Gói thầu: Mua vật tư nhóm cơ khí, điện - điện tử phục vụ sửa chữa tàu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210349440-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHÀ MÁY X48
Tên gói thầu Mua vật tư nhóm cơ khí, điện - điện tử phục vụ sửa chữa tàu
Số hiệu KHLCNT 20210348991
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn NSQP
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-29 08:54:00 đến ngày 2021-04-07 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 407,988,349 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Aptomat 1 Cái 2P-30A, vỏ nhựa chống cháy
2 Aptomat 3 Cái 2P-60A, vỏ nhựa chống cháy
3 Bảng điện nhựa 1 Cái Kích thước: 300x200, nhựa chống cháy
4 Bóng 1 Bộ 110V-8W đui ngạnh
5 Bóng đèn 3 Cái 12V-3W đui ngạnh
6 Bóng đèn 8 Cái E14/110VDC/45W đui xoáy
7 Bóng đèn 21 Cái E27/110VDC/45W đui xoáy
8 Bóng điện 30 Cái Compact 40W
9 Bóng 29 Cái LED E27/220VAC/30W đui xoáy
10 Cánh quạt thông gió 1 Cái F240x67; lỗ trục F14x32
11 Cao su giảm chấn 18 Cái KT: dn =370; dt =245; l = 375
12 Cầu chì ống thủy tinh 10 Cái F4x30/5A
13 Cầu chì ống 5 Cái 110VDC-40A
14 Chiết áp 6 Cái 10KΩ
15 Chổi than 12 Cái Kích thước: 10x12x25
16 Chổi than 4 Cái Kích thước: 10x22x25
17 Chổi than 4 Cái Kích thước: 10x22x25
18 Chổi than 4 Cái Kích thước: 12x25x30
19 Chổi than 12 Cái Kích thước: 25x10x10
20 Chổi than 8 Cái Kích thước: 35x12x12
21 Chổi than 7 Cái Kích thước: 40x21x12
22 Chổi than 8 Cái Kích thước: 10x10x30
23 Chuông điện 4 Cái Điện áp 24VDC
24 Còi ủ 1 Cái Điện áp 24 VDC
25 Công tắc 1 Cái Loại 4 chân 20A
26 Công tắc 6 Cái Loại 4 chân 10A
27 Công tắc điện 2 Cái 2 pha 10A
28 Công tắc xoay 4 Cái Thông số 110VDC-2P-40A
29 Công tắc xoay 3 Cái kín nước 15A
30 Coóc đông 3 Cái Loại 3 chân
31 Coóc đông 4 Cái Loại 5 chân
32 Đầu bọp ắc quy 10 Cái Cả 2 cực âm dương
33 Đầu cos 20 Cái đồng Φ25-6
34 Đầu cos 120 Cái nhôm Φ4-6
35 Đầu cos 20 Cái nhôm Φ6-6
36 Đầu cos 16 Cái đồng Φ70-10
37 Dây điện 50 m bọc kim 2x 0,75 mm2
38 Dây điện 50 m bọc kim 2x2,5 mm2
39 Dây điện 15 m bọc cao su 1x25 mm2
40 Dây điện 39 m bọc cao su 1x70 mm2
41 Dây điện 141 m bọc cao su 2x2,5 mm2
42 Dây điện 4 m bọc cao su 2x6 mm2
43 Dây điện 10 m bọc cao su 5x4 mm2
44 Dây điện 6 m nhựa PVC 1x6 mm2
45 Dây điện 3 m nhựa PVC 3x16 mm2
46 Dây điện 15 m nhựa PVC 5x1,5 mm2
47 Dây tín hiệu 15 m 50 Ω
48 Đèn báo 10 Cái CM28
49 Đèn chụp lưới 8 Bộ Thông số F120/ E27/110VDC/45W
50 Đèn cột mũi 1 Cái Điện áp 24 VDC
51 Đèn neo 1 Cái Điện áp 24 VDC
52 Đèn pha 1 Cái Điện áp 110 VDC
53 Đèn sáng trắng 1 Cái Thông số F60(24VDC) E14/ giới hạn góc1/4
54 Đèn sự cố 6 Bộ Thông số F90/24VDC/25W
55 Đèn trần 8 Bộ Ф300
56 Đèn tuýp đôi 1 Bộ Thông số 220VAC-1,2m
57 Điện trở nhiệt 8 Cái F30-300
58 Động cơ bơm dầu sơ bộ 1 Cái Điện áp 24VDC
59 Đui đèn xoáy 3 Cái E27
60 Giắc cắm 1 Cái D10
61 Hộp khuyếch đại công suất 1 Hộp 45W
62 Khối khuếch đại 5 Khối YM micro
63 Khối lọc 4 Cái F
64 Khối rẽ mạch 8 Khối ДC
65 Khớp cao su giảm chấn 2 Cái Thông số F90-28/ lỗ trục F32 -28
66 Lò xo chổi than biến dòng 1 Cái L30-D3
67 Lò xo giảm chấn 40 Cái F30- 40
68 Loa nén 3 Cái TOA 15W
69 Micro 4 Cái MPY-60
70 Nam châm 2 Cái Kích thước: 10x10 x100
71 Nam châm 2 Cái Kích thước 20x20 x200
72 Nắp máy phát 1 Cái Thông số 110V-19,5KW
73 Nến sấy máy phát 4 Cái Thông số 110V-19,5KW
74 Nhân Micrô 4 Cái MPY 60
75 Nút nhấn 2 Cái 15A
76 Nút nhấn 2 Cái 20A
77 Nút nhấn khởi động 1 Cái 30A
78 Ổ cắm đôi 8 Cái 10A
79 Ổ cắm kín nước 2 Cái 15A
80 Phíp điện 2 Cái Kích thước 20x15x5cm
81 Phíp 4 Cái Ф100xФ220xδ5
82 Phớt 4 Cái 14-32-10
83 Rơ le kđ đ/c bơm sơ bộ 1 Cái 24VDC/200A/2 tiếp điểm
84 Tiếp điểm đồng 9 Cái 20A
85 Tiếp điểm động 4 Cái 5x2x15
86 Tiếp điểm tĩnh 4 Cái chấu bạc 10x10x2
87 Tiết chế Diamol 1 Cái máy phát điện 18kW
88 Transistor công suất 4 Cái 2SC-5200
89 Tụ lọc 2 Cái 470mF-450V
90 Tụ lọc nguồn 4 Cái 220V 4700mF
91 Tụ lọc nguồn 4 Cái 50V 2200mF
92 Vỉ mạch khếch đại 4 Cái 10W
93 Vỉ mạch nguồn 1 Cái 13,8V
94 Bạc cổ xoa 4 Cái Фt72xФn87
95 Bạc cối lái 2 Cái Ф80 x 310 T45
96 Bạc đồng cao su 6 Cái Фt85xФn115xL350, có xác nhận chất lượng của cơ quan có thẩm quyền hoặc của đơn vị đã sử dụng trước đó hoặc có hàng mẫu để kiểm tra trước chất lượng
97 Côn lót đỡ vòng bi trục 1 Bộ Ф84 thép T45
98 Cụm đỡ bạc ống bao 1 Cụm Фn160xФt80xL350 thép T45
99 Cụm đỡ bạc vách 2 Cụm Фn160xФt90xL350 thép T45
100 Cụm đỡ cối lái 2 Cụm Фn150xФt80xL500 thép T45
101 Cụm nén tết 2 Cụm Фn150xФt80 đồng vàng
102 Cụm thử van 1 Cụm Фn160xФt90xL350 thép T45
103 Đĩa ma sát 8 Cái Ф100xФ200xδ5 thép T45
104 Đồng đỏ 1,91 m2 δ2
105 Đồng đỏ 1 m2 δ0,5
106 Đồng vàng 0,2 m2 δ0,2
107 Đồng vàng 0,08 m2 δ1
108 Đồng vàng 0,55 m2 δ2
109 Đồng vàng 0,16 m2 δ3
110 Inox 0,1 Kg 304 Φ10
111 Inox 0,7 m2 304 δ3
112 Kẽm 54,4 Kg loại 1,7 kg
113 Nhôm 3,3 m2 δ4 có gân chống trượt
114 Nhôm trơn 0,4 m2 δ1
115 Nhôm trơn 7,92 m2 δ2
116 Ống thép 32,9 Kg mạ kẽm D21x3
117 Ống thép 105,3 Kg mạ kẽm D27x2.8
118 Ống thép 65,8 Kg mạ kẽm D34x3.2
119 Ống thép 5,7 Kg mạ kẽm D38x3.2
120 Ống thép 99,5 Kg mạ kẽm D42x3.2
121 Ống thép 36,6 Kg mạ kẽm D48x4
122 Ống thép 22,7 Kg mạ kẽm D60x4
123 Ống thép 8,5 Kg mạ kẽm D70x4,5
124 Ống thép 80,1 Kg mạ kẽm D75x4,5
125 Ống đồng đỏ 11 m Ф16x2
126 Ống đồng đỏ 4 m Ф21x2
127 Ống đồng đỏ 2 m Ф22x2
128 Ống đồng đỏ 6 m Ф38x2
129 Ống đồng đỏ 0,52 m Ф14x2
130 Ống thép đen 129,24 Kg Ф110x10
131 Ống thép đen 24,3 Kg Ф120x10
132 Ống thép đen 113,7 Kg Ф130x10
133 Ống thép đen 77,68 Kg Ф160x12
134 Ống thép 12 Cái Kt Фt245-Фn370-L375
135 Thép góc 117,4 Kg L30x30x3
136 Thép góc 30,5 Kg L40x40x4
137 Thép góc 137,1 Kg L50x50x5
138 Thép góc 108,1 Kg L63x63x5
139 Thép góc 8,4 Kg L75x75x6
140 Thép tròn 1 Kg CT3 Ф16
141 Thép tròn 0,58 Kg CT3 Ф25
142 Thép tròn 0,45 Kg CT3 Ф8
143 Tôn 2 ly 12,6 Kg SS400, có đầy đủ CO, CQ
144 Tôn 3 ly 15,6 Kg SS400, có đầy đủ CO, CQ
145 Tôn 4 ly 1.260,4 Kg SS400, có đầy đủ CO, CQ
146 Tôn 5 ly 3.471,2 Kg SS400, có đầy đủ CO, CQ
147 Tôn 6 ly 1.112,2 Kg SS400, có đầy đủ CO, CQ
148 Tôn 8 ly 36,7 Kg SS400, có đầy đủ CO, CQ
149 Tôn 1,5 m2 tráng kẽm δ0,8
150 Trục ren 2 Cái V24
151 Trục vít cụm chuyển hướng 1 Cái T45 Ф76xL650
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8(4) VND, trong vòng 2(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2E7 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bảo hành ít nhất 3 tháng

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->