Gói thầu: Xây dựng hoàn thiện Nhà văn hóa thôn 1 (sân, giếng nước, nhà vệ sinh), xã Đường 10 (ký hiệu: XL)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210347238-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Bình Phước |
| Tên gói thầu | Xây dựng hoàn thiện Nhà văn hóa thôn 1 (sân, giếng nước, nhà vệ sinh), xã Đường 10 (ký hiệu: XL) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210347153 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-22 06:35:00 đến ngày 2021-03-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,077,719,369 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V | 0,4115 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,2743 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Mô tả theo chương V | 13,7167 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,2388 | 100m3 |
| 5 | Mua đất sỏi đắp nền nhà | Mô tả theo chương V | 12,5513 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V | 0,1255 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,5021 | 100m3/1km |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 3,862 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả theo chương V | 15,92 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 7,7707 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương V | 4,944 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 11,704 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 3,031 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,792 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 1,2825 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,8982 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,8582 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 1,1704 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả theo chương V | 0,5141 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,1584 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,2424 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,6388 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,1555 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,5907 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,2283 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 1,3234 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,3169 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,0104 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo chương V | 0,0699 | tấn |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo chương V | 4,032 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả theo chương V | 1,6896 | 100m2 |
| 32 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao | Mô tả theo chương V | 1,0947 | m3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả theo chương V | 5,1072 | m3 |
| 34 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V | 13,6192 | m3 |
| 35 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V | 6,96 | m3 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 241,34 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 111,52 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 46,4 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 63,84 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 0,1688 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 36,13 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 42,2 | m |
| 43 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 42,2 | m |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 352,86 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 99,97 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 176,96 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 241,34 | m2 |
| 48 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 34,53 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 13,43 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả theo chương V | 13,43 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả theo chương V | 157,01 | m2 |
| 52 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả theo chương V | 0,745 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 40,758 | m2 |
| 54 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả theo chương V | 0,745 | tấn |
| 55 | SXLD bulon D18 dài 450 | Mô tả theo chương V | 48 | cái |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 1,3605 | tấn |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả theo chương V | 2,304 | 100m2 |
| 58 | Đóng trần la phong tole sóng vuông mạ màu dày 0,35mm | Mô tả theo chương V | 1,4637 | m2 |
| 59 | SXLD nẹp trần tole lạnh | Mô tả theo chương V | 69,274 | m |
| 60 | SX cửa khung sắt kính ( chưa kính ) | Mô tả theo chương V | 22,1224 | m2 |
| 61 | SXLD kính trắng dày 5 ly | Mô tả theo chương V | 23,1744 | m2 |
| 62 | SXLD ổ khóa | Mô tả theo chương V | 5 | bộ |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 22,1224 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V | 22,1224 | m2 |
| 65 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả theo chương V | 5 | bộ |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả theo chương V | 18 | bộ |
| 67 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả theo chương V | 6 | hộp |
| 75 | SXLD đế âm tường | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 76 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả theo chương V | 300 | m |
| 77 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả theo chương V | 30 | m |
| 78 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả theo chương V | 100 | m |
| 79 | SXLD ống nhựa cứng d21 | Mô tả theo chương V | 100 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả theo chương V | 0,006 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả theo chương V | 0,27 | 100m |
| 82 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 83 | CCLD cầu chắn rác | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 84 | SXLD neo sắt dẹp | Mô tả theo chương V | 24 | cái |
| B | XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V | 0,88 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,0499 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 1,32 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 1,0596 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương V | 0,512 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 1,16 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,416 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,1988 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,1155 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,1024 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 0,1187 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả theo chương V | 0,052 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,0441 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,0353 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,0783 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,0193 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,0609 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,0419 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,1451 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,051 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,0165 | tấn |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo chương V | 0,392 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Mô tả theo chương V | 1,1981 | m3 |
| 25 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V | 2,946 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 24,46 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 16,78 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 7,68 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 5,792 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 5,2 | m2 |
| 31 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 4,412 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 4 | m |
| 33 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 19,2 | m |
| 34 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 8,96 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả theo chương V | 8,96 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 24,46 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 39,864 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả theo chương V | 21,12 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả theo chương V | 8,39 | m2 |
| 40 | SXLD gạch bông gió 200x200x6 | Mô tả theo chương V | 12 | Viên |
| 41 | SX cửa đi panô nhôm kính sơn tĩnh điện (có kính) | Mô tả theo chương V | 2,8 | m2 |
| 42 | SX cửa sổ khung sắt kính lật ( chưa kính ) | Mô tả theo chương V | 1,44 | m2 |
| 43 | SXLD kính trắng dày 5 ly | Mô tả theo chương V | 1,44 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 0,72 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V | 4,24 | m2 |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 48 | SXLD ống nhựa D21 bảo vệ dây dẫn | Mô tả theo chương V | 40 | M |
| 49 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả theo chương V | 60 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả theo chương V | 15 | m |
| 51 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả theo chương V | 0,25 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Mô tả theo chương V | 0,3 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Mô tả theo chương V | 0,6 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Mô tả theo chương V | 0,3 | 100m |
| 62 | SXLD co nhựa PVC D114 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 63 | SXLD co nhựa PVC D90 | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 64 | SXLD co nhựa PVC D27 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 65 | SXLD tê rút nhựa PVC D34-27 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 66 | SXLD khóa nhựa PVC D34 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 67 | SXLD keo dán ống | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt cùm omega neo ống D34 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt cùm omega neo ống D27 | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả theo chương V | 1 | bể |
| 71 | SLXD phao điện điều khiển tự động | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| 72 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V | 0,1408 | 100m3 |
| 73 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 2,355 | m3 |
| 74 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,0548 | 100m3 |
| 75 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V | 3,0474 | m3 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 0,704 | m3 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 0,6 | m3 |
| 78 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,6544 | m3 |
| 79 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả theo chương V | 0,0259 | tấn |
| 80 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V | 0,0185 | 100m2 |
| 81 | Cung cấp ống buy làm giếng thấm | Mô tả theo chương V | 3 | |
| 82 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 83 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 25,2 | m2 |
| 84 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo chương V | 25,2 | m2 |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả theo chương V | 0,06 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả theo chương V | 0,015 | 100m |
| 87 | Co nhựa PVC D90 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả theo chương V | 0,03 | 100m |
| 89 | Co nhựa PVC D114 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| C | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Mô tả theo chương V | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả theo chương V | 38 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả theo chương V | 22 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Mô tả theo chương V | 10 | m |
| 5 | Máy bơm hỏa tiễn | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Mô tả theo chương V | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả theo chương V | 1 | hộp |
| 9 | Cáp treo máy bơm đường kính 6mm | Mô tả theo chương V | 70 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả theo chương V | 160 | m |
| 11 | Keo chống truyền điện | Mô tả theo chương V | 2 | cuộn |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Mô tả theo chương V | 0,35 | 100m |
| 13 | Thùng điện | Mô tả theo chương V | 1 | thùng |
| 14 | Keo dán nhựa | Mô tả theo chương V | 2 | hộp |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả theo chương V | 0,7 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả theo chương V | 0,35 | 100m |
| 17 | Ống lọc PVC D60 | Mô tả theo chương V | 10 | m |
| D | SAN LẤP | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả theo chương V | 5 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả theo chương V | 5 | gốc cây |
| 3 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | Mô tả theo chương V | 11,845 | 100m2 |
| 4 | Dọn dẹp, vệ sinh mặt bằng và thu gom vận chuyển rác đến nơi quy định | Mô tả theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 5 | Mua đất cấp 3 đắp nền | Mô tả theo chương V | 2.175,8 | m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 21,758 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V | 21,758 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo chương V | 87,032 | 100m3/1km |
| E | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V | 6,348 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,0212 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 2,116 | m3 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Mô tả theo chương V | 3,632 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 21,792 | m3 |
| 6 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V | 3,047 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 27,508 | m2 |
| 8 | Cắt ron sân bê tông | Mô tả theo chương V | 162 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp là nhà thầu độc lập: Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là ≥ 750.000.000 đồng. Hoặc số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 750.000.000 đồng; - Trường hợp nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự (Tính theo công thức sau: 750.000.000 đồng nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng kèm theo khối lượng công việc; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn đầu ra bản photo; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT .
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 750.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi