Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210226398-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án 8
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200912822
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước, nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-08 12:42:00 đến ngày 2021-03-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,677,594,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kích dầm thay gối
1 Lắp đặt gối cầu
Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 cái
2 Đổ bê tông Sika Grout 214-11(Tỷ lệ 80/20) hoặc VL tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 m3
B Bổ sung dầm ngang
1 Cốt thép các loại
Mô tả kỹ thuật theo chương V
0,327 tấn
2 Khoan BT D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 lỗ
3 Khoan BT D18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 lỗ
4 Khoan tạo lỗ D22 L=22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 lỗ
5 Khoan tạo lỗ D100 (L=12cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 lỗ
6 Bơm keo Sikadur 731 (hoặc vật liệu tương đương) lỗ khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,53 lít
7 Quét dính bám sika latex (hoặc vật liệu tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,74 m2
8 Đổ bê tông Sika Grout 214-11 (Tỷ lệ 50/50)hoặc VL tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 m3
9 Lắp đặt neo cáp dự ứng lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đầu
10 Lắp đặt ống gen luồn cáp dự ứng lực, đường kính D40/45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,62 m
11 Căng cáp DƯL D15.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 tấn
C Thay mới lớp BTCT tạo dốc, thảm mặt cầu
1 Cốt thép các loại (bổ sung neo mặt cầu)
Mô tả kỹ thuật theo chương V
0,31 tấn
2 Khoan BT bằng mũi khoan D20mm, L=15cm (bổ sung neo mặt cầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 lỗ
3 Bơm keo Sikadur 731 (hoặc vật liệu tương đương) lỗ khoan (bổ sung neo mặt cầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,85 lít
4 Cốt thép các loại (bổ sung neo gờ lan can) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 tấn
5 Khoan BT D16mm (bổ sung neo gờ lan can) Mô tả kỹ thuật theo chương V 166 lỗ
6 Bơm keo Sikadur 731 (hoặc vật liệu tương đương) lỗ khoan (bổ sung neo mặt cầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 lít
7 Cốt thép các loại (thay mới lớp BTCT tạo dốc, và gờ lan can) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,087 tấn
8 Cào bóc bê tông nhựa (thay mới lớp BTCT tạo dốc, và gờ lan can) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,809 100m2
9 Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông cốt thép (thay mới lớp BTCT tạo dốc, và gờ lan can) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,42 m3
10 Bê tông mặt cầu 40MPa (thay mới lớp BTCT tạo dốc, và gờ lan can) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,57 m3
11 Bê tông gờ lan can 35MPa (thay mới lớp BTCT tạo dốc, và gờ lan can) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 m3
12 Quét dính bám sika latex (hoặc vật liệu tương đương) (thay mới lớp BTCT tạo dốc, và gờ lan can) Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,678 m2
13 Đổ bê tông Sika Grout 214-11 (Tỷ lệ 50/50) hoặc VL tương đương (thay mới lớp BTCT tạo dốc, và gờ lan can) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
14 Phun chống thấm Crystalock( hoặc vật liệu tương đương) (thảm bê tông nhựa mặt cầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,68 m2
15 Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương CRS-1, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 (thảm bê tông nhựa mặt cầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,907 100m2
16 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 chiều dày 5cm (thảm bê tông nhựa mặt cầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,907 100m2
17 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (thảm bê tông nhựa mặt cầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,88 m2
D Vuốt nối đường đầu cầu
1 Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương CRS-1, tiêu chuẩn 0,5kg/m2
Mô tả kỹ thuật theo chương V
18,293 100m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 chiều dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,293 100m2
3 Bù vênh bê tông nhựa C12,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,879 m3
4 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 117 m2
E Tay vịn lan can bằngthép
1 Sản xuất kết cấu thép lan can cầu
Mô tả kỹ thuật theo chương V
0,957 tấn
2 Lắp dựng lan can thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,957 tấn
F Khe co giãn
1 Phá dỡ kết cấu bê tông (tận dụng gia công KCG cũ)
Mô tả kỹ thuật theo chương V
1,04 m3
2 Tháo dỡ khe co giãn hiện trạng (tận dụng gia công KCG cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6 m
3 Sản xuất thép khe co giãn (tận dụng gia công KCG cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 tấn
4 Cốt thép khe co giãn các loại (thi công lắp đặt KCG cũ + mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,519 tấn
5 Quét dính bám sika latex (hoặc vật liệu tương đương) (thi công lắp đặt KCG cũ + mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,43 m2
6 Bê tông khe co giãn Sika Grout 214-11 (Tỷ lệ 60/40) hoặc VL tương đương (thi công lắp đặt KCG cũ + mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,67 m3
7 Lắp đặt khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,24 m
G Ống thoát nước
1 Lắp đặt ống thoát nước D160 mạ kẽm
Mô tả kỹ thuật theo chương V

0,076 100m
2 Nắp chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Phễu thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
H Dán sợi tăng cường dầm chủ
1 Dán sợi thủy tinh SEH 51 dày 1,3mm lớp 1
Mô tả kỹ thuật theo chương V
45,72 m2
2 Dán sợi các bon SCH41 dày 1mm lớp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,56 m2
3 Quét sơn chống tia UV bảo vệ tấm sợi hai dầm biên Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,24 m2
4 Dán sợi các bon SCH41 dày 1mm lớp2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,41 m2
I Gia cố rọ đá chống xói trước mố
1 Rọ đá 1,5x1x1
Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 rọ
2 Rọ đá 2x1x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 rọ
3 Đá hộc xếp khan chèn rọ đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,2 m3
4 Đóng cọc cừ tràm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,92 100m
J Sửa chữa mối nối cọc cầu
1 Cốt thép
Mô tả kỹ thuật theo chương V
0,444 tấn
2 Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,59 m3
3 Quét dính bám sika latex (hoặc vật liệu tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,74 m2
4 Đổ bê tông mối nối dọc Sika Grout 214-11 (Tỷ lệ 100/00) hoặc VL tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,59 m3
K Công tác đảm bảo ATGT
1 Đảm bảo an toàn giao thông
Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 toàn bộ
L Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng (4,999%*(A+B+…+K+L))
Mô tả kỹ thuật theo chương V
4,999 %
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.52E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.02E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Nhà thầu độc lập hoặc từng thành viên trong nhà thầu liên danh có tối thiểu 02 hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa cầu BTCT dự ứng lực; trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có các hạng mục thi công: Dán tấm sợi thủy tinh gia cường dầm, thảm bê tông nhựa + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp thực hiện của mỗi hợp đồng tương tự ≥ 1,34 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh xét nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh). Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (dán tấm sợi thủy tinh gia cường dầm, thảm bê tông nhựa không cùng 1 hợp đồng) nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của mỗi hợp đồng thì được đánh giá là đạt. Ghi chú: - Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Yêu cầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ. - Tài liệu chứng minh phải được chứng thực, sao y bản chính kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình; xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ; Kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC...; trường hợp tài liệu chứng minh, đối chứng trong bước thương thảo không đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ hoặc liên hệ với chủ đầu tư để xác minh. - Tài liệu cần nộp: Mẫu số 13 và các tài liệu chứng minh nêu trên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.680.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->