Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210401573-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG 533 PHÍA NAM
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210401563
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-01 12:30:00 đến ngày 2021-04-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,255,042,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B Mở rộng mặt đường
1 Đào đất Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,982 100m3
2 Đào nền đường mở rộng - nt - 0,367 100m3
3 Đắp nền đường K=0,98 - nt - 3,384 100m3
4 Cán cấp phối đá dăm loại 1 - nt - 1,06 100m3
5 Cán cấp phối đá dăm loại 2 - nt - 1,272 100m3
6 Tưới nhựa thấm bám, T/C nhựa 1,0kg/m2 - nt - 4,24 100m2
7 Thảm BTN C19 dày 7cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) - nt - 4,24 100m2
8 Tưới nhựa dính bám, T/C nhựa 0,5kg/m2 - nt - 4,24 100m2
9 Thảm BTN C12,5 dày 5cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) - nt - 4,24 100m2
10 Đắp đất K=0,95 - nt - 1,6 100m3
C Sửa chữa mặt đường hiện hữu
1 Cào bóc mặt đường BTN dày 5cm (kể cả vận chuyển phế thải đi đổ) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 11,07 100m2
2 Tưới nhựa dính bám, T/C nhựa 0,5kg/m2 - nt - 11,07 100m2
3 Thảm BTN C12,5 dày 5cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) - nt - 11,07 100m2
D Phần tổ chức giao thông
1 Cung cấp trụ đèn cảnh báo cao 6m, tay vươn 6m (bao gồm 3 bộ đèn D300 + mạch chớp + pin mặt trời + bộ Charge + Regulator 12V + tủ + Accu khô 12V/26Ah) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
2 Bê tông móng đá 1x2 M.200 (kể cả ván khuôn) - nt - 4,359 m3
3 Bu lông khung móng - nt - 2 bộ
4 Lắp dựng cột đèn - nt - 2 cột
5 Lắp cần đèn - nt - 2 cần
6 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2.0mm - nt - 613,125 m2
7 Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 6.0mm - nt - 179,2 m2
8 Cung cấp tiêu phản quang dạng mũi tên KT 30*30cm - nt - 21 cái
9 Lắp đặt tấm phản quang dẫn hướng KT 30*30cm - nt - 2,25 m2
10 Cung cấp và lắp đặt viên phản quang - nt - 50 viên
11 Cung cấp trụ thép D=90mm, L=4,5m - nt - 21 trụ
12 Lắp đặt trụ và tiêu phản quang - nt - 21 cái
13 Đào móng - nt - 2,016 m3
14 Bê tông móng đá 1x2 M150 (kể cả ván khuôn) - nt - 2,016 m3
15 Tháo dỡ và di dời hộ lan tôn sóng hiện hữu - nt - 106 m
16 Bê tông móng đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn) - nt - 3,456 m3
17 Cung cấp cột thép D141x2035x4.5 - nt - 34 cột
18 Cung cấp bu lông D16, L=35mm - nt - 102 cái
19 Cung cấp bu lông D19, L=180mm - nt - 34 cái
20 Cung cấp mũ cột D150x35x1.6 - nt - 34 cái
21 Cung cấp bản đệm 70x300x5mm - nt - 34 cái
22 Cung cấp tiêu phản quang 180x40x2 - nt - 34 cái
23 Tháo dỡ, di dời, lắp đặt hàng rào lưới B40 và hàng rào thép đèn chiếu sáng - nt - 226 m2
24 Cung cấp ống thép D200 - nt - 5 m
25 Cung cấp thép ống đúc D200, dày 3,76mm - nt - 99,8 kg
E Phần ĐBGT
1 Đảm bảo giao thông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.88E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.7E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có ít nhất 02 (Hai) hợp đồng thi công đường bộ trong đó có hạng mục thảm BTN trên đường Quốc lộ hoặc đường đô thị đang khai thác, mỗi hợp đồng đó phải có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->