Gói thầu: Mua sắm VTTB phục vụ phát triển mới khách hàng quý II và thay công tơ đo xa đợt 2 năm 2021 - Công ty Điện lực Hà Nam

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210355411-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hà Nam
Tên gói thầu Mua sắm VTTB phục vụ phát triển mới khách hàng quý II và thay công tơ đo xa đợt 2 năm 2021 - Công ty Điện lực Hà Nam
Số hiệu KHLCNT 20210352976
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD và SXK năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-24 09:22:00 đến ngày 2021-04-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,517,633,266 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 155,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 DCU thu thập dữ liệu 14 cái Như chương V
2 Bộ khuếch đại tín hiệu 112 cái Như chương V
3 Hộp 1 công tơ 1 pha điện tử + phụ kiện 165 hộp Như chương V
4 Hộp 2 công tơ 1 pha điện tử + phụ kiện 2.011 hộp Như chương V
5 Hộp 4 công tơ 1 pha điện tử + phụ kiện 4.437 hộp Như chương V
6 Hộp 2 công tơ 1 pha cơ khí + phụ kiện 100 hộp Như chương V
7 Hộp 4 công tơ 1 pha cơ khí + phụ kiện 300 hộp Như chương V
8 Hộp công tơ 3 pha điện tử trực tiếp + phụ kiện 1.526 hộp Như chương V
9 Cáp Al/XLPE/PVC 2x16 15.890 mét Như chương V
10 Cáp Al/XLPE/PVC 2x25 28.099 mét Như chương V
11 Cáp Al/XLPE/PVC 4x25 10.104 mét Như chương V
12 Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong 16.662 cái Như chương V
13 Băng dính cách điện 1.734 cuộn Như chương V
14 Cáp Cu/PVC 1x6 31.641 mét Như chương V
15 Cáp Cu/PVC 1x16 5.304 mét Như chương V
16 Áp tô mát - MCB 1 cực loại 20A 900 cái Như chương V
17 Áp tô mát - MCB 1 cực loại 63A 28.573 cái Như chương V
18 Áp tô mát - MCB 3 cực loại 63A 2.044 cái Như chương V
19 Bộ chia pha co nhiệt hạ thế 2x10/16 mm2 3.451 bộ Như chương V
20 Bộ chia pha co nhiệt hạ thế 4x25/50mm2 1.011 bộ Như chương V
21 Ống co nhiệt D8 1.573 mét Như chương V
22 Ống co nhiệt D10 677 mét Như chương V
23 Dây thít nhựa dài 30cm (250 cái/túi) 61 túi Như chương V
24 Kẹp bổ trợ đôi (2x25-50) 3.384 cái Như chương V
25 Kẹp bổ trợ 4 (4x25-50) 574 cái Như chương V
26 Tấm ốp cột vòng đơn 2.431 cái Như chương V
27 Ống nhựa xoắn HDPE ɸ 50/40 989 mét Như chương V
28 Đầu cốt đồng - nhôm - 25 mm 1.920 cái Như chương V
29 Đầu cốt đồng - 16 mm 1.920 cái Như chương V
30 Đai khóa 20x0,7mm dài 1,2m + Khóa đai 7.881 bộ Như chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5776449899E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.155E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hộp công tơ, dây và cáp điện, áptômát, ghíp, đầu cốt.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.110.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, khuyết tật trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật do nhà thầu chịu toàn bộ

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->