Gói thầu: Gói thầu số 3: Hệ thống PCCC, chống sét

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210402008-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Long
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Hệ thống PCCC, chống sét
Số hiệu KHLCNT 20200783660
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương hỗ trợ 200 tỷ đồng và ngân sách tỉnh đối ứng phần giá trị còn lại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 730 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-01 16:32:00 đến ngày 2021-04-12 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,760,612,799 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 BÁO CHÁY (phần cung cấp & lắp đặt) 0
2 Tủ TT báo cháy địa chỉ 2 loop Nittan (tủ tính trong phần thiết bị) 1 1 trung tâm
3 Áp tô mát 10A cho tủ TT báo cháy Loại 1 - Tiêu chuẩn iso hoặc tương đương 1 cái
4 Bộ cấp nguồn 220v AC-24v DCA NIttan Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế 1 1 bộ
5 Cọc đồng 2.4m Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế 3 cọc
6 Dây đồng tiếp địa CV 1x16mm2 Loại 1 - Cadivi/Việt Nam hoặc tương đương 50 m
7 Car kết nối BMS Nittan (Car kết nố tính trong phần thiết bị) Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế 1 1 bộ
8 Dây 2x1,5mm2 Loại 1 - Cadivi/Việt Nam hoặc tương đương 100 m
9 Máng ghen sino nhựa 100x40 Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế 30 m
10 Phần báo cháy trong nhà 0
11 Hộp kt(tủ đấu nối cáp tín hiêu) Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế 8 hộp
12 Đầu báo khí Gas Nittan Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế 0,2 10 đầu
13 Đầu báo khói địa chỉ Nittan Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế 12,9 10 đầu
14 Đế đầu báo địa chỉ Nittan Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế 129 cái
15 Đầu báo nhiệt thường Nittan Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế 15,7 10 đầu
16 Đầu báo khói thường Nittan Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế 28 10 đầu
17 Đế đầu báo thường Nittan Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế 437 cái
18 Hộp chuông đèn nút ấn Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế 43 hộp
19 Chuông báo cháy Nittan Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế 8,6 5 chuông
20 Đèn báo cháy Nittan Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế 8,6 5 đèn
21 Nút ấn địa chỉ Nittan Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế 8,6 5 nút
22 Modul điều khiển chuông Nittan 8 bộ
23 Modul cách ly địa chỉ Nittan Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế 11 bộ
24 Modul địa chỉ cho đầu báo thường Nittan Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế 37 bộ
25 Modul tới âm thanh thông báo ( đầu ra) Nittan Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế 1 bộ
26 Modul điều khiển thang máy ( đầu ra) Nittan Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế 1 bộ
27 Modul điều khiển quạt hút khói , thông gió Nittan Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế 16 bộ
28 Modul địa chỉ cho công tắc dòng chảy ( đầu vào) Nittan Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế 10 bộ
29 Modul điểu khiển tạo áp cho cầu thang thoát hiểm Nittan Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế 4 bộ
30 Modul giám sát pc khí Gas Nittan Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế 1 bộ
31 Modul điểu khiển van gió điện Nittan Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế 11 bộ
32 Modul địa chỉ cho van giám sát Nittan Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế 22 bộ
33 Module điều khiển DELUGE VALE Nittan Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế 1 bộ
34 Modul giám sát alarm valve ( đầu vào) Nittan Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế 2 bộ
35 Modul địa chỉ cho thiết bị đo mực nước ( đầu vào) Nittan Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế 1 bộ
36 Dây 2*1,5mm2 Loại 1 - Cadivi/Việt Nam hoặc tương đương 4.456 m
37 Dây 2*1,0mm2 Loại 1 - Cadivi/Việt Nam hoặc tương đương 3.103 m
38 Ống bảo vệ dây D20 PVC Loại 1 - Đạt chất lượng, chiều dày theo yêu cầu thiết kế 6.048 m
39 Măng sông nhựa D20 PVC Loại 1 - Đạt chất lượng, chiều dày theo yêu cầu thiết kế 2.071 cái
40 Hộp chia 3 ngả D20 Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế 174 cái
41 Ruột mềm ruột gà D20 Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế 348 m
42 Cút nhựa D20 PVC Loại 1 - Đạt chất lượng, chiều dày theo yêu cầu thiết kế 302 cái
43 Kẹp đỡ ống luồn dây D20 Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế 4.032 cái
44 HỆ THỐNG THOÁT HIỂM: (phần cung cấp & lắp đặt) 0
45 Hộp đấu nối chứa aptomat 1P/10A Loại 1 - Tiêu chuẩn iso hoặc tương đương 11 hộp
46 Hộp đấu nối chứa aptomat tổng 1P/40A Loại 1 - Tiêu chuẩn iso hoặc tương đương 1 hộp
47 Đèn chiếu sáng sự cố gắn tường Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế 35,4 5 đèn
48 Ổ cắm cho đèn chiếu sáng sự cố Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế 177 cái
49 Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn EXIT 1 mặt Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế 19,2 5 đèn
50 Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn EXIT 2 mặt 1 hướng Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế 8,2 5 đèn
51 Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn EXIT 2 mặt 2 hướng Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế 3,5 5 đèn
52 Dây cấp nguồn 2x1,5mm2 Loại 1 - Cadivi/Việt Nam hoặc tương đương 3.605 m
53 Ống nhựa luồn dây PVC D20 PVC Loại 1 - Đạt chất lượng, chiều dày theo yêu cầu thiết kế 2.884 m
54 Măng sông nhựa D20 Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế 1.481 cái
55 Hộp chia 3 ngả D20 Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế 747 cái
56 Ruột mềm ruột gà D20 Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế 1.494 m
57 Cút nhựa D20 PVC Loại 1 - Đạt chất lượng, chiều dày theo yêu cầu thiết kế 216 cái
58 Kẹp đỡ ống luồn dây D20 Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế 2.884 cái
59 Biển chỉ dẫn trên cửa buồng thang Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế 42 cái
60 Tủ dụng cụ phá dỡ KT600x600x180 Loại 1 - Tiêu chuẩn iso hoặc tương đương 1 cái
61 Mặt nạ phòng độc PCCC Loại 1 - Tiêu chuẩn iso hoặc tương đương 3 cái
62 Quần áo bảo hộ PCCC Loại 1 - Tiêu chuẩn iso hoặc tương đương 3 cái
63 Búa phá dỡ PCCC Loại 1 - Tiêu chuẩn iso hoặc tương đương 3 cái
64 CHỮA CHÁY (phần cung cấp & lắp đặt): 0
65 Đầu phun sprinkler quay xuống 68 độ K=5,6, D15 Loại 1 - Tiêu chuẩn iso hoặc tương đương 95,5 10 đầu
66 Đầu phun sprinkler quay lên 68 độ K=11,2, D20 Loại 1 - Tiêu chuẩn iso hoặc tương đương 27,8 10 đầu
67 Đầu phun sprinkler quay xuống 93 độ K=5,6; D15 Loại 1 - Tiêu chuẩn iso hoặc tương đương 1,8 10 đầu
68 Đầu phun sương K=2,8 Loại 1 - Tiêu chuẩn iso hoặc tương đương 0,8 10 đầu
69 Ống mềm chịu áp lực d25, L= 120cm (hội trường) Loại 1 - Tiêu chuẩn iso hoặc tương đương 0,2208 100m
70 Kẹp đỡ 10at Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế 184 cái
71 Hộp liên hợp KT:1300*600*200 (D50) Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế 36 hộp
72 Hộp liên hợp KT:1300*600*200 (D65) Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế 8 hộp
73 Hộp để bình chữa cháy:600*550*200 Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế 43 hộp
74 Bình xe đẩy ABC 35kg . Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế 8 cái
75 Bình chữa cháy tự động treo trần loại 6kg Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế 25 cái
76 Bình chữa cháy ABC- 4kg Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế 174 cái
77 Bình chữa cháy Co2- 3kg Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế 87 cái
78 Bình cấu chữa cháy tự động treo trần 6kg Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế 190 cái
79 Cuộn vòi D65,x20m Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế 8 cái
80 Cuộn vòi D50,x20m Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế 36 cái
81 Nội quy ,tiêu lệnh Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế 87 cái
82 lang phun D65x13 Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế 8 cái
83 Lăng phun D50x13 Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế 36 cái
84 Khớp nối ren trong D65 Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế 8 cái
85 Khớp nối ren trong D50 Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế 36 cái
86 Khớp nối đầu vòi D65 Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế 16 cái
87 Khớp nối đầu vòi D50 Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế 72 cái
88 ống thép đen D125 dày 4.78mm Loại 1 - Đạt chất lượng, chiều dày theo yêu cầu thiết kế 6,6 100m
89 ống thép đen D100 dày 3.96mm Loại 1 - Đạt chất lượng, chiều dày theo yêu cầu thiết kế 11,04 100m
90 ống thép đen D65 dày 3.0mm Loại 1 - Đạt chất lượng, chiều dày theo yêu cầu thiết kế 0,78 100m
91 ống thép tráng kẽm D50 dày 2.9mm Loại 1 - Đạt chất lượng, chiều dày theo yêu cầu thiết kế 3,07 100m
92 ống thép tráng kẽm D40 dày 2.9mm Loại 1 - Đạt chất lượng, chiều dày theo yêu cầu thiết kế 6,81 100m
93 ống thép tráng kẽm D32 dày 2.9mm Loại 1 - Đạt chất lượng, chiều dày theo yêu cầu thiết kế 16,43 100m
94 ống thép tráng kẽm D25 dày 2.9mm Loại 1 - Đạt chất lượng, chiều dày theo yêu cầu thiết kế 41,16 100m
95 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mm Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế 6,6 100m
96 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế 11,04 100m
97 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế 68,25 100m
98 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế 1.516,0699 m2
99 Tê đều D125 Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế 17 cái
100 Tê thu D125/100 Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế 4 cái
101 Tê thu D40/25 Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế 288 cái
102 Tê thu D32/25 Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế 706 cái
103 Côn thu D40/32 Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế 288 cái
104 Côn thu D32/25 Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế 706 cái
105 Côn thu D25/20 Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế 278 cái
106 Kép D40 Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế 288 cái
107 Kép D32 Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế 706 cái
108 Cút D150 Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế 33 cái
109 Cút D50 Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế 72 cái
110 Cút D25 Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế 588 cái
111 Van chặn giám sát D125 Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế 4 cái
112 Van chặn giám sát D100 Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế 18 cái
113 van 1 chiều D100 Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế 1 cái
114 van 2 chiều D100 Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế 1 cái
115 van bi D25 Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế 11 cái
116 công tắc dòng chảy D125 Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế 2 cái
117 công tắc dòng chảy D100 Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế 9 cái
118 đồng hồ áp lực Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế 4 cái
119 Rắc co D32 Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế 10 cái
120 Rắc co D25 Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế 15 cái
121 Mặt bích đặc D100 Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế 16 cặp bích
122 Giá đỡ ống >,= D80 Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế 588 cái
123 ty treo ống Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế 2.729 cái
124 mặt bich D125 Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế 4 cặp bích
125 mặt bich D100 Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế 29 cặp bích
126 măng sông D50 Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế 10 cái
127 măng sông D40 Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế 28 cái
128 măng sông D32 Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế 69 cái
129 măng sông D25 Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế 171 cái
130 gioăng cao su D125 Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế 8 cái
131 gioăng cao su D100 Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế 58 cái
132 bu long M18 -L8 cho mặt bích và van D125,D100 Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế 264 cái
133 Van xả khí D25 Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế 6 cái
134 TRẠM BƠM (phần cung cấp & lắp đặt): 0
135 Tủ điều khiển hệ thống bơm chữa cháy (Giá tủ tính trong phần thiết bị) 0,2 5 tủ
136 Máy bơm điện chữa cháy công suất Q = 67,6 L/S; cột áp: H =67 m; P =90kW (Giá máy tính trong phần thiết bị) 1 1 máy
137 Bơm chữa cháy dự phòng động cơ điệnQ = 67,6 l/s; cột áp: H = 67 m; P =90kW (Giá máy tính trong phần thiết bị) 1 1 máy
138 Máy bơm điện bù áp lực chữa cháy công suất Q = 1,0 l/s; cột áp: H = 75 m; P =4.0 kW (Giá máy tính trong phần thiết bị) 1 1 máy
139 Bệ bơm chữa cháy Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế 3 cái
140 Rọ hút D150 cho bơm chữa cháy Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế 2 cái
141 Rọ hút D50 cho bơm chữa cháy Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế 1 cái
142 Y lọc D150 lắp hệ bơm chữa cháy Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế 2 cái
143 Y lọc D50 lắp bơm bù Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế 1 cái
144 Van chặn D150 Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế 2 cái
145 Van chặn D125 Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế 3 cái
146 Van chặn D50 Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế 2 cái
147 Van một chiều D125 Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế 2 cái
148 Van một chiều D50 Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế 1 cái
149 Van giám sát D125 Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế 2 cái
150 ALAM VALE D125 Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế 2 cái
151 Van giảm áp D125 Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế 1 cái
152 Van bi hai chiều D25 Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế 7 cái
153 Van một chiều D25 Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế 3 cái
154 Van bi hai chiều D15 Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế 6 cái
155 Công tắc áp lực Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế 3 cái
156 Rắc co tráng kẽm D25 Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế 4 cái
157 Giảm giật chống rung quán tính D150 Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế 2 cái
158 Giảm giật chống rung quán tính D125 Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế 2 cái
159 Giảm giật chống rung quán tính D50 Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế 2 cái
160 Đồng hồ đo lưu lượng D200 Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế 1 cái
161 Đồng hồ áp lực loại xuôi (trạm bơm) Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế 7 cái
162 Đồng hồ áp lực loại ngược (trạm bơm) Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế 3 cái
163 Ống thép đen D150 dày 5.56mm Loại 1 - Đạt chất lượng, chiều dày theo yêu cầu thiết kế 0,12 100m
164 Ống thép đen D125 dày 4.78mm Loại 1 - Đạt chất lượng, chiều dày theo yêu cầu thiết kế 0,24 100m
165 Ống thép tráng kẽm D50 dày 2.9mm Loại 1 - Đạt chất lượng, chiều dày theo yêu cầu thiết kế 0,12 100m
166 Ống thép tráng kẽm D25 dày 2.9mm Loại 1 - Đạt chất lượng, chiều dày theo yêu cầu thiết kế 0,18 100m
167 Ống thép tráng kẽm D15 dày 2.0mm Loại 1 - Đạt chất lượng, chiều dày theo yêu cầu thiết kế 0,12 100m
168 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mm Loại 1 - Đạt chất lượng, chiều dày theo yêu cầu thiết kế 0,12 100m
169 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mm Loại 1 - Đạt chất lượng, chiều dày theo yêu cầu thiết kế 0,24 100m
170 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d Loại 1 - Đạt chất lượng, chiều dày theo yêu cầu thiết kế 0,42 100m
171 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Loại 1 - Đạt chất lượng, chiều dày theo yêu cầu thiết kế 21,9391 m2
172 Tê thép hàn D125 Loại 1 - Đạt chất lượng, chiều dày theo yêu cầu thiết kế 6 cái
173 Tê thu thép hàn D125x50 Loại 1 - Đạt chất lượng, chiều dày theo yêu cầu thiết kế 1 cái
174 Tê thép ren D25 Loại 1 - Đạt chất lượng, chiều dày theo yêu cầu thiết kế 4 cái
175 Tê thép ren D15 Loại 1 - Đạt chất lượng, chiều dày theo yêu cầu thiết kế 2 cái
176 Cút thép hàn D150 Loại 1 - Đạt chất lượng, chiều dày theo yêu cầu thiết kế 6 cái
177 Cút thép hàn D125 Loại 1 - Đạt chất lượng, chiều dày theo yêu cầu thiết kế 12 cái
178 Cút thép ren D50 Loại 1 - Đạt chất lượng, chiều dày theo yêu cầu thiết kế 3 cái
179 Cút thép ren D25 Loại 1 - Đạt chất lượng, chiều dày theo yêu cầu thiết kế 6 cái
180 Cút thép ren D15 Loại 1 - Đạt chất lượng, chiều dày theo yêu cầu thiết kế 2 cái
181 Bích thép Đặc D125 Loại 1 - Đạt chất lượng, chiều dày theo yêu cầu thiết kế 2 cặp bích
182 Bích thép lắp van, D150 Loại 1 - Đạt chất lượng, chiều dày theo yêu cầu thiết kế 10 cặp bích
183 Bích thép lắp van, D125 Loại 1 - Đạt chất lượng, chiều dày theo yêu cầu thiết kế 8 cặp bích
184 Bích thép lắp van, D50 Loại 1 - Đạt chất lượng, chiều dày theo yêu cầu thiết kế 6 cặp bích
185 Bu lông + Êcu M16 lắp hệ van D125, D150 Loại 1 - Đạt chất lượng, chiều dày theo yêu cầu thiết kế 144 cái
186 Bu lông + Êcu M10 lắp hệ van D50 Loại 1 - Đạt chất lượng, chiều dày theo yêu cầu thiết kế 24 cái
187 Gioăng cao su D150 Loại 1 - Đạt chất lượng, chiều dày theo yêu cầu thiết kế 20 cái
188 Gioăng cao su D125 Loại 1 - Đạt chất lượng, chiều dày theo yêu cầu thiết kế 16 cái
189 Gioăng cao su D50 Loại 1 - Đạt chất lượng, chiều dày theo yêu cầu thiết kế 12 cái
190 cáp nguồn chống cháy, cáp 3x4+1x2,5 mm2 Loại 1 - Cadivi/Việt Nam hoặc tương đương 50 m
191 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Loại 1 - Cadivi/Việt Nam hoặc tương đương 50 m
192 cáp nguồn chống cháy,dây cáp 2x1,5 mm2 Loại 1 - Cadivi/Việt Nam hoặc tương đương 20 m
193 ống nhựa bảo vệ dây D40 PVC Loại 1 - Đạt chất lượng, chiều dày theo yêu cầu thiết kế 20 m
194 dây cấp nguồn cho bơm chống cháy 3x95+1x70 mm2 Loại 1 - Cadivi/Việt Nam hoặc tương đương 40 m
195 Lắp đặt dây đơn 1x 50mm2 Loại 1 - Cadivi/Việt Nam hoặc tương đương 40 m
196 dây cấp nguồn vào tủ bơm chống cháy 3x120+1x95 mm2 Loại 1 - Cadivi/Việt Nam hoặc tương đương 50 m
197 Lắp đặt dây đơn 1x70mm2 Loại 1 - Cadivi/Việt Nam hoặc tương đương 50 m
198 ống nhựa bảo vệ dây xoắn HDPE D130/100 HDPE Loại 1 - Đạt chất lượng, chiều dày theo yêu cầu thiết kế 0,4 100m
199 bình áp lực 500 lít (Giá bình tính trong phần thiết bị) Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế 1 bể
200 bể mồi cho bơm chữa cháy ( INOX 500 lít) + chân đế 1 bể
201 dây Cu/PVC 1x16mm2 tiếp địa cho tủ điều khiển bơm Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế 40 m
202 ống nhựa bảo vệ dây tiếp địa D20 PVC Loại 1 - Đạt chất lượng, chiều dày theo yêu cầu thiết kế 30 m
203 Phao điện báo mức nước trong bể Loại 1 - Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế 2 cái
204 dây điện 3x0,75mm2 Loại 1 - Cadivi/Việt Nam hoặc tương đương 90 m
205 ống nhựa bảo vệ dây D20 PVC Loại 1 - Đạt chất lượng, chiều dày theo yêu cầu thiết kế 90 m
206 Trụ tiếp nước chữa cháy D65 Loại 1 - Tiêu chuẩn iso hoặc tương đương 3 cái
207 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 3,8025 m3
208 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 0,65 m3
209 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. 0,325 m3
210 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,65 m3
B PHẦN THIẾT BỊ: '- Cung cấp giá bao gồm thuế VAT 10% và chi phí vận chuyển đến chân công trình ). Thiết bị mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, đảm bảo nguồn gốc xuất xứ chính hãng, bảo hành theo tiêu chuẩn nhà cung cấp; '- Không tính nhân công , máy thi công , chi phí chung, chi phí nhà tạm tại hiện trường, và chi phí không xác định KL từ thiết kế, thu nhập chịu thuế .
1 Tủ TT báo cháy địa chỉ 2 loop Tủ TT báo cháy địa chỉ 2 loop có thể mở rộng
Tiêu chuẩn: UL/FM
Cấu hình: 2 loop có thể mở rộng lên đến 4 loop
Số thiết bị trong một Loop: 250 địa chỉ thiết bị / 1 loop, hỗn hợp đầu báo và modun
Giao thức kết nối mạng:
Xây dựng thẻ giao diện mạng (BNIC), Giao diện Internet SafeLINC và Cổng Ethernet BACpac
Điện áp: 220-240VAC, 2A lớn nhất @ 204 to 264 VAC, 50/60 Hz
Lưu trữ dữ liệu: CPU được lắp đặt 1 thẻ nhớ 4G để lưu trữ chương trình hệ thống và các thông tin dự án.
Nhiệt độ làm việc: 0°C – 49°C
Độ ẩm môi trường: Đến 93% RH ở +32°C
Model: 4010ES (4010-9721); Nhà sản xuất: Simplex (Tyco - Johnson Controls)-Mexico
1 Cái
2 Card kết nối BMS Giao thức truyền thông: Giao thức Internet BACnet (IP) hoặc BACnet MS / TP (nối tiếp) Modbus TCP or Modbus RTU (serial) Mô-đun Ethernet BACpac được lập trình sẵn: Card BACpac Ethernet Modules cho phép kết nối BMS, lên đến 1500 point. Model: 4010-9915 + 4010-9918; Nhà sản xuất: Simplex (Tyco - Johnson Controls)-Mexico 1 Cái
3 Tủ điều khiển hệ thống bơm chữa cháy Tủ điều khiển hệ thống bơm chữa cháy (linh kiện chính Schneider) Vỏ tủ: Bằng sơn tĩnh điện Vỏ tủ: Việt Nam Thiết bị: LS - Việt Nam, Hàn Quốc Đầu bơm: Ebara Model: 150x100 FS 2KA Động cơ điện: Att Frame Size: 280M Nguồn điện: 3 pha/380V/2POLE/50Hz, 90KW Vỏ tủ: Việt Nam Thiết bị: LS - Việt Nam, Hàn Quốc 1 Cái
4 Máy bơm điện chữa cháy công suất Q = 67,6 L/S; cột áp: H = 67m; P = 90KW Đầu bơm: Lưu lượng 67,6 l/s; cột áp H = 67m Kiểu làm kín trục: Mechanical seal Vật liệu bơm: Đầu bơm: gang đúc, Cánh bơm: Đồng đúc, Trục bơm: Thép không rỉ Công suất động cơ: 90KW, Điện áp: 3 pha/380V/2POLE/50HZ Đầu bơm: Ebara Model: 150x100 FS 2KA Động cơ điện: Att Frame Size: 280M Nguồn điện: 3 pha/380V/2POLE/50Hz, 90KW Thương hiệu sản xuất: Ebara - Indonesia Att - Indonesia Singapore 1 Cái
5 Bơm chữa cháy dự phòng động cơ điện Q = 67,6 l/s; cột áp: H = 67m, P=90KW Đầu bơm: Lưu lượng 67,6 l/s; cột áp H = 67m Kiểu làm kín trục: Mechanical seal Vật liệu bơm: Đầu bơm: gang đúc, Cánh bơm: Đồng đúc, Trục bơm: Thép không rỉ Công suất động cơ: 90KW, Điện áp: 3 pha/380V/2POLE/50HZ Đầu bơm: Ebara Model: 150x100 FS 2KA Động cơ điện: Att Frame Size: 280M Nguồn điện: 3 pha/380V/2POLE/50Hz, 90KW Thương hiệu sản xuất: Ebara - Indonesia Att - Indonesia Singapore 1 Cái
6 Máy bơm điện bù áp lực chữa cháy công suất Q = 1,0 l/s; cột áp: H = 75m; P = 4KW Lưu lượng: 1,0 l/s, cột áp 75m Điện áp: 380V Công suất: 4Kw Hút xả: 42-42mm Lưu lượng: 2,4 - 7,8 m3/h, Cột áp: 153 - 86,5m, Buồng bơm và cánh bơm: Inox 304, Chân bơm: Gang Model: EVMSG5 17N5Q1BEG E/4.0 Điện áp: 380V, Công suất 4Kw Nhãn hiệu: Ebara Xuất xứ: Ý Thương hiệu sản xuất: Ebara - Ý 1 Cái
7 Bình áp lực 500 lít Vật liệu vỏ bình: Thép không rỉ Dung tích: 500l Áp lực: 10bar Thương hiệu sản xuất: Varem - Ý 1 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.66E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.33E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng, Cấp II trở lên (hợp đồng thi công hoặc cung cấp và lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy). - Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 4.700.000.000 VNĐ/HĐ. * Yêu cầu về tài liệu chứng minh: - Bản chụp được chứng thực hợp đồng xây dựng - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình và đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng hoặc bảng xác nhận khối lượng thực hiện đối với công trình đã hoàn thành phần phần lớn ( hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Hóa đơn GTGT xuất cho chủ đầu tư hoặc cho nhà thầu chính. Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu liên danh (nhà thầu phụ) phải có xác nhận của chủ đầu tư. - Quyết định phê duyệt dự án (phê duyệt thiết kế) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh cấp công trình.. - Trường hợp Nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu gồm: Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh nhà thầu phụ và Giấy xác nhận của Ngân hàng chứng minh việc chuyển tiền thanh toán giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->