Gói thầu: Xây dựng hoàn thiện Nhà văn hóa thôn 1 (sân, giếng nước, nhà vệ sinh), xã Đường 10 (ký hiệu: XL)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210347238-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Bình Phước
Tên gói thầu Xây dựng hoàn thiện Nhà văn hóa thôn 1 (sân, giếng nước, nhà vệ sinh), xã Đường 10 (ký hiệu: XL)
Số hiệu KHLCNT 20210347153
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-22 06:35:00 đến ngày 2021-03-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,077,719,369 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG NHÀ VĂN HÓA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V 0,4115 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V 0,2743 100m3
3 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Mô tả theo chương V 13,7167 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V 0,2388 100m3
5 Mua đất sỏi đắp nền nhà Mô tả theo chương V 12,5513 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V 0,1255 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả theo chương V 0,5021 100m3/1km
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V 3,862 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả theo chương V 15,92 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V 7,7707 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V 4,944 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 11,704 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 3,031 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 0,792 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 1,2825 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 0,8982 100m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 0,8582 100m2
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo chương V 1,1704 100m2
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả theo chương V 0,5141 100m2
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả theo chương V 0,1584 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 0,2424 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 0,6388 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 0,1555 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 0,5907 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 0,2283 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 1,3234 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 0,3169 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 0,0104 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V 0,0699 tấn
30 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo chương V 4,032 100m2
31 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả theo chương V 1,6896 100m2
32 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao Mô tả theo chương V 1,0947 m3
33 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả theo chương V 5,1072 m3
34 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V 13,6192 m3
35 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V 6,96 m3
36 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 241,34 m2
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 111,52 m2
38 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 46,4 m2
39 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 63,84 m2
40 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 0,1688 m2
41 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 36,13 m2
42 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 42,2 m
43 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 42,2 m
44 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả theo chương V 352,86 m2
45 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả theo chương V 99,97 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 176,96 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 241,34 m2
48 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 34,53 m2
49 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 13,43 m2
50 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả theo chương V 13,43 m2
51 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả theo chương V 157,01 m2
52 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả theo chương V 0,745 tấn
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 40,758 m2
54 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả theo chương V 0,745 tấn
55 SXLD bulon D18 dài 450 Mô tả theo chương V 48 cái
56 Gia công xà gồ thép Mô tả theo chương V 1,3605 tấn
57 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả theo chương V 2,304 100m2
58 Đóng trần la phong tole sóng vuông mạ màu dày 0,35mm Mô tả theo chương V 1,4637 m2
59 SXLD nẹp trần tole lạnh Mô tả theo chương V 69,274 m
60 SX cửa khung sắt kính ( chưa kính ) Mô tả theo chương V 22,1224 m2
61 SXLD kính trắng dày 5 ly Mô tả theo chương V 23,1744 m2
62 SXLD ổ khóa Mô tả theo chương V 5 bộ
63 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 22,1224 m2
64 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả theo chương V 22,1224 m2
65 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả theo chương V 5 bộ
66 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả theo chương V 18 bộ
67 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả theo chương V 2 cái
68 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả theo chương V 6 cái
69 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả theo chương V 4 cái
70 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả theo chương V 4 cái
71 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả theo chương V 2 cái
72 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả theo chương V 4 cái
73 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả theo chương V 1 cái
74 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả theo chương V 6 hộp
75 SXLD đế âm tường Mô tả theo chương V 12 cái
76 Lắp đặt dây đơn Mô tả theo chương V 300 m
77 Lắp đặt dây đơn Mô tả theo chương V 30 m
78 Lắp đặt dây đơn Mô tả theo chương V 100 m
79 SXLD ống nhựa cứng d21 Mô tả theo chương V 100 m
80 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Mô tả theo chương V 0,006 100m
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả theo chương V 0,27 100m
82 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm Mô tả theo chương V 6 cái
83 CCLD cầu chắn rác Mô tả theo chương V 6 cái
84 SXLD neo sắt dẹp Mô tả theo chương V 24 cái
B XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V 0,04 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V 0,88 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V 0,0499 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V 1,32 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V 1,0596 m3
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V 0,512 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 1,16 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 0,416 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 0,1988 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 0,1155 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 0,1024 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo chương V 0,1187 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả theo chương V 0,052 100m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả theo chương V 0,0441 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 0,0353 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 0,0783 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 0,0193 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 0,0609 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 0,0419 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 0,1451 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 0,051 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 0,0165 tấn
23 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo chương V 0,392 100m2
24 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả theo chương V 1,1981 m3
25 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V 2,946 m3
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 24,46 m2
27 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 16,78 m2
28 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 7,68 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 5,792 m2
30 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 5,2 m2
31 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 4,412 m2
32 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 4 m
33 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 19,2 m
34 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 8,96 m2
35 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả theo chương V 8,96 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 24,46 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 39,864 m2
38 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả theo chương V 21,12 m2
39 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả theo chương V 8,39 m2
40 SXLD gạch bông gió 200x200x6 Mô tả theo chương V 12 Viên
41 SX cửa đi panô nhôm kính sơn tĩnh điện (có kính) Mô tả theo chương V 2,8 m2
42 SX cửa sổ khung sắt kính lật ( chưa kính ) Mô tả theo chương V 1,44 m2
43 SXLD kính trắng dày 5 ly Mô tả theo chương V 1,44 m2
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 0,72 m2
45 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả theo chương V 4,24 m2
46 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Mô tả theo chương V 2 bộ
47 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả theo chương V 2 cái
48 SXLD ống nhựa D21 bảo vệ dây dẫn Mô tả theo chương V 40 M
49 Lắp đặt dây đơn Mô tả theo chương V 60 m
50 Lắp đặt dây đơn Mô tả theo chương V 15 m
51 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả theo chương V 2 bộ
52 Lắp đặt hộp đựng Mô tả theo chương V 2 cái
53 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả theo chương V 2 cái
54 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả theo chương V 2 bộ
55 Lắp đặt gương soi Mô tả theo chương V 2 cái
56 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả theo chương V 2 bộ
57 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả theo chương V 2 cái
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả theo chương V 0,25 100m
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Mô tả theo chương V 0,3 100m
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Mô tả theo chương V 0,6 100m
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Mô tả theo chương V 0,3 100m
62 SXLD co nhựa PVC D114 Mô tả theo chương V 4 cái
63 SXLD co nhựa PVC D90 Mô tả theo chương V 5 cái
64 SXLD co nhựa PVC D27 Mô tả theo chương V 6 cái
65 SXLD tê rút nhựa PVC D34-27 Mô tả theo chương V 2 cái
66 SXLD khóa nhựa PVC D34 Mô tả theo chương V 2 cái
67 SXLD keo dán ống Mô tả theo chương V 5 cái
68 Lắp đặt cùm omega neo ống D34 Mô tả theo chương V 4 cái
69 Lắp đặt cùm omega neo ống D27 Mô tả theo chương V 8 cái
70 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Mô tả theo chương V 1 bể
71 SLXD phao điện điều khiển tự động Mô tả theo chương V 1 Bộ
72 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V 0,1408 100m3
73 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III Mô tả theo chương V 2,355 m3
74 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V 0,0548 100m3
75 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V 3,0474 m3
76 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V 0,704 m3
77 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V 0,6 m3
78 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 0,6544 m3
79 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả theo chương V 0,0259 tấn
80 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả theo chương V 0,0185 100m2
81 Cung cấp ống buy làm giếng thấm Mô tả theo chương V 3
82 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả theo chương V 8 cấu kiện
83 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 25,2 m2
84 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả theo chương V 25,2 m2
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả theo chương V 0,06 100m
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả theo chương V 0,015 100m
87 Co nhựa PVC D90 Mô tả theo chương V 1 cái
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả theo chương V 0,03 100m
89 Co nhựa PVC D114 Mô tả theo chương V 6 cái
C GIẾNG KHOAN
1 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV Mô tả theo chương V 1 lần
2 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả theo chương V 38 m
3 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả theo chương V 22 m
4 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Mô tả theo chương V 10 m
5 Máy bơm hỏa tiễn Mô tả theo chương V 1 bộ
6 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Mô tả theo chương V 20 m
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả theo chương V 1 hộp
9 Cáp treo máy bơm đường kính 6mm Mô tả theo chương V 70 m
10 Lắp đặt dây đơn Mô tả theo chương V 160 m
11 Keo chống truyền điện Mô tả theo chương V 2 cuộn
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm Mô tả theo chương V 0,35 100m
13 Thùng điện Mô tả theo chương V 1 thùng
14 Keo dán nhựa Mô tả theo chương V 2 hộp
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Mô tả theo chương V 0,7 100m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả theo chương V 0,35 100m
17 Ống lọc PVC D60 Mô tả theo chương V 10 m
D SAN LẤP
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả theo chương V 5 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả theo chương V 5 gốc cây
3 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Mô tả theo chương V 11,845 100m2
4 Dọn dẹp, vệ sinh mặt bằng và thu gom vận chuyển rác đến nơi quy định Mô tả theo chương V 1 Hạng mục
5 Mua đất cấp 3 đắp nền Mô tả theo chương V 2.175,8 m3
6 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V 21,758 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V 21,758 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo chương V 87,032 100m3/1km
E SÂN BÊ TÔNG
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V 6,348 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V 0,0212 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V 2,116 m3
4 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Mô tả theo chương V 3,632 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 21,792 m3
6 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V 3,047 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 27,508 m2
8 Cắt ron sân bê tông Mô tả theo chương V 162 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.2E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp là nhà thầu độc lập: Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là ≥ 750.000.000 đồng. Hoặc số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 750.000.000 đồng; - Trường hợp nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự (Tính theo công thức sau: 750.000.000 đồng nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng kèm theo khối lượng công việc; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn đầu ra bản photo; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT .
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 750.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->