Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị và nén tĩnh cọc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210343714-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CP TƯ VẤN XÂY DỰNG TRẦN ANH
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị và nén tĩnh cọc
Số hiệu KHLCNT 20210237232
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn điều lệ từ quỹ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-19 16:28:00 đến ngày 2021-03-29 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,992,800,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ TRẠM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,589 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,38 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,935 100m3
4 Đào san đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,016 100m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,433 100m3
6 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,433 100m3
7 Đất mua ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 678,6 m3
8 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,569 100m3
9 Vận chuyển đất 3km tiếp theo, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,569 100m3
10 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,36 m3
11 Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,224 100m
12 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,125 100m
13 Tre song tử bổ đôi dài 5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cây
14 Phên nứa kẹp rơm khô Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,5 m2
15 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,26 m3
16 SXLD ván khuôn thép móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,313 100m2
17 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,142 tấn
18 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,05 m3
19 SXLD ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,624 100m2
20 SXLD ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,131 100m2
21 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,104 tấn
22 Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,77 m3
23 Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,64 m3
24 SXLD ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,865 100m2
25 Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 tấn
26 Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 tấn
27 Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,597 tấn
28 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,06 m3
29 SXLD ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,339 100m2
30 Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 tấn
31 Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,377 tấn
32 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,86 m3
33 SXLD ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,653 100m2
34 Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,058 tấn
35 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,95 m3
36 SXLD ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 100m2
37 Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 tấn
38 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,38 m3
39 SXLD ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,231 100m2
40 Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 tấn
41 Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,166 tấn
42 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,08 m3
43 Bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 m3
44 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 tấn
45 Bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,71 m3
46 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cấu kiện
47 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,37 m3
48 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,85 m3
49 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,75 m2
50 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,41 m2
51 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,64 m2
52 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,61 m2
53 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,75 m2
54 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 278,65 m2
55 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,69 m2
56 Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,88 m
57 Gạch hoa bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 viên
58 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,32 m2
59 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,32 m2
60 Cửa sắt bịt tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
61 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
62 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,407 tấn
63 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,94 m2
64 Cửa pano gỗ dổi dày 4cm gỗ dổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,07 m2
65 Cửa sổ kính cái dày 4cm gỗ dổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,45 m2
66 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,51 m2 cấu kiện
67 Khuôn cửa đơn gỗ dổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,4 m
68 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,4 m cấu kiện
69 Gia công vì kèo thép hình, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,328 tấn
70 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 tấn
71 Lợp mái che tường bằng tôn múi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 100m2
72 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,191 tấn
73 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m2
74 Gia công,sản xuất LCR+hèm phai Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,557 tấn
75 Lắp dựng LCR Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,41 m2
76 Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,511 tấn
77 Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,3 m2
78 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cái
B BỂ HÚT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,075 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,337 100m3
3 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,505 100m3
4 Vận chuyển đất 3km tiếp theo, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,505 100m3
5 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,875 100m
6 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,64 m3
7 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,56 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,23 m3
9 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,74 m3
10 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,13 m3
11 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,28 m3
12 SXLD ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,317 100m2
13 Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 tấn
14 Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 tấn
15 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,67 m3
16 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,64 m2
17 Ống nhựa phi 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4 m
18 Vải địa bọc ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m2
19 Đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 m3
20 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5 100m
21 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 m3
22 SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 100m2
23 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,343 tấn
24 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 m3
25 SXLD ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,511 100m2
26 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,338 tấn
27 Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,01 m3
C BỂ XẢ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,134 100m3
3 Đất đắp mua ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,59 m3
4 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 100m3
5 Vận chuyển đất 3km tiếp theo, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 100m3
6 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,464 100m3
7 Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,475 100m
8 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m3
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,94 m3
10 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,29 m3
11 SXLD ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m2
12 Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
13 Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 tấn
14 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,11 m3
15 Ni lon lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,8 m2
16 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,28 m3
17 SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 100m2
18 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 tấn
19 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,945 tấn
20 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,84 m3
21 SXLD ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,806 100m2
22 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 tấn
23 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,007 tấn
24 Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,63 m3
25 SXLD ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 100m2
26 Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
27 Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 tấn
28 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 m3
29 Ống thép tráng kẽm D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,6 m
30 Cút thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
31 Thép 14x14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,68 kg
32 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 tấn
33 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,73 m2
34 Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,01 m2
35 Thép D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,38 kg
D CỐNG XẢ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 100m3
3 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m3
4 Vận chuyển đất 3km tiếp theo, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m3
5 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,156 100m
6 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,27 m3
7 SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m2
8 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
9 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,515 tấn
10 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,66 m3
11 SXLD ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,493 100m2
12 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
13 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,052 tấn
14 Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,63 m3
15 SXLD ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 100m2
16 Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
17 Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 tấn
18 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,98 m3
19 SXLD ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m2
20 Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
21 Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
22 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 m3
23 SXLD ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
24 Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
25 Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
26 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 m3
27 Máy đóng mở V1 ( ti van+ bu lông+ MĐM V1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
28 Thép U100x46x4.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,548 kg
29 Thép bản dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,546 kg
30 Thép bản dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 295,569 kg
31 Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,063 m2
32 Que hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,03 kg
33 Ca hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 ca
34 Ca cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
35 Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 tấn
36 Bu lông M20x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
E CỐNG ĐIỀU TIẾT TẠI C29+3,75 TRÊN KÊNH DẪN NHÁNH1
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,316 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,705 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,187 100m3
4 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu k=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,187 100m3
5 Đất mua ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,605 m3
6 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 100m3
7 Vận chuyển đất 3km tiếp theo, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 100m3
8 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,213 100m
9 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,424 m3
10 SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 100m2
11 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
12 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,603 tấn
13 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,19 m3
14 SXLD ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,69 100m2
15 Gia công lắp dựng cốt thép bê tông tường, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
16 Gia công lắp dựng cốt thép bê tông tường, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,984 tấn
17 Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,208 m3
18 SXLD ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,188 100m2
19 Gia công lắp dựng cốt thép bê tông sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
20 Gia công lắp dựng cốt thép bê tông sàn mái, cao 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,419 tấn
21 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,616 m3
22 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 100m3
23 SXLD ván khuôn thép mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m2
24 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,452 m3
25 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,623 100m2
26 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,224 m3
27 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,76 m3
28 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,238 m3
29 SXLD ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 100m2
30 Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
31 Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
32 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,882 m3
33 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 tấn
34 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 m2
35 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
36 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,74 m3
37 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 m3
38 Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 m3
39 SXLD ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m2
40 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,354 m3
41 SXLD ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 100m2
42 Gia công lắp dựng cốt thép bê tông cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
43 Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 tấn
44 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,376 m3
45 SXLD ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 100m2
46 Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
47 Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 tấn
48 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 m3
49 SXLD ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m2
50 Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
51 Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 tấn
52 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,79 m2
53 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 tấn
54 Lắp sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 tấn
55 Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,622 m2
56 Bu lông M20x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
57 Máy đóng mở V2 (MĐM+Ty+bu lông+kiềng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
58 Thép U100x46x4.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,43 kg
59 Thép bản dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,682 kg
60 Thép bản dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,709 kg
61 Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,216 m2
62 Que hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,874 kg
63 Ca hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2 ca
64 Ca cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
65 Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 tấn
66 Bu lông M20x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
67 Gia công LCR Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,713 tấn
68 Lắp dựng LCR Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 m2
69 Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 tấn
70 Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,71 m2
F NHÀ QUẢN LÝ +ĐIỆN NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m3
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,27 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4 m3
4 Xây gạchXMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,36 m3
5 SXLD ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 100m2
6 Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
7 Gia công lắp dựng cốt thép bê tông xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,249 tấn
8 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 m3
9 SXLD ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 100m2
10 Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
11 Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
12 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
13 SXLD ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 100m2
14 Gia công lắp dựng cốt thép bê tông lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
15 Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
16 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 m3
17 SXLD ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,379 100m2
18 Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 tấn
19 Gia công lắp dựng cốt thép bê tông xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,562 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,91 m3
21 SXLD ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,567 100m2
22 Gia công lắp dựng cốt thép bê tông sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,592 tấn
23 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,77 m3
24 SXLD ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100m2
25 Gia công lắp dựng cốt thép bê tông xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
26 Gia công lắp dựng cốt thép bê tông xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 m3
28 SXLD ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
29 Gia công lắp dựng cốt thép bê tông móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
30 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
31 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn pa nen Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m2
32 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
33 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 m3
34 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
35 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,5 m3
36 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,82 m3
37 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 m3
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,55 m2
39 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,91 m2
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,97 m2
41 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,78 m2
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,91 m2
43 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,89 m2
44 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,03 m2
45 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,79 m2
46 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,25 m
47 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,54 m2
48 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,41 m2
49 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,01 m2
50 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 359,71 m2
51 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,622 tấn
52 Lợp mái tôn múi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,437 100m2
53 Tôn úp lóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,82 m
54 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,4 m2
55 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,4 m2
56 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,44 m3
57 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,74 m2
58 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,74 m2
59 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 m3
60 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,78 m2
61 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 m2
62 Trát granitô tường, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,83 m2
63 Cửa đi pano đặc gỗ de Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,55 m2
64 Của kính khung gỗ de Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,17 m2
65 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,49 m2 cấu kiện
66 Cửa sổ pa nô gỗ de Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
67 Cửa sổ kính khung gỗ de Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m2
68 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,08 m2
69 Lắp khuôn cửa đơn gỗ de Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,04 m
70 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,04 m cấu kiện
71 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 tấn
72 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,38 m2
73 Cửa đi nhôm kính nhà tắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,53 m2
74 Cửa sổ nhôm kính: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 m2
75 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,84 m2
76 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
77 Lắp đặt đèn trang trí nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
78 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
79 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
80 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
81 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
82 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
83 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
84 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
85 Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 m
86 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
87 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
88 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
89 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
90 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
91 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
92 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
93 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
94 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
95 Lắp đặt chậu rửa bát 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
96 Lắp đặt vòi rửa bát 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
97 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
98 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
99 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
100 Lắp đặt côn, cút nhựa nối, đường kính côn, cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
101 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
102 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
103 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
104 Van khóa nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
105 Ống PVC D32 thoát mưa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
106 Lắp đặt ống nhựa nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m
107 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
108 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
109 Lắp đặt ống nhựa nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
110 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
111 Cút sành D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
112 Ống PVC D32 thông hơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
113 Lắp đặt côn, cút nhựa nối, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
114 thoát sàn inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
115 Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
116 Máy bơm nước đẩy cao GP 129JXK SV5 hoặc tương đương, công suất 125W chiều cao đẩy 21m, lưu lượng 1800l/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
117 Ni lon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
118 SXLD ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m2
119 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,107 tấn
120 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
121 SXLD, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m2
122 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 tấn
123 Bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 m3
124 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,15 m3
125 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,42 m2
126 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,99 m2
127 Khóa vòi nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
128 Ống nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m
129 Góc 90 D27 nhựa PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
130 Ni lon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,58 m2
131 SXLD ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m2
132 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 tấn
133 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
134 SXLD ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m2
135 Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
136 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 m3
137 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,21 m3
138 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,67 m2
139 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,35 m2
140 Khóa vòi nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
141 Ống nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m
142 Góc 90 D27 nhựa PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
143 Cuội sỏi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 m3
144 Cát vàng cánh to Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
145 Than củi Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 kg
146 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 m3
147 Công xử lý Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
G CỔNG, TƯỜNG RÀO+SÂN
1 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,786 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,306 100m3
3 Đất mua ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 243,295 m3
4 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 100m3
5 Vận chuyển đất 3km tiếp theo, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 100m3
6 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,109 100m
7 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,978 m3
8 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,444 m3
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,185 m3
10 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,462 m3
11 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,599 m3
12 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,144 m3
13 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,068 m3
14 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,707 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 304,949 m2
16 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,96 m2
17 SXLD ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,263 100m2
18 Gia công lắp dựng cốt thép bê tông xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,243 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,891 m3
20 SXLD ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m2
21 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
22 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 m3
23 SXLD ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m2
24 Gia công lắp dựng cốt thép bê tông cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
25 Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
26 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 m3
27 Dây thép gai mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,284 kg
28 Thép góc L63x5 +râu thép D6 giữ dây thép gai Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,66 kg
29 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 287,983 m2
30 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,159 tấn
31 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
32 Bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
33 Chốt đứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Chốt ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Khóa Việt Tiệp hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,659 m3
37 Ni lon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 486,59 m2
38 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,989 m3
39 SXLD ván khuôn tường thẳng, chiều dày >45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100m2
40 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,402 m3
H ĐƯỜNG VÀO NHÀ TRẠM
1 Đào nền đường, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,564 100m3
2 Đào nền đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,614 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,487 100m3
4 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu k=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,746 100m3
5 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu k=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,746 100m3
6 Vật liệu đắp mua ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.946,2 m
7 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,769 100m3
8 Vận chuyển đất 3km tiếp theo, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,29 100m3
9 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 428,42 m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,459 100m3
11 SXLD ván khuôn thép mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,388 100m2
12 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,2 100m2
I KÊNH DẪN NƯỚC TRẠM BƠM NHÁNH 1
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 466,94 m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,338 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,951 100m3
4 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,332 100m3
5 Vận chuyển đất 3km tiếp theo, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,332 100m3
6 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,755 100m3
7 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 242,88 m3
8 SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 100m2
9 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,26 tấn
10 Nilon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.901,37 m2
11 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,3 m2
12 Đổ bê tông mái bờ kênh mương dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 544,37 m3
13 SXLD ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,752 100m2
14 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,73 tấn
15 Nilon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.589,23 m2
16 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,23 m2
17 Ống nhựa PVC phi 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,16 m
18 Vải lọc bịt đầu ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,03 m2
19 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,66 m3
20 Đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,05 m3
21 Bơm nước 10CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 ca
22 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,556 100m3
23 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,561 100m3
24 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,02 100m
25 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,08 m3
26 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,17 m3
27 Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,21 m3
28 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 m3
29 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 m3
30 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 m3
31 Đổ bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 m3
32 Đổ bê tông mái bờ kênh mương dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m3
33 SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,218 100m2
34 SXLD ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,332 100m2
35 SXLD ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
36 SXLD ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
37 SXLD ván khuôn cống vòm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m2
38 Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
39 Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
40 Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
41 Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
42 Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
43 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 tấn
44 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
45 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
46 Ni lon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,51 m2
47 Ống cống đúc sẵn D600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
48 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cấu kiện
49 Máy đóng mở V1 (đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
50 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,505 100m3
51 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,003 100m3
52 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,54 100m
53 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,95 m3
54 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,25 m3
55 Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m3
56 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 m3
57 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 m3
58 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 m3
59 Đổ bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
60 Đổ bê tông mái bờ kênh mương dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 m3
61 SXLD ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,222 100m2
62 SXLD ván khuôn tường thẳng, chiều dày >45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,72 100m2
63 SXLD ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
64 SXLD ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m2
65 SXLD ván khuôn cống vòm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
66 Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
67 Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
68 Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 tấn
69 Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
70 Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
71 Sản xuất hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
72 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
73 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
74 Ni lon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 m2
75 Ống cống đúc sẵn D600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
76 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cấu kiện
77 Máy đóng mở V1 (đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
78 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 m3
79 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,46 m2
80 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,315 100m3
81 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,282 100m3
82 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5 100m
83 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 m3
84 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,87 m3
85 Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m3
86 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 m3
87 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 m3
88 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 m3
89 Đổ bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
90 Đổ bê tông mái bờ kênh mương dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
91 SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m2
92 SXLD ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 100m2
93 SXLD ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m2
94 SXLD ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m2
95 SXLD ván khuôn cống vòm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
96 Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
97 Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
98 Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 tấn
99 Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
100 Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
101 Sản xuất hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
102 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
103 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
104 Ni lon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,52 m2
105 Ống cống đúc sẵn D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
106 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cấu kiện
107 Máy đóng mở V1 (đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
108 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,74 100m3
109 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,667 100m3
110 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,74 100m
111 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 m3
112 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,73 m3
113 Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1 m3
114 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 m3
115 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 m3
116 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
117 Đổ bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 m3
118 Đổ bê tông mái bờ kênh mương dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
119 SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,271 100m2
120 SXLD ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,212 100m2
121 SXLD ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m2
122 SXLD ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100m2
123 SXLD ván khuôn cống vòm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
124 Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
125 Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
126 Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
127 Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
128 Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
129 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
130 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
131 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
132 Ni lon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m2
133 Ống cống đúc sẵn D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
134 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cấu kiện
135 Máy đóng mở V1 (đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
136 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,04 m3
137 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,18 m3
138 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,182 100m3
139 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,559 100m3
140 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 100m3
141 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,263 100m
142 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,64 m3
143 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,37 m3
144 SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 100m2
145 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
146 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,418 tấn
147 Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,17 m3
148 SXLD ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,421 100m2
149 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
150 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,71 tấn
151 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,79 m3
152 SXLD ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 100m2
153 Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
154 Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,297 tấn
155 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 m3
156 SXLD ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m2
157 Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
158 Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
159 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 m3
160 SXLD ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m2
161 Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 tấn
162 Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
163 Gia công thép hoàn chỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 157 kg
164 Thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,35 kg
165 Thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,98 kg
166 Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 tấn
167 Máy hàn 23KW Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 ca
168 Máy cắt 15KW Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
169 Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,93 m2
170 Bulong M20x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
171 Máy đóng mở V1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
172 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 100m3
173 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,221 100m3
174 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,25 100m
175 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 m3
176 Xây đá hộc, xây mố cầu cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,31 m3
177 Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 m3
178 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
179 Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,78 m3
180 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 100m2
181 SXLD ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 100m2
182 SXLD ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m2
183 Gia công lắp dựng cốt thép bê tông xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,265 tấn
184 Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
185 Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 tấn
186 Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,316 tấn
187 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m3
188 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 m3
J KÊNH DẪN NƯỚC TRẠM BƠM NHÁNH 2
1 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,741 100m3
2 Đào xúc đất, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,76 m3
3 Đào kênh mương rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,609 100m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,427 100m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 100m3
6 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 100m3
7 Vật liệu mua ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.439,2 m3
8 Vận chuyển đất, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,359 100m3
9 Vận chuyển đất 3km tiếp theo, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,392 100m3
10 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,44 m3
11 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,32 m3
12 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 390,5 100m
13 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,48 m3
14 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 312,4 m3
15 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 340,8 m3
16 SXLD ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,295 100m2
17 Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,446 tấn
18 Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,004 tấn
19 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,72 m3
20 Ống nhựa PVC class 0phi 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,52 m
21 Vải lọc bịt đầu ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,54 m2
22 Đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,91 m3
23 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,46 m3
24 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 355,38 m3
25 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,26 m2
26 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 100m3
27 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,312 100m3
28 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,728 100m
29 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,916 m3
30 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,286 m3
31 SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,131 100m2
32 Đổ bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
33 SXLD ván khuôn cống vòm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m2
34 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
35 Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,407 m3
36 SXLD ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 100m2
37 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 m3
38 SXLD ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m2
39 Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
40 Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
41 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 m3
42 SXLD ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m2
43 Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 tấn
44 Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
45 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 m3
46 Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
47 Gia cống hoàn chỉnh thép cánh cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,11 kg
48 Ống cống BTCT đúc sẵn D600 HL93 dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
49 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cấu kiện
50 Máy đóng mở V1 (MĐM+ ty van+ bulông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,782 100m3
52 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,429 100m3
53 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,456 100m
54 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,51 m3
55 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,27 m3
56 Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,95 m3
57 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 m3
58 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 m3
59 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 m3
60 Đổ bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 m3
61 SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,172 100m2
62 SXLD ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,234 100m2
63 SXLD ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m2
64 SXLD ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m2
65 SXLD ván khuôn cống vòm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100m2
66 Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
67 Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
68 Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
69 Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
70 Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
71 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
72 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
73 Ống cống đúc sẵn D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
74 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cấu kiện
75 Máy đóng mở V1 (đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
76 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,85 m3
77 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,364 100m3
78 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,562 100m3
79 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 100m3
80 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu k=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 100m3
81 Đất mua ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,222 m3
82 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,221 100m3
83 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,221 100m3
84 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,913 100m
85 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,424 m3
86 SXLD ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 100m2
87 Gia công lắp dựng cốt thép bê tông móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
88 Gia công lắp dựng cốt thép bê tông móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,603 tấn
89 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,19 m3
90 SXLD ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,69 100m2
91 Gia công lắp dựng cốt thép bê tông tường, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
92 Gia công lắp dựng cốt thép bê tông tường, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,984 tấn
93 Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,208 m3
94 SXLD ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,188 100m2
95 Gia công lắp dựng cốt thép bê tông sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
96 Gia công lắp dựng cốt thép bê tông sàn mái, cao 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,419 tấn
97 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,616 m3
98 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 100m3
99 SXLD ván khuôn thép mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 100m2
100 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,085 m3
101 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 100m2
102 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,896 m3
103 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,12 m3
104 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6 m3
105 SXLD ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m2
106 Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
107 Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
108 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 m3
109 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 tấn
110 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 m2
111 Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
112 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu k=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,74 m3
113 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 m3
114 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 m3
115 SXLD ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m2
116 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,354 m3
117 SXLD ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 100m2
118 Gia công lắp dựng cốt thép bê tông cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
119 Gia công lắp dựng cốt thép bê tông xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 tấn
120 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,376 m3
121 SXLD ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 100m2
122 Gia công lắp dựng cốt thép bê tông xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
123 Gia công lắp dựng cốt thép bê tông xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 tấn
124 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 m3
125 SXLD ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m2
126 Gia công lắp dựng cốt thép bê tông sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
127 Sản xuất kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ, cầu thép dàn kín Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 tấn
128 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,79 m2
129 Sản xuất thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 tấn
130 Lắp sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 tấn
131 Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,622 m2
132 Bu lông M20x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
133 Máy đóng mở V2 (MĐM+ty+bulông+kiềng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
134 Thép U100x46x4.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,43 kg
135 Thép bản dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,682 kg
136 Thép bản dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,709 kg
137 Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,216 m2
138 Que hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,874 kg
139 Ca hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2 ca
140 Ca cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
141 Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 tấn
142 Bu lông M20x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
143 Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn chuyển các loại cánh cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
144 Gia công LCR Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,713 tấn
145 Lắp dựng LCR Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 m2
146 Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 tấn
147 Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,71 m2
K KCH KÊNH TƯỚI QT1
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,3 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,3 m3
3 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,803 100m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,351 100m3
5 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,087 100m3
6 Vận chuyển đất 3km tiếp theo, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,087 100m3
7 Đất đắp mua ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,35 m3
8 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,532 100m3
9 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,02 m3
10 SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,628 100m2
11 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,324 tấn
12 Ni lon lót đáy kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 531,83 m
13 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,15 m3
14 SXLD ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,559 100m2
15 Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,926 tấn
16 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,11 m3
17 SXLD ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,939 100m2
18 Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 tấn
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,1 m3
20 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.096,94 m2
21 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,34 m2
22 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,193 100m3
23 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100m3
24 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,145 100m
25 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,503 m3
26 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,925 m3
27 SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 100m2
28 Đổ bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 m3
29 SXLD ván khuôn cống vòm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m2
30 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
31 Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,409 m3
32 SXLD ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m2
33 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 m3
34 SXLD ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m2
35 Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
36 Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
37 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 m3
38 SXLD ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m2
39 Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 tấn
40 Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
41 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 m3
42 Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
43 Gia cống hoàn chỉnh thép cánh cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,21 kg
44 Ống cống BTCT đúc sẵn D400 HL93 dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
45 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cấu kiện
46 Máy đóng mở V1 (MĐM+ ty van+ bulông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,606 100m
48 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,217 m3
49 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,343 m3
50 SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 100m2
51 Đổ bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 m3
52 SXLD ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m2
53 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
54 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
55 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,395 m3
56 SXLD ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100m2
57 Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,181 tấn
58 Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,47 m3
59 SXLD ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 100m2
60 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,814 m3
61 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,27 m2
62 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 m3
63 SXLD ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m2
64 Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
65 Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
66 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 m3
67 SXLD ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
68 Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 tấn
69 Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
70 Thép U100x46x4.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,156 kg
71 Thép bản dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,877 kg
72 Thép bản dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,148 kg
73 Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,261 m2
74 Que hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,461 kg
75 Ca hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 ca
76 Ca cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
77 Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 tấn
78 Bu lông M20x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
79 Máy đóng mở V1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
80 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,558 m3
81 SXLD ván khuôn thép mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m2
82 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m3
83 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu k=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m3
84 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu k=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m3
85 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,468 100m
86 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,195 m3
87 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,584 m3
88 SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 100m2
89 Đổ bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,383 m3
90 SXLD ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m2
91 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
92 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 tấn
93 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,702 m3
94 SXLD ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 100m2
95 Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,293 tấn
96 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,637 m3
97 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,98 m2
98 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,754 m3
99 SXLD ván khuôn thép mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m2
100 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m3
101 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu k=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m3
102 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu k=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m3
L KCH KÊNH TƯỚI QT2
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 m3
3 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 100m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 100m3
5 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m3
6 Vận chuyển đất 3km tiếp theo, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m3
7 Đất đắp mua ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,87 m3
8 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m3
9 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,34 m3
10 SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m2
11 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 tấn
12 Ni lon lót đáy kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4 m
13 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 m3
14 SXLD ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m2
15 Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
16 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,71 m3
17 SXLD ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 100m2
18 Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,74 m3
20 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,4 m2
21 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,42 m2
22 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,287 100m3
23 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,238 100m3
24 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,003 100m
25 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
26 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,054 m3
27 SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 100m2
28 Đổ bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 m3
29 SXLD ván khuôn cống vòm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
30 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
31 Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,83 m3
32 SXLD ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 100m2
33 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 m3
34 SXLD ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m2
35 Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
36 Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
37 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 m3
38 SXLD ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m2
39 Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 tấn
40 Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
41 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 m3
42 Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
43 Gia cống hoàn chỉnh thép cánh cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,11 kg
44 Ống cống BTCT đúc sẵn D600 HL93 dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
45 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cấu kiện
46 Máy đóng mở V1 (MĐM+ ty van+ bulông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
M KCH KÊNH TƯỚI QT3
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,6 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,7 m3
3 Đào kênh mương rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,03 100m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,188 100m3
5 Vận chuyển đất, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,702 100m3
6 Vận chuyển đất 3km tiếp theo, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,702 100m3
7 Đất đắp mua ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,02 m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100m3
9 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,54 m3
10 SXLD ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,563 100m2
11 Gia công lắp dựng cốt thép bê tông móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,543 tấn
12 Ni lon lót đáy kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 330,2 m
13 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,21 m3
14 SXLD ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,383 100m2
15 Gia công lắp dựng cốt thép bê tông cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,691 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,4 m3
17 SXLD ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,727 100m2
18 Gia công lắp dựng cốt thép bê tông xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,103 tấn
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,93 m3
20 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 845,59 m2
21 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,41 m2
22 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 100m3
23 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m3
24 Đóng cọc tre chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,428 100m
25 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,548 m3
26 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,643 m3
27 SXLD ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 100m2
28 Bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đá 1x2, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 m3
29 SXLD ván khuôn cống vòm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m2
30 Gia công lắp dựng cốt thép bê tông ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
31 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,83 m3
32 SXLD ván khuôn tường thẳng, chiều dày >45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 100m2
33 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 m3
34 SXLD ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m2
35 Gia công lắp dựng cốt thép bê tông cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
36 Gia công lắp dựng cốt thép bê tông cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
37 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 m3
38 SXLD ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m2
39 Gia công lắp dựng cốt thép bê tông xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 tấn
40 Gia công lắp dựng cốt thép bê tông xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
41 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 m3
42 Gia công lắp dựng cốt thép bê tông lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
43 Gia cống hoàn chỉnh thép cánh cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,11 kg
44 Ống cống BTCT đúc sẵn D600 HL93 dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
45 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cấu kiện
46 Máy đóng mở V1 (MĐM+ ty van+ bulông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,145 100m3
48 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 100m3
49 Đóng cọc tre chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,913 100m
50 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,626 m3
51 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,009 m3
52 SXLD ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 100m2
53 Bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đá 1x2, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 m3
54 SXLD ván khuôn cống vòm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
55 Gia công lắp dựng cốt thép bê tông ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
56 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,073 m3
57 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 m2
58 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 m3
59 SXLD ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m2
60 Gia công lắp dựng cốt thép bê tông cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
61 Gia công lắp dựng cốt thép bê tông cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
62 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 m3
63 SXLD ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m2
64 Gia công lắp dựng cốt thép bê tông xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 tấn
65 Gia công lắp dựng cốt thép bê tông xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
66 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 m3
67 Gia công lắp dựng cốt thép bê tông lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
68 Gia cống hoàn chỉnh thép cánh cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,11 kg
69 Ống cống BTCT đúc sẵn D600 HL93 dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
70 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cấu kiện
71 Máy đóng mở V1 (MĐM+ ty van+ bulông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
72 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,313 100m
73 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,01 m3
74 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,908 m3
75 SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 100m2
76 Đổ bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 m3
77 SXLD ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m2
78 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
79 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
80 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,816 m3
81 SXLD ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
82 Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 tấn
83 Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
84 SXLD ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 100m2
85 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,895 m3
86 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,395 m2
87 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 m3
88 SXLD ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m2
89 Gia công lắp dựng cốt thép bê tông cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
90 Gia công lắp dựng cốt thép bê tông cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
91 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 m3
92 SXLD ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
93 Gia công lắp dựng cốt thép bê tông xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 tấn
94 Gia công lắp dựng cốt thép bê tông xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
95 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 m3
96 Gia công lắp dựng cốt thép bê tông lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
97 Gia cống hoàn chỉnh thép cánh cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,52 kg
98 Máy đóng mở V1 (MĐM+ ty van+ bulông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
99 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,609 m3
100 SXLD ván khuôn thép mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
101 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m3
102 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu k=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m3
103 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu k=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m3
104 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
105 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,269 m3
106 SXLD ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m2
107 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,466 m3
108 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,36 m2
109 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 m3
110 Gia công lắp dựng cốt thép bê tông lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
111 Gia cống hoàn chỉnh thép cánh cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,89 kg
112 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 100m3
113 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100m3
114 Đóng cọc tre chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,578 100m
115 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,344 m3
116 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,688 m3
117 SXLD ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 100m2
118 Bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đá 1x2, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,129 m3
119 SXLD ván khuôn cống vòm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m2
120 Gia công lắp dựng cốt thép bê tông ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
121 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,253 m3
122 SXLD ván khuôn tường thẳng, chiều dày >45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m2
123 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 m3
124 SXLD ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m2
125 Gia công lắp dựng cốt thép bê tông cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
126 Gia công lắp dựng cốt thép bê tông cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
127 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 m3
128 SXLD ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m2
129 Gia công lắp dựng cốt thép bê tông xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 tấn
130 Gia công lắp dựng cốt thép bê tông xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
131 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 m3
132 Gia công lắp dựng cốt thép bê tông lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
133 Gia cống hoàn chỉnh thép cánh cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,11 kg
134 Ống cống BTCT đúc sẵn D600 HL93 dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
135 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cấu kiện
136 Máy đóng mở V1 (MĐM+ ty van+ bulông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
N ĐẢM BẢO TƯỚI
1 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,782 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,744 100m3
3 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,986 100m3
4 Vận chuyển đất 3km tiếp theo, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,986 100m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 m3
6 SXLD ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m2
7 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 m3
8 SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m2
9 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,38 m3
10 SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m2
11 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m3
12 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 tấn
13 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,155 tấn
14 Gia công vì kèo thép hình, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,377 tấn
15 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 tấn
16 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 tấn
17 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,155 tấn
18 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,377 tấn
19 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 m2
20 Lợp mái che tường bằng tôn múi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,859 100m2
21 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,09 m
22 Bản lề cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
23 Bản lề cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
24 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt ống thép đen, đường kính 350mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
26 Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt - máy có khối lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,688 tấn
27 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
28 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
29 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
32 Hộp aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
33 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
34 Cột ông thép dẫn đây điện 5 cột x 4m/ cột *0.77 kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4 kg
35 Bơm chân không BCK 29-510 (Hải Dương) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Ống cống D100 HL 93 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cai
37 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cấu kiện
38 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cấu kiện
39 Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,786 tấn
40 Tháo dỡ máy bơm, ống bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
41 Tháo dỡ nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
42 Vận chuyển vật tư về công ty Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
O PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,86 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,76 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 m3
4 Tháo dỡ mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,54 m2
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,9 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 3km Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,9 m3
7 Tháo dỡ trạm bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,532 tấn
8 Ô tô cần trục vận chuyển máy bơm, và các vật tư khác về kho xí nghiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,37 m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,62 m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 m3
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 m3
13 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
14 Tháo dỡ mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,89 m2
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,8 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 3km Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,8 m3
17 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,5 m3
18 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 m3
19 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,71 m3
20 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,1 m3
21 Vận chuyển phế thải tiếp 3km Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,1 m3
22 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,33 m3
23 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,33 m3
24 Vận chuyển phế thải tiếp 3km Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,33 m3
25 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,872 m3
26 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,743 m3
27 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,61 m3
28 Vận chuyển phế thải tiếp 3km Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,61 m3
P PHẦN ĐIỆN HẠ THẾ VÀ ĐỘNG LỰC
1 Tủ điều khiển động cơ bơm TĐKĐC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Tủ bù TB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
3 Bảng điện trong nhà bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bảng
4 Tiếp địa tủ, động cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
6 Cáp Cu/XLPE/PVC 3x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
7 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
8 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
9 Đầu cốt đồng M120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Đầu cốt đồng M70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
11 Đầu cốt đồng M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Đầu cốt đồng M6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Tiếp địa tủ, động cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Rãnh cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
15 ống nhựa xoắn chịu lực 130/110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
16 ống nhựa xoắn chịu lực 40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
17 Mốc báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
18 Colie + vít nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
19 Ca xe vận chuyển vật tư Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
20 Công bậc 2/7 thu dọn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
21 Thí nghiệm biến dòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
22 Thí nghiệm cáp lực 0,4kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 sợi
23 Thí nghiệm Aptomat dòng điện 300A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
24 Thí nghiệm Aptomat dòng điện 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
25 Thí nghiệm Khởi động từ 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
26 Thí nghiệm Am pe kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
27 Thí nghiệm đồng hồ đo Cosj Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Thí nghiệm vôn kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Thí nghiệm tụ bù Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Q PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Cột đèn chiếu sáng liền cần đơn cao 11m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cột
2 Đèn cao áp chiếu sáng LED 120W Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
3 Móng cột đèn chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 móng
4 Rãnh cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 m
5 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,02 m
6 Dây đồng 2x2.5mm2 lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
7 ống nhựa xoắn chịu lực 40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,74 m
8 Đánh số cột đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cột
9 Luồn cáp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 đầu
10 Làm đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
11 Mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
12 Ca xe vận chuyển vật tư Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
13 Ca xe vận chuyển đất thừa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
14 Công bậc 2/7 thu dọn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
15 Thí nghiệm tiếp địa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 VT
16 Thí nghiệm cáp lực 0,4kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sợi
R PHẦN THIẾT BỊ
1 Máy bơm HTĐ 1200-3 hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ lắp động cơ 22kW, n=1500v/p và phụ kiện đi kèm (có trục trung gian) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 máy
2 Ống thép D350x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Ống thép D350x1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Ống thép D350x30 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Ống thép D350x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Van Clape D350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Rọ rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Gioăng cao su D350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
9 Bu lông đai ốc M20x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 252 cái
10 Lắp đặt các loại máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,58 tấn
11 Ô tô vận chuyển thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 ca
12 Tiền điện chạy thử máy bơm (3 máy x 72h/máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9489E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.897E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong số các hợp đồng tương tự của Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị trạm bơm thủy lợi. Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. - Biên bản thanh lý hợp đồng - hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.740.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 29.220.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->