Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210312822-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210312785
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-09 14:24:00 đến ngày 2021-03-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,864,646,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG
1 Vét bùn ao mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,066 100m3
2 Đóng cừ tràm đk 8-10cm, đk ngọn>=3,5cm - L=4,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,992 100m
3 Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.660,54 m
4 Cung cấp thép buộc Þ6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,82 kg
5 Đắp đất dính vô bao tải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,52 m3
6 Đắp đất dính ao mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,394 100m3
7 Đào nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,433 100m3
8 Đắp đất dính lề đường, K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,209 100m3
9 Cung cấp cát nền đường phần mở rộng (không tính công lu lèn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,36 m3
10 Cung cấp vật tư đất dính (tận dụng 90% đất đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.490,963 m3
11 Cày sơ bộ tạo nhám mặt đường hiện hữu (tạm tính 50% định mức) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,964 100m2
12 Đầm chặt nền đường, K=0,95 (30cm trên cùng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,792 100m3
13 Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,699 100m3
14 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,028 100m2
15 Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,028 100m2
16 Đào móng chân biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m3
17 Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
20 Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,5mm - L=3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cột
21 Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,5mm - L=3,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cột
22 Làm cọc tiêu BTCT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 cái
23 Bê tông đá 1x2 mác 150 - chân biển báo + cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,52 m3
24 Vét bùn ao mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,104 100m3
25 Đóng cừ tràm đk 8-10cm, đk ngọn>=3,5cm - L=4,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,186 100m
26 Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.251,2 m
27 Cung cấp thép buộc Þ6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,24 kg
28 Đắp đất dính vô bao tải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,03 m3
29 Đắp đất dính ao mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,627 100m3
30 Đào nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,459 100m3
31 Đắp đất dính lề đường, K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,066 100m3
32 Cung cấp cát nền đường phần mở rộng (không tính công lu lèn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 m3
33 Cung cấp vật tư đất dính (tận dụng 90% đất đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 287,92 m3
34 Cày xóc ban phẳng mặt đường hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,322 100m2
35 Đầm chặt nền đường, K=0,95 (30cm trên cùng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,489 100m3
36 Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,312 100m3
37 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,618 100m2
38 Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,618 100m2
39 Đào móng chân biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,56 m3
40 Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
41 Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
42 Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
43 Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,5mm - L=3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cột
44 Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,5mm - L=3,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
45 Làm cọc tiêu BTCT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
46 Bê tông đá 1x2 mác 150 - chân biển báo + cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,06 m3
B CẦU QUA KÊNH NGÃ VÁN
1 Sản xuất lắp dựng cốt thép cọc, đường kính 06 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,453 tấn
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép cọc, đường kính 12 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,045 tấn
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép cọc, đường kính 18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,967 tấn
4 BT cọc đá 1x2, mác 350 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,728 m3
5 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,715 100m2
6 Sản xuất kết cấu thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,097 tấn
7 Sản xuất kết cấu thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,791 tấn
8 Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 30x30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 1 mối nối
9 Đào đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,318 100m3
10 Ép cọc BTCT kích thước cọc 30x30 - L = 14,90m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,192 100m
11 Đập đầu cọc BTCT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,396 m3
12 Bê tông lót mố, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,233 m3
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,009 tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,597 tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,127 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,607 100m2
18 Bê tông mố cầu, đá 1x2 mác 350 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,161 m3
19 Đóng cừ tràm đk 8-10cm, đk ngọn>=3,5cm - L=4,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4 100m
20 Đệm đá dăm cấp phối loại 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,8 m3
21 Đắp đất hoàn trả hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m3
22 Lao lắp dầm BTCT DƯL Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
23 Lắp đặt gối cầu cao su 350x250x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
24 Cung cấp dầm BTCT DƯL I500 - L=15m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 dầm
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính 06 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính 08 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,104 tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,076 tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính 12 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính 16 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 tấn
30 SXLD, tháo dỡ ván khuôn mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,47 100m2
31 SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầm ngang + gờ lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,26 100m2
32 Bê tông mặt cầu, đá 1x2 Mác 350 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,238 m3
33 Bê tông dầm ngang + gờ lan can, đá 1x2 Mác 350 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,468 m3
34 Rải thảm mặt cầu Carboncor asphalt chiều dày 3,0 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,497 100m2
35 Lắp đặt khe co giãn cao su Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 m
36 Cung cấp bulon Þ16, L=20cm - khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 cái
37 Sản xuất kết cấu thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,052 tấn
38 Lắp đặt ống STK D60mm dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,2 m
39 Lắp đặt ống STK D76mm dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,8 m
40 Sơn vạch trắng đỏ gờ lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,24 m2
41 Sơn song lan can 2 nước (Sơn màu bạc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,372 m2
42 Vận chuyển dầm BTCT từ nhà máy về công trình (tạm tính 21km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,41 10 tấn/1km
43 Bốc xếp xuống dầm BTCT từ phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,41 1 cấu kiện
44 Vét bùn ao mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 100m3
45 Đắp đất dính ao mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 100m3
46 Đóng cừ tràm đk 8-10cm, đk ngọn>=3,5cm - L=4,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,73 100m
47 Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.242,46 m
48 Đắp đất dính vô bao tải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,15 m3
49 Cung cấp thép buộc Þ6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,424 kg
50 Đào nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m3
51 Đắp đất dính lề đường, K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,085 100m3
52 Cung cấp cát nền đường (không tính công lu lèn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,32 m3
53 Đầm chặt nền đường, K=0,95 (30cm trên cùng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,612 100m3
54 Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,612 100m3
55 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,04 100m2
56 Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,04 100m2
57 Đào móng chân biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 m3
58 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
59 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
60 Cung cấp, lắp đặt trụ biển báo STK ĐK 90 dày 2,5mm - L=3,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Trụ
61 Làm cọc tiêu BTCT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
62 Bê tông đá 1x2 mác 150 - chân biển báo + cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,115 m3
63 Phá dỡ kết cấu BTCT cầu cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,52 m3
64 Tháo dỡ dầm cầu cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.297E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.6E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó từng hợp đồng phải có đầy đủ các hạng mục nền, mặt đường ≥ 3,5m, kết cấu bằng nhựa trên nền móng đá dăm cấp phối và hạng mục cầu qua kênh kết cấu bằng bê tông cốt thép. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng. + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->