Gói thầu: Cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210343867-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Xí nghiệp phân phối Khí thấp áp Vũng Tàu
Tên gói thầu Cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210343285
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-29 09:58:00 đến ngày 2021-04-08 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,612,183,093 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ GIÁN TIẾP
1 Chi phí chung theo quy định 1 khoản
2 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và Điều hành thi công theo quy định 1 khoản
3 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế theo quy định 1 khoản
B PHÁ DỠ NHÀ BẢO VỆ, KHỐI NHÀ CHÍNH, KHU LƯU TRỮ RÁC THẢI, MÁY PHÁT ĐIỆN, CỔNG, CỘT CỜ
1 Phá dỡ bê tông, tường gạch, đá bằng xe cuốc 0,8m3 NHÀ BẢO VỆ 0,284 100 m3
2 Tháo dỡ cửa Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 12,023 m2
3 Tháo dỡ khuôn cửa Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 35,65 m
4 Tháo dỡ máy lạnh Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 1 máy
5 Tháo dỡ quạt hút Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 2 cái
6 Tháo dỡ đèn Led 1,2m Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 2 bộ
7 Tháo dỡ tủ điện Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 1 hộp
8 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 0,284 100 m3
9 Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 1,42 100 m3/km
10 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao KHỐI NHÀ CHÍNH 193,862 m2
11 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 0,98 tấn
12 Phá dỡ bê tông, tường gạch, đá bằng xe cuốc 0,8m3 Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 1,727 100 m3
13 Tháo dỡ cửa Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 40,67 m2
14 Tháo dỡ khuôn cửa Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 94,6 m
15 Tháo dỡ máy lạnh Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 5 máy
16 Tháo dỡ quạt hút Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 10 cái
17 Tháo dỡ đèn Led 1,2m đơn Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 11 bộ
18 Tháo dỡ đèn Led 1,2m đôi Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 36 bộ
19 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 1,727 100 m3
20 Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 8,635 100 m3/km
21 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao KHU LƯU TRỮ CHẤT THẢI 19,76 m2
22 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 0,609 tấn
23 Tháo dỡ song lưới thép, vách tôn Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 15,87 m2
24 Phá dỡ bê tông, tường gạch, đá bằng xe cuốc 0,8m3 Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 0,022 100 m3
25 Tháo dỡ cửa Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 3,8 m2
26 Tháo dỡ khuôn cửa Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 9,6 m
27 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 0,022 100 m3
28 Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 0,11 100 m3/km
29 Phá dỡ bê tông, tường gạch, đá bằng xe cuốc 0,8m3 PHÒNG MÁY PHÁT ĐIỆN 0,162 100m3
30 Tháo dỡ cửa Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 4,95 m2
31 Tháo dỡ khuôn cửa Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 11,2 m
32 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 0,162 100m3
33 Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 0,81 100m3/km
34 Tháo dỡ cửa bằng thủ công PHÁ DỠ CỔNG 15,18 m2
35 Phá dỡ bê tông, tường gạch, đá bằng xe cuốc 0,8m3 (Cột cổng, bảng tên, bồn bông) Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 0,07 100m3
36 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 0,07 100m3
37 Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 0,35 100m3/km
38 Phá dỡ bê tông, tường gạch, đá bằng xe cuốc 0,8m3 (Bệ cột cờ) PHÁ DỠ CỘT CỜ 0,054 100m3
39 Tháo dỡ cột cờ Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 3 cái
40 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 0,054 100m3
41 Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 0,27 100m3/km
C HẠNG MỤC CẢI TẠO (Đã bao gồm toàn bộ các chi phí vật tư, nhân công, máy thi công và các chi phí khác liên quan)
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (Phủ trên mặt đường hiện hữu) CẢI TẠO NỀN ĐƯỜNG 7,972 100m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 7,972 100m2
3 Tháo dỡ tấm đan mương bê tông để nạo vét CẢI TẠO MƯƠNG 671 cái
4 Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn rác Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 60,39 m3
5 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 3,02 100m3
6 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, Bùn: 60,39*5/100 = 3,020 Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 3,02 100m3/km
7 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75, Thành mương 1: 102*0,1*2 = 20,400 Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 20,4 m2
8 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 1,805 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành mương Mương 1: 102*0,1*4/100 = 0,408 Mương 3: 66*0,1*4/100 = 0,264 Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 0,672 100m2
10 Bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mương 1: 102*(0,1*0,05+0,05*0,05) = 0,765 Mương 3: 66*(0,1*0,05+0,05*0,05) = 0,495 Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 1,26 m3
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 1,995 m3
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 0,188 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 0,12 100m2
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn (Nhân công) Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 671 cái
15 Gia công, cung cấp tấm đan Granting 1000x400x60mm Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 168 cái
D HẠNG MỤC KIẾN TRÚC KHỐI NHÀ CHÍNH (Đã bao gồm toàn bộ các chi phí vật tư, nhân công, máy thi công và các chi phí khác liên quan)
1 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 128,512 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 13 m3
3 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x18, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 27,91 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 769,388 m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 1.250,154 m2
6 Trát trụ cột, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 137,443 m2
7 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 239,053 m2
8 Trát trần, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 665,837 m2
9 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 684,111 m2
10 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 1.033,829 m2
11 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 448,55 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 684,111 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 1.482,379 m2
14 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 39,038 m3
15 Đắp đất tôn nền công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 Nền nhà: Trục 1-5,6-11/A-B: (4,6+4,8*5+5,5+3,8+3,7)*7,1*0,3/100 = 0,886 Trục 1-5,6-11/A-B: (4,6+4,8*5+5,5+3,8+3,7)*7,1*0,3/100 = 0,886 Trục 4-6: 2*4,8*2*0,3/100 = 0,058 Trục 4-5: 3,1*2,6*0,3/100 = 0,024 Trục 11-12/B-D: (3,2+3,6)*4,817*0,3/100 = 0,098 Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 1,066 100m3
16 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 629,712 m2
17 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 32,84 m2
18 Công tác ốp gạch ceramic vào tường, trụ, cột, gạch 600x300mm Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 90,46 m2
19 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 36,765 m2
20 Ốp vách gỗ MDF phòng họp (bao gồm khung xương hoàn thiện) Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 89,1 m2
21 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 59,924 m2
22 Công tác ốp gạch Inax Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 85,277 m2
23 Gia công, cung cấp, lắp đặt ốp Aluminium dày 4mm (bao gồm khung xương hoàn thiện) Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 181,42 m2
24 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 316,73 m2
25 Lan rulo tạo nhám nền (Nhà máy phát, nhà chứa rác thải nguy hại) Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 33,237 m2
26 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 283,493 m2
27 Lắp dựng lam trang trí Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 275,875 m2
28 Kèo sắt đỡ Lam kích thước 1000x1000mm Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 7 cái
29 Cung cấp, lắp đặt kính cường lực 10mm Lam L5: 20,2*1,45 = 29,290 Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 29,29 m2
30 Gia công, cung cấp lam nhôm 50x100 khoảng cách 150mm Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 8,5 m2
31 Gia công, cung cấp lam nhôm 40x80 khoảng cách 150mm Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 80,76 m2
32 Gia công, cung cấp lam nhôm 50x50 khoảng cách 350mm, khung bao nhôm 100x100mm Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 78,6 m2
33 Gia công, cung cấp lam nhôm 50x100 khoảng cách 350mm Khung trục 8-10: 10,3*6,7 = 69,01 Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 69,01 m2
34 Gia công, cung cấp lam thép 50x100x1,4mm khoảng cách 150mm Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 39,005 m2
35 Lắp dựng lan can Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 72,825 m2
36 Gia công, cung cấp lan can sắt kính cường lực Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 53,625 m2
37 Gia công, cung cấp lan can sắt Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 19,2 m2
38 Lắp dựng cửa Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 101,35 m2
39 Vách kính khung nhôm mặt tiền Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 116,13 m2
40 Vách kính khung nhôm trong nhà Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 15,84 m2
41 Cung cấp, lắp đặt lam BTCT Lam L6: 1,4*1,76 = 2,464 Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 2,464 m2
42 Lắp dựng cửa cuốn Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 8,7 m2
43 Gia công, cung cấp, lắp đặt Barie tự động Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 1 bộ
44 Lắp dựng song bảo vệ cửa, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 15,526 m2
45 Gia công, cung cấp cửa đi 01 cánh mở, cửa sổ 02 cánh lùa, ô cố định, khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực 10mm (bao gồm phụ kiện kèm theo) (D1) Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 8,2 m2
46 Gia công, cung cấp cửa đi 2 cánh mở, cửa sổ 02 cánh lùa, ô cố định khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực 10mm (bao gồm phụ kiện kèm theo) (D2) Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 9,72 m2
47 Gia công, cung cấp cửa đi 02 cánh mở, ô cố định, khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực 10mm (bao gồm phụ kiện kèm theo) (D3) Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 16,8 m2
48 Gia công, cung cấp cửa đi 1 cánh mở, ô cố định, khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực 10mm (bao gồm phụ kiện kèm theo) (D4) Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 18,9 m2
49 Gia công, cung cấp cửa đi 1 cánh mở, khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực 10mm (bao gồm phụ kiện kèm theo) (D4',D5) Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 13,94 m2
50 Gia công, cung cấp cửa đi 2 cánh mở, khung cửa sắt, pano sắt 02 mặt (bao gồm phụ kiện kèm theo) (D6,D7) Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 13,2 m2
51 Gia công, cung cấp cửa đi 1 cánh mở, khung cửa sắt, pano sắt 02 mặt (bao gồm phụ kiện kèm theo) (D8) Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 2,4 m2
52 Gia công, cung cấp cửa đi 1 cánh mở khung sắt, song sắt thoáng (D9) Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 1,08 m2
53 Gia công, cung cấp cửa sắt cuốn (DC) Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 8,7 m2
54 Cung cấp motor cửa sắt cuốn (bao gồm lắp đặt hoàn thiện + remote) Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 1 bộ
55 Gia công, cung cấp cửa sổ 02 cánh lùa, ô cố định khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực 10mm (bao gồm phụ kiện kèm theo) (S1) Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 12 m2
56 Gia công, cung cấp cửa sổ 02 cánh lùa khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực 10mm (bao gồm phụ kiện kèm theo) (S2) Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 2,47 m2
57 Gia công, cung cấp cửa sổ 02 cánh chống khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực 10mm (bao gồm phụ kiện kèm theo) (S3) Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 0,78 m2
58 Gia công, cung cấp cửa sổ 01 cánh chống khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực 10mm (bao gồm phụ kiện kèm theo) (S4) Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 0,36 m2
59 Gia công, cung cấp cửa sổ 03 cánh chống khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực 10mm (bao gồm phụ kiện kèm theo) (S5) Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 1,5 m2
60 Gia công, cung cấp vách kính khung nhôm cố định hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực 10mm (bao gồm phụ kiện kèm theo) (VK1,VK2,VK3,VK4,VK6) Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 116,13 m2
61 Gia công, cung cấp vách kính khung nhôm 01 cánh mở, khung cố định hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực 10mm (bao gồm phụ kiện kèm theo) (VK5) Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 15,84 m2
62 Gia công, cung cấp song Inox bảo vệ cửa (D1;D2;S1;S2) Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 15,526 m2
63 Thi công trần thạch cao khung nổi chống ẩm tấm thả 600x600mm Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 354,73 m2
64 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Phòng họp) Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 50,96 m2
65 Gia công, cung cấp, lắp đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện hoàn thiên) Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 33,36 m2
66 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 160,262 m2
67 Bảng hiệu quảng cáo Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 1 bộ
68 Dán phim kính cửa loại chống UV (D1;D2;S1;S5;VK1;VK2;VK3;VK4) Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 129,55 m2
69 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 9,593 100m2
E HẠNG MỤC KẾT CẤU KHỐI NHÀ CHÍNH (Đã bao gồm toàn bộ các chi phí vật tư, nhân công, máy thi công và các chi phí khác liên quan)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 0,884 m3
2 Đào móng chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 2,838 100m3
3 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150: Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 25,02 m3
4 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 27,032 m3
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật: Móng và cổ móng từ móng M1 đến M8. Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 0,873 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, giằng: từ Đà kiềng DK1 đến DK16 Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 1,794 100m2
7 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm: Móng M1 đến móng M8 (Móng, phần vát, cổ móng) Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 33,08 m3
8 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250: từ Đà kiềng DK1 đến DK16 Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 16,63 m3
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 0,234 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 1,755 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 0,395 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 2,305 tấn
13 Gia công, cung cấp bulong D16 L150 Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 48 con
14 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 2,351 100m3
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 2,96 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 1,79 100m2
17 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, bổ trụ Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 1,072 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 6,66 100m2
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 0,178 100m2
20 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 11,307 m3
21 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 107,237 m3
22 Bê tông lanh tô, bổ trụ đá 1x2 vữa mác 250 Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 6,604 m3
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 0,347 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 2,012 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 0,633 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 2,588 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 2,605 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 0,08 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, bổ trụ đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 0,412 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 5,949 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10m Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 1,534 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 0,072 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 0,31 tấn
34 Lắp dựng cột thép các loại Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 0,291 tấn
35 Gia công cột bằng thép hình Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 0,291 tấn
36 Gia công thang sắt Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 1,335 tấn
37 Lắp sàn thang sắt Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 1,335 tấn
38 Gia công, cung cấp bulong D16 L60 Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 32 con
F HẠNG MỤC NHÀ XE (Đã bao gồm toàn bộ các chi phí vật tư, nhân công, máy thi công và các chi phí khác liên quan)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 17,587 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 0,102 100m3
3 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 2,572 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 0,02 tấn
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 0,089 100m2
6 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 1,67 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 0,06 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 0,303 tấn
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 0,249 100m2
10 Bê tông đà kiêng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 3,117 m3
11 Cung cấp, lắp đặt bulong neo L=500mm Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 24 con
12 Gia công cột bằng thép hình Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 0,305 tấn
13 Lắp dựng cột thép các loại Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 0,305 tấn
14 Gia công vì kèo thép hình Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 0,367 tấn
15 Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1,6mm Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 71,82 m
16 Cung cấp, lắp dựng máng xối nhà xe Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 7,98 m
17 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 0,064 100m
18 Lắp đặt co uPVC D90 Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 6 cái
19 Lắp dựng vì kèo thép, xà gồ Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 0,578 tấn
20 Lợp mái bằng tôn sóng dày 5zem Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 1,406 100m2
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 39,53 m2
G HẠNG MỤC CỔNG, BẢNG TÊN (Đã bao gồm toàn bộ các chi phí vật tư, nhân công, máy thi công và các chi phí khác liên quan)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 0,203 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 0,13 100m3
3 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 1,924 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 0,033 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 0,065 tấn
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 0,062 100m2
7 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 1,176 m3
8 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 4,222 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 0,017 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 0,122 tấn
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 0,095 100m2
12 Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 0,515 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 0,015 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 0,085 tấn
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 0,112 100m2
16 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 0,56 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 0,007 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 0,032 tấn
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 0,067 100m2
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 0,478 m3
21 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 3,878 m3
22 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 4,48 m3
23 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 15,41 m2
24 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 52 m
25 Công tác ốp gạch inax Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 3,58 m2
26 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ có chốt bằng inox Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 44,06 m2
27 Bả bằng bột bả vào tường Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 15,41 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 15,41 m2
29 Đắp đất hưu cơ bồn cây cao 300 Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 1,112 m3
30 Trồng cây lá màu, bồn cảnh Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 0,037 100m2
31 Cung cấp cửa cổng xếp tự động cao 1,5m cổng chính D1 (bao gồm motor, remote điều khiển) Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 2 bộ
32 Cung cấp cửa cổng D2 khung thép hộp 40x80x1,4, lưới sắt B40, thanh giằng hộp 20x20x1,2 Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 2,52 m2
33 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 9,27 m2
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 5,04 m2
35 Cung cấp chữ tấm kim loại màu trắng cao 95mm "CÔNG TY CỔ PHẦN PHÂN PHỐI KHÍ ÁP DẦU KHÍ VIỆT NAM, XÍ NGHIỆP PHÂN PHỐI KHÍ ÁP VŨNG TÀU" Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 1 bộ
36 Cung cấp chữ tấm kim loại màu vàng cao 200mm "TRẠM PHÂN PHỐI KHÍ DÒ DẦU" Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 1 bộ
37 Cung cấp chữ tấm kim loại màu xanh, đỏ cao 45mm "powered by PV Gas" đính kèm logo Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 1 bộ
38 Dán chữ kim loại vào bảng tên ( nhân công) Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 9,87 m2
H NỀN SÂN (Đã bao gồm toàn bộ các chi phí vật tư, nhân công, máy thi công và các chi phí khác liên quan)
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 0,659 100m3
2 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 45,418 m3
3 Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 40x40cm Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 439,25 m2
4 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (ram dốc) Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 1,493 m3
5 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 (ram dốc) Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 14,926 m2
6 Cắt khe sân bê tông Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 4,312 10m
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép nền đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 0,047 tấn
I BỒN CÂY(Đã bao gồm toàn bộ các chi phí vật tư, nhân công, máy thi công và các chi phí khác liên quan)
1 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 2,552 m3
2 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 2,382 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 199,915 m2
4 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 170,14 m2
5 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 170,14 m2
6 Đắp đất hưu cơ bồn cây cao 300 Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 29,013 m3
7 Trồng cây lá màu, bồn cảnh Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 0,967 100m2
J CỘT CỜ (Đã bao gồm toàn bộ các chi phí vật tư, nhân công, máy thi công và các chi phí khác liên quan)
1 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 0,825 m3
2 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 0,502 m3
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 0,029 100m2
4 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 0,288 m3
5 Gia công, cung cấp, lắp đặt bulong neo D20 L400mm Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 12 con
6 Gia công, cung cấp, lắp đặt cột cờ Inox cao 8m (bao gồm phụ kiện hoàn thiện) Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 3 bộ
7 Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 9,432 m2
K HỆ THỐNG MƯƠNG(Đã bao gồm toàn bộ các chi phí vật tư, nhân công, máy thi công và các chi phí khác liên quan)
1 Đào móng chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 0,316 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 0,059 100m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 5,896 m3
4 Xây BTH gạch không nung 4x8x18 M75 Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 9,042 m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 94,728 m2
6 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 23,61 m2
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 96,624 m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 0,301 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 0,131 100m2
10 Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 200 Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 2,464 m3
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 58 cái
12 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 25,7 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 0,257 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 1,285 100m3/km
L HỆ THỐNG CẤP NƯỚC(Đã bao gồm toàn bộ các chi phí vật tư, nhân công, máy thi công và các chi phí khác liên quan)
1 Lắp đặt ống uPVC D42 Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 0,222 100m
2 Lắp đặt Tê uPVC D40 Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 1 cái
3 Lắp đặt Tê uPVC D40x60 Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 1 cái
4 Lắp đặt Co 90 độ uPVC D42 Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 4 cái
5 Lắp đặt van chặn đồng D40 Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 2 cái
6 Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 60x40mm Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 1 cái
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 0,044 100m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 0,044 100m3
9 Máy bơm nước 2HP Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 1 máy
10 Máy nước nóng năng lượng mặt trời 240L Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 1 máy
M THOÁT NƯỚC THẢI(Đã bao gồm toàn bộ các chi phí vật tư, nhân công, máy thi công và các chi phí khác liên quan)
1 Lắp đặt ống uPVC D200x6,6 Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 0,2 100m
2 Lắp đặt ống uPVC D114x3,8 Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 0,033 100m
3 Lắp đặt ống uPVC D90x3 Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 0,513 100m
4 Lắp đặt chữ Y, Tê uPVC D114 Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 4 cái
5 Lắp đặt chữ Y, Tê uPVC D90 Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 25 cái
6 Lắp đặt Join nối uPVC D200 Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 5 cái
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 0,07 100m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 0,07 100m3
N CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ(Đã bao gồm toàn bộ các chi phí vật tư, nhân công, máy thi công và các chi phí khác liên quan)
1 Lắp đặt ống uPVC D34x1,8mm Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 0,08 100m
2 Lắp đặt ống uPVC D27x1,8mm Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 0,753 100m
3 Lắp đặt ống PPR D27 Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 0,223 100m
4 Lắp đặt co uPVC D27 Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 22 cái
5 Lắp đặt co uPVC D34 Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 4 cái
6 Lắp đặt Co PPR D27 Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 5 cái
7 Lắp đặt Tê uPVC D34 Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 4 cái
8 Lắp đặt Tê uPVC D27 Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 22 cái
9 Lắp đặt Tê PPR D27 Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 3 cái
10 Lắp đặt van 01 chiều đường kính 40mm Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 1 cái
11 Lắp đặt van chặn đồng D25 Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 6 cái
12 Lắp đặt van chặn đồng D30 Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 1 cái
13 Lắp đặt van phao D27 Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 1 cái
14 Lắp đặt vòi tắm đứng Inox loại nóng lạnh Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 1 bộ
15 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 3 bộ
16 Lắp đặt chậu xí bệt Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 7 bộ
17 Lắp đặt chậu tiểu nam Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 4 bộ
18 Lắp đặt bồn rửa Inox 2 ngăn Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 1 bộ
19 Lắp đặt chậu rửa + vòi nóng lạnh Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 1 bộ
20 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 1 bể
21 Cung cấp, lắp đặt bể tách mở Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 1 cái
O THOÁT NƯỚC MƯA(Đã bao gồm toàn bộ các chi phí vật tư, nhân công, máy thi công và các chi phí khác liên quan)
1 Lắp đặt cầu chắn rác D150 Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 16 cái
2 Lắp đặt ống uPVC D90x3,8 Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 0,96 100m
3 Lắp đặt ống uPVC D42x3 Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 0,1 100m
4 Lắp đặt Cút uPVC D90 Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 32 cái
5 Lắp đặt Tê uPVC D42x90 Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 16 cái
6 Đai, vít giữ ống Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 96 cái
7 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 16 cái
P BỂ TỰ HOẠI(Đã bao gồm toàn bộ các chi phí vật tư, nhân công, máy thi công và các chi phí khác liên quan)
1 Đào móng chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 0,239 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 0,072 100m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 2,248 m3
4 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 0,2 m3
5 Xây BTH gạch không nung 4x8x18 M75 Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 4,915 m3
6 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 31,072 m2
7 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 5,12 m2
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 54,4 m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 0,172 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 0,039 100m2
11 Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 200 Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 7,634 m3
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 14 cái
13 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 16,7 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 0,167 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 0,835 100m3/km
Q HẠNG MỤC ĐIỆN TỔNG THỂ (Đã bao gồm toàn bộ các chi phí vật tư, nhân công, máy thi công và các chi phí khác liên quan)
1 Lắp dựng trụ đèn trang trí loại 5 bóng (bao gồm bóng đèn) Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 3 cột
2 Lắp đèn pha hắt bảng hiệu Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 3 bộ
3 Lắp đặt công tắc - 1 chiều 10A Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 2 cái
4 Rải cáp ngầm CXV S=3x6mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 1,43 100m
5 Rải cáp ngầm CXV S=3x4mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 0,6 100m
6 Rải cáp ngầm CXV S=2x2,5mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 0,34 100m
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống gân xoắn HDPE D65/50 Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 143 m
8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống gân xoắn HDPE D40/30 Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 94 m
9 Cung cấp Ốc xiết cáp Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 32 cái
10 Cung cấp đầu cốt đồng các loại Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 32 cái
11 Cung cấp Đôminô Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 16 cái
12 Cung cấp Băng keo cách điện Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 2 cuộn
13 Đào đường ống, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 71,28 m3
14 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 17,325 m3
15 Đắp đất đường ống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 0,54 100m3
16 Xếp gạch 4x8x19 bảo vệ cáp Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 198 md
R HẠNG MỤC ĐIỆN TRONG NHÀ (Đã bao gồm toàn bộ các chi phí vật tư, nhân công, máy thi công và các chi phí khác liên quan)
1 Lắp đặt quạt công nghiệp 290W Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 2 cái
2 Lắp đặt đèn hộp đôi 1,2m LED 2x22W áp trần Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 51 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn LED áp trần 12W Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 15 bộ
4 Lắp đặt đèn áp tường 12W Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 1 bộ
5 Lắp đặt đèn hộp đơn 1,2m LED 22W áp tường Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 1 bộ
6 Lắp đặt đèn hộp đơn 1,2m LED 22W áp trần Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 30 bộ
7 Lắp đặt đèn hộp đơn 1,2m LED 22W áp trần chống cháy nổ (Phòng ắc quy) Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 3 bộ
8 Lắp đặt đèn led áp trần 9W (Phòng họp) Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 24 bộ
9 Lắp đặt đèn led dây (Phòng họp) Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 35 m
10 Lắp đặt quạt hút Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 5 cái
11 Lắp đặt công tắc - 1 chiều 10A Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 52 cái
12 Lắp đặt công tắc - 2 chiều 10A Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 2 cái
13 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 10A Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 77 cái
14 Lắp đặt hộp nối dây và âm tường các loại Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 103 hộp
15 Lắp đặt cáp bọc PVC S=4x10mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 90 m
16 Lắp đặt cáp bọc PVC S=4x6mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 30 m
17 Lắp đặt cáp bọc PVC S=2x10mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 30 m
18 Lắp đặt cáp bọc PVC S=2x8mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 30 m
19 Lắp đặt cáp bọc PVC S=2x6mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 30 m
20 Lắp đặt cáp bọc PVC S=2x4mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 120 m
21 Lắp đặt cáp bọc PVC S=1x4mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 450 m
22 Lắp đặt cáp bọc PVC S=1x2,5mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 1.000 m
23 Lắp đặt dây đơn CV S=1x1,5mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 1.260 m
24 Lắp đặt ống cứng PVC D34 Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 120 m
25 Lắp đặt ống cứng PVC D20 Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 1.120 m
26 Lắp đặt MCCB 100A 3 cực 18KA Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 1 cái
27 Lắp đặt MCCB 50A 3 cực 10KA Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 6 cái
28 Lắp đặt MCCB 30A 3 cực 6KA Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 3 cái
29 Lắp đặt MCB 50A 1 cực 10KA Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 2 cái
30 Lắp đặt MCB 30A 1 cực 10KA Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 4 cái
31 Lắp đặt MCB 20A 1 cực 6KA Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 11 cái
32 Lắp đặt MCB 16A 1 cực 6KA Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 15 cái
33 Lắp đặt MCB 10A 1 cực 6KA Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 31 cái
34 Lắp đặt tủ điện 600x400x250 Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 1 hộp
35 Lắp đặt tủ điện âm tường Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 11 cái
36 Lắp đặt máy điều hoà 1HP Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 3 máy
37 Lắp đặt máy điều hoà 1,5HP Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 2 máy
38 Lắp đặt máy điều hoà 2HP Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 10 máy
39 Mặt bích, viền, nút che các loại Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 126 cái
40 Lắp đặt máng cáp 300x150 Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 4 m
S HẠNG MỤC HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (Đã bao gồm toàn bộ các chi phí vật tư, nhân công, máy thi công và các chi phí khác liên quan)
1 Lắp đặt tủ báo cháy 01 LOOP 255 loại địa chỉ
- Màn hình LCD;
- Cổng giao tiếp máy tính;
- Kết nối tối đa 255 địa chỉ
Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 1 bộ
2 Lắp đặt đầu báo khói địa chỉ - cách ly PL3300 O Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 1,5 10 đầu
3 Lắp đặt đầu báo nhiệt địa chỉ - cách ly PL3300 T Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 0,3 10 đầu
4 Lắp đặt đế gắn đầu dò Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 1,8 10 đầu
5 Lắp đặt công tắc khẩn Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 1,2 5 nút
6 Lắp đặt còi đèn chớp báo cháy Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 1,2 5 chuông
7 Lắp đặt modun điều khiển chuông đèn Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 6 bộ
8 Lắp đặt modun cách ly sự cố Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 2 bộ
9 Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 4 ruột Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 270 m
10 Lắp đặt ống nhựa PVC D20mm Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 270 m
11 Bộ ác qui 12VDC-24AH Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 1 bộ
12 Bình chữa cháy bột ABC-8kg Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 8 bình
13 Bình chữa cháy khí CO2 - 3kg Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 10 bình
T HẠNG MỤC HỆ THỐNG CAMERA + MẠNG INTERNET (Đã bao gồm toàn bộ các chi phí vật tư, nhân công, máy thi công và các chi phí khác liên quan)
1 Lắp đặt camera thân cố định, lens 4-9mm, 0,01LUX Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 2 cái
2 Lắp đặt bộ phát wifi kèm ổ cắm nguồn Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 4 cái
3 Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm tường Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 1 cái
4 Lắp đặt ổ cắm mạng internet âm tường Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 2 cái
5 Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm sàn Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 1 cái
6 Lắp đặt ổ cắm mạng internet âm sàn Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 10 cái
7 Hộp chia mạng internet 8 port Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 4 cái
8 Lắp đặt dây cáp mạng Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 320 m
9 Lắp đặt ống cứng PVC D20 Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 160 m
U HẠNG MỤC HỆ THỐNG CHỐNG SÉT (Đã bao gồm toàn bộ các chi phí vật tư, nhân công, máy thi công và các chi phí khác liên quan)
1 Lắp đặt kim thu sét chủ động, bán kính bảo vệ cấp 4 Rp=43m Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 1 cái
2 Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ kim thu sét cao 2m (bao gồm cả đế thép tấm 40*40, 4 bulong M12) Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 1 bộ
3 Kéo rải dây chống sét đồng trần M50(1 kg dài 2.2m) Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 96 m
4 Mối hàn hóa nhiệt Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 12 mối
5 Lắp đặt cáp lụa neo trụ Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 1 bộ
6 Cọc tiếp địa D16-L2,4m Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 10 cọc
7 Lắp đặt ống nhựa PVC D34x3,0mm Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 50 m
8 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 1 hộp
9 Lắp đặt kẹp định vị phụ kiện lắp đặt Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 12 cái
V CUNG CẤP, LẮP ĐẶT TRANG THIẾT BỊ NỘI THẤT
1 Bàn làm việc 600x900x2900 khung thép, mặt gỗ MDF 25mm NỘI THẤT PHÒNG BẢO VỆ 1 cái
2 Bàn làm việc 600x900x3180 khung thép, mặt gỗ MDF 25mm Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 1 cái
3 Ghế làm việc, ghế lưng trung, lưng lưới nệm vải, chân nhôm Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 1 cái
4 Tủ cao TC1 800x400x3300, chất liệu MDF sơn Pu Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 2 cái
5 Tủ ứng cứu khẩn cấp TƯCKC 800x400x3300, chất liệu MDF sơn Pu PHÒNG ĐIỀU KHIỂN 3 cái
6 Tủ cao TC1 800x400x3300, chất liệu MDF sơn Pu Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 4 cái
7 Bàn làm việc 1200x2000, chất liệu MDF, mặt dày 25mm, chân sắt sơn tĩnh điện, bàn không dây, không hộp kéo, sơn PU Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 1 cái
8 Ghế làm việc, ghế lưng trung, lưng lưới nệm vải, chân nhôm Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 6 cái
9 Bàn điều khiển khung sắt sơn tĩnh điện. Không hộp kéo, có tủ sắt phía dưới. Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 1 bộ
10 Thảm cao su cách điện Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 30,458 m2
11 Tủ T7 1250x630 chất liệu MDF sơn PU có khóa Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 1 cái
12 Máy in, Công nghệ in: In Laser.Bộ nhớ: 128 MB.Tốc độ xử lý: 1200MHz.Kết nối 1 cổng USB 2.0 tốc độ cao; 1 cổng Host USB. Kết nối mạng: 10/100/1000 Base-TX Gigabit Ethernet.Kích thước: 381 x 357 x 216 mm. Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 1 cái
13 Rèm cuộn loại không có khe Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 20,72 m2
14 Bàn ăn Inox 1225x890 NỘI THẤT PHÒNG ĂN 8 cái
15 Ghế ăn Inox Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 48 cái
16 Tủ bếp Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 17,7 md
17 Rèm cuộn loại không có khe Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 26,88 m2
18 Tủ lạnh 513 lít 02 cánh Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 1 cái
19 Bếp từ âm loại 02 bếp công suất 3600W, kính cường lực, bảng điều khiển cảm ứng Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 1 cái
20 Máy hút mùi loại 120W kích thước 700x480x85mm Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 1 cái
21 Máy pha cà phê 1400W, công suất 30 tách/giờ, hộc chứa nước 1,2 lít Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 1 cái
22 Máy lọc nước công suất 10-12 lít/giờ, dung tích bình 10 lít Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 1 cái
23 Tủ cao TC1 800x400x3300, chất liệu MDF sơn Pu NỘI THẤT KHU ĐỘI HTSX 2 cái
24 Tủ đồ cá nhân TĐCN 800x400x3300 tủ sắt Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 3 cái
25 Bàn làm việc 1500x600x750, mặt dày 25mm, chân sắt sơn tĩnh điện kết hợp tủ phụ 1000x400x695. Chất liệu MDF sơn PU không dây không hộc kéo. Vách ngăn thấp chặn giữa 900x450 loại ván dày 9mm đục lỗ Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 4 bộ
26 Ghế làm việc, ghế lưng trung, lưng lưới nệm vải, chân nhôm Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 4 cái
27 Giường sắt 02 tầng 1000x1900 Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 3 cái
28 Rèm cuộn loại không có khe Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 16,24 m2
29 Bàn họp gỗ MDF chữ nhật 6715x1500mm (chỉ PVC dán cạnh, dùng máy dán tự động), chân sắt ốp gỗ MDF. NỘI THẤT PHÒNG HỌP 1 cái
30 Ghế họp, ghế lưng trung bọc simili có bánh xe Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 20 cái
31 Máy chiếu: Độ sáng: 3600 Ansi Lumens;Độ tương phản: 4000:1; Độ phân giải: XGA (1024x768);Tuổi thọ đèn: 10.000 giờ Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 1 cái
32 Màn chiếu treo tường, điều khiển từ xa 150icnh Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 1 cái
33 Rèm cuộn loại không có khe Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 28,8 m2
34 Bàn làm việc 1500x600x750, mặt dày 25mm, chân sắt sơn tĩnh điện kết hợp tủ phụ 1000x400x695. Chất liệu MDF sơn PU không dây không hộc kéo. Vách ngăn thấp chặn giữa 900x450 loại ván dày 9mm đục lỗ NỘI THẤT VĂN PHÒNG DỰ PHÒNG 2 cái
35 Bàn làm việc phó phòng 1600x1700x750, kết hơp tủ phụ gỗ MFC ván dày 18mm, gỗ MFC dày 25mm vân gỗ, chân sắt 25x50mm sơn tĩnh điện. Bàn không dây, không hộc kéo Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 1 cái
36 Ghế làm việc, ghế lưng trung, lưng lưới nệm vải, chân nhôm Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 3 cái
37 Tủ cao TC1 800x400x3400, chất liệu MDF sơn Pu Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 3 cái
38 Rèm cuộn loại không có khe Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 14,4 m2
39 Giường Inox đơn 2100x1050 NỘI THẤT PHÒNG NGHỈ 3 cái
40 Tủ đồ cá nhân TĐCN 800x400x3400 tủ sắt Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 4 cái
41 Rèm cuộn loại không có khe Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế 14,4 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.291827464E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.583654927E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với gói thầu: công trình xây dựng trụ sở/nhà văn phòng/trường học từ cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.028.528.165 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.085.584.495 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->