Gói thầu: Gói thầu số 69: Sửa chữa nhà kho, nhà xe, tường rào Đội Truyền tải điện Tam Kỳ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210353214-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Truyền tải điện Quảng Nam Công ty Truyền tải điện 2
Tên gói thầu Gói thầu số 69: Sửa chữa nhà kho, nhà xe, tường rào Đội Truyền tải điện Tam Kỳ
Số hiệu KHLCNT 20210352998
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-23 14:49:00 đến ngày 2021-04-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 263,283,605 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà kho và nhà xe đội:
B Phần phá vỡ:
1 Tháo dở mái tôn Chương V - Yêu cầu về xây lắp 93,24 m2
2 Tháo dỡ xà gồ cũ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,34 tấn
3 Tháo dở cửa sổ, ô gió Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4,48 m2
4 Tháo dở cửa kéo (2 bộ) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 22,44 m2
5 Phá dở lớp vữa trát tường Chương V - Yêu cầu về xây lắp 137 m2
C Phần thi công sửa chữa:
1 Lắp đặt mái tôn dày 0,5mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 93,24 m2
2 Gia công, lắp đặt xà gồ thép hộp 40x80mm dày 1,8mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,34 Tấn
3 Sơn xà gồ, vì kèo 1 lớp sơn chống rì 2 lớp sơn phủ màu ghi. Chương V - Yêu cầu về xây lắp 38 m2
4 Xây ô gió, tường đầu hồi dày 20cm vữa mác 100 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,7 m3
5 Lắp đặt cửa cuốn tấm liền (2 bộ), môtơ điện (2 bộ) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 22,44 m2
6 Phá dở lớp vữa trát tường Chương V - Yêu cầu về xây lắp 154 m2
7 Sơn lại tường 1 nước lót, 2 nước phủ. Chương V - Yêu cầu về xây lắp 338 m2
8 Đổ bê tông nền đá 1x2 mác 200 dày 10cm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8,4 m3
9 Sơn kẽ chữ khẩu hiệu, AN TOÀN - LIÊN TỤC - CHẤT LƯỢNG - HIỆU QUẢ (CAO 300MM, RỘNG 250MM Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6 m2
10 Gia công lắp đặt cửa thép tủ đồ KT(0,2x0,4) cái 24 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,92 m2
11 Sơn cửa tủ 1 lớp sơn chống rì 2 lớp sơn phủ màu ghi. Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,92 m2
D Tường rào
1 Phá dỡ tường rào cũ hướng Đông Nam khu nhà làm việc Chương V - Yêu cầu về xây lắp 31,7 m3
E Phần xây mới:
1 Đào móng đất cấp 3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 31,8 m3
2 Bê tông lót móng trụ dày 5cm đá 1x2, M100 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 18,72 m3
3 Bê tông móng đá 1x2 , M200 móng, trụ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8,67 m3
4 Ván khuôn móng, trụ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 35,15 m2
5 Cốt thép đế móng D≥10 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 224,59 kg
6 Cốt thép cổ trụ, trụ D Chương V - Yêu cầu về xây lắp 69,26 kg
7 Cốt thép cổ trụ, trụ D>10 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 308,05 kg
8 Xây đá hộc dầm chân ( âm nền đất 30cm và nổi nền đất 30cm) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 9,64 m3
9 Đắp đất nền móng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,42 m3
10 Ván khuôn dầm giằng (dầm chân và dầm đỉnh) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 20,72 m2
11 Cốt thép dầm giằng Ø12, Ø6 (dầm chân và dầm đỉnh) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 112,09 kg
12 Bê tông dầm giằng đá 1x2, M200 (dầm chân và dầm đỉnh) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,24 m3
13 Xây tường 100 cao 1.6m vữa M75 ( bước nhảy trụ 2.5m từ tim trụ ) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 9,36 m3
14 Đắp vữa giằng đầu trụ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 20,8 m
15 Kẻ roan, pháo chỉ tường Chương V - Yêu cầu về xây lắp 242 m
16 Tô trát tường ngoài trời Chương V - Yêu cầu về xây lắp 124,19 m2
17 Sơn Tường Ngoài 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 124,19 m2
18 Bê tông dầm đỉnh đá 1x2, M200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,06 m3
19 Gia công lắp dựng chông chống trèo Chương V - Yêu cầu về xây lắp 50,16 m2
20 Vận chuyển phế phẩm ra khỏi công trình Chương V - Yêu cầu về xây lắp 39,14 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.94925407E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.8985081E7 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây lắp sửa chữa các công trình nhà ở dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 184.298.524 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->