Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị và nén tĩnh cọc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210343714-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CP TƯ VẤN XÂY DỰNG TRẦN ANH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị và nén tĩnh cọc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210237232 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn điều lệ từ quỹ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-19 16:28:00 đến ngày 2021-03-29 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,992,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ TRẠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,589 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,38 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,935 | 100m3 |
| 4 | Đào san đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,016 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,433 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,433 | 100m3 |
| 7 | Đất mua ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 678,6 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,569 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,569 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,36 | m3 |
| 11 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,224 | 100m |
| 12 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,125 | 100m |
| 13 | Tre song tử bổ đôi dài 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cây |
| 14 | Phên nứa kẹp rơm khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,26 | m3 |
| 16 | SXLD ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | 100m2 |
| 17 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,142 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,05 | m3 |
| 19 | SXLD ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,624 | 100m2 |
| 20 | SXLD ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,131 | 100m2 |
| 21 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,104 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,77 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,64 | m3 |
| 24 | SXLD ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,865 | 100m2 |
| 25 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | tấn |
| 26 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 27 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,597 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,06 | m3 |
| 29 | SXLD ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,339 | 100m2 |
| 30 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 31 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,377 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | m3 |
| 33 | SXLD ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,653 | 100m2 |
| 34 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,058 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,95 | m3 |
| 36 | SXLD ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100m2 |
| 37 | Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m3 |
| 39 | SXLD ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | 100m2 |
| 40 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 41 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m3 |
| 43 | Bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 45 | Bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | m3 |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cấu kiện |
| 47 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,37 | m3 |
| 48 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,75 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,41 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,64 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,61 | m2 |
| 53 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,75 | m2 |
| 54 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,65 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,69 | m2 |
| 56 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,88 | m |
| 57 | Gạch hoa bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | viên |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,32 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,32 | m2 |
| 60 | Cửa sắt bịt tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 62 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,407 | tấn |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,94 | m2 |
| 64 | Cửa pano gỗ dổi dày 4cm gỗ dổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,07 | m2 |
| 65 | Cửa sổ kính cái dày 4cm gỗ dổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,45 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,51 | m2 cấu kiện |
| 67 | Khuôn cửa đơn gỗ dổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,4 | m |
| 68 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,4 | m cấu kiện |
| 69 | Gia công vì kèo thép hình, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | tấn |
| 70 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 71 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m2 |
| 72 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | tấn |
| 73 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m2 |
| 74 | Gia công,sản xuất LCR+hèm phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,557 | tấn |
| 75 | Lắp dựng LCR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,41 | m2 |
| 76 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,511 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,3 | m2 |
| 78 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| B | BỂ HÚT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,075 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,337 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,505 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,505 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,875 | 100m |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,64 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,56 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,23 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,74 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,13 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,28 | m3 |
| 12 | SXLD ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,317 | 100m2 |
| 13 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 14 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,67 | m3 |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,64 | m2 |
| 17 | Ống nhựa phi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | m |
| 18 | Vải địa bọc ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 19 | Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 20 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | 100m |
| 21 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| 22 | SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m2 |
| 23 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,343 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m3 |
| 25 | SXLD ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,511 | 100m2 |
| 26 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,01 | m3 |
| C | BỂ XẢ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,134 | 100m3 |
| 3 | Đất đắp mua ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,59 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,464 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,475 | 100m |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,94 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,29 | m3 |
| 11 | SXLD ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 12 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 13 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,11 | m3 |
| 15 | Ni lon lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,8 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,28 | m3 |
| 17 | SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m2 |
| 18 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 19 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,945 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,84 | m3 |
| 21 | SXLD ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,806 | 100m2 |
| 22 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | tấn |
| 23 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,007 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,63 | m3 |
| 25 | SXLD ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m2 |
| 26 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 27 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m3 |
| 29 | Ống thép tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,6 | m |
| 30 | Cút thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Thép 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,68 | kg |
| 32 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | tấn |
| 33 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,73 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,01 | m2 |
| 35 | Thép D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,38 | kg |
| D | CỐNG XẢ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,156 | 100m |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,27 | m3 |
| 7 | SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 8 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,515 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,66 | m3 |
| 11 | SXLD ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,493 | 100m2 |
| 12 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 13 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,052 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,63 | m3 |
| 15 | SXLD ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m2 |
| 16 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 17 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,98 | m3 |
| 19 | SXLD ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 20 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 21 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 23 | SXLD ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 24 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 25 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 27 | Máy đóng mở V1 ( ti van+ bu lông+ MĐM V1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Thép U100x46x4.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,548 | kg |
| 29 | Thép bản dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,546 | kg |
| 30 | Thép bản dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,569 | kg |
| 31 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,063 | m2 |
| 32 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,03 | kg |
| 33 | Ca hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 34 | Ca cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 35 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | tấn |
| 36 | Bu lông M20x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| E | CỐNG ĐIỀU TIẾT TẠI C29+3,75 TRÊN KÊNH DẪN NHÁNH1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,705 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu k=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | 100m3 |
| 5 | Đất mua ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,605 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,213 | 100m |
| 9 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,424 | m3 |
| 10 | SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100m2 |
| 11 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 12 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,603 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,19 | m3 |
| 14 | SXLD ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | 100m2 |
| 15 | Gia công lắp dựng cốt thép bê tông tường, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 16 | Gia công lắp dựng cốt thép bê tông tường, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,984 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,208 | m3 |
| 18 | SXLD ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | 100m2 |
| 19 | Gia công lắp dựng cốt thép bê tông sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 20 | Gia công lắp dựng cốt thép bê tông sàn mái, cao 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,419 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,616 | m3 |
| 22 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m3 |
| 23 | SXLD ván khuôn thép mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,452 | m3 |
| 25 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,623 | 100m2 |
| 26 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,224 | m3 |
| 27 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,76 | m3 |
| 28 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,238 | m3 |
| 29 | SXLD ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m2 |
| 30 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 31 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,882 | m3 |
| 33 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 34 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m2 |
| 35 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 39 | SXLD ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | m3 |
| 41 | SXLD ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m2 |
| 42 | Gia công lắp dựng cốt thép bê tông cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 43 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,376 | m3 |
| 45 | SXLD ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m2 |
| 46 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 47 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m3 |
| 49 | SXLD ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 50 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 51 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 52 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,79 | m2 |
| 53 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | tấn |
| 54 | Lắp sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,622 | m2 |
| 56 | Bu lông M20x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 57 | Máy đóng mở V2 (MĐM+Ty+bu lông+kiềng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 58 | Thép U100x46x4.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,43 | kg |
| 59 | Thép bản dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,682 | kg |
| 60 | Thép bản dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,709 | kg |
| 61 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,216 | m2 |
| 62 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,874 | kg |
| 63 | Ca hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | ca |
| 64 | Ca cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 65 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | tấn |
| 66 | Bu lông M20x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Gia công LCR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,713 | tấn |
| 68 | Lắp dựng LCR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| 69 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,71 | m2 |
| F | NHÀ QUẢN LÝ +ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,27 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m3 |
| 4 | Xây gạchXMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,36 | m3 |
| 5 | SXLD ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | 100m2 |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép bê tông xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | m3 |
| 9 | SXLD ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m2 |
| 10 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 11 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 13 | SXLD ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m2 |
| 14 | Gia công lắp dựng cốt thép bê tông lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 15 | Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | m3 |
| 17 | SXLD ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,379 | 100m2 |
| 18 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | tấn |
| 19 | Gia công lắp dựng cốt thép bê tông xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,562 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,91 | m3 |
| 21 | SXLD ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,567 | 100m2 |
| 22 | Gia công lắp dựng cốt thép bê tông sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,592 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,77 | m3 |
| 24 | SXLD ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 25 | Gia công lắp dựng cốt thép bê tông xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 26 | Gia công lắp dựng cốt thép bê tông xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | m3 |
| 28 | SXLD ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 29 | Gia công lắp dựng cốt thép bê tông móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 30 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 31 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 33 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 35 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5 | m3 |
| 36 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | m3 |
| 37 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,55 | m2 |
| 39 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,91 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,97 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,78 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,91 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,89 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,03 | m2 |
| 45 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,79 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,25 | m |
| 47 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,54 | m2 |
| 48 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,01 | m2 |
| 50 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,71 | m2 |
| 51 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,622 | tấn |
| 52 | Lợp mái tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,437 | 100m2 |
| 53 | Tôn úp lóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,82 | m |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,4 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,4 | m2 |
| 56 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,44 | m3 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,74 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,74 | m2 |
| 59 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,78 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m2 |
| 62 | Trát granitô tường, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,83 | m2 |
| 63 | Cửa đi pano đặc gỗ de | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,55 | m2 |
| 64 | Của kính khung gỗ de | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,17 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,49 | m2 cấu kiện |
| 66 | Cửa sổ pa nô gỗ de | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 67 | Cửa sổ kính khung gỗ de | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m2 |
| 69 | Lắp khuôn cửa đơn gỗ de | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,04 | m |
| 70 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,04 | m cấu kiện |
| 71 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,38 | m2 |
| 73 | Cửa đi nhôm kính nhà tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | m2 |
| 74 | Cửa sổ nhôm kính: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | m2 |
| 76 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 77 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 78 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 85 | Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | m |
| 86 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 87 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt chậu rửa bát 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa bát 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 98 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 102 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 104 | Van khóa nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Ống PVC D32 thoát mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 107 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 110 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 111 | Cút sành D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Ống PVC D32 thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 114 | thoát sàn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 115 | Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 116 | Máy bơm nước đẩy cao GP 129JXK SV5 hoặc tương đương, công suất 125W chiều cao đẩy 21m, lưu lượng 1800l/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 117 | Ni lon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 118 | SXLD ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 119 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 120 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 121 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 122 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 123 | Bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 124 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m3 |
| 125 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,42 | m2 |
| 126 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,99 | m2 |
| 127 | Khóa vòi nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 128 | Ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m |
| 129 | Góc 90 D27 nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Ni lon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,58 | m2 |
| 131 | SXLD ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 132 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 133 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 134 | SXLD ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 135 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 136 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 137 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,21 | m3 |
| 138 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,67 | m2 |
| 139 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,35 | m2 |
| 140 | Khóa vòi nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 141 | Ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m |
| 142 | Góc 90 D27 nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 143 | Cuội sỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | m3 |
| 144 | Cát vàng cánh to | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 145 | Than củi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | kg |
| 146 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | m3 |
| 147 | Công xử lý | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| G | CỔNG, TƯỜNG RÀO+SÂN | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,786 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,306 | 100m3 |
| 3 | Đất mua ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,295 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,109 | 100m |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,978 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,444 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,185 | m3 |
| 10 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,462 | m3 |
| 11 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,599 | m3 |
| 12 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,144 | m3 |
| 13 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,068 | m3 |
| 14 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,707 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,949 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | m2 |
| 17 | SXLD ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | 100m2 |
| 18 | Gia công lắp dựng cốt thép bê tông xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,891 | m3 |
| 20 | SXLD ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 21 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 22 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 23 | SXLD ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 24 | Gia công lắp dựng cốt thép bê tông cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 25 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | m3 |
| 27 | Dây thép gai mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,284 | kg |
| 28 | Thép góc L63x5 +râu thép D6 giữ dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,66 | kg |
| 29 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,983 | m2 |
| 30 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 32 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Chốt đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Chốt ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Khóa Việt Tiệp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,659 | m3 |
| 37 | Ni lon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 486,59 | m2 |
| 38 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,989 | m3 |
| 39 | SXLD ván khuôn tường thẳng, chiều dày >45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | m3 |
| H | ĐƯỜNG VÀO NHÀ TRẠM | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,564 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,614 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,487 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,746 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu k=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,746 | 100m3 |
| 6 | Vật liệu đắp mua ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.946,2 | m |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,769 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,29 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 428,42 | m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,459 | 100m3 |
| 11 | SXLD ván khuôn thép mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,388 | 100m2 |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2 | 100m2 |
| I | KÊNH DẪN NƯỚC TRẠM BƠM NHÁNH 1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 466,94 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,338 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,951 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,332 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,332 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,755 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,88 | m3 |
| 8 | SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | 100m2 |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,26 | tấn |
| 10 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.901,37 | m2 |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,3 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông mái bờ kênh mương dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 544,37 | m3 |
| 13 | SXLD ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,752 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,73 | tấn |
| 15 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.589,23 | m2 |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,23 | m2 |
| 17 | Ống nhựa PVC phi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,16 | m |
| 18 | Vải lọc bịt đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,03 | m2 |
| 19 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,66 | m3 |
| 20 | Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,05 | m3 |
| 21 | Bơm nước 10CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 22 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,556 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,561 | 100m3 |
| 24 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,02 | 100m |
| 25 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,17 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,21 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông mái bờ kênh mương dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 33 | SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | 100m2 |
| 34 | SXLD ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,332 | 100m2 |
| 35 | SXLD ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 36 | SXLD ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 37 | SXLD ván khuôn cống vòm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 38 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 39 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 40 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 41 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 42 | Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 43 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 46 | Ni lon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,51 | m2 |
| 47 | Ống cống đúc sẵn D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cấu kiện |
| 49 | Máy đóng mở V1 (đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 50 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,505 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,003 | 100m3 |
| 52 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,54 | 100m |
| 53 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,95 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,25 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông mái bờ kênh mương dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 61 | SXLD ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | 100m2 |
| 62 | SXLD ván khuôn tường thẳng, chiều dày >45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,72 | 100m2 |
| 63 | SXLD ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 64 | SXLD ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 65 | SXLD ván khuôn cống vòm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 66 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 67 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 68 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 69 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 70 | Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 71 | Sản xuất hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 72 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 73 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 74 | Ni lon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 75 | Ống cống đúc sẵn D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 76 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cấu kiện |
| 77 | Máy đóng mở V1 (đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 78 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| 79 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,46 | m2 |
| 80 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | 100m3 |
| 81 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | 100m3 |
| 82 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | 100m |
| 83 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 84 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,87 | m3 |
| 85 | Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 87 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 88 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 89 | Đổ bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 90 | Đổ bê tông mái bờ kênh mương dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 91 | SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 92 | SXLD ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | 100m2 |
| 93 | SXLD ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 94 | SXLD ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 95 | SXLD ván khuôn cống vòm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 96 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 97 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 98 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 99 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 100 | Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 101 | Sản xuất hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 102 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 103 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 104 | Ni lon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | m2 |
| 105 | Ống cống đúc sẵn D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 107 | Máy đóng mở V1 (đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 108 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | 100m3 |
| 109 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,667 | 100m3 |
| 110 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,74 | 100m |
| 111 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m3 |
| 112 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,73 | m3 |
| 113 | Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | m3 |
| 114 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 115 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| 116 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 117 | Đổ bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m3 |
| 118 | Đổ bê tông mái bờ kênh mương dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 119 | SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | 100m2 |
| 120 | SXLD ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | 100m2 |
| 121 | SXLD ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 122 | SXLD ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 123 | SXLD ván khuôn cống vòm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 124 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 125 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 126 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 127 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 128 | Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 129 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 130 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 131 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 132 | Ni lon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 133 | Ống cống đúc sẵn D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 134 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cấu kiện |
| 135 | Máy đóng mở V1 (đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 136 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,04 | m3 |
| 137 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,18 | m3 |
| 138 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | 100m3 |
| 139 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,559 | 100m3 |
| 140 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m3 |
| 141 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,263 | 100m |
| 142 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | m3 |
| 143 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,37 | m3 |
| 144 | SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m2 |
| 145 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 146 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | tấn |
| 147 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,17 | m3 |
| 148 | SXLD ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,421 | 100m2 |
| 149 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 150 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | tấn |
| 151 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,79 | m3 |
| 152 | SXLD ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 100m2 |
| 153 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 154 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | tấn |
| 155 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 156 | SXLD ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 157 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 158 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 159 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 160 | SXLD ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 161 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | tấn |
| 162 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 163 | Gia công thép hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157 | kg |
| 164 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,35 | kg |
| 165 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,98 | kg |
| 166 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | tấn |
| 167 | Máy hàn 23KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | ca |
| 168 | Máy cắt 15KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 169 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,93 | m2 |
| 170 | Bulong M20x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 171 | Máy đóng mở V1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 172 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m3 |
| 173 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | 100m3 |
| 174 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,25 | 100m |
| 175 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 176 | Xây đá hộc, xây mố cầu cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,31 | m3 |
| 177 | Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m3 |
| 178 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 179 | Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,78 | m3 |
| 180 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m2 |
| 181 | SXLD ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m2 |
| 182 | SXLD ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 183 | Gia công lắp dựng cốt thép bê tông xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | tấn |
| 184 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 185 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | tấn |
| 186 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | tấn |
| 187 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| 188 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| J | KÊNH DẪN NƯỚC TRẠM BƠM NHÁNH 2 | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,741 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,76 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,609 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,427 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | 100m3 |
| 7 | Vật liệu mua ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.439,2 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,359 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,392 | 100m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,44 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,32 | m3 |
| 12 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390,5 | 100m |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,48 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,4 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,8 | m3 |
| 16 | SXLD ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,295 | 100m2 |
| 17 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,446 | tấn |
| 18 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,004 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,72 | m3 |
| 20 | Ống nhựa PVC class 0phi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,52 | m |
| 21 | Vải lọc bịt đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,54 | m2 |
| 22 | Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | m3 |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,46 | m3 |
| 24 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,38 | m3 |
| 25 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,26 | m2 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | 100m3 |
| 28 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,728 | 100m |
| 29 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,916 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,286 | m3 |
| 31 | SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 33 | SXLD ván khuôn cống vòm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,407 | m3 |
| 36 | SXLD ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | m3 |
| 38 | SXLD ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 39 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 40 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | m3 |
| 42 | SXLD ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 43 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 44 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | m3 |
| 46 | Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 47 | Gia cống hoàn chỉnh thép cánh cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,11 | kg |
| 48 | Ống cống BTCT đúc sẵn D600 HL93 dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 50 | Máy đóng mở V1 (MĐM+ ty van+ bulông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,782 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,429 | 100m3 |
| 53 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,456 | 100m |
| 54 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,27 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,95 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 61 | SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | 100m2 |
| 62 | SXLD ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | 100m2 |
| 63 | SXLD ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 64 | SXLD ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 65 | SXLD ván khuôn cống vòm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 66 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 67 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 68 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 69 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 70 | Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 71 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 72 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 73 | Ống cống đúc sẵn D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 74 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cấu kiện |
| 75 | Máy đóng mở V1 (đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 76 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,85 | m3 |
| 77 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | 100m3 |
| 78 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,562 | 100m3 |
| 79 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 100m3 |
| 80 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu k=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 100m3 |
| 81 | Đất mua ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,222 | m3 |
| 82 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | 100m3 |
| 84 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,913 | 100m |
| 85 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,424 | m3 |
| 86 | SXLD ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100m2 |
| 87 | Gia công lắp dựng cốt thép bê tông móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 88 | Gia công lắp dựng cốt thép bê tông móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,603 | tấn |
| 89 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,19 | m3 |
| 90 | SXLD ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | 100m2 |
| 91 | Gia công lắp dựng cốt thép bê tông tường, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 92 | Gia công lắp dựng cốt thép bê tông tường, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,984 | tấn |
| 93 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,208 | m3 |
| 94 | SXLD ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | 100m2 |
| 95 | Gia công lắp dựng cốt thép bê tông sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 96 | Gia công lắp dựng cốt thép bê tông sàn mái, cao 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,419 | tấn |
| 97 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,616 | m3 |
| 98 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m3 |
| 99 | SXLD ván khuôn thép mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m2 |
| 100 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,085 | m3 |
| 101 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m2 |
| 102 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,896 | m3 |
| 103 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | m3 |
| 104 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | m3 |
| 105 | SXLD ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 106 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 107 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 108 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 109 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 110 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m2 |
| 111 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 112 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | m3 |
| 113 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 114 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 115 | SXLD ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 116 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | m3 |
| 117 | SXLD ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m2 |
| 118 | Gia công lắp dựng cốt thép bê tông cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 119 | Gia công lắp dựng cốt thép bê tông xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | tấn |
| 120 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,376 | m3 |
| 121 | SXLD ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m2 |
| 122 | Gia công lắp dựng cốt thép bê tông xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 123 | Gia công lắp dựng cốt thép bê tông xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 124 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m3 |
| 125 | SXLD ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 126 | Gia công lắp dựng cốt thép bê tông sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 127 | Sản xuất kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ, cầu thép dàn kín | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 128 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,79 | m2 |
| 129 | Sản xuất thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | tấn |
| 130 | Lắp sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | tấn |
| 131 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,622 | m2 |
| 132 | Bu lông M20x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 133 | Máy đóng mở V2 (MĐM+ty+bulông+kiềng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 134 | Thép U100x46x4.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,43 | kg |
| 135 | Thép bản dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,682 | kg |
| 136 | Thép bản dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,709 | kg |
| 137 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,216 | m2 |
| 138 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,874 | kg |
| 139 | Ca hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | ca |
| 140 | Ca cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 141 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | tấn |
| 142 | Bu lông M20x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 143 | Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn chuyển các loại cánh cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 144 | Gia công LCR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,713 | tấn |
| 145 | Lắp dựng LCR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| 146 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | tấn |
| 147 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,71 | m2 |
| K | KCH KÊNH TƯỚI QT1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,3 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,3 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,803 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,351 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,087 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,087 | 100m3 |
| 7 | Đất đắp mua ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,35 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,532 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,02 | m3 |
| 10 | SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,628 | 100m2 |
| 11 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,324 | tấn |
| 12 | Ni lon lót đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 531,83 | m |
| 13 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,15 | m3 |
| 14 | SXLD ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,559 | 100m2 |
| 15 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,926 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,11 | m3 |
| 17 | SXLD ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,939 | 100m2 |
| 18 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | tấn |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,1 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.096,94 | m2 |
| 21 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,34 | m2 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m3 |
| 24 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,145 | 100m |
| 25 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,503 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,925 | m3 |
| 27 | SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | m3 |
| 29 | SXLD ván khuôn cống vòm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,409 | m3 |
| 32 | SXLD ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | m3 |
| 34 | SXLD ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 35 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 36 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | m3 |
| 38 | SXLD ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 39 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 40 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | m3 |
| 42 | Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 43 | Gia cống hoàn chỉnh thép cánh cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,21 | kg |
| 44 | Ống cống BTCT đúc sẵn D400 HL93 dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 46 | Máy đóng mở V1 (MĐM+ ty van+ bulông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,606 | 100m |
| 48 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,217 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,343 | m3 |
| 50 | SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 52 | SXLD ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 53 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 54 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,395 | m3 |
| 56 | SXLD ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 57 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,47 | m3 |
| 59 | SXLD ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m2 |
| 60 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,814 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,27 | m2 |
| 62 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | m3 |
| 63 | SXLD ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 64 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 65 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | m3 |
| 67 | SXLD ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 68 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 69 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 70 | Thép U100x46x4.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,156 | kg |
| 71 | Thép bản dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,877 | kg |
| 72 | Thép bản dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,148 | kg |
| 73 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,261 | m2 |
| 74 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,461 | kg |
| 75 | Ca hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | ca |
| 76 | Ca cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 77 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | tấn |
| 78 | Bu lông M20x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Máy đóng mở V1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 80 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,558 | m3 |
| 81 | SXLD ván khuôn thép mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 82 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| 83 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m3 |
| 84 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m3 |
| 85 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,468 | 100m |
| 86 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,195 | m3 |
| 87 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,584 | m3 |
| 88 | SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m2 |
| 89 | Đổ bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,383 | m3 |
| 90 | SXLD ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m2 |
| 91 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 92 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 93 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,702 | m3 |
| 94 | SXLD ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m2 |
| 95 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,293 | tấn |
| 96 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,637 | m3 |
| 97 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,98 | m2 |
| 98 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,754 | m3 |
| 99 | SXLD ván khuôn thép mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 100 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| 101 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 102 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| L | KCH KÊNH TƯỚI QT2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 7 | Đất đắp mua ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,87 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | m3 |
| 10 | SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 11 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 12 | Ni lon lót đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4 | m |
| 13 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| 14 | SXLD ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 15 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | m3 |
| 17 | SXLD ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m2 |
| 18 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,74 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,4 | m2 |
| 21 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | m2 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,287 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | 100m3 |
| 24 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,003 | 100m |
| 25 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,054 | m3 |
| 27 | SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | m3 |
| 29 | SXLD ván khuôn cống vòm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,83 | m3 |
| 32 | SXLD ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | m3 |
| 34 | SXLD ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 35 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 36 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | m3 |
| 38 | SXLD ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 39 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 40 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | m3 |
| 42 | Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 43 | Gia cống hoàn chỉnh thép cánh cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,11 | kg |
| 44 | Ống cống BTCT đúc sẵn D600 HL93 dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 46 | Máy đóng mở V1 (MĐM+ ty van+ bulông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| M | KCH KÊNH TƯỚI QT3 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,6 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,03 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,188 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,702 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,702 | 100m3 |
| 7 | Đất đắp mua ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,02 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m3 |
| 9 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,54 | m3 |
| 10 | SXLD ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,563 | 100m2 |
| 11 | Gia công lắp dựng cốt thép bê tông móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,543 | tấn |
| 12 | Ni lon lót đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,2 | m |
| 13 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,21 | m3 |
| 14 | SXLD ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,383 | 100m2 |
| 15 | Gia công lắp dựng cốt thép bê tông cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,691 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4 | m3 |
| 17 | SXLD ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,727 | 100m2 |
| 18 | Gia công lắp dựng cốt thép bê tông xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,103 | tấn |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,93 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 845,59 | m2 |
| 21 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,41 | m2 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m3 |
| 24 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,428 | 100m |
| 25 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,548 | m3 |
| 26 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,643 | m3 |
| 27 | SXLD ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | 100m2 |
| 28 | Bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đá 1x2, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | m3 |
| 29 | SXLD ván khuôn cống vòm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 30 | Gia công lắp dựng cốt thép bê tông ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 31 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,83 | m3 |
| 32 | SXLD ván khuôn tường thẳng, chiều dày >45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100m2 |
| 33 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | m3 |
| 34 | SXLD ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 35 | Gia công lắp dựng cốt thép bê tông cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 36 | Gia công lắp dựng cốt thép bê tông cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | m3 |
| 38 | SXLD ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 39 | Gia công lắp dựng cốt thép bê tông xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 40 | Gia công lắp dựng cốt thép bê tông xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 41 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | m3 |
| 42 | Gia công lắp dựng cốt thép bê tông lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 43 | Gia cống hoàn chỉnh thép cánh cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,11 | kg |
| 44 | Ống cống BTCT đúc sẵn D600 HL93 dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 46 | Máy đóng mở V1 (MĐM+ ty van+ bulông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m3 |
| 49 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,913 | 100m |
| 50 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,626 | m3 |
| 51 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,009 | m3 |
| 52 | SXLD ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m2 |
| 53 | Bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đá 1x2, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | m3 |
| 54 | SXLD ván khuôn cống vòm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 55 | Gia công lắp dựng cốt thép bê tông ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 56 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,073 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | m2 |
| 58 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | m3 |
| 59 | SXLD ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 60 | Gia công lắp dựng cốt thép bê tông cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 61 | Gia công lắp dựng cốt thép bê tông cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 62 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | m3 |
| 63 | SXLD ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 64 | Gia công lắp dựng cốt thép bê tông xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 65 | Gia công lắp dựng cốt thép bê tông xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 66 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | m3 |
| 67 | Gia công lắp dựng cốt thép bê tông lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 68 | Gia cống hoàn chỉnh thép cánh cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,11 | kg |
| 69 | Ống cống BTCT đúc sẵn D600 HL93 dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 71 | Máy đóng mở V1 (MĐM+ ty van+ bulông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,313 | 100m |
| 73 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,908 | m3 |
| 75 | SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m2 |
| 76 | Đổ bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | m3 |
| 77 | SXLD ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 78 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 79 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 80 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,816 | m3 |
| 81 | SXLD ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 82 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | tấn |
| 83 | Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 84 | SXLD ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m2 |
| 85 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,895 | m3 |
| 86 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,395 | m2 |
| 87 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | m3 |
| 88 | SXLD ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 89 | Gia công lắp dựng cốt thép bê tông cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 90 | Gia công lắp dựng cốt thép bê tông cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 91 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | m3 |
| 92 | SXLD ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 93 | Gia công lắp dựng cốt thép bê tông xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 94 | Gia công lắp dựng cốt thép bê tông xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 95 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 96 | Gia công lắp dựng cốt thép bê tông lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 97 | Gia cống hoàn chỉnh thép cánh cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,52 | kg |
| 98 | Máy đóng mở V1 (MĐM+ ty van+ bulông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,609 | m3 |
| 100 | SXLD ván khuôn thép mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 101 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 102 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m3 |
| 103 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu k=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m3 |
| 104 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 105 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | m3 |
| 106 | SXLD ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 107 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,466 | m3 |
| 108 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,36 | m2 |
| 109 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | m3 |
| 110 | Gia công lắp dựng cốt thép bê tông lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 111 | Gia cống hoàn chỉnh thép cánh cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,89 | kg |
| 112 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100m3 |
| 113 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m3 |
| 114 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,578 | 100m |
| 115 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | m3 |
| 116 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,688 | m3 |
| 117 | SXLD ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100m2 |
| 118 | Bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đá 1x2, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | m3 |
| 119 | SXLD ván khuôn cống vòm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 120 | Gia công lắp dựng cốt thép bê tông ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 121 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,253 | m3 |
| 122 | SXLD ván khuôn tường thẳng, chiều dày >45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 123 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | m3 |
| 124 | SXLD ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 125 | Gia công lắp dựng cốt thép bê tông cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 126 | Gia công lắp dựng cốt thép bê tông cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 127 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | m3 |
| 128 | SXLD ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 129 | Gia công lắp dựng cốt thép bê tông xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 130 | Gia công lắp dựng cốt thép bê tông xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 131 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | m3 |
| 132 | Gia công lắp dựng cốt thép bê tông lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 133 | Gia cống hoàn chỉnh thép cánh cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,11 | kg |
| 134 | Ống cống BTCT đúc sẵn D600 HL93 dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 135 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 136 | Máy đóng mở V1 (MĐM+ ty van+ bulông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| N | ĐẢM BẢO TƯỚI | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,782 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,744 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,986 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,986 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 6 | SXLD ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m3 |
| 8 | SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,38 | m3 |
| 10 | SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | tấn |
| 13 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,377 | tấn |
| 15 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | tấn |
| 17 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,377 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,859 | 100m2 |
| 21 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,09 | m |
| 22 | Bản lề cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 23 | Bản lề cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống thép đen, đường kính 350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 26 | Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt - máy có khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,688 | tấn |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 29 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 32 | Hộp aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 33 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Cột ông thép dẫn đây điện 5 cột x 4m/ cột *0.77 kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | kg |
| 35 | Bơm chân không BCK 29-510 (Hải Dương) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Ống cống D100 HL 93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cai |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cấu kiện |
| 38 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cấu kiện |
| 39 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,786 | tấn |
| 40 | Tháo dỡ máy bơm, ống bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 41 | Tháo dỡ nhà trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 42 | Vận chuyển vật tư về công ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| O | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,86 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,76 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,54 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,9 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 3km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,9 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ trạm bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,532 | tấn |
| 8 | Ô tô cần trục vận chuyển máy bơm, và các vật tư khác về kho xí nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,37 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,62 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,89 | m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,8 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 3km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,8 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,71 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,1 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 3km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,1 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,33 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,33 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 3km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,33 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,872 | m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,743 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,61 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 3km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,61 | m3 |
| P | PHẦN ĐIỆN HẠ THẾ VÀ ĐỘNG LỰC | |||
| 1 | Tủ điều khiển động cơ bơm TĐKĐC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Tủ bù TB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Bảng điện trong nhà bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 4 | Tiếp địa tủ, động cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 8 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 9 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng M6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Tiếp địa tủ, động cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Rãnh cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 15 | ống nhựa xoắn chịu lực 130/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 16 | ống nhựa xoắn chịu lực 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 17 | Mốc báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 18 | Colie + vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 19 | Ca xe vận chuyển vật tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 20 | Công bậc 2/7 thu dọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 21 | Thí nghiệm biến dòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Thí nghiệm cáp lực 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | sợi |
| 23 | Thí nghiệm Aptomat dòng điện 300A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 24 | Thí nghiệm Aptomat dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 25 | Thí nghiệm Khởi động từ 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Thí nghiệm Am pe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 27 | Thí nghiệm đồng hồ đo Cosj | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Thí nghiệm vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Thí nghiệm tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| Q | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cột đèn chiếu sáng liền cần đơn cao 11m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 2 | Đèn cao áp chiếu sáng LED 120W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 3 | Móng cột đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | móng |
| 4 | Rãnh cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,02 | m |
| 6 | Dây đồng 2x2.5mm2 lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 7 | ống nhựa xoắn chịu lực 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,74 | m |
| 8 | Đánh số cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 9 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đầu |
| 10 | Làm đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 12 | Ca xe vận chuyển vật tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 13 | Ca xe vận chuyển đất thừa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 14 | Công bậc 2/7 thu dọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 15 | Thí nghiệm tiếp địa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | VT |
| 16 | Thí nghiệm cáp lực 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| R | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm HTĐ 1200-3 hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ lắp động cơ 22kW, n=1500v/p và phụ kiện đi kèm (có trục trung gian) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 2 | Ống thép D350x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Ống thép D350x1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Ống thép D350x30 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Ống thép D350x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Van Clape D350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Rọ rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Gioăng cao su D350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 9 | Bu lông đai ốc M20x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | cái |
| 10 | Lắp đặt các loại máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,58 | tấn |
| 11 | Ô tô vận chuyển thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| 12 | Tiền điện chạy thử máy bơm (3 máy x 72h/máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9489E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.897E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong số các hợp đồng tương tự của Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị trạm bơm thủy lợi. Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. - Biên bản thanh lý hợp đồng - hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.740.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
29.220.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi