | cái |
| 87 | Khớp nối đầu vòi D50 | Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế | 72 | cái |
| 88 | ống thép đen D125 dày 4.78mm | Loại 1 - Đạt chất lượng, chiều dày theo yêu cầu thiết kế | 6,6 | 100m |
| 89 | ống thép đen D100 dày 3.96mm | Loại 1 - Đạt chất lượng, chiều dày theo yêu cầu thiết kế | 11,04 | 100m |
| 90 | ống thép đen D65 dày 3.0mm | Loại 1 - Đạt chất lượng, chiều dày theo yêu cầu thiết kế | 0,78 | 100m |
| 91 | ống thép tráng kẽm D50 dày 2.9mm | Loại 1 - Đạt chất lượng, chiều dày theo yêu cầu thiết kế | 3,07 | 100m |
| 92 | ống thép tráng kẽm D40 dày 2.9mm | Loại 1 - Đạt chất lượng, chiều dày theo yêu cầu thiết kế | 6,81 | 100m |
| 93 | ống thép tráng kẽm D32 dày 2.9mm | Loại 1 - Đạt chất lượng, chiều dày theo yêu cầu thiết kế | 16,43 | 100m |
| 94 | ống thép tráng kẽm D25 dày 2.9mm | Loại 1 - Đạt chất lượng, chiều dày theo yêu cầu thiết kế | 41,16 | 100m |
| 95 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mm | Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế | 6,6 | 100m |
| 96 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế | 11,04 | 100m |
| 97 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế | 68,25 | 100m |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế | 1.516,0699 | m2 |
| 99 | Tê đều D125 | Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế | 17 | cái |
| 100 | Tê thu D125/100 | Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 101 | Tê thu D40/25 | Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế | 288 | cái |
| 102 | Tê thu D32/25 | Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế | 706 | cái |
| 103 | Côn thu D40/32 | Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế | 288 | cái |
| 104 | Côn thu D32/25 | Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế | 706 | cái |
| 105 | Côn thu D25/20 | Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế | 278 | cái |
| 106 | Kép D40 | Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế | 288 | cái |
| 107 | Kép D32 | Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế | 706 | cái |
| 108 | Cút D150 | Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế | 33 | cái |
| 109 | Cút D50 | Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế | 72 | cái |
| 110 | Cút D25 | Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế | 588 | cái |
| 111 | Van chặn giám sát D125 | Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 112 | Van chặn giám sát D100 | Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế | 18 | cái |
| 113 | van 1 chiều D100 | Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 114 | van 2 chiều D100 | Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 115 | van bi D25 | Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế | 11 | cái |
| 116 | công tắc dòng chảy D125 | Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 117 | công tắc dòng chảy D100 | Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế | 9 | cái |
| 118 | đồng hồ áp lực | Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 119 | Rắc co D32 | Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 120 | Rắc co D25 | Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế | 15 | cái |
| 121 | Mặt bích đặc D100 | Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế | 16 | cặp bích |
| 122 | Giá đỡ ống >,= D80 | Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế | 588 | cái |
| 123 | ty treo ống | Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế | 2.729 | cái |
| 124 | mặt bich D125 | Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cặp bích |
| 125 | mặt bich D100 | Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế | 29 | cặp bích |
| 126 | măng sông D50 | Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 127 | măng sông D40 | Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế | 28 | cái |
| 128 | măng sông D32 | Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế | 69 | cái |
| 129 | măng sông D25 | Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế | 171 | cái |
| 130 | gioăng cao su D125 | Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 131 | gioăng cao su D100 | Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế | 58 | cái |
| 132 | bu long M18 -L8 cho mặt bích và van D125,D100 | Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế | 264 | cái |
| 133 | Van xả khí D25 | Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 134 | TRẠM BƠM (phần cung cấp & lắp đặt): | 0 | ||
| 135 | Tủ điều khiển hệ thống bơm chữa cháy (Giá tủ tính trong phần thiết bị) | 0,2 | 5 tủ | |
| 136 | Máy bơm điện chữa cháy công suất Q = 67,6 L/S; cột áp: H =67 m; P =90kW (Giá máy tính trong phần thiết bị) | 1 | 1 máy | |
| 137 | Bơm chữa cháy dự phòng động cơ điệnQ = 67,6 l/s; cột áp: H = 67 m; P =90kW (Giá máy tính trong phần thiết bị) | 1 | 1 máy | |
| 138 | Máy bơm điện bù áp lực chữa cháy công suất Q = 1,0 l/s; cột áp: H = 75 m; P =4.0 kW (Giá máy tính trong phần thiết bị) | 1 | 1 máy | |
| 139 | Bệ bơm chữa cháy | Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 140 | Rọ hút D150 cho bơm chữa cháy | Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 141 | Rọ hút D50 cho bơm chữa cháy | Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 142 | Y lọc D150 lắp hệ bơm chữa cháy | Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 143 | Y lọc D50 lắp bơm bù | Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 144 | Van chặn D150 | Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 145 | Van chặn D125 | Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 146 | Van chặn D50 | Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 147 | Van một chiều D125 | Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 148 | Van một chiều D50 | Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 149 | Van giám sát D125 | Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 150 | ALAM VALE D125 | Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 151 | Van giảm áp D125 | Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 152 | Van bi hai chiều D25 | Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế | 7 | cái |
| 153 | Van một chiều D25 | Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 154 | Van bi hai chiều D15 | Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 155 | Công tắc áp lực | Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 156 | Rắc co tráng kẽm D25 | Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 157 | Giảm giật chống rung quán tính D150 | Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 158 | Giảm giật chống rung quán tính D125 | Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 159 | Giảm giật chống rung quán tính D50 | Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 160 | Đồng hồ đo lưu lượng D200 | Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 161 | Đồng hồ áp lực loại xuôi (trạm bơm) | Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế | 7 | cái |
| 162 | Đồng hồ áp lực loại ngược (trạm bơm) | Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 163 | Ống thép đen D150 dày 5.56mm | Loại 1 - Đạt chất lượng, chiều dày theo yêu cầu thiết kế | 0,12 | 100m |
| 164 | Ống thép đen D125 dày 4.78mm | Loại 1 - Đạt chất lượng, chiều dày theo yêu cầu thiết kế | 0,24 | 100m |
| 165 | Ống thép tráng kẽm D50 dày 2.9mm | Loại 1 - Đạt chất lượng, chiều dày theo yêu cầu thiết kế | 0,12 | 100m |
| 166 | Ống thép tráng kẽm D25 dày 2.9mm | Loại 1 - Đạt chất lượng, chiều dày theo yêu cầu thiết kế | 0,18 | 100m |
| 167 | Ống thép tráng kẽm D15 dày 2.0mm | Loại 1 - Đạt chất lượng, chiều dày theo yêu cầu thiết kế | 0,12 | 100m |
| 168 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mm | Loại 1 - Đạt chất lượng, chiều dày theo yêu cầu thiết kế | 0,12 | 100m |
| 169 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mm | Loại 1 - Đạt chất lượng, chiều dày theo yêu cầu thiết kế | 0,24 | 100m |
| 170 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Loại 1 - Đạt chất lượng, chiều dày theo yêu cầu thiết kế | 0,42 | 100m |
| 171 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Loại 1 - Đạt chất lượng, chiều dày theo yêu cầu thiết kế | 21,9391 | m2 |
| 172 | Tê thép hàn D125 | Loại 1 - Đạt chất lượng, chiều dày theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 173 | Tê thu thép hàn D125x50 | Loại 1 - Đạt chất lượng, chiều dày theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 174 | Tê thép ren D25 | Loại 1 - Đạt chất lượng, chiều dày theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 175 | Tê thép ren D15 | Loại 1 - Đạt chất lượng, chiều dày theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 176 | Cút thép hàn D150 | Loại 1 - Đạt chất lượng, chiều dày theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 177 | Cút thép hàn D125 | Loại 1 - Đạt chất lượng, chiều dày theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 178 | Cút thép ren D50 | Loại 1 - Đạt chất lượng, chiều dày theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 179 | Cút thép ren D25 | Loại 1 - Đạt chất lượng, chiều dày theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 180 | Cút thép ren D15 | Loại 1 - Đạt chất lượng, chiều dày theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 181 | Bích thép Đặc D125 | Loại 1 - Đạt chất lượng, chiều dày theo yêu cầu thiết kế | 2 | cặp bích |
| 182 | Bích thép lắp van, D150 | Loại 1 - Đạt chất lượng, chiều dày theo yêu cầu thiết kế | 10 | cặp bích |
| 183 | Bích thép lắp van, D125 | Loại 1 - Đạt chất lượng, chiều dày theo yêu cầu thiết kế | 8 | cặp bích |
| 184 | Bích thép lắp van, D50 | Loại 1 - Đạt chất lượng, chiều dày theo yêu cầu thiết kế | 6 | cặp bích |
| 185 | Bu lông + Êcu M16 lắp hệ van D125, D150 | Loại 1 - Đạt chất lượng, chiều dày theo yêu cầu thiết kế | 144 | cái |
| 186 | Bu lông + Êcu M10 lắp hệ van D50 | Loại 1 - Đạt chất lượng, chiều dày theo yêu cầu thiết kế | 24 | cái |
| 187 | Gioăng cao su D150 | Loại 1 - Đạt chất lượng, chiều dày theo yêu cầu thiết kế | 20 | cái |
| 188 | Gioăng cao su D125 | Loại 1 - Đạt chất lượng, chiều dày theo yêu cầu thiết kế | 16 | cái |
| 189 | Gioăng cao su D50 | Loại 1 - Đạt chất lượng, chiều dày theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 190 | cáp nguồn chống cháy, cáp 3x4+1x2,5 mm2 | Loại 1 - Cadivi/Việt Nam hoặc tương đương | 50 | m |
| 191 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Loại 1 - Cadivi/Việt Nam hoặc tương đương | 50 | m |
| 192 | cáp nguồn chống cháy,dây cáp 2x1,5 mm2 | Loại 1 - Cadivi/Việt Nam hoặc tương đương | 20 | m |
| 193 | ống nhựa bảo vệ dây D40 | PVC Loại 1 - Đạt chất lượng, chiều dày theo yêu cầu thiết kế | 20 | m |
| 194 | dây cấp nguồn cho bơm chống cháy 3x95+1x70 mm2 | Loại 1 - Cadivi/Việt Nam hoặc tương đương | 40 | m |
| 195 | Lắp đặt dây đơn 1x 50mm2 | Loại 1 - Cadivi/Việt Nam hoặc tương đương | 40 | m |
| 196 | dây cấp nguồn vào tủ bơm chống cháy 3x120+1x95 mm2 | Loại 1 - Cadivi/Việt Nam hoặc tương đương | 50 | m |
| 197 | Lắp đặt dây đơn 1x70mm2 | Loại 1 - Cadivi/Việt Nam hoặc tương đương | 50 | m |
| 198 | ống nhựa bảo vệ dây xoắn HDPE D130/100 | HDPE Loại 1 - Đạt chất lượng, chiều dày theo yêu cầu thiết kế | 0,4 | 100m |
| 199 | bình áp lực 500 lít (Giá bình tính trong phần thiết bị) | Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bể |
| 200 | bể mồi cho bơm chữa cháy ( INOX 500 lít) + chân đế | 1 | bể | |
| 201 | dây Cu/PVC 1x16mm2 tiếp địa cho tủ điều khiển bơm | Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế | 40 | m |
| 202 | ống nhựa bảo vệ dây tiếp địa D20 | PVC Loại 1 - Đạt chất lượng, chiều dày theo yêu cầu thiết kế | 30 | m |
| 203 | Phao điện báo mức nước trong bể | Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 204 | dây điện 3x0,75mm2 | Loại 1 - Cadivi/Việt Nam hoặc tương đương | 90 | m |
| 205 | ống nhựa bảo vệ dây D20 | PVC Loại 1 - Đạt chất lượng, chiều dày theo yêu cầu thiết kế | 90 | m |
| 206 | Trụ tiếp nước chữa cháy D65 | Loại 1 - Tiêu chuẩn iso hoặc tương đương | 3 | cái |
| 207 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 3,8025 | m3 |
| 208 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 0,65 | m3 |
| 209 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 0,325 | m3 |
| 210 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,65 | m3 |
| B | PHẦN THIẾT BỊ: '- Cung cấp giá bao gồm thuế VAT 10% và chi phí vận chuyển đến chân công trình ). Thiết bị mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, đảm bảo nguồn gốc xuất xứ chính hãng, bảo hành theo tiêu chuẩn nhà cung cấp; '- Không tính nhân công , máy thi công , chi phí chung, chi phí nhà tạm tại hiện trường, và chi phí không xác định KL từ thiết kế, thu nhập chịu thuế . | |||
| 1 | Tủ TT báo cháy địa chỉ 2 loop | Tủ TT báo cháy địa chỉ 2 loop có thể mở rộng Tiêu chuẩn: UL/FM Cấu hình: 2 loop có thể mở rộng lên đến 4 loop Số thiết bị trong một Loop: 250 địa chỉ thiết bị / 1 loop, hỗn hợp đầu báo và modun Giao thức kết nối mạng: Xây dựng thẻ giao diện mạng (BNIC), Giao diện Internet SafeLINC và Cổng Ethernet BACpac Điện áp: 220-240VAC, 2A lớn nhất @ 204 to 264 VAC, 50/60 Hz Lưu trữ dữ liệu: CPU được lắp đặt 1 thẻ nhớ 4G để lưu trữ chương trình hệ thống và các thông tin dự án. Nhiệt độ làm việc: 0°C – 49°C Độ ẩm môi trường: Đến 93% RH ở +32°C Model: 4010ES (4010-9721); Nhà sản xuất: Simplex (Tyco - Johnson Controls)-Mexico |
1 | Cái |
| 2 | Card kết nối BMS | Giao thức truyền thông: Giao thức Internet BACnet (IP) hoặc BACnet MS / TP (nối tiếp) Modbus TCP or Modbus RTU (serial) Mô-đun Ethernet BACpac được lập trình sẵn: Card BACpac Ethernet Modules cho phép kết nối BMS, lên đến 1500 point. Model: 4010-9915 + 4010-9918; Nhà sản xuất: Simplex (Tyco - Johnson Controls)-Mexico | 1 | Cái |
| 3 | Tủ điều khiển hệ thống bơm chữa cháy | Tủ điều khiển hệ thống bơm chữa cháy (linh kiện chính Schneider) Vỏ tủ: Bằng sơn tĩnh điện Vỏ tủ: Việt Nam Thiết bị: LS - Việt Nam, Hàn Quốc Đầu bơm: Ebara Model: 150x100 FS 2KA Động cơ điện: Att Frame Size: 280M Nguồn điện: 3 pha/380V/2POLE/50Hz, 90KW Vỏ tủ: Việt Nam Thiết bị: LS - Việt Nam, Hàn Quốc | 1 | Cái |
| 4 | Máy bơm điện chữa cháy công suất Q = 67,6 L/S; cột áp: H = 67m; P = 90KW | Đầu bơm: Lưu lượng 67,6 l/s; cột áp H = 67m Kiểu làm kín trục: Mechanical seal Vật liệu bơm: Đầu bơm: gang đúc, Cánh bơm: Đồng đúc, Trục bơm: Thép không rỉ Công suất động cơ: 90KW, Điện áp: 3 pha/380V/2POLE/50HZ Đầu bơm: Ebara Model: 150x100 FS 2KA Động cơ điện: Att Frame Size: 280M Nguồn điện: 3 pha/380V/2POLE/50Hz, 90KW Thương hiệu sản xuất: Ebara - Indonesia Att - Indonesia Singapore | 1 | Cái |
| 5 | Bơm chữa cháy dự phòng động cơ điện Q = 67,6 l/s; cột áp: H = 67m, P=90KW | Đầu bơm: Lưu lượng 67,6 l/s; cột áp H = 67m Kiểu làm kín trục: Mechanical seal Vật liệu bơm: Đầu bơm: gang đúc, Cánh bơm: Đồng đúc, Trục bơm: Thép không rỉ Công suất động cơ: 90KW, Điện áp: 3 pha/380V/2POLE/50HZ Đầu bơm: Ebara Model: 150x100 FS 2KA Động cơ điện: Att Frame Size: 280M Nguồn điện: 3 pha/380V/2POLE/50Hz, 90KW Thương hiệu sản xuất: Ebara - Indonesia Att - Indonesia Singapore | 1 | Cái |
| 6 | Máy bơm điện bù áp lực chữa cháy công suất Q = 1,0 l/s; cột áp: H = 75m; P = 4KW | Lưu lượng: 1,0 l/s, cột áp 75m Điện áp: 380V Công suất: 4Kw Hút xả: 42-42mm Lưu lượng: 2,4 - 7,8 m3/h, Cột áp: 153 - 86,5m, Buồng bơm và cánh bơm: Inox 304, Chân bơm: Gang Model: EVMSG5 17N5Q1BEG E/4.0 Điện áp: 380V, Công suất 4Kw Nhãn hiệu: Ebara Xuất xứ: Ý Thương hiệu sản xuất: Ebara - Ý | 1 | Cái |
| 7 | Bình áp lực 500 lít | Vật liệu vỏ bình: Thép không rỉ Dung tích: 500l Áp lực: 10bar Thương hiệu sản xuất: Varem - Ý | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.66E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.33E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng, Cấp II trở lên (hợp đồng thi công hoặc cung cấp và lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy). - Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 4.700.000.000 VNĐ/HĐ. * Yêu cầu về tài liệu chứng minh: - Bản chụp được chứng thực hợp đồng xây dựng - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình và đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng hoặc bảng xác nhận khối lượng thực hiện đối với công trình đã hoàn thành phần phần lớn ( hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Hóa đơn GTGT xuất cho chủ đầu tư hoặc cho nhà thầu chính. Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu liên danh (nhà thầu phụ) phải có xác nhận của chủ đầu tư. - Quyết định phê duyệt dự án (phê duyệt thiết kế) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh cấp công trình.. - Trường hợp Nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu gồm: Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh nhà thầu phụ và Giấy xác nhận của Ngân hàng chứng minh việc chuyển tiền thanh toán giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
14.100.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi