Gói thầu: San nền

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210603924-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Tây Giang
Tên gói thầu San nền
Số hiệu KHLCNT 20210603905
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-01 19:51:00 đến ngày 2021-06-11 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,478,853,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 318,892 100m3
2 Đắp đất tạo mặt bằng bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,96 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 137,507 100m3
4 Đào taluy bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,231 100m3
B CÁC CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
C Mương thoát nước
1 Đào mương thoát nước bằng máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,689 100m3
2 Bê tông mương thoát nước đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120,988 m3
3 Bê tông gối đỡ đan đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,28 m3
4 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,04 m3
5 Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan, d Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,163 tấn
6 Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan, d>10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,434 tấn
7 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 rọ
8 Ván khuôn gỗ mương thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,767 100m2
9 Ván khuôn gỗ gối đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,304 100m2
10 Ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,224 100m2
D Đường công vụ
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,898 100m3
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,902 100m3
3 Đào khuôn bằng máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,964 100m3
4 Bê tông mặt đường đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 284,618 m3
5 Bê tông rãnh dọc đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,862 m3
6 Ván khuôn gỗ mương thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,624 100m2
7 Giấy dầu chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.729,72 m2
8 Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,384 100m2
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,75 m3
10 Đắp đất hoàn trả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,917 m3
11 Bê tông dầm chân khay đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6 m3
12 Bê tông gia cố taluy đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,571 m3
13 Ván khuôn dầm chân khay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,23 100m2
E Cống thoát nước D1500
1 Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,486 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m3
4 Bê tông lót đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,728 m3
5 Bê tông móng đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,089 m3
6 Bê tông tường đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,538 m3
7 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 rọ
8 Bê tông hố ga đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,188 m3
9 Bê tông ống buy đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 m3
10 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy d Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,403 tấn
11 Ván khuôn gỗ hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,375 100m2
12 Ván khuôn thép ống buy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,618 100m2
13 Lắp đặt ống buy bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 đoạn ống
14 Nối ống bê tông đường kính 1500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 mối nối
F Cống qua đường
1 Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,077 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,026 100m3
3 Bê tông lót đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,63 m3
4 Bê tông thân cống đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,55 m3
5 Bê tông bản mặt đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,35 m3
6 Thép cống d Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,134 tấn
7 Ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,295 100m2
G NƯỚC SINH HOẠT
H Tuyến nước thô
1 Đào đất đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,507 m3
3 Lắp đặt tê đều HDPE D75 phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Lắp đặt ống HDPE D75, dày 3.6li bằng phương pháp hàn nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9 100m
I Tuyến ống vận chuyển về mặt bằng số 1
1 Đào đất đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,902 m3
3 LĐ ống HDPE D63, dày 3li Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5 100m
4 LĐ nút bịt HDPE D63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
J Tuyến ống vận chuyển về mặt bằng số 2
1 Đào đất đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,916 m3
3 LĐ ống HDPE D63, dày 3li Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,15 100m
4 LĐ nút bịt HDPE D63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
K Tuyến ống vận chuyển về mặt bằng số 3
1 Đào đất đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,812 m3
3 LĐ ống HDPE D63, dày 3li Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 100m
4 LĐ nút bịt HDPE D63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
L Bể lọc nước thô
1 Đào mặt bằng đất bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m3
2 Đào đất bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,92 m3
3 Đắp đất hoàn trả bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,973 m3
4 Bê tông lót đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,177 m3
5 Bê tông bể lọc nước thô đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,386 m3
6 Bê tông sàn bể lọc đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,695 m3
7 Bê tông hố van đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,315 m3
8 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,551 m3
9 Làm lớp lọc truyền thống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Thép tròn tấm đan các loại d Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,019 tấn
11 Thép tròn bể lọc bể lắng d Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,071 tấn
12 Thép tròn bể lọc bể lắng d Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,443 tấn
13 Ván khuôn bể lọc nước thô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,062 100m2
14 Lắp đặt ống STK D50, dày 2.3li Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
15 Lắp đặt ống STK D75, dày 3li Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
16 LĐ ống HDPE D50, dày 2.4li Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
17 Lắp đặt ống HDPE D75, dày 3.6li bằng phương pháp hàn nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
18 Lắp đặt co thép D75 nối bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
19 Lắp đặt van ren, D75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Lắp đặt van ren, D50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
21 Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công t.lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
M Bể inox 500l
1 Đào đất móng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,808 m3
2 Đào đất đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2 m3
3 Đắp đất hoàn trả bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,756 m3
4 Bê tông lót đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,91 m3
5 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,646 m3
6 Bê tông trụ đỡ đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,044 m3
7 Bê tông sân tắm giặt đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,572 m3
8 Bê tông hố van đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,507 m3
9 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,218 100m2
10 Ván khuôn trụ đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,174 100m2
11 Ván khuôn sân tắm giặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,316 100m2
12 Lắp đặt ống HDPE nối bằng phương pháp hàn d32mm, dày 2.4li Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,75 100m
13 Lắp đặt ống STK bằng phương pháp hàn D32mm,dày 1.9li Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,05 100m
14 Lắp đai khởi thuỷ HDPE D63/32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
15 Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, D32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 cái
16 Lắp đặt van phao D32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
17 Lắp đặt van ren bằng đồng D32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
18 Lắp đặt vòi tay gạt d27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
19 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bể
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7182795E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.436559E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 Hợp đồng có các hạng mục chính: San nền, đường giao thông, hệ thống thoát nước, cấp nước sinh hoạt hoặc thủy lợi cấp IV trở lên thuộc nguồn vốn ngân sách Nhà nước, có giá trị nghiệm thu≥1.645.038.000 VNĐ. - Hợp đồng tương tự để đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng và đảm bảo tính tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với hạng mục chính của gói thầu: San nền, đường giao thông, hệ thống thoát nước, cấp nước sinh hoạt hoặc thủy lợi. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu hạng mục: San nền giá trị≥485.512.000 đồng; Đường giao thông, hệ thống thoát nước giá trị≥934.129.000 đồng; cấp nước sinh hoạt hoặc thủy lợi giá trị≥225.397.000 đồng. * Các tài liệu kèm theo để chứng minh làm rõ: Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau: 1) Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. 2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. Loại công trình: Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (đối với HM San nền, công trình phụ trợ), hạ tầng kỹ thuật (đối với HM cấp nước sinh hoạt hoặc thủy lợi). Cấp công trình: cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.645.038.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->