Gói thầu: Mua sắm tài sản, thiết bị, đồ dùng, đồ chơi cho các trường cấp Mầm non năm học 2020 - 2021 huyện Mường Nhé
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210367407-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng giáo dục và đào tạo huyện Mường Nhé |
| Tên gói thầu | Mua sắm tài sản, thiết bị, đồ dùng, đồ chơi cho các trường cấp Mầm non năm học 2020 - 2021 huyện Mường Nhé |
| Số hiệu KHLCNT | 20210358088 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Nhà nước chi giáo dục năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-29 18:28:00 đến ngày 2021-04-08 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,672,705,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài sản, thiết bị, đồ dùng, đồ chơi cho các trường cấp Mầm non Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có Đại lý ủy quyền, trung tâm hoặc cửa hàng đại diện tại khu vực Tây Bắc (trường hợp nhà thầu không nằm trong khu vực) và phải có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, tài liệu quan hệ đối tác với nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt, hướng dẫn vận hành, chạy thử, bảo hành |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành điện, điện tử hoặc tin học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Loa phòng học | 10 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Máy laser đen trắng chuyên dùng | 10 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Bàn hội truờng | 25 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Ghế mạ inox gấp đươc. | 56 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Bàn làm việc | 3 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Ghế xoay cần hơi loại lưng trung. | 3 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Tủ đựng thiết bị | 13 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Máy lọc nước loại nhỏ | 7 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Loa hội trường, sân khấu ngoài trời | 4 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Tăng âm hội trường, sân khấu ngoài trời | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Dây loa hội trường | 80 | Mét | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Rắc loa | 8 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Bộ micro điện tử không dây | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Micro có dây | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Micro để bục nói chuyện | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Giá phơi khăn mặt | 56 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Bình ủ nước + Giá để bình | 15 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Tủ đựng tư trang 24 ngăn | 15 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu | 27 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Phản ngủ của trẻ bằng lưới | 281 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Giá để giầy dép | 45 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Thùng đựng rác có nắp đậy | 25 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Thùng đựng rác, nắp kín | 7 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Thùng đựng nước có vòi + Giá để bình | 25 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Xô bằng nhựa | 20 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Xô tôn | 38 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Bàn cho trẻ: | 385 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Ghế cho trẻ: | 855 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Bàn giáo viên mầm non | 37 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Ghế giáo viên mầm non | 61 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Giá để đồ chơi và học liệu | 20 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Tivi 32 inch | 35 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Ổ cắm điện 6 rắc dây dài 5m | 5 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Dao chặt cỡ to | 32 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Dao Thái cỡ nhỏ | 52 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Rá inox | 5 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Bộ bàn ghế sofa góc | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Phông phòng hội đồng | 25 | M² | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Tượng bác hồ | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Bục để tượng bác | 3 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Bục phát biểu | 3 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Máy quét chuyên dùng đa chức năng | 4 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Máy chiếu | 21 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Giá treo máy chiếu | 21 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Màn chiếu điện điều khiển từ xa | 21 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Dây cáp VGA dài 5m | 21 | Dây | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Bộ đồ chơi ngoài trời số 45 | 3 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Bát ăn cơm bằng Inox | 540 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Thìa ăn cơm bằng Inox | 580 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Bát đựng canh | 50 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Đĩa đựng thức ăn | 100 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Chăn lông học sinh mầm non | 360 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Gối ngủ học sinh | 270 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Chiếu cá nhân học sinh mầm non | 70 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Bàn sơ chế thức ăn | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Nồi cơm | 8 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Thùng ủ cơm, canh | 16 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Máy xay thịt công nghiệp | 3 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Nhà bóng cầu trượt | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Ca uống nước | 1.065 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Kéo thủ công cháu loại đẹp | 230 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Kéo văn phòng | 81 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Bút chì | 360 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Bút sáp 12 màu | 410 | Hộp | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | 26 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Bộ lắp ráp xe lửa | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Phễu bằng nhựa PP | 10 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Đồng hồ học số, học hình | 26 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Tranh ảnh về Bác Hồ | 60 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Bìa các màu | 225 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Giấy trắng A0 | 50 | Tờ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Kẹp sắt các cỡ khác nhau | 100 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Mô hình hàm răng | 26 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Vòng thể dục nhỏ | 500 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Gậy thể dục nhỏ | 188 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Tháp dinh dưỡng | 10 | Tờ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | 26 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 26 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | Hàng rào lắp ghép | 26 | Túi | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Bộ xếp hình xây dựng | 26 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 26 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 82 | Bộ dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 26 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 83 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 26 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 84 | Bộ con rối | 12 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 85 | Đất nặn | 810 | Hộp | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 86 | Màu nước | 491 | Hộp | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 87 | Trống con | 70 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 88 | Bóng to | 50 | Quả | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 89 | Ghép nút lớn | 70 | Túi | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 90 | Búp bê bé trai cao | 50 | Con | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 91 | Búp bê bé gái cao | 50 | Con | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 92 | Bộ đồ chơi nhà bếp (nấu ăn) | 26 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 93 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 26 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 94 | Hộp thả hình | 3 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 95 | Lồng hộp vuông | 3 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 96 | Bộ xâu hạt tròn | 3 | Túi | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 97 | Bộ xâu dây con giống nhà trẻ | 3 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 98 | Bộ búa cọc vật liệu bằng gỗ | 3 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 99 | Bộ búa 3 bi 2 tầng | 3 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 100 | Cá sấu kéo dây có khớp | 3 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 101 | Bộ tháo lắp vòng | 3 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 102 | Tủ lạnh lưu mẫu thức ăn 2 ngăn | 4 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 103 | Rổ inox | 13 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 104 | Rổ nhỏ | 10 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 105 | Xoong nhôm chia cơm, canh, thức ăn chín | 74 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 106 | Xoong nhôm 10 lít | 10 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 107 | Muôi lấy cơm, canh | 46 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 108 | Thảm xốp trải nền | 100 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 109 | Thớt gỗ nghiến | 34 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 110 | Bảng con | 200 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 111 | Chiếu đôi | 82 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 112 | Chậu rửa | 30 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 113 | Giá úp cốc 5 tầng | 45 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 114 | Tủ để trang phục múa | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 115 | Thảm nỷ trải sàn | 49 | M² | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 116 | Đầu đĩa DVD | 16 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 117 | Bàn làm việc | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 118 | Chậu nhôm to | 18 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 119 | Bộ máy chuyên dùng cho học sinh và giáo viên | 14 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 120 | Trống trường | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 121 | Đàn organ điện tử | 4 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 122 | Bảng quay đa năng | 13 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 123 | Bộ dụng cụ lao động | 30 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 124 | Bộ đồ chơi nhà bếp (nấu ăn) | 30 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 125 | Bộ đồ chơi ăn uống. | 30 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 126 | Bộ trang phục nấu ăn | 30 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 127 | Bộ trang phục công an | 30 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 128 | Bộ trang phục bộ đội | 30 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 129 | Trang phục công nhân | 30 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 130 | Bộ trang phục bác sỹ | 30 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 131 | Bộ luồn hạt | 80 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 132 | Bộ ghép hình hoa | 60 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 133 | Bộ hình khối | 260 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 134 | Bộ chữ cái và số của trẻ | 524 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 135 | Lịch của trẻ | 30 | Tờ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 136 | Vòng thể dục to | 30 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 137 | Thùng đựng nước | 10 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 138 | Muôi múc canh to | 19 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 139 | Xẻng đảo đồ ăn, cơm loại to | 13 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 140 | Bộ chữ cái và số của cô | 32 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 141 | Bếp ga công nghiệp cán dài | 6 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 142 | Cây nước 2 vòi nóng lạnh (có ngăn lạnh để bảo quản) | 3 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 143 | Bô cho trẻ | 60 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 144 | Chậu mầm non | 5 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 145 | Giá trưng bày đồ chơi – học liệu hình thú | 10 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 146 | Tủ để đồ cá nhân 15 ngăn | 3 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 147 | Tủ đựng tư trang | 3 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài sản, thiết bị, đồ dùng, đồ chơi cho các trường cấp Mầm non Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có Đại lý ủy quyền, trung tâm hoặc cửa hàng đại diện tại khu vực Tây Bắc (trường hợp nhà thầu không nằm trong khu vực) và phải có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, tài liệu quan hệ đối tác với nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách chung | 1 | Đại học | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt, hướng dẫn vận hành, chạy thử, bảo hành | 2 | Đại học chuyên ngành điện, điện tử hoặc tin học | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi