Gói thầu: Mua sắm nguyên liệu, vật tư, hóa chất năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210333915-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Hóa học các Hợp chất thiên nhiên |
| Tên gói thầu | Mua sắm nguyên liệu, vật tư, hóa chất năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210332510 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-18 17:00:00 đến ngày 2021-03-25 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 211,810,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,500,000 VNĐ ((Hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Methanol | 300 | lit | Ngoại quan: Chất lỏng không màu, dễ bay hơi, dễ cháy và có mùi đặc trưng giống rượu trắng - Độ tinh khiết: ≥96% - Tỉ trọng: 0,7918g/cm3 - Nhiệt độ sôi: 65oC - Điểm tự phát cháy: 385oC - Quy cách đóng gói: Phi 200 lít; | ||
| 2 | Ethanol | 500 | lit | Ngoại quan: Chất lỏng không màu, dễ bay hơi, dễ cháy và có mùi đặc trưng giống rượu trắng - Tỷ trọng (so với nước) : 0,799 ÷ 0,8 - Nồng độ: 96% - Tỉ trọng: 0,7918g/cm3 - Nhiệt độ sôi: 65oC - Điểm tự phát cháy: 385oC - Quy cách đóng gói: Phi 200 lít; | ||
| 3 | Hexane | 200 | lit | Ngoại quan: Chất lỏng không màu - Độ tinh khiết: ≥96% - Khối lượng phân tử: 86,18 g/mol - Khối lượng riêng: 0,6795 g/cm3 - Nhiệt độ sôi: 69°C - Độ hòa tan trong nước: 13 mg/l - Quy cách đóng gói: Phi 200 lít; | ||
| 4 | Ethyl acetate | 200 | lit | Ngoại quan: Chất lỏng không màu - Độ tinh khiết: ≥96% - Khối lượng mol: 88,11 g/mol - Nhiệt độ sôi: 77 °C - Nhiệt độ nóng chảy: -84°C - Quy cách đóng gói: Phi 200 lít. | ||
| 5 | Acetone | 200 | lit | Ngoại quan: Chất lỏng không màu - Độ tinh khiết: ≥96% - Khối lượng mol: 58.04 g/mol - Khối lượng riêng: 0.791 g/cm3 - Nhiệt độ sôi: 56 - 57 °C - Nhiệt độ nóng chảy: -95 đến -93°C - Quy cách đóng gói: Phi 200 lít. | ||
| 6 | Dichloromethane | 200 | lít | Chất lỏng không màu, dễ bay hơi - Độ tinh khiết: ≥96% - Tỉ trọng: 1.33 g/cm3 - Nhiệt độ sôi: 39.6oC - Điểm tự phát cháy: 5560oC - Quy cách đóng gói: Phi 200 lít | ||
| 7 | Formic acid | 5 | Chai 1 lít | Công thức hóa học: HCOOH Hỗn hợp lỏng, không màu, dễ bốc khói Độ tinh khiết: > 95%; Khối lượng phân tử: 46,03 g/mol. Quy cách đóng gói: Chai thủy tinh 1L Merck hoặc tương đương | ||
| 8 | Hydrochloric acid (HCl) | 5 | Chai 1 lít | Công thức hóa học: HCl Hỗn hợp lỏng, không màu, mùi gây nhức Độ tinh khiết: 37 % Quy cách đóng gói: Chai thủy tinh 1L Nhiệt độ bảo quản +2°C to +25°C. Merck hoặc tương đương | ||
| 9 | Sulfuric acid (H2SO4) | 5 | Chai 1 lít | Công thức hóa học H2SO4 Độ tinh khiết: ≥ 95% Trạng thái: Lỏng, không màu Hòa tan trong nước ở 20 °C có phát sinh nhiệt. Quy cách đóng gói: chai thủy tinh 1 lít. Merck hoặc tương đương | ||
| 10 | Methanol | 10 | chai 4 lít | Công thức hóa học: CH₃OH Trạng thái: Chất lỏng, không màu Độ tinh khiết: ≥98% Quy cách đóng gói: Chai thủy tinh 4 lít. Bảo quản: +5°C đến +30°C. Fisher hoặc tương đương | ||
| 11 | Acetonitrile | 10 | chai 4 lít | Công thức hóa học: CH₃CN Độ tinh khiết: ≥98% Trạng thái: chất lỏng không màu; Quy cách đóng gói: Chai thủy tinh 4L. Khối lượng mol: 41,05 g/mol . Fisher hoặc tương đương | ||
| 12 | Acetone | 10 | chai 4 lít | Công thức hóa học: CH₃COCH₃ Độ tinh khiết: ≥98% Trạng thái: chất lỏng không màu; Quy cách đóng gói: Chai thủy tinh 4L. Khối lượng mol: 58.08g/mol. Fisher hoặc tương đương | ||
| 13 | Hexane | 10 | chai 4 lít | Công thức hóa học: CH₃(CH₂)₄CH₃ Trạng thái: Chất lỏng, không màu Độ tinh khiết: ≥98% Quy cách đóng gói: Chai thủy tinh 4L; Bảo quản: +5°C đến +30°C. Fisher hoặc tương đương | ||
| 14 | Ethyl acetate Bảo quản: +5°C đến +30°C. Fisher hoặc tương đương | 10 | chai 4 lít | Công thức hóa học: CH₃COOC2H5 Trạng thái: Chất lỏng, không màu Độ tinh khiết: ≥98% Quy cách đóng gói: Chai thủy tinh 4 lít. | ||
| 15 | Chloroform | 10 | chai 4 lít | Công thức hóa học: CHCl₃ Trạng thái: lỏng, không màu Độ tinh khiết: ≥98 % Quy cách đóng gói: Chai thủy tinh 4L; Bảo quản: +5°C đến +25°C. Fisher hoặc tương đương | ||
| 16 | Bản mỏng silica gel phân tích pha thường (NP_TLC; SiO2; F254) | 2 | hộp 20 bản | Bản mỏng kính tráng sẵn kích thước 20 x 20 cm (hộp 20 miếng); SiO2 60 F254, kích thước hạt 10 μm, độ dầy 0.25 ± 0.03mm. Độ nóng chảy 1725 độ C; Merck hoặc tương đương | ||
| 17 | Bản mỏng silicagel phân tích pha đảo (RP_TLC, RP-C18; F254) | 2 | hộp 20 bản | Bản mỏng kính tráng sẵn kích thước 20 x 20 cm (hộp 20 miếng); RP-18 60 F254s, kích thước hạt 10 μm, độ dầy 0.30 ± 0.03mm. Độ nóng chảy 1760 độ C; Merck hoặc tương đương | ||
| 18 | Silica gel cột pha thường SiO2 | 1 | thùng 25kg | Thùng 25kg Silica gel 60; kích thước hạt 63 - 200µm, Merck hoặc tương đương. | ||
| 19 | Silica gel cột pha đảo RP-C18 | 1 | hộp 1kg | Hộp 1 kg, RP-C18 kích thước 0.25-0.4 μm; Cỡ lỗ: 120 Ao, Hàm lượng C: 17%, pH: 2 -7.5; Độ dàn đều 600 m2/g; Tỉ lệ Fe ≤ 0.02%. Merck hoặc tương đương. | ||
| 20 | Bình tam giác 5000ml | 10 | chiếc | Chất liệu: thủy tinh, Cổ mài 45/50, độ bền cao, chịu nhiệt tốt, thang chia vạch dễ đọc, dễ ghi chú. Bomex- Trung Quốc hoặc tương đương. | ||
| 21 | Bình tam giác 3000ml | 10 | chiếc | Chất liệu: thủy tinh, Cổ mài 45/50, độ bền cao, chịu nhiệt tốt, thang chia vạch dễ đọc, dễ ghi chú. Bomex- Trung Quốc hoặc tương đương. | ||
| 22 | Bình tam giác 2000ml | 20 | chiếc | Chất liệu: thủy tinh, Cổ mài 45/50, độ bền cao, chịu nhiệt tốt, thang chia vạch dễ đọc, dễ ghi chú. Bomex hoặc tương đương. | ||
| 23 | Bình tam giác 1000ml | 50 | chiếc | Chất liệu: thủy tinh, Cổ mài 29/42 độ bền cao, chịu nhiệt tốt, thang chia vạch dễ đọc, dễ ghi chú. Bomex hoặc tương đương | ||
| 24 | Bình tam giác 500ml | 100 | chiếc | Chất liệu: thủy tinh, Cổ mài 29/32, độ bền cao, chịu nhiệt tốt, thang chia vạch dễ đọc, dễ ghi chú. Bomex hoặc tương đương | ||
| 25 | Bình tam giác 250ml | 200 | chiếc | Chất liệu: thủy tinh, Cổ mài 29/32, độ bền cao, chịu nhiệt tốt, thang chia vạch dễ đọc, dễ ghi chú. Bomex hoặc tương đương | ||
| 26 | Bình tam giác 100ml | 200 | chiếc | Chất liệu: thủy tinh, Cổ mài 24/40, độ bền cao, chịu nhiệt tốt, thang chia vạch dễ đọc, dễ ghi chú. Bomex hoặc tương đương | ||
| 27 | Bình cầu cô quay loại 5 L | 3 | chiếc | Chất liệu: thủy tinh, Cổ mài 29/26, độ bền cao, chịu nhiệt tốt, độ dày thành bình đồng nhất. Duran-Đức hoặc tương đương | ||
| 28 | Bình cầu cô quay loại 3 L | 3 | chiếc | Chất liệu: thủy tinh, Cổ mài 29/26, độ bền cao, chịu nhiệt tốt, độ dày thành bình đồng nhất. Duran-Đức hoặc tương đương | ||
| 29 | Bình cầu cô quay loại 2 L | 5 | chiếc | Chất liệu: thủy tinh, Cổ mài 29/26, độ bền cao, chịu nhiệt tốt, độ dày thành bình đồng nhất. Duran-Đức hoặc tương đương | ||
| 30 | Bình cầu cô quay loại 1 L | 5 | chiếc | Chất liệu: thủy tinh, Cổ mài 29/26, độ bền cao, chịu nhiệt tốt, độ dày thành bình đồng nhất. Duran-Đức hoặc tương đương | ||
| 31 | Bình cầu cô quay loại 0.5 L | 10 | chiếc | Chất liệu: thủy tinh, Cổ mài 29/26, độ bền cao, chịu nhiệt tốt, độ dày thành bình đồng nhất. Duran-Đức hoặc tương đương | ||
| 32 | Bình cầu cô quay loại 0.25 L | 10 | chiếc | Chất liệu: thủy tinh, Cổ mài 29/26, độ bền cao, chịu nhiệt tốt, độ dày thành bình đồng nhất. Duran-Đức hoặc tương đương | ||
| 33 | Cột sắc ký thủy tinh hở loại nhỏ | 2 | chiếc | Chất liệu: thủy tinh, Cổ mài 24/40, Đường kính trong 2 cm, Chiều dài 60 cm, Lỗ khoan khóa 2 mm. Hàn Quốc hoặc tương đương | ||
| 34 | Cột sắc ký thủy tinh hở loại vừa | 2 | chiếc | Chất liệu: thủy tinh, Cổ mài 24/40, Đường kính trong 3 cm, Chiều dài 80 cm, Lỗ khoan khóa 2 mm. Hàn Quốc hoặc tương đương | ||
| 35 | Cột sắc ký thủy tinh hở loại nhỡ | 2 | chiếc | Chất liệu: thủy tinh, Cổ mài 24/40, Đường kính trong 5 cm, Chiều dài 80 cm, Lỗ khoan khóa 2 mm. Hàn Quốc hoặc tương đương | ||
| 36 | Tuýp nhựa đựng mẫu loại nhỏ có nắp (E. tube) | 10 | Hộp 500 chiếc | Chất liệu: Nhựa PP trong suốt có chia vạch, Dung tích: 2000µl, Có độ chính xác cao Quy cách đóng gói: 500 chiếc /hộp. Biologix hoặc tương đương. | ||
| 37 | Bình chiết quả lê có khóa loại to | 5 | chiếc | Chất liệu: thủy tinh trong suốt thể tích 5000mL, Cổ mài 45/50, độ bền cao, chịu nhiệt tốt, thang chia vạch dễ đọc, dễ ghi chú. Duran-Đức hoặc tương đương | ||
| 38 | Bình chiết quả lê có khóa loại vừa | 5 | chiếc | Chất liệu: thủy tinh trong suốt thể tích 2000mL, Cổ mài 45/50, độ bền cao, chịu nhiệt tốt, thang chia vạch dễ đọc, dễ ghi chú. Duran-Đức hoặc tương đương | ||
| 39 | Bình chiết quả lê có khóa loại nhỡ | 5 | chiếc | Chất liệu: thủy tinh trong suốt thể tích1000mL, Cổ mài 45/50, độ bền cao, chịu nhiệt tốt, thang chia vạch dễ đọc, dễ ghi chú. Duran-Đức hoặc tương đương | ||
| 40 | Bình chiết quả lê có khóa loại TB | 5 | chiếc | Chất liệu: thủy tinh trong suốt thể tích 500mL, Cổ mài 45/50, độ bền cao, chịu nhiệt tốt, thang chia vạch dễ đọc, dễ ghi chú. Duran-Đức hoặc tương đương | ||
| 41 | Bình chiết quả lê có khóa loại nhỏ | 5 | chiếc | Chất liệu: thủy tinh trong suốt thể tích 250mL, Cổ mài 45/50, độ bền cao, chịu nhiệt tốt, thang chia vạch dễ đọc, dễ ghi chú. Duran-Đức hoặc tương đương. | ||
| 42 | Glass Pasteur pipette | 5 | Hộp 100 cái | Chất liệu: Thủy tinh trong suốt, Kích thước 0,5 x 20 cm, Có độ chính xác cao, Quy cách đóng gói: 100 cái/hộp. Corning - Hàn Quốc hoặc tương đương | ||
| 43 | Ống đong thủy tinh loại 3000 mL | 5 | chiếc | Chất liệu: thủy tinh borosilicate 3.3 và thiết kế chân đế hình lục giác chắc chắn với độ ổn định hoặc đế nhựa có thể tháo rời. Thang chỉ thị thể tích được in bằng màu xanh hoặc màu trắng trên thân của Ống đong, đạt tiêu chuẩn chất lượng cao DIN EN ISO 4788. Duran-Đức hoặc tương đương | ||
| 44 | Ống đong thủy tinh loại 2000 mL | 5 | chiếc | Chất liệu: thủy tinh borosilicate 3.3 và thiết kế chân đế hình lục giác chắc chắn với độ ổn định hoặc đế nhựa có thể tháo rời. Thang chỉ thị thể tích được in bằng màu xanh hoặc màu trắng trên thân của Ống đong, đạt tiêu chuẩn chất lượng cao DIN EN ISO 4788. Duran-Đức hoặc tương đương | ||
| 45 | Ống đong thủy tinh loại 1000 mL | 5 | chiếc | Chất liệu: thủy tinh borosilicate 3.3 và thiết kế chân đế hình lục giác chắc chắn với độ ổn định hoặc đế nhựa có thể tháo rời. Thang chỉ thị thể tích được in bằng màu xanh hoặc màu trắng trên thân của Ống đong, đạt tiêu chuẩn chất lượng cao DIN EN ISO 4788. Duran-Đức hoặc tương đương | ||
| 46 | Ống đong thủy tinh loại 500 mL | 5 | chiếc | Chất liệu: thủy tinh borosilicate 3.3 và thiết kế chân đế hình lục giác chắc chắn với độ ổn định hoặc đế nhựa có thể tháo rời. Thang chỉ thị thể tích được in bằng màu xanh hoặc màu trắng trên thân của Ống đong, đạt tiêu chuẩn chất lượng cao DIN EN ISO 4788. Duran-Đức hoặc tương đương | ||
| 47 | Ống đong loại thủy tinh 250 mL | 5 | chiếc | Chất liệu: thủy tinh borosilicate 3.3 và thiết kế chân đế hình lục giác chắc chắn với độ ổn định hoặc đế nhựa có thể tháo rời. Thang chỉ thị thể tích được in bằng màu xanh hoặc màu trắng trên thân của Ống đong, đạt tiêu chuẩn chất lượng cao DIN EN ISO 4788. Duran-Đức hoặc tương đương | ||
| 48 | Ống đong loại thủy tinh 100 mL | 13 | chiếc | Chất liệu: thủy tinh borosilicate 3.3 và thiết kế chân đế hình lục giác chắc chắn với độ ổn định hoặc đế nhựa có thể tháo rời. Thang chỉ thị thể tích được in bằng màu xanh hoặc màu trắng trên thân của Ống đong, đạt tiêu chuẩn chất lượng cao DIN EN ISO 4788. Duran-Đức hoặc tương đương | ||
| 49 | Ống đong loại thủy tinh 50 mL | 12 | chiếc | Chất liệu: thủy tinh borosilicate 3.3 và thiết kế chân đế hình lục giác chắc chắn với độ ổn định hoặc đế nhựa có thể tháo rời. Thang chỉ thị thể tích được in bằng màu xanh hoặc màu trắng trên thân của Ống đong, đạt tiêu chuẩn chất lượng cao DIN EN ISO 4788. Duran-Đức hoặc tương đương | ||
| 50 | Hộp đựng ống đựng mẫu Cryo box 1.5-2.0 mL | 20 | chiếc | Hộp để E.tube 1,5-2,0 mL. Chất liệu: Polypropylene; Nhiều màu sắc, 100 vị trí. Biologix - Mỹ hoặc tương đương | ||
| 51 | Bình triển khai bản mỏng loại to | 1 | bộ | Chất liệu thủy tinh trong suốt, dễ dàng quan sát hình ảnh bên trong Bao gồm nắp đậy chắc chắn. Kích thước D-R-C = 20 x 10 x 20, Duran-Đức hoặc tương đương | ||
| 52 | Bình triển khai bản mỏng loại nhỡ | 1 | bộ | Chất liệu thủy tinh trong suốt, dễ dàng quan sát hình ảnh bên trong Bao gồm nắp đậy chắc chắn. Kích thước D-R-C = 10 x 5 x 20, Duran-Đức hoặc tương đương | ||
| 53 | Lọ đựng mẫu loại nhỏ có nắp vặn | 6 | Hộp 500 lọ | Chất liệu: Thân chai bằng thủy tinh, nắp vặn bằng nhựa PE có đệm tráng nhựa PP, thân hình trụ, đáy bằng, độ dày thành đồng nhất. Thể tích: 20 ml Đóng gói: 500 lọ/hộp. Biologix-Hàn Quốc hoặc tương đương | ||
| 54 | Tip 0.1-10 uL. 1000c/túi | 5 | túi 1000 chiếc | Chất liệu: Nhựa PP trong suốt, Dung dịch hút đạt 10µL. Có độ chính xác cao Quy cách đóng gói: 1000 cái/túi. Biologix- Hàn Quốc hoặc tương đương | ||
| 55 | Tip 100-1000 uL. 1000c/túi | 5 | túi 1000 chiếc | Chất liệu: Nhựa PP trong suốt, Dung dịch hút đạt 10µL. Có độ chính xác cao Quy cách đóng gói: 1000 cái/túi. Biologix- Hàn Quốc hoặc tương đương | ||
| 56 | Tip 1-200 uL. 1000c/túi | 5 | túi 1000 chiếc | Chất liệu: Nhựa PP trong suốt, Dung dịch hút đạt 1000µL. Có độ chính xác cao Quy cách đóng gói: 1000 cái/túi. Biologix- Hàn Quốc hoặc tương đương | ||
| 57 | Pipet nhựa 10ml. 200c/túi | 5 | túi 200 chiếc | Chất liệu: nhựa cứng trong suốt, có chia vạch 1mL. Quy cách đóng gói: 200 chiếc/túi. Biologix-Hàn Quốc hoặc tương đương | ||
| 58 | Pipet nhựa 2ml. 500c/thùng | 5 | thùng 500 chiếc | Chất liệu: nhựa cứng trong suốt, có chia vạch 0,1 mL. Quy cách đóng gói: 5000 chiếc/thùng. Biologix-Hàn Quốc hoặc tương đương | ||
| 59 | Falcon 50ml đáy nhọn. 20c/túi | 5 | túi 20 chiếc | Chất liệu: Nhựa dẻo trong suốt. Có vạch chia đến 50 mL, độ chính xác cao Quy cách đóng gói: 20 chiếc/túi. Biologix-Hàn Quốc hoặc tương đương | ||
| 60 | Falcon 15ml đáy nhọn. 20c/túi | 5 | túi 20 chiếc | Chất liệu: Nhựa dẻo trong suốt. Có vạch chia đến 15 mL, độ chính xác cao Quy cách đóng gói: 20 chiếc/túi. Biologix-Hàn Quốc hoặc tương đương | ||
| 61 | Đầu lọc PTFE | 5 | chiếc | Chất liệu: Băng nhựa bao, kích thước 13mm, kích thước lỗ lọc 0,22 µm. | ||
| 62 | Đầu lọc Nylon | 5 | chiếc | Chất liệu: Băng màng bao nylon, kích thước 13mm, kích thước lỗ lọc 0,22 µm. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.17715E8(4) VND, trong vòng 2(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
300.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi