Gói thầu: Cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210343867-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Xí nghiệp phân phối Khí thấp áp Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210343285 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-29 09:58:00 đến ngày 2021-04-08 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,612,183,093 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ GIÁN TIẾP | |||
| 1 | Chi phí chung | theo quy định | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và Điều hành thi công | theo quy định | 1 | khoản |
| 3 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | theo quy định | 1 | khoản |
| B | PHÁ DỠ NHÀ BẢO VỆ, KHỐI NHÀ CHÍNH, KHU LƯU TRỮ RÁC THẢI, MÁY PHÁT ĐIỆN, CỔNG, CỘT CỜ | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông, tường gạch, đá bằng xe cuốc 0,8m3 | NHÀ BẢO VỆ | 0,284 | 100 m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 12,023 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 35,65 | m |
| 4 | Tháo dỡ máy lạnh | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 1 | máy |
| 5 | Tháo dỡ quạt hút | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Tháo dỡ đèn Led 1,2m | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ tủ điện | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 1 | hộp |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 0,284 | 100 m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 1,42 | 100 m3/km |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | KHỐI NHÀ CHÍNH | 193,862 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 0,98 | tấn |
| 12 | Phá dỡ bê tông, tường gạch, đá bằng xe cuốc 0,8m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 1,727 | 100 m3 |
| 13 | Tháo dỡ cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 40,67 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ khuôn cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 94,6 | m |
| 15 | Tháo dỡ máy lạnh | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 5 | máy |
| 16 | Tháo dỡ quạt hút | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 10 | cái |
| 17 | Tháo dỡ đèn Led 1,2m đơn | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 11 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ đèn Led 1,2m đôi | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 36 | bộ |
| 19 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 1,727 | 100 m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 8,635 | 100 m3/km |
| 21 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | KHU LƯU TRỮ CHẤT THẢI | 19,76 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 0,609 | tấn |
| 23 | Tháo dỡ song lưới thép, vách tôn | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 15,87 | m2 |
| 24 | Phá dỡ bê tông, tường gạch, đá bằng xe cuốc 0,8m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 0,022 | 100 m3 |
| 25 | Tháo dỡ cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 3,8 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ khuôn cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 9,6 | m |
| 27 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 0,022 | 100 m3 |
| 28 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 0,11 | 100 m3/km |
| 29 | Phá dỡ bê tông, tường gạch, đá bằng xe cuốc 0,8m3 | PHÒNG MÁY PHÁT ĐIỆN | 0,162 | 100m3 |
| 30 | Tháo dỡ cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 4,95 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ khuôn cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 11,2 | m |
| 32 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 0,162 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 0,81 | 100m3/km |
| 34 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | PHÁ DỠ CỔNG | 15,18 | m2 |
| 35 | Phá dỡ bê tông, tường gạch, đá bằng xe cuốc 0,8m3 (Cột cổng, bảng tên, bồn bông) | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 0,07 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 0,07 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 0,35 | 100m3/km |
| 38 | Phá dỡ bê tông, tường gạch, đá bằng xe cuốc 0,8m3 (Bệ cột cờ) | PHÁ DỠ CỘT CỜ | 0,054 | 100m3 |
| 39 | Tháo dỡ cột cờ | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 3 | cái |
| 40 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 0,054 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 0,27 | 100m3/km |
| C | HẠNG MỤC CẢI TẠO (Đã bao gồm toàn bộ các chi phí vật tư, nhân công, máy thi công và các chi phí khác liên quan) | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (Phủ trên mặt đường hiện hữu) | CẢI TẠO NỀN ĐƯỜNG | 7,972 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 7,972 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ tấm đan mương bê tông để nạo vét | CẢI TẠO MƯƠNG | 671 | cái |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn rác | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 60,39 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 3,02 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, Bùn: 60,39*5/100 = 3,020 | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 3,02 | 100m3/km |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75, Thành mương 1: 102*0,1*2 = 20,400 | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 20,4 | m2 |
| 8 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 1,805 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành mương Mương 1: 102*0,1*4/100 = 0,408 Mương 3: 66*0,1*4/100 = 0,264 | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 0,672 | 100m2 |
| 10 | Bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mương 1: 102*(0,1*0,05+0,05*0,05) = 0,765 Mương 3: 66*(0,1*0,05+0,05*0,05) = 0,495 | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 1,26 | m3 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 1,995 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 0,188 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 0,12 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn (Nhân công) | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 671 | cái |
| 15 | Gia công, cung cấp tấm đan Granting 1000x400x60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 168 | cái |
| D | HẠNG MỤC KIẾN TRÚC KHỐI NHÀ CHÍNH (Đã bao gồm toàn bộ các chi phí vật tư, nhân công, máy thi công và các chi phí khác liên quan) | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 128,512 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 13 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x18, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 27,91 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 769,388 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 1.250,154 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 137,443 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 239,053 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 665,837 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 684,111 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 1.033,829 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 448,55 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 684,111 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 1.482,379 | m2 |
| 14 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 39,038 | m3 |
| 15 | Đắp đất tôn nền công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 Nền nhà: Trục 1-5,6-11/A-B: (4,6+4,8*5+5,5+3,8+3,7)*7,1*0,3/100 = 0,886 Trục 1-5,6-11/A-B: (4,6+4,8*5+5,5+3,8+3,7)*7,1*0,3/100 = 0,886 Trục 4-6: 2*4,8*2*0,3/100 = 0,058 Trục 4-5: 3,1*2,6*0,3/100 = 0,024 Trục 11-12/B-D: (3,2+3,6)*4,817*0,3/100 = 0,098 | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 1,066 | 100m3 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 629,712 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 32,84 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch ceramic vào tường, trụ, cột, gạch 600x300mm | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 90,46 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 36,765 | m2 |
| 20 | Ốp vách gỗ MDF phòng họp (bao gồm khung xương hoàn thiện) | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 89,1 | m2 |
| 21 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 59,924 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch Inax | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 85,277 | m2 |
| 23 | Gia công, cung cấp, lắp đặt ốp Aluminium dày 4mm (bao gồm khung xương hoàn thiện) | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 181,42 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 316,73 | m2 |
| 25 | Lan rulo tạo nhám nền (Nhà máy phát, nhà chứa rác thải nguy hại) | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 33,237 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 283,493 | m2 |
| 27 | Lắp dựng lam trang trí | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 275,875 | m2 |
| 28 | Kèo sắt đỡ Lam kích thước 1000x1000mm | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 7 | cái |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt kính cường lực 10mm Lam L5: 20,2*1,45 = 29,290 | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 29,29 | m2 |
| 30 | Gia công, cung cấp lam nhôm 50x100 khoảng cách 150mm | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 8,5 | m2 |
| 31 | Gia công, cung cấp lam nhôm 40x80 khoảng cách 150mm | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 80,76 | m2 |
| 32 | Gia công, cung cấp lam nhôm 50x50 khoảng cách 350mm, khung bao nhôm 100x100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 78,6 | m2 |
| 33 | Gia công, cung cấp lam nhôm 50x100 khoảng cách 350mm Khung trục 8-10: 10,3*6,7 = 69,01 | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 69,01 | m2 |
| 34 | Gia công, cung cấp lam thép 50x100x1,4mm khoảng cách 150mm | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 39,005 | m2 |
| 35 | Lắp dựng lan can | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 72,825 | m2 |
| 36 | Gia công, cung cấp lan can sắt kính cường lực | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 53,625 | m2 |
| 37 | Gia công, cung cấp lan can sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 19,2 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 101,35 | m2 |
| 39 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 116,13 | m2 |
| 40 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 15,84 | m2 |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt lam BTCT Lam L6: 1,4*1,76 = 2,464 | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 2,464 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa cuốn | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 8,7 | m2 |
| 43 | Gia công, cung cấp, lắp đặt Barie tự động | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 1 | bộ |
| 44 | Lắp dựng song bảo vệ cửa, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 15,526 | m2 |
| 45 | Gia công, cung cấp cửa đi 01 cánh mở, cửa sổ 02 cánh lùa, ô cố định, khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực 10mm (bao gồm phụ kiện kèm theo) (D1) | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 8,2 | m2 |
| 46 | Gia công, cung cấp cửa đi 2 cánh mở, cửa sổ 02 cánh lùa, ô cố định khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực 10mm (bao gồm phụ kiện kèm theo) (D2) | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 9,72 | m2 |
| 47 | Gia công, cung cấp cửa đi 02 cánh mở, ô cố định, khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực 10mm (bao gồm phụ kiện kèm theo) (D3) | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 16,8 | m2 |
| 48 | Gia công, cung cấp cửa đi 1 cánh mở, ô cố định, khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực 10mm (bao gồm phụ kiện kèm theo) (D4) | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 18,9 | m2 |
| 49 | Gia công, cung cấp cửa đi 1 cánh mở, khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực 10mm (bao gồm phụ kiện kèm theo) (D4',D5) | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 13,94 | m2 |
| 50 | Gia công, cung cấp cửa đi 2 cánh mở, khung cửa sắt, pano sắt 02 mặt (bao gồm phụ kiện kèm theo) (D6,D7) | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 13,2 | m2 |
| 51 | Gia công, cung cấp cửa đi 1 cánh mở, khung cửa sắt, pano sắt 02 mặt (bao gồm phụ kiện kèm theo) (D8) | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 2,4 | m2 |
| 52 | Gia công, cung cấp cửa đi 1 cánh mở khung sắt, song sắt thoáng (D9) | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 1,08 | m2 |
| 53 | Gia công, cung cấp cửa sắt cuốn (DC) | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 8,7 | m2 |
| 54 | Cung cấp motor cửa sắt cuốn (bao gồm lắp đặt hoàn thiện + remote) | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 1 | bộ |
| 55 | Gia công, cung cấp cửa sổ 02 cánh lùa, ô cố định khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực 10mm (bao gồm phụ kiện kèm theo) (S1) | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 12 | m2 |
| 56 | Gia công, cung cấp cửa sổ 02 cánh lùa khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực 10mm (bao gồm phụ kiện kèm theo) (S2) | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 2,47 | m2 |
| 57 | Gia công, cung cấp cửa sổ 02 cánh chống khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực 10mm (bao gồm phụ kiện kèm theo) (S3) | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 0,78 | m2 |
| 58 | Gia công, cung cấp cửa sổ 01 cánh chống khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực 10mm (bao gồm phụ kiện kèm theo) (S4) | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 0,36 | m2 |
| 59 | Gia công, cung cấp cửa sổ 03 cánh chống khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực 10mm (bao gồm phụ kiện kèm theo) (S5) | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 1,5 | m2 |
| 60 | Gia công, cung cấp vách kính khung nhôm cố định hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực 10mm (bao gồm phụ kiện kèm theo) (VK1,VK2,VK3,VK4,VK6) | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 116,13 | m2 |
| 61 | Gia công, cung cấp vách kính khung nhôm 01 cánh mở, khung cố định hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực 10mm (bao gồm phụ kiện kèm theo) (VK5) | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 15,84 | m2 |
| 62 | Gia công, cung cấp song Inox bảo vệ cửa (D1;D2;S1;S2) | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 15,526 | m2 |
| 63 | Thi công trần thạch cao khung nổi chống ẩm tấm thả 600x600mm | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 354,73 | m2 |
| 64 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Phòng họp) | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 50,96 | m2 |
| 65 | Gia công, cung cấp, lắp đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện hoàn thiên) | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 33,36 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 160,262 | m2 |
| 67 | Bảng hiệu quảng cáo | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 1 | bộ |
| 68 | Dán phim kính cửa loại chống UV (D1;D2;S1;S5;VK1;VK2;VK3;VK4) | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 129,55 | m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 9,593 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC KẾT CẤU KHỐI NHÀ CHÍNH (Đã bao gồm toàn bộ các chi phí vật tư, nhân công, máy thi công và các chi phí khác liên quan) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 0,884 | m3 |
| 2 | Đào móng chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 2,838 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150: | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 25,02 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 27,032 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật: Móng và cổ móng từ móng M1 đến M8. | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 0,873 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, giằng: từ Đà kiềng DK1 đến DK16 | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 1,794 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm: Móng M1 đến móng M8 (Móng, phần vát, cổ móng) | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 33,08 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250: từ Đà kiềng DK1 đến DK16 | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 16,63 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 0,234 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 1,755 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 0,395 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 2,305 | tấn |
| 13 | Gia công, cung cấp bulong D16 L150 | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 48 | con |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 2,351 | 100m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 2,96 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 1,79 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, bổ trụ | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 1,072 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 6,66 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 0,178 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 11,307 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 107,237 | m3 |
| 22 | Bê tông lanh tô, bổ trụ đá 1x2 vữa mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 6,604 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 0,347 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 2,012 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 0,633 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 2,588 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 2,605 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 0,08 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, bổ trụ đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 0,412 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 5,949 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10m | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 1,534 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 0,072 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 0,31 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cột thép các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 0,291 | tấn |
| 35 | Gia công cột bằng thép hình | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 0,291 | tấn |
| 36 | Gia công thang sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 1,335 | tấn |
| 37 | Lắp sàn thang sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 1,335 | tấn |
| 38 | Gia công, cung cấp bulong D16 L60 | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 32 | con |
| F | HẠNG MỤC NHÀ XE (Đã bao gồm toàn bộ các chi phí vật tư, nhân công, máy thi công và các chi phí khác liên quan) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 17,587 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 0,102 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 2,572 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 0,02 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 0,089 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 1,67 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 0,06 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 0,303 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 0,249 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đà kiêng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 3,117 | m3 |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt bulong neo L=500mm | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 24 | con |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 0,305 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 0,305 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 0,367 | tấn |
| 15 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1,6mm | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 71,82 | m |
| 16 | Cung cấp, lắp dựng máng xối nhà xe | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 7,98 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 0,064 | 100m |
| 18 | Lắp đặt co uPVC D90 | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 6 | cái |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép, xà gồ | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 0,578 | tấn |
| 20 | Lợp mái bằng tôn sóng dày 5zem | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 1,406 | 100m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 39,53 | m2 |
| G | HẠNG MỤC CỔNG, BẢNG TÊN (Đã bao gồm toàn bộ các chi phí vật tư, nhân công, máy thi công và các chi phí khác liên quan) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 0,203 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 0,13 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 1,924 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 0,033 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 0,065 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 0,062 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 1,176 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 4,222 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 0,017 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 0,122 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 0,095 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 0,515 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 0,015 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 0,085 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 0,112 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 0,56 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 0,007 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 0,032 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 0,067 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 0,478 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 3,878 | m3 |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 4,48 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 15,41 | m2 |
| 24 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 52 | m |
| 25 | Công tác ốp gạch inax | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 3,58 | m2 |
| 26 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ có chốt bằng inox | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 44,06 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 15,41 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 15,41 | m2 |
| 29 | Đắp đất hưu cơ bồn cây cao 300 | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 1,112 | m3 |
| 30 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 0,037 | 100m2 |
| 31 | Cung cấp cửa cổng xếp tự động cao 1,5m cổng chính D1 (bao gồm motor, remote điều khiển) | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 2 | bộ |
| 32 | Cung cấp cửa cổng D2 khung thép hộp 40x80x1,4, lưới sắt B40, thanh giằng hộp 20x20x1,2 | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 2,52 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 9,27 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 5,04 | m2 |
| 35 | Cung cấp chữ tấm kim loại màu trắng cao 95mm "CÔNG TY CỔ PHẦN PHÂN PHỐI KHÍ ÁP DẦU KHÍ VIỆT NAM, XÍ NGHIỆP PHÂN PHỐI KHÍ ÁP VŨNG TÀU" | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 1 | bộ |
| 36 | Cung cấp chữ tấm kim loại màu vàng cao 200mm "TRẠM PHÂN PHỐI KHÍ DÒ DẦU" | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 1 | bộ |
| 37 | Cung cấp chữ tấm kim loại màu xanh, đỏ cao 45mm "powered by PV Gas" đính kèm logo | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 1 | bộ |
| 38 | Dán chữ kim loại vào bảng tên ( nhân công) | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 9,87 | m2 |
| H | NỀN SÂN (Đã bao gồm toàn bộ các chi phí vật tư, nhân công, máy thi công và các chi phí khác liên quan) | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 0,659 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 45,418 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 40x40cm | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 439,25 | m2 |
| 4 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (ram dốc) | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 1,493 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 (ram dốc) | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 14,926 | m2 |
| 6 | Cắt khe sân bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 4,312 | 10m |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép nền đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 0,047 | tấn |
| I | BỒN CÂY(Đã bao gồm toàn bộ các chi phí vật tư, nhân công, máy thi công và các chi phí khác liên quan) | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 2,552 | m3 |
| 2 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 2,382 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 199,915 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 170,14 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 170,14 | m2 |
| 6 | Đắp đất hưu cơ bồn cây cao 300 | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 29,013 | m3 |
| 7 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 0,967 | 100m2 |
| J | CỘT CỜ (Đã bao gồm toàn bộ các chi phí vật tư, nhân công, máy thi công và các chi phí khác liên quan) | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 0,825 | m3 |
| 2 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 0,502 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 0,029 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 0,288 | m3 |
| 5 | Gia công, cung cấp, lắp đặt bulong neo D20 L400mm | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 12 | con |
| 6 | Gia công, cung cấp, lắp đặt cột cờ Inox cao 8m (bao gồm phụ kiện hoàn thiện) | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 3 | bộ |
| 7 | Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 9,432 | m2 |
| K | HỆ THỐNG MƯƠNG(Đã bao gồm toàn bộ các chi phí vật tư, nhân công, máy thi công và các chi phí khác liên quan) | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 0,316 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 0,059 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 5,896 | m3 |
| 4 | Xây BTH gạch không nung 4x8x18 M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 9,042 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 94,728 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 23,61 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 96,624 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 0,301 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 0,131 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 2,464 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 58 | cái |
| 12 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 25,7 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 0,257 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 1,285 | 100m3/km |
| L | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC(Đã bao gồm toàn bộ các chi phí vật tư, nhân công, máy thi công và các chi phí khác liên quan) | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC D42 | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 0,222 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Tê uPVC D40 | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Tê uPVC D40x60 | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Co 90 độ uPVC D42 | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt van chặn đồng D40 | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 60x40mm | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 0,044 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 0,044 | 100m3 |
| 9 | Máy bơm nước 2HP | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 1 | máy |
| 10 | Máy nước nóng năng lượng mặt trời 240L | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 1 | máy |
| M | THOÁT NƯỚC THẢI(Đã bao gồm toàn bộ các chi phí vật tư, nhân công, máy thi công và các chi phí khác liên quan) | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC D200x6,6 | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC D114x3,8 | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 0,033 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC D90x3 | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 0,513 | 100m |
| 4 | Lắp đặt chữ Y, Tê uPVC D114 | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt chữ Y, Tê uPVC D90 | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 25 | cái |
| 6 | Lắp đặt Join nối uPVC D200 | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 5 | cái |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 0,07 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 0,07 | 100m3 |
| N | CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ(Đã bao gồm toàn bộ các chi phí vật tư, nhân công, máy thi công và các chi phí khác liên quan) | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC D34x1,8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC D27x1,8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 0,753 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PPR D27 | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 0,223 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co uPVC D27 | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 22 | cái |
| 5 | Lắp đặt co uPVC D34 | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt Co PPR D27 | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê uPVC D34 | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê uPVC D27 | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 22 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê PPR D27 | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt van 01 chiều đường kính 40mm | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van chặn đồng D25 | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt van chặn đồng D30 | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van phao D27 | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt vòi tắm đứng Inox loại nóng lạnh | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 7 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt bồn rửa Inox 2 ngăn | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu rửa + vòi nóng lạnh | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 1 | bể |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt bể tách mở | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 1 | cái |
| O | THOÁT NƯỚC MƯA(Đã bao gồm toàn bộ các chi phí vật tư, nhân công, máy thi công và các chi phí khác liên quan) | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chắn rác D150 | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 16 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC D90x3,8 | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 0,96 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC D42x3 | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Cút uPVC D90 | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 32 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê uPVC D42x90 | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 16 | cái |
| 6 | Đai, vít giữ ống | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 96 | cái |
| 7 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 16 | cái |
| P | BỂ TỰ HOẠI(Đã bao gồm toàn bộ các chi phí vật tư, nhân công, máy thi công và các chi phí khác liên quan) | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 0,239 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 0,072 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 2,248 | m3 |
| 4 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 0,2 | m3 |
| 5 | Xây BTH gạch không nung 4x8x18 M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 4,915 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 31,072 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 5,12 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 54,4 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 0,172 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 0,039 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 7,634 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 14 | cái |
| 13 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 16,7 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 0,167 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 0,835 | 100m3/km |
| Q | HẠNG MỤC ĐIỆN TỔNG THỂ (Đã bao gồm toàn bộ các chi phí vật tư, nhân công, máy thi công và các chi phí khác liên quan) | |||
| 1 | Lắp dựng trụ đèn trang trí loại 5 bóng (bao gồm bóng đèn) | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 3 | cột |
| 2 | Lắp đèn pha hắt bảng hiệu | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 chiều 10A | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Rải cáp ngầm CXV S=3x6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 1,43 | 100m |
| 5 | Rải cáp ngầm CXV S=3x4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 0,6 | 100m |
| 6 | Rải cáp ngầm CXV S=2x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 0,34 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống gân xoắn HDPE D65/50 | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 143 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống gân xoắn HDPE D40/30 | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 94 | m |
| 9 | Cung cấp Ốc xiết cáp | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 32 | cái |
| 10 | Cung cấp đầu cốt đồng các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 32 | cái |
| 11 | Cung cấp Đôminô | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 16 | cái |
| 12 | Cung cấp Băng keo cách điện | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 2 | cuộn |
| 13 | Đào đường ống, rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 71,28 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 17,325 | m3 |
| 15 | Đắp đất đường ống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 0,54 | 100m3 |
| 16 | Xếp gạch 4x8x19 bảo vệ cáp | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 198 | md |
| R | HẠNG MỤC ĐIỆN TRONG NHÀ (Đã bao gồm toàn bộ các chi phí vật tư, nhân công, máy thi công và các chi phí khác liên quan) | |||
| 1 | Lắp đặt quạt công nghiệp 290W | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn hộp đôi 1,2m LED 2x22W áp trần | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 51 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn LED áp trần 12W | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 15 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn áp tường 12W | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn hộp đơn 1,2m LED 22W áp tường | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn hộp đơn 1,2m LED 22W áp trần | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 30 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn hộp đơn 1,2m LED 22W áp trần chống cháy nổ (Phòng ắc quy) | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn led áp trần 9W (Phòng họp) | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 24 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn led dây (Phòng họp) | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 35 | m |
| 10 | Lắp đặt quạt hút | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 chiều 10A | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 52 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 2 chiều 10A | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 10A | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 77 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối dây và âm tường các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 103 | hộp |
| 15 | Lắp đặt cáp bọc PVC S=4x10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 90 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp bọc PVC S=4x6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 30 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp bọc PVC S=2x10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 30 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp bọc PVC S=2x8mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 30 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp bọc PVC S=2x6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 30 | m |
| 20 | Lắp đặt cáp bọc PVC S=2x4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 120 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp bọc PVC S=1x4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 450 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp bọc PVC S=1x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 1.000 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn CV S=1x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 1.260 | m |
| 24 | Lắp đặt ống cứng PVC D34 | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 120 | m |
| 25 | Lắp đặt ống cứng PVC D20 | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 1.120 | m |
| 26 | Lắp đặt MCCB 100A 3 cực 18KA | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCCB 50A 3 cực 10KA | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt MCCB 30A 3 cực 6KA | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCB 50A 1 cực 10KA | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCB 30A 1 cực 10KA | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt MCB 20A 1 cực 6KA | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 11 | cái |
| 32 | Lắp đặt MCB 16A 1 cực 6KA | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 15 | cái |
| 33 | Lắp đặt MCB 10A 1 cực 6KA | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 31 | cái |
| 34 | Lắp đặt tủ điện 600x400x250 | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 1 | hộp |
| 35 | Lắp đặt tủ điện âm tường | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 11 | cái |
| 36 | Lắp đặt máy điều hoà 1HP | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 3 | máy |
| 37 | Lắp đặt máy điều hoà 1,5HP | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 2 | máy |
| 38 | Lắp đặt máy điều hoà 2HP | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 10 | máy |
| 39 | Mặt bích, viền, nút che các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 126 | cái |
| 40 | Lắp đặt máng cáp 300x150 | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 4 | m |
| S | HẠNG MỤC HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (Đã bao gồm toàn bộ các chi phí vật tư, nhân công, máy thi công và các chi phí khác liên quan) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ báo cháy 01 LOOP 255 loại địa chỉ - Màn hình LCD; - Cổng giao tiếp máy tính; - Kết nối tối đa 255 địa chỉ |
Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói địa chỉ - cách ly PL3300 O | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 1,5 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đầu báo nhiệt địa chỉ - cách ly PL3300 T | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 0,3 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đế gắn đầu dò | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 1,8 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt công tắc khẩn | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 1,2 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt còi đèn chớp báo cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 1,2 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt modun điều khiển chuông đèn | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt modun cách ly sự cố | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 4 ruột | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 270 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20mm | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 270 | m |
| 11 | Bộ ác qui 12VDC-24AH | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Bình chữa cháy bột ABC-8kg | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 8 | bình |
| 13 | Bình chữa cháy khí CO2 - 3kg | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 10 | bình |
| T | HẠNG MỤC HỆ THỐNG CAMERA + MẠNG INTERNET (Đã bao gồm toàn bộ các chi phí vật tư, nhân công, máy thi công và các chi phí khác liên quan) | |||
| 1 | Lắp đặt camera thân cố định, lens 4-9mm, 0,01LUX | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt bộ phát wifi kèm ổ cắm nguồn | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm tường | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet âm tường | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm sàn | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet âm sàn | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 10 | cái |
| 7 | Hộp chia mạng internet 8 port | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây cáp mạng | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 320 | m |
| 9 | Lắp đặt ống cứng PVC D20 | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 160 | m |
| U | HẠNG MỤC HỆ THỐNG CHỐNG SÉT (Đã bao gồm toàn bộ các chi phí vật tư, nhân công, máy thi công và các chi phí khác liên quan) | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét chủ động, bán kính bảo vệ cấp 4 Rp=43m | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ kim thu sét cao 2m (bao gồm cả đế thép tấm 40*40, 4 bulong M12) | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Kéo rải dây chống sét đồng trần M50(1 kg dài 2.2m) | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 96 | m |
| 4 | Mối hàn hóa nhiệt | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 12 | mối |
| 5 | Lắp đặt cáp lụa neo trụ | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Cọc tiếp địa D16-L2,4m | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 10 | cọc |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x3,0mm | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt kẹp định vị phụ kiện lắp đặt | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 12 | cái |
| V | CUNG CẤP, LẮP ĐẶT TRANG THIẾT BỊ NỘI THẤT | |||
| 1 | Bàn làm việc 600x900x2900 khung thép, mặt gỗ MDF 25mm | NỘI THẤT PHÒNG BẢO VỆ | 1 | cái |
| 2 | Bàn làm việc 600x900x3180 khung thép, mặt gỗ MDF 25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Ghế làm việc, ghế lưng trung, lưng lưới nệm vải, chân nhôm | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Tủ cao TC1 800x400x3300, chất liệu MDF sơn Pu | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Tủ ứng cứu khẩn cấp TƯCKC 800x400x3300, chất liệu MDF sơn Pu | PHÒNG ĐIỀU KHIỂN | 3 | cái |
| 6 | Tủ cao TC1 800x400x3300, chất liệu MDF sơn Pu | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Bàn làm việc 1200x2000, chất liệu MDF, mặt dày 25mm, chân sắt sơn tĩnh điện, bàn không dây, không hộp kéo, sơn PU | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Ghế làm việc, ghế lưng trung, lưng lưới nệm vải, chân nhôm | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 6 | cái |
| 9 | Bàn điều khiển khung sắt sơn tĩnh điện. Không hộp kéo, có tủ sắt phía dưới. | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Thảm cao su cách điện | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 30,458 | m2 |
| 11 | Tủ T7 1250x630 chất liệu MDF sơn PU có khóa | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Máy in, Công nghệ in: In Laser.Bộ nhớ: 128 MB.Tốc độ xử lý: 1200MHz.Kết nối 1 cổng USB 2.0 tốc độ cao; 1 cổng Host USB. Kết nối mạng: 10/100/1000 Base-TX Gigabit Ethernet.Kích thước: 381 x 357 x 216 mm. | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Rèm cuộn loại không có khe | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 20,72 | m2 |
| 14 | Bàn ăn Inox 1225x890 | NỘI THẤT PHÒNG ĂN | 8 | cái |
| 15 | Ghế ăn Inox | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 48 | cái |
| 16 | Tủ bếp | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 17,7 | md |
| 17 | Rèm cuộn loại không có khe | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 26,88 | m2 |
| 18 | Tủ lạnh 513 lít 02 cánh | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Bếp từ âm loại 02 bếp công suất 3600W, kính cường lực, bảng điều khiển cảm ứng | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Máy hút mùi loại 120W kích thước 700x480x85mm | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Máy pha cà phê 1400W, công suất 30 tách/giờ, hộc chứa nước 1,2 lít | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Máy lọc nước công suất 10-12 lít/giờ, dung tích bình 10 lít | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Tủ cao TC1 800x400x3300, chất liệu MDF sơn Pu | NỘI THẤT KHU ĐỘI HTSX | 2 | cái |
| 24 | Tủ đồ cá nhân TĐCN 800x400x3300 tủ sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 3 | cái |
| 25 | Bàn làm việc 1500x600x750, mặt dày 25mm, chân sắt sơn tĩnh điện kết hợp tủ phụ 1000x400x695. Chất liệu MDF sơn PU không dây không hộc kéo. Vách ngăn thấp chặn giữa 900x450 loại ván dày 9mm đục lỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 4 | bộ |
| 26 | Ghế làm việc, ghế lưng trung, lưng lưới nệm vải, chân nhôm | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 4 | cái |
| 27 | Giường sắt 02 tầng 1000x1900 | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 3 | cái |
| 28 | Rèm cuộn loại không có khe | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 16,24 | m2 |
| 29 | Bàn họp gỗ MDF chữ nhật 6715x1500mm (chỉ PVC dán cạnh, dùng máy dán tự động), chân sắt ốp gỗ MDF. | NỘI THẤT PHÒNG HỌP | 1 | cái |
| 30 | Ghế họp, ghế lưng trung bọc simili có bánh xe | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 20 | cái |
| 31 | Máy chiếu: Độ sáng: 3600 Ansi Lumens;Độ tương phản: 4000:1; Độ phân giải: XGA (1024x768);Tuổi thọ đèn: 10.000 giờ | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 1 | cái |
| 32 | Màn chiếu treo tường, điều khiển từ xa 150icnh | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Rèm cuộn loại không có khe | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 28,8 | m2 |
| 34 | Bàn làm việc 1500x600x750, mặt dày 25mm, chân sắt sơn tĩnh điện kết hợp tủ phụ 1000x400x695. Chất liệu MDF sơn PU không dây không hộc kéo. Vách ngăn thấp chặn giữa 900x450 loại ván dày 9mm đục lỗ | NỘI THẤT VĂN PHÒNG DỰ PHÒNG | 2 | cái |
| 35 | Bàn làm việc phó phòng 1600x1700x750, kết hơp tủ phụ gỗ MFC ván dày 18mm, gỗ MFC dày 25mm vân gỗ, chân sắt 25x50mm sơn tĩnh điện. Bàn không dây, không hộc kéo | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 1 | cái |
| 36 | Ghế làm việc, ghế lưng trung, lưng lưới nệm vải, chân nhôm | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 3 | cái |
| 37 | Tủ cao TC1 800x400x3400, chất liệu MDF sơn Pu | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 3 | cái |
| 38 | Rèm cuộn loại không có khe | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 14,4 | m2 |
| 39 | Giường Inox đơn 2100x1050 | NỘI THẤT PHÒNG NGHỈ | 3 | cái |
| 40 | Tủ đồ cá nhân TĐCN 800x400x3400 tủ sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 4 | cái |
| 41 | Rèm cuộn loại không có khe | Yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 14,4 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.291827464E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.583654927E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với gói thầu: công trình xây dựng trụ sở/nhà văn phòng/trường học từ cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.028.528.165 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
18.085.584.495 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi